1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử thpt môn địa lý (35)

13 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử thpt môn địa lý (35)
Trường học Trường THPT Phan Châu Trinh, Đồng Nai
Chuyên ngành Địa Lý
Thể loại Đề thi thử môn địa lý
Năm xuất bản 2023
Thành phố Đồng Nai
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 207,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sở GD Tỉnh Đồng Nai TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH (Đề thi có trang) Thi Thử THPTQG 2023 NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Địa Lý Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 10[.]

Trang 1

Sở GD Tỉnh Đồng Nai

TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH

-(Đề thi có _ trang)

Thi Thử THPTQG 2023 NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: Địa Lý

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: Số báo

danh: Mã đề 104

Câu 1 Loại hình giao thông vận tải đường sông của nước ta mới được khai thác ở mức độ thấp chủ yếu là

do

A chậm đổi mới phương tiện và cơ sở vật chất kĩ thuật.

B chỉ chú trọng phát triển một số tuyến sông chính.

C chế độ nước thất thường, lũ lụt xảy ra ở nhiều sông.

D khí hậu thất thường, thường diễn ra mưa lớn.

Câu 2 Ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm của nước ta có cơ cấu ngành đa dạng nhờ

A Nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú,thị trường tiêu thụ lớn.

B Nguồn vốn đầu tư nước ngoài ngày càng tăng.

C Chính sách ưu tiên phát triển của Nhà nước.

D Nguồn lao động dồi dào, giá nhân công thấp.

Câu 3 Phần lớn diện tích lưu vực sông Mê Kông của nước ta thuộc khu vực nào? (Atlat Địa lí Việt Nam

trang 10)

A Tây Nguyên và Đồng bằng sông Cửu Long.

B Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long.

C Tây Nguyên và Đông Nam Bộ.

D Duyên hải Nam Trung Bộ và Đông Nam Bộ.

Câu 4 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết khu kinh tế ven biển nào sau đây không

thuộc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?

A Vân Phong B Nhơn Hội C Dung Quất D Vũng Áng.

Câu 5 Trong những năm gần đây, ngành nào sau đây có sức cạnh tranh và ngày càng trở thành thế mạnh

của các nước trong khu vực Đông Nam Á?

A Công nghiệp dệt may, giày da.

B Công nghiệp chế biến như: lắp ráp ô tô, xe máy, thiết bị điện tử.

C Các ngành tiểu thủ công nghiệp phục vụ xuất khẩu.

D Công nghiệp khai thác than và khoáng sản kim loại.

Câu 6 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết những trung tâm công nghiệp nào sau đây ở

Đồng bằng sông Hồng có giá trị sản xuất công nghiệp dưới 9 nghìn tỉ đồng?

A Hải Dương, Hưng Yên, Nam Định B Hải Dương, Hưng Yên, Hải Phòng.

C Hải Dương, Hưng Yên, Bắc Ninh D Hải Dương, Hưng Yên, Phúc Yên.

Câu 7 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, cho biết tỉnh nào sau đây không giáp biển?

A Ninh Bình B Thái Bình C Hà Nam D Sóc Trăng.

Câu 8 Tác động lớn nhất của quá trình đô thị hóa đến phát triển kinh tế - xã hội nước ta là

A sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

B mức sống của người dân được cải thiện.

C tỉ lệ tăng dân số tự nhiên giảm.

D tốc độ tăng trưởng kinh tế cao.

Trang 2

Câu 9 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, nhà máy thủy điện đang xây dựng trên sông Chu là

A Cửa Đạt B Sơn La C Bản Vẽ D Rào Quán.

Câu 10 Đông Nam Bộ và Tây Nguyên là hai vùng kinh tế có những thế mạnh tương đồng về

A khai thác lâm sản B phát triển chăn nuôi gia súc.

C trồng cây công nghiệp lâu năm D khai thác tài nguyên khoáng sản.

Câu 11 Cho bảng số liệu sau:

DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA NĂM 2014

Năm 2014, so với Đồng bằng sông Cửu Long thì năng suất lúa (tạ/ha) của Đồng bằng sông Hồng

A bằng nhau B cao gấp 1,5 lần C cao hơn D thấp hơn.

Câu 12 Nhân tố nào sau đây là chủ yếu làm cho cơ cấu ngành của công nghiệp nước ta tương đối đa

dạng?

A Nhiều thành phần kinh tế cùng tham gia sản xuất.

B Sự phân hóa lãnh thổ công nghiệp ngày càng sâu.

C Nguồn nguyên, nhiên liệu nhiều loại và phong phú.

D Trình độ người lao động ngày càng được nâng cao.

Câu 13 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, trong miền khí hậu phía Nam không có vùng khí hậu

nào

A Vùng khí hậu Tây Nguyên B Vùng khí hậu Nam Trung Bộ.

C Vùng khí hậu Nam Bộ D Vùng khí hậu Bắc Trung Bộ.

Câu 14 Vấn đề quan trọng nhất trong việc sử dụng tài nguyên nước hiện nay ở nước ta là

A lũ lụt trong mùa mưa và ô nhiễm môi trường.

B lượng nước phân bố không đều giữa các mùa và các vùng.

C ô nhiễm môi trường nước và lượng nước phân bố không đều theo thời gian.

D thiếu nước trong mùa khô và ô nhiễm môi trường.

Câu 15 Nhận xét không đúng về tình hình dân số của Nhật Bản?

A Tỉ lệ trẻ em đang giảm dần.

B Tốc độ gia tăng dân số thấp nhưng đang tăng dần.

C Đông dân và tập trung chủ yếu ở các thành phố ven biển.

D Tỉ lệ người già trong dân cư ngày càng lớn.

Câu 16 Ở nước ta, động đất hoạt động mạnh nhất ở

C Duyên hải Nam Trung Bộ D Bắc Trung Bộ.

Câu 17 Đại hội thể thao Đông Nam Á (SEA Games) là biểu hiện cho cơ chế hợp tác nào của Hiệp hội

các nước Đông Nam Á

A Thông qua các dự án, chương trình phát triển.

B Thông qua các diễn đàn, hội nnhị.

Trang 3

C Thông qua các hiệp ước.

D Thông qua các hoạt động văn hóa, thể thao.

Câu 18 Ý nào đúng nhất khi nói về nguyên nhân của sự thay đổi cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế

của nước ta?

A Kết quả của nền kinh tế thị trường.

B Kết quả của quá trình công nghiệp hóa – hiện đại hóa đất nước.

C Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ.

D Quá trình đô thị hóa.

Câu 19 Cho bảng số liệu

SẢN LƯỢNG THỦY SẢN NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005 – 2015

(Đơn vị: Nghìn tấn)

Căn cứ vào bảng trên, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về tỷ trọng sản lượng thủy sản nước

ta trong giai đoạn 2005 - 2015?

A Tỉ trọng sản lượng thủy sản nuôi trồng tăng chậm hơn khai thác.

B Sản lượng thủy sản khai thác tăng chậm hơn tổng sản lượng cả nước.

C Sản lượng thủy sản nuôi trồng tăng nhanh hơn khai thác.

D Tỉ trọng sản lượng thủy sản nuôi trồng tăng nhanh hơn khai thác.

Câu 20 Cho bảng số liệu:

DIỆN TÍCH CÂY CÔNG NGHIỆP NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005 – 2015

(Đơn vị: nghìn ha)

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản Thống kê, 2016)

Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu diện tích cây công nghiệp nước ta giai đoạn 2005

2015 là

Câu 21 Thu nhập bình quân của lao động nước ta thuộc loại thấp so với thế giới là do

A năng suất lao động thấp.

Trang 4

B nhiều lao động không có việc làm.

C lao động chỉ chuyên sâu vào một nghề.

D nhiều lao động làm trong ngành tiểu thủ công nghiệp.

Câu 22 Cho bảng số liệu dưới đây: Dân số và sản lượng lương thực nước ta giai đoạn 1990 - 2012.

Để thể hiện rõ nhất tình hình dân số và sản lượng lương thực nước ta giai đoạn 1990 - 2012 biểu đồ thích hợp nhất là

A miền B cột C cột kết hợp đường D hình tròn

Câu 23 Đô thị hoá ở nước ta có đặc điểm là

A tỉ lệ dân thành thị giảm B phân bố đô thị đều giữa các vùng.

C quá trình đô thị hoá diễn ra nhanh D trình độ đô thị hóa thấp.

Câu 24 Hướng nghiêng chung của địa hình nước ta là

A cao dần từ tây bắc đến đông nam B thấp dần từ đông bắc đến tây nam.

C thấp dần từ tây bắc đến đông nam D thấp dần từ tây sang đông.

Câu 25 Dựa vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 6- 7, hãy cho biết vịnh Vân Phong và Cam Ranh

thuộc tỉnh (thành phố) nào?

A Hải Phòng B Huế C Khánh Hòa D Quảng Ninh

Câu 26 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 30, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây không

thuộc Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam?

A Thủ Dầu Một B Vũng Tàu C Biên Hòa D Quy Nhơn.

Câu 27 Ở vùng biển nước ta có chủ quyền hoàn toàn về kinh tế, nhưng các nước có thể đặt ống dẫn dầu,

dây cáp ngầm đó là vùng

HẾT

-A đặc quyền kinh tế B thềm lục địa.

C nội thủy D tiếp giáp lãnh hải.

Câu 28 Dốc sườn đông, thoải sườn tây là đặc điểm của khu vực địa hình

A Tây Bắc B Đông Bắc C Trường Sơn Nam D Trường Sơn Bắc Câu 29 Cho biểu đồ

Trang 5

DIỆN TÍCH VÀ GIÁ TRỊ SẢN XUẤT CÂY CÔNG NGHIỆP NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2005-2012

Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về diện tích và giá trị sản xuất cây công nghiệp nước ta giai đoạn 2005 – 2012?

A Tổng diện tích cây công nghiệp và giá trị sản xuất của cây công nghiệp đều tăng.

B Diện tích cây công nghiệp hàng năm và giá trị sản xuất cây công nghiệp tăng.

C Tổng diện tích cây công nghiệp giảm, giá trị sản xuất của cây công nghiệp tăng.

D Diện tích cây công nghiệp lâu năm tăng, giá trị sản xuất cây công nghiệp giảm.

Câu 30 Nguyên nhân làm cho hiệu quả ngành chăn nuôi nước ta chưa ổn định không phải là

A dịch bệnh bùng phát và lây lan trên diện rộng.

B hình thức chăn nuôi quảng canh vẫn phổ biến.

C nhu cầu của thị trường còn nhiều biến động.

D giá cả sản phẩm chăn nuôi trên thị trường cao.

Câu 31 Dựa vào biểu đồ "Khách du lịch và doanh thu du lịch" ở trang 25 Atlat Địa lý Việt Nam, nhận

xét nào không đúng về khách du lịch và doanh thu du lịch của nước ta giai đoạn 1995 – 2007?

A Khách nội địa nhiều hơn khách quốc tế.

B Doanh thu du lịch có tốc độ tăng nhanh hơn tốc độ tăng của khách du lịch.

C Khách quốc tế tăng nhanh hơn khách nội địa.

D Khách du lịch và doanh thu du lịch đều tăng.

Câu 32 Hiện nay, xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong ngành nông - lâm - ngư nghiệp ở nước ta là

A giảm tỉ trọng thủy sản, tăng tỉ trọng nông nghiệp.

B giảm tỉ trọng nông nghiệp, tăng tỉ trọng lâm nghiệp.

C giảm tỉ trọng nông nghiệp, tăng tỉ trọng thủy sản.

D giảm tỉ trọng thủy sản, tăng tỉ trọng lâm nghiệp.

Câu 33 Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á?

A Khoáng sản nhiều loại B Khí hậu nóng ẩm.

C Đất trồng đa dạng D Rừng ôn đới phổ biến.

Câu 34 Vấn đề nổi bật trong sử dụng đất nông nghiệp ở Bắc Trung Bộ là

A khai thác mặt nước nuôi trồng thủy sản.

Trang 6

B chống cát bay, cát chảy lấn chiếm đồng ruộng.

C đắp đê ngăn lũ.

D hạn chế việc chuyển đổi đất nông nghiệp sang mục đích khác.

Câu 35 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, vùng nào giàu tài nguyên khoáng sản nhất?

A Bắc Trung Bộ B Trung du miền núi Bắc bộ.

C Đông Nam Bộ D Tây Nguyên.

Câu 36 Đặc điểm nào sau đây không đúng với đặc điểm chung của địa hình Việt Nam?

A Địa hình đồi núi chiếm phần lớn diện tích nhưng chủ yếu là núi trung bình và núi cao.

B Địa hình của vùng nhiệt đới ẩm gió mùa.

C Địa hình đa dạng và phân chia thành các khu vực với các đặc trưng khác nhau.

D Hướng núi Tây Bắc - Đông Nam và hướng vòng cung chiếm ưu thế.

Câu 37 Ngày nào sau đây ở bán cầu Nam có thời gian ban ngày ngắn nhất, thời gian ban đêm dài nhất

trong năm ?

Câu 38 Loại gió nào sau đây gây mưa lớn cho Nam Bộ nước ta vào giữa và cuối mùa hạ?

A Gió mùa Tây Nam B Gió mùa Đông Bắc.

C Gió Phơn Tây Nam D Tín Phong bán cầu Bắc.

Câu 39 Nhân tố quan trọng nhất thúc đẩy sự hình thành các vùng chuyên canh sản xuất nông phẩm hàng

hóa ở nước ta giai đoạn hiện nay là

A thị trường B tập quán sản xuất.

C lực lượng lao động D khoa học kĩ thuật.

Câu 40 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, cho biết tỉnh nào sau đây không giáp biển?

A Sóc Trăng B Hà Nam C Thái Bình D Ninh Bình.

Câu 41 Cho bảng số liệu sau:

Sản lượng than, dầu thô và điện của nước ta giai đoạn 2000 – 2014:

Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên?

A Sản lượng điện, than tăng nhanh; sản lượng dầu thô giảm.

B Sản lượng điện tăng liên tục; sản lượng than, dầu thô tăng nhưng có biến động.

C Sản lượng than, dầu thô, điện liên tục tăng lên.

D Sản lượng điện, dầu thô tăng liên tục; sản lượng than giảm.

Câu 42 Đường biên giới Việt Nam - Lào dài khoảng (km):

Câu 43 Trung tâm du lịch biển lớn nhất ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

A Dung Quất B Quy Nhơn C Phan Thiết D Nha Trang.

Câu 44 Biểu hiện rõ nhất đặc điểm nóng ẩm của Biển Đông là

Trang 7

A thành phần sinh vật biển nhiệt đới chiếm ưu thế.

B có các dòng hải lưu nóng hoạt động quanh năm.

C có các luồng gió theo hướng đông nam thổi vào nước ta gây mưa.

D nhiệt độ nước biển khá cao và thay đổi theo mùa.

Câu 45 Ở nước ta hiện nay tỉ lệ gia tăng dân số giảm nhưng quy mô dân số vẫn ngày càng lớn là do

A công tác dân số - kế hoạch hóa gia đình triển khai chưa đồng bộ.

B cơ cấu dân số trẻ, gia tăng cơ học cao.

C dân số ngày càng già hóa, tỉ suất tử thô cao.

D dân số đông, số người trong độ tuổi sinh lớn.

Câu 46 Cho bảng số liệu:

DIỆN TÍCH CÂY CÔNG NGHIỆP NƯỚC TA GIAI, ĐOẠN 2005 - 2015

(Đơn vị: nghìn ha)

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản Thống kê, 2016)

Nhận xét nào sau đây đúng với cơ cấu diện tích cây công nghiệp nước ta, giai đoạn 2005 - 2015 theo bảng

số liệu trên?

A Tỉ trọng cây hàng năm lớn hơn cây lâu năm.

B Tỉ trọng cây lâu năm nhỏ hơn cây hàng năm.

C Tỉ trọng diện tích cây lâu năm ngày càng tăng.

D Tỉ trọng cây hàng năm ngày càng tăng.

Câu 47 Cảnh quan rừng nhiệt đới ẩm gió mùa phát triển trên đồi núi thấp là kiểu cảnh quan chiếm ưu thế

của nước ta vì

A đồi núi thấp chiếm 85% diện tích lãnh thổ.

B nước ta nằm tiếp giáp với Biển Đông.

C nước ta nằm trong khu vực Châu Á gió mùa.

D nước ta nằm trong khu vực nội chí tuyến.

Câu 48 Hiện tượng sạt lở bờ biển nước ta xảy ra mạnh nhất ở ven biển của khu vực

A Nam Bộ B Trung Bộ C Bắc Bộ D Vịnh Thái Lan Câu 49 Nhận xét không đúng về đặc điểm miền Đông Trung Quốc là

A nghèo khoáng sản, chỉ có than đá là đáng kể.

B dân cư tập trung đông đúc, nông nghiệp trù phú.

C từ bắc xuống nam khí hậu chuyển từ ôn đới gió mùa sang cận nhiệt đới gió mùa.

D có các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ.

Câu 50 Căn cứ vào At lat trang 13, hãy cho biết cao nguyên nào sau đây không phải của miền Tây Bắc

và Bắc Trung Bộ?

A Mộc Châu B Sơn La C Lâm Viên D Sín Chải.

Câu 51 Tác dụng của hoạt động đánh bắt xa bờ đối với ngành thủy sản là

Trang 8

A giúp bảo vệ vùng biển.

B giúp khai thác tốt hơn nguồn lợi thủy sản.

C bảo vệ được vùng thềm lục địa

D làm giảm sản lượng thủy sản nuôi trồng.

Câu 52 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết diện tích lưu vực con sông nào lớn nhất ở nước

ta?

A Sông Thái Bình B Sông Đồng Nai C Sông Mê Công D Sông Hồng.

Câu 53 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy xác định tỉnh có tỉ lệ diện tích gieo trồng cây

công nghiệp chiếm trên 50% so với tổng diện tích gieo trồng

A Nghệ An B Gia Lai C Quảng Trị D Kon Tum

Câu 54 Căn cứ vào Atlat Đia lí Việt Nam trang 13, cho biết dãy núi nào sau đây thuộc miền Bắc và

Đông Bắc Bắc Bộ?

A Tam Điệp B Pu Sam Sao C Con Voi D Hoàng Liên Sơn Câu 55 Đặc điểm nào sau đây không đúng với khu vực kinh tế Nhà nước?

A Tỉ trọng ngày càng tăng trong cơ cấu GDP.

B Tỉ trọng trong cơ cấu GDP ngày càng giảm.

C Giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế.

D Quản lí các ngành và lĩnh vực kinh tế then chốt.

Câu 56 Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 22, cho biết nhà máy điện nào không có công suất trên

1000 MW?

A Hòa Bình B Cà Mau C Đa Nhim D Phả Lại.

Câu 57 Việc trồng rừng ven biển ở Bắc Trung Bộ có vai trò quan trọng là

A hạn chế tác hại của lũ trên các hệ thống sông.

B điều hòa nguồn nước ngầm.

C chắn gió, bão, ngăn cát bay, cát chảy.

D chống xói mòn, rửa trôi đất.

Câu 58 Vùng nuôi cá nước ngọt lớn nhất nước ta là

A Duyên hải Nam Trung Bộ B Đồng bằng sông Hồng.

C Đông Nam Bộ D Đồng bằng sông Cửu Long

Câu 59 Phát biểu nào sau đây đúng về đặc điểm thiên nhiên phần lãnh thổ phía Bắc của nước ta?

A Biên độ nhiệt trung bình năm nhỏ.

B Nhiệt độ trung bình năm dưới 20 độ C, có mùa đông lạnh.

C Thành phần loài sinh vật nhiệt đới chiếm ưu thế.

D Khí hậu gồm hai mùa mưa, khô rõ rệt.

Câu 60 Nguyên nhân chính làm cho mùa đông ở miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ đến sớm và kết thúc

muộn?

A Địa hình đa phần đồi núi thấp B Vị trí địa lí nằm ở vĩ độ cao.

C Hoat động của gió mùa đông Bắc D Cấu trúc địa hình dạng cánh cung.

Câu 61 Nguyên nhân làm cho quá trình đô thị hóa hiện nay ở nước ta phát triển là

A thu hút được nhiều đầu tư nước ngoài.

B nền kinh tế chuyển sang cơ chế thị trường.

C quá trình công nghiệp hóa được đẩy mạnh.

D hội nhập quốc tế và khu vực.

Trang 9

Câu 62 Gió Phơn khô nóng ở đồng bằng ven biển Trung Bộ có nguồn góc từ

A áp cao cận Chí tuyến Nam Thái Bình Dương.

B áp cao cận chí tuyến nửa cầu Nam

C áp cao Bắc Ấn Độ Dương

D áp cao Nam Ấn Độ Dương

Câu 63 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, hãy cho biết khoáng sản phân bố nhiều nhất ở vùng

Tây Nguyên là

A Đá axit B Vàng C Bôxit D Than.

Câu 64 Đường bờ biển nước ta dài 3260km kéo dài từ

A Móng Cái đến Kiên Giang B Quảng Ninh đến Hà Tiên.

C Móng Cái đến Hà Tiên D Quảng Ninh đến Kiên Giang.

Câu 65 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết trung tâm du lịch nào sau đây có ý nghĩa

quốc gia?

A Vũng Tàu B Đà Lạt C Hạ Long D Huế.

Câu 66 Vùng có tỉ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm cao nhất ở nước ta là

A Tây Nguyên B Đông Nam Bộ.

C Bắc Trung Bộ D Đồng bằng sông Hồng.

Câu 67 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết nhận xét nào say đây đúng về sự thay

đổi tỉ trọng cơ cấu giá trị sản xuất nông, lâm, thủy sản năm 2000 và năm 2007?

A Tỉ trọng nông nghiệp giảm, lâm nghiệp và thủy sản tăng.

B Tỉ trọng nông nghiệp và lâm nghiệp giảm, thủy sản tăng.

C Tỉ trọng nông nghiệp tăng, lâm nghiệp và thủy sản giảm.

D Tỉ trọng nông nghiệp tăng, lâm nghiệp và thủy sản tăng.

Câu 68 Ngành công nghiệp được coi là ngành thuộc cơ sở hạ tầng đặc biệt quan trọng và phải đi trước

một bước là ngành

A Khai thác than B Sản xuất điện.

C Khai thác dầu khí D Luyện kim

Câu 69 Trung Quốc không áp dụng biện pháp nào sau đây trong quá trình cải cách nông nghiệp?

A Giao quyền sử dụng đất cho nông dân.

B Xây dựng các công trình thủy lợi lớn.

C Tập trung vào tăng thuế nông nghiệp.

D Sử dụng các công nghệ sản xuất mới.

Câu 70 Trở ngại chính về tự nhiên trong phát triển cây công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên là

A thiếu nước nghiêm trọng vào mùa khô.

B cháy rừng, bão.

C sạt lỡ đất, lũ quét thường xuyên.

D mùa mưa kéo dài gây xói mòn đất.

Câu 71 Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự thay đổi tổng số dân và số dân thành thị của nước ta trong giai

đoạn 1995 – 1014 là biểu đồ

Trang 10

Số dân thành thị 14,9 18,7 22,3 26,5 30,3

A miền B đường C kết hợp D cột chồng.

Câu 72 Nhận định nào sau đây không đúng về đặc điểm dân cư và xã hội của châu Phi?

A Nhiều người nhiễm HIV nhất trên thế giới.

B Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên cao.

C Dân số tăng nhanh.

D Tỉ lệ dân thành thị cao.

Câu 73 Để phát triển các ngành kinh tế biển của nước ta theo hướng mở, trước hết cần đầu tư vào

A khai thác và chế biến dầu khí.

B khai thác và chế biến hải sản.

C trang bị tàu bè có trọng tải lớn.

D dịch vụ vận tải, cảng biển, du lịch biển.

Câu 74 Nghề cá có vai trò lớn hơn cả là ở các tỉnh giáp biển thuộc

A Đông Nam Bộ và Bắc Trung Bộ.

B duyên hải Nam Trung Bộ và Bắc Trung Bộ.

C đồng bằng sông Cửu Long và Đông Nam Bộ.

D duyên hải Nam Trung Bộ và Nam Bộ.

Câu 75 Trung tâm công nghiệp chuyên ngành ở Đông Nam Bộ có thuận lợi về vị trí địa lí và tài nguyên

C Thành phố Hồ Chí Minh D Vũng Tàu.

Câu 76 Bạn hãy cho biết Lãnh hải của nước CHXHCNVN rộng bao nhiêu hải lý?

A 14 hải lý B 10 hải lý C 12 hải lý D 8 hải lý

Câu 77 Nguồn lao động dồi dào, thị trường rộng lớn là cơ sở để phát triển mạnh ngành

A công nghiệp điện tử.

B công nghiệp dầu khí.

C công nghiệp cơ khí và hoá chất.

D công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.

Câu 78 Một số vùng công nghiệp còn chậm phát triển là do nơi đó

A tài nguyên khoáng sản nghèo nàn.

B kết cấu hạ tầng còn yếu kém và vị trí địa lý không thuận lợi.

C thiếu đồng bộ của các nhân tố tài nguyên, nguồn lao động, cơ sở hạ tầng, thị trường.

D thiếu nguồn lao động, đặc biệt là lao động có tay nghề.

Câu 79 Nguyên nhân làm cho thời gian lao động nông thôn nước ta ngày càng tăng là

A các ngành thủ công truyền thống phát triển.

B nông thôn có nhiều ngành nghề đa dạng.

C nông thôn đang được hiện đại hóa.

D đa dạng hóa cơ cấu kinh tế nông thôn.

Câu 80 Khí tự nhiên ở nước ta hiện nay đang được khai thác để làm nguyên liệu cho

A sản xuất phân đạm Phú Mĩ, Cà Mau B nhà máy điện Cà Mau.

C nhà máy điện Trà Nóc D nhà máy điện Phú Mĩ.

Câu 81 Giải pháp nào sau đây không đúng với việc khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong công nghiệp

ở Đông Nam Bộ ?

Ngày đăng: 19/04/2023, 00:58

w