Sở GD Tỉnh Hà Nam TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH (Đề thi có trang) Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Địa lý Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 122 Câu 1 T[.]
Trang 1Sở GD Tỉnh Hà Nam
TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH
-(Đề thi có _ trang)
Thi Thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: Địa lý
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 122 Câu 1 Thế mạnh vị trí địa lí nước ta trong khu vực Đông Nam Á sẽ được phát huy cao độ nếu biết kết
hợp các loại hình giao thông vận tải
A đường ô tô và đường sắt B đường hàng không và đường biển.
C đường sông và đường biển D đường biển và đường sắt.
Câu 2 Khó khăn lớn nhất đối với việc phát triển nông nghiệp ở Đồng bằng sông Cửu Long vào mùa khô
là
A thiếu nước ngọt B diện tích đất mặn và phèn lớn.
Câu 3 Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói đến ảnh hưởng của đô thị hóa đến sự phát triển kinh tế
-xã hội của nước ta?
A Tạo ra động lực cho sự tăng trưởng kinh tế.
B Nảy sinh các vấn đề về an ninh trật tự.
C Đẩy nhanh tình trạng thiếu việc làm ở nông thôn.
D Góp phần đẩy nhanh chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
Câu 4 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 -5, hãy cho biết tỉnh nào sau đây vừa giáp Trung Quốc
vừa giáp Lào?
Câu 5 Cho bảng số liệu: Giá trị sản xuất nông nghiệp phân theo các ngành của nước ta giai đoạn 2000 -
2012 (Đơn vi; Tỷ đồng)
Để thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp phân theo ngành nước ta giai đoạn trên, biểu đồ thích hợp nhất là
Câu 6 Ý nào sau đây phản ánh không đúng về sự phát triển của ngành chăn nuôi nước ta?
A Tỉ trọng ngành chăn nuôi trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành nông nghiệp tăng lên.
B Trong giá trị sản xuất ngành chăn nuôi, các sản phẩm không qua giết thịt tỉ trọng giảm mạnh.
C Chăn nuôi trang trại theo hình thức công nghiệp được đẩy mạnh ở nhiều nơi.
D Ngành chăn nuôi đang tiến mạnh lên sản xuất hàng hóa.
Câu 7 Trong những năm qua, sản lượng lúa của nước ta tăng lên liên tục chủ yếu là do
A tăng cường cơ giới hóa nông nghiệp B đưa vào sử dụng các giống lúa mới.
Trang 2C mở rộng diện tích gieo trồng lúa D thâm canh tăng năng xuất lúa.
Câu 8 Ý nghĩa của các đảo và quần đảo đối với an ninh quốc phòng nước ta là
A là hệ thống tiền tiêu bảo vệ đất liền.
B có nhiều điều kiện thuận lợi cho phát triển du lịch.
C tài nguyên hải sản phong phú.
D thuận lợi cho phát triển giao thông vận tải biển.
Câu 9 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, cho biết tỉnh (thành phố) nào sau đây có diện tích lớn
nhất nước ta?
A Nghệ An B Sơn La C Gia Lai D TP Hồ Chí Minh.
Câu 10 Tây Bắc – Đông Nam là hướng chính của vùng núi
A Đông Bắc B Tây Bắc C cực Nam Trung Bộ D Trường Sơn Nam.
Câu 11 Ở khu vực thành thị, tỉ lệ thất nghiệp cao hơn ở nông thôn là do nguyên nhân nào sau đây?
A Chất lượng lao động ở thành thị thấp hơn.
B Đặc trưng hoạt động kinh tế ở thành thị khác với nông thôn.
C Dân nông thôn đổ xô ra thành thị tìm việc làm.
D Thành thị đông dân hơn nên lao động dồi dào.
Câu 12 Biện pháp để bảo vệ tài nguyên đất nông nghiệp là
A áp dụng biện pháp nông lâm kết hợp.
B thực hiện kĩ thuật canh tác trên đất dốc.
C ngăn chặn nạn du canh du cư.
D chống suy thoái và ô nhiễm đất.
Câu 13 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, các trung tâm kinh tế có quy mô trên 15 nghìn tỉ
đồng là
A Hải Phòng , Hạ Long , Biên Hòa, VũngTàu, Cần Thơ
B Hà Nội, Hải Phòng , Đà Nẵng , Thành phố Hồ Chí Minh, Vũng Tàu, Biên Hòa, Cần Thơ
C Hải Phòng , Đà Nẵng , Biên Hòa, Vũng Tàu, Cần Thơ
D Hà Nội, Thành Phố Hồ Chí Minh, Hạ Long , Đà Nẵng , Biên Hòa, Vũng Tàu, Cần Thơ
Câu 14 Việc hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp gắn với công nghiệp chế biến sẽ có tác
động
A Tạo thêm nhiều nguồn hàng xuất khẩu có giá trị.
B Nâng cao chất lượng và hạ giá thành sản phẩm.
C Khai thác tốt tiềm năng về đất đai, khí hậu của mỗi vùng.
D Dễ thực hiện cơ giới hoá, hoá học hoá, thuỷ lợi hoá.
Câu 15 Cho bảng số liệu:
Sự biến động diện tích rừng nước ta
Năm Tổng diện tích (Triệu ha) Rừng tự nhiên (triệu ha) Rừng trồng (triệu ha) Độ che phủ (%)
Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự thay đổi diện tích và độ che phủ rừng ở nước ta giai đoạn 1943 - 2006
là:
Trang 3A Biểu đồ kết hợp (cột chồng – đường) B Biểu đồ đường
Câu 16 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết trung tâm công nghiệp Cần Thơ không có
ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng nào sau đây?
Câu 17 Vùng nào sau đây có diện tích trồng cao su lớn nhất nước ta hiện nay?
Câu 18 Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm trở thành ngành công nghiệp trọng điểm của nước
ta vì
A có giá trị sản xuất lớn.
B có lợi thế lâu dài (nguyên liệu, lao động, thị trường).
C đòi hỏi ít lao động.
D có công nghệ sản xuất hiện đại.
Câu 19 Ý nào dưới đây không phải là một trong những biện pháp duy trì đa dạng sinh học ở nước ta?
A Xây dựng, mở rộng hệ thống vườn quốc gia.
B Quy hoạch khai thác.
C Nhà nước giao đất giao rừng cho các hộ dân.
D Ban hành Sách đỏ Việt Nam.
Câu 20 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, đô thị loại 1 ở Đồng bằng sông Hồng là
A Hải Phòng B Nam Định C Thái Bình D Hà Nội.
Câu 21 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, hãy cho biết tên các sân bay quốc tế của nước ta?
A Tân Sơn Nhất, Đà Nẵng, Cát Bi B Nội Bài, Đà Nẵng, Cà Mau.
C Đà Nẵng, Cam Ranh, Cần Thơ D Tân Sơn Nhất, Vinh, Nội Bài.
Câu 22 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, nêu ba tỉnh dẫn đầu cả nước về sản lượng lúa nước ta
A An Giang , Kiên GianG , Đồn Th p B Kiên Giang , Đồn Tháp, Tiền Giang
C An Giang, Kiên Giang, Long An D An Giang , Long An, Sóc Trăng
Câu 23 Dựa vào trang 4 và 5 Atlat Địa lý Việt Nam, quốc gia có đường biên giới dài nhất với nước ta là
Câu 24 Tây Nguyên trở thành vùng chuyên canh chè lớn thứ 2 của nước, vì vùng này có
A Các vùng đất đỏ ba dan với những mặt bằng rộng lớn.
B Khí hậu cận xích đạo nhiều ngày nắng.
C Các cao nguyên cao trên 1000 m có khí hậu mát mẻ.
D Nguồn nước dồi dào.
Câu 25 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13 và14, khu vưc̣ đồi núi Tây Bắc theo lắt cắt điạ hình
từ C đến D (C-D) có đặc điểm địa hình là
A cao ở đông bắc thấp dần về tây nam, có nhiều đỉnh núi cao, các cao nguyên xen lẫn các thung lũng
sông
B cao dần từ đông sang tây, nhiều đinh̉ núi thấp, cao nhất là dãy Hoàng Liên Sơn.
C thấp dần từ tây bắc về đông nam, có các thung lũng sông đan xen đồi núi cao.
D cao ở tây bắc thấp dần về đông nam, có nhiều đỉnh núi cao, các cao nguyên xen lẫn các thung lũng
sông
Trang 4Câu 26 2/3 diện tích đất nhiễm mặn và nhiễm phèn là một trong những đặc điểm của đông bằng
A sông Cửu Long B duyên hải Bắc Trung Bộ.
C duyên hải Nam Trung Bộ D sông Hồng.
Câu 27 Đây là những địa danh làm nước mắm nổi tiếng nhất ở nước ta.
A Phan Thiết, Nha Trang, Cà Ná B Cát Hải, Phan Thiết, Phú Quốc.
C Cát Hải, Sa Huỳnh, Tuy Hòa D Phú Quốc, Cà Mau, Vũng Tàu.
Câu 28 Ý nào sau đây không phải là tác động của khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có sự phân hóa đến nông
nghiệp của nước ta?
A Ảnh hưởng đến cơ cấu mùa vụ và cơ cấu sản phẩm nông nghiệp.
B Làm cho nông nghiệp nước ta tồn tại song song hai nền nông nghiệp.
C Cho phép áp dụng các hệ thống canh tác khác nhau giữa các vùng.
D Làm tăng tính chất bấp bênh vốn có của nền nông nghiệp.
Câu 29 Nhân tố quyết định đến quy mô, cơ cấu và phân bố sản xuất nông nghiệp nước ta là:
A Khí hậu và nguồn nước B Lực lượng lao động.
C Cơ sở vật chất - kĩ thuật D Hệ thống đất trồng
Câu 30 Ý nghĩa lớn nhất của việc hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp gắn với công
nghiệp chế biến ở nước ta là
A tạo thêm nhiều sản phẩm hàng hóa có giá trị cao.
B thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành.
C giải quyết việc làm, nâng cao đời sống người dân.
D khai thác tốt tiềm năng đất đai, khí hậu mỗi vùng.
Câu 31 Cho biểu đồ:
BIỂU ĐỒ CƠ CẤU SẢN PHẢM XUẤT KHẨU CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2010 - 2015
Biểu đồ có điểm sai ở nội dung nào sau đây?
A Bản chú giải B Độ cao của cột C Khoảng cách năm D Tên biểu đồ Câu 32 Thế mạnh phát triển kinh tế của Trung du và miền núi Bắc Bộ là:
A Phát triển công nghiệp theo chiều sâu.
B Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành, theo lãnh thổ.
C Thế mạnh về phát triển thủy điện, khai thác khoáng sản; trồng và chế biến sản phẩm cây công
nghiệp
D Phát triển cây công nghiệp nhiệt đới và cận xích đạo.
Trang 5Câu 33 Nguyên nhân chính làm cho mùa đông ở miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ đến sớm và kết thúc
muộn?
A Vị trí địa lí nằm ở vĩ độ cao B Địa hình đa phần đồi núi thấp.
C Cấu trúc địa hình dạng cánh cung D Hoat động của gió mùa đông Bắc
Câu 34 Lũ ở đồng bằng sông Hồng có đặc điểm là
A lên chậm rút nhanh B lên nhanh rút chậm.
C lên nhanh rút nhanh D lên chậm rút chậm.
Câu 35 Cho biểu đồ về dầu thô và điện của Ma-lai-xi-a, giai đoạn 2010 - 2015
(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê 2017)
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?
A Cơ cấu sản lượng dầu thô và điện của Ma-lai-xi-a, giai đoạn 2010 - 2015.
B Tốc độ tăng trưởng sản lượng dầu thô và điện của Ma-lai-xi-a, giai đoạn 2010 - 2015.
C Quy mô và cơ cấu sản lượng dầu thô, điện của Ma-lai-xi-a, giai đoạn 2010 - 2015.
D Sản lượng dầu thô và sản lượng điện của Ma-lai-xi-a, giai đoạn 2010 - 2015.
Câu 36 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết bò được nuôi nhiều nhất ở tỉnh nào sau đây?
A Hà Tĩnh B Bình Định C Nghệ An D Quảng Ngãi Câu 37 Cho biểu đồ:
Trang 6(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)
Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu lao động từ 15 tuổi trở lên phân theo nhóm tuổi ở nước ta, giai đoạn 2005 - 2015?
A Từ 15 - 24 tuổi giảm, từ 50 tuổi trở lên tăng.
B Từ 50 tuổi trở lên tăng, từ 25 - 49 tuổi giảm.
C Từ 25 - 49 tuổi giảm, từ 15 - 24 tuổi giảm.
D Từ 25 - 49 tuổi tăng, từ 50 tuổi trở lên giảm.
Câu 38 Điều kiện thuận lợi nhất cho khai thác thủy sản xa bờ ở nước ta là có
A nhiều đảo ven bờ B bốn ngư trường trọng điểm
C nhiều bãi tôm, bãi cá D nhiều cảng cá
Câu 39 Mặc dù tỉ lệ sinh có giảm, nhưng dân số nước ta vẫn tăng nhanh vì
A tỉ lệ gia tăng cơ học cao B số trẻ em chiếm tỷ lệ lớn.
C tỉ lệ tử vong trẻ sơ sinh giảm D quy mô dân số nước ta lớn.
Câu 40 Việc xây dựng các cảng nước sâu ở Duyên hải Nam Trung Bộ thuận lợi vì
A bờ biển dài, có nhiều vũng vịnh, mực nước sâu, ít phù sa bồi đắp.
B đường bờ biển dài có nhiều sông đổ ra biển.
C bờ biển dài nhất nước ta, biển ấm quanh năm không đóng băng.
D có đường bờ biển dài, có nhiều cồn cát và bãi cát ven biển.
Câu 41 Cho biểu đồ về nhóm tuổi của nhóm nước phát triển năm 1995 và năm 2015:
Trang 7Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Quy mô, cơ cấu lao động theo nhóm tuổi của nhóm nước phát triển năm 1995 và 2015.
B Số lượng lao động theo nhóm tuổi của nhóm nước phát triển năm 1995 và 2015.
C Số lượng dân số theo nhóm tuổi của nhóm nước phát triển năm 1995 và 2015.
D Quy mô, cơ cấu dân số theo nhóm tuổi của nhóm nước phát triển năm 1995 và 2015.
Câu 42 Biện pháp quan trọng để phát triển cây công nghiệp ở Đông Nam Bộ là
A tăng cường cơ giới hóa trong sản xuất.
B tăng cường sử dụng phân bón và thuốc trừ sâu.
C thay giống cây trồng cũ bằng giống cây trồng mới có năng suất cao.
D mở rộng diện tích cây cà phê.
Câu 43 Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thất nghiệp ở thành thị nước ta là
A xây dựng các nhà máy quy mô lớn, sử dụng nhiều lao động.
B khôi phục và đẩy mạnh phát triển các làng nghề thủ công truyền thống.
C đẩy mạnh quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa đô thị.
D đẩy mạnh phát triển các hoạt động công nghiệp, dịch vụ ở đô thị.
Câu 44 Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được quy định bởi vị trí
A nằm trong vùng khí hậu gió mùa.
B thuộc châu Á.
C nằm trong vùng nội chí tuyến.
D nằm ven Biển Đông, phía tây Thái Bình Dương.
Câu 45 Đặc điểm ngập lụt của Đồng bằng sông Hồng là
A lên chậm, rút chậm, khá điều hòa B lên nhanh, rút chậm, cường độ lớn.
C lên chậm, rút nhanh, thất thường D lên nhanh, rút nhanh, cường độ lớn.
Câu 46 Căn cứ vào Atlat Đia lí Việt Nam trang 13, cho biết dãy núi nào sau đây thuộc miền Bắc và
Đông Bắc Bắc Bộ?
A Con Voi B Hoàng Liên Sơn C Tam Điệp D Pu Sam Sao Câu 47 Với đặc điểm cơ bản là có ba dải địa hình chạy cùng hướng tây bắc – đông nam, đó là vùng núi
A Đông Bắc B Tây Bắc C Trường Sơn Nam D Trường Sơn Bắc Câu 48 Nước ta có 4 ngư trường trọng điểm là:
Trang 8A Cà Mau - Kiên Giang, Ninh Thuận - Bình Thuận - Bà Rịa - Vũng Tàu, Hải Phòng - Quảng Ninh;
ngư trường vịnh Bắc Bô
B Cà Mau - Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tàu, Hải Phòng - Quảng Ninh; ngư trường quần đảo Hoàng
Sa, quần đảo Trường Sa
C Cà Mau - Kiên Giang, Ninh Thuận - Bình Thuận - Bà Rịa - Vũng Tàu, Hải Phòng - Quảng Ninh;
ngư trường vịnh Thái Lan
D Cà Mau - Kiên Giang, Ninh Thuận - Bình Thuận - Bà Rịa - Vũng Tàu, Hải Phòng - Quảng Ninh;
ngư trường quần đảo Hoàng Sa, quần đảo Trường Sa
Câu 49 Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm khí hậu của các vùng lãnh thổ nước ta?
A Duyên hải Nam Trung Bộ mưa tập trung chủ yếu vào thu - đông.
B Tây Nguyên và Nam bộ có sự đối lập về mùa mưa và mùa khô.
C Đồng bằng Nam bộ là nơi đón gió mùa Tây Nam sớm nhất.
D Đồng bằng sông Hồng chịu tác động của gió đông nam về mùa hạ.
Câu 50 Thời tiết nóng khô ở ven biển Trung Bộ và phần nam khu vực Tây bắc vào đầu mùa hạ là do loại
gió nào gây ra?
C Gió phơn Tây nam D Gió Mậu dịch Bắc bán cầu.
Câu 51 Tác động của khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa tới vùng núi đá vôi là
A bào mòn lớp đất trên mặt nên đất xám bạc màu.
B làm bề mặt địa hình bị cắt xẻ mạnh.
C tạo nên các hẻm vực, khe sâu, sườn dốc.
D tạo nên các hang động ngầm, suối cạn, thung khô.
Câu 52 Loại khoáng sản có giá trị kinh tế cao đang khai thác ở biển Đông là
C sa khoáng, khí đốt D vàng, dầu mỏ.
Câu 53 Loại gió nào sau đây là nguyên nhân chính tạo nên mùa khô ở Nam Bộ nước ta?
A Gió mùa Tây Nam B Tín phong bán cầu Bắc.
C Gió phơn Tây Nam D Gió mùa Đông Bắc.
Câu 54 Theo Niên giám thống kê Việt Nam, năm 2006 Phần đất liền và hải đảo của nước ta có tổng
diện tích là
A 329789 km2 B 331991 km2 C 331212 km2 D 330991 km2.
Câu 55 Căn cứ vào Atlat địa lý Việt Nam trang 4-5, hãy cho biết huyện đảo thuộc tỉnh Quảng
Ninh là
C Cát Bà, Bạch Long Vĩ D Phú Quốc,Cát Bà
Câu 56 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đô thị nào sau đây có quy mô dân số từ
500 001 – 1 000 000 người?
A Thành phố Hồ Chí Minh, Vũng Tàu B Hà Nội, Nha Trang.
Câu 57 Phát biểu nào sau đây đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu công nghiệp theo ngành ở nước ta?
A Giảm tỉ trọng các sản phẩm có chất lượng cao.
B Tăng tỉ trọng các loại sản phẩm có chất lượng thấp và trung bình.
C Giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến.
D Giảm tỉ trọng công nghiệp khai thác
Trang 9Câu 58 Ở miền Trung, lũ quét thường diễn ra từ
A tháng IX - I B tháng X - XII C tháng VI - X D tháng VII - X.
Câu 59 Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG THỦY SẢN VÀ GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU THỦY SẢN CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN
2010 – 2015
Năm Tổng sản lượng (nghìn tấn) Sản lượng nuôi trồng (nghìn
tấn) Giá trị xuất khẩu (triệu đô la Mỹ)
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)
Để thể hiện sản lượng và giá trị xuất khẩu thủy sản của nước ta, giai đoạn 2010 - 2015 theo bảng
số liệu, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Câu 60 Nước ngọt là vấn đề quan trọng hàng đầu vào mùa khô ở Đồng bằng sông Cửu Long trong việc
cải tạo tự nhiên, vì rất cần thiết cho
A hạn chế nước ngầm hạ thấp B thau chua và rửa mặn đất đai.
C ngăn chặn sự xâm nhập mặn D tăng cường phù sa cho đất.
Câu 61 Trong ngành trồng trọt, xu hướng là giảm tỉ trọng cây lương thực, tăng tỉ trọng cây công nghiệp
với mục đích
A nâng cao hiệu quả kinh tế nông nghiệp.
B đa dạng hóa sản phẩm nông nghiệp.
C phát huy lợi thế về đất đai, khí hậu.
D chuyển nền nông nghiệp sang sản xuất hàng hóa.
Câu 62 Ở vùng biển nào sau đây, Nhà nước ta có chủ quyền hoàn toàn về kinh tế, tàu thuyền, máy bay
nước ngoài được hoạt động tự do về hoạt động hàng hải và hàng không theo công ước của Liên hợp quốc
về Luật Biển năm 1982?
C vùng đặc quyền kinh tế D vùng tiếp giáp lãnh hải.
Câu 63 Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa tạo thuận lợi để nước ta phát triển
A các loại rau quả ôn đới B rừng lá rộng và rừng lá kim.
C cả cây trồng cận nhiệt và ôn đới D nền nông nghiệp nhiệt đới.
Câu 64 Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với phát triển kinh tế - xã hội của LB Nga là
A nhiều vùng rộng lớn, khí hậu băng giá.
B giáp với Bắc Băng Dương.
C địa hình chủ yếu là núi và cao nguyên.
D hơn 80% lãnh thổ nằm ở vành đai khí hậu ôn đới.
Câu 65 Năm nước đầu tiên gia nhập ASEAN là
Trang 10A Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Bru-nây, Sin-ga-po.
B Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Philip-pin, Sin-ga-po.
C Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma, Philip-pin, Sin-ga-po.
D Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Philip-pin, Việt Nam.
Câu 66 Cho biểu đồ:
BIỂU ĐỒ THỂ HIỆN SỰ T AY ĐỔI CƠ CẤU GIÁ TRỊ SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP THEO GIÁ THỰC TẾ CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM
Nhận xét nào sau đây đúng về cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp theo giá thực tế của nước ta qua các năm?
A Tỉ trọng giá trị sản xuất của ngành chăn nuôi cao nhất và đang tăng lên.
B Tỉ trọng giá trị sản suất của ngành trồng trọt và dịch vụ nông nghiệp giảm, tỉ trọng ngành chăn nuôi
tăng
C Tỉ trọng giá trị sản xuất của dịch vụ nông nghiệp cao và đang tăng.
D Tỉ trọng giá trị sản xuất ngành chăn nuôi giảm, tỉ trọng ngành trồng trọt và dịch vụ nông nghiệp
tăng lên
Câu 67 Địa hình đồi trung du thể hiện rõ nhất ở:
A rìa phía đông và đông nam đồng bằng sông Hồng
B rìa phía tây và tây nam đồng bằng sông Hồng.
C rìa phía bắc và phía tây đồng bằng sông Hông.
D rìa phía bắc và đông bắc đồng bằng sông Hồng.
Câu 68 Hạn chế lớn nhất để phát triển nông nghiệp ở Đông Nam Bộ là
A diện tích đất canh tác không lớn.
B mùa khô sâu sắc, thiếu nước ngọt.
C cơ sở vật chất, kĩ thuật kém phát triển.
D chậm chuyển đổi cơ cấu cây trồng.
Câu 69 Đặc điểm của Biển Đông có ảnh hưởng nhiều nhất đến thiên nhiên nước ta là
A có thềm lục địa mở rộng.
B có diện tích lớn gần 3,5 triệu km².
C biển kín với các hải lưu chạy khép kín.
D nóng, ẩm và chịu ảnh hưởng của gió mùa.