Sở GD Tỉnh Nam Định Trường THPT Nguyễn Khuyến (Đề thi có trang) Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Địa Lý Thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 122 Câu 1 N[.]
Trang 1Sở GD Tỉnh Nam Định
Trường THPT Nguyễn Khuyến
-(Đề thi có _ trang)
Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: Địa Lý
Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 122
Câu 1: Nguyên nhân quan trọng nhất làm cho quá trình đô thị hóa nước ta hiện nay phát triển nhanh là
A quá trình công nghiệp hóa- hiện đại hóa đang được đẩy mạnh.
B nước ta thu hút được nhiều vốn đầu tư nước ngoài.
C nước ta đang hội nhập với quốc tế và khu vực.
D nền kinh tế nước ta đang chuyển sang kinh tế thị trường.
Câu 2: Ở đồng bằng Bắc Bộ nước ta, gió phơn xuất hiện khi
A khối khí từ Ấn Độ Dương vượt qua vùng núi Tây Bắc.
B có gió mùa Tây Nam hoạt động.
C khối khí từ lục địa Trung Hoa vượt qua vùng núi biên giới vào nước ta.
D khối khí từ Ấn Độ Dương vượt qua dãy Trường Sơn.
Câu 3: Cho bảng số liệu sau:
DIỆN TÍCH LÚA CẢ NĂM PHÂN THEO MÙA VỤ NƯỚC TA
(đơn vị: nghìn ha)
Sau khi xử lý số liệu, để thể hiện qui mô và cơ cấu diện tích lúa cả năm phân theo mùa vụ nước ta qua 2
năm trên, cần phải vẽ
A biểu đồ đường.
B biểu đồ miền.
C biểu đồ cột.
D biểu đồ tròn.
Câu 4: Nền nông nghiệp hàng hóa có đặc trưng là
A năng suất cây trồng và năng suất lao động thấp.
B phần lớn sản phẩm để tiêu dùng tại chỗ.
C sử dụng nhiều sức người và công cụ thủ công.
D quan tâm nhiều hơn đến thị trường tiêu thụ sản phẩm.
Câu 5: Ý nào dưới đây là đặc điểm của sông ngòi nước ta do chịu tác động của khí hậu nhiệt đới ẩm gió
mùa?
A Phần lớn sông đều ngắn dốc, dễ bị lũ lụt.
B Phần lớn sông chảy theo hướng tây bắc - đông nam.
C Lượng nước phân bố không đều giữa các hệ thống sông.
D Sông có lưu lượng nước lớn, hàm lượng phù sa cao.
Câu 6: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết bò được nuôi nhiều nhất ở tỉnh nào sau đây?
Trang 2A Bình Định.
B Hà Tĩnh.
C Quảng Ngãi.
D Nghệ An.
Câu 7: Hướng tây bắc - đông nam của địa hình nước ta thể hiện rõ rệt trong các khu vực
A vùng núi Tây Bắc và vùng núi Trường Sơn Bắc.
B vùng núi Trường Sơn Bắc và vùng núi Trường Sơn Nam.
C vùng núi Đông Bắc và vùng núi Trường Sơn Nam.
D vùng núi Đông Bắc và vùng núi Tây Bắc.
Câu 8: Cho bảng số liệu: Lượng mưa, lượng bốc hơi và cân bằng ẩm của các địa điểm
Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự chênh lệch lượng mưa, lượng bốc hơi và cân bằng ẩm của các địađiểm
ở nước ta là biểu đồ
A cột ghép.
B tròn.
C miền.
D đường.
Câu 9: Cho bảng số liệu:
DÂN SỐ VIỆT NAM QUA CÁC NĂM
(Đơn vị: nghìn người)
Để thể hiện số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị nước ta giai đoạn 2000 – 2014, biểu đồ nào sau đây
thích hợp nhất
A Biểu đồ kết hợp cột và đường
B Biểu đồ đường
C Biểu đồ miền.
D Biểu đồ cột.
Câu 10: Cho biểu đồ sau:
Trang 3Nhận xét nào sau đây không đúng về nhiệt độ ở Hà Nội?
A Hà Nội có mùa đông lạnh, nhiệt độ thấp và mùa hạ nóng, nhiệt độ cao.
B Có 4 tháng mùa đông, nhiệt độ dưới 180 c.
C Nhiệt độ không đều qua các tháng.
D Nhiệt độ cao nhất ở tháng VI, thấp nhất ở tháng II, biên độ nhiệt lớn.
Câu 11: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết Sa Pa thuộc vùng khí hậu nào sau đây?
A Đông Bắc Bộ.
B Tây Bắc Bộ.
C Trung và Nam Bắc Bộ.
D Bắc Trung Bộ.
Câu 12: Xu hướng nổi bật nhất của ngành chăn nuôi nước ta hiện nay là
A phát triển mạnh dịch vụ về giống, thú y.
B đang tiến mạnh lên sản xuất hàng hóa.
C tăng tỉ trọng sản phẩm không giết thịt.
D ứng dụng tiến bộ khoa học và kĩ thuật.
Câu 13: Đặc điểm nào không thuộc hướng hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp nước ta
A Đẩy mạnh các ngành mũi nhọn, trọng điểm, đưa CN năng lượng đi trước một bước Các ngành
khác điều chỉnh theo nhu cầu thị trường
B Đẩy mạnh sản xuất lương thực, thực phẩm để đảm bảo tốt nguồn nguyên liệu cho ngành công
nghiệp chế biến
C Đầu tư chiều sâu, đổi mới trang thiết bị, công nghệ nhằm nâng cao chất lượng, hạ giá thành sản
phẩm
D Xây dưng cơ cấu ngành tương đối linh hoạt, thích nghi cơ chế thị trường.
Câu 14: Trung du và miền núi Bắc Bộ là vùng có thế mạnh nổi bật về
A chăn nuôi gia cầm.
B cây công nghiệp nhiệt đới.
C cây lương thực.
D chăn nuôi gia súc lớn.
Câu 15: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết vì sao khu vực Duyên hải cực Nam Trung Bộ
(Ninh Thuận - Bình Thuận) có lượng mưa dưới 800 mm? Là do
A có hướng địa hình song song hướng gió, dòng biển nóng ven bờ
Trang 4B có các sườn đón gió, có dải hội tụ nhiệt đới hoạt động.
C địa hình song song hướng gió, dòng biển lạnh ven bờ.
D có dòng biển lạnh ven bờ, địa hình vuông góc hướng gió
Câu 16: Cho biểu đồ:
(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê 2017)
Căn cứ vào biểu đồ đã cho, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về tốc độ tăng trưởng một số mặt hàng xuất khẩu của Việt Nam?
A Nếu chỉ tính trong giai đoạn 2000 - 2010 thì hàng dệt, may đạt tốc độ tăng trưởng cao nhất.
B Hàng thủy sản có tốc độ tăng chậm hơn so với hai mặt hàng còn lại.
C Hàng dệt, may có tốc độ tăng trưởng nhanh thứ hai trong giai đoạn 2000 - 2015.
D Hàng điện tử luôn có tốc độ tăng trưởng thấp nhất trong giai đoạn 2000 - 2015.
Câu 17: Sản xuất nông nghiệp của Nhật Bản đóng vai trò thứ yếu trong cơ cấu kinh tế chủ yếu là do
nguyên nhân nào sau đây?
A Ưu tiên lao động cho đánh bắt thủy sản.
B Diện tích đất nông nghiệp nhỏ.
C Người dân ít sử dụng lương thực.
D Nhập khẩu lương thực có lợi hơn là trồng trọt.
Câu 18: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết tính đến năm 2007, nước ta có những đô
thị loại đặc biệt nào?
A Cần Thơ – Hạ Long
B Hà Nội – Đà Nẵng.
C Hải Phòng – Đà Nẵng.
D Hà Nội – TP Hồ Chí Minh.
Câu 19: Tuyến đường quốc lộ 1A chạy từ đâu đến đâu?
A Hà Nội đến Kiên Giang.
B Lạng Sơn đến Cà Mau.
C Lạng Sơn đến TP Hồ Chí Minh.
D Hà Nội đến Cà Mau.
Câu 20: Cho bảng số liệu:
SỐ LƯỢNG TRÂU VÀ BÒ CỦA CẢ NƯỚC, TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ, TÂY NGUYÊN NĂM 2015 (Đơn vị: nghìn con)
Trang 5Gia súc Cả nước Trung du và miền núi Bắc
(Nguồn số liệu theo Niên giám Thống kê Việt Nam năm 2015, NXB Thống kê, 2016)
Nhận xét nào sau đây đúng về thế mạnh chăn nuôi trâu, bò của Trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây
Nguyên?
A Tỉ trọng đàn trâu, bò của hai vùng chiếm 40% tổng đàn trâu, bò của cả nước.
B Tỉ trọng đàn trâu, bò của hai vùng chiếm 60% tổng đàn trâu, bò của cả nước.
C Tỉ trọng đàn trâu, bò của hai vùng chiếm 50% tổng đàn trâu, bò của cả nước.
D Tỉ trọng đàn trâu, bò của hai vùng chiếm 30% tổng đàn trâu, bò của cả nước.
Câu 21: Cho bảng số liệu dưới đây: Dân số và sản lượng lương thực nước ta giai đoạn 1990 - 2012.
Để thể hiện rõ nhất tình hình dân số và sản lượng lương thực nước ta giai đoạn 1990 - 2012 biểu đồ thích hợp nhất là
A miền
B hình tròn
C cột
D cột kết hợp đường
Câu 22: Bán đảo lớn nhất của Nhật Bản theo thứ tự từ bắc xuống nam là
A Hôn-su, Hô-cai-đô, Xi-cô-cư, Kiu-xiu.
B Hôn-su, Hô-cai-đô, Kiu-xiu, Xi-cô-cư.
C Kiu-xiu, Hôn-su, Hô-cai-đô, Xi-cô-cư.
D Hô-cai-đô, ôn-su, Xi-cô-cư, Kiu-xiu.
Câu 23: Hướng nghiêng của địa hình vùng núi Đông Bắc là
A tây tây bắc
B tây bắc - đông nam
C vòng cung
D từ tây sang đông
Câu 24: Năm nước đầu tiên gia nhập ASEAN là
A Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma, Philip-pin, Sin-ga-po.
B Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Philip-pin, Sin-ga-po.
C Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Philip-pin, Việt Nam.
D Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Bru-nây, Sin-ga-po.
Câu 25: Đặc điểm ngập lụt của Đồng bằng sông Hồng là
A lên chậm, rút chậm, khá điều hòa.
B lên nhanh, rút nhanh, cường độ lớn.
C lên nhanh, rút chậm, cường độ lớn.
D lên chậm, rút nhanh, thất thường.
Trang 6Câu 26: Ý nào dưới đây không phải là đặc điểm của dân số nước ta?
A Phân bố chưa hợp lý.
B Đông dân, nhiều thành phần dân tộc.
C Tăng nhanh, cơ cấu dân số trẻ.
D Đa chủng tộc.
Câu 27: Ở vùng biển nào sau đây, Nhà nước ta có chủ quyền hoàn toàn về kinh tế, tàu thuyền, máy bay
nước ngoài được hoạt động tự do về hoạt động hàng hải và hàng không theo công ước của Liên hợp quốc
về Luật Biển năm 1982?
A vùng đặc quyền kinh tế.
B vùng tiếp giáp lãnh hải.
C lãnh hải.
D thềm lục địa.
Câu 28: Mùa đông ở khu vực Đông Bắc nước ta thường
A đến sớm và kết thúc sớm.
B đến muộn và kết thúc sớm.
C đến muộn và kết thúc muộn.
D đến sớm và kết thúc muộn.
Câu 29: Ý nghĩa lớn nhất của việc hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp gắn với công
nghiệp chế biến ở nước ta là
A giải quyết việc làm, nâng cao đời sống người dân.
B thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành.
C khai thác tốt tiềm năng đất đai, khí hậu mỗi vùng.
D tạo thêm nhiều sản phẩm hàng hóa có giá trị cao.
Câu 30: Vùng nào sau đây có diện tích trồng cao su lớn nhất nước ta hiện nay?
A Tây Nguyên.
B Bắc Trung Bộ.
C Trung du miền núi Bắc Bộ.
D Đông Nam Bộ.
Câu 31: Chế độ dòng chảy sông ngòi nước ta thất thường là do
A lòng sông nhiều nơi bị phù sa bồi đắp.
B độ dốc lòng sông lớn, nhiều thác ghềnh.
C chế độ mưa thất thường.
D sông có đoạn chảy ở miền núi.
Câu 32: Đai nhiệt đới gió mùa chân núi ở miền Bắc có độ cao trung bình từ (m)
A Dưới 500 – 600.
B Dưới 900 – 1000.
C Dưới 600 – 700.
D Dưới 800 – 900.
Câu 33: Trong ngành trồng trọt, xu hướng là giảm tỉ trọng cây lương thực, tăng tỉ trọng cây công nghiệp
với mục đích
A phát huy lợi thế về đất đai, khí hậu.
B đa dạng hóa sản phẩm nông nghiệp.
C nâng cao hiệu quả kinh tế nông nghiệp.
D chuyển nền nông nghiệp sang sản xuất hàng hóa.
Câu 34: Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm nguồn lao động nước ta?
Trang 7A Lao động có chuyên môn kĩ thuật tập trung ở các thành phố lớn.
B Nguồn lao động đã qua đào tạo ngày càng tăng.
C Lao động có trình độ chuyên môn kĩ thuật cao còn thiếu.
D Tỉ lệ lao động có trình độ đại học chiếm cao nhất.
Câu 35: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, hãy cho biết dân tộc Ê-đê, Ba-na phân bố chủ yếu ở
vùng nào sau đây?
A Trung du và miền núi Bắc Bộ.
B Bắc Trung Bộ.
C Duyên hải Nam Trung Bộ.
D Tây Nguyên.
Câu 36: Nhận xét không đúng về tình hình dân số của Nhật Bản?
A Tỉ lệ trẻ em đang giảm dần.
B Tốc độ gia tăng dân số thấp nhưng đang tăng dần.
C Đông dân và tập trung chủ yếu ở các thành phố ven biển.
D Tỉ lệ người già trong dân cư ngày càng lớn.
Câu 37: Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 14, xác định cao nguyên Mơ Nông thuộc vùng núi nào
sau đây?
A Tây Bắc
B Trường Sơn Bắc
C Trường Sơn Nam.
D Đông Bắc
Câu 38: Đại hội thể thao Đông Nam Á (SEA Games) là biểu hiện cho cơ chế hợp tác nào của Hiệp hội
các nước Đông Nam Á
A Thông qua các diễn đàn, hội nnhị.
B Thông qua các dự án, chương trình phát triển.
C Thông qua các hiệp ước.
D Thông qua các hoạt động văn hóa, thể thao.
Câu 39: Ở miền khí hậu phía Bắc, trong mùa đông độ lạnh giảm dần về phía tây là do
A dãy Hoàng Liên Sơn ngăn cản ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc.
B không chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc.
C nhiệt độ tăng dần theo vĩ độ.
D nhiệt độ thay đổi theo độ cao của địa hình.
Câu 40: Nguyên nhân làm cho hiệu quả ngành chăn nuôi nước ta chưa ổn định không phải là
A giá cả sản phẩm chăn nuôi trên thị trường cao.
B dịch bệnh bùng phát và lây lan trên diện rộng.
C nhu cầu của thị trường còn nhiều biến động.
D hình thức chăn nuôi quảng canh vẫn phổ biến.
Câu 41: Đây là điểm khác nhau cơ bản của khí hậu Nam Bộ và khí hậu Tây Nguyên.
A Nam Bộ có khí hậu nóng và điều hòa hơn.
B Nam Bộ có nhiệt độ trung bình năm thấp hơn.
C Tây Nguyên có mùa mưa vào thu đông.
D Nam Bộ có mùa mưa và mùa khô đối lập.
Câu 42: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, hãy cho biết điểm cực Tây nước ta thuộc tỉnh nào?
A Lào Cai.
B Sơn La.
Trang 8C Điện Biên.
D Lai Châu.
Câu 43: Đô thị hoá ở nước ta có đặc điểm là
A tỉ lệ dân thành thị giảm.
B quá trình đô thị hoá diễn ra nhanh.
C phân bố đô thị đều giữa các vùng.
D trình độ đô thị hóa thấp.
Câu 44: Vào đầu mùa hạ, ở miền Tây Nguyên và Nam Bộ có mưa lớn là do
A tác động của gió mùa Tây Nam thổi từ Bắc Ấn Độ Dương.
B sự kết hợp hoạt động giữa gió mùa Tây Nam và dải hội tụ nhiệt đới.
C gió tín phong ở nửa cầu Nam hoạt động mạnh.
D tác động của gió mùa Tây Nam thổi từ cao áp cận chí tuyến ở bán cầu Nam.
Câu 45: Đặc điểm nào sau đây không đúng khi nói về ảnh hưởng của Biển Đông đối với khí hậu nước ta?
A Biển Đông làm tăng độ ẩm tương đối của không khí.
B Biển Đông làm tăng độ lạnh của gió mùa mùa Đông.
C Biển Đông làm giảm độ lục địa ở phía tây.
D Biển Đông mang lại lượng mưa lớn.
Câu 46: Ý nào dưới đây thể hiện đúng nhất mối quan hệ chặt chẽ giủa địa hình đồi núi và đồng bằng
nước ta?
A Đồng bằng có địa hình bằng phẳng, đồi núi cao hiểm trở.
B Đồng bằng được hình thành do quá trình xâm thực ở miền núi xảy ra mạnh.
C Sông ngòi phát nguyên từ đồi núi chảy về các đồng bằng.
D Các con sông mang vật liệu bào mòn ở miền núi, bồi đắp mở rộng đồng bằng.
Câu 47: Nhân tố nào không phải là điều kiện thuận lợi của vùng Đồng bằng sông Hồng để thực hiện
chuyển dịch cơ cấu kinh tế?
A Tập trung nhiều trung tâm công nghiệp và dịch vụ lớn.
B Giàu tài nguyên khoáng sản và năng lượng.
C Cơ sở hạ tầng phục vụ cho công nghiệp và dịch vụ tốt.
D Nguồn lao động có trình độ.
Câu 48: Diện tích rừng có tăng lên nhưng tài nguyên rừng vẫn bị suy thoái, nguyên nhân chủ yếu là do
A tổng diện tích rừng hiện nay chưa bằng năm 1943.
B diện tích rừng tự nhiên có tăng nhưng rất chậm.
C diện tích rừng tăng thêm chủ yếu là do rừng trồng.
D chất lượng rừng không ngừng suy giảm do khai thác quá mức.
Câu 49: Khí tự nhiên ở nước ta hiện nay đang được khai thác để làm nguyên liệu cho
A nhà máy điện Trà Nóc.
B sản xuất phân đạm Phú Mĩ, Cà Mau.
C nhà máy điện Phú Mĩ.
D nhà máy điện Cà Mau.
Câu 50: Giải pháp quan trọng nhất đối với vấn đề sử dụng đất nông nghiệp ở vùng đồng bằng là
A đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ.
B khai hoang mở rộng diện tích.
C chuyển đổi cơ cấu cây trồng.
D phát triển các cây đặc sản có giá trị kinh tế cao.
Trang 9Câu 51: Sự kiện được xem là quan trọng của nước ta vào năm 2007 là
A trở thành thành viên chính thức của Tổ chức thương mại thế giới (WTO).
B tham gia Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương.
C bình thường hóa quan hệ với Hoa kì.
D gia nhập Hiệp hội các nước Đông Nam Á (ASEAN).
Câu 52: Mặc dù tỉ lệ sinh có giảm, nhưng dân số nước ta vẫn tăng nhanh vì
A tỉ lệ tử vong trẻ sơ sinh giảm.
B quy mô dân số nước ta lớn.
C số trẻ em chiếm tỷ lệ lớn.
D tỉ lệ gia tăng cơ học cao.
Câu 53: Cho bảng số liệu sau
DÂN SỐ VIỆT NAM QUA CÁC NĂM
(Đơn vị: Nghìn người)
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)
Để thể hiện cơ cấu dân số nước ta giai đoạn 2000 - 2014, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
A Biểu đồ cột.
B Biểu đồ đường.
C Biểu đồ kết hợp.
D Biểu đồ miền.
Câu 54: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13 và14, hãy cho biết Đồng bằng Bắc Bộ thuộc miền tự
nhiên nào sau đây?
A Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ
B Miền Bắc
C Miền Nam Trung Bô ̣vàNam Bộ
D Miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ
Câu 55: Nhân tố quan trọng ảnh hưởng đến sự phân bố các cơ sở chế biến lương thực, thực phẩm ở nước
ta là gì?
A Nguồn nguyên liệu và thị trường tiêu thụ.
B Nguồn lao động có nhiều kinh nghiệm và thị trường tiêu thụ.
C Thị trường tiêu thụ và chính sách phát triển.
D Nguồn nguyên liệu và lao động có trình độ cao.
Câu 56: Phương hướng quan trọng để phát huy thế mạnh nền nông nghiệp nhiệt đới ở nước ta hiện nay là
A tập trung phát triển ngành chăn nuôi.
B tập trung mở rộng quy mô các trang trại.
C đẩy mạnh việc nuôi trồng thủy sản.
D đẩy mạnh sản xuất nông sản xuất khẩu.
Câu 57: Cho bảng số liệu:
TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA, NĂM 2010 VÀ 2015 (Đơn vị: Tỷ đô
la Mỹ)
Trang 10Năm Phi-lip-pin Xin-ga-po Thái Lan Việt Nam
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)
Để thể hiện tổng sản phẩm trong nước của một số quốc gia năm 2010 so với 2015 theo bảng số liệu, biểu
đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
A Kết hợp.
B Cột ghép.
C Miền.
D Đường.
Câu 58: Vùng có diện tích và sản lượng cà phê lớn nhất ở nước ta là
A Bắc Trung Bộ.
B Tây Nguyên.
C Đồng bằng sông Cửu Long.
D Đồng bằng sông Hồng.
Câu 59: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, vùng nào giàu tài nguyên khoáng sản nhất?
A Trung du miền núi Bắc bộ.
B Tây Nguyên.
C Bắc Trung Bộ
D Đông Nam Bộ.
Câu 60: Nhận định nào sau đây không đúng về đặc điểm dân cư và xã hội của châu Phi?
A Dân số tăng nhanh.
B Nhiều người nhiễm HIV nhất trên thế giới.
C Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên cao.
D Tỉ lệ dân thành thị cao.
Câu 61: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, giá trị sản công nghiệp của tỉnh Quảng Ninh so với
cả nước là
A trên 1-2,5%.
B trên 0,5-1%.
C trên 2,5-10%.
D trên 10%.
Câu 62: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây giáp biển?
A Bạc Liêu.
B Kon Tum.
C Lào Cai.
D Hậu Giang.
Câu 63: Trở ngại chính về tự nhiên trong phát triển cây công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên là
A mùa mưa kéo dài gây xói mòn đất.
B thiếu nước nghiêm trọng vào mùa khô.
C sạt lỡ đất, lũ quét thường xuyên.
D cháy rừng, bão.
Câu 64: Mô hình quan trọng nhất của nền nông nghiệp sản xuất hàng hóa là