Sở GD Tỉnh Bình Phước Trường THPT Đồng Xoài (Đề thi có trang) THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Địa Lý Thời gian làm bài 75 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 102 Câu 1 Căn cứ vào[.]
Trang 1Sở GD Tỉnh Bình Phước
Trường THPT Đồng Xoài
-(Đề thi có _ trang)
THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: Địa Lý
Thời gian làm bài: 75 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 102 Câu 1 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 30, hãy cho biết tỉnh (thành phố) nào sau đây không thuộc
vùng kinh tế trọng điểm Miền Trung?
A Phú Yên B Quảng Nam C Đà Nẵng D Bình Định.
Câu 2 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết phát biểu nào sau đây không đúng?
A Giá trị sản xuất công nghiệp có sự chênh lệch lớn giữa các tỉnh.
B Tỉ trọng ngành công nghiệp khai thác có xu hướng giảm.
C Công nghiệp luyện kim phân bố rộng rãi hơn công nghiệp cơ khí.
D Tỉ trọng thành phần kinh tế ngoài Nhà nước có xu hướng tăng.
Câu 3 Ngành nuôi trồng thủy sản phát triển mạnh ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long vì
A có hai mặt giáp biển, nhiều ngư trường.
B ít chịu ảnh hưởng của thiên tai.
C có hệ thống sông ngòi, kênh rạch chằng chịt.
D có nguồn tài nguyên thủy sản phong phú.
Câu 4 Khó khăn lớn nhất về điều kiện tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên của Nhật Bản là
A trữ lượng các loại khoáng sản không đáng kể.
B bờ biển dài, khúc khuỷu, nhiều vũng , vịnh.
C nhiều núi lửa, động đất, sóng thần.
D nhiều đảo lớn, nhỏ cách xa nhau.
Câu 5 Hạn chế lớn của lao động các nước Đông Nam Á hiện nay là
A lao động trẻ, thiếu kinh nghiệm.
B thiếu lao động có tay nghề và trình độ chuyên môn cao.
C thiếu tác phong công nghiệp, ý thức tổ chức kỷ luật.
D lao động không cần cù, siêng năng.
Câu 6 Thất nghiệp được hiểu là gì?
A Người đến tuổi lao động nhưng chưa có việc làm.
B Người có việc làm nhưng bị gián đoạn do nhiều lí do.
C Sinh viên tốt nghiệp Đại học chưa tìm được việc làm.
D Sinh viên tốt nghiệp Đại học làm trái nghề được đào tạo.
Câu 7 Quan sát At lat trang 12, xác định dãy núi nào sau đây ở nước ta có rừng ôn đới núi cao?
A Bạch Mã B Pu – sam – sao C Hoàng Liên Sơn D Pu – đen - đinh Câu 8 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết những đô thị nào sau đây có quy mô dân số lớn
thứ hai của nước ta?
A Hải Phòng, Đà Nẵng, Biên Hòa B Hà Nội, Đà Nẵng, TP Hồ Chí Minh.
C Đà Nẵng, Cần Thơ, TP Hồ Chí Minh D Đà Nẵng, Cần Thơ, Biên Hòa.
Câu 9 Đặc điểm nào sau đây không đúng với khu vực kinh tế Nhà nước?
Trang 2A Tỉ trọng ngày càng tăng trong cơ cấu GDP.
B Giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế.
C Tỉ trọng trong cơ cấu GDP ngày càng giảm.
D Quản lí các ngành và lĩnh vực kinh tế then chốt.
Câu 10 Cho bảng số liệu :
SỐ KHÁCH DU LỊCH QUỐC TẾ ĐẾN MỘT SỐ KHU VỰC Ở CHÂU Á
(Đơn vị : Nghìn tỉ đồng)
Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về tình hình du lịch ở một số khu vực của châu Á?
A Lượng khách du lịch đến khu vực Đông Nam Á tăng nhanh nhất.
B Lượng khách du lịch đến khu vực Đông Á tăng chậm nhất.
C Lượng khách du lịch đến khu vực Đông Á tăng nhanh nhất.
D Lượng khách du lịch đến khu vực Đông Á luôn nhiều nhất.
Câu 11 Cho bảng số liệu:
CƠ CẤU DIỆN TÍCH CÂY CÔNG NGHIỆP NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2005 - 2016
(Đơn vị :%)
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)
Biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất để thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu diện tích cây công nghiệp nước ta, giai đoạn 2005 đến 2016?
Câu 12 Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 23, cho biết hai cửa khẩu quốc tế Hữu Nghị và Đồng
Đăng nằm ở đường biên giới thuộc tỉnh
A Quảng Ninh B Cao Bằng C Lạng Sơn D Lào Cai.
Câu 13 Cho biểu đồ và các nhận định sau :
Trang 31 Tốc độ tăng dân số thế giới giai đoạn 1950 - 1975 nhanh hơn giai đoạn 1975 - 2009.
2 Tỉ trọng dân số của các nước đang phát triển ngày càng giảm, tỉ trọng dân số của các nước phát triển ngày càng tăng
3 Năm 2009 dân số các nước đang phát triển cao gấp 4,55 lần so với các nước phát triển
4 Năm 2009 tỉ trọng dân số của các nước phát triển và đang phát triển trong tổng dân số thế giới lần lượt
là : 18,01% và 81,99%
Số nhận định đúng so với biểu đồ trên là
Câu 14 Phần lớn diện tích lãnh thổ (phần đất liền) của nước ta có độ cao
A dưới 1000m B từ 1000 – 2000m C dưới 200m D trên 2000m Câu 15 Nguyên nhân làm mỏng tầng ô dôn là do
A khí nhà kính (CO2).
B theo quy luật phát triển của tự nhiên.
C khí thải CFCs.
D cháy rừng.
Câu 16 Điều kiện nào sau đây thuận lợi để phát triển cây công nghiệp hàng năm ở Bắc Trung Bộ?
A Có một ít đất đỏ ba zan ở đồi núi phía tây.
B Có nhiều đất cát pha ở các đồng bằng.
C Có diện tích đất xám phù sa cổ ở khắp nơi.
D Có diện tích rộng đất phù sa ở cửa sông.
Câu 17 Ý nào sau đây không phải là đặc điểm của sự phân bố ngành công nghiệp chế biến lương thực,
thực phẩm?
A Phân bố gần nguồn nguyên liệu B Phân bố gần thị trường tiêu thụ.
C Phân bố ven các đô thi lớn D Phân bố gần các cảng biển.
Câu 18 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy xác định tỉnh có tỉ lệ diện tích gieo trồng cây
công nghiệp chiếm trên 50% so với tổng diện tích gieo trồng
A Kon Tum B Nghệ An C Gia Lai D Quảng Trị.
Câu 19 Sự tăng nhanh của nguồn lao động sẽ
Trang 4A tạo điều kiện để phân bố lại lao động.
B đáp ứng tốt hơn nhu cầu xuất khẩu lao động.
C tạo điều kiện nâng cao chất lượng nguồn lao động.
D gây sức ép cho việc giải quyết việc làm.
Câu 20 Các cơn bão thường diễn ra sớm hoặc muộn bất thường vào tháng V và tháng XII thường
có đặc điểm:
A có cường độ yếu B thường có lượng mưa lớn đặc biệt.
C ít đi vào đất liền D có diện mưa bão rộng.
Câu 21 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy xác định vùng khí hậu nào dưới đây không chịu
tác động của gió Tây khô nóng?
A Vùng khí hậu Tây Nguyên B Vùng khí hậu Tây Bắc Bộ.
C Vùng khí hậu Nam Trung Bộ D Vùng khí hậu Bắc Trung Bộ.
Câu 22 Để phân loại các đô thị, nước ta dựa vào một trong những tiêu chí sau:
A tỉ lệ dân phi nông nghiệp.
B lịch sử hình thành.
C trình độ về cơ sở hạ tầng.
D cơ cấu dân số theo các ngành kinh tế.
Câu 23 Nhân tố có ảnh hưởng lớn nhất đến việc thu hút vốn đầu tư nước ngoài ở vùng Duyên hải Nam
Trung Bộ là
A cơ sở vật chất hiện đại B thị trường tiêu thụ lớn.
C vị trí địa lí thuận lợi D giàu tài nguyên thiên nhiên.
Câu 24 Trở ngại chính về tự nhiên trong phát triển cây công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên là
A mùa mưa kéo dài gây xói mòn đất.
B sạt lỡ đất, lũ quét thường xuyên.
C cháy rừng, bão.
D thiếu nước nghiêm trọng vào mùa khô.
Câu 25 Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH CÂY CÔNG NGHIỆP NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005 – 2015
(Đơn vị: nghìn ha)
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản Thống kê, 2016)
Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu diện tích cây công nghiệp nước ta giai đoạn 2005
2015 là
Câu 26 Trung du và miền núi Bắc Bộ ít có điều kiện thuận lợi để phát triển
A Cây công nghiệp có nguồn gốc cận nhiệt và ôn đới.
B Cây dược liệu, hạt giống, hoa chất lượng cao.
Trang 5C Cây công nghiệp lâu năm nhiệt đới.
D Cây đặc sản, cây ăn quả cận nhiệt và ôn đới.
Câu 27 Trung tâm công nghiệp chuyên ngành ở Đông Nam Bộ có thuận lợi về vị trí địa lí và tài nguyên
là
A Thành phố Hồ Chí Minh B Biên Hòa.
Câu 28 Cho bảng số liệu sau:
GIÁ TRỊ XUẤT NHẬP KHẨU CỦA OA KÌ GIAI ĐOẠN 1995 – 2010
Nhận xét nào sau đây đúng về ngoại thương của Hoa Kì?
A Giá trị xuất khẩu Hoa Kì lớn hơn nhập khẩu.
B Hoa Kì luôn nhập siêu, giá trị nhập siêu ngày càng lớn.
C Giá trị xuất, nhập khẩu của Hoa Kì tăng liên tục từ 1995 đến 2010.
D Hoa Kì luôn xuất siêu.
Câu 29 Trong giai đoạn 2005 – 2014, cơ cấu lao động đang làm việc ở nước ta có sự chuyển dịch theo
hướng
A Tăng tỉ trọng khu vực nông – lâm – ngư nghiệp, giảm tỉ trọng khu vực công nghiệp – xây dựng,
dịch vụ
B Tăng tỉ trọng khu vực công nghiệp – xây dựng, nông – lâm – ngư nghiệp, giảm tỉ trọng khu vực
dịch vụ
C Tăng tỉ trọng khu vực công nghiệp – xây dựng, dịch vụ, giảm tỉ trọng khu vực nông – lâm – ngư
nghiệp
Trang 6D Tăng tỉ trọng khu vực dịch vụ, giảm tỉ trọng khu vực nông – lâm – ngư nghiệp, công nghiệp – xây
dựng
Câu 30 Vùng nông nghiệp Đồng bằng sông Cửu Long và Đồng bằng sông Hồng đều có
A đất phèn, đất mặn chiếm diện tích lớn.
B mùa đông lạnh, mùa hạ nóng.
C đất phù sa không được bồi đắp hàng năm lớn.
D đất phù sa màu mỡ, nhiệt ẩm dồi dào.
Câu 31 Thành phần dân tộc phong phú, đa dạng do nước ta
A có nền văn hóa đa dạng, giàu bản sắc dân tộc.
B lịch sử có nhiều kẻ thù xâm lược.
C nơi gặp gỡ nhiều luồng di cư lớn trong lịch sử.
D có loài người định cư khá sớm.
Câu 32 Ở vùng biển nào sau đây, Nhà nước ta có chủ quyền hoàn toàn về kinh tế, tàu thuyền, máy bay
nước ngoài được hoạt động tự do về hoạt động hàng hải và hàng không theo công ước của Liên hợp quốc
về Luật Biển năm 1982?
C vùng tiếp giáp lãnh hải D thềm lục địa.
Câu 33 Điều kiện nào sau đây thuận lợi để phát triển cây công nghiệp hàng năm ở Bắc Trung Bộ?
A Có diện tích đất xám phù sa cổ ở khắp nơi.
B Có diện tích rộng đất phù sa ở cửa sông.
C Có một ít đất đỏ ba zan ở đồi núi phía tây.
D Có nhiều đất cát pha ở các đồng bằng.
Câu 34 Nước ta có 4 ngư trường trọng điểm là:
A Cà Mau - Kiên Giang, Ninh Thuận - Bình Thuận - Bà Rịa - Vũng Tàu, Hải Phòng - Quảng Ninh;
ngư trường vịnh Bắc Bô
B Cà Mau - Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tàu, Hải Phòng - Quảng Ninh; ngư trường quần đảo Hoàng
Sa, quần đảo Trường Sa
C Cà Mau - Kiên Giang, Ninh Thuận - Bình Thuận - Bà Rịa - Vũng Tàu, Hải Phòng - Quảng Ninh;
ngư trường quần đảo Hoàng Sa, quần đảo Trường Sa
D Cà Mau - Kiên Giang, Ninh Thuận - Bình Thuận - Bà Rịa - Vũng Tàu, Hải Phòng - Quảng Ninh;
ngư trường vịnh Thái Lan
Câu 35 Feralit là loại đất chính ở Việt Nam do nước ta có
A khí hậu nhiệt đới ẩm B địa hình ¾ là đồi núi.
C đá mẹ badơ là chủ yếu D chủ yếu địa hình vùng đồi núi thấp.
Câu 36 Nguyên nhân chủ yếu nào làm cho dãy núi Hoàng Liên Sơn có đai ôn đới gió mùa?
A Ảnh hưởng của gió mùa mùa đông B Độ cao địa hình.
C Ảnh hưởng của gió tây ôn đới D Vĩ độ cao.
Câu 37 Cơ sở quan trọng để tăng sản lượng lương thực ở Đồng bằng sông Cửu Long là
A chuyển đổi cơ cấu mùa vụ và cây trồng.
B khai hoang mở rộng diện tích, đẩy mạnh thâm canh.
C cải tạo đất phèn, mặn.
D khai thác đất trồng lúa từ các bãi bồi ven sông, ven biển.
Câu 38 Nhận xét nào sau đây không đúng với biểu đồ?
Trang 7A Tỉ lệ lao động khu vực dịch vụ tăng nhanh.
B Tỉ lệ lao động khu vực công nghiệp – xây dựng tăng chậm.
C Tổng số lao động năm 2014 lớn hơn năm 2005.
D Tỉ lệ lao động trong khu vực công nghiệp – xây dựng cao nhất.
Câu 39 Thế mạnh vị trí địa lí nước ta trong khu vực Đông Nam Á sẽ được phát huy cao độ nếu biết kết
hợp các loại hình giao thông vận tải
A đường sông và đường biển B đường hàng không và đường biển.
C đường ô tô và đường sắt D đường biển và đường sắt.
Câu 40 Cho biểu đồ:
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?
A Tình hình phát triển dân số của nước ta giai đoạn 2000-2014.
B Tốc độ tăng trưởng dân số của nước ta giai đoạn 2000-2014.
C Sự chuyển dịch cơ cấu dân số của nước ta giai đoạn 2000-2014.
D Quy mô và cơ cấu dân số của nước ta giai đoạn 2000-2014.
Câu 41 Các sườn đồi ba dan lượn sóng ở Đông Nam Bộ là dạng địa hình?
A Các bậc thềm phù sa cổ B Đồng bằng.
C Các cao nguyên D Các bán bình nguyên.
Trang 8 Câu 42 Để giảm bớt tình trạng di dân tự do vào các đô thị, giải pháp chủ yếu và lâu dài là
A phát triển, mở rộng mạng lưới đô thị
B đa dạng hóa các hoạt động kinh tế nông thôn
C giảm tỉ suất gia tăng dân số ở nông thôn
D kiểm soát nhập hộ khẩu của dân nông thôn về thành phố
Câu 43 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, các trung tâm công nghiệp có ngành sản xuất ô tô ở
nước ta (năm 2007) là
A Hải Phòng, TP Hồ Chí Minh B Hà Nội, Đà Nẵng.
C Hà Nội, TP Hồ Chí Minh D TP Hồ Chí Minh, Vũng Tàu.
Câu 44 Để nâng cao hiệu quả kinh tế - xã hội đối với sản xuất cây công nghiệp ở Tây Nguyên cần có giải
pháp nào sau đây?
A Mở rộng diện tích cây công nghiệp lâu năm, hàng năm.
B Bổ sung lao động cho vùng, thu hút nguồn lao động từ các vùng khác đến.
C Củng cố và đẩy mạnh phát triển mô hình kinh tế nông trường quốc doanh.
D Đẩy mạnh khâu chế biến các sản phẩm cây công nghiệp và xuất khẩu.
Câu 45 Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm nguồn lao động nước ta?
A Nhiều công nhân kĩ thuật lành nghề.
B Lực lượng lao động phân bố không đều.
C Chất lượng lao động ngày càng được nâng lên.
D Nguồn lao động cần cù, sáng tạo.
Câu 46 Huyện đảo Lý Sơn thuộc vùng kinh tế nào sau đây?
A Đông Nam Bộ B Đồng bằng sông Cửu Long.
C Bắc Trung Bộ D Duyên hải Nam Trung Bộ.
Câu 47 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng với nông
nghiệp nước ta?
A Dừa được trồng nhiều ở Đồng bằng sông Cửu Long và Tây Nguyên.
B Trâu được nuôi nhiều ở Trung du và miền núi Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ.
C Cà phê được trồng nhiều ở các tỉnh Tây Nguyên và Đông Nam Bộ.
D Chè được trồng nhiều ở Trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên.
Câu 48 Vùng nào chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp nước ta hiện nay?
C Duyên hải Nam Trung Bộ D Đồng bằng Sông Hồng
Câu 49 Dựa vào At lat trang 21, các ngành luyện kim đen, luyện kim màu, điện tử tin học , là những
ngành chủ yếu của trung tâm công nghiệp
C Thành phố Hồ Chí Minh D Đà Nẵng.
Câu 50 Nền nhiệt ẩm cao tác động rất lớn đến sản xuất nông nghiệp, được thể hiện ở
A có sự phân mùa khí hậu B có tính mùa vụ sản xuất.
C đa dạng cây trồng, vật nuôi D lượng nước lớn cho trồng lúa gạo.
Câu 51 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 và 7, hãy cho biết vịnh Vân Phong thuộc tỉnh nào
A Đà Nẵng B Hà Nam C Hưng Yên D Khánh Hòa Câu 52 Theo Niên giám thống kê Việt Nam, năm 2006 Phần đất liền và hải đảo của nước ta có tổng
diện tích là
Trang 9A 329789 km2 B 330991 km2 C 331212 km2 D 331991 km2 Câu 53 Đai nhiệt đới chân núi ở miền Bắc hạ thấp độ cao so với miền Nam chủ yếu là do
A miền Bắc ảnh hưởng của giò mùa Đông bắc.
B độ cao địa hình 2 miền khác nhau.
C miền Bắc có nền nhiệt độ thấp hơn miền Nam.
D miền Nam gần xích đạo, miền Bắc xa xích đạo.
Câu 54 Huyện đảo Côn Đảo thuộc tỉnh nào sau đây?
A Bà Rịa – Vũng Tàu B Kiên Giang.
Câu 55 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, hãy cho biết tên các sân bay quốc tế của nước ta?
A Nội Bài, Đà Nẵng, Cà Mau B Tân Sơn Nhất, Vinh, Nội Bài.
C Đà Nẵng, Cam Ranh, Cần Thơ D Tân Sơn Nhất, Đà Nẵng, Cát Bi.
Câu 56 Vùng kinh tế trọng điểm không có đặc điểm nào sau đây?
A Bao gồm phạm vi nhiều tỉnh, thành phố.
B Hội tụ đầy đủ các thế mạnh, thu hút đầu tư.
C Ranh giới không thay đổi theo thời gian.
D Có tỉ trọng lớn trong GDP của cả nước.
Câu 57 Cây công nghiệp không phải là sản phẩm chuyên môn hóa của vùng Tây nguyên là (Căn cứ vào
Atlat Địa lý Việt nam Trang 19)
Câu 58 Bộ phận được coi như phần lãnh thổ trên đất liền của nước ta là
A đặc quyền kinh tế B nội thủy.
Câu 59 Mặt hạn chế lớn nhất của nguồn lao động nước ta hiện nay là
A tỉ lệ người lớn biết chữ không cao.
B thể lực và trình độ chuyên môn còn hạn chế.
C tập trung chủ yếu ở nông thôn với trình độ còn hạn chế.
D số lượng quá đông đảo.
Câu 60 Tây Nguyên là vùng chuyên canh chè lớn thứ hai của cả nước do
A có các cơ sở chế biến chè nổi tiếng.
B nhiều nơi có độ cao lớn, khí hậu mát mẻ.
C có nhiều diện tích đất feralit trên đá ba dan.
D có khí hậu cận xích đạo.
Câu 61 Cấu trúc địa hình nước ta có hai hướng chính là:
A Hướng bắc – nam và hướng vòng cung.
B Hướng tây bắc – đông nam và hướng vòng cung.
C Hướng đông bắc – tây nam và hướng vòng cung.
D Hướng đông – tây và hướng vòng cung.
Câu 62 Cho biểu đồ về than và điện của Mi-an-ma, giai đoạn 2010 - 2015
Trang 10(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Quy mô và cơ cấu sản lượng than, điện của Mi-an-ma, giai đoạn 2010 - 2015.
B Sản lượng than và sản lượng điện của Mi-an-ma, giai đoạn 2010 - 2015.
C Sản lượng than, tốc độ tăng trưởng sản lượng điện của Mi-an-ma, giai đoạn 2010 - 2015.
D Tốc độ tăng trưởng sản lượng than, điện của Mi-an-ma, giai đoạn 2010 - 2015.
Câu 63 Việc phân bố lại dân cư và lao động trên phạm vi cả nước mang lại ý nghĩa nào sau đây?
A Đảm bảo cho dân cư giữa các vùng lãnh thổ phân bố đều hơn.
B Nhằm thực hiện tốt chính sách dân số, kế hoạch hóa gia đình.
C Thúc đẩy quá trình công nghiệp hóa và đô thị hóa ở nước ta.
D Nhằm sử dụng hợp lý nguồn lao động và khai thác tài nguyên.
Câu 64 Nguyên nhân làm cho thời gian lao động nông thôn nước ta ngày càng tăng là
A đa dạng hóa cơ cấu kinh tế nông thôn.
B nông thôn có nhiều ngành nghề đa dạng.
C các ngành thủ công truyền thống phát triển.
D nông thôn đang được hiện đại hóa.
Câu 65 Phát biểu nào sau đây không đúng với vùngTrung du và miền núi Bắc Bộ?
A Giàu tài nguyên khoáng sản bậc nhất nước ta.
B Dân cư tập trung đông, mật độ dân số cao.
C Có thế mạnh phát triển chăn nuôi gia súc.
D Có thế mạnh phát triển thủy điện.
Câu 66 Tính mùa vụ trong nông nghiệp của nước ta được khai thác tốt hơn nhờ đẩy mạnh các hoạt động
A tạo dựng và quảng bá thương hiệu nông sản.
B vận tải, chế biến và bảo quản nông sản.
C áp dụng khoa học - kĩ thuật trong sản xuất.
D xuất khẩu với các thị trường có nhu cầu lớn.
Câu 67 Đàn lợn của Trung du và miền núi Bắc Bộ phát triển chủ yếu dựa vào
A sự phong phú của hoa màu lương thực.
B sản phẩm phụ của chế biến thủy sản.
C nguồn lúa gạo và phụ phẩm của nó.
D sự phong phú của thức ăn trong rừng.