Sở GD Tỉnh Đồng Nai TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH (Đề thi có trang) Thi Thử THPTQG 2023 NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Địa Lý Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 11[.]
Trang 1Sở GD Tỉnh Đồng Nai
TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH
-(Đề thi có _ trang)
Thi Thử THPTQG 2023 NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: Địa Lý
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 110 Câu 1 Đây là một đặc điểm của sông ngòi nước ta do chịu tác động của khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa?
A Phần lớn sông ngắn, dốc.
B Phần lớn sông chảy theo hướng tây bắc – đông nam.
C Sông nhiều nước, giàu phù sa.
D Lượng nước phân bố không đều giữa các hệ thống sông.
Câu 2 Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH CÂY CÔNG NGHIỆP NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005 – 2015
(Đơn vị: nghìn ha)
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản Thống kê, 2016)
Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu diện tích cây công nghiệp nước ta giai đoạn 2005
2015 là
Câu 3 Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á?
A Khí hậu nóng ẩm B Khoáng sản nhiều loại.
C Rừng ôn đới phổ biến D Đất trồng đa dạng.
Câu 4 Nhân tố quan trọng nhất thúc đẩy sự hình thành các vùng chuyên canh sản xuất nông phẩm hàng
hóa ở nước ta giai đoạn hiện nay là
A thị trường B tập quán sản xuất.
C lực lượng lao động D khoa học kĩ thuật.
Câu 5 Trung tâm công nghiệp chuyên ngành ở Đông Nam Bộ có thuận lợi về vị trí địa lí và tài nguyên là
A Vũng Tàu B Thành phố Hồ Chí Minh.
C Thủ Dầu Một D Biên Hòa.
Câu 6 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, hãy cho biết khoáng sản phân bố nhiều nhất ở vùng Tây
Nguyên là
A Bôxit B Đá axit C Than D Vàng.
Câu 7 Loại gió nào sau đây gây mưa lớn cho Nam Bộ nước ta vào giữa và cuối mùa hạ?
A Tín Phong bán cầu Bắc B Gió mùa Đông Bắc.
C Gió Phơn Tây Nam D Gió mùa Tây Nam.
Trang 2Câu 8 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết khu kinh tế ven biển nào sau đây không
thuộc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?
A Vân Phong B Vũng Áng C Nhơn Hội D Dung Quất.
Câu 9 Đường bờ biển nước ta dài 3260km kéo dài từ
A Móng Cái đến Hà Tiên B Quảng Ninh đến Hà Tiên.
C Móng Cái đến Kiên Giang D Quảng Ninh đến Kiên Giang.
Câu 10 Nguyên nhân chủ yếu nào làm cho dãy núi Hoàng Liên Sơn có đai ôn đới gió mùa?
A Ảnh hưởng của gió mùa mùa đông B Vĩ độ cao.
C Ảnh hưởng của gió tây ôn đới D Độ cao địa hình.
Câu 11 Nguyên nhân làm cho hiệu quả ngành chăn nuôi nước ta chưa ổn định không phải là
A hình thức chăn nuôi quảng canh vẫn phổ biến.
B dịch bệnh bùng phát và lây lan trên diện rộng.
C nhu cầu của thị trường còn nhiều biến động.
D giá cả sản phẩm chăn nuôi trên thị trường cao.
Câu 12 Một số nước Đông Nam Á có tốc độ tăng trưởng công nghiệp nhanh trong những năm gần đây
chủ yếu là do
A mở rộng thu hút đầu tư nước ngoài B tăng cường khai thác khoáng sản.
C phát triển mạnh các hàng xuất khẩu D nâng cao trình độ người lao động.
Câu 13 Vị trí địa lí Việt Nam nằm ở
A bán đảo Trung - Ấn, khu vực cận nhiệt.
B bán đảo Đông Dương, khu vực ôn đới.
C rìa phía đông bán đảo Đông Dương.
D rìa phía đông nam Thái Bình Dương.
Câu 14 Cho biểu đồ về than và điện của Mi-an-ma, giai đoạn 2010 - 2015
(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Tốc độ tăng trưởng sản lượng than, điện của Mi-an-ma, giai đoạn 2010 - 2015.
B Quy mô và cơ cấu sản lượng than, điện của Mi-an-ma, giai đoạn 2010 - 2015.
C Sản lượng than và sản lượng điện của Mi-an-ma, giai đoạn 2010 - 2015.
Trang 3D Sản lượng than, tốc độ tăng trưởng sản lượng điện của Mi-an-ma, giai đoạn 2010 - 2015.
Câu 15 Nguyên nhân làm cho quá trình đô thị hóa hiện nay ở nước ta phát triển là
A hội nhập quốc tế và khu vực.
B nền kinh tế chuyển sang cơ chế thị trường.
C quá trình công nghiệp hóa được đẩy mạnh.
D thu hút được nhiều đầu tư nước ngoài.
Câu 16 Đặc điểm đặc trưng nhất của nền nông nghiệp nước ta là
A nông nghiệp nhiệt đới
B nông nghiệp đang được hiện đại hóa và cơ giới hóa
C có sản phẩm đa dạng
D nông nghiệp thâm canh trình độ cao
Câu 17 Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự thay đổi tổng số dân và số dân thành thị của nước ta trong giai
đoạn 1995 – 1014 là biểu đồ
A miền B đường C kết hợp D cột chồng.
Câu 18 Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG CÀ PHÊ VÀ KHỐI LƯỢNG CÀ PHÊ XUẤT KHẨU CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM
Sản lượng cà
Khối lượng cà
Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về sản lượng cà phê nhân và khối lượng cà
phê xuất khẩu, trong giai đoạn 1980-2014?
A Sản lượng cà phê nhân tăng liên tục, khối lượng cà phê xuất khẩu tăng không liên tục.
B Sản lượng cà phê nhân và khối lượng cà phê xuất khẩu tăng không liên tục.
C Sản lượng cà phê nhân và khối lượng cà phê xuất khẩu tăng liên tục.
D Sản lượng cà phê nhân tăng không liên tục, khối lượng cà phê xuất khẩu tăng liên tục.
Câu 19 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, hãy cho biết khu kinh tế ven biển nào sau đây thuộc
Trung du và miền núi Bắc Bộ?
A Đình Vũ – Cát Hải B Vân Đồn.
Câu 20 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy cho biết tỉnh nào sau đây có sản lượng lúa cao
nhất?
A Long An B Sóc Trăng C Đồng Tháp D An Giang.
Câu 21 Trung tâm du lịch biển lớn nhất ở Duyên hải Nam Trung Bộ là
A Nha Trang B Phan Thiết C Quy Nhơn D Dung Quất.
Câu 22 Ngành công nghiệp được coi là ngành thuộc cơ sở hạ tầng đặc biệt quan trọng và phải đi trước
một bước là ngành
Trang 4A Khai thác than B Khai thác dầu khí.
C Sản xuất điện D Luyện kim
Câu 23 Căn cứ vào At lat trang 13, hãy cho biết cao nguyên nào sau đây không phải của miền Tây Bắc
và Bắc Trung Bộ?
A Sơn La B Mộc Châu C Lâm Viên D Sín Chải.
Câu 24 Cho thôn tin sau:” ở nước ta tổng trữ lượng hải sản khoảng 3,9 – 4 triệu tấn, cho phép khai thác
hàng năm 1,9 triệu tấn Biển nước ta có hơn 2000 loài cá, trong đó có khoảng 100 loài có giá trị kinh tế,
1647 loài giáp xác, trong đó có hơn 100 loài tôm, nhiều loài có giá trị xuất khẩu cao, nhuyễn thể có hơn
2500 loài, rong biển có hơn 600 loài Ngoài ra còn nhiều loài đặc sản khác như bào ngư, hải sâm, sò điệp ” thông tin vừa rồi chứng tỏ vùng biểu nước ta:
A có nhiều loài hải sản có giá trị kinh tế.
B có nguồn lợi hải sản phong phú.
C giàu tôm cá.
D có nhiều đặc sản.
Câu 25 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy xác định tỉnh có tỉ lệ diện tích gieo trồng cây
công nghiệp chiếm trên 50% so với tổng diện tích gieo trồng
A Nghệ An B Gia Lai C Quảng Trị D Kon Tum
Câu 26 Nhận xét không đúng về đặc điểm miền Đông Trung Quốc là
A có các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ.
B từ bắc xuống nam khí hậu chuyển từ ôn đới gió mùa sang cận nhiệt đới gió mùa.
C dân cư tập trung đông đúc, nông nghiệp trù phú.
D nghèo khoáng sản, chỉ có than đá là đáng kể.
Câu 27 Nguyên nhân chính làm cho mùa đông ở miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ đến sớm và kết thúc
muộn?
A Vị trí địa lí nằm ở vĩ độ cao B Hoat động của gió mùa đông Bắc
C Địa hình đa phần đồi núi thấp D Cấu trúc địa hình dạng cánh cung.
Câu 28 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết trung tâm du lịch nào sau đây có ý nghĩa
quốc gia?
A Hạ Long B Đà Lạt C Vũng Tàu D Huế.
Câu 29 Căn cứ vào Atlat Đia lí Việt Nam trang 13, cho biết dãy núi nào sau đây thuộc miền Bắc và
Đông Bắc Bắc Bộ?
A Con Voi B Pu Sam Sao C Hoàng Liên Sơn D Tam Điệp.
Câu 30 Ở nước ta, động đất hoạt động mạnh nhất ở
A Tây Nguyên B Bắc Trung Bộ.
C Duyên hải Nam Trung Bộ D Tây Bắc
Câu 31 Cho bảng số liệu
SẢN LƯỢNG THỦY SẢN NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005 – 2015
(Đơn vị: Nghìn tấn)
Trang 52010 5142,7 2414,4 2728,3
Căn cứ vào bảng trên, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về tỷ trọng sản lượng thủy sản nước
ta trong giai đoạn 2005 - 2015?
A Sản lượng thủy sản khai thác tăng chậm hơn tổng sản lượng cả nước.
B Tỉ trọng sản lượng thủy sản nuôi trồng tăng chậm hơn khai thác.
C Tỉ trọng sản lượng thủy sản nuôi trồng tăng nhanh hơn khai thác.
D Sản lượng thủy sản nuôi trồng tăng nhanh hơn khai thác.
Câu 32 Vùng có tỉ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm cao nhất ở nước ta là
A Bắc Trung Bộ B Tây Nguyên.
C Đông Nam Bộ D Đồng bằng sông Hồng.
Câu 33 Ở nước ta hiện nay tỉ lệ gia tăng dân số giảm nhưng quy mô dân số vẫn ngày càng lớn là do
A cơ cấu dân số trẻ, gia tăng cơ học cao.
B dân số ngày càng già hóa, tỉ suất tử thô cao.
C dân số đông, số người trong độ tuổi sinh lớn.
D công tác dân số - kế hoạch hóa gia đình triển khai chưa đồng bộ.
Câu 34 Ý nào đúng nhất khi nói về nguyên nhân của sự thay đổi cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế
của nước ta?
A Quá trình đô thị hóa.
B Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ.
C Kết quả của nền kinh tế thị trường.
D Kết quả của quá trình công nghiệp hóa – hiện đại hóa đất nước.
Câu 35 Ở vùng biển nước ta có chủ quyền hoàn toàn về kinh tế, nhưng các nước có thể đặt ống dẫn dầu,
dây cáp ngầm đó là vùng
HẾT
-A đặc quyền kinh tế B thềm lục địa.
C tiếp giáp lãnh hải D nội thủy.
Câu 36 Nhân tố nào sau đây là chủ yếu làm cho cơ cấu ngành của công nghiệp nước ta tương đối đa
dạng?
A Trình độ người lao động ngày càng được nâng cao.
B Sự phân hóa lãnh thổ công nghiệp ngày càng sâu.
C Nguồn nguyên, nhiên liệu nhiều loại và phong phú.
D Nhiều thành phần kinh tế cùng tham gia sản xuất.
Câu 37 Nguyên nhân chủ yếu làm cho nghề nuôi tôm nước ta phát triển “bùng nổ” trong những năm gần
đây là
A thị trường có nhu cầu ngày càng lớn và mở rộng, nhất là thị trường nước ngoài.
B điều kiện nuôi rất thuận lợi, kỹ thuật nuôi ngày càng được cải tiến.
C giá trị thương phẩm được nâng cao nhờ công nghiệp chế biến phát triển.
D chính sách phát triển nuôi trồng thủy sản của Nhà nước.
Câu 38 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết diện tích lưu vực con sông nào lớn nhất ở nước
ta?
Trang 6A Sông Đồng Nai B Sông Mê Công C Sông Thái Bình D Sông Hồng Câu 39 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 30, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây không
thuộc Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam?
A Thủ Dầu Một B Vũng Tàu C Quy Nhơn D Biên Hòa.
Câu 40 Nguyên nhân làm cho thời gian lao động nông thôn nước ta ngày càng tăng là
A đa dạng hóa cơ cấu kinh tế nông thôn.
B các ngành thủ công truyền thống phát triển.
C nông thôn đang được hiện đại hóa.
D nông thôn có nhiều ngành nghề đa dạng.
Câu 41 Cho bảng số liệu sau:
Sản lượng than, dầu thô và điện của nước ta giai đoạn 2000 – 2014:
Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên?
A Sản lượng điện tăng liên tục; sản lượng than, dầu thô tăng nhưng có biến động.
B Sản lượng điện, dầu thô tăng liên tục; sản lượng than giảm.
C Sản lượng điện, than tăng nhanh; sản lượng dầu thô giảm.
D Sản lượng than, dầu thô, điện liên tục tăng lên.
Câu 42 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, nhà máy thủy điện đang xây dựng trên sông Chu là
A Cửa Đạt B Sơn La C Bản Vẽ D Rào Quán.
Câu 43 Nghề cá có vai trò lớn hơn cả là ở các tỉnh giáp biển thuộc
A đồng bằng sông Cửu Long và Đông Nam Bộ.
B duyên hải Nam Trung Bộ và Nam Bộ.
C duyên hải Nam Trung Bộ và Bắc Trung Bộ.
D Đông Nam Bộ và Bắc Trung Bộ.
Câu 44 Nhận định nào sau đây không đúng về đặc điểm dân cư và xã hội của châu Phi?
A Tỉ lệ dân thành thị cao.
B Dân số tăng nhanh.
C Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên cao.
D Nhiều người nhiễm HIV nhất trên thế giới.
Câu 45 Địa hình đồi trung du thể hiện rõ nhất ở:
A rìa phía đông và đông nam đồng bằng sông Hồng
B rìa phía bắc và phía tây đồng bằng sông Hông.
C rìa phía tây và tây nam đồng bằng sông Hồng.
D rìa phía bắc và đông bắc đồng bằng sông Hồng.
Câu 46 Loại hình giao thông vận tải đường sông của nước ta mới được khai thác ở mức độ thấp chủ yếu
là do
A chỉ chú trọng phát triển một số tuyến sông chính.
Trang 7B chế độ nước thất thường, lũ lụt xảy ra ở nhiều sông.
C khí hậu thất thường, thường diễn ra mưa lớn.
D chậm đổi mới phương tiện và cơ sở vật chất kĩ thuật.
Câu 47 Vấn đề nổi bật trong sử dụng đất nông nghiệp ở Bắc Trung Bộ là
A đắp đê ngăn lũ.
B hạn chế việc chuyển đổi đất nông nghiệp sang mục đích khác.
C chống cát bay, cát chảy lấn chiếm đồng ruộng.
D khai thác mặt nước nuôi trồng thủy sản.
Câu 48 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, vùng nào giàu tài nguyên khoáng sản nhất?
A Bắc Trung Bộ B Tây Nguyên.
C Đông Nam Bộ D Trung du miền núi Bắc bộ.
Câu 49 Hiện tượng sạt lở bờ biển nước ta xảy ra mạnh nhất ở ven biển của khu vực
A Vịnh Thái Lan B Nam Bộ C Bắc Bộ D Trung Bộ.
Câu 50 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, cho biết tỉnh nào sau đây không giáp biển?
A Hà Nam B Ninh Bình C Sóc Trăng D Thái Bình.
Câu 51 Đại hội thể thao Đông Nam Á (SEA Games) là biểu hiện cho cơ chế hợp tác nào của Hiệp hội
các nước Đông Nam Á
A Thông qua các diễn đàn, hội nnhị.
B Thông qua các hiệp ước.
C Thông qua các hoạt động văn hóa, thể thao.
D Thông qua các dự án, chương trình phát triển.
Câu 52 Phía bắc Nhật Bản có khí hậu
A ôn đới lục địa, khắc nghiệt, ít mưa.
B cận nhiệt đới gió mùa, mưa nhiều, mùa đông lạnh.
C ôn đới, mùa đông kéo dài, lạnh và có nhiều tuyết.
D nhiệt đới, có một mùa đông lạnh, mùa hạ mưa nhiều.
Câu 53 Dựa vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 6- 7, hãy cho biết vịnh Vân Phong và Cam Ranh
thuộc tỉnh (thành phố) nào?
A Khánh Hòa B Quảng Ninh C Huế D Hải Phòng
Câu 54 Điểm nào sau đây không phải là kết quả trực tiếp của việc đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang
thiết bị và công nghệ trong công nghiệp?
A Tăng năng suất lao động B Đa dạng hoá sản phẩm.
C Nâng cao chất lượng D Hạ giá thành sản phẩm.
Câu 55 Dựa vào biểu đồ "Khách du lịch và doanh thu du lịch" ở trang 25 Atlat Địa lý Việt Nam, nhận
xét nào không đúng về khách du lịch và doanh thu du lịch của nước ta giai đoạn 1995 – 2007?
A Doanh thu du lịch có tốc độ tăng nhanh hơn tốc độ tăng của khách du lịch.
B Khách quốc tế tăng nhanh hơn khách nội địa.
C Khách nội địa nhiều hơn khách quốc tế.
D Khách du lịch và doanh thu du lịch đều tăng.
Câu 56 Một số vùng công nghiệp còn chậm phát triển là do nơi đó
A thiếu nguồn lao động, đặc biệt là lao động có tay nghề.
B tài nguyên khoáng sản nghèo nàn.
C kết cấu hạ tầng còn yếu kém và vị trí địa lý không thuận lợi.
Trang 8D thiếu đồng bộ của các nhân tố tài nguyên, nguồn lao động, cơ sở hạ tầng, thị trường.
Câu 57 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, cho biết tỉnh nào sau đây không giáp biển?
A Sóc Trăng B Ninh Bình C Hà Nam D Thái Bình.
Câu 58 Giải pháp nào sau đây không đúng với việc khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong công nghiệp
ở Đông Nam Bộ ?
A Quan tâm bảo vệ môi trường B Thu hút vốn đầu tư nước ngoài.
C Đẩy mạnh khai thác tài nguyên D Tăng cường cơ sở năng lượng.
Câu 59 Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 22, cho biết nhà máy điện nào không có công suất trên
1000 MW?
A Phả Lại B Đa Nhim C Hòa Bình D Cà Mau.
Câu 60 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết nhận xét nào say đây đúng về sự thay
đổi tỉ trọng cơ cấu giá trị sản xuất nông, lâm, thủy sản năm 2000 và năm 2007?
A Tỉ trọng nông nghiệp và lâm nghiệp giảm, thủy sản tăng.
B Tỉ trọng nông nghiệp giảm, lâm nghiệp và thủy sản tăng.
C Tỉ trọng nông nghiệp tăng, lâm nghiệp và thủy sản tăng.
D Tỉ trọng nông nghiệp tăng, lâm nghiệp và thủy sản giảm.
Câu 61 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, trong miền khí hậu phía Nam không có vùng khí hậu
nào
A Vùng khí hậu Nam Trung Bộ B Vùng khí hậu Tây Nguyên.
C Vùng khí hậu Bắc Trung Bộ D Vùng khí hậu Nam Bộ.
Câu 62 Tác dụng của hoạt động đánh bắt xa bờ đối với ngành thủy sản là
A bảo vệ được vùng thềm lục địa
B làm giảm sản lượng thủy sản nuôi trồng.
C giúp bảo vệ vùng biển.
D giúp khai thác tốt hơn nguồn lợi thủy sản.
Câu 63 Phần lớn diện tích lưu vực sông Mê Kông của nước ta thuộc khu vực nào? (Atlat Địa lí Việt Nam
trang 10)
A Tây Nguyên và Đồng bằng sông Cửu Long.
B Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long.
C Tây Nguyên và Đông Nam Bộ.
D Duyên hải Nam Trung Bộ và Đông Nam Bộ.
Câu 64 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết 2 vùng chuyên canh cao su lớn ở nước
ta?
A Đông Nam Bộ và Tây Nguyên.
B Đồng bằng Sông Hồng và Bắc Trung Bộ.
C Bắc Trung Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ.
D Trung du và miền núi Bắc Bộ và Tây Nguyên.
Câu 65 Nguồn lao động dồi dào, thị trường rộng lớn là cơ sở để phát triển mạnh ngành
A công nghiệp cơ khí và hoá chất.
B công nghiệp điện tử.
C công nghiệp dầu khí.
D công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.
Câu 66 Vùng nuôi cá nước ngọt lớn nhất nước ta là
Trang 9A Đông Nam Bộ B Đồng bằng sông Cửu Long
C Duyên hải Nam Trung Bộ D Đồng bằng sông Hồng.
Câu 67 Hướng nghiêng chung của địa hình nước ta là
A cao dần từ tây bắc đến đông nam B thấp dần từ tây bắc đến đông nam.
C thấp dần từ tây sang đông D thấp dần từ đông bắc đến tây nam.
Câu 68 Thu nhập bình quân của lao động nước ta thuộc loại thấp so với thế giới là do
A lao động chỉ chuyên sâu vào một nghề.
B nhiều lao động không có việc làm.
C nhiều lao động làm trong ngành tiểu thủ công nghiệp.
D năng suất lao động thấp.
Câu 69 Đông Nam Bộ và Tây Nguyên là hai vùng kinh tế có những thế mạnh tương đồng về
A phát triển chăn nuôi gia súc B khai thác tài nguyên khoáng sản.
C trồng cây công nghiệp lâu năm D khai thác lâm sản.
Câu 70 Ngày nào sau đây ở bán cầu Nam có thời gian ban ngày ngắn nhất, thời gian ban đêm dài nhất
trong năm ?
Câu 71 Phát biểu nào sau đây đúng về đặc điểm thiên nhiên phần lãnh thổ phía Bắc của nước ta?
A Khí hậu gồm hai mùa mưa, khô rõ rệt.
B Biên độ nhiệt trung bình năm nhỏ.
C Thành phần loài sinh vật nhiệt đới chiếm ưu thế.
D Nhiệt độ trung bình năm dưới 20 độ C, có mùa đông lạnh.
Câu 72 Tác động lớn nhất của quá trình đô thị hóa đến phát triển kinh tế - xã hội nước ta là
A sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
B tỉ lệ tăng dân số tự nhiên giảm.
C tốc độ tăng trưởng kinh tế cao.
D mức sống của người dân được cải thiện.
Câu 73 Ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm của nước ta có cơ cấu ngành đa dạng nhờ
A Nguồn lao động dồi dào, giá nhân công thấp.
B Nguồn vốn đầu tư nước ngoài ngày càng tăng.
C Chính sách ưu tiên phát triển của Nhà nước.
D Nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú,thị trường tiêu thụ lớn.
Câu 74 Để phát triển các ngành kinh tế biển của nước ta theo hướng mở, trước hết cần đầu tư vào
A khai thác và chế biến hải sản.
B khai thác và chế biến dầu khí.
C trang bị tàu bè có trọng tải lớn.
D dịch vụ vận tải, cảng biển, du lịch biển.
Câu 75 Việc trồng rừng ven biển ở Bắc Trung Bộ có vai trò quan trọng là
A điều hòa nguồn nước ngầm.
B hạn chế tác hại của lũ trên các hệ thống sông.
C chống xói mòn, rửa trôi đất.
D chắn gió, bão, ngăn cát bay, cát chảy.
Câu 76 Nhận xét không đúng về tình hình dân số của Nhật Bản?
A Tỉ lệ trẻ em đang giảm dần.
Trang 10B Đông dân và tập trung chủ yếu ở các thành phố ven biển.
C Tốc độ gia tăng dân số thấp nhưng đang tăng dần.
D Tỉ lệ người già trong dân cư ngày càng lớn.
Câu 77 Cảnh quan rừng nhiệt đới ẩm gió mùa phát triển trên đồi núi thấp là kiểu cảnh quan chiếm ưu thế
của nước ta vì
A nước ta nằm tiếp giáp với Biển Đông.
B nước ta nằm trong khu vực nội chí tuyến.
C nước ta nằm trong khu vực Châu Á gió mùa.
D đồi núi thấp chiếm 85% diện tích lãnh thổ.
Câu 78 Đường biên giới Việt Nam - Lào dài khoảng (km):
Câu 79 Khí tự nhiên ở nước ta hiện nay đang được khai thác để làm nguyên liệu cho
A sản xuất phân đạm Phú Mĩ, Cà Mau B nhà máy điện Cà Mau.
C nhà máy điện Trà Nóc D nhà máy điện Phú Mĩ.
Câu 80 Ý nghĩa lớn nhất của vị trí địa lí của nước ta về góc độ kinh tế là
A thuận lợi cho việc hợp tác kinh tế, văn hóa, khoa học kĩ thuật với các nước trong khu vực châu Á
-Thái Bình Dương
B thuận lợi trong việc hợp tác sử dụng tổng hợp các nguồn lợi của Biển Đông, thềm lục địa và sông
Mê Công với các nước có liên quan
C thuận lợi cho phát triển các ngành kinh tế, các vùng lãnh thổ ; tạo điều kiện thực hiện chính sách
mở cửa, hội nhập với các nước và thu hút đầu tư của nước ngoài
D thuận lợi cho việc trao đổi, hợp tác, giao lưu với các nước trong khu vực và thế giới.
Câu 81 Cho bảng số liệu dưới đây: Dân số và sản lượng lương thực nước ta giai đoạn 1990 - 2012.
Để thể hiện rõ nhất tình hình dân số và sản lượng lương thực nước ta giai đoạn 1990 - 2012 biểu đồ thích hợp nhất là
A miền B cột C cột kết hợp đường D hình tròn
Câu 82 Đô thị hoá ở nước ta có đặc điểm là
A quá trình đô thị hoá diễn ra nhanh B trình độ đô thị hóa thấp.
C tỉ lệ dân thành thị giảm D phân bố đô thị đều giữa các vùng.
Câu 83 Hiện nay, xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong ngành nông - lâm - ngư nghiệp ở nước ta là
A giảm tỉ trọng thủy sản, tăng tỉ trọng nông nghiệp.
B giảm tỉ trọng nông nghiệp, tăng tỉ trọng lâm nghiệp.
C giảm tỉ trọng nông nghiệp, tăng tỉ trọng thủy sản.
D giảm tỉ trọng thủy sản, tăng tỉ trọng lâm nghiệp.
Câu 84 Trong những năm gần đây, ngành nào sau đây có sức cạnh tranh và ngày càng trở thành thế
mạnh của các nước trong khu vực Đông Nam Á?
A Công nghiệp khai thác than và khoáng sản kim loại.
B Các ngành tiểu thủ công nghiệp phục vụ xuất khẩu.
C Công nghiệp dệt may, giày da.