1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử thpt môn địa lý (42)

13 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử thpt môn địa lý (42)
Trường học Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Địa Lý
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 207,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sở GD Tỉnh Đồng Nai TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH (Đề thi có trang) Thi Thử THPTQG 2023 NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Địa Lý Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 11[.]

Trang 1

Sở GD Tỉnh Đồng Nai

TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH

-(Đề thi có _ trang)

Thi Thử THPTQG 2023 NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: Địa Lý

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 111 Câu 1 Vấn đề quan trọng nhất trong việc sử dụng tài nguyên nước hiện nay ở nước ta là

A lũ lụt trong mùa mưa và ô nhiễm môi trường.

B lượng nước phân bố không đều giữa các mùa và các vùng.

C thiếu nước trong mùa khô và ô nhiễm môi trường.

D ô nhiễm môi trường nước và lượng nước phân bố không đều theo thời gian.

Câu 2 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 30, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây không

thuộc Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam?

A Biên Hòa B Thủ Dầu Một C Vũng Tàu D Quy Nhơn.

Câu 3 Đặc điểm nào sau đây không đúng với đặc điểm chung của địa hình Việt Nam?

A Địa hình đa dạng và phân chia thành các khu vực với các đặc trưng khác nhau.

B Hướng núi Tây Bắc - Đông Nam và hướng vòng cung chiếm ưu thế.

C Địa hình của vùng nhiệt đới ẩm gió mùa.

D Địa hình đồi núi chiếm phần lớn diện tích nhưng chủ yếu là núi trung bình và núi cao.

Câu 4 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết 2 vùng chuyên canh cao su lớn ở nước ta?

A Bắc Trung Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ.

B Trung du và miền núi Bắc Bộ và Tây Nguyên.

C Đồng bằng Sông Hồng và Bắc Trung Bộ.

D Đông Nam Bộ và Tây Nguyên.

Câu 5 Cảnh quan rừng nhiệt đới ẩm gió mùa phát triển trên đồi núi thấp là kiểu cảnh quan chiếm ưu thế

của nước ta vì

A nước ta nằm trong khu vực nội chí tuyến.

B nước ta nằm trong khu vực Châu Á gió mùa.

C nước ta nằm tiếp giáp với Biển Đông.

D đồi núi thấp chiếm 85% diện tích lãnh thổ.

Câu 6 Đại hội thể thao Đông Nam Á (SEA Games) là biểu hiện cho cơ chế hợp tác nào của Hiệp hội các

nước Đông Nam Á

A Thông qua các hiệp ước.

B Thông qua các diễn đàn, hội nnhị.

C Thông qua các dự án, chương trình phát triển.

D Thông qua các hoạt động văn hóa, thể thao.

Câu 7 Ở vùng biển nước ta có chủ quyền hoàn toàn về kinh tế, nhưng các nước có thể đặt ống dẫn dầu,

dây cáp ngầm đó là vùng

HẾT

-A thềm lục địa B đặc quyền kinh tế.

C nội thủy D tiếp giáp lãnh hải.

Câu 8 Gió Phơn khô nóng ở đồng bằng ven biển Trung Bộ có nguồn góc từ

Trang 2

A áp cao cận chí tuyến nửa cầu Nam

B áp cao Nam Ấn Độ Dương

C áp cao Bắc Ấn Độ Dương

D áp cao cận Chí tuyến Nam Thái Bình Dương.

Câu 9 Phát biểu nào sau đây đúng về đặc điểm thiên nhiên phần lãnh thổ phía Bắc của nước ta?

A Biên độ nhiệt trung bình năm nhỏ.

B Thành phần loài sinh vật nhiệt đới chiếm ưu thế.

C Nhiệt độ trung bình năm dưới 20 độ C, có mùa đông lạnh.

D Khí hậu gồm hai mùa mưa, khô rõ rệt.

Câu 10 Ở nước ta, động đất hoạt động mạnh nhất ở

A Bắc Trung Bộ B Tây Bắc

C Duyên hải Nam Trung Bộ D Tây Nguyên.

Câu 11 Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 22, cho biết nhà máy điện nào không có công suất trên

1000 MW?

A Phả Lại B Đa Nhim C Hòa Bình D Cà Mau.

Câu 12 Phía bắc Nhật Bản có khí hậu

A ôn đới lục địa, khắc nghiệt, ít mưa.

B cận nhiệt đới gió mùa, mưa nhiều, mùa đông lạnh.

C ôn đới, mùa đông kéo dài, lạnh và có nhiều tuyết.

D nhiệt đới, có một mùa đông lạnh, mùa hạ mưa nhiều.

Câu 13 Đường bờ biển nước ta dài 3260km kéo dài từ

A Quảng Ninh đến Kiên Giang B Móng Cái đến Hà Tiên.

C Quảng Ninh đến Hà Tiên D Móng Cái đến Kiên Giang.

Câu 14 Địa hình đồi trung du thể hiện rõ nhất ở:

A rìa phía đông và đông nam đồng bằng sông Hồng

B rìa phía bắc và phía tây đồng bằng sông Hông.

C rìa phía tây và tây nam đồng bằng sông Hồng.

D rìa phía bắc và đông bắc đồng bằng sông Hồng.

Câu 15 Một số vùng công nghiệp còn chậm phát triển là do nơi đó

A thiếu nguồn lao động, đặc biệt là lao động có tay nghề.

B kết cấu hạ tầng còn yếu kém và vị trí địa lý không thuận lợi.

C thiếu đồng bộ của các nhân tố tài nguyên, nguồn lao động, cơ sở hạ tầng, thị trường.

D tài nguyên khoáng sản nghèo nàn.

Câu 16 Dốc sườn đông, thoải sườn tây là đặc điểm của khu vực địa hình

A Trường Sơn Bắc B Đông Bắc C Trường Sơn Nam D Tây Bắc.

Câu 17 Càng về phía Nam nước ta thì

A nhiệt độ trung bình tháng lạnh càng giảm.

B nhiệt độ trung bình tháng nóng càng giảm.

C biên độ nhiệt năm càng tăng.

D nhiệt độ trung bình năm càng tăng.

Câu 18 Nhận định nào sau đây không đúng về đặc điểm dân cư và xã hội của châu Phi?

A Tỉ lệ dân thành thị cao.

B Nhiều người nhiễm HIV nhất trên thế giới.

Trang 3

C Dân số tăng nhanh.

D Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên cao.

Câu 19 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết khu kinh tế ven biển nào sau đây không

thuộc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?

A Vũng Áng B Dung Quất C Nhơn Hội D Vân Phong.

Câu 20 Dựa vào biểu đồ "Khách du lịch và doanh thu du lịch" ở trang 25 Atlat Địa lý Việt Nam, nhận

xét nào không đúng về khách du lịch và doanh thu du lịch của nước ta giai đoạn 1995 – 2007?

A Doanh thu du lịch có tốc độ tăng nhanh hơn tốc độ tăng của khách du lịch.

B Khách quốc tế tăng nhanh hơn khách nội địa.

C Khách du lịch và doanh thu du lịch đều tăng.

D Khách nội địa nhiều hơn khách quốc tế.

Câu 21 Cho bảng số liệu sau:

Sản lượng than, dầu thô và điện của nước ta giai đoạn 2000 – 2014:

Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên?

A Sản lượng than, dầu thô, điện liên tục tăng lên.

B Sản lượng điện, than tăng nhanh; sản lượng dầu thô giảm.

C Sản lượng điện tăng liên tục; sản lượng than, dầu thô tăng nhưng có biến động.

D Sản lượng điện, dầu thô tăng liên tục; sản lượng than giảm.

Câu 22 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, nhà máy thủy điện đang xây dựng trên sông Chu là

A Bản Vẽ B Cửa Đạt C Sơn La D Rào Quán.

Câu 23 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết diện tích lưu vực con sông nào lớn nhất ở nước

ta?

A Sông Thái Bình B Sông Hồng C Sông Đồng Nai D Sông Mê Công Câu 24 Căn cứ vào At lat trang 13, hãy cho biết cao nguyên nào sau đây không phải của miền Tây Bắc

và Bắc Trung Bộ?

A Lâm Viên B Sín Chải C Sơn La D Mộc Châu.

Câu 25 Ở nước ta hiện nay tỉ lệ gia tăng dân số giảm nhưng quy mô dân số vẫn ngày càng lớn là do

A dân số ngày càng già hóa, tỉ suất tử thô cao.

B công tác dân số - kế hoạch hóa gia đình triển khai chưa đồng bộ.

C dân số đông, số người trong độ tuổi sinh lớn.

D cơ cấu dân số trẻ, gia tăng cơ học cao.

Câu 26 Ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm của nước ta có cơ cấu ngành đa dạng nhờ

A Nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú,thị trường tiêu thụ lớn.

B Chính sách ưu tiên phát triển của Nhà nước.

C Nguồn vốn đầu tư nước ngoài ngày càng tăng.

D Nguồn lao động dồi dào, giá nhân công thấp.

Câu 27 Nguyên nhân làm cho thời gian lao động nông thôn nước ta ngày càng tăng là

Trang 4

A các ngành thủ công truyền thống phát triển.

B nông thôn có nhiều ngành nghề đa dạng.

C đa dạng hóa cơ cấu kinh tế nông thôn.

D nông thôn đang được hiện đại hóa.

Câu 28 Đô thị hoá ở nước ta có đặc điểm là

A quá trình đô thị hoá diễn ra nhanh B trình độ đô thị hóa thấp.

C phân bố đô thị đều giữa các vùng D tỉ lệ dân thành thị giảm.

Câu 29 Hướng nghiêng chung của địa hình nước ta là

A cao dần từ tây bắc đến đông nam B thấp dần từ tây bắc đến đông nam.

C thấp dần từ đông bắc đến tây nam D thấp dần từ tây sang đông.

Câu 30 Biểu hiện rõ nhất đặc điểm nóng ẩm của Biển Đông là

A thành phần sinh vật biển nhiệt đới chiếm ưu thế.

B nhiệt độ nước biển khá cao và thay đổi theo mùa.

C có các dòng hải lưu nóng hoạt động quanh năm.

D có các luồng gió theo hướng đông nam thổi vào nước ta gây mưa.

Câu 31 Trở ngại chính về tự nhiên trong phát triển cây công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên là

A thiếu nước nghiêm trọng vào mùa khô.

B sạt lỡ đất, lũ quét thường xuyên.

C cháy rừng, bão.

D mùa mưa kéo dài gây xói mòn đất.

Câu 32 Ý nghĩa lớn nhất của vị trí địa lí của nước ta về góc độ kinh tế là

A thuận lợi trong việc hợp tác sử dụng tổng hợp các nguồn lợi của Biển Đông, thềm lục địa và sông

Mê Công với các nước có liên quan

B thuận lợi cho việc trao đổi, hợp tác, giao lưu với các nước trong khu vực và thế giới.

C thuận lợi cho việc hợp tác kinh tế, văn hóa, khoa học kĩ thuật với các nước trong khu vực châu Á

-Thái Bình Dương

D thuận lợi cho phát triển các ngành kinh tế, các vùng lãnh thổ ; tạo điều kiện thực hiện chính sách

mở cửa, hội nhập với các nước và thu hút đầu tư của nước ngoài

Câu 33 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, trong miền khí hậu phía Nam không có vùng khí hậu

nào

A Vùng khí hậu Bắc Trung Bộ B Vùng khí hậu Nam Trung Bộ.

C Vùng khí hậu Tây Nguyên D Vùng khí hậu Nam Bộ.

Câu 34 Điểm nào sau đây không phải là kết quả trực tiếp của việc đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang

thiết bị và công nghệ trong công nghiệp?

A Tăng năng suất lao động B Đa dạng hoá sản phẩm.

C Hạ giá thành sản phẩm D Nâng cao chất lượng.

Câu 35 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy xác định tỉnh có tỉ lệ diện tích gieo trồng cây

công nghiệp chiếm trên 50% so với tổng diện tích gieo trồng

A Nghệ An B Quảng Trị C Gia Lai D Kon Tum

Câu 36 Giải pháp nào sau đây không đúng với việc khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong công nghiệp

ở Đông Nam Bộ ?

A Thu hút vốn đầu tư nước ngoài B Tăng cường cơ sở năng lượng.

C Quan tâm bảo vệ môi trường D Đẩy mạnh khai thác tài nguyên.

Câu 37 Nguyên nhân làm cho hiệu quả ngành chăn nuôi nước ta chưa ổn định không phải là

Trang 5

A nhu cầu của thị trường còn nhiều biến động.

B dịch bệnh bùng phát và lây lan trên diện rộng.

C hình thức chăn nuôi quảng canh vẫn phổ biến.

D giá cả sản phẩm chăn nuôi trên thị trường cao.

Câu 38 Vấn đề nổi bật trong sử dụng đất nông nghiệp ở Bắc Trung Bộ là

A hạn chế việc chuyển đổi đất nông nghiệp sang mục đích khác.

B chống cát bay, cát chảy lấn chiếm đồng ruộng.

C đắp đê ngăn lũ.

D khai thác mặt nước nuôi trồng thủy sản.

Câu 39 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết nhận xét nào say đây đúng về sự thay

đổi tỉ trọng cơ cấu giá trị sản xuất nông, lâm, thủy sản năm 2000 và năm 2007?

A Tỉ trọng nông nghiệp giảm, lâm nghiệp và thủy sản tăng.

B Tỉ trọng nông nghiệp tăng, lâm nghiệp và thủy sản giảm.

C Tỉ trọng nông nghiệp và lâm nghiệp giảm, thủy sản tăng.

D Tỉ trọng nông nghiệp tăng, lâm nghiệp và thủy sản tăng.

Câu 40 Việt Nam có biên giới cả trên đất liền và trên biển với

A Lào, Campuchia B Thái Lan, Campuchia.

C Trung Quốc, Lào D Trung Quốc, Campuchia.

Câu 41 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, vùng nào giàu tài nguyên khoáng sản nhất?

A Trung du miền núi Bắc bộ B Đông Nam Bộ.

C Tây Nguyên D Bắc Trung Bộ

Câu 42 Đường biên giới Việt Nam - Lào dài khoảng (km):

Câu 43 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, cho biết tỉnh nào sau đây không giáp biển?

A Sóc Trăng B Ninh Bình C Thái Bình D Hà Nam.

Câu 44 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy cho biết tỉnh nào sau đây có sản lượng lúa cao

nhất?

A Đồng Tháp B Sóc Trăng C An Giang D Long An.

Câu 45 Tác động lớn nhất của quá trình đô thị hóa đến phát triển kinh tế - xã hội nước ta là

A sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

B mức sống của người dân được cải thiện.

C tỉ lệ tăng dân số tự nhiên giảm.

D tốc độ tăng trưởng kinh tế cao.

Câu 46 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết những trung tâm công nghiệp nào sau đây ở

Đồng bằng sông Hồng có giá trị sản xuất công nghiệp dưới 9 nghìn tỉ đồng?

A Hải Dương, Hưng Yên, Nam Định B Hải Dương, Hưng Yên, Hải Phòng.

C Hải Dương, Hưng Yên, Phúc Yên D Hải Dương, Hưng Yên, Bắc Ninh

Câu 47 Căn cứ vào Atlat Đia lí Việt Nam trang 13, cho biết dãy núi nào sau đây thuộc miền Bắc và

Đông Bắc Bắc Bộ?

A Hoàng Liên Sơn B Pu Sam Sao C Tam Điệp D Con Voi.

Câu 48 Ý nào đúng nhất khi nói về nguyên nhân của sự thay đổi cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế

của nước ta?

Trang 6

A Quá trình đô thị hóa.

B Kết quả của nền kinh tế thị trường.

C Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ.

D Kết quả của quá trình công nghiệp hóa – hiện đại hóa đất nước.

Câu 49 Loại gió nào sau đây gây mưa lớn cho Nam Bộ nước ta vào giữa và cuối mùa hạ?

A Gió mùa Đông Bắc B Tín Phong bán cầu Bắc.

C Gió Phơn Tây Nam D Gió mùa Tây Nam.

Câu 50 Loại hình giao thông vận tải đường sông của nước ta mới được khai thác ở mức độ thấp chủ yếu

là do

A chế độ nước thất thường, lũ lụt xảy ra ở nhiều sông.

B chậm đổi mới phương tiện và cơ sở vật chất kĩ thuật.

C chỉ chú trọng phát triển một số tuyến sông chính.

D khí hậu thất thường, thường diễn ra mưa lớn.

Câu 51 Đông Nam Bộ và Tây Nguyên là hai vùng kinh tế có những thế mạnh tương đồng về

A trồng cây công nghiệp lâu năm B khai thác tài nguyên khoáng sản.

C khai thác lâm sản D phát triển chăn nuôi gia súc.

Câu 52 Nguyên nhân chính làm cho mùa đông ở miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ đến sớm và kết thúc

muộn?

A Cấu trúc địa hình dạng cánh cung B Hoat động của gió mùa đông Bắc

C Vị trí địa lí nằm ở vĩ độ cao D Địa hình đa phần đồi núi thấp.

Câu 53 Nghề cá có vai trò lớn hơn cả là ở các tỉnh giáp biển thuộc

A duyên hải Nam Trung Bộ và Bắc Trung Bộ.

B Đông Nam Bộ và Bắc Trung Bộ.

C đồng bằng sông Cửu Long và Đông Nam Bộ.

D duyên hải Nam Trung Bộ và Nam Bộ.

Câu 54 Trung tâm công nghiệp chuyên ngành ở Đông Nam Bộ có thuận lợi về vị trí địa lí và tài nguyên

A Thành phố Hồ Chí Minh B Vũng Tàu.

C Thủ Dầu Một D Biên Hòa.

Câu 55 Vùng có tỉ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm cao nhất ở nước ta là

A Đồng bằng sông Hồng B Tây Nguyên.

C Bắc Trung Bộ D Đông Nam Bộ.

Câu 56 Trong những năm gần đây, ngành nào sau đây có sức cạnh tranh và ngày càng trở thành thế

mạnh của các nước trong khu vực Đông Nam Á?

A Công nghiệp khai thác than và khoáng sản kim loại.

B Công nghiệp chế biến như: lắp ráp ô tô, xe máy, thiết bị điện tử.

C Công nghiệp dệt may, giày da.

D Các ngành tiểu thủ công nghiệp phục vụ xuất khẩu.

Câu 57 Một số nước Đông Nam Á có tốc độ tăng trưởng công nghiệp nhanh trong những năm gần đây

chủ yếu là do

A nâng cao trình độ người lao động B mở rộng thu hút đầu tư nước ngoài.

C tăng cường khai thác khoáng sản D phát triển mạnh các hàng xuất khẩu.

Câu 58 Nhận xét không đúng về đặc điểm miền Đông Trung Quốc là

Trang 7

A nghèo khoáng sản, chỉ có than đá là đáng kể.

B từ bắc xuống nam khí hậu chuyển từ ôn đới gió mùa sang cận nhiệt đới gió mùa.

C dân cư tập trung đông đúc, nông nghiệp trù phú.

D có các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ.

Câu 59 Vùng nuôi cá nước ngọt lớn nhất nước ta là

A Đồng bằng sông Cửu Long B Đồng bằng sông Hồng.

C Duyên hải Nam Trung Bộ D Đông Nam Bộ.

Câu 60 Nhân tố nào sau đây là chủ yếu làm cho cơ cấu ngành của công nghiệp nước ta tương đối đa

dạng?

A Nguồn nguyên, nhiên liệu nhiều loại và phong phú.

B Trình độ người lao động ngày càng được nâng cao.

C Nhiều thành phần kinh tế cùng tham gia sản xuất.

D Sự phân hóa lãnh thổ công nghiệp ngày càng sâu.

Câu 61 Hiện nay, xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong ngành nông - lâm - ngư nghiệp ở nước ta là

A giảm tỉ trọng thủy sản, tăng tỉ trọng nông nghiệp.

B giảm tỉ trọng thủy sản, tăng tỉ trọng lâm nghiệp.

C giảm tỉ trọng nông nghiệp, tăng tỉ trọng lâm nghiệp.

D giảm tỉ trọng nông nghiệp, tăng tỉ trọng thủy sản.

Câu 62 Ngày nào sau đây ở bán cầu Nam có thời gian ban ngày ngắn nhất, thời gian ban đêm dài nhất

trong năm ?

Câu 63 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, hãy cho biết khoáng sản phân bố nhiều nhất ở vùng

Tây Nguyên là

A Than B Vàng C Bôxit D Đá axit.

Câu 64 Nhân tố quan trọng nhất thúc đẩy sự hình thành các vùng chuyên canh sản xuất nông phẩm hàng

hóa ở nước ta giai đoạn hiện nay là

A khoa học kĩ thuật B thị trường.

C lực lượng lao động D tập quán sản xuất.

Câu 65 Tác dụng của hoạt động đánh bắt xa bờ đối với ngành thủy sản là

A bảo vệ được vùng thềm lục địa

B làm giảm sản lượng thủy sản nuôi trồng.

C giúp khai thác tốt hơn nguồn lợi thủy sản.

D giúp bảo vệ vùng biển.

Câu 66 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết trung tâm du lịch nào sau đây có ý nghĩa

quốc gia?

A Đà Lạt B Huế C Vũng Tàu D Hạ Long.

Câu 67 Trung tâm du lịch biển lớn nhất ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

A Dung Quất B Quy Nhơn C Phan Thiết D Nha Trang.

Câu 68 Trung Quốc không áp dụng biện pháp nào sau đây trong quá trình cải cách nông nghiệp?

A Xây dựng các công trình thủy lợi lớn.

B Tập trung vào tăng thuế nông nghiệp.

C Sử dụng các công nghệ sản xuất mới.

D Giao quyền sử dụng đất cho nông dân.

Trang 8

Câu 69 Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự thay đổi tổng số dân và số dân thành thị của nước ta trong giai

đoạn 1995 – 1014 là biểu đồ

A kết hợp B cột chồng C miền D đường.

Câu 70 Thu nhập bình quân của lao động nước ta thuộc loại thấp so với thế giới là do

A năng suất lao động thấp.

B nhiều lao động không có việc làm.

C nhiều lao động làm trong ngành tiểu thủ công nghiệp.

D lao động chỉ chuyên sâu vào một nghề.

Câu 71 Cho bảng số liệu:

DIỆN TÍCH CÂY CÔNG NGHIỆP NƯỚC TA GIAI, ĐOẠN 2005 - 2015

(Đơn vị: nghìn ha)

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản Thống kê, 2016)

Nhận xét nào sau đây đúng với cơ cấu diện tích cây công nghiệp nước ta, giai đoạn 2005 - 2015 theo bảng

số liệu trên?

A Tỉ trọng diện tích cây lâu năm ngày càng tăng.

B Tỉ trọng cây hàng năm lớn hơn cây lâu năm.

C Tỉ trọng cây hàng năm ngày càng tăng.

D Tỉ trọng cây lâu năm nhỏ hơn cây hàng năm.

Câu 72 Hiện tượng sạt lở bờ biển nước ta xảy ra mạnh nhất ở ven biển của khu vực

A Vịnh Thái Lan B Nam Bộ C Trung Bộ D Bắc Bộ.

Câu 73 Cho biểu đồ về than và điện của Mi-an-ma, giai đoạn 2010 - 2015

Trang 9

(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

A Quy mô và cơ cấu sản lượng than, điện của Mi-an-ma, giai đoạn 2010 - 2015.

B Sản lượng than, tốc độ tăng trưởng sản lượng điện của Mi-an-ma, giai đoạn 2010 - 2015.

C Tốc độ tăng trưởng sản lượng than, điện của Mi-an-ma, giai đoạn 2010 - 2015.

D Sản lượng than và sản lượng điện của Mi-an-ma, giai đoạn 2010 - 2015.

Câu 74 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, hãy cho biết địa danh nào sau đây là di sản văn hóa

thế giới?

A Phố cổ Hội An B Vịnh Hạ Long.

C Phong Nha - Kẻ Bàng D Cát Tiên.

Câu 75 Dựa vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 6- 7, hãy cho biết vịnh Vân Phong và Cam Ranh

thuộc tỉnh (thành phố) nào?

A Quảng Ninh B Hải Phòng C Khánh Hòa D Huế

Câu 76 Phần lớn diện tích lưu vực sông Mê Kông của nước ta thuộc khu vực nào? (Atlat Địa lí Việt Nam

trang 10)

A Tây Nguyên và Đồng bằng sông Cửu Long.

B Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long.

C Duyên hải Nam Trung Bộ và Đông Nam Bộ.

D Tây Nguyên và Đông Nam Bộ.

Câu 77 Cho bảng số liệu sau:

DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA NĂM 2014

Năm 2014, so với Đồng bằng sông Cửu Long thì năng suất lúa (tạ/ha) của Đồng bằng sông Hồng

A cao hơn B cao gấp 1,5 lần C bằng nhau D thấp hơn.

Câu 78 Cho bảng số liệu:

Trang 10

SẢN LƯỢNG CÀ PHÊ VÀ KHỐI LƯỢNG CÀ PHÊ XUẤT KHẨU CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM

Sản lượng cà

Khối lượng cà

Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về sản lượng cà phê nhân và khối lượng cà

phê xuất khẩu, trong giai đoạn 1980-2014?

A Sản lượng cà phê nhân và khối lượng cà phê xuất khẩu tăng không liên tục.

B Sản lượng cà phê nhân tăng liên tục, khối lượng cà phê xuất khẩu tăng không liên tục.

C Sản lượng cà phê nhân và khối lượng cà phê xuất khẩu tăng liên tục.

D Sản lượng cà phê nhân tăng không liên tục, khối lượng cà phê xuất khẩu tăng liên tục.

Câu 79 Ngành công nghiệp được coi là ngành thuộc cơ sở hạ tầng đặc biệt quan trọng và phải đi trước

một bước là ngành

A Sản xuất điện B Luyện kim

C Khai thác than D Khai thác dầu khí.

Câu 80 Đặc điểm nào sau đây không đúng với khu vực kinh tế Nhà nước?

A Tỉ trọng ngày càng tăng trong cơ cấu GDP.

B Quản lí các ngành và lĩnh vực kinh tế then chốt.

C Tỉ trọng trong cơ cấu GDP ngày càng giảm.

D Giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế.

Câu 81 Việc trồng rừng ven biển ở Bắc Trung Bộ có vai trò quan trọng là

A điều hòa nguồn nước ngầm.

B chắn gió, bão, ngăn cát bay, cát chảy.

C hạn chế tác hại của lũ trên các hệ thống sông.

D chống xói mòn, rửa trôi đất.

Câu 82 Nguyên nhân chủ yếu làm cho nghề nuôi tôm nước ta phát triển “bùng nổ” trong những năm gần

đây là

A điều kiện nuôi rất thuận lợi, kỹ thuật nuôi ngày càng được cải tiến.

B thị trường có nhu cầu ngày càng lớn và mở rộng, nhất là thị trường nước ngoài.

C giá trị thương phẩm được nâng cao nhờ công nghiệp chế biến phát triển.

D chính sách phát triển nuôi trồng thủy sản của Nhà nước.

Câu 83 Nguồn lao động dồi dào, thị trường rộng lớn là cơ sở để phát triển mạnh ngành

A công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.

B công nghiệp điện tử.

C công nghiệp cơ khí và hoá chất.

D công nghiệp dầu khí.

Câu 84 Cho bảng số liệu:

DIỆN TÍCH CÂY CÔNG NGHIỆP NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005 – 2015

(Đơn vị: nghìn ha)

Ngày đăng: 19/04/2023, 00:58

w