Phòng GD Tỉnh Phú Thọ Trung tâm KTTH HN tỉnh Phú Thọ (Đề thi có trang) Thi thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Sử Thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 119 Câu[.]
Trang 1Phòng GD Tỉnh Phú Thọ
Trung tâm KTTH-HN tỉnh Phú Thọ
-(Đề thi có _ trang)
Thi thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN: Sử
Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: Số báo
danh: Mã đề 119
Câu 1 Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ II của Đảng được xem là
A Đại hội kháng chiến thắng lợi.
B Đại hội mở đầu công cuộc đổi mới.
C Đại hội kháng chiến kiến quốc.
D Đại hội thống nhất đất nước.
Câu 2 Dưới đây là những sự kiện được coi là Khởi đầu cho chiến tranh lạnh
1 Tổ chức Hiệp ước Vacsava ra đời
2 Hội đồng tương trợ kinh tế thành lập
3 Tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương ra đời
4 Kế hoạch Mácsan ra đời
Hãy sắp xếp các sự kiện trên theo đúng trình tự thời gian:
A 4, 3, 2, 1
B 4, 2, 3, 1
C 1, 2, 3, 4
D 1, 3, 2, 4
Câu 3 Điểm giống nhau cơ bản về kinh tế của Mĩ, Tây Âu, Nhật Bản từ những năm 70 đến năm 2000 là
gì?
A Đều chịu sự cạnh tranh của các nước XHCN.
B Đều là siêu cường kinh tế của thế giới.
C Đều là trung tâm kinh tế-tài chính lớn của thế giới.
D Đều không chịu tác động của khủng hoảng kinh tế.
Câu 4 Việc Liên Xô chế tạo thành công bom nguyên tử vào năm 1949 đã:
A Chứng tỏ KH – KT quân sự và chinh phục vũ trụ của Liên Xô đã đạt tới đỉnh cao.
B Đánh dấu bước phát triển vượt bậc c ủa Liên Xô trong lĩnh vực công nghiệp điện hạt nhân nguyên
tử
C Chứng tỏ Liên Xô đạt được thế cân bằng chiến lược về sức mạnh quân sự so với Mĩ và các nước
Đồng minh
D Đánh dấu bước phát triển nhanh chống của KH – KT phá vở thế độc quyền vũ khí nguyên tử của Mĩ.
Câu 5 Cách mạng miền Nam có vai trò như thế nào trong việc đánh đổ ách thống trị của đế quốc Mĩ và
tay sai, giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước?
A Có vai trò quan trọng nhất.
B Có vai trò quyết định nhất.
C Có vai trò cơ bản nhất.
D Có vai trò quyết định trực tiếp.
Trang 2Câu 6 Từng là đồng minh trong Chiến tranh thế giới thứ hai, tại sao sau chiến tranh Mĩ và Liên Xô lại
chuyển sang đối đầu?
A Vì bất đồng trong việc giải quyết các vấn đề quốc tế: vấn đề Ápganixtan, Campuchia, Namibia…
B Vì mục tiêu chiến lược của 2 nước đối lập nhau: Liên Xô chủ trương duy trì hòa bình an ninh thế giới, Mĩ muốn làm bá chủ thế giới
C Vì Mĩ và Liên Xô mâu thuẫn về lợi ích ở nhiều khu vực trên thế giới.
D Vì Liên Xô và Mĩ đều muốn khẳng định ưu thế của mình và muốn vươn lên làm bá chủ thế giới Câu 7 Từ năm 1983 đến năm 1991, kinh tế Mĩ có đặc điểm nào dưới đây
A Phục hồi và phát triển trở lại.
B Khủng hoảng suy thoái
C Phát triển nhanh chóng
D Phát triển không ổn định.
Câu 8 Hiệp ước nào sau đây đã chấm dứt chế độ chiếm đóng của Đồng minh ở Nhật Bản
A Hiệp ước hòa bình Xan Phanranxixcô
B Hiệp ước Ball
C Hiệp ước an ninh Mĩ - Nhật
D Hiệp ước Maxtrich
Câu 9 Nội dung nào dưới đây không phải là biểu hiện của xu thế toàn cầu hóa ngày nay
A Sự hình thành ba trung tâm kinh tế - tài chính lớn của thế giới
B Sự sáp nhập và hợp nhất các công ti thành những tập đoàn lớn
C Sự phát triển nhanh chóng của quan hệ thương mại quốc tế
D Sự phát triển và tác động to lớn của các công ti xuyên quốc gia
Câu 10 Chủ trương của Đảng trong Đông Xuân 1953 – 1954 là
A đập tan hoàn toàn kế hoạch Nava.
B phân tán, tiêu hao sinh lực địch.
C buộc Pháp kí hiệp định Giơnevơ
D buộc địch vào thế bị động.
Câu 11 Tai sao trong giai đoan 1936 – 1939, Đảng lại đưa một số cán bộ của Đảng ra hoat động công
khai?
A Chı́nh phủ Pháp thi hành một số chı́nh sách tiến bộ ở thuôc điạ
B Tı̀nh hı̀nh trong nước thay đổi, lực lượng cách mạng lớn mạnh
C Thực hiện Nghi ̣quyết của Quốc tế Cộng sản
D Tı̀nh hı̀nh thế giới thay đổi có lợi
Câu 12 Sự kiện nào đánh dấu Nguyễn Ái Quốc tìm thấy con đường cứu nước đúng đắn?
A Nguyễn Ái Quốc thành lập tổ chức Hội Việt Nam cách mạng thanh niên
B Nguyễn Ái Quốc tham gia sáng lập Đảng cộng sản Pháp.
C Nguyễn Ái Quốc thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam.
D Nguyễn Ái Quốc đọc sơ thảo luận cương của Lê nin về vấn đề dân tộc và thuộc địa.
Câu 13 Thời cơ khách quan nào dẫn đến Cách mạng tháng Tám 1945 thắng lợi nhanh chóng?
A Sự lãnh đạo tài tình của Đảng, đứng đầu là Chủ tịch Hồ Chí Minh.
B Dân tộc Việt Nam vốn có truyền thống yêu nước, đã đấu tranh kiên cường bất khuất.
C Có khối liên minh công - nông vững chắc, tập hợp được lực lượng trong mặt trận thống nhất.
D Hồng quân Liên Xô và quân Đồng minh đánh bại phát xít Nhật.
Câu 14 Mở đầu cuộc Tiến công chiến lược 1972, quân ta tấn công vào đâu?
Trang 3A Nam Trung Bộ.
B Quảng Trị.
C Đông Nam Bộ.
D Tây Nguyên.
Câu 15 Theo nội dung Hiệp định Giơnevơ, cách mạng nước ta gặp phải khó khăn gì?
A Mĩ được thay chân Pháp quản lý Đông Dương.
B Đất nước tạm thời chia cắt làm hai miền Nam – Bắc.
C Pháp chưa rút khỏi nước ta.
D Chỉ mới giải phóng được miền Nam.
Câu 16 Quân lệnh số 1 của Ủy ban khởi nghĩa toàn quốc Việt Nam có viết: “Hỡi quốc dân đồng bào! …
Phát xít Nhật đã đầu hàng Đồng minh, quân Nhật đã bị tan rã tại khắp các mặt trận, kẻ thù chúng ta đã ngã gục …” Đoạn trích trên cho biết:
A thời cơ cách mạng đã chín muồi.
B thời cơ cách mạng đang đến gần.
C thời kì tiền khởi nghĩa đã bắt đầu.
D Cách mạng tháng Tám đã thành công.
Câu 17 Sai lầm cơ bản cũng là nguyên nhân chủ yếu dẫn đến thất bại của cuộc vận động Duy tân (do
Phan Châu Trinh lãnh đạo) là:
A Không nhận thức đúng về bản chất của chủ nghĩa đế quốc
B Không xác định được kẻ thù chủ yếu của dân tộc là Pháp
C Chưa có sự chuẩn bị chu đáo về mọi mặt
D Nội dung cải cách không gần với nhân dân
Câu 18 Hội nghị Potxdam đã có quyết định nào gây khó khăn cho cách mạng Việt Nam khi chiến tranh
thế giới thứ hai kết thúc?
A Các nước phương Tây vẫn được duy trì phạm vi ảnh hưởng tại các thuộc địa truyền thống của
mình
B Đồng minh cho quân Anh và quân Trung hoa dân quốc vào Đông Dương làm nhiệm vụ giải giáp quân đội Nhật.
C Một vài đảng phái thân Trung hoa dân quốc được phép tham gia chính phủ Việt Nam.
D Liên xô không được đưa quân vào Đông Dương.
Câu 19 Thực chất hành động phá hoại Hiệp định Pa-ri của chính quyền Sài Gòn là
A củng cố niềm tin cho binh lính Sài Gòn.
B hỗ trợ cho "chiến tranh đặc biệt tăng cương" ở Lào.
C tiếp tục chiến lược "Việt Nam hóa chiến tranh" của Ních xơn.
D thực hiện chiến lược phòng ngự "quét và giữ".
Câu 20 Khu vực được các cường quốc rất quan tâm trong việc phân chia phạm vi ảnh hưởng tại Hội nghị
Ianta là:
A Châu Á, Mĩ latinh.
B Châu Á, châu Âu.
C Châu Á, châu Phi.
D Châu Âu, Mĩ latinh.
Câu 21 Thắng lợi lớn nhất của quân và dân miền Bắc trong trận "Điện Biên Phủ trên không" là
A đánh bại âm mưu phá hoại công cuộc xây dựng CNXH ở miền Bắc.
B đánh bại âm mưu ngăn chặn sự chi viện của miền Bắc cho miền Nam, Lào, Campuchia.
C buộc Mĩ kí hiệp định Pa-ri về chấm dứt chiến tranh lập lại hòa bình ở Việt Nam.
D buộc Mĩ phải tuyên bố ngừng hẳn các hoạt động chống phá miền Bắc.
Trang 4Câu 22 Chiến thắng Điên Biên Phủ của Viêṭ Nam ảnh hưởng maṇh mẽ nhất đến phong trào giải phóng
dân tôc ở nước nào của châu Phi?
A An-giê-ri
B Ai Cập
C Tuy-ni-di
D Ăng-gô-la
Câu 23 Dựa trên cơ sở nào khẳng định Pháp là kẻ thù nguy hiểm nhất của ta sau Cách mạng tháng Tám
1945?
A Ngày 02/9/1945, thực dân Pháp xả súng vào nhân dân Sài Gòn - Chợ Lớn đang tổ chức chào mừng
“Ngày Độc lập”
B Ngày 18/12/1946, Pháp gửi tối hậu thư đòi chính phủ ta phải giải tán lực lượng tự vệ chiến đấu để
Pháp làm nhiệm vụ giữ gìn trật tự ở Hà Nội
C Đêm 22 rạng 23/9/1945, với sự giúp sức của Anh, thực dân Pháp đánh úp trụ sở Ủy ban nhân dân Nam bộ và cơ quan tự vệ thành phố Sài Gòn.
D Ngày 6/9/1945, Anh đến Sài Gòn, yêu cầu ta giải tán lực lượng vũ trang, thả tù binh Pháp do Nhật
giam giữ sau 9/3/1945 và trang bị vũ khí cho chúng
Câu 24 Ý nào phản ánh đúng nhất về chiếu Cần vương (13/7/1885):
A Kêu gọi văn thân, sĩ phu, nhân dân cùng triều đình kháng chiến.
B Kêu gọi văn thân, sĩ phu đứng lên cùng triều đình kháng chiến.
C Kêu gọi văn thân, sĩ phu, nhân dân cả nước đúng lên vì vua mà kháng chiến.
D Kêu gọi văn thân sĩ phu kháng chiến.
Câu 25 Thắng lợi nào đã đánh bại các chiến thuật “trực thăng vận” và “thiết xa vận” của Mỹ
A Chiến thắng Bình Giã
B Chiến thắng Vạn Tường
C Chiến thắng An Lão, Ba Gia, Đồng Xoài
D Chiến thắng Ấp Bắc
Câu 26 Ý nào không đúng khi đánh giá về hiệu quả thực hiện phương hướng chiến lược của quân dân
Việt Nam trong Đông – Xuân 1953 – 1954?
A Làm phá sản hoàn toàn kế hoạch Nava.
B Buộc Nava phải điều chỉnh kế hoạch, tập trung lực lượng lên miền núi.
C Làm kế hoạch Nava không thể thực hiện được theo dự kiến.
D Khoét sâu vào mâu thuẫn giữa tập trung và phân tán binh lực của thực dân Pháp.
Câu 27 Tại sao Hội nghị BCH trung ương Đảng tháng 05/1941 lại chủ trương thành lập Mặt trận Việt
Nam độc lập đồng minh?
A Vì muốn giúp việc thành lập mặt trận ở các nước Lào và Camphuchia.
B Vì để chuẩn bị cho khởi nghĩa vũ trang.
C Vì muốn giải quyết vấn đề dân tộc trong khuôn khổ từng nước Đông Dương.
D Vì muốn tập hợp đoàn kết các lực lượng yêu nước chống kẻ thù chung.
Câu 28 Nguyên nhân sâu xa dẫn đến sự bùng nổ của cuộc cách mạng khoa học – kỹ thuật hiện đại là
A Do những đòi hỏi của cuộc sống, của sản xuất
B Do tình trạng bùng nổ của dân số thế giới
C Do sự vơi cạn của các nguồn tài nguyên thiên nhiên
D Yêu cầu sản xuất các loại vũ khí mới, hiện đại
Câu 29 Nét nổi bật nhất của cuộc vận động dân chủ 1936-1939 là gì?
Trang 5A Tập hợp được một lực lượng công - nông hùng mạnh để đấu tranh chống Pháp giành độc lập dân
tộc
B Đảng đã tập hợp được một lực lượng chính trị của quần chúng đông đảo và sử dụng hình
thức, phương pháp đấu tranh phong phú.
C Tư tưởng và chủ trương của Đảng được phổ biến, trình độ chính trị và công tác của đảng viên được
nâng cao
D Uy tín và ảnh hưởng của Đảng được mở rộng và ăn sâu trong quần chúng nhân dân.
Câu 30 Bài học kinh nghiệm nào là chung nhất của cách mạng Việt Nam giai đoạn 1930 - 1945?
A Bài học về khởi nghĩa vũ trang.
B Bài học về giành và giữ chính quyền.
C Bài học về phân hóa và cô lập kẻ thù.
D Bài học về liên minh công – nông.
Câu 31 Mĩ đề ra “Chiến lược toàn cầu” trong thời gian diễn ra Chiến tranh lạnh không nhằm mục tiêu cơ
bản nào?
A Ngăn chặn, đẩy lùi, tiến tới tiêu diệt các nước xã hội chủ nghĩa trên thế giới.
B Dùng khẩu hiệu “Thúc đẩy dân chủ” can thiệp vào công việc nội bộ của nước khác.
C Đàn áp phong trào giải phóng dân tộc, chi phối các nước đồng minh của Mĩ.
D Đàn áp phong trào giải phóng dân tộc, phong trào cộng sản và công nhân quốc tế.
Câu 32 Mặt trận dân tộc thống nhất đầu tiên của riêng Việt Nam là:
A Mặt trận Thống nhất nhân dân phản đế Đông Dương.
B Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.
C Mặt trận Việt Nam độc lập đồng minh.
D Mặt trận Thống nhất dân tộc phản đế Đông Dương.
Câu 33 Sự kiện nào được xem là hiệu lệnh mở đầu cho cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân
Pháp?
A Quân dân Hà Nội phá nhà máy xe lửa Gia Lâm.
B Thực dâm Pháp tấn công phố Hàng Bún-Hà Nội.
C Công nhân nhà máy điện Yên Phụ phá máy.
D Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến của Hồ Chủ Tịch
Câu 34 Thắng lợi nào của quân dân ta ở miền Nam đã buộc Mĩ phải tuyên bố “Mĩ hóa” trở lại chiến
tranh xâm lược?
A Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1968.
B Trận “Điện Biên Phủ trên không” năm 1972.
C Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975.
D Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972.
Câu 35 Nguyên nhân cơ bản nhất dẫn đến phong trào Đồng khởi 1959–1960 là gì?
A Mĩ – Diệm phá hoại Hiệp định Giơ-ne-vơ, thực hiện chính sách "tố cộng", "diệt cộng".
B Do chính sách cai trị của Mĩ–Diệm làm cho cách mạng miền Nam bị tổn thất nặng nề.
C Do nhân dân miền Nam căm thù Mĩ-Diệm sâu sắc.
D Có nghị quyết Hội nghị lần thứ 15 của Đảng về đường lối cách mạng miền Nam.
Câu 36 Sự kiện nào dưới đây diễn ra liên quan đến Nhật Bản vào năm 1956
A Nhật Bản thiết lập quan hệ ngoại giao với Việt Nam
B Tuyên bố kéo dài vĩnh viễn Hiệp ước an ninh Mĩ - Nhật
C Nhật Bản chấm dứt chế độ chiếm đóng của Đồng minh
D Nhật Bản gia nhập Liên hợp quốc
Trang 6Câu 37 Tính chất của cách mạng tháng Tám năm 1945?
A Cách mạng dân tộc dân chủ
B Cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân
C Cách mạng dân chủ nhân dân
D Cách mạng vô sản.
Câu 38 Từ nửa sau những năm 80 của thế kỉ XX, Nhật Bản đã vươn lên thành
A Cường quốc chính trị của thế giới
B Trung tâm kinh tế - tài chính lớn nhất thế giới
C Siêu cường tài chính số một thế giới
D Một trong ba trung tâm kinh tế - tài chính lớn của thế giới
Câu 39 Điểm mới trong chính sách đối ngoại của Nhật Bản từ nữa sau những năm 70 so với giai đoạn
trước đó là gì?
A Coi trọng quan hệ với các nước xã hội chủ nghĩa.
B Tăng cường quan hệ ngoại giao với khu vực Đông Nam Á
C Coi trọng quan hệ ngoại giao với các nước phương Tây
D Liên minh chặt chẽ với Mĩ.
Câu 40 Biện pháp hòa hoãn với Trung Hoa Dân quốc đã đem lại kết quả gì?
A Hạn chế âm mưu chống phá kinh tế, quân sự của Trung Hoa Dân quốc và tay sai.
B Hạn chế thấp nhất các hoạt động chống phá của quân Trung Hoa Dân quốc và tay sai.
C Hạn chế sự chống phá về kinh tế của Trung Hoa Dân quốc và tay sai.
D Hạn chế sự chống phá tài chính, kinh tế của Trung Hoa Dân quốc và tay sai.
Câu 41 Tại sao đến năm 1965, Mĩ phải chuyển sang thực hiện chiến lược “Chiến tranh cục bộ”?
A Mĩ lo ngại ủng hộ của Trung Quốc và Liên Xô cho cuộc kháng chiến của nhân dân ta.
B Chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” đã bị phá sản hoàn toàn.
C Mĩ muốn mở rộng và quốc tế hóa chiến tranh Việt Nam.
D Mĩ muốn nhanh chóng kết thúc chiến tranh Việt Nam.
Câu 42 Sau chiến tranh thế giới thứ hai, ý chí đấu tranh giữ gìn hòa bình của các dân tộc được đề cao
hơn bao giờ hết bởi vì
A Hòa bình là điều kiện thúc đẩy các mối quan hệ hợp tác
B Họ vừa mới trải qua hai cuộc chiến tranh thế giới trong vòng chưa đầy nửa thế kỷ
C Họ muốn tạo ra môi trường, điều kiện thúc đẩy các mối quan hệ hợp tác
D Hòa bình thế giới là kết quả của một quá trình đấu tranh
Câu 43 Đường lối thể hiện sự sáng tạo, độc đáo của Đảng trong thời kì chống Mĩ cứu nước là gì?
A Tiến hành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Nam, thống nhất nước nhà.
B Miền Bắc xây dựng CNXH, miền Nam tiến hành cách mạng dân chủ nhân dân, thực hiện thống
nhất nước nhà
C Tiến hành cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc, thống nhất nước nhà.
D Tiến hành đồng thời cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Nam và cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc.
Câu 44 Sự ra đời của tổ chức Hiêp ước Bắc Đại Tây Dương và tổ chức Hiệp ước Vácsava đã
A Đặt thế giới đứng trước nguy cơ một cuộc chiến tranh thế giới
B Đánh dấu sự xác lập của cục diện hai cực, hai phe
C Thể hiện cuộc chạy đua vũ trang giữa Mĩ và Liên Xô lên đến đỉnh điểm
D Chứng tỏ mâu thuẫn Đông - Tây, Xô - Mĩ đã lên đến đỉnh điểm
Trang 7Câu 45 Trong những năm 1950 - 1973, nước Tây Âu nào dưới đây đã phản đối việc trang bị vũ khí hạt
nhân cho Cộng hòa Liên bang Đức
A Anh
B Thụy Điển
C Phần Lan
D Pháp
Câu 46 Điểm mới của phong trào cách mạng 1930–1931 so với các phong trào đấu tranh chống thực dân
Pháp và tay sai của nhân dân ta trước đó là
A Quy mô phong trào rộng lớn, hình thức đấu tranh quyết liệt.
B Thu hút được đông đảo mọi tầng lớp nhân dân tham gia.
C Lần đầu tiên công nhân và nông dân đoàn kết trong đấu tranh cách mạng.
D Hình thức đấu tranh quyết liệt, chủ yếu sử dụng hình thức đấu tranh vũ trang.
Câu 47 Để thực hiện tham vọng làm bá chủ thế giới Mĩ đã triển khai
A Học thuyết Rigan
B Kế hoạch Macsan
C Chiến lược Cam kết và mở rộng
D Chiến lược toàn cầu
Câu 48 Cuộc bầu cử Quốc hội ngày 6/1/1946 của nước Việt Nam dân chủ Cộng hòa sau Cách mạng
tháng Tám đã để lại bài học kinh nghiệm nào sau đây?
A Phát huy sức mạnh làm chủ đất nước của nhân dân.
B Nhân nhượng có giới hạn, có nguyên tắc.
C Phải biết phân hóa, cô lập kẻ thù.
D Mềm dẻo trong sách lược đấu tranh.
Câu 49 Hãy đánh giá về vai trò của Liên Hợp Quốc trước những biến động của tình hình thế giới hiện
nay?
A Bảo vệ các di sản thế giới, cứu trợ nhân đạo.
B Ngăn chặn các đại dịch đe dọa sức khỏe loài người.
C Liên Hợp Quốc thực sự đã trở thành một diễn đàn vừa hợp tác vừa đấu tranh nhằm duy trì hòa bình và an ninh thế giới.
D Thúc đẩy các mối quan hệ giao lưu, hợp tác giữa các nước thành viên trên nhiều lĩnh vực.
Câu 50 Đại hội lần thứ VII của Quốc tế Cộng sản đã xác định kẻ thù và nhiệm vụ trước mắt của cách
mạng thế giới là
A chống chủ nghĩa phát xít, giành ruộng đất cho nông dân.
B chống chủ nghĩa phát xít, bảo vệ hòa bình thế giới.
C chống chủ nghĩa đế quốc, giành độc lập dân tộc.
D chống chủ nghĩa đế quốc, phát xít và phong kiến tay sai.
Câu 51 Tổ chức nào dưới đây đã cổ vũ mạnh mẽ cho sự ra đời của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á
(ASEAN)?
A Liên minh châu Âu (EU)
B Cộng đồng kinh tế châu Âu (EEC)
C Cộng đồng châu Âu (EC)
D Tổ chức thống nhất Châu Phi (OAU)
Câu 52 Cố gắng cao nhất của thực dân Pháp trong cuộc chiến tranh xâm lược Đông Dương được thể
hiện qua kế hoạch quân sự nào?
A Kế hoạch Rơve.
Trang 8B Kế hoạch Đờ Lát đơ Tátxinhi.
C Kế hoạch Bôlae.
D Kế hoạch Nava.
Câu 53 Chiến tranh lạnh chỉ thực sự kết thúc khi nào
A Liên bang Xô viết tan rã, trật tự hai cực Ianta sụp đổ
B Tổ chức Hiệp ưóc Vacsava bị giải thể
C Chế độ xã hội chủ nghĩa ở các nước Đòng Âu tan rã
D Mĩ và Liên Xô đã được thỏa thuận về cắt giảm vũ khí chiến lược
Câu 54 "Không! Chúng ta thà hy sinh tất cả chứ nhất định không chịu mất nước, nhất định không chịu
làm nô lệ" được trích trong văn bản nào?
A Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến.
B Chỉ thị toàn dân kháng chiến
C Tuyên ngôn độc lập.
D Lời kêu gọi nhân ngày thành lập Đảng
Câu 55 Thuận lợi nào là chủ yếu giúp Liên Xô xây dựng đất nước sau Chiến tranh thế giới thứ hai?
A Sự ủng hộ của phong trào cách mạng thế giới.
B Thành tựu xây dựng CNXH trước chiến tranh.
C Tinh thần tự cường của nhân dân Liên Xô.
D Tính ưu việt của chủ nghĩa xã hội.
Câu 56 Yếu tố nào quyết định sự bùng nổ của phong trào dân chủ 1936-1939 ở Việt Nam?
A Nghị quyết Đại hội lần thứ VII của Quốc tế Cộng sản (7-1935).
B Chính phủ Mặt trận Nhân dân lên cầm quyền ở Pháp (6-1936).
C Nghị quyết Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (7-1936).
D Sự xuất hiện chủ nghĩa phát xít và nguy cơ chiến tranh thế giới mới (những năm 30 của thế kỉ XX) Câu 57 Điểm chung trong kế hoạch Rơve năm 1949, kế hoạch Đờ lát đơ Tátxinhi năm 1950 và kế hoạch
Nava năm 1953 là?
A Phô trương thanh thế, tiềm lực, sức mạnh.
B Tiếp tục thống trị Việt Nam lâu dài.
C Muốn xoay chuyển cục diện chiến tranh.
D Kết thúc chiến tranh trong danh dự.
Câu 58 Thắng lợi của ta trong chiến dịch Việt Bắc - thu đông 1947 có ý nghĩa gì?
A Buộc địch cơ cụm về thế phòng ngự bị động
B Làm thất bại chiến lược "đánh nhanh thắng nhanh” của Pháp, bảo vệ vững chắc căn cứ địa Việt Bắc.
C Làm thay đổi cục diện chiến tranh, ta nắm quyền chủ động chiến lược trên chiến trường.
D Làm lung lay ý chí xâm lược của thực dân Pháp.
Câu 59 Vị Tổng thống nào của nước Mĩ đã quyết định áp dụng chiến lược "Chiến tranh cục bộ" ở miền
Nam Việt Nam?
A Giônxơn.
B Kennơđi.
C Níchxơn.
D Aixenhao.
Câu 60 Nhân tố quyết định dẫn đến sự phát triển nền kinh tế Nhật Bản sau Chiến tranh thế giới thứ hai là
A Vai trò lãnh đạo quản lí của nhà nước
B Con người
Trang 9C Áp dụng các thành tựu khoa học
D Chi phí cho quốc phòng thấp
Câu 61 Đến cuối thập kỉ 90, tổ chức liên kết chính trị - kinh tế lớn nhất hành tình là
A Liên minh châu Âu
B ASEAN
C Liên hợp quốc
D NATO
Câu 62 Đặc điểm nổi bật của nền kinh tế Mĩ sau Chiến tranh thế giới thứ hai là
A phát triển mạnh mẽ, trở thành trung tâm kinh tế - tài chính lớn nhất thế giới.
B bị suy giảm nghiêm trọng vì gánh nặng chi phí quân sự, chạy đua vũ trang.
C phát triển mạnh mẽ, vươn lên hàng thứ hai thế giới (sau Liên Xô).
D bị suy thoái nghiêm trọng do hậu quả nặng nề của Chiến tranh thế giới thứ hai.
Câu 63 Chỉ thị “Nhật - Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta” đã xác định kẻ thù duy nhất và trước
mắt của nhân dân Việt Nam là
A Bọn Việt gian.
B Thực dân Pháp.
C Trung Hoa Dân quốc.
D Phát xít Nhật.
Câu 64 Từ năm 1973 đến năm 1982, nền kinh tế Mĩ có đặc điểm nào dưới đây
A Phục hồi
B Suy thoái
C Phát triển nhanh
D Phát triển chậm
Câu 65 Trong các nguyên nhân dẫn đến phong trào cách mạng 1930-1931, nguyên nhân nào quan trọng
nhất?
A Do tác động của khủng hoảng kinh tế 1929-1933, đời sống nhân dân ta vô cùng cơ cực.
B Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời, kịp thời lãnh đạo công nhân và nông dân đứng lên chống đế quốc và phong kiến.
C Mâu thuẫn dân tộc giữa toàn thể nhân dân Việt Nam với thực dân Pháp gay gắt.
D Sau thất bại của khởi nghĩa Yên Bái, thực dân Pháp tăng cường khủng bố, đàn áp đẫm máu phong
trào cách mạng
Câu 66 Nhiệm vụ cơ bản nhất của cách mạng nước ta sau 1954 là gì?
A Miền Bắc xây dựng CNXH, miền Nam tiến hành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân, tiến tới thống nhất nước nhà.
B Tiến hành cách mạng dân tộc dân chủ ở miền Nam chống Mĩ - chính quyền sài gòn, thống nhất
nước nhà
C Miền Bắc xây dựng CNXH, miền Nam tiến hành cách mạng dân chủ nhân dân, thực hiện thống
nhất nước nhà
D Xây dựng CNXH ở miền Bắc, hỗ trợ cho cách mạng miền Nam, thống nhất nước nhà.
Câu 67 Trước ảnh hưởng của cuộc khủng hoảng chung trên toàn thế giới trong những năm 70 của thế kỉ
XX, Liên Xô đã làm gì?
A Kịp thời thay đổi để thích ứng với tình hình thế giới.
B Tiến hành cải cách kinh tế, chịnh trị, xã hội cho phù hợp.
C Chậm tiến hành những cải cách cần thiết về kinh tê và xã hội.
D Có sửa đổi nhưng chưa triệt để.
Trang 10Câu 68 Trong khoảng 3 thập niên đầu sau Chiến tranh thế giới thứ hai, Liên Xô là nước đi đầu trong lĩnh
vực nào?
A Công nghiệp dầu mỏ, công nghiệp dịch vụ.
B Công nghiệp nặng, công nghiệp dệt.
C Công nghiệp vũ trụ, công nghiệp điện hạt nhân.
D Công nghiệp vũ trụ, khai thác dầu khí.
Câu 69 Đường lối thể hiện sự sáng tạo, độc đáo của Đảng trong thời kì chống Mĩ cứu nước:
A Tiến hành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Nam
B Tiến hành cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc, cách mạng tư sản ở miền Nam
C Thực hiện cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc
D Đồng thời thực hiện cách mạng dân tộc dân chủ ở miền Nam và cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc.
Câu 70 Nguồn gốc dẫn đến tình trạng "chiến tranh lạnh" giữa hai siêu cường Xô-Mĩ là gì?
A Liên Xô trở thành chỗ dựa của phong trào cách mạng thế giới.
B Mĩ tự cho mình có quyền lãnh đạo thế giới.
C CNXH trở thành hệ thống.
D Sự đối lập về mục tiêu và chiến lược của hai cường quốc Liên Xô và Mỹ.
Câu 71 “Bất kì đàn ông, đàn bà, bất kì người già, người trẻ, không chia tôn giáo, đảng phái, dân tôc
Hễ là người Việt Nam thì phải đứng lên đánh thực dân Pháp để cứu Tổ Quốc” Đoạn trích trên đây trong
“Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến” của Chủ tịch Hồ Chí Minh thể hiện nội dung nào của đường lối
kháng chiến chống thực dân Pháp của Đảng ta?
A Toàn diện kháng chiến.
B Trường kì kháng chiến.
C Toàn dân kháng chiến.
D Tự lực cánh sinh.
Câu 72 Sự phát triển nhanh chóng của khoa học - kı ̃ thuật hiện đại dẫn đến hiện tượng gì?
A Đầu tư vào khoa học cho lãi cao nhất
B Mọi phát minh về kỹ thuật đều bắt nguồn từ nghiên cứu khoa học
C Sự bùng nổ thông tin
D Khoa học trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp.
Câu 73 Nguyên nhân cơ bản dẫn đến hai nước Xô - Mĩ chấm dứt cuộc Chiến tranh lạnh là gì
A Nhân dân các nước thuộc địa phản đối
B Liên hợp quốc yêu cầu chấm dứt
C Nhân dân hai nước phản đối
D Cuộc chạy đua vũ trang làm Xô - Mĩ quá tốn kém và suy giảm về nhiều mặt
Câu 74 Tổ chức nào đã ra đời ở châu Âu trong năm 1951?
A Cộng đồng than - thép châu Ãu
B Cộng đồng kinh tế châu Âu
C Cộng đồng châu Âu
D Cộng đồng năng lượng nguyên tử châu Âu
Câu 75 Ý nghĩa quan trọng nhất về sự ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam là gì?
A Là bước chuẩn bị đầu tiên cho thắng lợi của cách mạng Việt Nam.
B Chấm dứt sự khủng hoảng về giai cấp và đường lối lãnh đạo cách mạng.
C Là kết quả tất yếu của cuộc đấu tranh dân tộc và giai cấp ở Việt Nam.
D Tạo ra bước ngoặt vĩ đại trong lịch sử của cách mạng Việt Nam.