Phòng GD Tỉnh Phú Thọ Trung tâm KTTH HN tỉnh Phú Thọ (Đề thi có trang) Thi thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Sử Thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 113 Câu[.]
Trang 1Phòng GD Tỉnh Phú Thọ
Trung tâm KTTH-HN tỉnh Phú Thọ
-(Đề thi có _ trang)
Thi thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN: Sử
Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 113 Câu 1 Từ năm 1983 đến năm 1991, kinh tế Mĩ có đặc điểm nào dưới đây
A Phát triển nhanh chóng
B Khủng hoảng suy thoái
C Phục hồi và phát triển trở lại.
D Phát triển không ổn định.
Câu 2 Hội nghị Potxdam đã có quyết định nào gây khó khăn cho cách mạng Việt Nam khi chiến tranh
thế giới thứ hai kết thúc?
A Liên xô không được đưa quân vào Đông Dương.
B Đồng minh cho quân Anh và quân Trung hoa dân quốc vào Đông Dương làm nhiệm vụ giải giáp quân đội Nhật.
C Một vài đảng phái thân Trung hoa dân quốc được phép tham gia chính phủ Việt Nam.
D Các nước phương Tây vẫn được duy trì phạm vi ảnh hưởng tại các thuộc địa truyền thống của
mình
Câu 3 Chủ trương của Đảng trong Đông Xuân 1953 – 1954 là
A phân tán, tiêu hao sinh lực địch.
B buộc Pháp kí hiệp định Giơnevơ
C buộc địch vào thế bị động.
D đập tan hoàn toàn kế hoạch Nava.
Câu 4 Thắng lợi của ta trong chiến dịch Việt Bắc - thu đông 1947 có ý nghĩa gì?
A Buộc địch cơ cụm về thế phòng ngự bị động
B Làm lung lay ý chí xâm lược của thực dân Pháp.
C Làm thay đổi cục diện chiến tranh, ta nắm quyền chủ động chiến lược trên chiến trường.
D Làm thất bại chiến lược "đánh nhanh thắng nhanh” của Pháp, bảo vệ vững chắc căn cứ địa Việt Bắc.
Câu 5 Cống hiến to lớn nhất của Nguyễn Ái Quốc trong giai đoạn 1919-1925 là
A chuẩn bị cho sự ra đời chính đảng vô sản ở Việt Nam.
B tìm ra con đường cứu nước đúng đắn cho dân tộc Việt Nam.
C xây dựng tình đoàn kết giữa nhân dân các nước thuộc địa.
D truyền bá tư tưởng chủ nghĩa Mác - Lênin về nước.
Câu 6 Mĩ đã giữ vị trí về kinh tế - tài chính như thế nào trên thế giới trong khoảng 20 năm đầu sau chiến
tranh thế giới thứ hai?
A Trung tâm kinh tế - tài chính lớn trên thế giới
B Một trong những trung tâm kinh tế -tài chính lớn của thế giới
C Một trong ba trung tâm kinh tế - tài chính lớn của thế giới
D Trung tâm kinh tế - tài chính lớn nhất thế giới
Câu 7 Trong chiến lược Cam kết và mở rộng Mĩ đã sử dụng khẩu hiệu nào để can thiệp vào công việc
nội bộ của các nước?
Trang 2A Bình đẳng
B Tự do
C Chủ quyền
D Thúc đẩy dân chủ
Câu 8 Từ nửa sau những năm 80 của thế kỉ XX, Nhật Bản đã vươn lên thành
A Siêu cường tài chính số một thế giới
B Trung tâm kinh tế - tài chính lớn nhất thế giới
C Một trong ba trung tâm kinh tế - tài chính lớn của thế giới
D Cường quốc chính trị của thế giới
Câu 9 Mục tiêu đấu tranh của phong trào công nhân từ năm 1919 đến năm 1924 chủ yếu là gì?
A Đòi quyền lợi về kinh tế - chính trị.
B Đòi quyền lợi về kinh tế
C Đòi quyền lợi về chính trị
D Chống thực dân Pháp để giải phóng dân tộc.
Câu 10 Sự kiện nào đánh dấu sự sụp đổ căn bản của chủ nghĩa thực dân cũ ở Châu Phi?
A Nước Cộng hòa Nam Phi được thành lập.
B Sự ra đời của nhà nước Dim-ba-bu-ê và Na-mi-bi-a.
C Cách mạng An-giê-ri giành thắng lợi.
D Cách mạng Mô-dăm-bích và Ăng-gô-la thắng lợi.
Câu 11 Điều gì chứng tỏ rằng: Từ tháng 9/1930 trở đi phong trào cách mạng 1930-1931 phát triển đạt
đỉnh cao?
A Thực hiện liên minh công-nông bền vững.
B Sử dụng hình thức vũ trang khởi nghĩa và thành lập Xô viết.
C Phong trào diễn ra khắp cả nước.
D Giải quyết triệt để vấn đề ruộng đất cho nông dân.
Câu 12 Sau chiến tranh thế giới thứ nhất, cách mạng Việt Nam đã tiếp thu luồng tư tưởng cách mạng vô
sản dựa trên cơ sở xã hội nào?
A Sự chuyển biến về tư tưởng.
B Sự chuyển biến của các giai cấp trong xã hội.
C Phong trào công nhân.
D Phong trào yêu nước.
Câu 13 Nguyên nhân cơ bản nhất dẫn đến phong trào Đồng khởi 1959–1960 là gì?
A Mĩ – Diệm phá hoại Hiệp định Giơ-ne-vơ, thực hiện chính sách "tố cộng", "diệt cộng".
B Do chính sách cai trị của Mĩ–Diệm làm cho cách mạng miền Nam bị tổn thất nặng nề.
C Có nghị quyết Hội nghị lần thứ 15 của Đảng về đường lối cách mạng miền Nam.
D Do nhân dân miền Nam căm thù Mĩ-Diệm sâu sắc.
Câu 14 Vì sao nói cuộc kháng chiến chống Mĩ của nhân dân ta là một cuộc đụng đầu lịch sử?
A Vì đây là một cuộc chiến tranh chống chủ nghĩa thực dân mới của Mĩ, thực hiện giải phóng dân tộc,
thống nhất đất nước đầu tiên giành thắng lợi
B Vì đây là một cuộc chiến tranh kéo dài, ác liệt với quy mô lớn chống lại một nước đế quốc hùng
mạnh
C Vì đây là cuộc đấu tranh của một dân tộc nhược tiểu chống lại một đế quốc số 1 thế giới.
D Vì đây là một cuộc chiến tranh phản ánh tập trung những mâu thuẫn cơ bản của thời đại Câu 15 Đặc điểm lớn nhất của cuộc cách mạng khoa học - kỹ thuật hiện đại là
Trang 3A Tạo ra các công cụ sản xuất mới
B Cuộc cách mạng công nghệ trở thành cốt lõi
C Khoa học trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp
D Công nghệ thông tin phát triển mạnh mẽ
Câu 16 Đường lối thể hiện sự sáng tạo, độc đáo của Đảng trong thời kì chống Mĩ cứu nước:
A Đồng thời thực hiện cách mạng dân tộc dân chủ ở miền Nam và cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc.
B Tiến hành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Nam
C Tiến hành cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc, cách mạng tư sản ở miền Nam
D Thực hiện cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc
Câu 17 Hình thức đấu tranh chủ yếu chống chế độ Mĩ-Diệm của nhân dân miền Nam trong những ngày
đầu sau Hiệp định Giơ-ne-vơ 1954 là gì?
A Dùng bạo lực cách mạng.
B Khởi nghĩa giành lại quyền làm chủ.
C Đấu tranh chính trị, hòa bình.
D Đấu tranh vũ trang.
Câu 18 Sự kiện nào sau đây là nguyên nhân làm cho Đảng ta thay đổi chủ trương từ hòa hoãn với Tưởng
để chống Pháp sang hòa hoãn với Pháp để đuổi Tưởng?
A Quốc hội khóa I (2-3-1946) nhường cho Tưởng một số ghế trong quốc hội.
B Hiệp ước Hoa - Pháp (28-2-1946).
C Hiệp định sơ bộ Việt - Pháp (6-3-1946).
D Tạm ước Việt - Pháp (14-9-1946).
Câu 19 Thuận lợi nào là chủ yếu giúp Liên Xô xây dựng đất nước sau Chiến tranh thế giới thứ hai?
A Tính ưu việt của chủ nghĩa xã hội.
B Sự ủng hộ của phong trào cách mạng thế giới.
C Tinh thần tự cường của nhân dân Liên Xô.
D Thành tựu xây dựng CNXH trước chiến tranh.
Câu 20 Điểm khác nhau trong viêc xác định nhiệm vụ cách mạng trước mắt giai đoạn 1936 - 1939 so với
giai đoạn 1930 - 1931 là?
A Chống đế quốc, phản động tay sai.
B Chống chế độ phản động thuôc địa và tay sai.
C Chống đế quốc và chống phong kiến.
D Chống chế độ phản động thuôc điạ, chống phát xít, chống chiến tranh.
Câu 21 Đường lối thể hiện sự sáng tạo, độc đáo của Đảng trong thời kì chống Mĩ cứu nước là gì?
A Tiến hành cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc, thống nhất nước nhà.
B Miền Bắc xây dựng CNXH, miền Nam tiến hành cách mạng dân chủ nhân dân, thực hiện thống
nhất nước nhà
C Tiến hành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Nam, thống nhất nước nhà.
D Tiến hành đồng thời cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Nam và cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc.
Câu 22 Nguyên nhân quyết định nhất dẫn đến sự phát triển nhanh chóng của nền kinh tế các nước Tây
Âu sau chiến tranh thế giới thứ hai là
A dựa vào viện trợ của Mĩ theo “kế hoạch Macsan”
B vai trò quản lí, điều tiết nền kinh tế của nhà nước
C tận dụng tốt các cơ hội bên ngoài để phát triển
Trang 4D áp dụng có hiệu quả những thành tựu cách mạng khoa học - kĩ thuật
Câu 23 Lực lượng thực hiện những cải cách dân chủ ở Nhật Bản trong những năm 1945 - 1952 là
A Nghị viện Nhật Bản
B Bộ chỉ huy tối cao lực lượng Đồng minh
C Thiên hoàng
D Chính phủ Nhật Bàn
Câu 24 Tai sao trong giai đoan 1936 – 1939, Đảng lại đưa một số cán bộ của Đảng ra hoat động công
khai?
A Thực hiện Nghi ̣quyết của Quốc tế Cộng sản
B Chı́nh phủ Pháp thi hành một số chı́nh sách tiến bộ ở thuôc điạ
C Tı̀nh hı̀nh thế giới thay đổi có lợi
D Tı̀nh hı̀nh trong nước thay đổi, lực lượng cách mạng lớn mạnh
Câu 25 Nội dung nào đúng nhất về viêc xác định lực lượng cách maṇg của phong trào 1936 – 1939?
A Chủ yếu là công nhân và nông dân.
B Công nhân và nông dân.
C Đông đảo các giai cấp, tầng lớp và những người Pháp tiến bộ ở Đông Dương.
D Mọi người Việt Nam có lòng yêu nước.
Câu 26 Để thực hiện tham vọng làm bá chủ thế giới Mĩ đã triển khai
A Chiến lược toàn cầu
B Học thuyết Rigan
C Chiến lược Cam kết và mở rộng
D Kế hoạch Macsan
Câu 27 Xô viết Nghệ - Tĩnh là đỉnh cao của phong trào cách mạng 1930 – 1931 vì:
A Đã khẳng định quyền làm chủ của nông dân.
B Đây là một hình thức chính quyền kiểu mới, của dân, do dân và vì dân.
C Đã làm lung lay tận gốc chế độ phong kiến ở nông thôn trên cả nước.
D Đã đánh đổ thực dân Pháp và phong kiến tay sai.
Câu 28 Sự kiện nào được xem là hiệu lệnh mở đầu cho cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân
Pháp?
A Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến của Hồ Chủ Tịch
B Công nhân nhà máy điện Yên Phụ phá máy.
C Quân dân Hà Nội phá nhà máy xe lửa Gia Lâm.
D Thực dâm Pháp tấn công phố Hàng Bún-Hà Nội.
Câu 29 Sự kiện nào dưới đây được xem là khởi đầu cho Chiến tranh lạnh
A Sự ra đời của Tồ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dưong
B Thông điệp của Tổng thống Mĩ Truman tại Quốc hội Mĩ
C Mĩ triển khai kế hoạch Mácsan, viện trợ kinh tế cho Tây Âu
D Sự ra đời của Hội đồng tuơng trợ kinh tế
Câu 30 Đảng và Nhà nước Trung Quốc xác định trọng tâm của “Đường lối chung” trong công cuộc cải
cách là
A tiến hành đồng thời đổi mới kinh tế và đổi mới chính trị.
B lấy phát triển kinh tế làm trọng tâm.
C lấy đổi mới chính trị làm trọng tâm.
D đổi mới chính trị là nền tảng để đổi mới kinh tế.
Câu 31 Chiến tranh lạnh chỉ thực sự kết thúc khi nào
Trang 5A Liên bang Xô viết tan rã, trật tự hai cực Ianta sụp đổ
B Chế độ xã hội chủ nghĩa ở các nước Đòng Âu tan rã
C Mĩ và Liên Xô đã được thỏa thuận về cắt giảm vũ khí chiến lược
D Tổ chức Hiệp ưóc Vacsava bị giải thể
Câu 32 Âm mưu cơ bản của “Chiến tranh đặc biệt” mà Mĩ áp dụng ở miền Nam Việt Nam là gì?
A Đưa quân chư hầu vào miền Nam Việt Nam.
B Đưa cố vấn Mĩ ào ạt vào miền Nam.
C “Dùng người Việt đánh người Việt”.
D Đưa quân Mĩ ào ạt vào miền Nam.
Câu 33 Trong Cách mạng tháng Tám 1945, khởi nghĩa tại các đô thị thắng lợi lại có ý nghĩa quyết định
nhất vì đây là nơi
A đặt cơ quan đầu não chỉ huy của lực lượng cách mạng.
B có đông đảo quần chúng giác ngộ cách mạng.
C có nhiều thực dân, đế quốc.
D tập trung các trung tâm kinh tế, chính trị của kẻ thù.
Câu 34 Đại hội lần thứ VII của Quốc tế Cộng sản đã xác định kẻ thù và nhiệm vụ trước mắt của cách
mạng thế giới là
A chống chủ nghĩa phát xít, bảo vệ hòa bình thế giới.
B chống chủ nghĩa đế quốc, phát xít và phong kiến tay sai.
C chống chủ nghĩa phát xít, giành ruộng đất cho nông dân.
D chống chủ nghĩa đế quốc, giành độc lập dân tộc.
Câu 35 Mục tiêu của liên minh châu Âu EU là
A Hợp tác liên minh trong lĩnh vực kinh tế, tiền tệ
B Hợp tác liên minh trong lĩnh vực chính trị, đối ngoại
C Hợp tác liên minh trong lĩnh vực kinh tế tiền tệ, chính trị, đối ngoại, an ninh chung
D Hợp tác liên minh trong lĩnh vực kinh tế, quân sự
Câu 36 Thắng lợi nào của quân dân miền Nam Việt Nam trong cuộc kháng chiến chống đế quốc Mĩ
(1954 – 1975) đã buộc Mĩ phải ngồi vào bàn đàm phán ở Pari?
A Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Mậu Thân 1968.
B Chiến thắng trong mùa khô 1966 - 1967.
C Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972.
D Chiến thắng “Điện Biên Phủ trên không” cuối năm 1972.
Câu 37 Nội dung nào dưới đây không phải là biểu hiện của xu thế toàn cầu hóa ngày nay
A Sự phát triển nhanh chóng của quan hệ thương mại quốc tế
B Sự hình thành ba trung tâm kinh tế - tài chính lớn của thế giới
C Sự phát triển và tác động to lớn của các công ti xuyên quốc gia
D Sự sáp nhập và hợp nhất các công ti thành những tập đoàn lớn
Câu 38 Ý nào phản ánh đúng nhất về chiếu Cần vương (13/7/1885):
A Kêu gọi văn thân, sĩ phu, nhân dân cả nước đúng lên vì vua mà kháng chiến.
B Kêu gọi văn thân, sĩ phu, nhân dân cùng triều đình kháng chiến.
C Kêu gọi văn thân, sĩ phu đứng lên cùng triều đình kháng chiến.
D Kêu gọi văn thân sĩ phu kháng chiến.
Câu 39 Điểm mới của phong trào cách mạng 1930–1931 so với các phong trào đấu tranh chống thực dân
Pháp và tay sai của nhân dân ta trước đó là
A Hình thức đấu tranh quyết liệt, chủ yếu sử dụng hình thức đấu tranh vũ trang.
Trang 6B Lần đầu tiên công nhân và nông dân đoàn kết trong đấu tranh cách mạng.
C Thu hút được đông đảo mọi tầng lớp nhân dân tham gia.
D Quy mô phong trào rộng lớn, hình thức đấu tranh quyết liệt.
Câu 40 Nền kinh tế Nhật Bản đạt tới sự phát triển “thần kì” trong những năm
A 1973- 1991
B 1952- 1973
C 1952- 1960
D 1960- 1973
Câu 41 Ý nào không đúng khi đánh giá về hiệu quả thực hiện phương hướng chiến lược của quân dân
Việt Nam trong Đông – Xuân 1953 – 1954?
A Làm phá sản hoàn toàn kế hoạch Nava.
B Làm kế hoạch Nava không thể thực hiện được theo dự kiến.
C Buộc Nava phải điều chỉnh kế hoạch, tập trung lực lượng lên miền núi.
D Khoét sâu vào mâu thuẫn giữa tập trung và phân tán binh lực của thực dân Pháp.
Câu 42 Đặc điểm nổi bật nhất của kinh tế Mĩ sau Chiến tranh thế giới thứ hai đến năm 2000 là
A Mĩ bị các nước Tây Âu và Nhật Bản cạnh tranh quyết liệt
B Vị trí kinh tế Mĩ ngày càng giảm sút trên toàn thế giới
C Phát triển nhanh nhưng không ổn định
D Đạt tốc độ tăng trưởng cao nhất thế giới
Câu 43 Trong giai đoạn 1950 - 1973, nhiều thuộc địa của Anh, Pháp, Hà Lan tuyên bố độc lập đánh dấu
thời kì
A Phi thực dân hóa trên phạm vi thế giới
B Khủng hoảng của chủ nghĩa thực dân
C Thức tỉnh của các dân tộc thuộc địa
D Thực dân hóa trên phạm vi thế giới
Câu 44 Biện pháp hòa hoãn với Trung Hoa Dân quốc đã đem lại kết quả gì?
A Hạn chế âm mưu chống phá kinh tế, quân sự của Trung Hoa Dân quốc và tay sai.
B Hạn chế sự chống phá tài chính, kinh tế của Trung Hoa Dân quốc và tay sai.
C Hạn chế sự chống phá về kinh tế của Trung Hoa Dân quốc và tay sai.
D Hạn chế thấp nhất các hoạt động chống phá của quân Trung Hoa Dân quốc và tay sai.
Câu 45 “Bất kì đàn ông, đàn bà, bất kì người già, người trẻ, không chia tôn giáo, đảng phái, dân tôc
Hễ là người Việt Nam thì phải đứng lên đánh thực dân Pháp để cứu Tổ Quốc”. Đoạn trích trên đây trong
“Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến” của Chủ tịch Hồ Chí Minh thể hiện nội dung nào của đường lối kháng chiến chống thực dân Pháp của Đảng ta?
A Toàn diện kháng chiến.
B Trường kì kháng chiến.
C Tự lực cánh sinh.
D Toàn dân kháng chiến.
Câu 46 Theo nội dung Hiệp định Giơnevơ, cách mạng nước ta gặp phải khó khăn gì?
A Đất nước tạm thời chia cắt làm hai miền Nam – Bắc.
B Mĩ được thay chân Pháp quản lý Đông Dương.
C Chỉ mới giải phóng được miền Nam.
D Pháp chưa rút khỏi nước ta.
Câu 47 "Không! Chúng ta thà hy sinh tất cả chứ nhất định không chịu mất nước, nhất định không chịu
làm nô lệ" được trích trong văn bản nào?
Trang 7A Tuyên ngôn độc lập.
B Chỉ thị toàn dân kháng chiến
C Lời kêu gọi nhân ngày thành lập Đảng
D Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến.
Câu 48 Hãy đánh giá về vai trò của Liên Hợp Quốc trước những biến động của tình hình thế giới hiện
nay?
A Bảo vệ các di sản thế giới, cứu trợ nhân đạo.
B Thúc đẩy các mối quan hệ giao lưu, hợp tác giữa các nước thành viên trên nhiều lĩnh vực.
C Ngăn chặn các đại dịch đe dọa sức khỏe loài người.
D Liên Hợp Quốc thực sự đã trở thành một diễn đàn vừa hợp tác vừa đấu tranh nhằm duy trì hòa bình và an ninh thế giới.
Câu 49 Từ giữa những năm 70 của thế kỉ XX đến nay, cuộc cách mạng nào giữ vị trí then chốt đối với
sự phát triển của thế giới?
A Cách mạng xanh trong nông nghiệp
B Cách mạng khoa học công nghệ
C Cách mạng chất xám
D Cách mạng công nghiệp
Câu 50 Việc ba tổ chức cộng sản có sự chia rẽ, sau đó được hợp nhất thành Đảng Cộng sản Việt Nam
(đầu năm 1930) để lại kinh nghiệm gì cho cách mạng Việt Nam?
A Xây dựng khối liên minh công nông vững chắc.
B Luôn chú trọng đấu tranh chống tư tưởng cục bộ.
C Kết hợp hài hòa vấn đề dân tộc và vấn đề giai cấp.
D Xây dựng mặt trận thống nhất dân tộc rộng rãi.
Câu 51 Trong những năm 1950 - 1973, nước Tây Âu nào dưới đây đã phản đối việc trang bị vũ khí hạt
nhân cho Cộng hòa Liên bang Đức
A Thụy Điển
B Pháp
C Anh
D Phần Lan
Câu 52 Mặt trận dân tộc thống nhất đầu tiên của riêng Việt Nam là:
A Mặt trận Thống nhất dân tộc phản đế Đông Dương.
B Mặt trận Việt Nam độc lập đồng minh.
C Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.
D Mặt trận Thống nhất nhân dân phản đế Đông Dương.
Câu 53 Tại sao đến năm 1965, Mĩ phải chuyển sang thực hiện chiến lược “Chiến tranh cục bộ”?
A Chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” đã bị phá sản hoàn toàn.
B Mĩ muốn nhanh chóng kết thúc chiến tranh Việt Nam.
C Mĩ muốn mở rộng và quốc tế hóa chiến tranh Việt Nam.
D Mĩ lo ngại ủng hộ của Trung Quốc và Liên Xô cho cuộc kháng chiến của nhân dân ta.
Câu 54 Nét nổi bật nhất của cuộc vận động dân chủ 1936-1939 là gì?
A Uy tín và ảnh hưởng của Đảng được mở rộng và ăn sâu trong quần chúng nhân dân.
B Tập hợp được một lực lượng công - nông hùng mạnh để đấu tranh chống Pháp giành độc lập dân
tộc
C Tư tưởng và chủ trương của Đảng được phổ biến, trình độ chính trị và công tác của đảng viên được
nâng cao
Trang 8D Đảng đã tập hợp được một lực lượng chính trị của quần chúng đông đảo và sử dụng hình thức, phương pháp đấu tranh phong phú.
Câu 55 Nguyên nhân chung nhất dẫn đến sự phát triển kinh tế của các nước Mĩ, Tây Âu, Nhật Bản từ
sau Chiến tranh thế giới thứ hai đến nay là
A áp dụng thành tựu khoa học – kĩ thuật.
B lợi dụng chiến tranh để làm giàu.
C có hệ thống thuộc địa rộng lớn.
D có tài nguyên thiên nhiên phong phú.
Câu 56 Hiệp ước nào sau đây đã chấm dứt chế độ chiếm đóng của Đồng minh ở Nhật Bản
A Hiệp ước Maxtrich
B Hiệp ước Ball
C Hiệp ước an ninh Mĩ - Nhật
D Hiệp ước hòa bình Xan Phanranxixcô
Câu 57 Sự ra đời của tổ chức Hiêp ước Bắc Đại Tây Dương và tổ chức Hiệp ước Vácsava đã
A Thể hiện cuộc chạy đua vũ trang giữa Mĩ và Liên Xô lên đến đỉnh điểm
B Đánh dấu sự xác lập của cục diện hai cực, hai phe
C Đặt thế giới đứng trước nguy cơ một cuộc chiến tranh thế giới
D Chứng tỏ mâu thuẫn Đông - Tây, Xô - Mĩ đã lên đến đỉnh điểm
Câu 58 Nội dung nào dưới đây không phải là thay đổi to lớn và phức tạp của thế giới từ sau những năm
1991?
A Trật tự thế giới mới đang trong quá trình hình thành
B Mĩ có lợi thế tạm thòi nên ra sức thiết lập trật tự thế giới “một cực”
C Xu thế toàn cầu hóa
D Các quốc gia tập trung vào phát triển kinh tế
Câu 59 Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ II của Đảng được xem là
A Đại hội thống nhất đất nước.
B Đại hội kháng chiến thắng lợi.
C Đại hội mở đầu công cuộc đổi mới.
D Đại hội kháng chiến kiến quốc.
Câu 60 Nội dung nào sau đây thuộc về chủ trương của Đảng ta trong Đông–Xuân 1953 – 1954?
A Tập trung lực lượng tấn công vào những hướng quan trọng về chiến lược mà địch tương đối yếu.
B Tránh giao chiến ở miền Bắc với địch để chuẩn bị đàm phán.
C Chuyển bại thành thắng trong vòng 18 tháng.
D Giành thắng lợi nhanh chóng về quân sự trong Đông – Xuân 1953 – 1954.
Câu 61 Hãy sắp xếp các sự kiện trên theo đúng trình tự thời gian.
1 Chiến thắng Ấp Bắc (Mĩ Tho)
2 Phong trào "Đồng khởi"
3 Chiến thắng Bình Giã (Bà Rịa)
4 Chính quyền Ngô Đình Diệm bị sụp đổ
A 1, 4, 2, 3.
B 1, 2, 3, 4.
Trang 9C 1, 3, 2, 4.
D 2, 1, 4, 3.
Câu 62 Chiến thắng Điên Biên Phủ của Viêṭ Nam ảnh hưởng maṇh mẽ nhất đến phong trào giải phóng
dân tôc ở nước nào của châu Phi?
A Tuy-ni-di
B Ăng-gô-la
C Ai Cập
D An-giê-ri
Câu 63 Tổ chức nào dưới đây đã cổ vũ mạnh mẽ cho sự ra đời của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á
(ASEAN)?
A Cộng đồng kinh tế châu Âu (EEC)
B Tổ chức thống nhất Châu Phi (OAU)
C Cộng đồng châu Âu (EC)
D Liên minh châu Âu (EU)
Câu 64 Việt Nam gia nhập ASEAN có ý nghĩa là:
A Chứng tỏ sự đối đầu về ý thực hệ tư tưởng – chính trị - quân sự.
B Chứng tỏ sự hợp tác giữa các thành viên ASEAN ngày càng có hiệu quả.
C mở ra triển vọng cho sự liên kết toàn khu vực Đông Nam Á.
D ASEAN đã trở thành một liên minh kinh tế - chính trị.
Câu 65 Từ năm 1973 đến năm 1982, nền kinh tế Mĩ có đặc điểm nào dưới đây
A Suy thoái
B Phát triển nhanh
C Phát triển chậm
D Phục hồi
Câu 66 Hãy đánh giá về vai trò của Liên Hợp Quốc trước những biến động của tình hình thế giới hiện
nay?
A Thúc đẩy các mối quan hệ giao lưu, hợp tác giữa các nước thành viên trên nhiều lĩnh vực.
B Bảo vệ các di sản thế giới, cứu trợ nhân đạo.
C Liên Hợp Quốc thực sự đã trở thành một diễn đàn vừa hợp tác vừa đấu tranh nhằm duy trì hòa bình và an ninh thế giới.
D Ngăn chặn các đại dịch đe dọa sức khỏe loài người.
Câu 67 Khu vực được các cường quốc rất quan tâm trong việc phân chia phạm vi ảnh hưởng tại Hội nghị
Ianta là:
A Châu Á, Mĩ latinh.
B Châu Á, châu Âu.
C Châu Âu, Mĩ latinh.
D Châu Á, châu Phi.
Câu 68 Trong phong trào yêu nước công khai, sự kiện nào nổi bật trong năm 1925?
A Cuộc đấu tranh đòi thả Phan Bội Châu
B Thành lập Hội Việt Nam cách mạng thanh niên
C Xuất bản tác phẩm "Bản án chế độ thực dân Pháp"
D Đám tang Phan Châu Trinh
Câu 69 Việc Liên Xô chế tạo thành công bom nguyên tử vào năm 1949 đã:
A Chứng tỏ KH – KT quân sự và chinh phục vũ trụ của Liên Xô đã đạt tới đỉnh cao.
Trang 10B Đánh dấu bước phát triển vượt bậc c ủa Liên Xô trong lĩnh vực công nghiệp điện hạt nhân nguyên
tử
C Chứng tỏ Liên Xô đạt được thế cân bằng chiến lược về sức mạnh quân sự so với Mĩ và các nước
Đồng minh
D Đánh dấu bước phát triển nhanh chống của KH – KT phá vở thế độc quyền vũ khí nguyên tử của Mĩ.
Câu 70 Nguyên nhân cơ bản dẫn đến hai nước Xô - Mĩ chấm dứt cuộc Chiến tranh lạnh là gì
A Nhân dân các nước thuộc địa phản đối
B Nhân dân hai nước phản đối
C Liên hợp quốc yêu cầu chấm dứt
D Cuộc chạy đua vũ trang làm Xô - Mĩ quá tốn kém và suy giảm về nhiều mặt
Câu 71 Sự kiện 33 nước châu Âu cùng Mĩ và Cannada ký kết Định ước Henxinki (1975) đã
A Tạo nên một cơ chế giải quyết các vấn đề liên quan đến hòa bình, an ninh ở châu Âu
B Mở ra chiều hướng và điều kiện giải quyết hòa bình các vụ tranh chấp
C Chứng tỏ Mĩ đoàn kết với các nước phương Tây để chống lại các nước XHCN
D Chứng tỏ tình trang đối đầu giữa phe TBCN và XHCN ngày càng phát triển
Câu 72 Trước ảnh hưởng của cuộc khủng hoảng chung trên toàn thế giới trong những năm 70 của thế kỉ
XX, Liên Xô đã làm gì?
A Kịp thời thay đổi để thích ứng với tình hình thế giới.
B Tiến hành cải cách kinh tế, chịnh trị, xã hội cho phù hợp.
C Có sửa đổi nhưng chưa triệt để.
D Chậm tiến hành những cải cách cần thiết về kinh tê và xã hội.
Câu 73 Khoa học - kĩ thuật và công nghệ Nhật Bản chủ yếu tập trung vào lĩnh vực
A Sản xuất ứng dụng dân dụng
B Công cụ sản xuất mới
C Chinh phục vũ trụ
D Công nghệ phần mềm
Câu 74 Ngày 6-6-1969 đã diễn ra sự kiện lịch sử nào?
A Mặt trận dân tộc giải phóng miền Nam ra đời.
B Hội nghị cấp cao ba nước Đông Dương.
C Quân giải phóng miền Nam Việt Nam ra đời.
D Thành lập Chính phủ cách mạng lâm thời Cộng hòa miền Nam Việt Nam.
Câu 75 Mĩ đề ra “Chiến lược toàn cầu” trong thời gian diễn ra Chiến tranh lạnh không nhằm mục tiêu cơ
bản nào?
A Ngăn chặn, đẩy lùi, tiến tới tiêu diệt các nước xã hội chủ nghĩa trên thế giới.
B Dùng khẩu hiệu “Thúc đẩy dân chủ” can thiệp vào công việc nội bộ của nước khác.
C Đàn áp phong trào giải phóng dân tộc, chi phối các nước đồng minh của Mĩ.
D Đàn áp phong trào giải phóng dân tộc, phong trào cộng sản và công nhân quốc tế.
Câu 76 Năm 1967, tổ chức nào sau đây được thành lập ở châu Âu
A Liên minh châu Âu (EU)
B Cộng đồng châu Âu (EC)
C Cộng đồng than thép châu Âu
D Cộng đồng kinh tế châu Âu (EEC)
Câu 77 Nước khởi đầu cho cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật hiện đại là