1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

De thi thpt dia ly (50)

14 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thpt địa lý (50)
Trường học Trường THPT Đồng Xoài - Sở GD Tỉnh Bỡnh Phước
Chuyên ngành Địa Lí
Thể loại Đề thi
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 461,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sở GD Tỉnh Bình Phước Trường THPT Đồng Xoài (Đề thi có trang) THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Địa Lý Thời gian làm bài 75 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 115 Câu 1 Căn cứ vào[.]

Trang 1

Sở GD Tỉnh Bình Phước

Trường THPT Đồng Xoài

-(Đề thi có _ trang)

THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: Địa Lý

Thời gian làm bài: 75 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 115 Câu 1 Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 23, cho biết hai cửa khẩu quốc tế Hữu Nghị và Đồng

Đăng nằm ở đường biên giới thuộc tỉnh

A Quảng Ninh B Cao Bằng C Lào Cai D Lạng Sơn.

Câu 2 Điều kiện thuận lợi của vùng biển nước ta để phát triển du lịch biển đảo là

A có nhiều bãi tắm rộng, phong cảnh đẹp, khí hậu tốt.

B nằm gần các tuyến hàng hải quốc tế trên Biển Đông.

C sinh vật biển phong phú, giàu thành phần loài.

D có nhiều sa khoáng và thềm lục địa có dầu mỏ.

Câu 3 Huyện đảo Côn Đảo thuộc tỉnh nào sau đây?

Câu 4 Địa hình núi cao của nước ta phân bố chủ yếu ở vùng núi:

A Đông Bắc B Tây Nguyên C Trường Sơn Bắc D Tây Bắc.

Câu 5 Việc phân bố lại dân cư và lao động trên phạm vi cả nước mang lại ý nghĩa nào sau đây?

A Thúc đẩy quá trình công nghiệp hóa và đô thị hóa ở nước ta.

B Đảm bảo cho dân cư giữa các vùng lãnh thổ phân bố đều hơn.

C Nhằm thực hiện tốt chính sách dân số, kế hoạch hóa gia đình.

D Nhằm sử dụng hợp lý nguồn lao động và khai thác tài nguyên.

Câu 6 Trong giai đoạn 2005 – 2014, cơ cấu lao động đang làm việc ở nước ta có sự chuyển dịch theo

hướng

A Tăng tỉ trọng khu vực dịch vụ, giảm tỉ trọng khu vực nông – lâm – ngư nghiệp, công nghiệp – xây

dựng

Trang 2

B Tăng tỉ trọng khu vực công nghiệp – xây dựng, nông – lâm – ngư nghiệp, giảm tỉ trọng khu vực

dịch vụ

C Tăng tỉ trọng khu vực công nghiệp – xây dựng, dịch vụ, giảm tỉ trọng khu vực nông – lâm – ngư

nghiệp

D Tăng tỉ trọng khu vực nông – lâm – ngư nghiệp, giảm tỉ trọng khu vực công nghiệp – xây dựng,

dịch vụ

Câu 7 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 và 7, hãy cho biết vịnh Vân Phong thuộc tỉnh nào

A Khánh Hòa B Hưng Yên C Hà Nam D Đà Nẵng

Câu 8 Dựa vào Atlat Địa Lí Việt Nam trang 4,5, nước nào không có vùng biển chung với nước ta?

A Myanma B Indonesia C Malaysia D Thái Lan.

Câu 9 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hồ Đồng Mô thuộc hệ thống lưu vực sông

Câu 10 Cho bảng số liệu sau: Diện tích cà phê, cao su nước ta giai đoạn 1975-2002 (đơn vị: nghìn ha)

Để thể hiện tốc độ thay đổi diện tích Cà phê và Cao su của nước ta giai đoạn trên, biểu đồ thích hợp nhất

là biểu đồ

Câu 11 Cho biểu đồ về than và điện của Mi-an-ma, giai đoạn 2010 - 2015

(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

A Sản lượng than và sản lượng điện của Mi-an-ma, giai đoạn 2010 - 2015.

B Tốc độ tăng trưởng sản lượng than, điện của Mi-an-ma, giai đoạn 2010 - 2015.

C Quy mô và cơ cấu sản lượng than, điện của Mi-an-ma, giai đoạn 2010 - 2015.

D Sản lượng than, tốc độ tăng trưởng sản lượng điện của Mi-an-ma, giai đoạn 2010 - 2015.

Câu 12 Ngành nuôi trồng thủy sản phát triển mạnh ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long vì

Trang 3

A có hệ thống sông ngòi, kênh rạch chằng chịt.

B có nguồn tài nguyên thủy sản phong phú.

C ít chịu ảnh hưởng của thiên tai.

D có hai mặt giáp biển, nhiều ngư trường.

Câu 13 Điều kiện nào sau đây thuận lợi để phát triển cây công nghiệp hàng năm ở Bắc Trung Bộ?

A Có nhiều đất cát pha ở các đồng bằng.

B Có diện tích rộng đất phù sa ở cửa sông.

C Có diện tích đất xám phù sa cổ ở khắp nơi.

D Có một ít đất đỏ ba zan ở đồi núi phía tây.

Câu 14 Để  giảm bớt tình trạng di dân tự do vào các đô thị, giải pháp chủ yếu và lâu dài là

A kiểm soát nhập hộ khẩu của dân nông thôn về thành phố

B phát triển, mở rộng mạng lưới đô thị

C giảm tỉ suất gia tăng dân số ở nông thôn

D đa dạng hóa các hoạt động kinh tế nông thôn

Câu 15 Theo Niên giám thống kê Việt Nam, năm 2006 Phần đất liền và hải đảo của nước ta có tổng

diện tích là

A 330991 km2 B 331212 km2 C 331991 km2 D 329789 km2.

Câu 16 Trung tâm công nghiệp chuyên ngành ở Đông Nam Bộ có thuận lợi về vị trí địa lí và tài nguyên

A Thành phố Hồ Chí Minh B Vũng Tàu.

Câu 17 Cho bảng số liệu:

TỔNG SỐ DÂN VÀ TỈ LỆ DÂN THÀNH THỊ NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005 - 2015

Tổng số dân (nghìn

Tỉ lệ dân thành thị

Nhận xét nào sau đây đúng về tỉ lệ dân thành thị của nước ta giai đoạn 2005 – 2015?

A Tỉ lệ dân thành thị từ năm 2005 đến 2015 tăng thêm 6,8%.

B Tỉ lệ dân thành thị của nước ta rất cao và tăng liên tục giai đoạn 2005 – 2015.

C Tỉ lệ dân thành thị của nước ta tăng không liên tục giai đoạn 2005 – 2015.

D Tỉ lệ dân thành thị của nước ta giai đoạn gần đây có xu hướng giảm.

Câu 18 Cho bảng số liệu :

SỐ KHÁCH DU LỊCH QUỐC TẾ ĐẾN MỘT SỐ KHU VỰC Ở CHÂU Á

(Đơn vị : Nghìn tỉ đồng)

Trang 4

Tây Nam Á 41394 93016

Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về tình hình du lịch ở một số khu vực của châu Á?

A Lượng khách du lịch đến khu vực Đông Á tăng chậm nhất.

B Lượng khách du lịch đến khu vực Đông Á tăng nhanh nhất.

C Lượng khách du lịch đến khu vực Đông Á luôn nhiều nhất.

D Lượng khách du lịch đến khu vực Đông Nam Á tăng nhanh nhất.

Câu 19 Vai trò quan trọng của rừng đặc dụng ở Bắc Trung Bộ là

A hạn chế tác hại các cơn lũ đột ngột.

B ngăn chặn nạn cát bay và cát chảy.

C bảo tồn các loài sinh vật quý hiếm

D cung cấp nhiều lâm sản có giá trị.

Câu 20 Các cơn bão thường diễn ra sớm hoặc muộn bất thường vào tháng V và tháng XII thường

có đặc điểm:

A thường có lượng mưa lớn đặc biệt B ít đi vào đất liền.

C có diện mưa bão rộng D có cường độ yếu.

Câu 21 Bộ phận được coi như phần lãnh thổ trên đất liền của nước ta là

C đặc quyền kinh tế D tiếp giáp lãnh hải.

Câu 22 Feralit là loại đất chính ở Việt Nam do nước ta có

A địa hình ¾ là đồi núi B khí hậu nhiệt đới ẩm.

C chủ yếu địa hình vùng đồi núi thấp D đá mẹ badơ là chủ yếu.

Câu 23 Hiện tƣợng bùng nổ dân số ở nước ta bắt đầu từ

A cuối thế kỉ XIX và đầu XX B nửa sau thế kỷ XX.

C đầu thế kỷ XX D thập niên 40 của thế kỷ XX.

Câu 24 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy xác định tỉnh có tỉ lệ diện tích gieo trồng cây

công nghiệp chiếm trên 50% so với tổng diện tích gieo trồng

A Quảng Trị B Gia Lai C Nghệ An D Kon Tum

Câu 25 Nước ta có 4 ngư trường trọng điểm là:

A Cà Mau - Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tàu, Hải Phòng - Quảng Ninh; ngư trường quần đảo Hoàng

Sa, quần đảo Trường Sa

B Cà Mau - Kiên Giang, Ninh Thuận - Bình Thuận - Bà Rịa - Vũng Tàu, Hải Phòng - Quảng Ninh;

ngư trường vịnh Thái Lan

C Cà Mau - Kiên Giang, Ninh Thuận - Bình Thuận - Bà Rịa - Vũng Tàu, Hải Phòng - Quảng Ninh;

ngư trường vịnh Bắc Bô

D Cà Mau - Kiên Giang, Ninh Thuận - Bình Thuận - Bà Rịa - Vũng Tàu, Hải Phòng - Quảng Ninh;

ngư trường quần đảo Hoàng Sa, quần đảo Trường Sa

Câu 26 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, hãy cho biết tên các sân bay quốc tế của nước ta?

A Tân Sơn Nhất, Đà Nẵng, Cát Bi B Đà Nẵng, Cam Ranh, Cần Thơ.

C Tân Sơn Nhất, Vinh, Nội Bài D Nội Bài, Đà Nẵng, Cà Mau.

Câu 27 Tính mùa vụ trong nông nghiệp của nước ta được khai thác tốt hơn nhờ đẩy mạnh các hoạt động

A vận tải, chế biến và bảo quản nông sản.

Trang 5

B áp dụng khoa học - kĩ thuật trong sản xuất.

C xuất khẩu với các thị trường có nhu cầu lớn.

D tạo dựng và quảng bá thương hiệu nông sản.

Câu 28 Nhân tố quan trọng nhất thúc đẩy sự hình thành các vùng chuyên canh sản xuất nông phẩm hàng

hóa ở nước ta giai đoạn hiện nay là

A lực lượng lao động B khoa học kĩ thuật.

C tập quán sản xuất D thị trường.

Câu 29 Ý nào sau đây không phải là đặc điểm của sự phân bố ngành công nghiệp chế biến lương thực,

thực phẩm?

A Phân bố gần các cảng biển B Phân bố ven các đô thi lớn.

C Phân bố gần nguồn nguyên liệu D Phân bố gần thị trường tiêu thụ.

Câu 30 Ở miền Trung, lũ quét thường diễn ra từ

A tháng VI - X B tháng X - XII C tháng VII - X D tháng IX - I Câu 31 Đặc điểm nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư – xã hội Trung Quốc.

A Dân cư Trung Quốc tập trung chủ yếu ở miền Đông

B Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên giảm mạnh.

C Tỉ lệ giới tính chênh lệch, số nam nhiều hơn số nữ.

D Tỉ lệ dân thành thị giảm, tỉ lệ dân nông thôn tăng

Câu 32 Huyện đảo Lý Sơn thuộc vùng kinh tế nào sau đây?

A Bắc Trung Bộ B Đồng bằng sông Cửu Long.

C Duyên hải Nam Trung Bộ D Đông Nam Bộ.

Câu 33 Cho bảng số liệu:

CƠ CẤU DIỆN TÍCH CÂY CÔNG NGHIỆP NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2005 - 2016

(Đơn vị :%)

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)

Biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất để thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu diện tích cây công nghiệp nước ta, giai đoạn 2005 đến 2016?

Câu 34 Hoạt động bán buôn, bán lẻ, du lịch, y tế … thuộc nhóm dịch vụ

A dịch vụ công B dịch vụ tiêu dùng.

C dịch vụ kinh doanh D dịch vụ sản xuất.

Câu 35 Thế mạnh vị trí địa lí nước ta trong khu vực Đông Nam Á sẽ được phát huy cao độ nếu biết kết

hợp các loại hình giao thông vận tải

A đường ô tô và đường sắt B đường sông và đường biển.

C đường biển và đường sắt D đường hàng không và đường biển.

Trang 6

Câu 36 Đàn lợn của Trung du và miền núi Bắc Bộ phát triển chủ yếu dựa vào

A sản phẩm phụ của chế biến thủy sản.

B sự phong phú của thức ăn trong rừng.

C nguồn lúa gạo và phụ phẩm của nó.

D sự phong phú của hoa màu lương thực.

Câu 37 Để phân loại các đô thị, nước ta dựa vào một trong những tiêu chí sau:

A trình độ về cơ sở hạ tầng.

B tỉ lệ dân phi nông nghiệp.

C cơ cấu dân số theo các ngành kinh tế.

D lịch sử hình thành.

Câu 38 Một số nước Đông Nam Á có tốc độ tăng trưởng công nghiệp nhanh trong những năm gần đây

chủ yếu là do

A phát triển mạnh các hàng xuất khẩu B nâng cao trình độ người lao động.

C tăng cường khai thác khoáng sản D mở rộng thu hút đầu tư nước ngoài.

Câu 39 Điều kiện nào sau đây thuận lợi để phát triển cây công nghiệp hàng năm ở Bắc Trung Bộ?

A Có diện tích đất xám phù sa cổ ở khắp nơi.

B Có diện tích rộng đất phù sa ở cửa sông.

C Có nhiều đất cát pha ở các đồng bằng.

D Có một ít đất đỏ ba zan ở đồi núi phía tây.

Câu 40 Ba vùng có giá trị sản xuất công nghiệp chiếm 80% sản lượng của cả nước là

A Đông Nam Bộ, Đồng bằng sông Hồng, Đồng bằng sông Cửu Long.

B Đồng bằng sông Hồng, Đồng bằng sông Cửu Long, Bắc Trung Bộ.

C Bắc Trung Bộ, Đông Nam Bộ, Đồng bằng sông Cửu Long.

D Đồng bằng sông Cửu Long, Bắc Trung Bộ, Duyên hải Nam Trung Bộ.

Câu 41 Thành phần dân tộc phong phú, đa dạng do nước ta

A lịch sử có nhiều kẻ thù xâm lược.

B có loài người định cư khá sớm.

C nơi gặp gỡ nhiều luồng di cư lớn trong lịch sử.

D có nền văn hóa đa dạng, giàu bản sắc dân tộc.

Câu 42 Cảnh quan tiêu biểu của phần lãnh thổ phía Nam là

A đới rừng cận xích đạo gió mùa B đới rừng nhiệt đới gió mùa.

C đới rừng cận nhiệt đới gió mùa D đới rừng ôn đới gió mùa.

Câu 43 Đặc điểm nào sau đây không đúng với khu vực kinh tế Nhà nước?

A Giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế.

B Tỉ trọng trong cơ cấu GDP ngày càng giảm.

C Quản lí các ngành và lĩnh vực kinh tế then chốt.

D Tỉ trọng ngày càng tăng trong cơ cấu GDP.

Câu 44 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, hãy cho biết ngành nào sau đây không xuất hiện ở

trung tâm công nghiệp Vinh?

A chế biến nông sản B sản xuất vật liệu xây dựng.

Câu 45 Mặt hạn chế lớn nhất của nguồn lao động nước ta hiện nay là

A tỉ lệ người lớn biết chữ không cao.

Trang 7

B số lượng quá đông đảo.

C thể lực và trình độ chuyên môn còn hạn chế.

D tập trung chủ yếu ở nông thôn với trình độ còn hạn chế.

Câu 46 Để nâng cao hiệu quả kinh tế - xã hội đối với sản xuất cây công nghiệp ở Tây Nguyên cần có giải

pháp nào sau đây?

A Củng cố và đẩy mạnh phát triển mô hình kinh tế nông trường quốc doanh.

B Bổ sung lao động cho vùng, thu hút nguồn lao động từ các vùng khác đến.

C Đẩy mạnh khâu chế biến các sản phẩm cây công nghiệp và xuất khẩu.

D Mở rộng diện tích cây công nghiệp lâu năm, hàng năm.

Câu 47 Quan sát At lat trang 12, xác định dãy núi nào sau đây ở nước ta có rừng ôn đới núi cao?

A Pu – đen - đinh B Hoàng Liên Sơn C Pu – sam – sao D Bạch Mã.

Câu 48 Cấu trúc địa hình nước ta có hai hướng chính là:

A Hướng bắc – nam và hướng vòng cung.

B Hướng đông – tây và hướng vòng cung.

C Hướng đông bắc – tây nam và hướng vòng cung.

D Hướng tây bắc – đông nam và hướng vòng cung.

Câu 49 Nguyên nhân làm mỏng tầng ô dôn là do

A khí thải CFCs.

B theo quy luật phát triển của tự nhiên.

C cháy rừng.

D khí nhà kính (CO2).

Câu 50 Cơ sở quan trọng để tăng sản lượng lương thực ở Đồng bằng sông Cửu Long là

A khai thác đất trồng lúa từ các bãi bồi ven sông, ven biển.

B cải tạo đất phèn, mặn.

C chuyển đổi cơ cấu mùa vụ và cây trồng.

D khai hoang mở rộng diện tích, đẩy mạnh thâm canh.

Câu 51 Vùng nông nghiệp Đồng bằng sông Cửu Long và Đồng bằng sông Hồng đều có

A mùa đông lạnh, mùa hạ nóng.

B đất phù sa không được bồi đắp hàng năm lớn.

C đất phèn, đất mặn chiếm diện tích lớn.

D đất phù sa màu mỡ, nhiệt ẩm dồi dào.

Câu 52 Dựa vào At lat trang 21, các ngành luyện kim đen, luyện kim màu, điện tử tin học , là những

ngành chủ yếu của trung tâm công nghiệp

A Thành phố Hồ Chí Minh B Đà Nẵng.

Câu 53 Trở ngại chính về tự nhiên trong phát triển cây công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên là

A cháy rừng, bão.

B mùa mưa kéo dài gây xói mòn đất.

C thiếu nước nghiêm trọng vào mùa khô.

D sạt lỡ đất, lũ quét thường xuyên.

Câu 54 Trung du và miền núi Bắc Bộ ít có điều kiện thuận lợi để phát triển

A Cây công nghiệp có nguồn gốc cận nhiệt và ôn đới.

B Cây công nghiệp lâu năm nhiệt đới.

C Cây đặc sản, cây ăn quả cận nhiệt và ôn đới.

Trang 8

D Cây dược liệu, hạt giống, hoa chất lượng cao.

Câu 55 Phần lớn diện tích lãnh thổ (phần đất liền) của nước ta có độ cao

A dưới 1000m B dưới 200m C trên 2000m D từ 1000 – 2000m Câu 56 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, các trung tâm công nghiệp có ngành sản xuất ô tô ở

nước ta (năm 2007) là

A Hà Nội, Đà Nẵng B Hà Nội, TP Hồ Chí Minh.

C TP Hồ Chí Minh, Vũng Tàu D Hải Phòng, TP Hồ Chí Minh.

Câu 57 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết tỉnh nào sau đây có GDP bình quân tính

theo đầu người năm 2007 từ 15 triệu đồng đến 18 triệu đồng?

A Đồng Nai B Lâm Đồng C Đồng Tháp D Long An.

Câu 58 Thất nghiệp được hiểu là gì?

A Sinh viên tốt nghiệp Đại học làm trái nghề được đào tạo.

B Người đến tuổi lao động nhưng chưa có việc làm.

C Sinh viên tốt nghiệp Đại học chưa tìm được việc làm.

D Người có việc làm nhưng bị gián đoạn do nhiều lí do.

Câu 59 Nhận định nào sau đây không đúng về đặc điểm chung của Biển Đông?

A Là biển tương đối kín.

B Nằm trong vùng nhiệt đới khô.

C Lớn thứ hai trong các biển của Thái Bình Dương.

D Nằm trong vùng nhiệt đới ẩm gió mùa.

Câu 60 Nguyên nhân làm cho thời gian lao động nông thôn nước ta ngày càng tăng là

A nông thôn đang được hiện đại hóa.

B các ngành thủ công truyền thống phát triển.

C đa dạng hóa cơ cấu kinh tế nông thôn.

D nông thôn có nhiều ngành nghề đa dạng.

Câu 61 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết phát biểu nào sau đây không đúng?

A Giá trị sản xuất công nghiệp có sự chênh lệch lớn giữa các tỉnh.

B Tỉ trọng ngành công nghiệp khai thác có xu hướng giảm.

C Công nghiệp luyện kim phân bố rộng rãi hơn công nghiệp cơ khí.

D Tỉ trọng thành phần kinh tế ngoài Nhà nước có xu hướng tăng.

Câu 62 Nguyên nhân cơ bản tạo nên sự phân hóa khí hậu giữa phần lãnh thổ phía Bắc và phần lãnh thổ

phía Nam nước ta là

A càng vào Nam càng gần xích đạo, có sự tác động mạnh mẽ của gió Tây Nam.

B có nhiều dãy núi sát biển, lãnh thổ hẹp ngang.

C sự di chuyển của dải hội tụ, sự suy giảm ảnh hưởng của khối khí lạnh.

D càng vào nam lượng bức xạ càng tăng, ảnh hưởng khối khí lạnh giảm.

Câu 63 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết dãy núi nào sau đây không thuộc miền Tây

Bắc và Bắc Trung Bộ?

A Hoàng Liên Sơn B Con Voi C Pu Sam Sao D Pu Đen Đinh Câu 64 Sự tăng nhanh của nguồn lao động sẽ

A đáp ứng tốt hơn nhu cầu xuất khẩu lao động.

B tạo điều kiện nâng cao chất lượng nguồn lao động.

C tạo điều kiện để phân bố lại lao động.

Trang 9

D gây sức ép cho việc giải quyết việc làm.

Câu 65 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng với nông

nghiệp nước ta?

A Trâu được nuôi nhiều ở Trung du và miền núi Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ.

B Cà phê được trồng nhiều ở các tỉnh Tây Nguyên và Đông Nam Bộ.

C Chè được trồng nhiều ở Trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên.

D Dừa được trồng nhiều ở Đồng bằng sông Cửu Long và Tây Nguyên.

Câu 66 Ở vùng biển nào sau đây, Nhà nước ta có chủ quyền hoàn toàn về kinh tế, tàu thuyền, máy bay

nước ngoài được hoạt động tự do về hoạt động hàng hải và hàng không theo công ước của Liên hợp quốc

về Luật Biển năm 1982?

A vùng tiếp giáp lãnh hải B vùng đặc quyền kinh tế.

Câu 67 Tây Nguyên là vùng chuyên canh chè lớn thứ hai của cả nước do

A nhiều nơi có độ cao lớn, khí hậu mát mẻ.

B có nhiều diện tích đất feralit trên đá ba dan.

C có các cơ sở chế biến chè nổi tiếng.

D có khí hậu cận xích đạo.

Câu 68 Khó khăn lớn nhất về điều kiện tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên của Nhật Bản là

A trữ lượng các loại khoáng sản không đáng kể.

B nhiều đảo lớn, nhỏ cách xa nhau.

C nhiều núi lửa, động đất, sóng thần.

D bờ biển dài, khúc khuỷu, nhiều vũng , vịnh.

Câu 69 Vùng nào chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp nước ta hiện nay?

A Đồng bằng Sông Hồng B Duyên hải Nam Trung Bộ

C Đồng bằng Sông Cửu Long D Đông Nam Bộ

Câu 70 Phát biểu nào sau đây không đúng với vùngTrung du và miền núi Bắc Bộ?

A Có thế mạnh phát triển thủy điện.

B Giàu tài nguyên khoáng sản bậc nhất nước ta.

C Có thế mạnh phát triển chăn nuôi gia súc.

D Dân cư tập trung đông, mật độ dân số cao.

Câu 71 Biểu hiện nào sau đây không thuộc toàn cầu hóa kinh tế ?

A Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực ra đời

B Thương mại thế giới phát triển mạnh.

C Đầu tư nước ngoài tăng trưởng nhanh.

D Thị trường tài chính quốc tế mở rộng.

Câu 72 Trung Quốc là quốc gia giáp ở phía nào của nước ta

A Phía nam B Phía tây C Phía đông D Phía bắc

Câu 73 Đai nhiệt đới chân núi ở miền Bắc hạ thấp độ cao so với miền Nam chủ yếu là do

A miền Nam gần xích đạo, miền Bắc xa xích đạo.

B độ cao địa hình 2 miền khác nhau.

C miền Bắc có nền nhiệt độ thấp hơn miền Nam.

D miền Bắc ảnh hưởng của giò mùa Đông bắc.

Câu 74 Cây công nghiệp không phải là sản phẩm chuyên môn hóa của vùng Tây nguyên là (Căn cứ vào

Atlat Địa lý Việt nam Trang 19)

Trang 10

A Chè B Thuốc lá C Bông D Điều.

Câu 75 Các sườn đồi ba dan lượn sóng ở Đông Nam Bộ là dạng địa hình?

C Các bậc thềm phù sa cổ D Các bán bình nguyên.

Câu 76 Nền nhiệt ẩm cao tác động rất lớn đến sản xuất nông nghiệp, được thể hiện ở

A có tính mùa vụ sản xuất B lượng nước lớn cho trồng lúa gạo.

C có sự phân mùa khí hậu D đa dạng cây trồng, vật nuôi.

Câu 77 Hướng nghiêng chung của địa hình nước ta là

A thấp dần từ tây sang đông B thấp dần từ đông bắc đến tây nam.

C thấp dần từ tây bắc đến đông nam D cao dần từ tây bắc đến đông nam.

Câu 78 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết những đô thị nào sau đây có quy mô dân số lớn

thứ hai của nước ta?

A Đà Nẵng, Cần Thơ, Biên Hòa B Hải Phòng, Đà Nẵng, Biên Hòa.

C Đà Nẵng, Cần Thơ, TP Hồ Chí Minh D Hà Nội, Đà Nẵng, TP Hồ Chí Minh.

Câu 79 Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng Bắc Trung Bộ?

A Hà Tĩnh B Thanh Hoá C Quảng Ngãi D Quảng Trị

Câu 80 Vùng kinh tế trọng điểm không có đặc điểm nào sau đây?

A Ranh giới không thay đổi theo thời gian.

B Có tỉ trọng lớn trong GDP của cả nước.

C Bao gồm phạm vi nhiều tỉnh, thành phố.

D Hội tụ đầy đủ các thế mạnh, thu hút đầu tư.

Câu 81 Nguyên nhân nào dẫn đến sự khác biệt trong cơ cấu sản phẩm nông nghiệp giữa Trung du và

miền núi Bắc Bộ với Tây Nguyên?

A Điều kiện về địa hình B Đất đai và khí hậu.

C Tập quán sản xuất D Trình độ thâm canh.

Câu 82 Cho biểu đồ:

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?

A Sự chuyển dịch cơ cấu dân số của nước ta giai đoạn 2000-2014.

B Quy mô và cơ cấu dân số của nước ta giai đoạn 2000-2014.

Ngày đăng: 20/04/2023, 12:28

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w