1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

De thi thpt dia ly (23)

14 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi Thpt Quôc gia môn Địa lý năm học 2022-2023
Trường học Trường THPT Đồng Xoài
Chuyên ngành Địa lý
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Bình Phước
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 462,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sở GD Tỉnh Bình Phước Trường THPT Đồng Xoài (Đề thi có trang) THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Địa Lý Thời gian làm bài 75 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 114 Câu 1 Điều kiện t[.]

Trang 1

Sở GD Tỉnh Bình Phước

Trường THPT Đồng Xoài

-(Đề thi có _ trang)

THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: Địa Lý

Thời gian làm bài: 75 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 114 Câu 1 Điều kiện thuận lợi của vùng biển nước ta để phát triển du lịch biển đảo là

A có nhiều sa khoáng và thềm lục địa có dầu mỏ.

B có nhiều bãi tắm rộng, phong cảnh đẹp, khí hậu tốt.

C sinh vật biển phong phú, giàu thành phần loài.

D nằm gần các tuyến hàng hải quốc tế trên Biển Đông.

Câu 2 Địa hình núi cao của nước ta phân bố chủ yếu ở vùng núi:

A Đông Bắc B Trường Sơn Bắc C Tây Nguyên D Tây Bắc.

Câu 3 Ở vùng biển nào sau đây, Nhà nước ta có chủ quyền hoàn toàn về kinh tế, tàu thuyền, máy bay

nước ngoài được hoạt động tự do về hoạt động hàng hải và hàng không theo công ước của Liên hợp quốc

về Luật Biển năm 1982?

A vùng tiếp giáp lãnh hải B vùng đặc quyền kinh tế.

Câu 4 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, các trung tâm công nghiệp có ngành sản xuất ô tô ở

nước ta (năm 2007) là

A Hà Nội, Đà Nẵng B Hà Nội, TP Hồ Chí Minh.

C TP Hồ Chí Minh, Vũng Tàu D Hải Phòng, TP Hồ Chí Minh.

Câu 5 Feralit là loại đất chính ở Việt Nam do nước ta có

A khí hậu nhiệt đới ẩm B địa hình ¾ là đồi núi.

C đá mẹ badơ là chủ yếu D chủ yếu địa hình vùng đồi núi thấp.

Câu 6 Thất nghiệp được hiểu là gì?

A Người có việc làm nhưng bị gián đoạn do nhiều lí do.

B Sinh viên tốt nghiệp Đại học làm trái nghề được đào tạo.

C Sinh viên tốt nghiệp Đại học chưa tìm được việc làm.

D Người đến tuổi lao động nhưng chưa có việc làm.

Câu 7 Để nâng cao hiệu quả kinh tế - xã hội đối với sản xuất cây công nghiệp ở Tây Nguyên cần có giải

pháp nào sau đây?

A Củng cố và đẩy mạnh phát triển mô hình kinh tế nông trường quốc doanh.

B Đẩy mạnh khâu chế biến các sản phẩm cây công nghiệp và xuất khẩu.

C Mở rộng diện tích cây công nghiệp lâu năm, hàng năm.

D Bổ sung lao động cho vùng, thu hút nguồn lao động từ các vùng khác đến.

Câu 8 Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về ảnh hưởng của biển Đông đối với khí hậu nước ta?

A Biển Đông mang lại một lượng mưa lớn.

B Biển Đông làm giảm độ lục địa của các vùng phía tây đất nước.

C Biển Đông làm tăng độ ẩm tương đối của không khí.

D Biển Đông làm tăng độ lạnh của gió mùa Đông Bắc.

Câu 9 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 30, hãy cho biết tỉnh (thành phố) nào sau đây không thuộc

vùng kinh tế trọng điểm Miền Trung?

Trang 2

A Bình Định B Đà Nẵng C Quảng Nam D Phú Yên.

Câu 10 Khó khăn lớn nhất về điều kiện tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên của Nhật Bản là

A trữ lượng các loại khoáng sản không đáng kể.

B nhiều đảo lớn, nhỏ cách xa nhau.

C nhiều núi lửa, động đất, sóng thần.

D bờ biển dài, khúc khuỷu, nhiều vũng , vịnh.

Câu 11 Mặt hạn chế lớn nhất của nguồn lao động nước ta hiện nay là

A tỉ lệ người lớn biết chữ không cao.

B số lượng quá đông đảo.

C tập trung chủ yếu ở nông thôn với trình độ còn hạn chế.

D thể lực và trình độ chuyên môn còn hạn chế.

Câu 12 Huyện đảo Côn Đảo thuộc tỉnh nào sau đây?

Câu 13 Trở ngại chính về tự nhiên trong phát triển cây công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên là

A cháy rừng, bão.

B mùa mưa kéo dài gây xói mòn đất.

C thiếu nước nghiêm trọng vào mùa khô.

D sạt lỡ đất, lũ quét thường xuyên.

Câu 14 Các cơn bão thường diễn ra sớm hoặc muộn bất thường vào tháng V và tháng XII thường

có đặc điểm:

A có diện mưa bão rộng B có cường độ yếu.

C thường có lượng mưa lớn đặc biệt D ít đi vào đất liền.

Câu 15 Nhân tố có ảnh hưởng lớn nhất đến việc thu hút vốn đầu tư nước ngoài ở vùng Duyên hải Nam

Trung Bộ là

A thị trường tiêu thụ lớn B giàu tài nguyên thiên nhiên.

C vị trí địa lí thuận lợi D cơ sở vật chất hiện đại.

Câu 16 Để  giảm bớt tình trạng di dân tự do vào các đô thị, giải pháp chủ yếu và lâu dài là

A kiểm soát nhập hộ khẩu của dân nông thôn về thành phố

B giảm tỉ suất gia tăng dân số ở nông thôn

C đa dạng hóa các hoạt động kinh tế nông thôn

D phát triển, mở rộng mạng lưới đô thị

Câu 17 Ngành nuôi trồng thủy sản phát triển mạnh ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long vì

A ít chịu ảnh hưởng của thiên tai.

B có hệ thống sông ngòi, kênh rạch chằng chịt.

C có hai mặt giáp biển, nhiều ngư trường.

D có nguồn tài nguyên thủy sản phong phú.

Câu 18 Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm nguồn lao động nước ta?

A Chất lượng lao động ngày càng được nâng lên.

B Lực lượng lao động phân bố không đều.

C Nguồn lao động cần cù, sáng tạo.

D Nhiều công nhân kĩ thuật lành nghề.

Câu 19 Hạn chế lớn của lao động các nước Đông Nam Á hiện nay là

Trang 3

A lao động trẻ, thiếu kinh nghiệm.

B lao động không cần cù, siêng năng.

C thiếu lao động có tay nghề và trình độ chuyên môn cao.

D thiếu tác phong công nghiệp, ý thức tổ chức kỷ luật.

Câu 20 Dựa vào Atlat Địa Lí Việt Nam trang 4,5, nước nào không có vùng biển chung với nước ta?

A Thái Lan B Myanma C Malaysia D Indonesia.

Câu 21 Nguyên nhân làm mỏng tầng ô dôn là do

A theo quy luật phát triển của tự nhiên.

B khí nhà kính (CO2).

C cháy rừng.

D khí thải CFCs.

Câu 22 Bộ phận được coi như phần lãnh thổ trên đất liền của nước ta là

C đặc quyền kinh tế D tiếp giáp lãnh hải.

Câu 23 Các sườn đồi ba dan lượn sóng ở Đông Nam Bộ là dạng địa hình?

A Các cao nguyên B Các bán bình nguyên.

C Các bậc thềm phù sa cổ D Đồng bằng.

Câu 24 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, hãy cho biết tên các sân bay quốc tế của nước ta?

A Nội Bài, Đà Nẵng, Cà Mau B Tân Sơn Nhất, Đà Nẵng, Cát Bi.

C Tân Sơn Nhất, Vinh, Nội Bài D Đà Nẵng, Cam Ranh, Cần Thơ.

Câu 25 Cây công nghiệp không phải là sản phẩm chuyên môn hóa của vùng Tây nguyên là (Căn cứ vào

Atlat Địa lý Việt nam Trang 19)

Câu 26 Hướng nghiêng chung của địa hình nước ta là

A thấp dần từ tây sang đông B cao dần từ tây bắc đến đông nam.

C thấp dần từ tây bắc đến đông nam D thấp dần từ đông bắc đến tây nam.

Câu 27 Nhận xét nào sau đây không đúng với biểu đồ?

A Tỉ lệ lao động khu vực dịch vụ tăng nhanh.

Trang 4

B Tổng số lao động năm 2014 lớn hơn năm 2005.

C Tỉ lệ lao động trong khu vực công nghiệp – xây dựng cao nhất.

D Tỉ lệ lao động khu vực công nghiệp – xây dựng tăng chậm.

Câu 28 85% diện tích nước ta là địa hình

A đồi núi có độ cao trung bình B đồng bằng.

Câu 29 Nguyên nhân cơ bản tạo nên sự phân hóa khí hậu giữa phần lãnh thổ phía Bắc và phần lãnh thổ

phía Nam nước ta là

A càng vào Nam càng gần xích đạo, có sự tác động mạnh mẽ của gió Tây Nam.

B sự di chuyển của dải hội tụ, sự suy giảm ảnh hưởng của khối khí lạnh.

C càng vào nam lượng bức xạ càng tăng, ảnh hưởng khối khí lạnh giảm.

D có nhiều dãy núi sát biển, lãnh thổ hẹp ngang.

Câu 30 Tính mùa vụ trong nông nghiệp của nước ta được khai thác tốt hơn nhờ đẩy mạnh các hoạt động

A tạo dựng và quảng bá thương hiệu nông sản.

B áp dụng khoa học - kĩ thuật trong sản xuất.

C vận tải, chế biến và bảo quản nông sản.

D xuất khẩu với các thị trường có nhu cầu lớn.

Câu 31 Cho bảng số liệu:

CƠ CẤU DIỆN TÍCH CÂY CÔNG NGHIỆP NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2005 - 2016

(Đơn vị :%)

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)

Biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất để thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu diện tích cây công nghiệp nước ta, giai đoạn 2005 đến 2016?

Câu 32 Cho bảng số liệu sau:

GIÁ TRỊ XUẤT NHẬP KHẨU CỦA OA KÌ GIAI ĐOẠN 1995 – 2010

Nhận xét nào sau đây đúng về ngoại thương của Hoa Kì?

Trang 5

A Hoa Kì luôn nhập siêu, giá trị nhập siêu ngày càng lớn.

B Giá trị xuất khẩu Hoa Kì lớn hơn nhập khẩu.

C Giá trị xuất, nhập khẩu của Hoa Kì tăng liên tục từ 1995 đến 2010.

D Hoa Kì luôn xuất siêu.

Câu 33 Huyện đảo Lý Sơn thuộc vùng kinh tế nào sau đây?

A Bắc Trung Bộ B Đồng bằng sông Cửu Long.

C Đông Nam Bộ D Duyên hải Nam Trung Bộ.

Câu 34 Thế mạnh vị trí địa lí nước ta trong khu vực Đông Nam Á sẽ được phát huy cao độ nếu biết kết

hợp các loại hình giao thông vận tải

A đường biển và đường sắt B đường sông và đường biển.

C đường hàng không và đường biển D đường ô tô và đường sắt.

Câu 35 Sự tăng nhanh của nguồn lao động sẽ

A tạo điều kiện để phân bố lại lao động.

B đáp ứng tốt hơn nhu cầu xuất khẩu lao động.

C gây sức ép cho việc giải quyết việc làm.

D tạo điều kiện nâng cao chất lượng nguồn lao động.

Câu 36 Phát biểu nào sau đây không đúng với Đồng bằng sông Hồng?

A Số dân đông, mật độ cao nhất cả nước.

B Tài nguyên đất, nước trên mặt xuống cấp.

C Có nhiều thiên tai như bão, lũ lụt, hạn hán.

D Có đầy đủ khoáng sản cho công nghiệp.

Câu 37 Ba vùng có giá trị sản xuất công nghiệp chiếm 80% sản lượng của cả nước là

A Đồng bằng sông Hồng, Đồng bằng sông Cửu Long, Bắc Trung Bộ.

B Đồng bằng sông Cửu Long, Bắc Trung Bộ, Duyên hải Nam Trung Bộ.

C Bắc Trung Bộ, Đông Nam Bộ, Đồng bằng sông Cửu Long.

D Đông Nam Bộ, Đồng bằng sông Hồng, Đồng bằng sông Cửu Long.

Câu 38 Nhận định nào sau đây không đúng về đặc điểm chung của Biển Đông?

A Là biển tương đối kín.

B Nằm trong vùng nhiệt đới ẩm gió mùa.

C Nằm trong vùng nhiệt đới khô.

D Lớn thứ hai trong các biển của Thái Bình Dương.

Câu 39 Ý nào sau đây không phải là đặc điểm của sự phân bố ngành công nghiệp chế biến lương thực,

thực phẩm?

A Phân bố ven các đô thi lớn B Phân bố gần các cảng biển.

C Phân bố gần nguồn nguyên liệu D Phân bố gần thị trường tiêu thụ.

Câu 40 Vai trò quan trọng của rừng đặc dụng ở Bắc Trung Bộ là

A ngăn chặn nạn cát bay và cát chảy.

B hạn chế tác hại các cơn lũ đột ngột.

C cung cấp nhiều lâm sản có giá trị.

D bảo tồn các loài sinh vật quý hiếm

Câu 41 Cho biểu đồ về GDP của nước ta, năm 2010 và 2016:

Trang 6

(Nguồn số liệu theo theo Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

A Giá trị GDP phân theo khu vực kinh tế của nước ta năm 2010 và 2016.

B Quy mô và cơ cấu GDP theo khu vực kinh tế của nước ta năm 2010 và 2016.

C Chuyển dịch cơ cấu GDP theo khu vực kinh tế của nước ta năm 2010 và 2016.

D Sự thay đổi giá trị GDP theo khu vực kinh tế của nước ta năm 2010 và 2016.

Câu 42 Theo Niên giám thống kê Việt Nam, năm 2006 Phần đất liền và hải đảo của nước ta có tổng

diện tích là

A 331212 km2 B 330991 km2 C 331991 km2 D 329789 km2 Câu 43 Vùng kinh tế trọng điểm không có đặc điểm nào sau đây?

A Có tỉ trọng lớn trong GDP của cả nước.

B Ranh giới không thay đổi theo thời gian.

C Hội tụ đầy đủ các thế mạnh, thu hút đầu tư.

D Bao gồm phạm vi nhiều tỉnh, thành phố.

Câu 44 Nguyên nhân làm cho thời gian lao động nông thôn nước ta ngày càng tăng là

A đa dạng hóa cơ cấu kinh tế nông thôn.

B nông thôn đang được hiện đại hóa.

C nông thôn có nhiều ngành nghề đa dạng.

D các ngành thủ công truyền thống phát triển.

Câu 45 Điều kiện nào sau đây thuận lợi để phát triển cây công nghiệp hàng năm ở Bắc Trung Bộ?

A Có diện tích rộng đất phù sa ở cửa sông.

B Có nhiều đất cát pha ở các đồng bằng.

C Có một ít đất đỏ ba zan ở đồi núi phía tây.

D Có diện tích đất xám phù sa cổ ở khắp nơi.

Câu 46 Biểu hiện nào sau đây không thuộc toàn cầu hóa kinh tế ?

A Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực ra đời

B Đầu tư nước ngoài tăng trưởng nhanh.

C Thương mại thế giới phát triển mạnh.

D Thị trường tài chính quốc tế mở rộng.

Câu 47 Phát biểu nào sau đây không đúng với vùngTrung du và miền núi Bắc Bộ?

A Có thế mạnh phát triển chăn nuôi gia súc.

Trang 7

B Dân cư tập trung đông, mật độ dân số cao.

C Có thế mạnh phát triển thủy điện.

D Giàu tài nguyên khoáng sản bậc nhất nước ta.

Câu 48 Trung tâm công nghiệp chuyên ngành ở Đông Nam Bộ có thuận lợi về vị trí địa lí và tài nguyên

A Thủ Dầu Một B Thành phố Hồ Chí Minh.

Câu 49 Nhân tố quan trọng nhất thúc đẩy sự hình thành các vùng chuyên canh sản xuất nông phẩm hàng

hóa ở nước ta giai đoạn hiện nay là

C khoa học kĩ thuật D tập quán sản xuất.

Câu 50 Ở miền Trung, lũ quét thường diễn ra từ

A tháng VI - X B tháng IX - I C tháng VII - X D tháng X - XII Câu 51 Nguyên nhân chủ yếu nào làm cho dãy núi Hoàng Liên Sơn có đai ôn đới gió mùa?

A Ảnh hưởng của gió tây ôn đới B Ảnh hưởng của gió mùa mùa đông.

Câu 52 Vùng nông nghiệp Đồng bằng sông Cửu Long và Đồng bằng sông Hồng đều có

A đất phù sa không được bồi đắp hàng năm lớn.

B đất phù sa màu mỡ, nhiệt ẩm dồi dào.

C đất phèn, đất mặn chiếm diện tích lớn.

D mùa đông lạnh, mùa hạ nóng.

Câu 53 Cho biểu đồ về than và điện của Mi-an-ma, giai đoạn 2010 - 2015

(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

A Quy mô và cơ cấu sản lượng than, điện của Mi-an-ma, giai đoạn 2010 - 2015.

B Tốc độ tăng trưởng sản lượng than, điện của Mi-an-ma, giai đoạn 2010 - 2015.

C Sản lượng than, tốc độ tăng trưởng sản lượng điện của Mi-an-ma, giai đoạn 2010 - 2015.

D Sản lượng than và sản lượng điện của Mi-an-ma, giai đoạn 2010 - 2015.

Câu 54 Một số nước Đông Nam Á có tốc độ tăng trưởng công nghiệp nhanh trong những năm gần đây

chủ yếu là do

Trang 8

A nâng cao trình độ người lao động B tăng cường khai thác khoáng sản.

C phát triển mạnh các hàng xuất khẩu D mở rộng thu hút đầu tư nước ngoài.

Câu 55 Đặc điểm nào sau đây không đúng với khu vực kinh tế Nhà nước?

A Quản lí các ngành và lĩnh vực kinh tế then chốt.

B Tỉ trọng trong cơ cấu GDP ngày càng giảm.

C Tỉ trọng ngày càng tăng trong cơ cấu GDP.

D Giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế.

Câu 56 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, hãy cho biết ngành nào sau đây không xuất hiện ở

trung tâm công nghiệp Vinh?

C dệt, may D sản xuất vật liệu xây dựng.

Câu 57 Điều kiện nào sau đây thuận lợi để phát triển cây công nghiệp hàng năm ở Bắc Trung Bộ?

A Có một ít đất đỏ ba zan ở đồi núi phía tây.

B Có diện tích đất xám phù sa cổ ở khắp nơi.

C Có diện tích rộng đất phù sa ở cửa sông.

D Có nhiều đất cát pha ở các đồng bằng.

Câu 58 Việc phân bố lại dân cư và lao động trên phạm vi cả nước mang lại ý nghĩa nào sau đây?

A Thúc đẩy quá trình công nghiệp hóa và đô thị hóa ở nước ta.

B Đảm bảo cho dân cư giữa các vùng lãnh thổ phân bố đều hơn.

C Nhằm thực hiện tốt chính sách dân số, kế hoạch hóa gia đình.

D Nhằm sử dụng hợp lý nguồn lao động và khai thác tài nguyên.

Câu 59 Đại bộ phận lãnh thổ nước ta nằm trong múi giờ thứ 7 là do

A kinh tuyến 1050 T chạy qua B kinh tuyến 1050 N chạy qua.

C kinh tuyến 1050 Đ chạy qua D kinh tuyến 1050 B chạy qua.

Câu 60 Thành phần dân tộc phong phú, đa dạng do nước ta

A có nền văn hóa đa dạng, giàu bản sắc dân tộc.

B có loài người định cư khá sớm.

C lịch sử có nhiều kẻ thù xâm lược.

D nơi gặp gỡ nhiều luồng di cư lớn trong lịch sử.

Câu 61 Đàn lợn của Trung du và miền núi Bắc Bộ phát triển chủ yếu dựa vào

A sự phong phú của thức ăn trong rừng.

B sự phong phú của hoa màu lương thực.

C nguồn lúa gạo và phụ phẩm của nó.

D sản phẩm phụ của chế biến thủy sản.

Câu 62 Trung du và miền núi Bắc Bộ ít có điều kiện thuận lợi để phát triển

A Cây đặc sản, cây ăn quả cận nhiệt và ôn đới.

B Cây dược liệu, hạt giống, hoa chất lượng cao.

C Cây công nghiệp có nguồn gốc cận nhiệt và ôn đới.

D Cây công nghiệp lâu năm nhiệt đới.

Câu 63 Cho bảng số liệu sau: Diện tích cà phê, cao su nước ta giai đoạn 1975-2002 (đơn vị: nghìn ha)

Trang 9

Cao su 88.2 8.3 180.2 221.7 254.2 394.3 429.0

Để thể hiện tốc độ thay đổi diện tích Cà phê và Cao su của nước ta giai đoạn trên, biểu đồ thích hợp nhất

là biểu đồ

Câu 64 Phần lớn diện tích lãnh thổ (phần đất liền) của nước ta có độ cao

A dưới 200m B dưới 1000m C trên 2000m D từ 1000 – 2000m.

Câu 65 Trong việc khai thác lãnh thổ theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ cần phải quan tâm đến những vấn

đề về môi trường, chủ yếu do

A tập trung đông dân cư vào các thành phố.

B tăng nhanh và đa dạng hoạt động dịch vụ.

C phân bố rộng của sản xuất nông nghiệp.

D tăng trưởng nhanh sản xuất công nghiệp.

Câu 66 Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng Bắc Trung Bộ?

A Hà Tĩnh B Thanh Hoá C Quảng Trị D Quảng Ngãi.

Câu 67 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hồ Đồng Mô thuộc hệ thống lưu vực sông

Câu 68 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết dãy núi nào sau đây không thuộc miền Tây

Bắc và Bắc Trung Bộ?

A Con Voi B Pu Sam Sao C Hoàng Liên Sơn D Pu Đen Đinh.

Câu 69 Vùng nào chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp nước ta hiện nay?

A Đồng bằng Sông Hồng B Đông Nam Bộ

C Đồng bằng Sông Cửu Long D Duyên hải Nam Trung Bộ

Câu 70 Để phân loại các đô thị, nước ta dựa vào một trong những tiêu chí sau:

A cơ cấu dân số theo các ngành kinh tế.

B trình độ về cơ sở hạ tầng.

C lịch sử hình thành.

D tỉ lệ dân phi nông nghiệp.

Câu 71 Dựa vào At lat trang 21, các ngành luyện kim đen, luyện kim màu, điện tử tin học , là những

ngành chủ yếu của trung tâm công nghiệp

Câu 72 Trong ba vùng kinh tế trọng điểm của nước ta, vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc có

A số dân đông nhất.

B diện tích nhỏ nhất.

C số tỉnh, thành phố ít nhất.

D ít thành phố trực thuộc Trung ương nhất.

Câu 73 Cho bảng số liệu:

TỔNG SỐ DÂN VÀ TỈ LỆ DÂN THÀNH THỊ NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005 - 2015

Trang 10

Tổng số dân (nghìn

Tỉ lệ dân thành thị

Nhận xét nào sau đây đúng về tỉ lệ dân thành thị của nước ta giai đoạn 2005 – 2015?

A Tỉ lệ dân thành thị của nước ta giai đoạn gần đây có xu hướng giảm.

B Tỉ lệ dân thành thị của nước ta rất cao và tăng liên tục giai đoạn 2005 – 2015.

C Tỉ lệ dân thành thị của nước ta tăng không liên tục giai đoạn 2005 – 2015.

D Tỉ lệ dân thành thị từ năm 2005 đến 2015 tăng thêm 6,8%.

Câu 74 Cấu trúc địa hình nước ta có hai hướng chính là:

A Hướng đông bắc – tây nam và hướng vòng cung.

B Hướng đông – tây và hướng vòng cung.

C Hướng bắc – nam và hướng vòng cung.

D Hướng tây bắc – đông nam và hướng vòng cung.

Câu 75 Nước ta có 4 ngư trường trọng điểm là:

A Cà Mau - Kiên Giang, Ninh Thuận - Bình Thuận - Bà Rịa - Vũng Tàu, Hải Phòng - Quảng Ninh;

ngư trường vịnh Thái Lan

B Cà Mau - Kiên Giang, Ninh Thuận - Bình Thuận - Bà Rịa - Vũng Tàu, Hải Phòng - Quảng Ninh;

ngư trường quần đảo Hoàng Sa, quần đảo Trường Sa

C Cà Mau - Kiên Giang, Ninh Thuận - Bình Thuận - Bà Rịa - Vũng Tàu, Hải Phòng - Quảng Ninh;

ngư trường vịnh Bắc Bô

D Cà Mau - Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tàu, Hải Phòng - Quảng Ninh; ngư trường quần đảo Hoàng

Sa, quần đảo Trường Sa

Câu 76 Cho bảng số liệu :

SỐ KHÁCH DU LỊCH QUỐC TẾ ĐẾN MỘT SỐ KHU VỰC Ở CHÂU Á

(Đơn vị : Nghìn tỉ đồng)

Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về tình hình du lịch ở một số khu vực của châu Á?

A Lượng khách du lịch đến khu vực Đông Á tăng chậm nhất.

B Lượng khách du lịch đến khu vực Đông Á luôn nhiều nhất.

C Lượng khách du lịch đến khu vực Đông Á tăng nhanh nhất.

D Lượng khách du lịch đến khu vực Đông Nam Á tăng nhanh nhất.

Câu 77 Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 23, cho biết hai cửa khẩu quốc tế Hữu Nghị và Đồng

Đăng nằm ở đường biên giới thuộc tỉnh

A Quảng Ninh B Lạng Sơn C Lào Cai D Cao Bằng.

Câu 78 Cho biểu đồ và các nhận định sau :

Ngày đăng: 20/04/2023, 12:27

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w