Phòng GD Tỉnh Phú Thọ Trung tâm KTTH HN tỉnh Phú Thọ (Đề thi có trang) Thi thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Sử Thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 116 Câu[.]
Trang 1Phòng GD Tỉnh Phú Thọ
Trung tâm KTTH-HN tỉnh Phú Thọ
-(Đề thi có _ trang)
Thi thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN: Sử
Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 116 Câu 1 Dưới đây là những sự kiện biểu hiện cho xu thế hòa hoãn Đông - Tây và Chiến tranh lạnh chấm
dứt
1 M.Goócbachốp và G Busơ (cha) chính thức cùng tuyên bố chấm dứt Chiến tranh lạnh
2 Hiệp định về những cơ sở của quan hệ giữa Đông Đức và Tây Đức được ký kết
3 Hiệp ước về việc hạn chế hệ thống phòng chống tên lửa
4 Định ước Henxinki được ký kết
Hãy sắp xếp các sự kiện trên theo đúng trình tự thời gian
A 3, 2, 4,1
B 3, 4, 2, 1
C 2, 4, 3, 1
D 2, 3, 4, 1
Câu 2 Chủ trương của Đảng trong Đông Xuân 1953 – 1954 là
A buộc Pháp kí hiệp định Giơnevơ
B phân tán, tiêu hao sinh lực địch.
C đập tan hoàn toàn kế hoạch Nava.
D buộc địch vào thế bị động.
Câu 3 Đường lối thể hiện sự sáng tạo, độc đáo của Đảng trong thời kì chống Mĩ cứu nước là gì?
A Tiến hành đồng thời cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Nam và cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc.
B Miền Bắc xây dựng CNXH, miền Nam tiến hành cách mạng dân chủ nhân dân, thực hiện thống
nhất nước nhà
C Tiến hành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Nam, thống nhất nước nhà.
D Tiến hành cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc, thống nhất nước nhà.
Câu 4 Ngày 6-6-1969 đã diễn ra sự kiện lịch sử nào?
A Thành lập Chính phủ cách mạng lâm thời Cộng hòa miền Nam Việt Nam.
B Mặt trận dân tộc giải phóng miền Nam ra đời.
C Quân giải phóng miền Nam Việt Nam ra đời.
D Hội nghị cấp cao ba nước Đông Dương.
Câu 5 Phong trào 1930-1931 bùng nổ và chính quyền Xô Viết thành lập đã khẳng định được điều gì?
A Đường lối đúng đắn của Đảng và quyền lãnh đạo của giai cấp công nhân
B Đường lối đúng đắn của Đảng và sự lớn mạnh của giai cấp nông dân.
C Sự trưởng thành của giai cấp công nhân.
D Sự lớn mạnh của giai cấp nông dân.
Câu 6 Nước khởi đầu cho cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật hiện đại là
Trang 2A Nhật Bản
B Mĩ
C CHLB Đức
D Trung Quốc
Câu 7 Xô viết Nghệ - Tĩnh là đỉnh cao của phong trào cách mạng 1930 – 1931 vì:
A Đã đánh đổ thực dân Pháp và phong kiến tay sai.
B Đã khẳng định quyền làm chủ của nông dân.
C Đây là một hình thức chính quyền kiểu mới, của dân, do dân và vì dân.
D Đã làm lung lay tận gốc chế độ phong kiến ở nông thôn trên cả nước.
Câu 8 Sự kiện nào dưới đây được xem là khởi đầu cho Chiến tranh lạnh
A Mĩ triển khai kế hoạch Mácsan, viện trợ kinh tế cho Tây Âu
B Sự ra đời của Tồ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dưong
C Thông điệp của Tổng thống Mĩ Truman tại Quốc hội Mĩ
D Sự ra đời của Hội đồng tuơng trợ kinh tế
Câu 9 Nội dung nào sau đây thuộc về chủ trương của Đảng ta trong Đông–Xuân 1953 – 1954?
A Tập trung lực lượng tấn công vào những hướng quan trọng về chiến lược mà địch tương đối yếu.
B Giành thắng lợi nhanh chóng về quân sự trong Đông – Xuân 1953 – 1954.
C Tránh giao chiến ở miền Bắc với địch để chuẩn bị đàm phán.
D Chuyển bại thành thắng trong vòng 18 tháng.
Câu 10 Nội dung gây nhiều tranh cãi nhất giữa ba cường quốc Liên Xô, Mỹ, Anh tai Hôi nghi
̣Ianta (Liên Xô):
A Phân chia khu vưc chiêḿ đóng và pham vi ảnh hưởng của các cường quốc thắng trân,
B Giải quyết các hâu quả chiến tranh, phân chia chiến lơị phẩm.
C Thành lâp tổ chứ c quốc tế - Liên Hơp Quốc.
D Kết thúc chiến tranh thế giới thứ hai để tiêu diêṭ tân gốc chủ nghia Nhât phát xít Đức và chủ nghĩa
quân phiệt
Câu 11 Nguyên nhân sâu xa dẫn đến sự bùng nổ của cuộc cách mạng khoa học – kỹ thuật hiện đại là
A Do tình trạng bùng nổ của dân số thế giới
B Do những đòi hỏi của cuộc sống, của sản xuất
C Yêu cầu sản xuất các loại vũ khí mới, hiện đại
D Do sự vơi cạn của các nguồn tài nguyên thiên nhiên
Câu 12 Ý nào không đúng khi đánh giá về hiệu quả thực hiện phương hướng chiến lược của quân dân
Việt Nam trong Đông – Xuân 1953 – 1954?
A Buộc Nava phải điều chỉnh kế hoạch, tập trung lực lượng lên miền núi.
B Khoét sâu vào mâu thuẫn giữa tập trung và phân tán binh lực của thực dân Pháp.
C Làm kế hoạch Nava không thể thực hiện được theo dự kiến.
D Làm phá sản hoàn toàn kế hoạch Nava.
Câu 13 Dựa trên cơ sở nào khẳng định Pháp là kẻ thù nguy hiểm nhất của ta sau Cách mạng tháng Tám
1945?
A Đêm 22 rạng 23/9/1945, với sự giúp sức của Anh, thực dân Pháp đánh úp trụ sở Ủy ban nhân dân Nam bộ và cơ quan tự vệ thành phố Sài Gòn.
B Ngày 6/9/1945, Anh đến Sài Gòn, yêu cầu ta giải tán lực lượng vũ trang, thả tù binh Pháp do Nhật
giam giữ sau 9/3/1945 và trang bị vũ khí cho chúng
Trang 3C Ngày 02/9/1945, thực dân Pháp xả súng vào nhân dân Sài Gòn - Chợ Lớn đang tổ chức chào mừng
“Ngày Độc lập”
D Ngày 18/12/1946, Pháp gửi tối hậu thư đòi chính phủ ta phải giải tán lực lượng tự vệ chiến đấu để
Pháp làm nhiệm vụ giữ gìn trật tự ở Hà Nội
Câu 14 Từ giữa những năm 70 của thế kỉ XX đến nay, cuộc cách mạng nào giữ vị trí then chốt đối với
sự phát triển của thế giới?
A Cách mạng công nghiệp
B Cách mạng khoa học công nghệ
C Cách mạng chất xám
D Cách mạng xanh trong nông nghiệp
Câu 15 Hình thức đấu tranh chủ yếu chống chế độ Mĩ-Diệm của nhân dân miền Nam trong những ngày
đầu sau Hiệp định Giơ-ne-vơ 1954 là gì?
A Đấu tranh vũ trang.
B Đấu tranh chính trị, hòa bình.
C Dùng bạo lực cách mạng.
D Khởi nghĩa giành lại quyền làm chủ.
Câu 16 Tổ chức nào dưới đây đã cổ vũ mạnh mẽ cho sự ra đời của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á
(ASEAN)?
A Tổ chức thống nhất Châu Phi (OAU)
B Liên minh châu Âu (EU)
C Cộng đồng châu Âu (EC)
D Cộng đồng kinh tế châu Âu (EEC)
Câu 17 “Bất kì đàn ông, đàn bà, bất kì người già, người trẻ, không chia tôn giáo, đảng phái, dân tôc
Hễ là người Việt Nam thì phải đứng lên đánh thực dân Pháp để cứu Tổ Quốc”. Đoạn trích trên đây trong
“Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến” của Chủ tịch Hồ Chí Minh thể hiện nội dung nào của đường lối kháng chiến chống thực dân Pháp của Đảng ta?
A Tự lực cánh sinh.
B Trường kì kháng chiến.
C Toàn diện kháng chiến.
D Toàn dân kháng chiến.
Câu 18 Thực chất hành động phá hoại Hiệp định Pa-ri của chính quyền Sài Gòn là
A tiếp tục chiến lược "Việt Nam hóa chiến tranh" của Ních xơn.
B củng cố niềm tin cho binh lính Sài Gòn.
C thực hiện chiến lược phòng ngự "quét và giữ".
D hỗ trợ cho "chiến tranh đặc biệt tăng cương" ở Lào.
Câu 19 Điểm giống nhau cơ bản về kinh tế của Mĩ, Tây Âu, Nhật Bản từ những năm 70 đến năm 2000 là
gì?
A Đều chịu sự cạnh tranh của các nước XHCN.
B Đều là trung tâm kinh tế-tài chính lớn của thế giới.
C Đều là siêu cường kinh tế của thế giới.
D Đều không chịu tác động của khủng hoảng kinh tế.
Câu 20 Việt Nam gia nhập ASEAN có ý nghĩa gì?
A Mở ra triển vọng cho sự liên kết toàn khu vực Đông Nam Á.
B Chứng tỏ sự hợp tác giữa các thành viên ASEAN ngày càng có hiệu quả.
C ASEAN đã trở thành một liên minh kinh tế - chính trị.
D Chứng tỏ sự đối đầu về ý thức hệ tư tưởng - chính trị - quân sự.
Trang 4Câu 21 Sự kiện nào dưới đây diễn ra liên quan đến Nhật Bản vào năm 1956
A Nhật Bản thiết lập quan hệ ngoại giao với Việt Nam
B Nhật Bản chấm dứt chế độ chiếm đóng của Đồng minh
C Tuyên bố kéo dài vĩnh viễn Hiệp ước an ninh Mĩ - Nhật
D Nhật Bản gia nhập Liên hợp quốc
Câu 22 Từng là đồng minh trong Chiến tranh thế giới thứ hai, tại sao sau chiến tranh Mĩ và Liên Xô lại
chuyển sang đối đầu?
A Vì Mĩ và Liên Xô mâu thuẫn về lợi ích ở nhiều khu vực trên thế giới.
B Vì mục tiêu chiến lược của 2 nước đối lập nhau: Liên Xô chủ trương duy trì hòa bình an ninh thế giới, Mĩ muốn làm bá chủ thế giới
C Vì Liên Xô và Mĩ đều muốn khẳng định ưu thế của mình và muốn vươn lên làm bá chủ thế giới.
D Vì bất đồng trong việc giải quyết các vấn đề quốc tế: vấn đề Ápganixtan, Campuchia, Namibia… Câu 23 Việc Liên Xô chế tạo thành công bom nguyên tử vào năm 1949 đã:
A Đánh dấu bước phát triển nhanh chống của KH – KT phá vở thế độc quyền vũ khí nguyên tử của Mĩ.
B Chứng tỏ KH – KT quân sự và chinh phục vũ trụ của Liên Xô đã đạt tới đỉnh cao.
C Chứng tỏ Liên Xô đạt được thế cân bằng chiến lược về sức mạnh quân sự so với Mĩ và các nước
Đồng minh
D Đánh dấu bước phát triển vượt bậc c ủa Liên Xô trong lĩnh vực công nghiệp điện hạt nhân nguyên
tử
Câu 24 Hiệp ước nào sau đây đã chấm dứt chế độ chiếm đóng của Đồng minh ở Nhật Bản
A Hiệp ước Ball
B Hiệp ước an ninh Mĩ - Nhật
C Hiệp ước hòa bình Xan Phanranxixcô
D Hiệp ước Maxtrich
Câu 25 Ý nào sau đây là nguyên nhân chung dẫn đến sự phát triển kinh tế của Mĩ, Tây Âu, Nhật Bản sau
Chiến tranh thế giới thứ hai?
A Lãnh thổ rộng lớn, tài nguyên thiên nhiên phong phú.
B Áp dụng khoa học - kĩ thuật vào sản xuất
C Chi phí cho quốc phòng thấp.
D Yếu tố con người được coi là vốn quý nhất.
Câu 26 Sự kiện đánh dấu giai cấp công nhân Việt Nam bước đầu chuyển từ đấu tranh tự phát sang tự
giác là:
A Công nhân Ba Son bãi công (8-1925).
B Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên thực hiện “vô sản hóa” (1928).
C Công nhân nhà máy xi măng Hải Phòng bãi công (1928).
D Công nhân đồn điền cao su Phú Riềng bãi công (1929).
Câu 27 Trong Cách mạng tháng Tám 1945, khởi nghĩa tại các đô thị thắng lợi lại có ý nghĩa quyết định
nhất vì đây là nơi
A đặt cơ quan đầu não chỉ huy của lực lượng cách mạng.
B có đông đảo quần chúng giác ngộ cách mạng.
C có nhiều thực dân, đế quốc.
D tập trung các trung tâm kinh tế, chính trị của kẻ thù.
Câu 28 Con đường cứu nước của Nguyễn Ái Quốc lựa chọn khác với các bậc tiền bối Đó là con đường
A dựa vào Nhật Bản để đánh đổ đế quốc Pháp.
Trang 5B dựa vào Pháp để lật đổ chế độ phong kiến.
C từ chủ nghĩa yêu nước đến với chủ nghĩa cộng sản.
D cách mạng vô sản.
Câu 29 Cuộc bầu cử Quốc hội ngày 6/1/1946 của nước Việt Nam dân chủ Cộng hòa sau Cách mạng
tháng Tám đã để lại bài học kinh nghiệm nào sau đây?
A Phải biết phân hóa, cô lập kẻ thù.
B Mềm dẻo trong sách lược đấu tranh.
C Nhân nhượng có giới hạn, có nguyên tắc.
D Phát huy sức mạnh làm chủ đất nước của nhân dân.
Câu 30 Thắng lợi của ta trong chiến dịch Việt Bắc - thu đông 1947 có ý nghĩa gì?
A Làm thất bại chiến lược "đánh nhanh thắng nhanh” của Pháp, bảo vệ vững chắc căn cứ địa Việt Bắc.
B Làm thay đổi cục diện chiến tranh, ta nắm quyền chủ động chiến lược trên chiến trường.
C Làm lung lay ý chí xâm lược của thực dân Pháp.
D Buộc địch cơ cụm về thế phòng ngự bị động
Câu 31 Tổ chức nào đã ra đời ở châu Âu trong năm 1951?
A Cộng đồng châu Âu
B Cộng đồng than - thép châu Ãu
C Cộng đồng năng lượng nguyên tử châu Âu
D Cộng đồng kinh tế châu Âu
Câu 32 Mục tiêu của liên minh châu Âu EU là
A Hợp tác liên minh trong lĩnh vực kinh tế, quân sự
B Hợp tác liên minh trong lĩnh vực kinh tế, tiền tệ
C Hợp tác liên minh trong lĩnh vực chính trị, đối ngoại
D Hợp tác liên minh trong lĩnh vực kinh tế tiền tệ, chính trị, đối ngoại, an ninh chung
Câu 33 Trong những năm 1950 - 1973, nước Tây Âu nào dưới đây đã phản đối việc trang bị vũ khí hạt
nhân cho Cộng hòa Liên bang Đức
A Pháp
B Thụy Điển
C Anh
D Phần Lan
Câu 34 Trong các nguyên nhân dẫn đến phong trào cách mạng 1930-1931, nguyên nhân nào quan trọng
nhất?
A Sau thất bại của khởi nghĩa Yên Bái, thực dân Pháp tăng cường khủng bố, đàn áp đẫm máu phong
trào cách mạng
B Mâu thuẫn dân tộc giữa toàn thể nhân dân Việt Nam với thực dân Pháp gay gắt.
C Do tác động của khủng hoảng kinh tế 1929-1933, đời sống nhân dân ta vô cùng cơ cực.
D Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời, kịp thời lãnh đạo công nhân và nông dân đứng lên chống đế quốc và phong kiến.
Câu 35 Từ nửa sau những năm 80 của thế kỉ XX, Nhật Bản đã vươn lên thành
A Một trong ba trung tâm kinh tế - tài chính lớn của thế giới
B Cường quốc chính trị của thế giới
C Siêu cường tài chính số một thế giới
D Trung tâm kinh tế - tài chính lớn nhất thế giới
Câu 36 Dưới đây là những sự kiện được coi là Khởi đầu cho chiến tranh lạnh
Trang 61 Tổ chức Hiệp ước Vacsava ra đời.
2 Hội đồng tương trợ kinh tế thành lập
3 Tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương ra đời
4 Kế hoạch Mácsan ra đời
Hãy sắp xếp các sự kiện trên theo đúng trình tự thời gian:
A 1, 2, 3, 4
B 4, 2, 3, 1
C 1, 3, 2, 4
D 4, 3, 2, 1
Câu 37 Nhân tố chủ yếu chi phối các quan hệ quốc tế trong hon bốn thập kỉ nửa sau thế kỉ XX là
A Cục diện “Chiến tranh lạnh”
B Xu thế toàn cầu hóa
C Sự ra đời các khối quân sự đối lập
D Sự hình thành các liên minh kinh tế
Câu 38 Sự kiện nào đánh dấu sự sụp đổ căn bản của chủ nghĩa thực dân cũ ở Châu Phi?
A Cách mạng Mô-dăm-bích và Ăng-gô-la thắng lợi.
B Sự ra đời của nhà nước Dim-ba-bu-ê và Na-mi-bi-a.
C Cách mạng An-giê-ri giành thắng lợi.
D Nước Cộng hòa Nam Phi được thành lập.
Câu 39 Sự kiện nào sau đây là nguyên nhân làm cho Đảng ta thay đổi chủ trương từ hòa hoãn với Tưởng
để chống Pháp sang hòa hoãn với Pháp để đuổi Tưởng?
A Hiệp ước Hoa - Pháp (28-2-1946).
B Hiệp định sơ bộ Việt - Pháp (6-3-1946).
C Quốc hội khóa I (2-3-1946) nhường cho Tưởng một số ghế trong quốc hội.
D Tạm ước Việt - Pháp (14-9-1946).
Câu 40 Thắng lợi nào đã đánh bại các chiến thuật “trực thăng vận” và “thiết xa vận” của Mỹ
A Chiến thắng Vạn Tường
B Chiến thắng Bình Giã
C Chiến thắng An Lão, Ba Gia, Đồng Xoài
D Chiến thắng Ấp Bắc
Câu 41 Sau chiến tranh thế giới thứ hai, ý chí đấu tranh giữ gìn hòa bình của các dân tộc được đề cao
hơn bao giờ hết bởi vì
A Họ vừa mới trải qua hai cuộc chiến tranh thế giới trong vòng chưa đầy nửa thế kỷ
B Hòa bình là điều kiện thúc đẩy các mối quan hệ hợp tác
C Họ muốn tạo ra môi trường, điều kiện thúc đẩy các mối quan hệ hợp tác
D Hòa bình thế giới là kết quả của một quá trình đấu tranh
Câu 42 Hội nghị Potxdam đã có quyết định nào gây khó khăn cho cách mạng Việt Nam khi chiến tranh
thế giới thứ hai kết thúc?
A Đồng minh cho quân Anh và quân Trung hoa dân quốc vào Đông Dương làm nhiệm vụ giải giáp quân đội Nhật.
B Liên xô không được đưa quân vào Đông Dương.
Trang 7C Các nước phương Tây vẫn được duy trì phạm vi ảnh hưởng tại các thuộc địa truyền thống của
mình
D Một vài đảng phái thân Trung hoa dân quốc được phép tham gia chính phủ Việt Nam.
Câu 43 Trong khoảng 3 thập niên đầu sau Chiến tranh thế giới thứ hai, Liên Xô là nước đi đầu trong lĩnh
vực nào?
A Công nghiệp dầu mỏ, công nghiệp dịch vụ.
B Công nghiệp vũ trụ, khai thác dầu khí.
C Công nghiệp vũ trụ, công nghiệp điện hạt nhân.
D Công nghiệp nặng, công nghiệp dệt.
Câu 44 Ồ ạt đưa quân viễn chinh và quân đồng minh vào miền Nam Việt Nam, tiến hành chiến lược hai
gọng kìm “tìm diệt” và “bình định” là nội dung chiến lược chiến tranh nào của đế quốc Mĩ?
A Chiến lược “Chiến tranh đặc biệt”.
B Chiến lược “Chiến tranh đơn phương”.
C Chiến lược “Chiến tranh cục bộ”.
D Chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh”.
Câu 45 Đến cuối thập kỉ 90, tổ chức liên kết chính trị - kinh tế lớn nhất hành tình là
A ASEAN
B Liên minh châu Âu
C NATO
D Liên hợp quốc
Câu 46 Tại sao đến năm 1965, Mĩ phải chuyển sang thực hiện chiến lược “Chiến tranh cục bộ”?
A Mĩ muốn nhanh chóng kết thúc chiến tranh Việt Nam.
B Mĩ muốn mở rộng và quốc tế hóa chiến tranh Việt Nam.
C Mĩ lo ngại ủng hộ của Trung Quốc và Liên Xô cho cuộc kháng chiến của nhân dân ta.
D Chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” đã bị phá sản hoàn toàn.
Câu 47 Mĩ đã giữ vị trí về kinh tế - tài chính như thế nào trên thế giới trong khoảng 20 năm đầu sau
chiến tranh thế giới thứ hai?
A Trung tâm kinh tế - tài chính lớn trên thế giới
B Trung tâm kinh tế - tài chính lớn nhất thế giới
C Một trong ba trung tâm kinh tế - tài chính lớn của thế giới
D Một trong những trung tâm kinh tế -tài chính lớn của thế giới
Câu 48 Vị Tổng thống nào của nước Mĩ đã quyết định áp dụng chiến lược "Chiến tranh cục bộ" ở miền
Nam Việt Nam?
A Kennơđi.
B Giônxơn.
C Aixenhao.
D Níchxơn.
Câu 49 Tại sao Hội nghị BCH trung ương Đảng tháng 05/1941 lại chủ trương thành lập Mặt trận Việt
Nam độc lập đồng minh?
A Vì muốn giải quyết vấn đề dân tộc trong khuôn khổ từng nước Đông Dương.
B Vì muốn giúp việc thành lập mặt trận ở các nước Lào và Camphuchia.
C Vì muốn tập hợp đoàn kết các lực lượng yêu nước chống kẻ thù chung.
D Vì để chuẩn bị cho khởi nghĩa vũ trang.
Câu 50 Lực lượng thực hiện những cải cách dân chủ ở Nhật Bản trong những năm 1945 - 1952 là
A Chính phủ Nhật Bàn
Trang 8B Bộ chỉ huy tối cao lực lượng Đồng minh
C Thiên hoàng
D Nghị viện Nhật Bản
Câu 51 Nội dung nào đúng nhất về viêc xác định lực lượng cách maṇg của phong trào 1936 – 1939?
A Chủ yếu là công nhân và nông dân.
B Công nhân và nông dân.
C Đông đảo các giai cấp, tầng lớp và những người Pháp tiến bộ ở Đông Dương.
D Mọi người Việt Nam có lòng yêu nước.
Câu 52 Tính chất của cách mạng tháng Tám năm 1945?
A Cách mạng dân chủ nhân dân
B Cách mạng vô sản.
C Cách mạng dân tộc dân chủ
D Cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân
Câu 53 Thuận lợi nào là chủ yếu giúp Liên Xô xây dựng đất nước sau Chiến tranh thế giới thứ hai?
A Sự ủng hộ của phong trào cách mạng thế giới.
B Tính ưu việt của chủ nghĩa xã hội.
C Thành tựu xây dựng CNXH trước chiến tranh.
D Tinh thần tự cường của nhân dân Liên Xô.
Câu 54 Nguyên nhân chung nhất dẫn đến sự phát triển kinh tế của các nước Mĩ, Tây Âu, Nhật Bản từ
sau Chiến tranh thế giới thứ hai đến nay là
A có tài nguyên thiên nhiên phong phú.
B áp dụng thành tựu khoa học – kĩ thuật.
C có hệ thống thuộc địa rộng lớn.
D lợi dụng chiến tranh để làm giàu.
Câu 55 Bước vào Đông – Xuân 1953 – 1954, âm mưu của Pháp, Mĩ là
A giành lại quyền chủ động chiến lược trên chiến trường chính.
B giành thắng lợi quân sự quyết định nhằm “kết thúc chiến tranh trong danh dự”.
C giành thắng lợi quân sự để tranh thủ sự ủng hộ của quốc tế.
D giành thắng lợi quân sự để tiếp tục cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam.
Câu 56 Đường lối thể hiện sự sáng tạo, độc đáo của Đảng trong thời kì chống Mĩ cứu nước:
A Đồng thời thực hiện cách mạng dân tộc dân chủ ở miền Nam và cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc.
B Thực hiện cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc
C Tiến hành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Nam
D Tiến hành cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc, cách mạng tư sản ở miền Nam
Câu 57 Trong thời kì 1954-1975, thắng lợi nào của quân dân ta ở miền Nam đã làm lung lay ý chí xâm
lược của đế quốc Mĩ?
A Phong trào “Đồng khởi” 1959-1960.
B Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975.
C Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972.
D Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968.
Câu 58 Mục tiêu đấu tranh của phong trào công nhân từ năm 1919 đến năm 1924 chủ yếu là gì?
A Chống thực dân Pháp để giải phóng dân tộc.
B Đòi quyền lợi về kinh tế - chính trị.
Trang 9C Đòi quyền lợi về chính trị
D Đòi quyền lợi về kinh tế
Câu 59 Điều gì chứng tỏ rằng: Từ tháng 9/1930 trở đi phong trào cách mạng 1930-1931 phát triển đạt
đỉnh cao?
A Sử dụng hình thức vũ trang khởi nghĩa và thành lập Xô viết.
B Phong trào diễn ra khắp cả nước.
C Thực hiện liên minh công-nông bền vững.
D Giải quyết triệt để vấn đề ruộng đất cho nông dân.
Câu 60 Hãy đánh giá về vai trò của Liên Hợp Quốc trước những biến động của tình hình thế giới hiện
nay?
A Ngăn chặn các đại dịch đe dọa sức khỏe loài người.
B Liên Hợp Quốc thực sự đã trở thành một diễn đàn vừa hợp tác vừa đấu tranh nhằm duy trì hòa bình và an ninh thế giới.
C Thúc đẩy các mối quan hệ giao lưu, hợp tác giữa các nước thành viên trên nhiều lĩnh vực.
D Bảo vệ các di sản thế giới, cứu trợ nhân đạo.
Câu 61 Nguồn gốc dẫn đến tình trạng "chiến tranh lạnh" giữa hai siêu cường Xô-Mĩ là gì?
A Mĩ tự cho mình có quyền lãnh đạo thế giới.
B CNXH trở thành hệ thống.
C Sự đối lập về mục tiêu và chiến lược của hai cường quốc Liên Xô và Mỹ.
D Liên Xô trở thành chỗ dựa của phong trào cách mạng thế giới.
Câu 62 Nội dung nào dưới đây không phải là biểu hiện của xu thế toàn cầu hóa ngày nay
A Sự sáp nhập và hợp nhất các công ti thành những tập đoàn lớn
B Sự hình thành ba trung tâm kinh tế - tài chính lớn của thế giới
C Sự phát triển và tác động to lớn của các công ti xuyên quốc gia
D Sự phát triển nhanh chóng của quan hệ thương mại quốc tế
Câu 63 Mặt trận dân tộc thống nhất đầu tiên của riêng Việt Nam là:
A Mặt trận Thống nhất dân tộc phản đế Đông Dương.
B Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.
C Mặt trận Việt Nam độc lập đồng minh.
D Mặt trận Thống nhất nhân dân phản đế Đông Dương.
Câu 64 Thắng lợi nào của quân dân ta ở miền Nam đã buộc Mĩ phải tuyên bố “Mĩ hóa” trở lại chiến
tranh xâm lược?
A Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972.
B Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975.
C Trận “Điện Biên Phủ trên không” năm 1972.
D Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1968.
Câu 65 Thời cơ khách quan nào dẫn đến Cách mạng tháng Tám 1945 thắng lợi nhanh chóng?
A Dân tộc Việt Nam vốn có truyền thống yêu nước, đã đấu tranh kiên cường bất khuất.
B Sự lãnh đạo tài tình của Đảng, đứng đầu là Chủ tịch Hồ Chí Minh.
C Hồng quân Liên Xô và quân Đồng minh đánh bại phát xít Nhật.
D Có khối liên minh công - nông vững chắc, tập hợp được lực lượng trong mặt trận thống nhất.
Câu 66 Vì sao sau thắng lợi mùa xuân năm 1975 ta phải thống nhất đất nước về mặt nhà nước?
A Vì đất nước ta đã được thống nhất về lãnh thổ nhưng tồn tại hai chính quyền riêng rẽ ở hai miền Nam, Bắc.
B Vì thực tế lịch sử dân tộc ta “Nước Việt Nam là một, dân tộc Việt Nam là một”.
Trang 10C Vì miền Nam hoàn toàn giải phóng nhưng di hại của xã hội cũ vẫn còn tồn tại, miền Bắcgánh chịu
hậu quả lâu dài
D Vì nguyện vọng thống nhất non sông của nhân dân Việt Nam.
Câu 67 Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ II của Đảng được xem là
A Đại hội kháng chiến thắng lợi.
B Đại hội kháng chiến kiến quốc.
C Đại hội thống nhất đất nước.
D Đại hội mở đầu công cuộc đổi mới.
Câu 68 Để khắc phục điểm hạn chế về nhiệm vụ cách mạng trong Luận cương chính trị (10/1930), thời
kì 1939-1945, Đảng đã chủ trương
A giảm tô, giảm thuế, chia ruộng đất công, tiến tới thực hiện người cày có ruộng. Đều không chịu tác
động của khủng hoảng kinh tế
B thay khẩu hiệu thành lập chính phủ xô viết công-nông-binh bằng khẩu hiệu lập chính phủ dân chủ
cộng hòa
C Đều là trung tâm kinh tế-tài chính lớn của thế giới.
D đặt nhiệm vụ giải phóng dân tộc lên hàng đầu, tạm gác khẩu hiệu cách mạng ruộng đất.
Câu 69 Vì sao nói cuộc kháng chiến chống Mĩ của nhân dân ta là một cuộc đụng đầu lịch sử?
A Vì đây là một cuộc chiến tranh chống chủ nghĩa thực dân mới của Mĩ, thực hiện giải phóng dân tộc,
thống nhất đất nước đầu tiên giành thắng lợi
B Vì đây là một cuộc chiến tranh phản ánh tập trung những mâu thuẫn cơ bản của thời đại.
C Vì đây là cuộc đấu tranh của một dân tộc nhược tiểu chống lại một đế quốc số 1 thế giới.
D Vì đây là một cuộc chiến tranh kéo dài, ác liệt với quy mô lớn chống lại một nước đế quốc hùng
mạnh
Câu 70 Nguyên nhân quyết định nhất dẫn đến sự phát triển nhanh chóng của nền kinh tế các nước Tây
Âu sau chiến tranh thế giới thứ hai là
A tận dụng tốt các cơ hội bên ngoài để phát triển
B dựa vào viện trợ của Mĩ theo “kế hoạch Macsan”
C áp dụng có hiệu quả những thành tựu cách mạng khoa học - kĩ thuật
D vai trò quản lí, điều tiết nền kinh tế của nhà nước
Câu 71 Chiến thắng Điên Biên Phủ của Viêṭ Nam ảnh hưởng maṇh mẽ nhất đến phong trào giải phóng
dân tôc ở nước nào của châu Phi?
A Ai Cập
B An-giê-ri
C Tuy-ni-di
D Ăng-gô-la
Câu 72 Yếu tố nào quyết định sự bùng nổ của phong trào dân chủ 1936-1939 ở Việt Nam?
A Chính phủ Mặt trận Nhân dân lên cầm quyền ở Pháp (6-1936).
B Nghị quyết Đại hội lần thứ VII của Quốc tế Cộng sản (7-1935).
C Sự xuất hiện chủ nghĩa phát xít và nguy cơ chiến tranh thế giới mới (những năm 30 của thế kỉ XX).
D Nghị quyết Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (7-1936) Câu 73 "Không! Chúng ta thà hy sinh tất cả chứ nhất định không chịu mất nước, nhất định không chịu
làm nô lệ" được trích trong văn bản nào?
A Lời kêu gọi nhân ngày thành lập Đảng
B Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến.
C Chỉ thị toàn dân kháng chiến