1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử thpt môn địa lý (37)

13 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử thpt môn địa lý (37)
Trường học Trường THPT Phan Châu Trinh
Chuyên ngành Địa Lý
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2023
Thành phố Đồng Nai
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 207,63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sở GD Tỉnh Đồng Nai TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH (Đề thi có trang) Thi Thử THPTQG 2023 NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Địa Lý Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 10[.]

Trang 1

Sở GD Tỉnh Đồng Nai

TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH

-(Đề thi có _ trang)

Thi Thử THPTQG 2023 NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: Địa Lý

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 106 Câu 1 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, trong miền khí hậu phía Nam không có vùng khí hậu

nào

A Vùng khí hậu Bắc Trung Bộ B Vùng khí hậu Nam Bộ.

C Vùng khí hậu Tây Nguyên D Vùng khí hậu Nam Trung Bộ.

Câu 2 Phần lớn diện tích lưu vực sông Mê Kông của nước ta thuộc khu vực nào? (Atlat Địa lí Việt Nam

trang 10)

A Tây Nguyên và Đông Nam Bộ.

B Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long.

C Duyên hải Nam Trung Bộ và Đông Nam Bộ.

D Tây Nguyên và Đồng bằng sông Cửu Long.

Câu 3 Cho bảng số liệu:

DIỆN TÍCH CÂY CÔNG NGHIỆP NƯỚC TA GIAI, ĐOẠN 2005 - 2015

(Đơn vị: nghìn ha)

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản Thống kê, 2016)

Nhận xét nào sau đây đúng với cơ cấu diện tích cây công nghiệp nước ta, giai đoạn 2005 - 2015 theo bảng

số liệu trên?

A Tỉ trọng cây hàng năm ngày càng tăng.

B Tỉ trọng cây lâu năm nhỏ hơn cây hàng năm.

C Tỉ trọng cây hàng năm lớn hơn cây lâu năm.

D Tỉ trọng diện tích cây lâu năm ngày càng tăng.

Câu 4 Để phát triển các ngành kinh tế biển của nước ta theo hướng mở, trước hết cần đầu tư vào

A khai thác và chế biến dầu khí.

B dịch vụ vận tải, cảng biển, du lịch biển.

C khai thác và chế biến hải sản.

D trang bị tàu bè có trọng tải lớn.

Câu 5 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết nhận xét nào say đây đúng về sự thay đổi

tỉ trọng cơ cấu giá trị sản xuất nông, lâm, thủy sản năm 2000 và năm 2007?

A Tỉ trọng nông nghiệp tăng, lâm nghiệp và thủy sản giảm.

B Tỉ trọng nông nghiệp tăng, lâm nghiệp và thủy sản tăng.

Trang 2

C Tỉ trọng nông nghiệp và lâm nghiệp giảm, thủy sản tăng.

D Tỉ trọng nông nghiệp giảm, lâm nghiệp và thủy sản tăng.

Câu 6 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 30, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây không

thuộc Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam?

A Quy Nhơn B Thủ Dầu Một C Biên Hòa D Vũng Tàu.

Câu 7 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết những trung tâm công nghiệp nào sau đây ở

Đồng bằng sông Hồng có giá trị sản xuất công nghiệp dưới 9 nghìn tỉ đồng?

A Hải Dương, Hưng Yên, Bắc Ninh B Hải Dương, Hưng Yên, Nam Định.

C Hải Dương, Hưng Yên, Phúc Yên D Hải Dương, Hưng Yên, Hải Phòng.

Câu 8 Nguyên nhân làm cho thời gian lao động nông thôn nước ta ngày càng tăng là

A nông thôn có nhiều ngành nghề đa dạng.

B nông thôn đang được hiện đại hóa.

C đa dạng hóa cơ cấu kinh tế nông thôn.

D các ngành thủ công truyền thống phát triển.

Câu 9 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết trung tâm du lịch nào sau đây có ý nghĩa quốc

gia?

A Hạ Long B Huế C Đà Lạt D Vũng Tàu.

Câu 10 Nguyên nhân làm cho quá trình đô thị hóa hiện nay ở nước ta phát triển là

A hội nhập quốc tế và khu vực.

B nền kinh tế chuyển sang cơ chế thị trường.

C quá trình công nghiệp hóa được đẩy mạnh.

D thu hút được nhiều đầu tư nước ngoài.

Câu 11 Ý nghĩa lớn nhất của vị trí địa lí của nước ta về góc độ kinh tế là

A thuận lợi cho việc trao đổi, hợp tác, giao lưu với các nước trong khu vực và thế giới.

B thuận lợi trong việc hợp tác sử dụng tổng hợp các nguồn lợi của Biển Đông, thềm lục địa và sông

Mê Công với các nước có liên quan

C thuận lợi cho phát triển các ngành kinh tế, các vùng lãnh thổ ; tạo điều kiện thực hiện chính sách

mở cửa, hội nhập với các nước và thu hút đầu tư của nước ngoài

D thuận lợi cho việc hợp tác kinh tế, văn hóa, khoa học kĩ thuật với các nước trong khu vực châu Á

-Thái Bình Dương

Câu 12 Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á?

A Rừng ôn đới phổ biến B Đất trồng đa dạng.

C Khoáng sản nhiều loại D Khí hậu nóng ẩm.

Câu 13 Nhân tố nào sau đây là chủ yếu làm cho cơ cấu ngành của công nghiệp nước ta tương đối đa

dạng?

A Nguồn nguyên, nhiên liệu nhiều loại và phong phú.

B Sự phân hóa lãnh thổ công nghiệp ngày càng sâu.

C Trình độ người lao động ngày càng được nâng cao.

D Nhiều thành phần kinh tế cùng tham gia sản xuất.

Câu 14 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, cho biết tỉnh nào sau đây không giáp biển?

A Sóc Trăng B Ninh Bình C Thái Bình D Hà Nam.

Câu 15 Cho thôn tin sau:” ở nước ta tổng trữ lượng hải sản khoảng 3,9 – 4 triệu tấn, cho phép khai thác

hàng năm 1,9 triệu tấn Biển nước ta có hơn 2000 loài cá, trong đó có khoảng 100 loài có giá trị kinh tế,

1647 loài giáp xác, trong đó có hơn 100 loài tôm, nhiều loài có giá trị xuất khẩu cao, nhuyễn thể có hơn

Trang 3

2500 loài, rong biển có hơn 600 loài Ngoài ra còn nhiều loài đặc sản khác như bào ngư, hải sâm, sò

điệp ” thông tin vừa rồi chứng tỏ vùng biểu nước ta:

A có nhiều đặc sản.

B có nhiều loài hải sản có giá trị kinh tế.

C có nguồn lợi hải sản phong phú.

D giàu tôm cá.

Câu 16 Trong những năm gần đây, ngành nào sau đây có sức cạnh tranh và ngày càng trở thành thế

mạnh của các nước trong khu vực Đông Nam Á?

A Các ngành tiểu thủ công nghiệp phục vụ xuất khẩu.

B Công nghiệp dệt may, giày da.

C Công nghiệp khai thác than và khoáng sản kim loại.

D Công nghiệp chế biến như: lắp ráp ô tô, xe máy, thiết bị điện tử.

Câu 17 Một số vùng công nghiệp còn chậm phát triển là do nơi đó

A kết cấu hạ tầng còn yếu kém và vị trí địa lý không thuận lợi.

B thiếu nguồn lao động, đặc biệt là lao động có tay nghề.

C tài nguyên khoáng sản nghèo nàn.

D thiếu đồng bộ của các nhân tố tài nguyên, nguồn lao động, cơ sở hạ tầng, thị trường.

Câu 18 Cho bảng số liệu sau:

DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA NĂM 2014

Năm 2014, so với Đồng bằng sông Cửu Long thì năng suất lúa (tạ/ha) của Đồng bằng sông Hồng

A cao hơn B bằng nhau C cao gấp 1,5 lần D thấp hơn.

Câu 19 Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự thay đổi tổng số dân và số dân thành thị của nước ta trong giai

đoạn 1995 – 1014 là biểu đồ

A cột chồng B miền C đường D kết hợp.

Câu 20 Dựa vào biểu đồ "Khách du lịch và doanh thu du lịch" ở trang 25 Atlat Địa lý Việt Nam, nhận

xét nào không đúng về khách du lịch và doanh thu du lịch của nước ta giai đoạn 1995 – 2007?

A Doanh thu du lịch có tốc độ tăng nhanh hơn tốc độ tăng của khách du lịch.

B Khách quốc tế tăng nhanh hơn khách nội địa.

C Khách du lịch và doanh thu du lịch đều tăng.

D Khách nội địa nhiều hơn khách quốc tế.

Câu 21 Cho bảng số liệu:

SẢN LƯỢNG CÀ PHÊ VÀ KHỐI LƯỢNG CÀ PHÊ XUẤT KHẨU CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM

Trang 4

Năm 1980 1990 2000 2005 2010 2014 Sản lượng cà

Khối lượng cà

Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về sản lượng cà phê nhân và khối lượng cà

phê xuất khẩu, trong giai đoạn 1980-2014?

A Sản lượng cà phê nhân và khối lượng cà phê xuất khẩu tăng không liên tục.

B Sản lượng cà phê nhân tăng liên tục, khối lượng cà phê xuất khẩu tăng không liên tục.

C Sản lượng cà phê nhân tăng không liên tục, khối lượng cà phê xuất khẩu tăng liên tục.

D Sản lượng cà phê nhân và khối lượng cà phê xuất khẩu tăng liên tục.

Câu 22 Tác động lớn nhất của quá trình đô thị hóa đến phát triển kinh tế - xã hội nước ta là

A tỉ lệ tăng dân số tự nhiên giảm.

B mức sống của người dân được cải thiện.

C tốc độ tăng trưởng kinh tế cao.

D sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

Câu 23 Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 22, cho biết nhà máy điện nào không có công suất trên

1000 MW?

A Hòa Bình B Cà Mau C Đa Nhim D Phả Lại.

Câu 24 Ở nước ta, động đất hoạt động mạnh nhất ở

A Tây Nguyên B Duyên hải Nam Trung Bộ.

Câu 25 Nhận định nào sau đây không đúng về đặc điểm dân cư và xã hội của châu Phi?

A Dân số tăng nhanh.

B Nhiều người nhiễm HIV nhất trên thế giới.

C Tỉ lệ dân thành thị cao.

D Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên cao.

Câu 26 Đô thị hoá ở nước ta có đặc điểm là

A tỉ lệ dân thành thị giảm B quá trình đô thị hoá diễn ra nhanh.

C phân bố đô thị đều giữa các vùng D trình độ đô thị hóa thấp.

Câu 27 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết 2 vùng chuyên canh cao su lớn ở nước

ta?

A Trung du và miền núi Bắc Bộ và Tây Nguyên.

B Bắc Trung Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ.

C Đồng bằng Sông Hồng và Bắc Trung Bộ.

D Đông Nam Bộ và Tây Nguyên.

Câu 28 Trung tâm công nghiệp chuyên ngành ở Đông Nam Bộ có thuận lợi về vị trí địa lí và tài nguyên

C Thành phố Hồ Chí Minh D Vũng Tàu.

Câu 29 Cảnh quan rừng nhiệt đới ẩm gió mùa phát triển trên đồi núi thấp là kiểu cảnh quan chiếm ưu thế

của nước ta vì

Trang 5

A đồi núi thấp chiếm 85% diện tích lãnh thổ.

B nước ta nằm trong khu vực Châu Á gió mùa.

C nước ta nằm trong khu vực nội chí tuyến.

D nước ta nằm tiếp giáp với Biển Đông.

Câu 30 Nguyên nhân chủ yếu làm cho nghề nuôi tôm nước ta phát triển “bùng nổ” trong những năm gần

đây là

A giá trị thương phẩm được nâng cao nhờ công nghiệp chế biến phát triển.

B điều kiện nuôi rất thuận lợi, kỹ thuật nuôi ngày càng được cải tiến.

C thị trường có nhu cầu ngày càng lớn và mở rộng, nhất là thị trường nước ngoài.

D chính sách phát triển nuôi trồng thủy sản của Nhà nước.

Câu 31 Thu nhập bình quân của lao động nước ta thuộc loại thấp so với thế giới là do

A lao động chỉ chuyên sâu vào một nghề.

B nhiều lao động không có việc làm.

C nhiều lao động làm trong ngành tiểu thủ công nghiệp.

D năng suất lao động thấp.

Câu 32 Dựa vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 6- 7, hãy cho biết vịnh Vân Phong và Cam Ranh

thuộc tỉnh (thành phố) nào?

A Hải Phòng B Quảng Ninh C Khánh Hòa D Huế

Câu 33 Phát biểu nào sau đây đúng về đặc điểm thiên nhiên phần lãnh thổ phía Bắc của nước ta?

A Biên độ nhiệt trung bình năm nhỏ.

B Khí hậu gồm hai mùa mưa, khô rõ rệt.

C Nhiệt độ trung bình năm dưới 20 độ C, có mùa đông lạnh.

D Thành phần loài sinh vật nhiệt đới chiếm ưu thế.

Câu 34 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết diện tích lưu vực con sông nào lớn nhất ở nước

ta?

A Sông Thái Bình B Sông Đồng Nai C Sông Hồng D Sông Mê Công Câu 35 Nhận xét không đúng về đặc điểm miền Đông Trung Quốc là

A có các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ.

B nghèo khoáng sản, chỉ có than đá là đáng kể.

C dân cư tập trung đông đúc, nông nghiệp trù phú.

D từ bắc xuống nam khí hậu chuyển từ ôn đới gió mùa sang cận nhiệt đới gió mùa.

Câu 36 Vấn đề nổi bật trong sử dụng đất nông nghiệp ở Bắc Trung Bộ là

A khai thác mặt nước nuôi trồng thủy sản.

B đắp đê ngăn lũ.

C chống cát bay, cát chảy lấn chiếm đồng ruộng.

D hạn chế việc chuyển đổi đất nông nghiệp sang mục đích khác.

Câu 37 Cho biểu đồ

Trang 6

DIỆN TÍCH VÀ GIÁ TRỊ SẢN XUẤT CÂY CÔNG NGHIỆP NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2005-2012 Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về diện tích và giá trị sản xuất cây công nghiệp nước ta giai đoạn 2005 – 2012?

A Tổng diện tích cây công nghiệp và giá trị sản xuất của cây công nghiệp đều tăng.

B Tổng diện tích cây công nghiệp giảm, giá trị sản xuất của cây công nghiệp tăng.

C Diện tích cây công nghiệp hàng năm và giá trị sản xuất cây công nghiệp tăng.

D Diện tích cây công nghiệp lâu năm tăng, giá trị sản xuất cây công nghiệp giảm.

Câu 38 Trở ngại chính về tự nhiên trong phát triển cây công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên là

A cháy rừng, bão.

B mùa mưa kéo dài gây xói mòn đất.

C thiếu nước nghiêm trọng vào mùa khô.

D sạt lỡ đất, lũ quét thường xuyên.

Câu 39 Loại gió nào sau đây gây mưa lớn cho Nam Bộ nước ta vào giữa và cuối mùa hạ?

A Gió mùa Tây Nam B Gió mùa Đông Bắc.

C Gió Phơn Tây Nam D Tín Phong bán cầu Bắc.

Câu 40 Vị trí địa lí Việt Nam nằm ở

A rìa phía đông nam Thái Bình Dương.

B rìa phía đông bán đảo Đông Dương.

C bán đảo Trung - Ấn, khu vực cận nhiệt.

D bán đảo Đông Dương, khu vực ôn đới.

Câu 41 Loại hình giao thông vận tải đường sông của nước ta mới được khai thác ở mức độ thấp chủ yếu

là do

A khí hậu thất thường, thường diễn ra mưa lớn.

B chậm đổi mới phương tiện và cơ sở vật chất kĩ thuật.

C chỉ chú trọng phát triển một số tuyến sông chính.

D chế độ nước thất thường, lũ lụt xảy ra ở nhiều sông.

Câu 42 Đông Nam Bộ và Tây Nguyên là hai vùng kinh tế có những thế mạnh tương đồng về

A khai thác lâm sản B trồng cây công nghiệp lâu năm.

Trang 7

C phát triển chăn nuôi gia súc D khai thác tài nguyên khoáng sản.

Câu 43 Cho bảng số liệu sau:

Sản lượng than, dầu thô và điện của nước ta giai đoạn 2000 – 2014:

Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên?

A Sản lượng điện tăng liên tục; sản lượng than, dầu thô tăng nhưng có biến động.

B Sản lượng điện, than tăng nhanh; sản lượng dầu thô giảm.

C Sản lượng than, dầu thô, điện liên tục tăng lên.

D Sản lượng điện, dầu thô tăng liên tục; sản lượng than giảm.

Câu 44 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, cho biết tỉnh nào sau đây không giáp biển?

A Hà Nam B Thái Bình C Ninh Bình D Sóc Trăng.

Câu 45 Gió Phơn khô nóng ở đồng bằng ven biển Trung Bộ có nguồn góc từ

A áp cao Bắc Ấn Độ Dương

B áp cao cận Chí tuyến Nam Thái Bình Dương.

C áp cao cận chí tuyến nửa cầu Nam

D áp cao Nam Ấn Độ Dương

Câu 46 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, nhà máy thủy điện đang xây dựng trên sông Chu là

A Bản Vẽ B Cửa Đạt C Rào Quán D Sơn La.

Câu 47 Biểu hiện rõ nhất đặc điểm nóng ẩm của Biển Đông là

A có các luồng gió theo hướng đông nam thổi vào nước ta gây mưa.

B có các dòng hải lưu nóng hoạt động quanh năm.

C nhiệt độ nước biển khá cao và thay đổi theo mùa.

D thành phần sinh vật biển nhiệt đới chiếm ưu thế.

Câu 48 Đây là một đặc điểm của sông ngòi nước ta do chịu tác động của khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa?

A Phần lớn sông chảy theo hướng tây bắc – đông nam.

B Sông nhiều nước, giàu phù sa.

C Lượng nước phân bố không đều giữa các hệ thống sông.

D Phần lớn sông ngắn, dốc.

Câu 49 Hiện tượng sạt lở bờ biển nước ta xảy ra mạnh nhất ở ven biển của khu vực

A Trung Bộ B Nam Bộ C Vịnh Thái Lan D Bắc Bộ.

Câu 50 Dốc sườn đông, thoải sườn tây là đặc điểm của khu vực địa hình

A Đông Bắc B Trường Sơn Nam C Tây Bắc D Trường Sơn Bắc Câu 51 Ngày nào sau đây ở bán cầu Nam có thời gian ban ngày ngắn nhất, thời gian ban đêm dài nhất

trong năm ?

Câu 52 Hướng nghiêng chung của địa hình nước ta là

Trang 8

A cao dần từ tây bắc đến đông nam B thấp dần từ tây sang đông.

C thấp dần từ tây bắc đến đông nam D thấp dần từ đông bắc đến tây nam.

Câu 53 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, hãy cho biết khu kinh tế ven biển nào sau đây thuộc

Trung du và miền núi Bắc Bộ?

C Nghi Sơn D Đình Vũ – Cát Hải.

Câu 54 Đặc điểm đặc trưng nhất của nền nông nghiệp nước ta là

A nông nghiệp đang được hiện đại hóa và cơ giới hóa

B nông nghiệp thâm canh trình độ cao

C có sản phẩm đa dạng

D nông nghiệp nhiệt đới

Câu 55 Ngành công nghiệp được coi là ngành thuộc cơ sở hạ tầng đặc biệt quan trọng và phải đi trước

một bước là ngành

A Sản xuất điện B Khai thác dầu khí.

C Luyện kim D Khai thác than.

Câu 56 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy xác định tỉnh có tỉ lệ diện tích gieo trồng cây

công nghiệp chiếm trên 50% so với tổng diện tích gieo trồng

A Nghệ An B Kon Tum C Gia Lai D Quảng Trị.

Câu 57 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy cho biết tỉnh nào sau đây có sản lượng lúa cao

nhất?

A Long An B An Giang C Đồng Tháp D Sóc Trăng

Câu 58 Nguyên nhân chính làm cho mùa đông ở miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ đến sớm và kết thúc

muộn?

A Địa hình đa phần đồi núi thấp B Vị trí địa lí nằm ở vĩ độ cao.

C Cấu trúc địa hình dạng cánh cung D Hoat động của gió mùa đông Bắc

Câu 59 Càng về phía Nam nước ta thì

A nhiệt độ trung bình tháng lạnh càng giảm.

B biên độ nhiệt năm càng tăng.

C nhiệt độ trung bình tháng nóng càng giảm.

D nhiệt độ trung bình năm càng tăng.

Câu 60 Khí tự nhiên ở nước ta hiện nay đang được khai thác để làm nguyên liệu cho

A sản xuất phân đạm Phú Mĩ, Cà Mau B nhà máy điện Cà Mau.

C nhà máy điện Trà Nóc D nhà máy điện Phú Mĩ.

Câu 61 Cho biểu đồ về than và điện của Mi-an-ma, giai đoạn 2010 - 2015

Trang 9

(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

A Tốc độ tăng trưởng sản lượng than, điện của Mi-an-ma, giai đoạn 2010 - 2015.

B Quy mô và cơ cấu sản lượng than, điện của Mi-an-ma, giai đoạn 2010 - 2015.

C Sản lượng than và sản lượng điện của Mi-an-ma, giai đoạn 2010 - 2015.

D Sản lượng than, tốc độ tăng trưởng sản lượng điện của Mi-an-ma, giai đoạn 2010 - 2015.

Câu 62 Vấn đề quan trọng nhất trong việc sử dụng tài nguyên nước hiện nay ở nước ta là

A lượng nước phân bố không đều giữa các mùa và các vùng.

B ô nhiễm môi trường nước và lượng nước phân bố không đều theo thời gian.

C lũ lụt trong mùa mưa và ô nhiễm môi trường.

D thiếu nước trong mùa khô và ô nhiễm môi trường.

Câu 63 Trung Quốc không áp dụng biện pháp nào sau đây trong quá trình cải cách nông nghiệp?

A Giao quyền sử dụng đất cho nông dân.

B Tập trung vào tăng thuế nông nghiệp.

C Xây dựng các công trình thủy lợi lớn.

D Sử dụng các công nghệ sản xuất mới.

Câu 64 Căn cứ vào At lat trang 13, hãy cho biết cao nguyên nào sau đây không phải của miền Tây Bắc

và Bắc Trung Bộ?

A Sơn La B Sín Chải C Mộc Châu D Lâm Viên.

Câu 65 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, vùng nào giàu tài nguyên khoáng sản nhất?

A Đông Nam Bộ B Trung du miền núi Bắc bộ.

C Tây Nguyên D Bắc Trung Bộ

Câu 66 Giải pháp nào sau đây không đúng với việc khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong công nghiệp

ở Đông Nam Bộ ?

A Thu hút vốn đầu tư nước ngoài B Tăng cường cơ sở năng lượng.

C Đẩy mạnh khai thác tài nguyên D Quan tâm bảo vệ môi trường.

Câu 67 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, hãy cho biết khoáng sản phân bố nhiều nhất ở vùng

Tây Nguyên là

A Đá axit B Than C Bôxit D Vàng.

Trang 10

Câu 68 Ở vùng biển nước ta có chủ quyền hoàn toàn về kinh tế, nhưng các nước có thể đặt ống dẫn dầu,

dây cáp ngầm đó là vùng

HẾT

-A thềm lục địa B tiếp giáp lãnh hải.

C nội thủy D đặc quyền kinh tế.

Câu 69 Nhận xét không đúng về tình hình dân số của Nhật Bản?

A Tỉ lệ trẻ em đang giảm dần.

B Tỉ lệ người già trong dân cư ngày càng lớn.

C Đông dân và tập trung chủ yếu ở các thành phố ven biển.

D Tốc độ gia tăng dân số thấp nhưng đang tăng dần.

Câu 70 Điểm nào sau đây không phải là kết quả trực tiếp của việc đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang

thiết bị và công nghệ trong công nghiệp?

A Nâng cao chất lượng B Đa dạng hoá sản phẩm.

C Tăng năng suất lao động D Hạ giá thành sản phẩm.

Câu 71 Vùng có tỉ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm cao nhất ở nước ta là

A Đồng bằng sông Hồng B Bắc Trung Bộ.

C Đông Nam Bộ D Tây Nguyên.

Câu 72 Cho bảng số liệu dưới đây: Dân số và sản lượng lương thực nước ta giai đoạn 1990 - 2012.

Để thể hiện rõ nhất tình hình dân số và sản lượng lương thực nước ta giai đoạn 1990 - 2012 biểu đồ thích hợp nhất là

A cột kết hợp đường B miền C hình tròn D cột

Câu 73 Hiện nay, xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong ngành nông - lâm - ngư nghiệp ở nước ta là

A giảm tỉ trọng thủy sản, tăng tỉ trọng lâm nghiệp.

B giảm tỉ trọng nông nghiệp, tăng tỉ trọng thủy sản.

C giảm tỉ trọng nông nghiệp, tăng tỉ trọng lâm nghiệp.

D giảm tỉ trọng thủy sản, tăng tỉ trọng nông nghiệp.

Câu 74 Đường bờ biển nước ta dài 3260km kéo dài từ

A Móng Cái đến Hà Tiên B Quảng Ninh đến Hà Tiên.

C Quảng Ninh đến Kiên Giang D Móng Cái đến Kiên Giang.

Câu 75 Địa hình đồi trung du thể hiện rõ nhất ở:

A rìa phía bắc và phía tây đồng bằng sông Hông.

B rìa phía tây và tây nam đồng bằng sông Hồng.

C rìa phía bắc và đông bắc đồng bằng sông Hồng.

D rìa phía đông và đông nam đồng bằng sông Hồng

Câu 76 Vùng nuôi cá nước ngọt lớn nhất nước ta là

A Đồng bằng sông Hồng B Đồng bằng sông Cửu Long

C Đông Nam Bộ D Duyên hải Nam Trung Bộ.

Ngày đăng: 19/04/2023, 00:58

w