Sở GD Tỉnh Nam Định Trường THPT Nguyễn Khuyến (Đề thi có trang) Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Địa Lý Thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 000 Câu 1 Đ[.]
Trang 1Sở GD Tỉnh Nam Định
Trường THPT Nguyễn Khuyến
-(Đề thi có _ trang)
Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: Địa Lý
Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 000
Câu 1: Điều kiện thuận lợi chủ yếu nhất ở Đông Nam Á để trồng cây lúa nước là
A có mùa đông lạnh; nền nhiệt cao, đủ nước tưới tiêu; đất phù sa.
B có hai mùa mưa, khô; đủ nước tưới tiêu, nền nhiệt cao; đất feralit.
C nền nhiệt quanh năm cao, nhiều nước, độ ẩm dồi dào; đất phù sa.
D nền nhiệt quanh năm cao; đất feralit có diện tích rộng, đủ nước tưới.
Câu 2: Dựa vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 6- 7, hãy cho biết vịnh Vân Phong và Cam Ranh
thuộc tỉnh (thành phố) nào?
A Quảng Ninh
B Hải Phòng
C Khánh Hòa
D Huế
Câu 3: Nằm ở vị trí tiếp giáp giữa lục địa và đại dương, liền kề với hai vành đai sinh khoáng nên nước ta
có
A nhiều vùng tự nhiên trên lãnh thổ.
B nhiều tài nguyên sinh vật quý giá.
C nhiều bão và lũ lụt hạn hán.
D nhiều tài nguyên khoáng sản.
Câu 4: Cho bảng số liệu sau: Lao động có việc làm trong các ngành kinh tế (nghìn người)
Nhận xét nào sau đây đúng với tình hình chuyển dịch cơ cấu lao động có việc làm của nước ta phân theo
khu vực kinh tế giai đoạn 2000 - 2014
A Giảm tỷ lệ lao động khu vực nông lâm ngư, tăng tỷ lệ lao động khu vực công nghiệp xây dưng và
dịch vụ
B Lao động có việc làm trong cả 3 khu vực đều tăng mạnh
C Tăng tỷ lệ lao động khu vực nông lâm ngư, giảm tỷ lệ lao động khu vực công nghiệp xây dưng và
dịch vụ
D Giảm tỷ lệ lao động khu vực nông nâm ngư, lao động khu vực công nghiệp xây dưng và tăng tỷ lệ
lao động ngành dịch vụ
Câu 5: Tỉ trọng của ngành chăn nuôi nước ta tăng lên trong những năm gần đây chủ yếu do
A nguồn lao động ngày càng dồi dào.
B dịch vụ thú y có nhiều tiến bộ.
C cơ sở thức ăn ngày càng đảm bảo.
D nhu cầu của thị trường trong nước lớn.
Trang 2Câu 6: Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 20, cho biết tỉnh có sản lượng thủy sản khai thác lớn nhất
đồng bằng sông Cửu Long?
A Đồng Tháp.
B An Giang.
C Kiên Giang.
D Cà Mau.
Câu 7: Trở ngại lớn nhất trong việc phát triển giao thông vận tải ở nước ta hiện nay là
A ý thức của người tham gia giao thông kém.
B địa hình phức tạp ảnh hưởng đến thiết kế, thi công.
C sự phát triển các ngành kinh tế còn chậm và thiếu vốn đầu tư.
D thiếu lực lượng trong ngành giao thông.
Câu 8: Tiếp giáp với biển Đông trên 3260km nên nước ta:
A thời tiết mùa đông bớt lạnh khô, mùa hè bớt nóng bức.
B có hơn ½ số tỉnh, thành nằm giáp biển.
C chịu tác động thường xuyên của gió mùa.
D có khí hậu nhiệt đới nóng ẩm và mưa nhiều.
Câu 9: Nguyên nhân cơ bản làm cho Đồng bằng sông Hồng có mật độ dân số cao hơn Đồng bằng
sông Cửu Long là do
A khí hậu thuận lợi hơn.
B giao thông thuận tiện hơn.
C lịch sử định cư sớm hơn.
D đất dai màu mỡ, phì nhiêu hơn.
Câu 10: Căn cứ Atlat Việt Nam trang 23, các cảng biển sắp xếp theo chiều từ Bắc vào Nam?
A Đà Nẵng, Dung Quất, Quy Nhơn, Cam Ranh.
B Đà Nẵng, Cam Ranh, Dung Quất, Quy Nhơn.
C Dung Quất, Quy Nhơn, Cam Ranh, Đà Nẵng,
D Quy Nhơn, Đà Nẵng, Dung Quất, Cam Ranh
Câu 11: Vùng núi nào có các dãy núi song song và so le nhau theo hướng Tây Bắc – Đông Nam?
A Đông Bắc.
B Trường Sơn Bắc.
C Tây Bắc.
D Trường Sơn Nam.
Câu 12: Nguyên nhân làm cho công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm nước ta phân bố
rộng rãi là
A Giải quyết số lượng lớn lao động có chuyên môn cao.
B Nguyên liệu chủ yếu của ngành là sản phẩm từ nông nghiệp và từ thủy sản, khó bảo quản, vận
chuyển xa tốn kém
C Là ngành mang lại nhiều lợi nhuận, thu hồi vốn nhanh
D Nước ta có nguồn nguyên liệu tại chỗ đa dạng, thị trường tiêu thụ rộng.
Câu 13: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết vùng khí hậu nào chịu ảnh hưởng nhiều
nhất của gió Tây khô nóng?
A Tây Bắc Bộ.
B Nam Bộ.
C Bắc Trung Bộ.
D Nam Trung Bộ.
Trang 3Câu 14: Nguyên nhân tạo nên sự phân hóa khí hậu theo chiều Bắc - Nam ở nước ta là
A sự di chuyển của dải hội tụ từ Bắc xuống Nam cùng với sự suy giảm ảnh hưởng của khối khí lạnh.
B do càng vào Nam càng gần xích đạo cùng với sự tác động mạnh mẽ của gió mùa Tây Nam.
C về phía Nam, sự tăng lượng bức xạ Mặt Trời cùng với sự giảm sút ảnh hưởng của khối khí lạnh.
D về phía Nam, góc nhập xạ tăng cùng với sự tác động mạnh mẽ của gió mùa Đông Bắc.
Câu 15: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hãy cho biết sông Sài Gòn thuộc lưu vực sông nào
sau đây?
A Lưu vực sông Ba (Đà Rằng).
B Lưu vực sông Đồng Nai.
C Lưu vực sông Thu Bồn.
D Lưu vực sông Mê Kông.
Câu 16: Cho bảng số liệu sau:
Câu Sản lượng thủy sản của nước ta (đơn vị: nghìn tấn)
(Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản thống kê 2016)
Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên?
A Sản lượng thủy sản nuôi trồng luôn lớn hơn thủy sản khai thác.
B Sản lượng thủy sản nuôi trồng tăng nhanh hơn thủy sản khai thác.
C Tốc độ tăng trưởng sản lượng thủy sản nuôi trồng tăng nhanh hơn thủy sản khai thác.
D Tăng tỉ trọng thủy sản nuôi trồng, giảm tỉ trọng thủy sản khai thác.
Câu 17: Cho biểu đồ về xuất, nhập khẩu của Trung Quốc qua các năm:
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Quy mô và cơ cấu giá trị xuất, nhập khẩu của Trung Quốc qua các năm.
B Sự chuyển dịch cơ cấu giá trị xuất, nhập khẩu của Trung Quốc qua các năm.
C Giá trị xuất, nhập khẩu của Trung Quốc qua các năm.
Trang 4D Tốc độ tăng trưởng giá trị xuất, nhập khẩu của Trung Quốc qua các năm.
Câu 18: Cho bảng số liệu sau: Đầu tư của nước ngoài vào Việt nam.
Để thể hiện số dự án và vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài giai đoạn 1991 - 2015, biểu đồ nào sau đây thích
hợp nhất?
A Biểu đồ đường.
B Biểu đồ cột.
C Biểu đồ miền.
D Biểu đồ kết hợp (cột chồng và đường).
Câu 19: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đô thị nào sau đây là đô thị loại 1 ở
nước ta?
A Đà Lạt.
B Hải Phòng.
C Hà Nội.
D Thành phố Hồ Chí Minh.
Câu 20: Thế mạnh hàng đầu để phát triển công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm ở nước ta hiện nay
là
A có nguồn lao động dồi dào, lương thấp.
B có nguồn nguyên liệu tại chỗ đa dạng phong phú.
C có nhiều cơ sở, phân bố rộng khắp trên cả nước.
D có thị trường xuất khẩu rộng mở.
Câu 21: Việt Nam có biên giới cả trên đất liền và trên biển với
A Lào, Campuchia.
B Trung Quốc, Campuchia.
C Thái Lan, Campuchia.
D Trung Quốc, Lào.
Câu 22: Giải pháp nào sau đây là chủ yếu nhất nhằm kéo dài thời gian lưu trú của khách quốc tế ở nước
ta?
A Đa dạng hóa sản phẩm du lịch.
B Bảo vệ tài nguyên và môi trường.
C Phát triển giao thông vận tải.
D Mở rộng các sân bay quốc tế.
Câu 23: Ở nước ta trong thời gian qua, diện tích cây công nghiệp lâu năm tăng nhanh hơn cây
công nghiệp hằng năm vì
A đáp ứng hu cầu thị trường, giá trị kinh tế cao, xuất khẩu
B cơ cấu diện tích cây công nghiệp mất cân đối trầm trọng.
C sản phẩm cây công nghiệp hằng năm không đáp ứng được yêu cầu.
D cây công nghiệp hằng năm có vai trò không đáng kể trong nông nghiệp.
Câu 24: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, hãy cho biết than nâu tập trung nhiều nhất ở vùng nào
sau đây?
Trang 5A Đồng bằng sông Cửu Long.
B Đông Nam Bộ.
C Tây Nguyên.
D Đồng bằng sông Hồng.
Câu 25: Mạng lưới sông ngòi, kênh rạch ở Đồng bằng sông Cửu Long có đặc điểm là
A chằng chịt, cắt xẻ đồng bằng thành những ô vuông.
B lượng nước hạn chế và ít phù sa.
C ít có giá trị về giao thông, sản xuất và sinh hoạt.
D có giá trị lớn về thủy điện.
Câu 26: Loại gió nào sau đây gây mưa lớn cho Nam Bộ nước ta vào giữa và cuối mùa hạ?
A Gió mùa Tây Nam.
B Gió mùa Đông Bắc.
C Gió Phơn Tây Nam.
D Tín Phong bán cầu Bắc.
Câu 27: Nguyên nhân chính tạo nên mùa khô ở Nam Bộ và Tây Nguyên là
A do không ở vị trí địa hình đón gió.
B quanh năm không chịu ảnh hưởng của gió mùa Tây nam.
C sự hoạt động mạnh của Tín phong bán cầu Bắc vào mùa đông.
D sự suy yếu của gió mùa Đông bắc khi vượt qua Bạch mã.
Câu 28: Vùng có số lượng đô thị nhiều nhất ở nước ta hiện nay là
A Trung du và miền núi Bắc Bộ.
B Duyên hải Nam Trung Bộ.
C Đông Nam Bộ.
D Đồng bằng sông Hồng.
Câu 29: Hiện tượng xói mòn, rửa trôi đất ở vùng đồi núi, ngập lụt ở diện rộng là thiên tai chủ yếu của
miền
A Nam Trung Bộ và Nam Bộ.
B Duyên hải miền Trung.
C Tây Bắc và Bắc Trung Bộ.
D Đông Bắc và Bắc Trung Bộ.
Câu 30: Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 10, cho biết sông nào sau đây không thuộc lưu vực hệ
thống sông Thái Bình?
A Sông Cầu.
B Sông Kinh Thầy.
C Sông Đáy.
D Sông Thương.
Câu 31: Cho biểu đồ:
Trang 6Biểu đồ trên thể hiện
A quy mô một số sản phẩm công nghiệp của nước ta.
B sản lượng một số sản phẩm công nghiệp của nước ta.
C sự chuyển dịch cơ cấu một số sản phẩm công nghiệp của nước ta.
D tốc độ tăng trưởng một số sản phẩm công nghiệp của nước ta.
Câu 32: Từ thập kỉ 90 của thế kỉ XX đến nay, hoạt động du lịch nước ta thực sự phát triển nhanh chủ yếu
là do
A cơ sở vật chất hạ tầng được hiện đại hóa
B nhu cầu du lịch của người dân tăng cao.
C tài nguyên du lịch phong phú, đa dạng.
D chính sách Đổi mới của Nhà nước.
Câu 33: Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho nhiệt độ trung bình năm của nước ta tăng dần từ Bắc
vào Nam?
A Lãnh thổ kéo dài theo chiều Bắc – Nam.
B Chịu tác động sâu sắc của biển.
C Tác động của địa hình.
D Tác động của tín phong Bắc bán cầu.
Câu 34: Hạn chế lớn nhất đối với kinh tế - xã hội ở vùng đồng bằng sông Hồng là
A tài nguyên đất, nước trên mặt bị xuống cấp.
B thiếu nguyên liệu để phát triển công nghiệp.
C dân số quá đông, mật độ dân số cao.
D có nhiều thiên tai như lũ lụt, hạn hán, bão.
Câu 35: Điều kiện nào sau đây được xem là thuận lợi nhất để Trung du và miền núi Bắc Bộ phát triển cây
công nghiệp, cây dược liệu, rau quả cận nhiệt và ôn đới?
A Đất feralit ở đồi núi có diện tích rộng.
B Chính sách phát triển sản xuất của Nhà nước.
C Công nghiệp chế biến thực phẩm phát triển.
D Khí hậu nhiệt đới có một mùa đông lạnh.
Câu 36: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết trung tâm công nghiệp Cần Thơ không có
ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng nào sau đây?
A Da, giày.
B Giấy, in, văn phòng phẩm.
Trang 7C Gỗ, giấy, xenlulô.
D Dệt, may
Câu 37: Cho biểu đồ
SẢN LƯỢNG THAN, DẦU THÔ VÀ ĐIỆN Ở NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 1995 – 2014
Nhận xét nào sau đây đúng nhất về tình hình phát triển ngành công nghiệp năng lượng ở nước ta giai đoạn
1995 – 2014?
A Sản lượng điện tăng nhanh hơn sản lượng than và dầu thô.
B Sản lượng điện tăng nhanh nhưng không ổn định.
C Sản lượng than tăng nhanh hơn sản lượng dầu thô và điện.
D Sản lượng than, dầu thô và điện ở nước ta tăng liên tục.
Câu 38: Vùng ĐBSH và ĐBSCL có ngành chăn nuôi phát triển là do
A có điều kiện tự nhiên thuận lợi.
B các giống vật nuôi có giá trị kinh tế cao.
C có nguồn thức ăn cho chăn nuôi phong phú, thị trường tiêu thụ rộng lớn.
D có lực lượng lao động đông đảo, có kinh nghiệm trong chăn nuôi.
Câu 39: Vùng trời Việt Nam gồm không gian bao trùm trên đất liền, các đảo và
A ranh giới bên ngoài của tiếp giáp lãnh hải.
B vùng đặc quyền kinh tế.
C ranh giới bên ngoài của lãnh hải.
D vùng biển.
Câu 40: Nội thủy là
A vùng nước cách đường cơ sở 12 hải lí.
B vùng nước tiếp giáp với đất liền nằm ven biển.
C vùng nước tiếp giáp với đất liền phía bên trong đường cơ sở.
D vùng nước cách bờ 12 hải lí.
Câu 41: Vị trí địa lí Việt Nam nằm ở
A rìa phía đông bán đảo Đông Dương.
B bán đảo Đông Dương, khu vực ôn đới.
C bán đảo Trung - Ấn, khu vực cận nhiệt.
D rìa phía đông nam Thái Bình Dương.
Câu 42: Ý nào sau đây không phải là phương hướng chủ yếu để hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp?
Trang 8A Đẩy mạnh phát triển tất cả các ngành công nghiệp.
B Đẩy mạnh các ngành công nghiệp trọng điểm.
C Đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị.
D Xây dựng cơ cấu ngành tương đối linh hoạt.
Câu 43: Hướng chuyên môn hóa sản xuất công nghiệp của cụm Hải Phòng - Hạ Long - Cẩm Phả
là
A Vật liệu xây dựng, phân hóa học
B Hoá chất, giấy
C Cơ khí, khai thác than
D Cơ khí, luyện kim
Câu 44: Nguyên nhân chủ yếu làm cho nghề nuôi tôm nước ta phát triển “bùng nổ” trong những năm gần
đây là
A thị trường có nhu cầu ngày càng lớn và mở rộng, nhất là thị trường nước ngoài.
B điều kiện nuôi rất thuận lợi, kỹ thuật nuôi ngày càng được cải tiến.
C chính sách phát triển nuôi trồng thủy sản của Nhà nước.
D giá trị thương phẩm được nâng cao nhờ công nghiệp chế biến phát triển.
Câu 45: Sông ngòi của vùng núi Đông bắc chảy theo hướng vòng cung là do ảnh hưởng trực tiếp của
A địa hình đồi núi thấp chủ yếu.
B hướng nghiêng địa hình.
C hệ quả của các vận động địa chất.
D hướng các dãy núi.
Câu 46: Cho bảng số liệu:
Sản lượng một số sản phẩm công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng của nước ta
Nhận xét nào sau đây không đúng về tốc độ tăng trưởng các sản phẩm công nghiệp sản xuất hàng tiêu
dùng nước ta:
A Tốc độ tăng trưởng của các sản phẩm đều tăng.
B Quần áo may sẵn có tốc độ tăng trưởng nhanh nhất.
C Vải lụa có tốc độ tăng trưởng chậm nhất.
D Vải lụa có tốc độ tăng trưởng nhanh nhất.
Câu 47: Đây là khu vực chiếm tỉ trọng rất nhỏ nhưng lại tăng rất nhanh trong cơ cấu sử dụng lao động ở
nước ta
A kinh tế Nhà nước.
B kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.
C kinh tế cá thể.
D kinh tế ngoài Nhà nước.
Trang 9Câu 48: Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây không giáp với Trung
Quốc?
A Lạng Sơn.
B Quảng Ninh.
C Cao Bằng.
D Thái Nguyên.
Câu 49: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông Cầu thuộc hệ thống sông nào sau đây?
A Sông Thu Bồn.
B Sông Hồng.
C Sông Thái Bình.
D Sông Mã.
Câu 50: Trong những năm qua, sản lượng lượng thực của nước ta tăng lên chủ yếu là do
A tăng số lượng lao động trong ngành trồng lúa.
B tăng năng suất cây trồng.
C đẩy mạnh khai hoang phục hoá.
D tăng diện tích đất canh tác.
Câu 51: Nguyên nhân làm cho quá trình đô thị hóa hiện nay ở nước ta phát triển là
A quá trình công nghiệp hóa được đẩy mạnh.
B hội nhập quốc tế và khu vực.
C thu hút được nhiều đầu tư nước ngoài.
D nền kinh tế chuyển sang cơ chế thị trường.
Câu 52: Cho bản số liệu:
SẢN LƯỢNG THỦY SẢN QUA CÁC NĂM
(Đơn vị: nghìn tấn)
Nhận xét nào sau đây không đúng với bản số liệu trên
A Sản lượng thủy sản nuôi trồng giai đoạn 2005 – 2014 luôn lớn hơn sản lượng thủy sản khai thác và
gấp gần 1,17 lần vào năm 2014
B Tốc độ tăng sản lượng thủy sản nuôi trồng nhanh hơn tốc độ tăng sản lượng khai thác.
C Sản lượng thủy sản khai thác của nước ta tăng gần 1,47 lần, giai đoạn 2005 - 2014.
D Tổn sản lượng thủy sản nước ta tăng khá nhanh qua các năm.
Câu 53: Được xem như đường biên giới đất liền của nước ta là vùng
A lãnh hải
B tiếp giáp lãnh hải
C nội thủy
D vùng đặc quyền kinh tế
Câu 54: Khó khăn lớn nhất đối với việc khai thác tiềm năng thủy điện của nước ta là
Trang 10A các sông lớn chủ yếu bắt nguồn bên ngoài lãnh thổ
B sông ngòi nước ta ngắn dốc
C sông nhiều nước, giàu phù sa
D lượng nước phân bố không đều trong năm
Câu 55: Biểu hiện rõ nhất của cơ cấu dân số trẻ của nước ta năm 2014 là:
A Dưới tuổi lao động chiếm 23,5% dân số.
B Tỉ lệ tăng dân vẫn còn cao.
C Trên tuổi lao động chỉ chiếm 7,1% dân số.
D Lực lượng lao động chiến 69,4% dân số.
Câu 56: Sự khác nhau rõ nét về địa hình giữa sườn đông và sườn tây của dãy Trường Sơn Nam là:
A Vùng núi gồm các khối núi và cao nguyên.
B Địa hình phía đông cao hơn phía tây.
C Tính bất đối xứng giữa 2 sườn rõ nét.
D Địa hình của sườn đông thoải, phía tây dốc.
Câu 57: Giá trị sản xuất cây công nghiệp chiếm bao nhiêu % trong giá trị sản xuất ngành trồng trọt năm
2005?
A 59,2%.
B 44,8%.
C 38,5%.
D 23,7%.
Câu 58: Phát biểu nào sau đây đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu công nghiệp theo ngành ở nước ta?
A Giảm tỉ trọng các sản phẩm có chất lượng cao.
B Tăng tỉ trọng các loại sản phẩm có chất lượng thấp và trung bình.
C Giảm tỉ trọng công nghiệp khai thác
D Giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến.
Câu 59: Nghề cá có vai trò lớn hơn cả là ở các tỉnh giáp biển thuộc
A duyên hải Nam Trung Bộ và Nam Bộ.
B duyên hải Nam Trung Bộ và Bắc Trung Bộ.
C đồng bằng sông Cửu Long và Đông Nam Bộ.
D Đông Nam Bộ và Bắc Trung Bộ.
Câu 60: Nhân tố chính làm hình thành các trung tâm mưa nhiều, mưa ít ở nước ta là
A hoạt động của gió mùa
B tiếp giáp vùng biển rộng lớn.
C vĩ độ địa lí.
D địa hình.
Câu 61: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, hãy cho biết cao nguyên có độ cao cao nhất ở vùng
núi Trường Sơn Nam là
A Đắk Lắk.
B Lâm Viên.
C Mơ Nông.
D Kon Tum.
Câu 62: Đặc điểm ngập lụt của Đồng bằng sông Hồng là
A lên nhanh, rút nhanh, cường độ lớn.
B lên chậm, rút nhanh, thất thường.