1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

De thi thpt dia ly (21)

16 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thi Thử THPT Năm Học 2022 - 2023
Trường học Trường THPT Nguyễn Khuyến
Chuyên ngành Địa lý
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Nam Định
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 296,06 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sở GD Tỉnh Nam Định Trường THPT Nguyễn Khuyến (Đề thi có trang) Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Địa Lý Thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 123 Câu 1 C[.]

Trang 1

Sở GD Tỉnh Nam Định

Trường THPT Nguyễn Khuyến

-(Đề thi có _ trang)

Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: Địa Lý

Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 123 Câu 1: Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 14, xác định cao nguyên Mơ Nông thuộc vùng núi nào

sau đây?

A Tây Bắc

B Đông Bắc

C Trường Sơn Bắc

D Trường Sơn Nam.

Câu 2: Cho bảng số liệu dưới đây: Dân số và sản lượng lương thực nước ta giai đoạn 1990 - 2012.

Để thể hiện rõ nhất tình hình dân số và sản lượng lương thực nước ta giai đoạn 1990 - 2012 biểu đồ thích hợp nhất là

A cột kết hợp đường

B cột

C miền

D hình tròn

Câu 3: Nền nông nghiệp nhiệt đới phát triển mạnh ở các nước Đông Nam Á, chủ yếu là do

A đất trồng thích hợp và nguồn nước dồi dào.

B khí hậu nhiệt đới gió mùa với nền nhiệt độ cao.

C nguồn lao động dồi dào và có nhiều kinh nghiệm sản xuất nông nghiệp.

D thị trường xuất khẩu rộng lớn.

Câu 4: 2/3 diện tích đất nhiễm mặn và nhiễm phèn là một trong những đặc điểm của đông bằng

A sông Hồng.

B sông Cửu Long.

C duyên hải Nam Trung Bộ.

D duyên hải Bắc Trung Bộ.

Câu 5: Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm nguồn lao động nước ta?

A Tỉ lệ lao động có trình độ đại học chiếm cao nhất.

B Nguồn lao động đã qua đào tạo ngày càng tăng.

C Lao động có trình độ chuyên môn kĩ thuật cao còn thiếu.

D Lao động có chuyên môn kĩ thuật tập trung ở các thành phố lớn.

Câu 6: Bán đảo lớn nhất của Nhật Bản theo thứ tự từ bắc xuống nam là

A Hôn-su, Hô-cai-đô, Xi-cô-cư, Kiu-xiu.

B Hôn-su, Hô-cai-đô, Kiu-xiu, Xi-cô-cư.

C Hô-cai-đô, ôn-su, Xi-cô-cư, Kiu-xiu.

D Kiu-xiu, Hôn-su, Hô-cai-đô, Xi-cô-cư.

Trang 2

Câu 7: Đặc điểm nào sau đây không đúng khi nói về ảnh hưởng của Biển Đông đối với khí hậu nước ta?

A Biển Đông làm giảm độ lục địa ở phía tây.

B Biển Đông mang lại lượng mưa lớn.

C Biển Đông làm tăng độ ẩm tương đối của không khí.

D Biển Đông làm tăng độ lạnh của gió mùa mùa Đông.

Câu 8: Nhân tố nào không phải là điều kiện thuận lợi của vùng Đồng bằng sông Hồng để thực hiện

chuyển dịch cơ cấu kinh tế?

A Giàu tài nguyên khoáng sản và năng lượng.

B Tập trung nhiều trung tâm công nghiệp và dịch vụ lớn.

C Nguồn lao động có trình độ.

D Cơ sở hạ tầng phục vụ cho công nghiệp và dịch vụ tốt.

Câu 9: Nguyên nhân làm cho hiệu quả ngành chăn nuôi nước ta chưa ổn định không phải là

A giá cả sản phẩm chăn nuôi trên thị trường cao.

B dịch bệnh bùng phát và lây lan trên diện rộng.

C nhu cầu của thị trường còn nhiều biến động.

D hình thức chăn nuôi quảng canh vẫn phổ biến.

Câu 10: Cho bảng số liệu sau:

DIỆN TÍCH LÚA CẢ NĂM PHÂN THEO MÙA VỤ NƯỚC TA

(đơn vị: nghìn ha)

Sau khi xử lý số liệu, để thể hiện qui mô và cơ cấu diện tích lúa cả năm phân theo mùa vụ nước ta qua 2

năm trên, cần phải vẽ

A biểu đồ cột.

B biểu đồ miền.

C biểu đồ đường.

D biểu đồ tròn.

Câu 11: Đô thị hoá ở nước ta có đặc điểm là

A phân bố đô thị đều giữa các vùng.

B tỉ lệ dân thành thị giảm.

C quá trình đô thị hoá diễn ra nhanh.

D trình độ đô thị hóa thấp.

Câu 12: Ở vùng biển nào sau đây, Nhà nước ta có chủ quyền hoàn toàn về kinh tế, tàu thuyền, máy bay

nước ngoài được hoạt động tự do về hoạt động hàng hải và hàng không theo công ước của Liên hợp quốc

về Luật Biển năm 1982?

A lãnh hải.

B vùng tiếp giáp lãnh hải.

C vùng đặc quyền kinh tế.

D thềm lục địa.

Câu 13: Biểu hiện của khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong công nghiệp ở Đông Nam Bộ là vấn đề

Trang 3

A Đa dạng hoá các loại hình phục vụ.

B Phát triển cơ sở hạ tầng giao thông vận tải.

C Xây dựng các công trình thuỷ lợi lớn.

D Phát triển cơ sở năng lượng.

Câu 14: Cho bảng số liệu:

DIỆN TÍCH CÂY CÔNG NGHIỆP NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005 – 2015

(Đơn vị: nghìn ha)

Nhận xét nào sau đây đúng với cơ cấu diện tích cây công nghiệp nước ta, giai đoạn 2005 - 2015 theo bảng

số liệu trên?

A Tỉ trọng cây hàng năm ngày càng tăng.

B Tỉ trọng diện tích cây lâu năm ngày càng tăng.

C Tỉ trọng cây lâu năm nhỏ hơn cây hàng năm.

D Tỉ trọng cây hàng năm lớn hơn cây lâu năm.

Câu 15: Mô hình quan trọng nhất của nền nông nghiệp sản xuất hàng hóa là

A hợp tác xã nông, lâm nghiệp, thủy sản.

B doanh nghiệp nông, lâm nghiệp, thủy sản.

C kinh tế trang trại.

D kinh tế hộ gia đình.

Câu 16: Cho bảng số liệu sau

DÂN SỐ VIỆT NAM QUA CÁC NĂM

 (Đơn vị: Nghìn người)

 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)

 Để thể hiện cơ cấu dân số  nước ta giai đoạn 2000 - 2014, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

A Biểu đồ miền.

B Biểu đồ đường.

C Biểu đồ cột.

D Biểu đồ kết hợp.

Câu 17: Căn cứ Atlat Việt Nam trang 15, nhận xét nào sau đây là không đúng?

A Dân số tập trung chủ yếu ở các vùng đồng bằng, ven biển.

B Trong cơ cấu dân số nước ta, nhóm tuổi từ 15-59 chiếm tỉ lệ cao nhất.

C Dân số nông thôn, thành thị nước ta giai đoạn 1960-2007 tăng liên tục.

Câu 18: Chế độ dòng chảy sông ngòi nước ta thất thường là do

Trang 4

A độ dốc lòng sông lớn, nhiều thác ghềnh.

B sông có đoạn chảy ở miền núi.

C lòng sông nhiều nơi bị phù sa bồi đắp.

D chế độ mưa thất thường.

Câu 19: Ý nào sau đây thể hiện ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm là ngành công nghiệp

trọng điểm ở nước ta?

A Có thế mạnh lâu dài.

B Gây ô nhiễm môi trường.

C Phòng tránh thiên tai.

D Tạo ra nhiều lao động có chất lượng cao.

Câu 20: Sản xuất nông nghiệp của Nhật Bản đóng vai trò thứ yếu trong cơ cấu kinh tế chủ yếu là do

nguyên nhân nào sau đây?

A Người dân ít sử dụng lương thực.

B Diện tích đất nông nghiệp nhỏ.

C Ưu tiên lao động cho đánh bắt thủy sản.

D Nhập khẩu lương thực có lợi hơn là trồng trọt.

Câu 21: Cho bảng số liệu

GIÁ TRỊ SẢN XUẤT CỦA NGÀNH TRỒNG TRỌT THEO NHÓM CÂY TRỒNG CỦA NƯỚC TA

(Đơn vị: tỉ đồng)

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2013, Nhà xuất bản thống kê 2014)

Biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất thể hiện qui mô và cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt của nước ta

năm 1999 và 2014?

A Biểu đồ miền.

B Biểu đồ đường.

C Biểu đồ cột chồng.

D Biểu đồ tròn.

Câu 22: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết trung tâm kinh tế nào sau đây có tỉ trọng

ngành công nghiệp và xây dựng chiếm cao nhất trong cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế?

A Quy Nhơn.

B Nha Trang.

C Hà Nội.

D TP Hồ Chí Minh.

Câu 23: Ý nào dưới đây không phải là một trong những biện pháp duy trì đa dạng sinh học ở nước ta?

A Nhà nước giao đất giao rừng cho các hộ dân.

B Quy hoạch khai thác.

C Ban hành Sách đỏ Việt Nam.

D Xây dựng, mở rộng hệ thống vườn quốc gia.

Trang 5

Câu 24: Cho bảng số liệu: Lượng mưa, lượng bốc hơi và cân bằng ẩm của các địa điểm

Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự chênh lệch lượng mưa, lượng bốc hơi và cân bằng ẩm của các địađiểm

ở nước ta là biểu đồ

A cột ghép.

B đường.

C tròn.

D miền.

Câu 25: Trung du và miền núi Bắc Bộ là vùng có thế mạnh nổi bật về

A cây công nghiệp nhiệt đới.

B chăn nuôi gia súc lớn.

C cây lương thực.

D chăn nuôi gia cầm.

Câu 26: Vào đầu mùa hạ, ở miền Tây Nguyên và Nam Bộ có mưa lớn là do

A tác động của gió mùa Tây Nam thổi từ cao áp cận chí tuyến ở bán cầu Nam.

B tác động của gió mùa Tây Nam thổi từ Bắc Ấn Độ Dương.

C gió tín phong ở nửa cầu Nam hoạt động mạnh.

D sự kết hợp hoạt động giữa gió mùa Tây Nam và dải hội tụ nhiệt đới.

Câu 27: Phát biểu nào sau đây không đúng về ASEAN sau hơn 50 năm phát triển?

A Kinh tế các nước tăng trưởng còn thấp.

B Đời sống của nhân dân được cải thiện.

C Phát triển ở các nước còn chênh lệch.

D Bộ mặt nhiều quốc gia thay đổi nhanh.

Câu 28: Nguyên nhân quan trọng nhất làm cho quá trình đô thị hóa nước ta hiện nay phát triển nhanh là

A nền kinh tế nước ta đang chuyển sang kinh tế thị trường.

B nước ta đang hội nhập với quốc tế và khu vực.

C quá trình công nghiệp hóa- hiện đại hóa đang được đẩy mạnh.

D nước ta thu hút được nhiều vốn đầu tư nước ngoài.

Câu 29: Đai nhiệt đới gió mùa chân núi ở miền Bắc có độ cao trung bình từ (m)

A Dưới 600 – 700.

B Dưới 800 – 900.

C Dưới 900 – 1000.

D Dưới 500 – 600.

Câu 30: Vùng có diện tích và sản lượng cà phê lớn nhất ở nước ta là

A Đồng bằng sông Cửu Long.

B Tây Nguyên.

C Bắc Trung Bộ.

D Đồng bằng sông Hồng.

Câu 31: Đồng bằng hẹp ngang và bị chia cắt ở miền Trung là do

Trang 6

A bờ biển dài, khúc khuỷu.

B đồi núi ăn lan sát ra biển.

C nhiều sông suối đổ ra biển.

D đồi núi ở xa trong đất liền.

Câu 32: Ở miền khí hậu phía Bắc, trong mùa đông độ lạnh giảm dần về phía tây là do

A dãy Hoàng Liên Sơn ngăn cản ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc.

B nhiệt độ tăng dần theo vĩ độ.

C nhiệt độ thay đổi theo độ cao của địa hình.

D không chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc.

Câu 33: Điều kiện thuận lợi nổi bật để xây dựng các cảng biển nước sâu ở nước ta là

A thềm lục địa rộng.

B vụng biển có nhiều.

C bờ biển kéo dài.

D vùng biển rộng.

Câu 34: Hướng nghiêng của địa hình vùng núi Đông Bắc là

A tây tây bắc

B tây bắc - đông nam

C vòng cung

D từ tây sang đông

Câu 35: Trong ngành trồng trọt, xu hướng là giảm tỉ trọng cây lương thực, tăng tỉ trọng cây công nghiệp

với mục đích

A chuyển nền nông nghiệp sang sản xuất hàng hóa.

B phát huy lợi thế về đất đai, khí hậu.

C nâng cao hiệu quả kinh tế nông nghiệp.

D đa dạng hóa sản phẩm nông nghiệp.

Câu 36: Ý nào dưới đây không phải là đặc điểm của dân số nước ta?

A Đa chủng tộc.

B Phân bố chưa hợp lý.

C Tăng nhanh, cơ cấu dân số trẻ.

D Đông dân, nhiều thành phần dân tộc.

Câu 37: Giải pháp quan trọng nhất đối với vấn đề sử dụng đất nông nghiệp ở vùng đồng bằng là

A khai hoang mở rộng diện tích.

B chuyển đổi cơ cấu cây trồng.

C phát triển các cây đặc sản có giá trị kinh tế cao.

D đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ.

Câu 38: Vùng chịu ảnh hưởng của gió tây khô nóng rõ nhất ở nước ta là (Atlat Địa lí Việt Nam trang 9)

A Tây Bắc.

B Duyên hải Nam Trung Bộ.

C Đồng bằng sông Hồng.

D Bắc Trung Bộ.

Câu 39: Diện tích rừng có tăng lên nhưng tài nguyên rừng vẫn bị suy thoái, nguyên nhân chủ yếu là do

A tổng diện tích rừng hiện nay chưa bằng năm 1943.

B diện tích rừng tự nhiên có tăng nhưng rất chậm.

C diện tích rừng tăng thêm chủ yếu là do rừng trồng.

Trang 7

D chất lượng rừng không ngừng suy giảm do khai thác quá mức.

Câu 40: Nhận xét không đúng về tình hình dân số của Nhật Bản?

A Đông dân và tập trung chủ yếu ở các thành phố ven biển.

B Tỉ lệ người già trong dân cư ngày càng lớn.

C Tỉ lệ trẻ em đang giảm dần.

D Tốc độ gia tăng dân số thấp nhưng đang tăng dần.

Câu 41: Cho bảng số liệu:

DÂN SỐ VIỆT NAM QUA CÁC NĂM

(Đơn vị: nghìn người)

Để thể hiện số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị nước ta giai đoạn 2000 – 2014, biểu đồ nào sau đây

thích hợp nhất

A Biểu đồ cột.

B Biểu đồ kết hợp cột và đường

C Biểu đồ đường

D Biểu đồ miền.

Câu 42: Ở nước ta, động đất hoạt động mạnh nhất ở

A Duyên hải Nam Trung Bộ.

B Tây Nguyên.

C Bắc Trung Bộ.

D Tây Bắc

Câu 43: Nhận định nào sau đây đúng với sản xuất cây công nghiệp ở Tây Nguyên?

A Chủ yếu là cây hàng năm, ngoài ra còn có một số cây lâu năm.

B Diện tích trồng cây công nghiệp đang có xu hướng giảm nhanh.

C Chủ yếu là cây nhiệt đới, ngoài ra còn có một số cây cận nhiệt đới.

D Là vùng trồng cao su và chè lớn nhất cả nước.

Câu 44: Cho bảng số liệu sau: Lao động có việc làm trong các ngành kinh tế (nghìn người)

Nhận xét nào sau đây đúng với tình hình chuyển dịch cơ cấu lao động có việc làm của nước ta phân theo khu vực kinh tế  giai đoạn 2000 - 2014

A Tăng tỷ lệ lao động khu vực nông lâm ngư, giảm tỷ lệ lao động khu vực công nghiệp xây dưng và

dịch vụ

B Giảm tỷ lệ lao động khu vực nông lâm ngư, tăng tỷ lệ lao động khu vực công nghiệp xây dưng và

dịch vụ

Trang 8

C Giảm tỷ lệ lao động khu vực nông nâm ngư, lao động khu vực công nghiệp xây dưng và tăng tỷ lệ

lao động ngành dịch vụ

D Lao động có việc làm trong cả 3 khu vực đều tăng mạnh

Câu 45: Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 19, hãy cho biết tỉnh nào không có diện tích trồng cây

lúa so với diện tích trồng cây lương thực từ 60-70%?

A Tuyên Quang.

B Lạng Sơn.

C Thái Nguyên.

D Bắc Cạn.

Câu 46: Ý nào sau đây không phải là đặc điểm tự nhiên của miền Tây Trung Quốc?

A Khí hậu ôn đới lục địa khắc nghiệt.

B Địa hình gồm các dãy núi cao và sơn nguyên đồ sộ.

C Nơi bắt nguồn của các con sông lớn.

D Thường xuyên có lũ lụt vào mùa hạ

Câu 47: Phương hướng quan trọng để phát huy thế mạnh nền nông nghiệp nhiệt đới ở nước ta hiện nay là

A đẩy mạnh việc nuôi trồng thủy sản.

B tập trung mở rộng quy mô các trang trại.

C đẩy mạnh sản xuất nông sản xuất khẩu.

D tập trung phát triển ngành chăn nuôi.

Câu 48: Nền nông nghiệp hàng hóa có đặc trưng là

A sử dụng nhiều sức người và công cụ thủ công.

B phần lớn sản phẩm để tiêu dùng tại chỗ.

C quan tâm nhiều hơn đến thị trường tiêu thụ sản phẩm.

D năng suất cây trồng và năng suất lao động thấp.

Câu 49: Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thất nghiệp ở thành thị nước ta là

A xây dựng các nhà máy quy mô lớn, sử dụng nhiều lao động.

B đẩy mạnh phát triển các hoạt động công nghiệp, dịch vụ ở đô thị.

C khôi phục và đẩy mạnh phát triển các làng nghề thủ công truyền thống.

D đẩy mạnh quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa đô thị.

Câu 50: Điểm nào sau đây không đúng với Đồng bằng sông Hồng?

A Tài nguyên thiên nhiên rất phong phú, đa dạng.

B Là vùng thiếu nguyên liệu cho việc phát triển công nghiệp.

C Có nhiều tai biến thiên nhiên (bão, lũ lụt, hạn hán ).

D Một số tài nguyên thiên nhiên (đất, nước trên mặt, ) bị xụống cấp.

Câu 51: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, cho biết tỉnh nào sau đây không giáp biển?

A Hà Nam.

B Thái Bình.

C Sóc Trăng.

D Ninh Bình.

Câu 52: Nguyên nhân làm cho hiệu quả ngành chăn nuôi nước ta chưa ổn định không phải là

A nhu cầu của thị trường còn nhiều biến động.

B hình thức chăn nuôi quảng canh vẫn phổ biến.

C dịch bệnh bùng phát và lây lan trên diện rộng.

D giá cả sản phẩm chăn nuôi trên thị trường cao.

Trang 9

Câu 53: Xu hướng nổi bật nhất của ngành chăn nuôi nước ta hiện nay là

A tăng tỉ trọng sản phẩm không giết thịt.

B ứng dụng tiến bộ khoa học và kĩ thuật.

C đang tiến mạnh lên sản xuất hàng hóa.

D phát triển mạnh dịch vụ về giống, thú y.

Câu 54: Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu của miền Bắc nước ta là

A rừng nhiệt đới gió mùa.

B rừng cận nhiệt đới gió mùa.

C rừng cận xích đạo gió mùa.

D rừng xích đạo gió mùa.

Câu 55: Đặc điểm ngập lụt của Đồng bằng sông Hồng là

A lên chậm, rút chậm, khá điều hòa.

B lên nhanh, rút chậm, cường độ lớn.

C lên nhanh, rút nhanh, cường độ lớn.

D lên chậm, rút nhanh, thất thường.

Câu 56: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, hãy cho biết điểm cực Tây nước ta thuộc tỉnh nào?

A Sơn La.

B Điện Biên.

C Lào Cai.

D Lai Châu.

Câu 57: Cho bảng số liệu:

TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA, NĂM 2010 VÀ 2015 (Đơn vị: Tỷ đô

la Mỹ)

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)

Để thể hiện tổng sản phẩm trong nước của một số quốc gia năm 2010 so với 2015 theo bảng số liệu, biểu

đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

A Cột ghép.

B Đường.

C Miền.

D Kết hợp.

Câu 58: Đặc điểm nào không thuộc hướng hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp nước ta

A Đẩy mạnh các ngành mũi nhọn, trọng điểm, đưa CN năng lượng đi trước một bước Các ngành

khác  điều chỉnh theo nhu cầu thị trường

B Đẩy mạnh sản xuất lương thực, thực phẩm để đảm bảo tốt nguồn nguyên liệu cho ngành công

nghiệp chế biến

C Đầu tư chiều sâu, đổi mới trang thiết bị, công nghệ nhằm nâng cao chất lượng, hạ giá thành sản

phẩm

D Xây dưng cơ cấu ngành tương đối linh hoạt, thích nghi cơ chế thị trường.

Câu 59: Cho bảng số liệu:

Trang 10

SỐ LƯỢNG TRÂU VÀ BÒ CỦA CẢ NƯỚC, TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ, TÂY NGUYÊN NĂM 2015 (Đơn vị: nghìn con)

(Nguồn số liệu theo Niên giám Thống kê Việt Nam năm 2015, NXB Thống kê, 2016)

Nhận xét nào sau đây đúng về thế mạnh chăn nuôi trâu, bò của Trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây

Nguyên?

A Tỉ trọng đàn trâu, bò của hai vùng chiếm 40% tổng đàn trâu, bò của cả nước.

B Tỉ trọng đàn trâu, bò của hai vùng chiếm 50% tổng đàn trâu, bò của cả nước.

C Tỉ trọng đàn trâu, bò của hai vùng chiếm 60% tổng đàn trâu, bò của cả nước.

D Tỉ trọng đàn trâu, bò của hai vùng chiếm 30% tổng đàn trâu, bò của cả nước.

Câu 60: Phát biểu nào sau đây không phải là xu hướng mới trong phát triển chăn nuôi hiện nay ở nướcta?

A Tập trung chăn nuôi trâu, bò lấy sức kéo.

B Đang tiến mạnh lên sản xuất hàng hóa

C Chăn nuôi trang trại theo hình thức công nghiệp.

D Trứng, sữa chiếm tỉ trọng ngày càng cao trong giá trị sản xuất chăn nuôi.

Câu 61: Nhận định nào sau đây không đúng về đặc điểm dân cư và xã hội của châu Phi?

A Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên cao.

B Nhiều người nhiễm HIV nhất trên thế giới.

C Tỉ lệ dân thành thị cao.

D Dân số tăng nhanh.

Câu 62: Nhân tố quan trọng ảnh hưởng đến sự phân bố các cơ sở chế biến lương thực, thực phẩm ở nước

ta là gì?

A Nguồn nguyên liệu và lao động có trình độ cao.

B Nguồn lao động có nhiều kinh nghiệm và thị trường tiêu thụ.

C Nguồn nguyên liệu và thị trường tiêu thụ.

D Thị trường tiêu thụ và chính sách phát triển.

Câu 63: Ý nào dưới đây là đặc điểm của sông ngòi nước ta do chịu tác động của khí hậu nhiệt đới ẩm gió

mùa?

A Phần lớn sông chảy theo hướng tây bắc - đông nam.

B Phần lớn sông đều ngắn dốc, dễ bị lũ lụt.

C Sông có lưu lượng nước lớn, hàm lượng phù sa cao.

D Lượng nước phân bố không đều giữa các hệ thống sông.

Câu 64: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết Sa Pa thuộc vùng khí hậu nào sau đây?

A Bắc Trung Bộ.

B Trung và Nam Bắc Bộ.

C Tây Bắc Bộ.

D Đông Bắc Bộ.

Câu 65: Đồng bằng châu thổ sông Hồng và sông Cửu Long ở nước ta hàng năm được mở rộng ra biển là

do quá trình

Ngày đăng: 20/04/2023, 12:27

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w