Phòng GD Tỉnh Phú Thọ Trung tâm KTTH HN tỉnh Phú Thọ (Đề thi có trang) Thi thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Sử Thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 104 Câu[.]
Trang 1Phòng GD Tỉnh Phú Thọ
Trung tâm KTTH-HN tỉnh Phú Thọ
-(Đề thi có _ trang)
Thi thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN: Sử
Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 104 Câu 1 Chiến tranh lạnh chỉ thực sự kết thúc khi nào
A Liên bang Xô viết tan rã, trật tự hai cực Ianta sụp đổ
B Mĩ và Liên Xô đã được thỏa thuận về cắt giảm vũ khí chiến lược
C Chế độ xã hội chủ nghĩa ở các nước Đòng Âu tan rã
D Tổ chức Hiệp ưóc Vacsava bị giải thể
Câu 2 Yếu tố nào quyết định sự bùng nổ của phong trào dân chủ 1936-1939 ở Việt Nam?
A Nghị quyết Đại hội lần thứ VII của Quốc tế Cộng sản (7-1935).
B Nghị quyết Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (7-1936).
C Chính phủ Mặt trận Nhân dân lên cầm quyền ở Pháp (6-1936).
D Sự xuất hiện chủ nghĩa phát xít và nguy cơ chiến tranh thế giới mới (những năm 30 của thế kỉ XX) Câu 3 Trong những năm 1950 - 1973, nước Tây Âu nào dưới đây đã phản đối việc trang bị vũ khí hạt
nhân cho Cộng hòa Liên bang Đức
A Thụy Điển
B Pháp
C Phần Lan
D Anh
Câu 4 Điểm mới của phong trào cách mạng 1930–1931 so với các phong trào đấu tranh chống thực dân
Pháp và tay sai của nhân dân ta trước đó là
A Hình thức đấu tranh quyết liệt, chủ yếu sử dụng hình thức đấu tranh vũ trang.
B Lần đầu tiên công nhân và nông dân đoàn kết trong đấu tranh cách mạng.
C Quy mô phong trào rộng lớn, hình thức đấu tranh quyết liệt.
D Thu hút được đông đảo mọi tầng lớp nhân dân tham gia.
Câu 5 Âm mưu cơ bản của “Chiến tranh đặc biệt” mà Mĩ áp dụng ở miền Nam Việt Nam là gì?
A Đưa quân chư hầu vào miền Nam Việt Nam.
B “Dùng người Việt đánh người Việt”.
C Đưa cố vấn Mĩ ào ạt vào miền Nam.
D Đưa quân Mĩ ào ạt vào miền Nam.
Câu 6 Chiến thắng Điên Biên Phủ của Viêṭ Nam ảnh hưởng maṇh mẽ nhất đến phong trào giải phóng
dân tôc ở nước nào của châu Phi?
A Ăng-gô-la
B An-giê-ri
C Tuy-ni-di
D Ai Cập
Câu 7 Trong những năm 1991 - 2000, nước Mỹ có vai trò chi phối
A Tất cả các tổ chức liên kết khu vực trên thế giới
B Các công ty xuyên quốc gia trên thế giới
C Tất cả các tổ chức quân sự trên thế giới
Trang 2D Hầu hết các tổ chức kinh tế - tài chính quốc tế
Câu 8 Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, nền kinh tế của Mĩ phát triển như thế nào?
A Mạnh mẽ
B Nhanh chóng
C Thần kì
D Ổn đinh
Câu 9 Nội dung gây nhiều tranh cãi nhất giữa ba cường quốc Liên Xô, Mỹ, Anh tai Hôi nghi
̣Ianta (Liên Xô):
A Kết thúc chiến tranh thế giới thứ hai để tiêu diêṭ tân gốc chủ nghia Nhât phát xít Đức và chủ nghĩa
quân phiệt
B Giải quyết các hâu quả chiến tranh, phân chia chiến lơị phẩm.
C Thành lâp tổ chứ c quốc tế - Liên Hơp Quốc.
D Phân chia khu vưc chiêḿ đóng và pham vi ảnh hưởng của các cường quốc thắng trân,
Câu 10 Mục tiêu của liên minh châu Âu EU là
A Hợp tác liên minh trong lĩnh vực kinh tế tiền tệ, chính trị, đối ngoại, an ninh chung
B Hợp tác liên minh trong lĩnh vực kinh tế, quân sự
C Hợp tác liên minh trong lĩnh vực kinh tế, tiền tệ
D Hợp tác liên minh trong lĩnh vực chính trị, đối ngoại
Câu 11 Sự kiện nào được xem là hiệu lệnh mở đầu cho cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân
Pháp?
A Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến của Hồ Chủ Tịch
B Thực dâm Pháp tấn công phố Hàng Bún-Hà Nội.
C Công nhân nhà máy điện Yên Phụ phá máy.
D Quân dân Hà Nội phá nhà máy xe lửa Gia Lâm.
Câu 12 Hình thức đấu tranh chủ yếu chống chế độ Mĩ-Diệm của nhân dân miền Nam trong những ngày
đầu sau Hiệp định Giơ-ne-vơ 1954 là gì?
A Đấu tranh vũ trang.
B Dùng bạo lực cách mạng.
C Đấu tranh chính trị, hòa bình.
D Khởi nghĩa giành lại quyền làm chủ.
Câu 13 Tính chất của cách mạng tháng Tám năm 1945?
A Cách mạng vô sản.
B Cách mạng dân chủ nhân dân
C Cách mạng dân tộc dân chủ
D Cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân
Câu 14 Phong trào 1930-1931 bùng nổ và chính quyền Xô Viết thành lập đã khẳng định được điều gì?
A Đường lối đúng đắn của Đảng và quyền lãnh đạo của giai cấp công nhân
B Sự lớn mạnh của giai cấp nông dân.
C Đường lối đúng đắn của Đảng và sự lớn mạnh của giai cấp nông dân.
D Sự trưởng thành của giai cấp công nhân.
Câu 15 Âm mưu và hành động mới của Pháp – Mĩ từ sau thất bại ở chiến dịch Biên giới thu – đông năm
1950 là gì?
A Thực hiện kế hoạch Bôlae.
B Thực hiện kế hoạch Rơ ve.
C Thực hiện kế hoạch Nava.
Trang 3D Thực hiện kế hoạch Đờ Lát đơ Tátxinhi.
Câu 16 Chủ trương của Đảng trong Đông Xuân 1953 – 1954 là
A đập tan hoàn toàn kế hoạch Nava.
B phân tán, tiêu hao sinh lực địch.
C buộc địch vào thế bị động.
D buộc Pháp kí hiệp định Giơnevơ
Câu 17 Đảng và Nhà nước Trung Quốc xác định trọng tâm của “Đường lối chung” trong công cuộc cải
cách là
A tiến hành đồng thời đổi mới kinh tế và đổi mới chính trị.
B lấy phát triển kinh tế làm trọng tâm.
C đổi mới chính trị là nền tảng để đổi mới kinh tế.
D lấy đổi mới chính trị làm trọng tâm.
Câu 18 Ngày 6-6-1969 đã diễn ra sự kiện lịch sử nào?
A Thành lập Chính phủ cách mạng lâm thời Cộng hòa miền Nam Việt Nam.
B Quân giải phóng miền Nam Việt Nam ra đời.
C Hội nghị cấp cao ba nước Đông Dương.
D Mặt trận dân tộc giải phóng miền Nam ra đời.
Câu 19 Ý nào không đúng khi đánh giá về hiệu quả thực hiện phương hướng chiến lược của quân dân
Việt Nam trong Đông – Xuân 1953 – 1954?
A Làm kế hoạch Nava không thể thực hiện được theo dự kiến.
B Khoét sâu vào mâu thuẫn giữa tập trung và phân tán binh lực của thực dân Pháp.
C Buộc Nava phải điều chỉnh kế hoạch, tập trung lực lượng lên miền núi.
D Làm phá sản hoàn toàn kế hoạch Nava.
Câu 20 Hãy đánh giá về vai trò của Liên Hợp Quốc trước những biến động của tình hình thế giới hiện
nay?
A Ngăn chặn các đại dịch đe dọa sức khỏe loài người.
B Thúc đẩy các mối quan hệ giao lưu, hợp tác giữa các nước thành viên trên nhiều lĩnh vực.
C Bảo vệ các di sản thế giới, cứu trợ nhân đạo.
D Liên Hợp Quốc thực sự đã trở thành một diễn đàn vừa hợp tác vừa đấu tranh nhằm duy trì hòa bình và an ninh thế giới.
Câu 21 Vì sao nói cuộc kháng chiến chống Mĩ của nhân dân ta là một cuộc đụng đầu lịch sử?
A Vì đây là một cuộc chiến tranh phản ánh tập trung những mâu thuẫn cơ bản của thời đại.
B Vì đây là cuộc đấu tranh của một dân tộc nhược tiểu chống lại một đế quốc số 1 thế giới.
C Vì đây là một cuộc chiến tranh chống chủ nghĩa thực dân mới của Mĩ, thực hiện giải phóng dân tộc,
thống nhất đất nước đầu tiên giành thắng lợi
D Vì đây là một cuộc chiến tranh kéo dài, ác liệt với quy mô lớn chống lại một nước đế quốc hùng
mạnh
Câu 22 Nguồn gốc dẫn đến tình trạng "chiến tranh lạnh" giữa hai siêu cường Xô-Mĩ là gì?
A Sự đối lập về mục tiêu và chiến lược của hai cường quốc Liên Xô và Mỹ.
B CNXH trở thành hệ thống.
C Mĩ tự cho mình có quyền lãnh đạo thế giới.
D Liên Xô trở thành chỗ dựa của phong trào cách mạng thế giới.
Câu 23 Trong Cách mạng tháng Tám 1945, khởi nghĩa tại các đô thị thắng lợi lại có ý nghĩa quyết định
nhất vì đây là nơi
A có đông đảo quần chúng giác ngộ cách mạng.
Trang 4B tập trung các trung tâm kinh tế, chính trị của kẻ thù.
C đặt cơ quan đầu não chỉ huy của lực lượng cách mạng.
D có nhiều thực dân, đế quốc.
Câu 24 Dưới đây là những sự kiện biểu hiện cho xu thế hòa hoãn Đông - Tây và Chiến tranh lạnh chấm
dứt
1 M.Goócbachốp và G Busơ (cha) chính thức cùng tuyên bố chấm dứt Chiến tranh lạnh
2 Hiệp định về những cơ sở của quan hệ giữa Đông Đức và Tây Đức được ký kết
3 Hiệp ước về việc hạn chế hệ thống phòng chống tên lửa
4 Định ước Henxinki được ký kết
Hãy sắp xếp các sự kiện trên theo đúng trình tự thời gian
A 3, 4, 2, 1
B 2, 4, 3, 1
C 2, 3, 4, 1
D 3, 2, 4,1
Câu 25 "Không! Chúng ta thà hy sinh tất cả chứ nhất định không chịu mất nước, nhất định không chịu
làm nô lệ" được trích trong văn bản nào?
A Lời kêu gọi nhân ngày thành lập Đảng
B Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến.
C Tuyên ngôn độc lập.
D Chỉ thị toàn dân kháng chiến
Câu 26 Sự kiện 33 nước châu Âu cùng Mĩ và Cannada ký kết Định ước Henxinki (1975) đã
A Chứng tỏ Mĩ đoàn kết với các nước phương Tây để chống lại các nước XHCN
B Tạo nên một cơ chế giải quyết các vấn đề liên quan đến hòa bình, an ninh ở châu Âu
C Chứng tỏ tình trang đối đầu giữa phe TBCN và XHCN ngày càng phát triển
D Mở ra chiều hướng và điều kiện giải quyết hòa bình các vụ tranh chấp
Câu 27 Hiệp ước nào sau đây đã chấm dứt chế độ chiếm đóng của Đồng minh ở Nhật Bản
A Hiệp ước an ninh Mĩ - Nhật
B Hiệp ước hòa bình Xan Phanranxixcô
C Hiệp ước Ball
D Hiệp ước Maxtrich
Câu 28 Nét nổi bật nhất của cuộc vận động dân chủ 1936-1939 là gì?
A Uy tín và ảnh hưởng của Đảng được mở rộng và ăn sâu trong quần chúng nhân dân.
B Đảng đã tập hợp được một lực lượng chính trị của quần chúng đông đảo và sử dụng hình thức, phương pháp đấu tranh phong phú.
C Tư tưởng và chủ trương của Đảng được phổ biến, trình độ chính trị và công tác của đảng viên được
nâng cao
D Tập hợp được một lực lượng công - nông hùng mạnh để đấu tranh chống Pháp giành độc lập dân
tộc
Câu 29 Tổ chức nào dưới đây đã cổ vũ mạnh mẽ cho sự ra đời của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á
(ASEAN)?
A Cộng đồng châu Âu (EC)
B Tổ chức thống nhất Châu Phi (OAU)
Trang 5C Liên minh châu Âu (EU)
D Cộng đồng kinh tế châu Âu (EEC)
Câu 30 Để khắc phục điểm hạn chế về nhiệm vụ cách mạng trong Luận cương chính trị (10/1930), thời
kì 1939-1945, Đảng đã chủ trương
A thay khẩu hiệu thành lập chính phủ xô viết công-nông-binh bằng khẩu hiệu lập chính phủ dân chủ
cộng hòa
B giảm tô, giảm thuế, chia ruộng đất công, tiến tới thực hiện người cày có ruộng. Đều không chịu tác
động của khủng hoảng kinh tế
C Đều là trung tâm kinh tế-tài chính lớn của thế giới.
D đặt nhiệm vụ giải phóng dân tộc lên hàng đầu, tạm gác khẩu hiệu cách mạng ruộng đất.
Câu 31 Cố gắng cao nhất của thực dân Pháp trong cuộc chiến tranh xâm lược Đông Dương được thể
hiện qua kế hoạch quân sự nào?
A Kế hoạch Rơve.
B Kế hoạch Bôlae.
C Kế hoạch Nava.
D Kế hoạch Đờ Lát đơ Tátxinhi.
Câu 32 Nhân tố quyết định dẫn đến sự phát triển nền kinh tế Nhật Bản sau Chiến tranh thế giới thứ hai là
A Vai trò lãnh đạo quản lí của nhà nước
B Chi phí cho quốc phòng thấp
C Áp dụng các thành tựu khoa học
D Con người
Câu 33 Bài học kinh nghiệm nào là chung nhất của cách mạng Việt Nam giai đoạn 1930 - 1945?
A Bài học về khởi nghĩa vũ trang.
B Bài học về giành và giữ chính quyền.
C Bài học về liên minh công – nông.
D Bài học về phân hóa và cô lập kẻ thù.
Câu 34 Việc Liên Xô chế tạo thành công bom nguyên tử vào năm 1949 đã:
A Đánh dấu bước phát triển vượt bậc c ủa Liên Xô trong lĩnh vực công nghiệp điện hạt nhân nguyên
tử
B Chứng tỏ KH – KT quân sự và chinh phục vũ trụ của Liên Xô đã đạt tới đỉnh cao.
C Đánh dấu bước phát triển nhanh chống của KH – KT phá vở thế độc quyền vũ khí nguyên tử của Mĩ.
D Chứng tỏ Liên Xô đạt được thế cân bằng chiến lược về sức mạnh quân sự so với Mĩ và các nước
Đồng minh
Câu 35 Sự phát triển nhanh chóng của khoa học - kı ̃ thuật hiện đại dẫn đến hiện tượng gì?
A Mọi phát minh về kỹ thuật đều bắt nguồn từ nghiên cứu khoa học
B Đầu tư vào khoa học cho lãi cao nhất
C Sự bùng nổ thông tin
D Khoa học trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp.
Câu 36 Vị Tổng thống nào của nước Mĩ đã quyết định áp dụng chiến lược "Chiến tranh cục bộ" ở miền
Nam Việt Nam?
A Aixenhao.
B Kennơđi.
C Giônxơn.
D Níchxơn.
Trang 6Câu 37 Đặc điểm lớn nhất của cuộc cách mạng khoa học - kỹ thuật hiện đại là
A Cuộc cách mạng công nghệ trở thành cốt lõi
B Khoa học trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp
C Tạo ra các công cụ sản xuất mới
D Công nghệ thông tin phát triển mạnh mẽ
Câu 38 Sự kiện đánh dấu giai cấp công nhân Việt Nam bước đầu chuyển từ đấu tranh tự phát sang tự
giác là:
A Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên thực hiện “vô sản hóa” (1928).
B Công nhân nhà máy xi măng Hải Phòng bãi công (1928).
C Công nhân Ba Son bãi công (8-1925).
D Công nhân đồn điền cao su Phú Riềng bãi công (1929).
Câu 39 Nền kinh tế Nhật Bản đạt tới sự phát triển “thần kì” trong những năm
A 1952- 1973
B 1952- 1960
C 1960- 1973
D 1973- 1991
Câu 40 Bước vào Đông – Xuân 1953 – 1954, âm mưu của Pháp, Mĩ là
A giành thắng lợi quân sự quyết định nhằm “kết thúc chiến tranh trong danh dự”.
B giành thắng lợi quân sự để tiếp tục cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam.
C giành thắng lợi quân sự để tranh thủ sự ủng hộ của quốc tế.
D giành lại quyền chủ động chiến lược trên chiến trường chính.
Câu 41 Từ nửa sau những năm 80 của thế kỉ XX, Nhật Bản đã vươn lên thành
A Cường quốc chính trị của thế giới
B Một trong ba trung tâm kinh tế - tài chính lớn của thế giới
C Trung tâm kinh tế - tài chính lớn nhất thế giới
D Siêu cường tài chính số một thế giới
Câu 42 Thắng lợi nào của quân dân miền Nam Việt Nam trong cuộc kháng chiến chống đế quốc Mĩ
(1954 – 1975) đã buộc Mĩ phải ngồi vào bàn đàm phán ở Pari?
A Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Mậu Thân 1968.
B Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972.
C Chiến thắng trong mùa khô 1966 - 1967.
D Chiến thắng “Điện Biên Phủ trên không” cuối năm 1972.
Câu 43 Cuộc Tiến công chiến lược của ta trong Đông – Xuân 1953 – 1954 đã
A buộc Pháp phải tuyên bố chấm dứt chiến tranh xâm lược Đông Dương.
B làm phá sản hoàn toàn kế hoạch Nava, buộc Pháp phải ngồi vào bàn đàm phán với ta tại Giơnevơ.
C làm cho Mĩ tuyên bố cắt giảm viện trợ cho Pháp để trực tiếp can thiệp vào cuộc chiến tranh xâm
lược Việt Nam
D làm cho kế hoạch Nava bước đầu bị phá sản, buộc quân chủ lực của chúng bị động, phân tán Câu 44 Nhân tố chủ yếu chi phối các quan hệ quốc tế trong hon bốn thập kỉ nửa sau thế kỉ XX là
A Sự ra đời các khối quân sự đối lập
B Cục diện “Chiến tranh lạnh”
C Sự hình thành các liên minh kinh tế
D Xu thế toàn cầu hóa
Câu 45 Trong các nguyên nhân dẫn đến phong trào cách mạng 1930-1931, nguyên nhân nào quan trọng
nhất?
Trang 7A Do tác động của khủng hoảng kinh tế 1929-1933, đời sống nhân dân ta vô cùng cơ cực.
B Mâu thuẫn dân tộc giữa toàn thể nhân dân Việt Nam với thực dân Pháp gay gắt.
C Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời, kịp thời lãnh đạo công nhân và nông dân đứng lên chống đế quốc và phong kiến.
D Sau thất bại của khởi nghĩa Yên Bái, thực dân Pháp tăng cường khủng bố, đàn áp đẫm máu phong
trào cách mạng
Câu 46 Cách mạng miền Nam có vai trò như thế nào trong việc đánh đổ ách thống trị của đế quốc Mĩ và
tay sai, giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước?
A Có vai trò quan trọng nhất.
B Có vai trò quyết định nhất.
C Có vai trò cơ bản nhất.
D Có vai trò quyết định trực tiếp.
Câu 47 Từ năm 1973 đến năm 1982, nền kinh tế Mĩ có đặc điểm nào dưới đây
A Suy thoái
B Phục hồi
C Phát triển nhanh
D Phát triển chậm
Câu 48 Dưới đây là những sự kiện được coi là Khởi đầu cho chiến tranh lạnh
1 Tổ chức Hiệp ước Vacsava ra đời
2 Hội đồng tương trợ kinh tế thành lập
3 Tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương ra đời
4 Kế hoạch Mácsan ra đời
Hãy sắp xếp các sự kiện trên theo đúng trình tự thời gian:
A 4, 2, 3, 1
B 4, 3, 2, 1
C 1, 3, 2, 4
D 1, 2, 3, 4
Câu 49 Sự kiện nào đánh dấu sự sụp đổ căn bản của chủ nghĩa thực dân cũ ở Châu Phi?
A Cách mạng An-giê-ri giành thắng lợi.
B Cách mạng Mô-dăm-bích và Ăng-gô-la thắng lợi.
C Sự ra đời của nhà nước Dim-ba-bu-ê và Na-mi-bi-a.
D Nước Cộng hòa Nam Phi được thành lập.
Câu 50 Việc hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước đã mang lại ý nghĩa gì đối với sự nghiệp
cách mạng nước ta sau khi ta thực hiện quyết tâm “Nước Việt Nam là một, dân tộc Việt Nam là một”?
A Phát huy sức mạnh toàn diện của đất nước, tạo điều kiện thuận lợi để cả nước đi lên CNXH, tăng cường sức mạnh bảo vệ tổ quốc và mở rộng quan hệ quốc tế.
B Phát huy sức mạnh toàn diện của đất nước, mở rộng quan hệ quốc tế, bảo vệ tổ quốc, đưa nhân dân
chính thức làm chủ đất nước
C Tạo điều kiện thuận lợi để cả nước đi lên CNXH, mở rộng quan hệ quốc tế, đưa nhân dân chính
thức làm chủ đất nước
D Hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước đã phát huy sức mạnh toàn diện của đất nước,
tăng cường sức mạnh bảo vệ tổ quốc
Câu 51 Sự kiện nào đánh dấu Nguyễn Ái Quốc tìm thấy con đường cứu nước đúng đắn?
Trang 8A Nguyễn Ái Quốc thành lập tổ chức Hội Việt Nam cách mạng thanh niên
B Nguyễn Ái Quốc đọc sơ thảo luận cương của Lê nin về vấn đề dân tộc và thuộc địa.
C Nguyễn Ái Quốc tham gia sáng lập Đảng cộng sản Pháp.
D Nguyễn Ái Quốc thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam.
Câu 52 Từng là đồng minh trong Chiến tranh thế giới thứ hai, tại sao sau chiến tranh Mĩ và Liên Xô lại
chuyển sang đối đầu?
A Vì bất đồng trong việc giải quyết các vấn đề quốc tế: vấn đề Ápganixtan, Campuchia, Namibia…
B Vì mục tiêu chiến lược của 2 nước đối lập nhau: Liên Xô chủ trương duy trì hòa bình an ninh thế giới, Mĩ muốn làm bá chủ thế giới
C Vì Mĩ và Liên Xô mâu thuẫn về lợi ích ở nhiều khu vực trên thế giới.
D Vì Liên Xô và Mĩ đều muốn khẳng định ưu thế của mình và muốn vươn lên làm bá chủ thế giới Câu 53 Lý do nào sau đây không đúng khi nói về việc ta chọn Điện Biên Phủ làm điểm quyết chiến
chiến lược với Pháp?
A Ta cho rằng Điện Biên Phủ nằm trong kế hoạch dự định trước của Nava.
B Điện Biên Phủ có tầm quan trọng đối với miền Bắc Đông Dương.
C Pháp cho rằng ta không đủ sức đương đầu với chúng ở Điện Biên Phủ.
D Quân ta có đủ điều kiện đánh địch ở Điện Biên Phủ.
Câu 54 Tại sao đến năm 1965, Mĩ phải chuyển sang thực hiện chiến lược “Chiến tranh cục bộ”?
A Mĩ muốn mở rộng và quốc tế hóa chiến tranh Việt Nam.
B Chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” đã bị phá sản hoàn toàn.
C Mĩ muốn nhanh chóng kết thúc chiến tranh Việt Nam.
D Mĩ lo ngại ủng hộ của Trung Quốc và Liên Xô cho cuộc kháng chiến của nhân dân ta.
Câu 55 Mở đầu cuộc Tiến công chiến lược 1972, quân ta tấn công vào đâu?
A Quảng Trị.
B Nam Trung Bộ.
C Tây Nguyên.
D Đông Nam Bộ.
Câu 56 Nước khởi đầu cho cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật hiện đại là
A CHLB Đức
B Mĩ
C Nhật Bản
D Trung Quốc
Câu 57 Mĩ đề ra “Chiến lược toàn cầu” trong thời gian diễn ra Chiến tranh lạnh không nhằm mục tiêu cơ
bản nào?
A Đàn áp phong trào giải phóng dân tộc, chi phối các nước đồng minh của Mĩ.
B Ngăn chặn, đẩy lùi, tiến tới tiêu diệt các nước xã hội chủ nghĩa trên thế giới.
C Dùng khẩu hiệu “Thúc đẩy dân chủ” can thiệp vào công việc nội bộ của nước khác.
D Đàn áp phong trào giải phóng dân tộc, phong trào cộng sản và công nhân quốc tế.
Câu 58 “Bất kì đàn ông, đàn bà, bất kì người già, người trẻ, không chia tôn giáo, đảng phái, dân tôc
Hễ là người Việt Nam thì phải đứng lên đánh thực dân Pháp để cứu Tổ Quốc”. Đoạn trích trên đây trong
“Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến” của Chủ tịch Hồ Chí Minh thể hiện nội dung nào của đường lối kháng chiến chống thực dân Pháp của Đảng ta?
A Toàn diện kháng chiến.
B Toàn dân kháng chiến.
C Trường kì kháng chiến.
D Tự lực cánh sinh.
Trang 9Câu 59 Đặc điểm nổi bật của nền kinh tế Mĩ sau Chiến tranh thế giới thứ hai là
A phát triển mạnh mẽ, trở thành trung tâm kinh tế - tài chính lớn nhất thế giới.
B phát triển mạnh mẽ, vươn lên hàng thứ hai thế giới (sau Liên Xô).
C bị suy giảm nghiêm trọng vì gánh nặng chi phí quân sự, chạy đua vũ trang.
D bị suy thoái nghiêm trọng do hậu quả nặng nề của Chiến tranh thế giới thứ hai.
Câu 60 Mục tiêu đấu tranh của phong trào công nhân từ năm 1919 đến năm 1924 chủ yếu là gì?
A Đòi quyền lợi về kinh tế
B Đòi quyền lợi về kinh tế - chính trị.
C Đòi quyền lợi về chính trị
D Chống thực dân Pháp để giải phóng dân tộc.
Câu 61 Điểm chung trong kế hoạch Rơve năm 1949, kế hoạch Đờ lát đơ Tátxinhi năm 1950 và kế hoạch
Nava năm 1953 là?
A Kết thúc chiến tranh trong danh dự.
B Tiếp tục thống trị Việt Nam lâu dài.
C Phô trương thanh thế, tiềm lực, sức mạnh.
D Muốn xoay chuyển cục diện chiến tranh.
Câu 62 Ý nào sau đây là nguyên nhân chung dẫn đến sự phát triển kinh tế của Mĩ, Tây Âu, Nhật Bản sau
Chiến tranh thế giới thứ hai?
A Chi phí cho quốc phòng thấp.
B Lãnh thổ rộng lớn, tài nguyên thiên nhiên phong phú.
C Yếu tố con người được coi là vốn quý nhất.
D Áp dụng khoa học - kĩ thuật vào sản xuất
Câu 63 Quân lệnh số 1 của Ủy ban khởi nghĩa toàn quốc Việt Nam có viết: “Hỡi quốc dân đồng bào! …
Phát xít Nhật đã đầu hàng Đồng minh, quân Nhật đã bị tan rã tại khắp các mặt trận, kẻ thù chúng ta đã ngã gục …” Đoạn trích trên cho biết:
A Cách mạng tháng Tám đã thành công.
B thời cơ cách mạng đã chín muồi.
C thời kì tiền khởi nghĩa đã bắt đầu.
D thời cơ cách mạng đang đến gần.
Câu 64 Cống hiến to lớn nhất của Nguyễn Ái Quốc trong giai đoạn 1919-1925 là
A chuẩn bị cho sự ra đời chính đảng vô sản ở Việt Nam.
B truyền bá tư tưởng chủ nghĩa Mác - Lênin về nước.
C xây dựng tình đoàn kết giữa nhân dân các nước thuộc địa.
D tìm ra con đường cứu nước đúng đắn cho dân tộc Việt Nam.
Câu 65 Lực lượng thực hiện những cải cách dân chủ ở Nhật Bản trong những năm 1945 - 1952 là
A Thiên hoàng
B Nghị viện Nhật Bản
C Bộ chỉ huy tối cao lực lượng Đồng minh
D Chính phủ Nhật Bàn
Câu 66 Cơ hội lớn nhất khi Việt Nam gia nhập ASEAN là
A Tiếp thu nền văn hóa đa dạng của các nước trong khu vực.
B Củng cố được an ninh quốc phòng.
C Học hỏi, tiếp thu những thành tựu khoa học – kĩ thuật tiến bộ.
D Tranh thủ sự giúp đỡ vật chất của các nước trong khu vực.
Câu 67 Sự kiện nào dưới đây diễn ra liên quan đến Nhật Bản vào năm 1956
Trang 10A Nhật Bản chấm dứt chế độ chiếm đóng của Đồng minh
B Nhật Bản gia nhập Liên hợp quốc
C Tuyên bố kéo dài vĩnh viễn Hiệp ước an ninh Mĩ - Nhật
D Nhật Bản thiết lập quan hệ ngoại giao với Việt Nam
Câu 68 Để thực hiện tham vọng làm bá chủ thế giới Mĩ đã triển khai
A Kế hoạch Macsan
B Học thuyết Rigan
C Chiến lược toàn cầu
D Chiến lược Cam kết và mở rộng
Câu 69 Nguyên nhân chung nhất dẫn đến sự phát triển kinh tế của các nước Mĩ, Tây Âu, Nhật Bản từ
sau Chiến tranh thế giới thứ hai đến nay là
A lợi dụng chiến tranh để làm giàu.
B áp dụng thành tựu khoa học – kĩ thuật.
C có tài nguyên thiên nhiên phong phú.
D có hệ thống thuộc địa rộng lớn.
Câu 70 Trong chiến lược Cam kết và mở rộng Mĩ đã sử dụng khẩu hiệu nào để can thiệp vào công việc
nội bộ của các nước?
A Thúc đẩy dân chủ
B Tự do
C Chủ quyền
D Bình đẳng
Câu 71 Nguyên nhân quyết định nhất dẫn đến sự phát triển nhanh chóng của nền kinh tế các nước Tây
Âu sau chiến tranh thế giới thứ hai là
A vai trò quản lí, điều tiết nền kinh tế của nhà nước
B áp dụng có hiệu quả những thành tựu cách mạng khoa học - kĩ thuật
C tận dụng tốt các cơ hội bên ngoài để phát triển
D dựa vào viện trợ của Mĩ theo “kế hoạch Macsan”
Câu 72 Thuận lợi nào là chủ yếu giúp Liên Xô xây dựng đất nước sau Chiến tranh thế giới thứ hai?
A Tinh thần tự cường của nhân dân Liên Xô.
B Sự ủng hộ của phong trào cách mạng thế giới.
C Tính ưu việt của chủ nghĩa xã hội.
D Thành tựu xây dựng CNXH trước chiến tranh.
Câu 73 Thực chất hành động phá hoại Hiệp định Pa-ri của chính quyền Sài Gòn là
A thực hiện chiến lược phòng ngự "quét và giữ".
B củng cố niềm tin cho binh lính Sài Gòn.
C hỗ trợ cho "chiến tranh đặc biệt tăng cương" ở Lào.
D tiếp tục chiến lược "Việt Nam hóa chiến tranh" của Ních xơn.
Câu 74 Đến cuối thập kỉ 90, tổ chức liên kết chính trị - kinh tế lớn nhất hành tình là
A ASEAN
B Liên minh châu Âu
C NATO
D Liên hợp quốc
Câu 75 Thắng lợi lớn nhất của quân và dân miền Bắc trong trận "Điện Biên Phủ trên không" là
A buộc Mĩ phải tuyên bố ngừng hẳn các hoạt động chống phá miền Bắc.
B đánh bại âm mưu phá hoại công cuộc xây dựng CNXH ở miền Bắc.