1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử thpt lịch sử 2023 (4)

19 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử thpt lịch sử 2023 (4)
Trường học Trung Tâm KTTH-HN Tỉnh Phú Thọ
Chuyên ngành Lịch Sử
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Phú Thọ
Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 163,26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phòng GD Tỉnh Phú Thọ Trung tâm KTTH HN tỉnh Phú Thọ (Đề thi có trang) Thi thử THPT NĂM HỌC 2022 2023 MÔN Sử Thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên Số báo danh Mã đề 122 Câu[.]

Trang 1

Phòng GD Tỉnh Phú Thọ

Trung tâm KTTH-HN tỉnh Phú Thọ

-(Đề thi có _ trang)

Thi thử THPT NĂM HỌC 2022 - 2023

MÔN: Sử

Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 122 Câu 1 Hội nghị Potxdam đã có quyết định nào gây khó khăn cho cách mạng Việt Nam khi chiến tranh

thế giới thứ hai kết thúc?

A Một vài đảng phái thân Trung hoa dân quốc được phép tham gia chính phủ Việt Nam.

B Các nước phương Tây vẫn được duy trì phạm vi ảnh hưởng tại các thuộc địa truyền thống của mình.

C Đồng minh cho quân Anh và quân Trung hoa dân quốc vào Đông Dương làm nhiệm vụ giải giáp quân đội Nhật.

D Liên xô không được đưa quân vào Đông Dương.

Câu 2 Khu vực được các cường quốc rất quan tâm trong việc phân chia phạm vi ảnh hưởng tại Hội nghị

Ianta là:

A Châu Á, Mĩ latinh.

B Châu Á, châu Phi.

C Châu Á, châu Âu.

D Châu Âu, Mĩ latinh.

Câu 3 Chiến thắng Điên Biên Phủ của Viêṭ Nam ảnh hưởng maṇh mẽ nhất đến phong trào giải phóng

dân tôc ở nước nào của châu Phi?

A Ai Cập

B Tuy-ni-di

C An-giê-ri

D Ăng-gô-la

Câu 4 Trong những năm 1950 - 1973, nước Tây Âu nào dưới đây đã phản đối việc trang bị vũ khí hạt

nhân cho Cộng hòa Liên bang Đức

A Pháp

B Phần Lan

C Thụy Điển

D Anh

Câu 5 “Bất kì đàn ông, đàn bà, bất kì người già, người trẻ, không chia tôn giáo, đảng phái, dân tôc Hễ

là người Việt Nam thì phải đứng lên đánh thực dân Pháp để cứu Tổ Quốc”. Đoạn trích trên đây trong

“Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến” của Chủ tịch Hồ Chí Minh thể hiện nội dung nào của đường lối kháng chiến chống thực dân Pháp của Đảng ta?

A Tự lực cánh sinh.

B Trường kì kháng chiến.

C Toàn dân kháng chiến.

D Toàn diện kháng chiến.

Câu 6 Cơ hội lớn nhất khi Việt Nam gia nhập ASEAN là

A Tiếp thu nền văn hóa đa dạng của các nước trong khu vực.

B Củng cố được an ninh quốc phòng.

C Học hỏi, tiếp thu những thành tựu khoa học – kĩ thuật tiến bộ.

D Tranh thủ sự giúp đỡ vật chất của các nước trong khu vực.

Trang 2

Câu 7 Cuộc bầu cử Quốc hội ngày 6/1/1946 của nước Việt Nam dân chủ Cộng hòa sau Cách mạng tháng

Tám đã để lại bài học kinh nghiệm nào sau đây?

A Mềm dẻo trong sách lược đấu tranh.

B Nhân nhượng có giới hạn, có nguyên tắc.

C Phát huy sức mạnh làm chủ đất nước của nhân dân.

D Phải biết phân hóa, cô lập kẻ thù.

Câu 8 Mĩ đã giữ vị trí về kinh tế - tài chính như thế nào trên thế giới trong khoảng 20 năm đầu sau chiến

tranh thế giới thứ hai?

A Một trong những trung tâm kinh tế -tài chính lớn của thế giới

B Trung tâm kinh tế - tài chính lớn nhất thế giới

C Một trong ba trung tâm kinh tế - tài chính lớn của thế giới

D Trung tâm kinh tế - tài chính lớn trên thế giới

Câu 9 Thắng lợi nào của quân dân miền Nam Việt Nam trong cuộc kháng chiến chống đế quốc Mĩ (1954

– 1975) đã buộc Mĩ phải ngồi vào bàn đàm phán ở Pari?

A Chiến thắng trong mùa khô 1966 - 1967.

B Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Mậu Thân 1968.

C Chiến thắng “Điện Biên Phủ trên không” cuối năm 1972.

D Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972.

Câu 10 Sự kiện đánh dấu giai cấp công nhân Việt Nam bước đầu chuyển từ đấu tranh tự phát sang tự

giác là:

A Công nhân Ba Son bãi công (8-1925).

B Công nhân nhà máy xi măng Hải Phòng bãi công (1928).

C Công nhân đồn điền cao su Phú Riềng bãi công (1929).

D Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên thực hiện “vô sản hóa” (1928).

Câu 11 Trong phong trào yêu nước công khai, sự kiện nào nổi bật trong năm 1925?

A Đám tang Phan Châu Trinh

B Xuất bản tác phẩm "Bản án chế độ thực dân Pháp"

C Thành lập Hội Việt Nam cách mạng thanh niên

D Cuộc đấu tranh đòi thả Phan Bội Châu

Câu 12 Trước ảnh hưởng của cuộc khủng hoảng chung trên toàn thế giới trong những năm 70 của thế kỉ

XX, Liên Xô đã làm gì?

A Tiến hành cải cách kinh tế, chịnh trị, xã hội cho phù hợp.

B Chậm tiến hành những cải cách cần thiết về kinh tê và xã hội.

C Kịp thời thay đổi để thích ứng với tình hình thế giới.

D Có sửa đổi nhưng chưa triệt để.

Câu 13 Tai sao trong giai đoan 1936 – 1939, Đảng lại đưa một số cán bộ của Đảng ra hoat động công

khai?

A Thực hiện Nghi ̣quyết của Quốc tế Cộng sản

B Tı̀nh hı̀nh thế giới thay đổi có lợi

C Tı̀nh hı̀nh trong nước thay đổi, lực lượng cách mạng lớn mạnh

D Chı́nh phủ Pháp thi hành một số chı́nh sách tiến bộ ở thuôc điạ

Câu 14 Sự kiện nào được xem là hiệu lệnh mở đầu cho cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân

Pháp?

A Thực dâm Pháp tấn công phố Hàng Bún-Hà Nội.

B Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến của Hồ Chủ Tịch

Trang 3

C Công nhân nhà máy điện Yên Phụ phá máy.

D Quân dân Hà Nội phá nhà máy xe lửa Gia Lâm.

Câu 15 Sai lầm cơ bản cũng là nguyên nhân chủ yếu dẫn đến thất bại của cuộc vận động Duy tân (do

Phan Châu Trinh lãnh đạo) là:

A Không xác định được kẻ thù chủ yếu của dân tộc là Pháp

B Nội dung cải cách không gần với nhân dân

C Không nhận thức đúng về bản chất của chủ nghĩa đế quốc

D Chưa có sự chuẩn bị chu đáo về mọi mặt

Câu 16 Bước vào Đông – Xuân 1953 – 1954, âm mưu của Pháp, Mĩ là

A giành thắng lợi quân sự để tiếp tục cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam.

B giành thắng lợi quân sự quyết định nhằm “kết thúc chiến tranh trong danh dự”.

C giành lại quyền chủ động chiến lược trên chiến trường chính.

D giành thắng lợi quân sự để tranh thủ sự ủng hộ của quốc tế.

Câu 17 Năm 1967, tổ chức nào sau đây được thành lập ở châu Âu

A Cộng đồng châu Âu (EC)

B Liên minh châu Âu (EU)

C Cộng đồng than thép châu Âu

D Cộng đồng kinh tế châu Âu (EEC)

Câu 18 Nội dung gây nhiều tranh cãi nhất giữa ba cường quốc Liên Xô, Mỹ, Anh tai Hôi nghi

̣Ianta (Liên Xô):

A Giải quyết các hâu quả chiến tranh, phân chia chiến lơị phẩm.

B Kết thúc chiến tranh thế giới thứ hai để tiêu diêṭ tân gốc chủ nghia Nhât phát xít Đức và chủ nghĩa

quân phiệt

C Phân chia khu vưc chiêḿ đóng và pham vi ảnh hưởng của các cường quốc thắng trân,

D Thành lâp tổ chứ c quốc tế - Liên Hơp Quốc.

Câu 19 Thực chất hành động phá hoại Hiệp định Pa-ri của chính quyền Sài Gòn là

A hỗ trợ cho "chiến tranh đặc biệt tăng cương" ở Lào.

B củng cố niềm tin cho binh lính Sài Gòn.

C thực hiện chiến lược phòng ngự "quét và giữ".

D tiếp tục chiến lược "Việt Nam hóa chiến tranh" của Ních xơn.

Câu 20 Đặc điểm nổi bật nhất của kinh tế Mĩ sau Chiến tranh thế giới thứ hai đến năm 2000 là

A Phát triển nhanh nhưng không ổn định

B Đạt tốc độ tăng trưởng cao nhất thế giới

C Mĩ bị các nước Tây Âu và Nhật Bản cạnh tranh quyết liệt

D Vị trí kinh tế Mĩ ngày càng giảm sút trên toàn thế giới

Câu 21 Từ giữa những năm 70 của thế kỉ XX đến nay, cuộc cách mạng nào giữ vị trí then chốt đối với

sự phát triển của thế giới?

A Cách mạng chất xám

B Cách mạng khoa học công nghệ

C Cách mạng công nghiệp

D Cách mạng xanh trong nông nghiệp

Câu 22 Đến cuối thập kỉ 90, tổ chức liên kết chính trị - kinh tế lớn nhất hành tình là

A Liên hợp quốc

B NATO

C ASEAN

Trang 4

D Liên minh châu Âu

Câu 23 Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, nền kinh tế của Mĩ phát triển như thế nào?

A Ổn đinh

B Mạnh mẽ

C Nhanh chóng

D Thần kì

Câu 24 Nội dung nào dưới đây không phải là thay đổi to lớn và phức tạp của thế giới từ sau những năm

1991?

A Trật tự thế giới mới đang trong quá trình hình thành

B Mĩ có lợi thế tạm thòi nên ra sức thiết lập trật tự thế giới “một cực”

C Các quốc gia tập trung vào phát triển kinh tế

D Xu thế toàn cầu hóa

Câu 25 Trong khoảng 3 thập niên đầu sau Chiến tranh thế giới thứ hai, Liên Xô là nước đi đầu trong lĩnh

vực nào?

A Công nghiệp vũ trụ, công nghiệp điện hạt nhân.

B Công nghiệp vũ trụ, khai thác dầu khí.

C Công nghiệp dầu mỏ, công nghiệp dịch vụ.

D Công nghiệp nặng, công nghiệp dệt.

Câu 26 Trong những năm 1991 - 2000, nước Mỹ có vai trò chi phối

A Các công ty xuyên quốc gia trên thế giới

B Tất cả các tổ chức quân sự trên thế giới

C Tất cả các tổ chức liên kết khu vực trên thế giới

D Hầu hết các tổ chức kinh tế - tài chính quốc tế

Câu 27 Trong thời kì 1954-1975, thắng lợi nào của quân dân ta ở miền Nam đã làm lung lay ý chí xâm

lược của đế quốc Mĩ?

A Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968.

B Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972.

C Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975.

D Phong trào “Đồng khởi” 1959-1960.

Câu 28 Vì sao sau thắng lợi mùa xuân năm 1975 ta phải thống nhất đất nước về mặt nhà nước?

A Vì nguyện vọng thống nhất non sông của nhân dân Việt Nam.

B Vì đất nước ta đã được thống nhất về lãnh thổ nhưng tồn tại hai chính quyền riêng rẽ ở hai miền Nam, Bắc.

C Vì thực tế lịch sử dân tộc ta “Nước Việt Nam là một, dân tộc Việt Nam là một”.

D Vì miền Nam hoàn toàn giải phóng nhưng di hại của xã hội cũ vẫn còn tồn tại, miền Bắcgánh chịu

hậu quả lâu dài

Câu 29 Quân lệnh số 1 của Ủy ban khởi nghĩa toàn quốc Việt Nam có viết: “Hỡi quốc dân đồng bào! …

Phát xít Nhật đã đầu hàng Đồng minh, quân Nhật đã bị tan rã tại khắp các mặt trận, kẻ thù chúng ta đã ngã gục …” Đoạn trích trên cho biết:

A thời cơ cách mạng đã chín muồi.

B thời kì tiền khởi nghĩa đã bắt đầu.

C Cách mạng tháng Tám đã thành công.

D thời cơ cách mạng đang đến gần.

Câu 30 Ngày 6-6-1969 đã diễn ra sự kiện lịch sử nào?

A Mặt trận dân tộc giải phóng miền Nam ra đời.

Trang 5

B Hội nghị cấp cao ba nước Đông Dương.

C Quân giải phóng miền Nam Việt Nam ra đời.

D Thành lập Chính phủ cách mạng lâm thời Cộng hòa miền Nam Việt Nam.

Câu 31 Nhân tố chủ yếu chi phối các quan hệ quốc tế trong hon bốn thập kỉ nửa sau thế kỉ XX là

A Sự hình thành các liên minh kinh tế

B Sự ra đời các khối quân sự đối lập

C Xu thế toàn cầu hóa

D Cục diện “Chiến tranh lạnh”

Câu 32 Nội dung nào đúng nhất về viêc xác định lực lượng cách maṇg của phong trào 1936 – 1939?

A Đông đảo các giai cấp, tầng lớp và những người Pháp tiến bộ ở Đông Dương.

B Chủ yếu là công nhân và nông dân.

C Công nhân và nông dân.

D Mọi người Việt Nam có lòng yêu nước.

Câu 33 Khoa học - kĩ thuật và công nghệ Nhật Bản chủ yếu tập trung vào lĩnh vực

A Công nghệ phần mềm

B Công cụ sản xuất mới

C Chinh phục vũ trụ

D Sản xuất ứng dụng dân dụng

Câu 34 Nét nổi bật nhất của cuộc vận động dân chủ 1936-1939 là gì?

A Tập hợp được một lực lượng công - nông hùng mạnh để đấu tranh chống Pháp giành độc lập dân

tộc

B Tư tưởng và chủ trương của Đảng được phổ biến, trình độ chính trị và công tác của đảng viên được

nâng cao

C Uy tín và ảnh hưởng của Đảng được mở rộng và ăn sâu trong quần chúng nhân dân.

D Đảng đã tập hợp được một lực lượng chính trị của quần chúng đông đảo và sử dụng hình thức, phương pháp đấu tranh phong phú.

Câu 35 Đặc điểm lớn nhất của cuộc cách mạng khoa học - kỹ thuật hiện đại là

A Tạo ra các công cụ sản xuất mới

B Công nghệ thông tin phát triển mạnh mẽ

C Cuộc cách mạng công nghệ trở thành cốt lõi

D Khoa học trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp

Câu 36 Lý do nào sau đây không đúng khi nói về việc ta chọn Điện Biên Phủ làm điểm quyết chiến

chiến lược với Pháp?

A Quân ta có đủ điều kiện đánh địch ở Điện Biên Phủ.

B Pháp cho rằng ta không đủ sức đương đầu với chúng ở Điện Biên Phủ.

C Ta cho rằng Điện Biên Phủ nằm trong kế hoạch dự định trước của Nava.

D Điện Biên Phủ có tầm quan trọng đối với miền Bắc Đông Dương.

Câu 37 Dưới đây là những sự kiện được coi là Khởi đầu cho chiến tranh lạnh

1 Tổ chức Hiệp ước Vacsava ra đời

2 Hội đồng tương trợ kinh tế thành lập

3 Tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương ra đời

4 Kế hoạch Mácsan ra đời

Trang 6

Hãy sắp xếp các sự kiện trên theo đúng trình tự thời gian:

A 1, 3, 2, 4

B 4, 2, 3, 1

C 1, 2, 3, 4

D 4, 3, 2, 1

Câu 38 Điều gì chứng tỏ rằng: Từ tháng 9/1930 trở đi phong trào cách mạng 1930-1931 phát triển đạt

đỉnh cao?

A Thực hiện liên minh công-nông bền vững.

B Phong trào diễn ra khắp cả nước.

C Sử dụng hình thức vũ trang khởi nghĩa và thành lập Xô viết.

D Giải quyết triệt để vấn đề ruộng đất cho nông dân.

Câu 39 Tổ chức nào dưới đây đã cổ vũ mạnh mẽ cho sự ra đời của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á

(ASEAN)?

A Cộng đồng kinh tế châu Âu (EEC)

B Liên minh châu Âu (EU)

C Cộng đồng châu Âu (EC)

D Tổ chức thống nhất Châu Phi (OAU)

Câu 40 Sau chiến tranh thế giới thứ hai, ý chí đấu tranh giữ gìn hòa bình của các dân tộc được đề cao

hơn bao giờ hết bởi vì

A Họ muốn tạo ra môi trường, điều kiện thúc đẩy các mối quan hệ hợp tác

B Hòa bình thế giới là kết quả của một quá trình đấu tranh

C Hòa bình là điều kiện thúc đẩy các mối quan hệ hợp tác

D Họ vừa mới trải qua hai cuộc chiến tranh thế giới trong vòng chưa đầy nửa thế kỷ

Câu 41 Nguyên nhân cơ bản dẫn đến hai nước Xô - Mĩ chấm dứt cuộc Chiến tranh lạnh là gì

A Nhân dân hai nước phản đối

B Nhân dân các nước thuộc địa phản đối

C Liên hợp quốc yêu cầu chấm dứt

D Cuộc chạy đua vũ trang làm Xô - Mĩ quá tốn kém và suy giảm về nhiều mặt

Câu 42 Mục tiêu của liên minh châu Âu EU là

A Hợp tác liên minh trong lĩnh vực kinh tế, tiền tệ

B Hợp tác liên minh trong lĩnh vực chính trị, đối ngoại

C Hợp tác liên minh trong lĩnh vực kinh tế, quân sự

D Hợp tác liên minh trong lĩnh vực kinh tế tiền tệ, chính trị, đối ngoại, an ninh chung

Câu 43 Mở đầu cuộc Tiến công chiến lược 1972, quân ta tấn công vào đâu?

A Tây Nguyên.

B Nam Trung Bộ.

C Quảng Trị.

D Đông Nam Bộ.

Câu 44 Sự kiện nào đánh dấu Nguyễn Ái Quốc tìm thấy con đường cứu nước đúng đắn?

A Nguyễn Ái Quốc thành lập tổ chức Hội Việt Nam cách mạng thanh niên

B Nguyễn Ái Quốc tham gia sáng lập Đảng cộng sản Pháp.

C Nguyễn Ái Quốc thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam.

D Nguyễn Ái Quốc đọc sơ thảo luận cương của Lê nin về vấn đề dân tộc và thuộc địa.

Câu 45 Sự kiện nào dưới đây diễn ra liên quan đến Nhật Bản vào năm 1956

Trang 7

A Nhật Bản chấm dứt chế độ chiếm đóng của Đồng minh

B Tuyên bố kéo dài vĩnh viễn Hiệp ước an ninh Mĩ - Nhật

C Nhật Bản gia nhập Liên hợp quốc

D Nhật Bản thiết lập quan hệ ngoại giao với Việt Nam

Câu 46 Chiến tranh lạnh chỉ thực sự kết thúc khi nào

A Liên bang Xô viết tan rã, trật tự hai cực Ianta sụp đổ

B Mĩ và Liên Xô đã được thỏa thuận về cắt giảm vũ khí chiến lược

C Tổ chức Hiệp ưóc Vacsava bị giải thể

D Chế độ xã hội chủ nghĩa ở các nước Đòng Âu tan rã

Câu 47 Xô viết Nghệ - Tĩnh là đỉnh cao của phong trào cách mạng 1930 – 1931 vì:

A Đã làm lung lay tận gốc chế độ phong kiến ở nông thôn trên cả nước.

B Đây là một hình thức chính quyền kiểu mới, của dân, do dân và vì dân.

C Đã khẳng định quyền làm chủ của nông dân.

D Đã đánh đổ thực dân Pháp và phong kiến tay sai.

Câu 48 Tổ chức nào đã ra đời ở châu Âu trong năm 1951?

A Cộng đồng năng lượng nguyên tử châu Âu

B Cộng đồng kinh tế châu Âu

C Cộng đồng châu Âu

D Cộng đồng than - thép châu Ãu

Câu 49 Hình thức đấu tranh chủ yếu chống chế độ Mĩ-Diệm của nhân dân miền Nam trong những ngày

đầu sau Hiệp định Giơ-ne-vơ 1954 là gì?

A Khởi nghĩa giành lại quyền làm chủ.

B Dùng bạo lực cách mạng.

C Đấu tranh vũ trang.

D Đấu tranh chính trị, hòa bình.

Câu 50 Con đường cứu nước của Nguyễn Ái Quốc lựa chọn khác với các bậc tiền bối Đó là con đường

A dựa vào Pháp để lật đổ chế độ phong kiến.

B dựa vào Nhật Bản để đánh đổ đế quốc Pháp.

C từ chủ nghĩa yêu nước đến với chủ nghĩa cộng sản.

D cách mạng vô sản.

Câu 51 Mục tiêu đấu tranh của phong trào công nhân từ năm 1919 đến năm 1924 chủ yếu là gì?

A Đòi quyền lợi về chính trị

B Đòi quyền lợi về kinh tế - chính trị.

C Chống thực dân Pháp để giải phóng dân tộc.

D Đòi quyền lợi về kinh tế

Câu 52 Trong giai đoạn 1950 - 1973, nhiều thuộc địa của Anh, Pháp, Hà Lan tuyên bố độc lập đánh dấu

thời kì

A Thức tỉnh của các dân tộc thuộc địa

B Thực dân hóa trên phạm vi thế giới

C Khủng hoảng của chủ nghĩa thực dân

D Phi thực dân hóa trên phạm vi thế giới

Câu 53 Sự kiện nào sau đây là nguyên nhân làm cho Đảng ta thay đổi chủ trương từ hòa hoãn với Tưởng

để chống Pháp sang hòa hoãn với Pháp để đuổi Tưởng?

A Quốc hội khóa I (2-3-1946) nhường cho Tưởng một số ghế trong quốc hội.

B Hiệp định sơ bộ Việt - Pháp (6-3-1946).

Trang 8

C Hiệp ước Hoa - Pháp (28-2-1946).

D Tạm ước Việt - Pháp (14-9-1946).

Câu 54 Âm mưu và hành động mới của Pháp – Mĩ từ sau thất bại ở chiến dịch Biên giới thu – đông năm

1950 là gì?

A Thực hiện kế hoạch Rơ ve.

B Thực hiện kế hoạch Đờ Lát đơ Tátxinhi.

C Thực hiện kế hoạch Nava.

D Thực hiện kế hoạch Bôlae.

Câu 55 Từ năm 1983 đến năm 1991, kinh tế Mĩ có đặc điểm nào dưới đây

A Phát triển không ổn định.

B Khủng hoảng suy thoái

C Phát triển nhanh chóng

D Phục hồi và phát triển trở lại.

Câu 56 Việc hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước đã mang lại ý nghĩa gì đối với sự nghiệp

cách mạng nước ta sau khi ta thực hiện quyết tâm “Nước Việt Nam là một, dân tộc Việt Nam là một”?

A Phát huy sức mạnh toàn diện của đất nước, tạo điều kiện thuận lợi để cả nước đi lên CNXH, tăng cường sức mạnh bảo vệ tổ quốc và mở rộng quan hệ quốc tế.

B Hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước đã phát huy sức mạnh toàn diện của đất nước,

tăng cường sức mạnh bảo vệ tổ quốc

C Tạo điều kiện thuận lợi để cả nước đi lên CNXH, mở rộng quan hệ quốc tế, đưa nhân dân chính

thức làm chủ đất nước

D Phát huy sức mạnh toàn diện của đất nước, mở rộng quan hệ quốc tế, bảo vệ tổ quốc, đưa nhân dân

chính thức làm chủ đất nước

Câu 57 Thắng lợi nào đã đánh bại các chiến thuật “trực thăng vận” và “thiết xa vận” của Mỹ

A Chiến thắng An Lão, Ba Gia, Đồng Xoài

B Chiến thắng Ấp Bắc

C Chiến thắng Bình Giã

D Chiến thắng Vạn Tường

Câu 58 Từ nửa sau những năm 80 của thế kỉ XX, Nhật Bản đã vươn lên thành

A Một trong ba trung tâm kinh tế - tài chính lớn của thế giới

B Trung tâm kinh tế - tài chính lớn nhất thế giới

C Cường quốc chính trị của thế giới

D Siêu cường tài chính số một thế giới

Câu 59 Ồ ạt đưa quân viễn chinh và quân đồng minh vào miền Nam Việt Nam, tiến hành chiến lược hai

gọng kìm “tìm diệt” và “bình định” là nội dung chiến lược chiến tranh nào của đế quốc Mĩ?

A Chiến lược “Chiến tranh cục bộ”.

B Chiến lược “Chiến tranh đơn phương”.

C Chiến lược “Chiến tranh đặc biệt”.

D Chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh”.

Câu 60 Nước khởi đầu cho cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật hiện đại là

A CHLB Đức

B Nhật Bản

C Trung Quốc

D Mĩ

Câu 61 Nội dung nào sau đây thuộc về chủ trương của Đảng ta trong Đông–Xuân 1953 – 1954?

Trang 9

A Giành thắng lợi nhanh chóng về quân sự trong Đông – Xuân 1953 – 1954.

B Tập trung lực lượng tấn công vào những hướng quan trọng về chiến lược mà địch tương đối yếu.

C Tránh giao chiến ở miền Bắc với địch để chuẩn bị đàm phán.

D Chuyển bại thành thắng trong vòng 18 tháng.

Câu 62 Đường lối thể hiện sự sáng tạo, độc đáo của Đảng trong thời kì chống Mĩ cứu nước là gì?

A Tiến hành cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc, thống nhất nước nhà.

B Tiến hành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Nam, thống nhất nước nhà.

C Tiến hành đồng thời cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Nam và cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc.

D Miền Bắc xây dựng CNXH, miền Nam tiến hành cách mạng dân chủ nhân dân, thực hiện thống

nhất nước nhà

Câu 63 Ý nghĩa quan trọng nhất về sự ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam là gì?

A Là bước chuẩn bị đầu tiên cho thắng lợi của cách mạng Việt Nam.

B Chấm dứt sự khủng hoảng về giai cấp và đường lối lãnh đạo cách mạng.

C Tạo ra bước ngoặt vĩ đại trong lịch sử của cách mạng Việt Nam.

D Là kết quả tất yếu của cuộc đấu tranh dân tộc và giai cấp ở Việt Nam.

Câu 64 Hãy sắp xếp các sự kiện trên theo đúng trình tự thời gian.

1 Chiến thắng Ấp Bắc (Mĩ Tho)

2 Phong trào "Đồng khởi"

3 Chiến thắng Bình Giã (Bà Rịa)

4 Chính quyền Ngô Đình Diệm bị sụp đổ

A 1, 2, 3, 4.

B 1, 4, 2, 3.

C 2, 1, 4, 3.

D 1, 3, 2, 4.

Câu 65 Tại sao đến năm 1965, Mĩ phải chuyển sang thực hiện chiến lược “Chiến tranh cục bộ”?

A Mĩ lo ngại ủng hộ của Trung Quốc và Liên Xô cho cuộc kháng chiến của nhân dân ta.

B Chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” đã bị phá sản hoàn toàn.

C Mĩ muốn nhanh chóng kết thúc chiến tranh Việt Nam.

D Mĩ muốn mở rộng và quốc tế hóa chiến tranh Việt Nam.

Câu 66 Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời là sản phẩm của sự kết hợp các nhân tố nào?

A Chủ nghĩa Mác - Lênin với phong trào công nhân và phong trào tiểu tư sản yêu nước.

B Chủ nghĩa Mác - Lênin với phong trào công nhân và tư tưởng Hồ Chí Minh.

C Chủ nghĩa Mác - Lênin với phong trào công nhân và phong trào yêu nước.

D Chủ nghĩa Mác - Lênin với phong trào công nhân và phong trào tư sản dân tộc.

Câu 67 Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ II của Đảng được xem là

A Đại hội kháng chiến thắng lợi.

B Đại hội thống nhất đất nước.

C Đại hội kháng chiến kiến quốc.

D Đại hội mở đầu công cuộc đổi mới.

Câu 68 Vì sao nói cuộc kháng chiến chống Mĩ của nhân dân ta là một cuộc đụng đầu lịch sử?

Trang 10

A Vì đây là một cuộc chiến tranh chống chủ nghĩa thực dân mới của Mĩ, thực hiện giải phóng dân tộc,

thống nhất đất nước đầu tiên giành thắng lợi

B Vì đây là cuộc đấu tranh của một dân tộc nhược tiểu chống lại một đế quốc số 1 thế giới.

C Vì đây là một cuộc chiến tranh phản ánh tập trung những mâu thuẫn cơ bản của thời đại.

D Vì đây là một cuộc chiến tranh kéo dài, ác liệt với quy mô lớn chống lại một nước đế quốc hùng

mạnh

Câu 69 Nguyên nhân sâu xa dẫn đến sự bùng nổ của cuộc cách mạng khoa học – kỹ thuật hiện đại là

A Do những đòi hỏi của cuộc sống, của sản xuất

B Do sự vơi cạn của các nguồn tài nguyên thiên nhiên

C Do tình trạng bùng nổ của dân số thế giới

D Yêu cầu sản xuất các loại vũ khí mới, hiện đại

Câu 70 Cố gắng cao nhất của thực dân Pháp trong cuộc chiến tranh xâm lược Đông Dương được thể

hiện qua kế hoạch quân sự nào?

A Kế hoạch Đờ Lát đơ Tátxinhi.

B Kế hoạch Rơve.

C Kế hoạch Nava.

D Kế hoạch Bôlae.

Câu 71 Sự kiện nào dưới đây được xem là khởi đầu cho Chiến tranh lạnh

A Sự ra đời của Tồ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dưong

B Thông điệp của Tổng thống Mĩ Truman tại Quốc hội Mĩ

C Sự ra đời của Hội đồng tuơng trợ kinh tế

D Mĩ triển khai kế hoạch Mácsan, viện trợ kinh tế cho Tây Âu

Câu 72 Từng là đồng minh trong Chiến tranh thế giới thứ hai, tại sao sau chiến tranh Mĩ và Liên Xô lại

chuyển sang đối đầu?

A Vì mục tiêu chiến lược của 2 nước đối lập nhau: Liên Xô chủ trương duy trì hòa bình an ninh thế giới, Mĩ muốn làm bá chủ thế giới

B Vì Mĩ và Liên Xô mâu thuẫn về lợi ích ở nhiều khu vực trên thế giới.

C Vì Liên Xô và Mĩ đều muốn khẳng định ưu thế của mình và muốn vươn lên làm bá chủ thế giới.

D Vì bất đồng trong việc giải quyết các vấn đề quốc tế: vấn đề Ápganixtan, Campuchia, Namibia… Câu 73 Việc Liên Xô chế tạo thành công bom nguyên tử vào năm 1949 đã:

A Đánh dấu bước phát triển vượt bậc c ủa Liên Xô trong lĩnh vực công nghiệp điện hạt nhân nguyên

tử

B Đánh dấu bước phát triển nhanh chống của KH – KT phá vở thế độc quyền vũ khí nguyên tử của Mĩ.

C Chứng tỏ Liên Xô đạt được thế cân bằng chiến lược về sức mạnh quân sự so với Mĩ và các nước

Đồng minh

D Chứng tỏ KH – KT quân sự và chinh phục vũ trụ của Liên Xô đã đạt tới đỉnh cao.

Câu 74 Phong trào 1930-1931 bùng nổ và chính quyền Xô Viết thành lập đã khẳng định được điều gì?

A Đường lối đúng đắn của Đảng và sự lớn mạnh của giai cấp nông dân.

B Sự trưởng thành của giai cấp công nhân.

C Sự lớn mạnh của giai cấp nông dân.

D Đường lối đúng đắn của Đảng và quyền lãnh đạo của giai cấp công nhân

Câu 75 Thuận lợi nào là chủ yếu giúp Liên Xô xây dựng đất nước sau Chiến tranh thế giới thứ hai?

A Tính ưu việt của chủ nghĩa xã hội.

B Sự ủng hộ của phong trào cách mạng thế giới.

Ngày đăng: 17/04/2023, 20:06

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w