1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử thpt môn địa lý (34)

13 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử THPT môn Địa lý (34)
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Phan Châu Trinh
Chuyên ngành Địa Lý
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2023
Thành phố Đồng Nai
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 207,45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sở GD Tỉnh Đồng Nai TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH (Đề thi có trang) Thi Thử THPTQG 2023 NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Địa Lý Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 10[.]

Trang 1

Sở GD Tỉnh Đồng Nai

TRƯỜNG THPT PHAN CHÂU TRINH

-(Đề thi có _ trang)

Thi Thử THPTQG 2023 NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: Địa Lý

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 103

Câu 1 Vấn đề quan trọng nhất trong việc sử dụng tài nguyên nước hiện nay ở nước ta là

A lũ lụt trong mùa mưa và ô nhiễm môi trường.

B ô nhiễm môi trường nước và lượng nước phân bố không đều theo thời gian.

C lượng nước phân bố không đều giữa các mùa và các vùng.

D thiếu nước trong mùa khô và ô nhiễm môi trường.

Câu 2 Trong những năm gần đây, ngành nào sau đây có sức cạnh tranh và ngày càng trở thành thế mạnh

của các nước trong khu vực Đông Nam Á?

A Công nghiệp dệt may, giày da.

B Công nghiệp chế biến như: lắp ráp ô tô, xe máy, thiết bị điện tử.

C Các ngành tiểu thủ công nghiệp phục vụ xuất khẩu.

D Công nghiệp khai thác than và khoáng sản kim loại.

Câu 3 Đặc điểm nào sau đây không đúng với khu vực kinh tế Nhà nước?

A Giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế.

B Tỉ trọng trong cơ cấu GDP ngày càng giảm.

C Quản lí các ngành và lĩnh vực kinh tế then chốt.

D Tỉ trọng ngày càng tăng trong cơ cấu GDP.

Câu 4 Cho thôn tin sau:” ở nước ta tổng trữ lượng hải sản khoảng 3,9 – 4 triệu tấn, cho phép khai thác

hàng năm 1,9 triệu tấn Biển nước ta có hơn 2000 loài cá, trong đó có khoảng 100 loài có giá trị kinh tế,

1647 loài giáp xác, trong đó có hơn 100 loài tôm, nhiều loài có giá trị xuất khẩu cao, nhuyễn thể có hơn

2500 loài, rong biển có hơn 600 loài Ngoài ra còn nhiều loài đặc sản khác như bào ngư, hải sâm, sò

điệp ” thông tin vừa rồi chứng tỏ vùng biểu nước ta:

A có nguồn lợi hải sản phong phú.

B có nhiều đặc sản.

C có nhiều loài hải sản có giá trị kinh tế.

D giàu tôm cá.

Câu 5 Đặc điểm đặc trưng nhất của nền nông nghiệp nước ta là

A có sản phẩm đa dạng

B nông nghiệp đang được hiện đại hóa và cơ giới hóa

C nông nghiệp thâm canh trình độ cao

D nông nghiệp nhiệt đới

Câu 6 Nhân tố quan trọng nhất thúc đẩy sự hình thành các vùng chuyên canh sản xuất nông phẩm hàng

hóa ở nước ta giai đoạn hiện nay là

A khoa học kĩ thuật B lực lượng lao động.

C thị trường D tập quán sản xuất.

Câu 7 Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự thay đổi tổng số dân và số dân thành thị của nước ta trong giai

đoạn 1995 – 1014 là biểu đồ

Trang 2

Tổng số dân 72,0 77,6 82,4 86,9 90,7

A cột chồng B kết hợp C đường D miền.

Câu 8 Việc trồng rừng ven biển ở Bắc Trung Bộ có vai trò quan trọng là

A điều hòa nguồn nước ngầm.

B hạn chế tác hại của lũ trên các hệ thống sông.

C chống xói mòn, rửa trôi đất.

D chắn gió, bão, ngăn cát bay, cát chảy.

Câu 9 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, cho biết tỉnh nào sau đây không giáp biển?

A Sóc Trăng B Thái Bình C Hà Nam D Ninh Bình.

Câu 10 Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á?

A Đất trồng đa dạng B Khí hậu nóng ẩm.

C Khoáng sản nhiều loại D Rừng ôn đới phổ biến.

Câu 11 Ý nào đúng nhất khi nói về nguyên nhân của sự thay đổi cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế

của nước ta?

A Kết quả của quá trình công nghiệp hóa – hiện đại hóa đất nước.

B Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ.

C Kết quả của nền kinh tế thị trường.

D Quá trình đô thị hóa.

Câu 12 Cho bảng số liệu dưới đây: Dân số và sản lượng lương thực nước ta giai đoạn 1990 - 2012.

Để thể hiện rõ nhất tình hình dân số và sản lượng lương thực nước ta giai đoạn 1990 - 2012 biểu đồ thích hợp nhất là

A cột kết hợp đường B cột C miền D hình tròn

Câu 13 Cho bảng số liệu sau:

Sản lượng than, dầu thô và điện của nước ta giai đoạn 2000 – 2014:

Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên?

A Sản lượng điện tăng liên tục; sản lượng than, dầu thô tăng nhưng có biến động.

B Sản lượng than, dầu thô, điện liên tục tăng lên.

C Sản lượng điện, than tăng nhanh; sản lượng dầu thô giảm.

D Sản lượng điện, dầu thô tăng liên tục; sản lượng than giảm.

Câu 14 Nguyên nhân chủ yếu làm cho nghề nuôi tôm nước ta phát triển “bùng nổ” trong những năm gần

đây là

Trang 3

A giá trị thương phẩm được nâng cao nhờ công nghiệp chế biến phát triển.

B thị trường có nhu cầu ngày càng lớn và mở rộng, nhất là thị trường nước ngoài.

C chính sách phát triển nuôi trồng thủy sản của Nhà nước.

D điều kiện nuôi rất thuận lợi, kỹ thuật nuôi ngày càng được cải tiến.

Câu 15 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, hãy cho biết khu kinh tế ven biển nào sau đây thuộc

Trung du và miền núi Bắc Bộ?

C Đình Vũ – Cát Hải D Vũng Áng.

Câu 16 Trung tâm du lịch biển lớn nhất ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

A Dung Quất B Nha Trang C Phan Thiết D Quy Nhơn.

Câu 17 Dựa vào biểu đồ "Khách du lịch và doanh thu du lịch" ở trang 25 Atlat Địa lý Việt Nam, nhận

xét nào không đúng về khách du lịch và doanh thu du lịch của nước ta giai đoạn 1995 – 2007?

A Khách du lịch và doanh thu du lịch đều tăng.

B Khách nội địa nhiều hơn khách quốc tế.

C Doanh thu du lịch có tốc độ tăng nhanh hơn tốc độ tăng của khách du lịch.

D Khách quốc tế tăng nhanh hơn khách nội địa.

Câu 18 Ở vùng biển nước ta có chủ quyền hoàn toàn về kinh tế, nhưng các nước có thể đặt ống dẫn dầu,

dây cáp ngầm đó là vùng

HẾT

-A thềm lục địa B nội thủy.

C tiếp giáp lãnh hải D đặc quyền kinh tế.

Câu 19 Tác dụng của hoạt động đánh bắt xa bờ đối với ngành thủy sản là

A giúp bảo vệ vùng biển.

B làm giảm sản lượng thủy sản nuôi trồng.

C giúp khai thác tốt hơn nguồn lợi thủy sản.

D bảo vệ được vùng thềm lục địa

Câu 20 Bạn hãy cho biết Lãnh hải của nước CHXHCNVN rộng bao nhiêu hải lý?

A 10 hải lý B 8 hải lý C 14 hải lý D 12 hải lý

Câu 21 Cho biểu đồ về than và điện của Mi-an-ma, giai đoạn 2010 - 2015

(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)

Trang 4

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

A Sản lượng than và sản lượng điện của Mi-an-ma, giai đoạn 2010 - 2015.

B Quy mô và cơ cấu sản lượng than, điện của Mi-an-ma, giai đoạn 2010 - 2015.

C Tốc độ tăng trưởng sản lượng than, điện của Mi-an-ma, giai đoạn 2010 - 2015.

D Sản lượng than, tốc độ tăng trưởng sản lượng điện của Mi-an-ma, giai đoạn 2010 - 2015.

Câu 22 Khí tự nhiên ở nước ta hiện nay đang được khai thác để làm nguyên liệu cho

A nhà máy điện Phú Mĩ B sản xuất phân đạm Phú Mĩ, Cà Mau.

C nhà máy điện Trà Nóc D nhà máy điện Cà Mau.

Câu 23 Phát biểu nào sau đây đúng về đặc điểm thiên nhiên phần lãnh thổ phía Bắc của nước ta?

A Khí hậu gồm hai mùa mưa, khô rõ rệt.

B Thành phần loài sinh vật nhiệt đới chiếm ưu thế.

C Biên độ nhiệt trung bình năm nhỏ.

D Nhiệt độ trung bình năm dưới 20 độ C, có mùa đông lạnh.

Câu 24 Đây là một đặc điểm của sông ngòi nước ta do chịu tác động của khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa?

A Sông nhiều nước, giàu phù sa.

B Phần lớn sông ngắn, dốc.

C Lượng nước phân bố không đều giữa các hệ thống sông.

D Phần lớn sông chảy theo hướng tây bắc – đông nam.

Câu 25 Căn cứ vào At lat trang 13, hãy cho biết cao nguyên nào sau đây không phải của miền Tây Bắc

và Bắc Trung Bộ?

A Sơn La B Sín Chải C Lâm Viên D Mộc Châu.

Câu 26 Nhân tố nào sau đây là chủ yếu làm cho cơ cấu ngành của công nghiệp nước ta tương đối đa

dạng?

A Trình độ người lao động ngày càng được nâng cao.

B Nguồn nguyên, nhiên liệu nhiều loại và phong phú.

C Nhiều thành phần kinh tế cùng tham gia sản xuất.

D Sự phân hóa lãnh thổ công nghiệp ngày càng sâu.

Câu 27 Cho bảng số liệu:

SẢN LƯỢNG CÀ PHÊ VÀ KHỐI LƯỢNG CÀ PHÊ XUẤT KHẨU CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM

Sản lượng cà

Khối lượng cà

Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về sản lượng cà phê nhân và khối lượng cà

phê xuất khẩu, trong giai đoạn 1980-2014?

A Sản lượng cà phê nhân và khối lượng cà phê xuất khẩu tăng liên tục.

B Sản lượng cà phê nhân tăng liên tục, khối lượng cà phê xuất khẩu tăng không liên tục.

C Sản lượng cà phê nhân tăng không liên tục, khối lượng cà phê xuất khẩu tăng liên tục.

D Sản lượng cà phê nhân và khối lượng cà phê xuất khẩu tăng không liên tục.

Câu 28 Đại hội thể thao Đông Nam Á (SEA Games) là biểu hiện cho cơ chế hợp tác nào của Hiệp hội

các nước Đông Nam Á

Trang 5

A Thông qua các hoạt động văn hóa, thể thao.

B Thông qua các diễn đàn, hội nnhị.

C Thông qua các hiệp ước.

D Thông qua các dự án, chương trình phát triển.

Câu 29 Loại gió nào sau đây gây mưa lớn cho Nam Bộ nước ta vào giữa và cuối mùa hạ?

A Gió Phơn Tây Nam B Gió mùa Tây Nam.

C Tín Phong bán cầu Bắc D Gió mùa Đông Bắc.

Câu 30 Giải pháp nào sau đây không đúng với việc khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong công nghiệp

ở Đông Nam Bộ ?

A Thu hút vốn đầu tư nước ngoài B Quan tâm bảo vệ môi trường.

C Tăng cường cơ sở năng lượng D Đẩy mạnh khai thác tài nguyên.

Câu 31 Để phát triển các ngành kinh tế biển của nước ta theo hướng mở, trước hết cần đầu tư vào

A trang bị tàu bè có trọng tải lớn.

B khai thác và chế biến hải sản.

C dịch vụ vận tải, cảng biển, du lịch biển.

D khai thác và chế biến dầu khí.

Câu 32 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết 2 vùng chuyên canh cao su lớn ở nước

ta?

A Đồng bằng Sông Hồng và Bắc Trung Bộ.

B Đông Nam Bộ và Tây Nguyên.

C Trung du và miền núi Bắc Bộ và Tây Nguyên.

D Bắc Trung Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ.

Câu 33 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết nhận xét nào say đây đúng về sự thay

đổi tỉ trọng cơ cấu giá trị sản xuất nông, lâm, thủy sản năm 2000 và năm 2007?

A Tỉ trọng nông nghiệp tăng, lâm nghiệp và thủy sản giảm.

B Tỉ trọng nông nghiệp tăng, lâm nghiệp và thủy sản tăng.

C Tỉ trọng nông nghiệp và lâm nghiệp giảm, thủy sản tăng.

D Tỉ trọng nông nghiệp giảm, lâm nghiệp và thủy sản tăng.

Câu 34 Cho bảng số liệu:

DIỆN TÍCH CÂY CÔNG NGHIỆP NƯỚC TA GIAI, ĐOẠN 2005 - 2015

(Đơn vị: nghìn ha)

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản Thống kê, 2016)

Nhận xét nào sau đây đúng với cơ cấu diện tích cây công nghiệp nước ta, giai đoạn 2005 - 2015 theo bảng

số liệu trên?

A Tỉ trọng diện tích cây lâu năm ngày càng tăng.

B Tỉ trọng cây hàng năm ngày càng tăng.

C Tỉ trọng cây lâu năm nhỏ hơn cây hàng năm.

Trang 6

D Tỉ trọng cây hàng năm lớn hơn cây lâu năm.

Câu 35 Vấn đề nổi bật trong sử dụng đất nông nghiệp ở Bắc Trung Bộ là

A hạn chế việc chuyển đổi đất nông nghiệp sang mục đích khác.

B đắp đê ngăn lũ.

C khai thác mặt nước nuôi trồng thủy sản.

D chống cát bay, cát chảy lấn chiếm đồng ruộng.

Câu 36 Dựa vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 6- 7, hãy cho biết vịnh Vân Phong và Cam Ranh

thuộc tỉnh (thành phố) nào?

A Hải Phòng B Khánh Hòa C Huế D Quảng Ninh Câu 37 Trở ngại chính về tự nhiên trong phát triển cây công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên là

A thiếu nước nghiêm trọng vào mùa khô.

B sạt lỡ đất, lũ quét thường xuyên.

C cháy rừng, bão.

D mùa mưa kéo dài gây xói mòn đất.

Câu 38 Vùng có tỉ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm cao nhất ở nước ta là

A Đông Nam Bộ B Đồng bằng sông Hồng.

C Tây Nguyên D Bắc Trung Bộ.

Câu 39 Ở nước ta, động đất hoạt động mạnh nhất ở

C Duyên hải Nam Trung Bộ D Tây Nguyên.

Câu 40 Điểm nào sau đây không phải là kết quả trực tiếp của việc đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang

thiết bị và công nghệ trong công nghiệp?

A Hạ giá thành sản phẩm B Đa dạng hoá sản phẩm.

C Tăng năng suất lao động D Nâng cao chất lượng.

Câu 41 Một số vùng công nghiệp còn chậm phát triển là do nơi đó

A kết cấu hạ tầng còn yếu kém và vị trí địa lý không thuận lợi.

B thiếu đồng bộ của các nhân tố tài nguyên, nguồn lao động, cơ sở hạ tầng, thị trường.

C tài nguyên khoáng sản nghèo nàn.

D thiếu nguồn lao động, đặc biệt là lao động có tay nghề.

Câu 42 Việt Nam có biên giới cả trên đất liền và trên biển với

A Thái Lan, Campuchia B Trung Quốc, Lào.

C Trung Quốc, Campuchia D Lào, Campuchia.

Câu 43 Nguồn lao động dồi dào, thị trường rộng lớn là cơ sở để phát triển mạnh ngành

A công nghiệp dầu khí.

B công nghiệp điện tử.

C công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.

D công nghiệp cơ khí và hoá chất.

Câu 44 Hiện nay, xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong ngành nông - lâm - ngư nghiệp ở nước ta là

A giảm tỉ trọng thủy sản, tăng tỉ trọng nông nghiệp.

B giảm tỉ trọng nông nghiệp, tăng tỉ trọng thủy sản.

C giảm tỉ trọng nông nghiệp, tăng tỉ trọng lâm nghiệp.

D giảm tỉ trọng thủy sản, tăng tỉ trọng lâm nghiệp.

Câu 45 Nguyên nhân làm cho hiệu quả ngành chăn nuôi nước ta chưa ổn định không phải là

Trang 7

A hình thức chăn nuôi quảng canh vẫn phổ biến.

B nhu cầu của thị trường còn nhiều biến động.

C giá cả sản phẩm chăn nuôi trên thị trường cao.

D dịch bệnh bùng phát và lây lan trên diện rộng.

Câu 46 Đặc điểm nào sau đây không đúng với đặc điểm chung của địa hình Việt Nam?

A Địa hình của vùng nhiệt đới ẩm gió mùa.

B Hướng núi Tây Bắc - Đông Nam và hướng vòng cung chiếm ưu thế.

C Địa hình đồi núi chiếm phần lớn diện tích nhưng chủ yếu là núi trung bình và núi cao.

D Địa hình đa dạng và phân chia thành các khu vực với các đặc trưng khác nhau.

Câu 47 Hiện tượng sạt lở bờ biển nước ta xảy ra mạnh nhất ở ven biển của khu vực

A Bắc Bộ B Vịnh Thái Lan C Trung Bộ D Nam Bộ.

Câu 48 Cảnh quan rừng nhiệt đới ẩm gió mùa phát triển trên đồi núi thấp là kiểu cảnh quan chiếm ưu thế

của nước ta vì

A nước ta nằm trong khu vực nội chí tuyến.

B nước ta nằm tiếp giáp với Biển Đông.

C đồi núi thấp chiếm 85% diện tích lãnh thổ.

D nước ta nằm trong khu vực Châu Á gió mùa.

Câu 49 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết những trung tâm công nghiệp nào sau đây ở

Đồng bằng sông Hồng có giá trị sản xuất công nghiệp dưới 9 nghìn tỉ đồng?

A Hải Dương, Hưng Yên, Hải Phòng B Hải Dương, Hưng Yên, Phúc Yên.

C Hải Dương, Hưng Yên, Bắc Ninh D Hải Dương, Hưng Yên, Nam Định.

Câu 50 Cho biểu đồ

DIỆN TÍCH VÀ GIÁ TRỊ SẢN XUẤT CÂY CÔNG NGHIỆP NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2005-2012 Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về diện tích và giá trị sản xuất cây công nghiệp nước ta giai đoạn 2005 – 2012?

A Diện tích cây công nghiệp hàng năm và giá trị sản xuất cây công nghiệp tăng.

B Diện tích cây công nghiệp lâu năm tăng, giá trị sản xuất cây công nghiệp giảm.

C Tổng diện tích cây công nghiệp giảm, giá trị sản xuất của cây công nghiệp tăng.

Trang 8

D Tổng diện tích cây công nghiệp và giá trị sản xuất của cây công nghiệp đều tăng.

Câu 51 Đường bờ biển nước ta dài 3260km kéo dài từ

A Móng Cái đến Hà Tiên B Quảng Ninh đến Hà Tiên.

C Quảng Ninh đến Kiên Giang D Móng Cái đến Kiên Giang.

Câu 52 Địa hình đồi trung du thể hiện rõ nhất ở:

A rìa phía bắc và đông bắc đồng bằng sông Hồng.

B rìa phía bắc và phía tây đồng bằng sông Hông.

C rìa phía đông và đông nam đồng bằng sông Hồng

D rìa phía tây và tây nam đồng bằng sông Hồng.

Câu 53 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết khu kinh tế ven biển nào sau đây không

thuộc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?

A Dung Quất B Vân Phong C Vũng Áng D Nhơn Hội.

Câu 54 Đường biên giới Việt Nam - Lào dài khoảng (km):

Câu 55 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, hãy cho biết địa danh nào sau đây là di sản văn hóa

thế giới?

A Vịnh Hạ Long B Phố cổ Hội An.

C Phong Nha - Kẻ Bàng D Cát Tiên.

Câu 56 Đông Nam Bộ và Tây Nguyên là hai vùng kinh tế có những thế mạnh tương đồng về

A phát triển chăn nuôi gia súc B khai thác lâm sản.

C trồng cây công nghiệp lâu năm D khai thác tài nguyên khoáng sản.

Câu 57 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy cho biết tỉnh nào sau đây có sản lượng lúa cao

nhất?

A An Giang B Đồng Tháp C Sóc Trăng D Long An.

Câu 58 Ngành công nghiệp được coi là ngành thuộc cơ sở hạ tầng đặc biệt quan trọng và phải đi trước

một bước là ngành

A Sản xuất điện B Luyện kim

C Khai thác dầu khí D Khai thác than.

Câu 59 Nhận xét không đúng về tình hình dân số của Nhật Bản?

A Đông dân và tập trung chủ yếu ở các thành phố ven biển.

B Tỉ lệ người già trong dân cư ngày càng lớn.

C Tỉ lệ trẻ em đang giảm dần.

D Tốc độ gia tăng dân số thấp nhưng đang tăng dần.

Câu 60 Ý nghĩa lớn nhất của vị trí địa lí của nước ta về góc độ kinh tế là

A thuận lợi cho việc trao đổi, hợp tác, giao lưu với các nước trong khu vực và thế giới.

B thuận lợi cho việc hợp tác kinh tế, văn hóa, khoa học kĩ thuật với các nước trong khu vực châu Á

-Thái Bình Dương

C thuận lợi cho phát triển các ngành kinh tế, các vùng lãnh thổ ; tạo điều kiện thực hiện chính sách

mở cửa, hội nhập với các nước và thu hút đầu tư của nước ngoài

D thuận lợi trong việc hợp tác sử dụng tổng hợp các nguồn lợi của Biển Đông, thềm lục địa và sông

Mê Công với các nước có liên quan

Câu 61 Cho bảng số liệu

Trang 9

SẢN LƯỢNG THỦY SẢN NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005 – 2015

(Đơn vị: Nghìn tấn)

Căn cứ vào bảng trên, hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về tỷ trọng sản lượng thủy sản nước

ta trong giai đoạn 2005 - 2015?

A Tỉ trọng sản lượng thủy sản nuôi trồng tăng chậm hơn khai thác.

B Sản lượng thủy sản nuôi trồng tăng nhanh hơn khai thác.

C Sản lượng thủy sản khai thác tăng chậm hơn tổng sản lượng cả nước.

D Tỉ trọng sản lượng thủy sản nuôi trồng tăng nhanh hơn khai thác.

Câu 62 Vị trí địa lí Việt Nam nằm ở

A rìa phía đông nam Thái Bình Dương.

B bán đảo Đông Dương, khu vực ôn đới.

C rìa phía đông bán đảo Đông Dương.

D bán đảo Trung - Ấn, khu vực cận nhiệt.

Câu 63 Cho bảng số liệu sau:

DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA NĂM 2014

Năm 2014, so với Đồng bằng sông Cửu Long thì năng suất lúa (tạ/ha) của Đồng bằng sông Hồng

A thấp hơn B cao hơn C cao gấp 1,5 lần D bằng nhau.

Câu 64 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, vùng nào giàu tài nguyên khoáng sản nhất?

A Bắc Trung Bộ B Tây Nguyên.

C Đông Nam Bộ D Trung du miền núi Bắc bộ.

Câu 65 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 30, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây không

thuộc Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam?

A Biên Hòa B Vũng Tàu C Thủ Dầu Một D Quy Nhơn.

Câu 66 Nghề cá có vai trò lớn hơn cả là ở các tỉnh giáp biển thuộc

A duyên hải Nam Trung Bộ và Bắc Trung Bộ.

B duyên hải Nam Trung Bộ và Nam Bộ.

C đồng bằng sông Cửu Long và Đông Nam Bộ.

D Đông Nam Bộ và Bắc Trung Bộ.

Trang 10

Câu 67 Cho bảng số liệu:

DIỆN TÍCH CÂY CÔNG NGHIỆP NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005 – 2015

(Đơn vị: nghìn ha)

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản Thống kê, 2016)

Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu diện tích cây công nghiệp nước ta giai đoạn 2005

2015 là

Câu 68 Ngày nào sau đây ở bán cầu Nam có thời gian ban ngày ngắn nhất, thời gian ban đêm dài nhất

trong năm ?

Câu 69 Tác động lớn nhất của quá trình đô thị hóa đến phát triển kinh tế - xã hội nước ta là

A sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

B mức sống của người dân được cải thiện.

C tốc độ tăng trưởng kinh tế cao.

D tỉ lệ tăng dân số tự nhiên giảm.

Câu 70 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, hãy cho biết khoáng sản phân bố nhiều nhất ở vùng

Tây Nguyên là

A Vàng B Đá axit C Than D Bôxit.

Câu 71 Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết diện tích lưu vực con sông nào lớn nhất ở nước

ta?

A Sông Thái Bình B Sông Hồng C Sông Đồng Nai D Sông Mê Công Câu 72 Phần lớn diện tích lưu vực sông Mê Kông của nước ta thuộc khu vực nào? (Atlat Địa lí Việt Nam

trang 10)

A Tây Nguyên và Đồng bằng sông Cửu Long.

B Duyên hải Nam Trung Bộ và Đông Nam Bộ.

C Tây Nguyên và Đông Nam Bộ.

D Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long.

Câu 73 Căn cứ vào Atlat Đia lí Việt Nam trang 13, cho biết dãy núi nào sau đây thuộc miền Bắc và

Đông Bắc Bắc Bộ?

A Pu Sam Sao B Hoàng Liên Sơn C Tam Điệp D Con Voi.

Câu 74 Ở nước ta hiện nay tỉ lệ gia tăng dân số giảm nhưng quy mô dân số vẫn ngày càng lớn là do

A cơ cấu dân số trẻ, gia tăng cơ học cao.

B công tác dân số - kế hoạch hóa gia đình triển khai chưa đồng bộ.

C dân số đông, số người trong độ tuổi sinh lớn.

D dân số ngày càng già hóa, tỉ suất tử thô cao.

Ngày đăng: 19/04/2023, 00:58

w