1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

De thi thpt dia ly (13)

16 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử THPT môn Địa lý năm học 2022 - 2023
Trường học Trường THPT Nguyễn Khuyến
Chuyên ngành Địa Lý
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Nam Định
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 296,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sở GD Tỉnh Nam Định Trường THPT Nguyễn Khuyến (Đề thi có trang) Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Địa Lý Thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 115 Câu 1 Đ[.]

Trang 1

Sở GD Tỉnh Nam Định

Trường THPT Nguyễn Khuyến

-(Đề thi có _ trang)

Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: Địa Lý

Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 115 Câu 1: Điểm nào sau đây không đúng với Đồng bằng sông Hồng?

A Là vùng thiếu nguyên liệu cho việc phát triển công nghiệp.

B Tài nguyên thiên nhiên rất phong phú, đa dạng.

C Một số tài nguyên thiên nhiên (đất, nước trên mặt, ) bị xụống cấp.

D Có nhiều tai biến thiên nhiên (bão, lũ lụt, hạn hán ).

Câu 2: Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thất nghiệp ở thành thị nước ta là

A đẩy mạnh phát triển các hoạt động công nghiệp, dịch vụ ở đô thị.

B khôi phục và đẩy mạnh phát triển các làng nghề thủ công truyền thống.

C xây dựng các nhà máy quy mô lớn, sử dụng nhiều lao động.

D đẩy mạnh quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa đô thị.

Câu 3: Nhận xét không đúng về tình hình dân số của Nhật Bản?

A Tỉ lệ người già trong dân cư ngày càng lớn.

B Đông dân và tập trung chủ yếu ở các thành phố ven biển.

C Tốc độ gia tăng dân số thấp nhưng đang tăng dần.

D Tỉ lệ trẻ em đang giảm dần.

Câu 4: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13 và14, hãy cho biết Đồng bằng Bắc Bộ thuộc miền tự

nhiên nào sau đây?

A Miền Nam Trung Bô ̣vàNam Bộ

B Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ

C Miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ

D Miền Bắc

Câu 5: Khí tự nhiên ở nước ta hiện nay đang được khai thác để làm nguyên liệu cho

A sản xuất phân đạm Phú Mĩ, Cà Mau.

B nhà máy điện Cà Mau.

C nhà máy điện Phú Mĩ.

D nhà máy điện Trà Nóc.

Câu 6: Đồng bằng hẹp ngang và bị chia cắt ở miền Trung là do

A bờ biển dài, khúc khuỷu.

B đồi núi ở xa trong đất liền.

C đồi núi ăn lan sát ra biển.

D nhiều sông suối đổ ra biển.

Câu 7: Hướng nghiêng của địa hình vùng núi Đông Bắc là

A tây tây bắc

B vòng cung

C tây bắc - đông nam

D từ tây sang đông

Câu 8: Giải pháp quan trọng nhất đối với vấn đề sử dụng đất nông nghiệp ở vùng đồng bằng là

Trang 2

A đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ.

B phát triển các cây đặc sản có giá trị kinh tế cao.

C khai hoang mở rộng diện tích.

D chuyển đổi cơ cấu cây trồng.

Câu 9: Căn cứ Atlat Việt Nam trang 15, nhận xét nào sau đây là không đúng?

A Trong cơ cấu dân số nước ta, nhóm tuổi từ 15-59 chiếm tỉ lệ cao nhất.

B Dân số nông thôn, thành thị nước ta giai đoạn 1960-2007 tăng liên tục.

C Dân số tập trung chủ yếu ở các vùng đồng bằng, ven biển.

Câu 10: Ý nào dưới đây không phải là một trong những biện pháp duy trì đa dạng sinh học ở nước ta?

A Xây dựng, mở rộng hệ thống vườn quốc gia.

B Nhà nước giao đất giao rừng cho các hộ dân.

C Quy hoạch khai thác.

D Ban hành Sách đỏ Việt Nam.

Câu 11: Cho bảng số liệu dưới đây: Dân số và sản lượng lương thực nước ta giai đoạn 1990 - 2012.

Để thể hiện rõ nhất tình hình dân số và sản lượng lương thực nước ta giai đoạn 1990 - 2012 biểu đồ thích hợp nhất là

A cột kết hợp đường

B miền

C hình tròn

D cột

Câu 12: Diện tích rừng có tăng lên nhưng tài nguyên rừng vẫn bị suy thoái, nguyên nhân chủ yếu là do

A chất lượng rừng không ngừng suy giảm do khai thác quá mức.

B tổng diện tích rừng hiện nay chưa bằng năm 1943.

C diện tích rừng tự nhiên có tăng nhưng rất chậm.

D diện tích rừng tăng thêm chủ yếu là do rừng trồng.

Câu 13: Biểu hiện của khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong công nghiệp ở Đông Nam Bộ là vấn đề

A Phát triển cơ sở năng lượng.

B Phát triển cơ sở hạ tầng giao thông vận tải.

C Xây dựng các công trình thuỷ lợi lớn.

D Đa dạng hoá các loại hình phục vụ.

Câu 14: Mô hình quan trọng nhất của nền nông nghiệp sản xuất hàng hóa là

A doanh nghiệp nông, lâm nghiệp, thủy sản.

B hợp tác xã nông, lâm nghiệp, thủy sản.

C kinh tế hộ gia đình.

D kinh tế trang trại.

Câu 15: Ý nào dưới đây là đặc điểm của sông ngòi nước ta do chịu tác động của khí hậu nhiệt đới ẩm gió

mùa?

A Lượng nước phân bố không đều giữa các hệ thống sông.

B Phần lớn sông đều ngắn dốc, dễ bị lũ lụt.

C Sông có lưu lượng nước lớn, hàm lượng phù sa cao.

Trang 3

D Phần lớn sông chảy theo hướng tây bắc - đông nam.

Câu 16: Tuyến đường quốc lộ 1A chạy từ đâu đến đâu?

A Hà Nội đến Kiên Giang.

B Lạng Sơn đến Cà Mau.

C Lạng Sơn đến TP Hồ Chí Minh.

D Hà Nội đến Cà Mau.

Câu 17: Gió nào sau đây mang lại cho miền Bắc nước ta thời tiết lạnh khô đầu mùa đông, lạnh ẩm cuối

mùa?

A Gió mùa Tây nam.

B Gió mậu dịch.

C Gió tín phong Bắc bán cầu.

D Gió mùa Đông Bắc.

Câu 18: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết trung tâm kinh tế nào sau đây có tỉ trọng

ngành công nghiệp và xây dựng chiếm cao nhất trong cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế?

A Quy Nhơn.

B Hà Nội.

C TP Hồ Chí Minh.

D Nha Trang.

Câu 19: Xu hướng nổi bật nhất của ngành chăn nuôi nước ta hiện nay là

A ứng dụng tiến bộ khoa học và kĩ thuật.

B phát triển mạnh dịch vụ về giống, thú y.

C tăng tỉ trọng sản phẩm không giết thịt.

D đang tiến mạnh lên sản xuất hàng hóa.

Câu 20: Ý nào sau đây thể hiện ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm là ngành công nghiệp

trọng điểm ở nước ta?

A Có thế mạnh lâu dài.

B Tạo ra nhiều lao động có chất lượng cao.

C Gây ô nhiễm môi trường.

D Phòng tránh thiên tai.

Câu 21: Ở vùng biển nào sau đây, Nhà nước ta có chủ quyền hoàn toàn về kinh tế, tàu thuyền, máy bay

nước ngoài được hoạt động tự do về hoạt động hàng hải và hàng không theo công ước của Liên hợp quốc

về Luật Biển năm 1982?

A lãnh hải.

B vùng tiếp giáp lãnh hải.

C thềm lục địa.

D vùng đặc quyền kinh tế.

Câu 22: Cho bảng số liệu

GIÁ TRỊ SẢN XUẤT CỦA NGÀNH TRỒNG TRỌT THEO NHÓM CÂY TRỒNG CỦA NƯỚC TA

(Đơn vị: tỉ đồng)

Trang 4

2014 107 897,6 63 852,5 25 585,7 8 928,2 9 531,2 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2013, Nhà xuất bản thống kê 2014)

Biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất thể hiện qui mô và cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt của nước ta

năm 1999 và 2014?

A Biểu đồ cột chồng.

B Biểu đồ tròn.

C Biểu đồ miền.

D Biểu đồ đường.

Câu 23: Ở đồng bằng Bắc Bộ nước ta, gió phơn xuất hiện khi

A khối khí từ lục địa Trung Hoa vượt qua vùng núi biên giới vào nước ta.

B khối khí từ Ấn Độ Dương vượt qua dãy Trường Sơn.

C khối khí từ Ấn Độ Dương vượt qua vùng núi Tây Bắc.

D có gió mùa Tây Nam hoạt động.

Câu 24: Ý nghĩa lớn nhất của việc hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp gắn với công

nghiệp chế biến ở nước ta là

A khai thác tốt tiềm năng đất đai, khí hậu mỗi vùng.

B thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành.

C tạo thêm nhiều sản phẩm hàng hóa có giá trị cao.

D giải quyết việc làm, nâng cao đời sống người dân.

Câu 25: Dạng địa hình đồi núi nước ta chạy theo hai hướng chính là

A hướng tây bắc - đông nam và hướng vòng cung.

B hướng vòng cung và hướng đông nam - tây bắc.

C hướng vòng cung và hướng đông bắc - tây nam.

D hướng tây nam - đông bắc và hướng vòng cung.

Câu 26: Nguyên nhân làm cho hiệu quả ngành chăn nuôi nước ta chưa ổn định không phải là

A hình thức chăn nuôi quảng canh vẫn phổ biến.

B giá cả sản phẩm chăn nuôi trên thị trường cao.

C dịch bệnh bùng phát và lây lan trên diện rộng.

D nhu cầu của thị trường còn nhiều biến động.

Câu 27: 2/3 diện tích đất nhiễm mặn và nhiễm phèn là một trong những đặc điểm của đông bằng

A sông Hồng.

B duyên hải Nam Trung Bộ.

C duyên hải Bắc Trung Bộ.

D sông Cửu Long.

Câu 28: Cho biểu đồ sau:

Trang 5

Nhận xét nào sau đây không đúng về nhiệt độ ở Hà Nội?

A Có 4 tháng mùa đông, nhiệt độ dưới 180 c.

B Nhiệt độ không đều qua các tháng.

C Nhiệt độ cao nhất ở tháng VI, thấp nhất ở tháng II, biên độ nhiệt lớn.

D Hà Nội có mùa đông lạnh, nhiệt độ thấp và mùa hạ nóng, nhiệt độ cao.

Câu 29: Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu của miền Bắc nước ta là

A rừng nhiệt đới gió mùa.

B rừng xích đạo gió mùa.

C rừng cận xích đạo gió mùa.

D rừng cận nhiệt đới gió mùa.

Câu 30: Cho bảng số liệu: Lượng mưa, lượng bốc hơi và cân bằng ẩm của các địa điểm

Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự chênh lệch lượng mưa, lượng bốc hơi và cân bằng ẩm của các địađiểm

ở nước ta là biểu đồ

A tròn.

B miền.

C cột ghép.

D đường.

Câu 31: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây giáp biển?

A Hậu Giang.

B Bạc Liêu.

C Lào Cai.

D Kon Tum.

Câu 32: Hướng tây bắc - đông nam của địa hình nước ta thể hiện rõ rệt trong các khu vực

A vùng núi Tây Bắc và vùng núi Trường Sơn Bắc.

B vùng núi Đông Bắc và vùng núi Tây Bắc.

Trang 6

C vùng núi Đông Bắc và vùng núi Trường Sơn Nam.

D vùng núi Trường Sơn Bắc và vùng núi Trường Sơn Nam.

Câu 33: Đây là điểm khác nhau cơ bản của khí hậu Nam Bộ và khí hậu Tây Nguyên.

A Tây Nguyên có mùa mưa vào thu đông.

B Nam Bộ có mùa mưa và mùa khô đối lập.

C Nam Bộ có nhiệt độ trung bình năm thấp hơn.

D Nam Bộ có khí hậu nóng và điều hòa hơn.

Câu 34: Trong ngành trồng trọt, xu hướng là giảm tỉ trọng cây lương thực, tăng tỉ trọng cây công nghiệp

với mục đích

A đa dạng hóa sản phẩm nông nghiệp.

B nâng cao hiệu quả kinh tế nông nghiệp.

C phát huy lợi thế về đất đai, khí hậu.

D chuyển nền nông nghiệp sang sản xuất hàng hóa.

Câu 35: Ý nào dưới đây không phải là đặc điểm của dân số nước ta?

A Phân bố chưa hợp lý.

B Tăng nhanh, cơ cấu dân số trẻ.

C Đông dân, nhiều thành phần dân tộc.

D Đa chủng tộc.

Câu 36: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, hãy cho biết dân tộc Ê-đê, Ba-na phân bố chủ yếu ở

vùng nào sau đây?

A Trung du và miền núi Bắc Bộ.

B Tây Nguyên.

C Bắc Trung Bộ.

D Duyên hải Nam Trung Bộ.

Câu 37: Nhận định nào sau đây đúng với sản xuất cây công nghiệp ở Tây Nguyên?

A Chủ yếu là cây hàng năm, ngoài ra còn có một số cây lâu năm.

B Chủ yếu là cây nhiệt đới, ngoài ra còn có một số cây cận nhiệt đới.

C Là vùng trồng cao su và chè lớn nhất cả nước.

D Diện tích trồng cây công nghiệp đang có xu hướng giảm nhanh.

Câu 38: Cho bảng số liệu: Sản lượng cao su các nước Đông Nam Á và thế giới (triệu tấn)

Nhận xét nào sau đây không đúng về tỉ trọng sản lượng cây cao su của Đông Nam Á so với thế giới giai đoạn 1985 - 2013

A tỉ trọng luôn chiếm hơn 70%.

B tỉ trọng ngày càng giảm.

C chiếm tỉ trọng cao nhất.

D tỉ trọng ngày càng tăng.

Câu 39: Nền nông nghiệp nhiệt đới phát triển mạnh ở các nước Đông Nam Á, chủ yếu là do

A đất trồng thích hợp và nguồn nước dồi dào.

B thị trường xuất khẩu rộng lớn.

C nguồn lao động dồi dào và có nhiều kinh nghiệm sản xuất nông nghiệp.

Trang 7

D khí hậu nhiệt đới gió mùa với nền nhiệt độ cao.

Câu 40: Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm nguồn lao động nước ta?

A Lao động có chuyên môn kĩ thuật tập trung ở các thành phố lớn.

B Nguồn lao động đã qua đào tạo ngày càng tăng.

C Lao động có trình độ chuyên môn kĩ thuật cao còn thiếu.

D Tỉ lệ lao động có trình độ đại học chiếm cao nhất.

Câu 41: Sản xuất nông nghiệp của Nhật Bản đóng vai trò thứ yếu trong cơ cấu kinh tế chủ yếu là do

nguyên nhân nào sau đây?

A Nhập khẩu lương thực có lợi hơn là trồng trọt.

B Người dân ít sử dụng lương thực.

C Ưu tiên lao động cho đánh bắt thủy sản.

D Diện tích đất nông nghiệp nhỏ.

Câu 42: Nền nông nghiệp hàng hóa có đặc trưng là

A năng suất cây trồng và năng suất lao động thấp.

B phần lớn sản phẩm để tiêu dùng tại chỗ.

C sử dụng nhiều sức người và công cụ thủ công.

D quan tâm nhiều hơn đến thị trường tiêu thụ sản phẩm.

Câu 43: Cho bảng số liệu:

DÂN SỐ VIỆT NAM QUA CÁC NĂM

(Đơn vị: nghìn người)

Để thể hiện số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị nước ta giai đoạn 2000 – 2014, biểu đồ nào sau đây

thích hợp nhất

A Biểu đồ cột.

B Biểu đồ đường

C Biểu đồ kết hợp cột và đường

D Biểu đồ miền.

Câu 44: Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 19, tỉnh có sản lượng lúa cao nhất là

A Trà Vinh.

B Sóc Trăng.

C An Giang.

D Cần Thơ.

Câu 45: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, nhà máy thủy điện đang xây dựng trên sông Chu là

A Bản Vẽ.

B Rào Quán.

C Sơn La.

D Cửa Đạt.

Câu 46: Vùng có diện tích và sản lượng cà phê lớn nhất ở nước ta là

A Đồng bằng sông Cửu Long.

Trang 8

B Tây Nguyên.

C Đồng bằng sông Hồng.

D Bắc Trung Bộ.

Câu 47: Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 20, hãy cho biết các tỉnh nào sau đây có tỉ lệ diện tích

rừng so với diện tích toàn tỉnh trên 60%?

A Tuyên Quang, Nghệ An, Đắk Lắk, Lâm Đồng.

B Quảng Bình, Quảng Trị, Kon Tum, Lâm Đồng.

C Tuyên Quang, Quảng Bình, Kon Tum, Lâm Đồng.

D Lâm Đồng, Đắk Lắk, Kon Tum, Quảng Bình.

Câu 48: Cho bảng số liệu sau:

DIỆN TÍCH LÚA CẢ NĂM PHÂN THEO MÙA VỤ NƯỚC TA

(đơn vị: nghìn ha)

Sau khi xử lý số liệu, để thể hiện qui mô và cơ cấu diện tích lúa cả năm phân theo mùa vụ nước ta qua 2

năm trên, cần phải vẽ

A biểu đồ cột.

B biểu đồ đường.

C biểu đồ tròn.

D biểu đồ miền.

Câu 49: Đặc điểm nào sau đây không đúng khi nói về ảnh hưởng của Biển Đông đối với khí hậu nước ta?

A Biển Đông làm tăng độ lạnh của gió mùa mùa Đông.

B Biển Đông làm tăng độ ẩm tương đối của không khí.

C Biển Đông mang lại lượng mưa lớn.

D Biển Đông làm giảm độ lục địa ở phía tây.

Câu 50: Vùng nào sau đây có diện tích trồng cao su lớn nhất nước ta hiện nay?

A Trung du miền núi Bắc Bộ.

B Bắc Trung Bộ.

C Tây Nguyên.

D Đông Nam Bộ.

Câu 51: Cho bảng số liệu:

XUẤT, NHẬP KHẨU HÀNG HÓA VÀ DỊCH VỤ CỦA MA-LAI-XI-A, GIAI ĐOẠN 2010 - 2015

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về cán cân xuất, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của

Ma-lai-xi-a, giai đoạn 2010 - 2015?

Trang 9

A Từ năm 2010 đến năm 2015 đều nhập siêu.

B Giá trị xuất siêu năm 2012 nhỏ hơn năm 2015.

C Từ năm 2010 đến năm 2015 đều xuất siêu.

D Giá trị xuất siêu năm 2014 lớn hơn năm 2010.

Câu 52: Đồng bằng châu thổ sông Hồng và sông Cửu Long ở nước ta hàng năm được mở rộng ra biển là

do quá trình

A xâm thực.

B vận chuyển.

C bồi tụ.

D bóc mòn.

Câu 53: Mùa đông ở khu vực Đông Bắc nước ta thường

A đến muộn và kết thúc sớm.

B đến sớm và kết thúc sớm.

C đến sớm và kết thúc muộn.

D đến muộn và kết thúc muộn.

Câu 54: Đô thị hoá ở nước ta có đặc điểm là

A trình độ đô thị hóa thấp.

B tỉ lệ dân thành thị giảm.

C phân bố đô thị đều giữa các vùng.

D quá trình đô thị hoá diễn ra nhanh.

Câu 55: Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa tạo thuận lợi để nước ta phát triển

A các loại rau quả ôn đới.

B nền nông nghiệp nhiệt đới.

C rừng lá rộng và rừng lá kim.

D cả cây trồng cận nhiệt và ôn đới.

Câu 56: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hệ thống sông nào sau đây có tỉ lệ diện tích

lưu vực nhỏ nhất trong các hệ thống sông?

A Sông Gianh.

B Sông Ba.

C Sông Thu Bồn.

D Sông Thái Bình.

Câu 57: Điều kiện thuận lợi nổi bật để xây dựng các cảng biển nước sâu ở nước ta là

A bờ biển kéo dài.

B thềm lục địa rộng.

C vụng biển có nhiều.

D vùng biển rộng.

Câu 58: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết vì sao khu vực Duyên hải cực Nam Trung Bộ

(Ninh Thuận - Bình Thuận) có lượng mưa dưới 800 mm? Là do

A địa hình song song hướng gió, dòng biển lạnh ven bờ.

B có hướng địa hình song song hướng gió, dòng biển nóng ven bờ

C có dòng biển lạnh ven bờ, địa hình vuông góc hướng gió

D có các sườn đón gió, có dải hội tụ nhiệt đới hoạt động.

Câu 59: Cho bảng số liệu sau

DÂN SỐ VIỆT NAM QUA CÁC NĂM

 (Đơn vị: Nghìn người)

Trang 10

Năm 2000 2005 2009 2014

 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)

 Để thể hiện cơ cấu dân số  nước ta giai đoạn 2000 - 2014, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

A Biểu đồ miền.

B Biểu đồ cột.

C Biểu đồ kết hợp.

D Biểu đồ đường.

Câu 60: Ở nước ta, động đất hoạt động mạnh nhất ở

A Bắc Trung Bộ.

B Tây Bắc

C Tây Nguyên.

D Duyên hải Nam Trung Bộ.

Câu 61: Nhận định nào sau đây không đúng về đặc điểm dân cư và xã hội của châu Phi?

A Dân số tăng nhanh.

B Tỉ lệ dân thành thị cao.

C Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên cao.

D Nhiều người nhiễm HIV nhất trên thế giới.

Câu 62: Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 14, xác định cao nguyên Mơ Nông thuộc vùng núi nào

sau đây?

A Trường Sơn Bắc

B Tây Bắc

C Trường Sơn Nam.

D Đông Bắc

Câu 63: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết Sa Pa thuộc vùng khí hậu nào sau đây?

A Đông Bắc Bộ.

B Bắc Trung Bộ.

C Tây Bắc Bộ.

D Trung và Nam Bắc Bộ.

Câu 64: Bán đảo lớn nhất của Nhật Bản theo thứ tự từ bắc xuống nam là

A Kiu-xiu, Hôn-su, Hô-cai-đô, Xi-cô-cư.

B Hôn-su, Hô-cai-đô, Xi-cô-cư, Kiu-xiu.

C Hô-cai-đô, ôn-su, Xi-cô-cư, Kiu-xiu.

D Hôn-su, Hô-cai-đô, Kiu-xiu, Xi-cô-cư.

Câu 65: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết bò được nuôi nhiều nhất ở tỉnh nào sau đây?

A Hà Tĩnh.

B Nghệ An.

C Quảng Ngãi.

D Bình Định.

Câu 66: Cho bảng số liệu sau: Lao động có việc làm trong các ngành kinh tế (nghìn người)

Ngày đăng: 20/04/2023, 12:27

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w