Sở GD Tỉnh Bình Phước Trường THPT Đồng Xoài (Đề thi có trang) THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Địa Lý Thời gian làm bài 75 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 105 Câu 1 Tây Nguyên[.]
Trang 1Sở GD Tỉnh Bình Phước
Trường THPT Đồng Xoài
-(Đề thi có _ trang)
THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: Địa Lý
Thời gian làm bài: 75 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 105
Câu 1 Tây Nguyên là vùng chuyên canh chè lớn thứ hai của cả nước do
A có nhiều diện tích đất feralit trên đá ba dan.
B có khí hậu cận xích đạo.
C có các cơ sở chế biến chè nổi tiếng.
D nhiều nơi có độ cao lớn, khí hậu mát mẻ.
Câu 2 Vùng nông nghiệp Đồng bằng sông Cửu Long và Đồng bằng sông Hồng đều có
A đất phù sa màu mỡ, nhiệt ẩm dồi dào.
B đất phèn, đất mặn chiếm diện tích lớn.
C đất phù sa không được bồi đắp hàng năm lớn.
D mùa đông lạnh, mùa hạ nóng.
Câu 3 Đặc điểm nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư – xã hội Trung Quốc.
A Tỉ lệ dân thành thị giảm, tỉ lệ dân nông thôn tăng
B Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên giảm mạnh.
C Dân cư Trung Quốc tập trung chủ yếu ở miền Đông
D Tỉ lệ giới tính chênh lệch, số nam nhiều hơn số nữ.
Câu 4 Nước ta có 4 ngư trường trọng điểm là:
A Cà Mau - Kiên Giang, Ninh Thuận - Bình Thuận - Bà Rịa - Vũng Tàu, Hải Phòng - Quảng Ninh;
ngư trường quần đảo Hoàng Sa, quần đảo Trường Sa
B Cà Mau - Kiên Giang, Ninh Thuận - Bình Thuận - Bà Rịa - Vũng Tàu, Hải Phòng - Quảng Ninh;
ngư trường vịnh Thái Lan
C Cà Mau - Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tàu, Hải Phòng - Quảng Ninh; ngư trường quần đảo Hoàng
Sa, quần đảo Trường Sa
D Cà Mau - Kiên Giang, Ninh Thuận - Bình Thuận - Bà Rịa - Vũng Tàu, Hải Phòng - Quảng Ninh;
ngư trường vịnh Bắc Bô
Câu 5 Dựa vào At lat trang 21, các ngành luyện kim đen, luyện kim màu, điện tử tin học , là những
ngành chủ yếu của trung tâm công nghiệp
Câu 6 Cho bảng số liệu sau: Diện tích cà phê, cao su nước ta giai đoạn 1975-2002 (đơn vị: nghìn ha)
Để thể hiện tốc độ thay đổi diện tích Cà phê và Cao su của nước ta giai đoạn trên, biểu đồ thích hợp nhất
là biểu đồ
Trang 2A Đường B Tròn C Cột D Miền.
Câu 7 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, hãy cho biết ngành nào sau đây không xuất hiện ở
trung tâm công nghiệp Vinh?
A chế biến nông sản B cơ khí.
C dệt, may D sản xuất vật liệu xây dựng.
Câu 8 Phát biểu nào sau đây không đúng với vùngTrung du và miền núi Bắc Bộ?
A Có thế mạnh phát triển chăn nuôi gia súc.
B Có thế mạnh phát triển thủy điện.
C Dân cư tập trung đông, mật độ dân số cao.
D Giàu tài nguyên khoáng sản bậc nhất nước ta.
Câu 9 Cây công nghiệp không phải là sản phẩm chuyên môn hóa của vùng Tây nguyên là (Căn cứ vào
Atlat Địa lý Việt nam Trang 19)
Câu 10 Nhân tố quan trọng nhất thúc đẩy sự hình thành các vùng chuyên canh sản xuất nông phẩm hàng
hóa ở nước ta giai đoạn hiện nay là
A lực lượng lao động B tập quán sản xuất.
C khoa học kĩ thuật D thị trường.
Câu 11 Quan sát At lat trang 12, xác định dãy núi nào sau đây ở nước ta có rừng ôn đới núi cao?
A Bạch Mã B Pu – đen - đinh C Hoàng Liên Sơn D Pu – sam – sao Câu 12 Ở vùng biển nào sau đây, Nhà nước ta có chủ quyền hoàn toàn về kinh tế, tàu thuyền, máy bay
nước ngoài được hoạt động tự do về hoạt động hàng hải và hàng không theo công ước của Liên hợp quốc
về Luật Biển năm 1982?
A thềm lục địa B vùng đặc quyền kinh tế.
Câu 13 Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm nguồn lao động nước ta?
A Chất lượng lao động ngày càng được nâng lên.
B Nhiều công nhân kĩ thuật lành nghề.
C Lực lượng lao động phân bố không đều.
D Nguồn lao động cần cù, sáng tạo.
Câu 14 Thất nghiệp được hiểu là gì?
A Người đến tuổi lao động nhưng chưa có việc làm.
B Sinh viên tốt nghiệp Đại học chưa tìm được việc làm.
C Người có việc làm nhưng bị gián đoạn do nhiều lí do.
D Sinh viên tốt nghiệp Đại học làm trái nghề được đào tạo.
Câu 15 Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 23, cho biết hai cửa khẩu quốc tế Hữu Nghị và Đồng
Đăng nằm ở đường biên giới thuộc tỉnh
A Quảng Ninh B Lạng Sơn C Lào Cai D Cao Bằng.
Câu 16 Để phân loại các đô thị, nước ta dựa vào một trong những tiêu chí sau:
A cơ cấu dân số theo các ngành kinh tế.
B lịch sử hình thành.
C tỉ lệ dân phi nông nghiệp.
D trình độ về cơ sở hạ tầng.
Câu 17 Tính mùa vụ trong nông nghiệp của nước ta được khai thác tốt hơn nhờ đẩy mạnh các hoạt động
Trang 3A vận tải, chế biến và bảo quản nông sản.
B tạo dựng và quảng bá thương hiệu nông sản.
C xuất khẩu với các thị trường có nhu cầu lớn.
D áp dụng khoa học - kĩ thuật trong sản xuất.
Câu 18 Đai nhiệt đới chân núi ở miền Bắc hạ thấp độ cao so với miền Nam chủ yếu là do
A miền Bắc ảnh hưởng của giò mùa Đông bắc.
B độ cao địa hình 2 miền khác nhau.
C miền Nam gần xích đạo, miền Bắc xa xích đạo.
D miền Bắc có nền nhiệt độ thấp hơn miền Nam.
Câu 19 Địa hình núi cao của nước ta phân bố chủ yếu ở vùng núi:
A Trường Sơn Bắc B Tây Nguyên C Tây Bắc D Đông Bắc.
Câu 20 Nhân tố có ảnh hưởng lớn nhất đến việc thu hút vốn đầu tư nước ngoài ở vùng Duyên hải Nam
Trung Bộ là
A cơ sở vật chất hiện đại B vị trí địa lí thuận lợi.
C giàu tài nguyên thiên nhiên D thị trường tiêu thụ lớn.
Câu 21 Điều kiện nào sau đây thuận lợi để phát triển cây công nghiệp hàng năm ở Bắc Trung Bộ?
A Có diện tích rộng đất phù sa ở cửa sông.
B Có một ít đất đỏ ba zan ở đồi núi phía tây.
C Có nhiều đất cát pha ở các đồng bằng.
D Có diện tích đất xám phù sa cổ ở khắp nơi.
Câu 22 Cho bảng số liệu:
TỔNG SỐ DÂN VÀ TỈ LỆ DÂN THÀNH THỊ NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005 - 2015
Tổng số dân (nghìn
Tỉ lệ dân thành thị
Nhận xét nào sau đây đúng về tỉ lệ dân thành thị của nước ta giai đoạn 2005 – 2015?
A Tỉ lệ dân thành thị của nước ta giai đoạn gần đây có xu hướng giảm.
B Tỉ lệ dân thành thị của nước ta tăng không liên tục giai đoạn 2005 – 2015.
C Tỉ lệ dân thành thị của nước ta rất cao và tăng liên tục giai đoạn 2005 – 2015.
D Tỉ lệ dân thành thị từ năm 2005 đến 2015 tăng thêm 6,8%.
Câu 23 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, các trung tâm công nghiệp có ngành sản xuất ô tô ở
nước ta (năm 2007) là
A Hà Nội, Đà Nẵng B Hà Nội, TP Hồ Chí Minh.
C TP Hồ Chí Minh, Vũng Tàu D Hải Phòng, TP Hồ Chí Minh.
Câu 24 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hồ Đồng Mô thuộc hệ thống lưu vực sông
Câu 25 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 30, hãy cho biết tỉnh (thành phố) nào sau đây không
thuộc vùng kinh tế trọng điểm Miền Trung?
A Phú Yên B Quảng Nam C Bình Định D Đà Nẵng.
Trang 4 Câu 26 Để giảm bớt tình trạng di dân tự do vào các đô thị, giải pháp chủ yếu và lâu dài là
A kiểm soát nhập hộ khẩu của dân nông thôn về thành phố
B giảm tỉ suất gia tăng dân số ở nông thôn
C phát triển, mở rộng mạng lưới đô thị
D đa dạng hóa các hoạt động kinh tế nông thôn
Câu 27 Thế mạnh vị trí địa lí nước ta trong khu vực Đông Nam Á sẽ được phát huy cao độ nếu biết kết
hợp các loại hình giao thông vận tải
A đường hàng không và đường biển B đường ô tô và đường sắt.
C đường sông và đường biển D đường biển và đường sắt.
Câu 28 Để nâng cao hiệu quả kinh tế - xã hội đối với sản xuất cây công nghiệp ở Tây Nguyên cần có giải
pháp nào sau đây?
A Mở rộng diện tích cây công nghiệp lâu năm, hàng năm.
B Đẩy mạnh khâu chế biến các sản phẩm cây công nghiệp và xuất khẩu.
C Củng cố và đẩy mạnh phát triển mô hình kinh tế nông trường quốc doanh.
D Bổ sung lao động cho vùng, thu hút nguồn lao động từ các vùng khác đến.
Câu 29 Theo Niên giám thống kê Việt Nam, năm 2006 Phần đất liền và hải đảo của nước ta có tổng
diện tích là
A 331212 km2 B 331991 km2 C 330991 km2 D 329789 km2 Câu 30 Sự tăng nhanh của nguồn lao động sẽ
A đáp ứng tốt hơn nhu cầu xuất khẩu lao động.
B tạo điều kiện để phân bố lại lao động.
C tạo điều kiện nâng cao chất lượng nguồn lao động.
D gây sức ép cho việc giải quyết việc làm.
Câu 31 Phần lớn diện tích lãnh thổ (phần đất liền) của nước ta có độ cao
A dưới 200m B từ 1000 – 2000m C trên 2000m D dưới 1000m Câu 32 Cấu trúc địa hình nước ta có hai hướng chính là:
A Hướng đông – tây và hướng vòng cung.
B Hướng đông bắc – tây nam và hướng vòng cung.
C Hướng bắc – nam và hướng vòng cung.
D Hướng tây bắc – đông nam và hướng vòng cung.
Câu 33 Một số nước Đông Nam Á có tốc độ tăng trưởng công nghiệp nhanh trong những năm gần đây
chủ yếu là do
A tăng cường khai thác khoáng sản B nâng cao trình độ người lao động.
C phát triển mạnh các hàng xuất khẩu D mở rộng thu hút đầu tư nước ngoài.
Câu 34 Cho bảng số liệu:
CƠ CẤU DIỆN TÍCH CÂY CÔNG NGHIỆP NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2005 - 2016
(Đơn vị :%)
Trang 5Cây lâu năm 65,5 71,6 75,3 76,1 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)
Biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất để thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu diện tích cây công nghiệp nước ta, giai đoạn 2005 đến 2016?
Câu 35 Cảnh quan tiêu biểu của phần lãnh thổ phía Nam là
A đới rừng ôn đới gió mùa B đới rừng cận nhiệt đới gió mùa.
C đới rừng cận xích đạo gió mùa D đới rừng nhiệt đới gió mùa.
Câu 36 Trung du và miền núi Bắc Bộ ít có điều kiện thuận lợi để phát triển
A Cây dược liệu, hạt giống, hoa chất lượng cao.
B Cây công nghiệp lâu năm nhiệt đới.
C Cây công nghiệp có nguồn gốc cận nhiệt và ôn đới.
D Cây đặc sản, cây ăn quả cận nhiệt và ôn đới.
Câu 37 Thành phần dân tộc phong phú, đa dạng do nước ta
A nơi gặp gỡ nhiều luồng di cư lớn trong lịch sử.
B có loài người định cư khá sớm.
C có nền văn hóa đa dạng, giàu bản sắc dân tộc.
D lịch sử có nhiều kẻ thù xâm lược.
Câu 38 Việc phân bố lại dân cư và lao động trên phạm vi cả nước mang lại ý nghĩa nào sau đây?
A Nhằm sử dụng hợp lý nguồn lao động và khai thác tài nguyên.
B Đảm bảo cho dân cư giữa các vùng lãnh thổ phân bố đều hơn.
C Nhằm thực hiện tốt chính sách dân số, kế hoạch hóa gia đình.
D Thúc đẩy quá trình công nghiệp hóa và đô thị hóa ở nước ta.
Câu 39 Trong ba vùng kinh tế trọng điểm của nước ta, vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc có
A ít thành phố trực thuộc Trung ương nhất.
B số dân đông nhất.
C diện tích nhỏ nhất.
D số tỉnh, thành phố ít nhất.
Câu 40 Cho bảng số liệu sau:
GIÁ TRỊ XUẤT NHẬP KHẨU CỦA OA KÌ GIAI ĐOẠN 1995 – 2010
Nhận xét nào sau đây đúng về ngoại thương của Hoa Kì?
A Hoa Kì luôn nhập siêu, giá trị nhập siêu ngày càng lớn.
B Giá trị xuất, nhập khẩu của Hoa Kì tăng liên tục từ 1995 đến 2010.
Trang 6C Hoa Kì luôn xuất siêu.
D Giá trị xuất khẩu Hoa Kì lớn hơn nhập khẩu.
Câu 41 Điều kiện thuận lợi của vùng biển nước ta để phát triển du lịch biển đảo là
A có nhiều sa khoáng và thềm lục địa có dầu mỏ.
B nằm gần các tuyến hàng hải quốc tế trên Biển Đông.
C sinh vật biển phong phú, giàu thành phần loài.
D có nhiều bãi tắm rộng, phong cảnh đẹp, khí hậu tốt.
Câu 42 Trung Quốc là quốc gia giáp ở phía nào của nước ta
A Phía bắc B Phía đông C Phía nam D Phía tây
Câu 43 Cho biểu đồ và các nhận định sau :
1 Tốc độ tăng dân số thế giới giai đoạn 1950 - 1975 nhanh hơn giai đoạn 1975 - 2009
2 Tỉ trọng dân số của các nước đang phát triển ngày càng giảm, tỉ trọng dân số của các nước phát triển ngày càng tăng
3 Năm 2009 dân số các nước đang phát triển cao gấp 4,55 lần so với các nước phát triển
4 Năm 2009 tỉ trọng dân số của các nước phát triển và đang phát triển trong tổng dân số thế giới lần lượt
là : 18,01% và 81,99%
Số nhận định đúng so với biểu đồ trên là
Câu 44 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết phát biểu nào sau đây không đúng?
A Tỉ trọng ngành công nghiệp khai thác có xu hướng giảm.
B Tỉ trọng thành phần kinh tế ngoài Nhà nước có xu hướng tăng.
C Giá trị sản xuất công nghiệp có sự chênh lệch lớn giữa các tỉnh.
D Công nghiệp luyện kim phân bố rộng rãi hơn công nghiệp cơ khí.
Câu 45 Nguyên nhân làm mỏng tầng ô dôn là do
A khí nhà kính (CO2).
B khí thải CFCs.
C theo quy luật phát triển của tự nhiên.
Trang 7D cháy rừng.
Câu 46 Cho bảng số liệu :
SỐ KHÁCH DU LỊCH QUỐC TẾ ĐẾN MỘT SỐ KHU VỰC Ở CHÂU Á
(Đơn vị : Nghìn tỉ đồng)
Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về tình hình du lịch ở một số khu vực của châu Á?
A Lượng khách du lịch đến khu vực Đông Á luôn nhiều nhất.
B Lượng khách du lịch đến khu vực Đông Á tăng chậm nhất.
C Lượng khách du lịch đến khu vực Đông Nam Á tăng nhanh nhất.
D Lượng khách du lịch đến khu vực Đông Á tăng nhanh nhất.
Câu 47 Trung tâm công nghiệp chuyên ngành ở Đông Nam Bộ có thuận lợi về vị trí địa lí và tài nguyên
là
A Thành phố Hồ Chí Minh B Biên Hòa.
Câu 48 Khó khăn lớn nhất về điều kiện tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên của Nhật Bản là
A trữ lượng các loại khoáng sản không đáng kể.
B nhiều đảo lớn, nhỏ cách xa nhau.
C nhiều núi lửa, động đất, sóng thần.
D bờ biển dài, khúc khuỷu, nhiều vũng , vịnh.
Câu 49 Nền nhiệt ẩm cao tác động rất lớn đến sản xuất nông nghiệp, được thể hiện ở
A có sự phân mùa khí hậu B đa dạng cây trồng, vật nuôi.
C lượng nước lớn cho trồng lúa gạo D có tính mùa vụ sản xuất.
Câu 50 Đàn lợn của Trung du và miền núi Bắc Bộ phát triển chủ yếu dựa vào
A nguồn lúa gạo và phụ phẩm của nó.
B sự phong phú của thức ăn trong rừng.
C sự phong phú của hoa màu lương thực.
D sản phẩm phụ của chế biến thủy sản.
Câu 51 Các cơn bão thường diễn ra sớm hoặc muộn bất thường vào tháng V và tháng XII thường
có đặc điểm:
A thường có lượng mưa lớn đặc biệt B có diện mưa bão rộng.
C có cường độ yếu D ít đi vào đất liền.
Câu 52 Ngành nuôi trồng thủy sản phát triển mạnh ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long vì
A có hệ thống sông ngòi, kênh rạch chằng chịt.
B có hai mặt giáp biển, nhiều ngư trường.
C ít chịu ảnh hưởng của thiên tai.
D có nguồn tài nguyên thủy sản phong phú.
Câu 53 Cho biểu đồ:
Trang 8Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?
A Sự chuyển dịch cơ cấu dân số của nước ta giai đoạn 2000-2014.
B Tốc độ tăng trưởng dân số của nước ta giai đoạn 2000-2014.
C Quy mô và cơ cấu dân số của nước ta giai đoạn 2000-2014.
D Tình hình phát triển dân số của nước ta giai đoạn 2000-2014.
Câu 54 Trở ngại chính về tự nhiên trong phát triển cây công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên là
A sạt lỡ đất, lũ quét thường xuyên.
B cháy rừng, bão.
C thiếu nước nghiêm trọng vào mùa khô.
D mùa mưa kéo dài gây xói mòn đất.
Câu 55 Nguyên nhân chủ yếu nào làm cho dãy núi Hoàng Liên Sơn có đai ôn đới gió mùa?
A Độ cao địa hình B Ảnh hưởng của gió mùa mùa đông.
C Ảnh hưởng của gió tây ôn đới D Vĩ độ cao.
Câu 56 Biểu hiện nào sau đây không thuộc toàn cầu hóa kinh tế ?
A Thương mại thế giới phát triển mạnh.
B Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực ra đời
C Đầu tư nước ngoài tăng trưởng nhanh.
D Thị trường tài chính quốc tế mở rộng.
Câu 57 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy xác định vùng khí hậu nào dưới đây không chịu
tác động của gió Tây khô nóng?
A Vùng khí hậu Nam Trung Bộ B Vùng khí hậu Tây Bắc Bộ.
C Vùng khí hậu Bắc Trung Bộ D Vùng khí hậu Tây Nguyên.
Câu 58 Huyện đảo Côn Đảo thuộc tỉnh nào sau đây?
Câu 59 Đặc điểm nào sau đây không đúng với khu vực kinh tế Nhà nước?
A Giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế.
B Tỉ trọng ngày càng tăng trong cơ cấu GDP.
C Quản lí các ngành và lĩnh vực kinh tế then chốt.
D Tỉ trọng trong cơ cấu GDP ngày càng giảm.
Câu 60 Vấn đề quan trọng nhất trong việc sử dụng tài nguyên nước hiện nay ở nước ta là
Trang 9A thiếu nước trong mùa khô và ô nhiễm môi trường.
B lượng nước phân bố không đều giữa các mùa và các vùng.
C lũ lụt trong mùa mưa và ô nhiễm môi trường.
D ô nhiễm môi trường nước và lượng nước phân bố không đều theo thời gian.
Câu 61 Nguyên nhân làm cho thời gian lao động nông thôn nước ta ngày càng tăng là
A đa dạng hóa cơ cấu kinh tế nông thôn.
B các ngành thủ công truyền thống phát triển.
C nông thôn có nhiều ngành nghề đa dạng.
D nông thôn đang được hiện đại hóa.
Câu 62 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy xác định tỉnh có tỉ lệ diện tích gieo trồng cây
công nghiệp chiếm trên 50% so với tổng diện tích gieo trồng
A Kon Tum B Gia Lai C Quảng Trị D Nghệ An.
Câu 63 Hiện tƣợng bùng nổ dân số ở nước ta bắt đầu từ
A nửa sau thế kỷ XX B cuối thế kỉ XIX và đầu XX.
C đầu thế kỷ XX D thập niên 40 của thế kỷ XX.
Câu 64 Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về ảnh hưởng của biển Đông đối với khí hậu nước
ta?
A Biển Đông làm giảm độ lục địa của các vùng phía tây đất nước.
B Biển Đông mang lại một lượng mưa lớn.
C Biển Đông làm tăng độ lạnh của gió mùa Đông Bắc.
D Biển Đông làm tăng độ ẩm tương đối của không khí.
Câu 65 Trong việc khai thác lãnh thổ theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ cần phải quan tâm đến những vấn
đề về môi trường, chủ yếu do
A tăng trưởng nhanh sản xuất công nghiệp.
B tăng nhanh và đa dạng hoạt động dịch vụ.
C tập trung đông dân cư vào các thành phố.
D phân bố rộng của sản xuất nông nghiệp.
Câu 66 Dựa vào Atlat Địa Lí Việt Nam trang 4,5, nước nào không có vùng biển chung với nước ta?
A Thái Lan B Myanma C Indonesia D Malaysia.
Câu 67 Nhận xét nào sau đây không đúng với biểu đồ?
Trang 10A Tổng số lao động năm 2014 lớn hơn năm 2005.
B Tỉ lệ lao động trong khu vực công nghiệp – xây dựng cao nhất.
C Tỉ lệ lao động khu vực dịch vụ tăng nhanh.
D Tỉ lệ lao động khu vực công nghiệp – xây dựng tăng chậm.
Câu 68 Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH CÂY CÔNG NGHIỆP NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005 – 2015
(Đơn vị: nghìn ha)
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản Thống kê, 2016)
Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu diện tích cây công nghiệp nước ta giai đoạn 2005
2015 là
Câu 69 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết tỉnh nào sau đây có GDP bình quân tính
theo đầu người năm 2007 từ 15 triệu đồng đến 18 triệu đồng?
A Lâm Đồng B Long An C Đồng Nai D Đồng Tháp Câu 70 Ý nào sau đây không phải là đặc điểm của sự phân bố ngành công nghiệp chế biến lương thực,
thực phẩm?
A Phân bố gần các cảng biển B Phân bố gần thị trường tiêu thụ.
C Phân bố ven các đô thi lớn D Phân bố gần nguồn nguyên liệu.
Câu 71 Vùng nào chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp nước ta hiện nay?
A Đồng bằng Sông Cửu Long B Đông Nam Bộ
C Duyên hải Nam Trung Bộ D Đồng bằng Sông Hồng
Câu 72 Nguyên nhân cơ bản tạo nên sự phân hóa khí hậu giữa phần lãnh thổ phía Bắc và phần lãnh thổ
phía Nam nước ta là
A sự di chuyển của dải hội tụ, sự suy giảm ảnh hưởng của khối khí lạnh.
B có nhiều dãy núi sát biển, lãnh thổ hẹp ngang.
C càng vào nam lượng bức xạ càng tăng, ảnh hưởng khối khí lạnh giảm.
D càng vào Nam càng gần xích đạo, có sự tác động mạnh mẽ của gió Tây Nam.
Câu 73 Cơ sở quan trọng để tăng sản lượng lương thực ở Đồng bằng sông Cửu Long là
A khai hoang mở rộng diện tích, đẩy mạnh thâm canh.
B khai thác đất trồng lúa từ các bãi bồi ven sông, ven biển.
C cải tạo đất phèn, mặn.
D chuyển đổi cơ cấu mùa vụ và cây trồng.
Câu 74 Feralit là loại đất chính ở Việt Nam do nước ta có
A địa hình ¾ là đồi núi B chủ yếu địa hình vùng đồi núi thấp.
C khí hậu nhiệt đới ẩm D đá mẹ badơ là chủ yếu.
Câu 75 Nhận định nào sau đây không đúng về đặc điểm chung của Biển Đông?