1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

De thi thpt dia ly (12)

16 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thpt địa lý (12)
Trường học Trường THPT Nguyễn Khuyến
Chuyên ngành Địa Lý
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Nam Định
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 295,19 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sở GD Tỉnh Nam Định Trường THPT Nguyễn Khuyến (Đề thi có trang) Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Địa Lý Thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 114 Câu 1 C[.]

Trang 1

Sở GD Tỉnh Nam Định

Trường THPT Nguyễn Khuyến

-(Đề thi có _ trang)

Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: Địa Lý

Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 114

Câu 1: Cho bảng số liệu:

DÂN SỐ VIỆT NAM QUA CÁC NĂM

(Đơn vị: nghìn người)

Để thể hiện số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị nước ta giai đoạn 2000 – 2014, biểu đồ nào sau đây

thích hợp nhất

A Biểu đồ cột.

B Biểu đồ miền.

C Biểu đồ đường

D Biểu đồ kết hợp cột và đường

Câu 2: Vùng nào sau đây có diện tích trồng cao su lớn nhất nước ta hiện nay?

A Đông Nam Bộ.

B Bắc Trung Bộ.

C Trung du miền núi Bắc Bộ.

D Tây Nguyên.

Câu 3: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết tính đến năm 2007, nước ta có những đô

thị loại đặc biệt nào?

A Hà Nội – TP Hồ Chí Minh.

B Hải Phòng – Đà Nẵng.

C Hà Nội – Đà Nẵng.

D Cần Thơ – Hạ Long

Câu 4: Khí tự nhiên ở nước ta hiện nay đang được khai thác để làm nguyên liệu cho

A nhà máy điện Cà Mau.

B nhà máy điện Phú Mĩ.

C sản xuất phân đạm Phú Mĩ, Cà Mau.

D nhà máy điện Trà Nóc.

Câu 5: Cho bảng số liệu:

TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA, NĂM 2010 VÀ 2015 (Đơn vị: Tỷ đô

la Mỹ)

Trang 2

2015 292,5 292,8 395,2 193,4 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)

Để thể hiện tổng sản phẩm trong nước của một số quốc gia năm 2010 so với 2015 theo bảng số liệu, biểu

đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

A Kết hợp.

B Miền.

C Cột ghép.

D Đường.

Câu 6: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây giáp biển?

A Kon Tum.

B Lào Cai.

C Hậu Giang.

D Bạc Liêu.

Câu 7: Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 19, hãy cho biết tỉnh nào không có diện tích trồng cây lúa

so với diện tích trồng cây lương thực từ 60-70%?

A Lạng Sơn.

B Bắc Cạn.

C Thái Nguyên.

D Tuyên Quang.

Câu 8: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết Sa Pa thuộc vùng khí hậu nào sau đây?

A Trung và Nam Bắc Bộ.

B Đông Bắc Bộ.

C Bắc Trung Bộ.

D Tây Bắc Bộ.

Câu 9: Ở vùng biển nào sau đây, Nhà nước ta có chủ quyền hoàn toàn về kinh tế, tàu thuyền, máy bay

nước ngoài được hoạt động tự do về hoạt động hàng hải và hàng không theo công ước của Liên hợp quốc

về Luật Biển năm 1982?

A vùng tiếp giáp lãnh hải.

B lãnh hải.

C vùng đặc quyền kinh tế.

D thềm lục địa.

Câu 10: Trong ngành trồng trọt, xu hướng là giảm tỉ trọng cây lương thực, tăng tỉ trọng cây công nghiệp

với mục đích

A chuyển nền nông nghiệp sang sản xuất hàng hóa.

B nâng cao hiệu quả kinh tế nông nghiệp.

C phát huy lợi thế về đất đai, khí hậu.

D đa dạng hóa sản phẩm nông nghiệp.

Câu 11: Nhân tố quan trọng ảnh hưởng đến sự phân bố các cơ sở chế biến lương thực, thực phẩm ở nước

ta là gì?

A Nguồn nguyên liệu và lao động có trình độ cao.

B Nguồn lao động có nhiều kinh nghiệm và thị trường tiêu thụ.

C Nguồn nguyên liệu và thị trường tiêu thụ.

D Thị trường tiêu thụ và chính sách phát triển.

Câu 12: Nguyên nhân làm cho hiệu quả ngành chăn nuôi nước ta chưa ổn định không phải là

Trang 3

A hình thức chăn nuôi quảng canh vẫn phổ biến.

B giá cả sản phẩm chăn nuôi trên thị trường cao.

C nhu cầu của thị trường còn nhiều biến động.

D dịch bệnh bùng phát và lây lan trên diện rộng.

Câu 13: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, hãy cho biết dân tộc Ê-đê, Ba-na phân bố chủ yếu ở

vùng nào sau đây?

A Duyên hải Nam Trung Bộ.

B Tây Nguyên.

C Trung du và miền núi Bắc Bộ.

D Bắc Trung Bộ.

Câu 14: Xu hướng nổi bật nhất của ngành chăn nuôi nước ta hiện nay là

A phát triển mạnh dịch vụ về giống, thú y.

B ứng dụng tiến bộ khoa học và kĩ thuật.

C đang tiến mạnh lên sản xuất hàng hóa.

D tăng tỉ trọng sản phẩm không giết thịt.

Câu 15: Đại hội thể thao Đông Nam Á (SEA Games) là biểu hiện cho cơ chế hợp tác nào của Hiệp hội

các nước Đông Nam Á

A Thông qua các diễn đàn, hội nnhị.

B Thông qua các dự án, chương trình phát triển.

C Thông qua các hoạt động văn hóa, thể thao.

D Thông qua các hiệp ước.

Câu 16: Đồng bằng hẹp ngang và bị chia cắt ở miền Trung là do

A đồi núi ở xa trong đất liền.

B đồi núi ăn lan sát ra biển.

C nhiều sông suối đổ ra biển.

D bờ biển dài, khúc khuỷu.

Câu 17: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, cho biết tỉnh nào sau đây không giáp biển?

A Hà Nam.

B Ninh Bình.

C Sóc Trăng.

D Thái Bình.

Câu 18: Cho bảng số liệu sau

DÂN SỐ VIỆT NAM QUA CÁC NĂM

 (Đơn vị: Nghìn người)

 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)

 Để thể hiện cơ cấu dân số  nước ta giai đoạn 2000 - 2014, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

A Biểu đồ kết hợp.

B Biểu đồ đường.

C Biểu đồ cột.

Trang 4

D Biểu đồ miền.

Câu 19: Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 14, xác định cao nguyên Mơ Nông thuộc vùng núi nào

sau đây?

A Trường Sơn Nam.

B Đông Bắc

C Tây Bắc

D Trường Sơn Bắc

Câu 20: Vào đầu mùa hạ, ở miền Tây Nguyên và Nam Bộ có mưa lớn là do

A gió tín phong ở nửa cầu Nam hoạt động mạnh.

B sự kết hợp hoạt động giữa gió mùa Tây Nam và dải hội tụ nhiệt đới.

C tác động của gió mùa Tây Nam thổi từ cao áp cận chí tuyến ở bán cầu Nam.

D tác động của gió mùa Tây Nam thổi từ Bắc Ấn Độ Dương.

Câu 21: Trung du và miền núi Bắc Bộ là vùng có thế mạnh nổi bật về

A chăn nuôi gia cầm.

B cây lương thực.

C chăn nuôi gia súc lớn.

D cây công nghiệp nhiệt đới.

Câu 22: Nhận xét không đúng về tình hình dân số của Nhật Bản?

A Tỉ lệ người già trong dân cư ngày càng lớn.

B Tốc độ gia tăng dân số thấp nhưng đang tăng dần.

C Tỉ lệ trẻ em đang giảm dần.

D Đông dân và tập trung chủ yếu ở các thành phố ven biển.

Câu 23: Cho bảng số liệu: Lượng mưa, lượng bốc hơi và cân bằng ẩm của các địa điểm

Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự chênh lệch lượng mưa, lượng bốc hơi và cân bằng ẩm của các địađiểm

ở nước ta là biểu đồ

A cột ghép.

B tròn.

C đường.

D miền.

Câu 24: Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa tạo thuận lợi để nước ta phát triển

A cả cây trồng cận nhiệt và ôn đới.

B nền nông nghiệp nhiệt đới.

C rừng lá rộng và rừng lá kim.

D các loại rau quả ôn đới.

Câu 25: Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với phát triển kinh tế - xã hội của LB Nga là

A nhiều vùng rộng lớn, khí hậu băng giá.

B giáp với Bắc Băng Dương.

C hơn 80% lãnh thổ nằm ở vành đai khí hậu ôn đới.

Trang 5

D địa hình chủ yếu là núi và cao nguyên.

Câu 26: Sản xuất nông nghiệp của Nhật Bản đóng vai trò thứ yếu trong cơ cấu kinh tế chủ yếu là do

nguyên nhân nào sau đây?

A Ưu tiên lao động cho đánh bắt thủy sản.

B Diện tích đất nông nghiệp nhỏ.

C Người dân ít sử dụng lương thực.

D Nhập khẩu lương thực có lợi hơn là trồng trọt.

Câu 27: Căn cứ Atlat Việt Nam trang 15, nhận xét nào sau đây là không đúng?

A Dân số nông thôn, thành thị nước ta giai đoạn 1960-2007 tăng liên tục.

B Dân số tập trung chủ yếu ở các vùng đồng bằng, ven biển.

C Trong cơ cấu dân số nước ta, nhóm tuổi từ 15-59 chiếm tỉ lệ cao nhất.

Câu 28: Phương hướng quan trọng để phát huy thế mạnh nền nông nghiệp nhiệt đới ở nước ta hiện nay là

A tập trung mở rộng quy mô các trang trại.

B đẩy mạnh sản xuất nông sản xuất khẩu.

C tập trung phát triển ngành chăn nuôi.

D đẩy mạnh việc nuôi trồng thủy sản.

Câu 29: Phát biểu nào sau đây không đúng về ASEAN sau hơn 50 năm phát triển?

A Phát triển ở các nước còn chênh lệch.

B Đời sống của nhân dân được cải thiện.

C Bộ mặt nhiều quốc gia thay đổi nhanh.

D Kinh tế các nước tăng trưởng còn thấp.

Câu 30: Ở nước ta, động đất hoạt động mạnh nhất ở

A Tây Nguyên.

B Bắc Trung Bộ.

C Duyên hải Nam Trung Bộ.

D Tây Bắc

Câu 31: Đặc điểm ngập lụt của Đồng bằng sông Hồng là

A lên nhanh, rút chậm, cường độ lớn.

B lên chậm, rút chậm, khá điều hòa.

C lên chậm, rút nhanh, thất thường.

D lên nhanh, rút nhanh, cường độ lớn.

Câu 32: Nền nông nghiệp nhiệt đới phát triển mạnh ở các nước Đông Nam Á, chủ yếu là do

A khí hậu nhiệt đới gió mùa với nền nhiệt độ cao.

B thị trường xuất khẩu rộng lớn.

C đất trồng thích hợp và nguồn nước dồi dào.

D nguồn lao động dồi dào và có nhiều kinh nghiệm sản xuất nông nghiệp.

Câu 33: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, giá trị sản công nghiệp của tỉnh Quảng Ninh so với

cả nước là

A trên 2,5-10%.

B trên 10%.

C trên 1-2,5%.

D trên 0,5-1%.

Câu 34: Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm nguồn lao động nước ta?

A Lao động có chuyên môn kĩ thuật tập trung ở các thành phố lớn.

Trang 6

B Nguồn lao động đã qua đào tạo ngày càng tăng.

C Lao động có trình độ chuyên môn kĩ thuật cao còn thiếu.

D Tỉ lệ lao động có trình độ đại học chiếm cao nhất.

Câu 35: Đặc điểm nào sau đây không đúng khi nói về ảnh hưởng của Biển Đông đối với khí hậu nước ta?

A Biển Đông mang lại lượng mưa lớn.

B Biển Đông làm giảm độ lục địa ở phía tây.

C Biển Đông làm tăng độ ẩm tương đối của không khí.

D Biển Đông làm tăng độ lạnh của gió mùa mùa Đông.

Câu 36: Cho bảng số liệu:

DIỆN TÍCH CÂY CÔNG NGHIỆP NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005 – 2015

(Đơn vị: nghìn ha)

Nhận xét nào sau đây đúng với cơ cấu diện tích cây công nghiệp nước ta, giai đoạn 2005 - 2015 theo bảng

số liệu trên?

A Tỉ trọng cây hàng năm ngày càng tăng.

B Tỉ trọng cây lâu năm nhỏ hơn cây hàng năm.

C Tỉ trọng cây hàng năm lớn hơn cây lâu năm.

D Tỉ trọng diện tích cây lâu năm ngày càng tăng.

Câu 37: Hướng tây bắc - đông nam của địa hình nước ta thể hiện rõ rệt trong các khu vực

A vùng núi Trường Sơn Bắc và vùng núi Trường Sơn Nam.

B vùng núi Đông Bắc và vùng núi Trường Sơn Nam.

C vùng núi Đông Bắc và vùng núi Tây Bắc.

D vùng núi Tây Bắc và vùng núi Trường Sơn Bắc.

Câu 38: Đồng bằng châu thổ sông Hồng và sông Cửu Long ở nước ta hàng năm được mở rộng ra biển là

do quá trình

A bồi tụ.

B bóc mòn.

C xâm thực.

D vận chuyển.

Câu 39: Tuyến đường quốc lộ 1A chạy từ đâu đến đâu?

A Hà Nội đến Cà Mau.

B Lạng Sơn đến Cà Mau.

C Lạng Sơn đến TP Hồ Chí Minh.

D Hà Nội đến Kiên Giang.

Câu 40: Sự kiện được xem là quan trọng của nước ta vào năm 2007 là

A bình thường hóa quan hệ với Hoa kì.

B tham gia Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương.

C trở thành thành viên chính thức của Tổ chức thương mại thế giới (WTO).

Trang 7

D gia nhập Hiệp hội các nước Đông Nam Á (ASEAN).

Câu 41: Gió nào sau đây mang lại cho miền Bắc nước ta thời tiết lạnh khô đầu mùa đông, lạnh ẩm cuối

mùa?

A Gió mùa Đông Bắc.

B Gió mùa Tây nam.

C Gió tín phong Bắc bán cầu.

D Gió mậu dịch.

Câu 42: Cho bảng số liệu sau: Lao động có việc làm trong các ngành kinh tế (nghìn người)

Nhận xét nào sau đây đúng với tình hình chuyển dịch cơ cấu lao động có việc làm của nước ta phân theo khu vực kinh tế  giai đoạn 2000 - 2014

A Tăng tỷ lệ lao động khu vực nông lâm ngư, giảm tỷ lệ lao động khu vực công nghiệp xây dưng và

dịch vụ

B Giảm tỷ lệ lao động khu vực nông lâm ngư, tăng tỷ lệ lao động khu vực công nghiệp xây dưng và

dịch vụ

C Giảm tỷ lệ lao động khu vực nông nâm ngư, lao động khu vực công nghiệp xây dưng và tăng tỷ lệ

lao động ngành dịch vụ

D Lao động có việc làm trong cả 3 khu vực đều tăng mạnh

Câu 43: Hướng nghiêng của địa hình vùng núi Đông Bắc là

A từ tây sang đông

B vòng cung

C tây bắc - đông nam

D tây tây bắc

Câu 44: Ý nào dưới đây không phải là đặc điểm của dân số nước ta?

A Đa chủng tộc.

B Phân bố chưa hợp lý.

C Đông dân, nhiều thành phần dân tộc.

D Tăng nhanh, cơ cấu dân số trẻ.

Câu 45: Giải pháp quan trọng nhất đối với vấn đề sử dụng đất nông nghiệp ở vùng đồng bằng là

A đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ.

B phát triển các cây đặc sản có giá trị kinh tế cao.

C khai hoang mở rộng diện tích.

D chuyển đổi cơ cấu cây trồng.

Câu 46: Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu của miền Bắc nước ta là

A rừng cận nhiệt đới gió mùa.

B rừng xích đạo gió mùa.

C rừng nhiệt đới gió mùa.

D rừng cận xích đạo gió mùa.

Câu 47: Vùng có diện tích và sản lượng cà phê lớn nhất ở nước ta là

Trang 8

A Đồng bằng sông Cửu Long.

B Bắc Trung Bộ.

C Tây Nguyên.

D Đồng bằng sông Hồng.

Câu 48: Cho bảng số liệu

GIÁ TRỊ SẢN XUẤT CỦA NGÀNH TRỒNG TRỌT THEO NHÓM CÂY TRỒNG CỦA NƯỚC TA

(Đơn vị: tỉ đồng)

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2013, Nhà xuất bản thống kê 2014)

Biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất thể hiện qui mô và cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt của nước ta

năm 1999 và 2014?

A Biểu đồ đường.

B Biểu đồ tròn.

C Biểu đồ cột chồng.

D Biểu đồ miền.

Câu 49: Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 19, tỉnh có sản lượng lúa cao nhất là

A Trà Vinh.

B Sóc Trăng.

C Cần Thơ.

D An Giang.

Câu 50: Mặc dù tỉ lệ sinh có giảm, nhưng dân số nước ta vẫn tăng nhanh vì

A quy mô dân số nước ta lớn.

B số trẻ em chiếm tỷ lệ lớn.

C tỉ lệ tử vong trẻ sơ sinh giảm.

D tỉ lệ gia tăng cơ học cao.

Câu 51: Diện tích rừng có tăng lên nhưng tài nguyên rừng vẫn bị suy thoái, nguyên nhân chủ yếu là do

A diện tích rừng tăng thêm chủ yếu là do rừng trồng.

B chất lượng rừng không ngừng suy giảm do khai thác quá mức.

C diện tích rừng tự nhiên có tăng nhưng rất chậm.

D tổng diện tích rừng hiện nay chưa bằng năm 1943.

Câu 52: Chế độ dòng chảy sông ngòi nước ta thất thường là do

A chế độ mưa thất thường.

B độ dốc lòng sông lớn, nhiều thác ghềnh.

C sông có đoạn chảy ở miền núi.

D lòng sông nhiều nơi bị phù sa bồi đắp.

Câu 53: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết vì sao khu vực Duyên hải cực Nam Trung Bộ

(Ninh Thuận - Bình Thuận) có lượng mưa dưới 800 mm? Là do

Trang 9

A địa hình song song hướng gió, dòng biển lạnh ven bờ.

B có hướng địa hình song song hướng gió, dòng biển nóng ven bờ

C có các sườn đón gió, có dải hội tụ nhiệt đới hoạt động.

D có dòng biển lạnh ven bờ, địa hình vuông góc hướng gió

Câu 54: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, nhà máy thủy điện đang xây dựng trên sông Chu là

A Rào Quán.

B Cửa Đạt.

C Bản Vẽ.

D Sơn La.

Câu 55: Đặc điểm nào không thuộc hướng hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp nước ta

A Đầu tư chiều sâu, đổi mới trang thiết bị, công nghệ nhằm nâng cao chất lượng, hạ giá thành sản

phẩm

B Đẩy mạnh sản xuất lương thực, thực phẩm để đảm bảo tốt nguồn nguyên liệu cho ngành công

nghiệp chế biến

C Đẩy mạnh các ngành mũi nhọn, trọng điểm, đưa CN năng lượng đi trước một bước Các ngành

khác  điều chỉnh theo nhu cầu thị trường

D Xây dưng cơ cấu ngành tương đối linh hoạt, thích nghi cơ chế thị trường.

Câu 56: Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thất nghiệp ở thành thị nước ta là

A đẩy mạnh quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa đô thị.

B khôi phục và đẩy mạnh phát triển các làng nghề thủ công truyền thống.

C xây dựng các nhà máy quy mô lớn, sử dụng nhiều lao động.

D đẩy mạnh phát triển các hoạt động công nghiệp, dịch vụ ở đô thị.

Câu 57: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết bò được nuôi nhiều nhất ở tỉnh nào sau đây?

A Hà Tĩnh.

B Bình Định.

C Quảng Ngãi.

D Nghệ An.

Câu 58: Cho biểu đồ sau:

Nhận xét nào sau đây không đúng về nhiệt độ ở Hà Nội?

A Nhiệt độ không đều qua các tháng.

B Hà Nội có mùa đông lạnh, nhiệt độ thấp và mùa hạ nóng, nhiệt độ cao.

Trang 10

C Có 4 tháng mùa đông, nhiệt độ dưới 180 c.

D Nhiệt độ cao nhất ở tháng VI, thấp nhất ở tháng II, biên độ nhiệt lớn.

Câu 59: Điều kiện thuận lợi nổi bật để xây dựng các cảng biển nước sâu ở nước ta là

A vùng biển rộng.

B thềm lục địa rộng.

C vụng biển có nhiều.

D bờ biển kéo dài.

Câu 60: Dạng địa hình đồi núi nước ta chạy theo hai hướng chính là

A hướng vòng cung và hướng đông nam - tây bắc.

B hướng tây bắc - đông nam và hướng vòng cung.

C hướng vòng cung và hướng đông bắc - tây nam.

D hướng tây nam - đông bắc và hướng vòng cung.

Câu 61: Cho biểu đồ:

(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê 2017)

Căn cứ vào biểu đồ đã cho, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về tốc độ tăng trưởng một số mặt hàng xuất khẩu của Việt Nam?

A Nếu chỉ tính trong giai đoạn 2000 - 2010 thì hàng dệt, may đạt tốc độ tăng trưởng cao nhất.

B Hàng dệt, may có tốc độ tăng trưởng nhanh thứ hai trong giai đoạn 2000 - 2015.

C Hàng điện tử luôn có tốc độ tăng trưởng thấp nhất trong giai đoạn 2000 - 2015.

D Hàng thủy sản có tốc độ tăng chậm hơn so với hai mặt hàng còn lại.

Câu 62: Ở miền khí hậu phía Bắc, trong mùa đông độ lạnh giảm dần về phía tây là do

A nhiệt độ thay đổi theo độ cao của địa hình.

B nhiệt độ tăng dần theo vĩ độ.

C dãy Hoàng Liên Sơn ngăn cản ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc.

D không chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc.

Câu 63: Nguyên nhân quan trọng nhất làm cho quá trình đô thị hóa nước ta hiện nay phát triển nhanh là

A quá trình công nghiệp hóa- hiện đại hóa đang được đẩy mạnh.

B nước ta đang hội nhập với quốc tế và khu vực.

C nước ta thu hút được nhiều vốn đầu tư nước ngoài.

D nền kinh tế nước ta đang chuyển sang kinh tế thị trường.

Câu 64: Cho biểu đồ:

Ngày đăng: 20/04/2023, 12:26

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w