Tieát 1 Ñaïi soá 8 Tuaàn 8 Tieát PPCT 15 CHIA ÑÔN THÖÙC CHO ÑÔN THÖÙC Ngaøy daïy 02 10 12 1 MUÏC TIEÂU Hoạt động 1 1 1 Kieán thöùc HS hieåu khaùi nieäm ña thöùc A chia heát cho ña thöùc B HS bieát đơn[.]
Trang 1Tuần: 8 Tiết PPCT: 15
Ngày dạy: 02.10.12
1.MỤC TIÊU:
Hoạt động 1:
1.1 Kiến thức:
HS hiểu khái niệm đa thức A chia hết cho đa thức B
HS biết đơn thức A chia cho đơn Thức B thì viết chúng như thế nào?
1.2 Kĩ năng:
HS thực hiện được: Tìm điều kiện để phép chia xảy ra
HS Thực hiện thành thạo: Biết được đâu là đơn thức chia và dâu là đơn thức bị chia
1.3 Thái độ:
Thĩi quen: Tích cực, tự giác tư duy lôgíc
Tính cách: cẩn thận, chính xác
Hoạt động 2:
2.1 Kiến thức
HS hiểu: Hiểu quy tắc chia hai phân thức
HS biết: Thực hiện được quy tắc chia hai đơn thức
2.2 Kĩ năng
HS thực hiện hiện được: chia đơn thức A cho đơn thức B
HS thực hiện thành thạo: chia các hệ số và các biến tương ứng
2.3 Thái độ
Thĩi quen: Tích cực, tự giác tư duy lôgíc
Tính cách: cẩn thận, chính xác
2 N ỘI DUNG HỌC TẬP
Thực hiện phép chia một đơn thức cho một đơn thức
3 CHUẨN BỊ:
3.1 GV: Một số ví dụ về đơn thức chia cho đơn thức
3.2 HS: ôn chia hai luỹ thừa cùng cơ số
4.T Ổ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP
4.1 Ổn định tổ chức và kiểm diện:
Kiểm diện lớp 8A1:
8A2:
4.2 Kiểm tra miệng
Câu hỏi: Thực hiện phép chia sau: (8đ)
a/ x4:x2
b/ x6: x3
Khi nào ta thực hiện được phép chia hai lũy thừa cùng cơ số? (2đ)
Trả lời:
a/ x4:x2 =x4 – 2 = x2
b/ x6: x3= x6 – 3 = x3
CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN
THỨC
Trang 2Ta thực hiện được phép chia hai lũy thức cùng cơ số khi số mũ
của số bị chia lớn hơn hoặc bằng số mũ của số chia
4.3 Tiến trình bài học
Hoạt động của giáo viên và
Hoạt động 1: Khái niệm (10’)
- GV: các em vừa ôn lại phép
chia hai luỹ thừa cùng cơ số,
mà cơ số là một biến, một đơn
thức Trong tiết học hôm nay
chúng ta sẽ tìm hiểu cụ thể hơn
về phép chia đơn thức cho đơn
thức
- GV: Trong tập hợp Zù các số
nguyên chúng ta đã biết về
phép chia hết
- GV: Khi nào ta nói a chia hết
cho b với b khác 0?
- HS: nếu có số nguyên q sao cho
a = b q thì ta nói a chia hết cho b
- GV: Tương tự như vậy, đa thức A
chia hết cho đa thức B khác 0 khi
nào?
- HS: khi có Q sao cho A = B.Q
- GV: đa thức nào là đa thức bị
chia?
- HS: A là đa thức bị chia
- GV: đa thức nào là đa thức
chia?
- HS: B là đa thức chia
Kí hiệu: Q = A : B hay: Q =
- Giáo viên cho học sinh nhắc lại
quy tắc chia hai luỹ thừa cùng cơ
số
Hoạt động 2: Quy tắc (20’)
- GV: vậy em hãy cho biết kết
quả của phép chia sau đây?
- GV: 20x5 : 12x có phải là phép
chia hết hay không?
- GV nhấn mạnh hệ số không
phải là số nguyên nhưng x4 là
1 Khái niệm:
Cho A và B là hai đa thức, B 0.
Ta nói đa thức A chia hết cho đa thức B nếu tìm được một đa thức
Q sao cho A = B Q
Trong đó: A là đa thức bị chia
B là đa thức chia
Q là đa thức thương
Kí hiệu: Q = A : B hay: Q =
2 Qui tắc:
Với mọi x 0 , m, n N, m n thì:
xm : xn = xm - n nếu m> n
xm : xn = 1 nếu m = n
?1 Làm tính chia:
a) x3 : x2 = x1
b) 15x7 : 3x2 = 5x5
c) 20x5 : 12x = x4 = x4
?2 Tính:
a) 15x2y2 : 5xy2 = 3x
b) 12x3y : 9x2 = xy = xy
* Nhận xét:
Đơn thức A chia hết cho đơn
Trang 3một đa thức nên phép chia trên
là phép chia hết
GV cho HS thực hiện tiếp
?2/26/sgk
- GV: Em nào thực hiện được
phép chia này?
- GV: Phép chia này có phải là
phép chia hết hay không?
- GV: Vậy đơn thức A chia hết cho
đơn thức B khi nào?
- Học inh phát biểu nhận xét:
sgk/26
- Giáo viên củng cố phần nhận
xét
- GV: Muốn chia đơn thức A cho đơn
thức B (trường hợp A chia hết cho
B) ta làm như thế nào?
- HS: lấy phần só chia cho phần
số và lấy phần biến chia cho
phần biến rồi nhân kết ảu lại
- Giáo viên củng cố quy tắc
- GV cho HS thực hiện ?3
- Giáo viên gọi học sinh nhận
xét
- Giáo viên nhận xét, đánh giá
thức B khi mỗi biến của B đều là biến của A với số mũ không lớn hơn số mũ của nó trong A
Qui tắc:
Muốn chia đơn thức A cho đơn thức B (trường hợp A chia hết cho B) ta làm như sau:
- Chia hệ số của đơn thức A cho hệ số của đơn thức B.
- Chia luỹ thứa của từng biến trong A cho luỹ thừa của từng biến đó trong B.
- Nhân các kết quả vừa tìm được với nhau.
3 Áp dụng:
?3
a) 15x3y5z : 5x2y3 = 3xy2z b) P = 12x4y2 :(-9xy2) = Tại x = -3 và y = 1,005 ta được:
P =
4.4 T ổng kết
Câu hỏi: Em phát biểu quy tắc chia đơn thức cho đơn thức?
Trả lời: SGK/ 26
Bài tập 60:
a) x10 : (-x)8 = x10 :x8 = x2
b) (-x)5 : (-x)3 = (-x)2 = x2
c) (-y)5 : (-y)4 = -y
Bài tập 61:
a) 5x2y4 : 10x2y =
b) x3y3 : ( x2y2) = xy
c) (-xy)10 : (-xy)5 = (-xy)5 = -x5y5
Bài 59/26SGK
Trang 44.5.Hướng dẫn học t ập
* Đối với bài học ở tiết học này
- Nắm vững quy tắc chia hai luỹ thừa cùng cơ số
- Nắm vững quy tắc chia hai phân số
- Xem kỹ các bài tập đã làm ở vở ghi
- Làm bài tập 62 SGK/27
- Hướng dẫn bài tập về nhà:
- Bài 62 :
Tính giá trị biểu thức 15x4y3z2 : 5xy2z2 tại x = 2, y = -10, z = 2004
Em hãy thực hiện phép chia hai đơn thức rồi mởi thay giá trị của biến vào biểu thức để tính giá trị của biểu thức
Đáp số: - 240
* Đối với bài học ở tiết học tiếp theo
- Xem trước quy tắc chia đa thức cho đơn thức ở bài sau
- Khi nào thì phép chia hai đơn thức được gọi là phép chia hết
5 PH Ụ LỤC
Phần mềm MathType 5.0
Tuần: 8 Tiết PPCT: 16
Ngày dạy: 02.10.12
1 MỤC TIÊU:
Hoạt động 1:
1.1 Kiến thức:
+ HS biết quy tắc chia đa thức cho đơn thức
+ HS hiểu khi nào đa thức chia hết cho đơn thức hay không mà không cần thực hiện phép chia
1.2 Kỹ năng:
HS thực hiện được: phép chia một đa thức cho một đơn thức với phần biến nhiều ẩn
HS thực hiện thành thạo phép chia đa thức cho đơn thức
1.3 Thái độ:
Thĩi quen: Tự giác, tư duy logic
Tính cách: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác
Hoạt động 2:
2.1 Kiến thức
HS biết: áp được qui tắc chia vào việc làm bài
HS hiểu: Các bước chia đa thức cho đơn thức
CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC
Trang 52.2 Kĩ năng
HS thực hiện được: Thực hiện được chia đa thức cho đơn thức
HS thực hiện thành thạo: thực hiện thành thạo chia đa thức cho đơn thức
2.3 Thái độ:
Thĩi quen: Tự giác, tư duy logic
Tính cách: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác
2.N
ỘI DUNG HỌC TẬP
Quy tắc chia đa thức cho đơn thức, khi nào đa thức chia hết cho đơn thức
3 CHUẨN BỊ :
3.1 GV: Bảng phụ ghi bài tập ?2.
3.2 HS: ôn chia đơn thức cho đơn thức.
4 T Ổ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP
4.1 Ổn định tổ chức và kiểm diện
Kiểm diện lớp 8A1:
8A2:
4.2 Kiểm tra miệng:
Câu hỏi: muốn chia đơn thức A cho đơn thức B ta thực hiện mấy bước? Kể ra? (8đ)
Aùp dụng : thực hiện phép chia (2đ)
Trảø lời : Quy tắc: SGK, trang 26.
4.3 Tiến trình bài học
Hoạt động của giáo viên và
Hoạt động 1: Quy tắc (15’)
- GV: Hãy viết một đa thức có
mỗi hạng tử đều chia hết cho
3xy2
- HS: 15x2y5 + 12x3y2 -– 10x3
- GV: em hãy chia các hạng tử
của đa thức đó cho 3xy2
- GV: cộng các kết quả vừa tìm
được với nhau ta được đa thức
nào?
- HS: 5xy3 + 4x2 - y
- GV: ở ví dụ trên các em vừa
thực hiện phép chia một đa thức
cho một đơn thức Thương của
1 Qui tắc:
?1
(15x2y5 + 12x3y2 – 10x3) : 3xy2
= ( 15x2y5 : 3xy2) + (12x3y2 : 3xy2) + (-10xy3 :
3xy2)
= 5xy3 + 4x2 - y
Qui tắc:
Muốn chia đa thức A cho đơn thức B (trường hợp các hạng tử
Trang 6phép chia là đa thức: 5xy3 + 4x2
-y
- GV: vậy muốm chia một đa
thức cho một đơn thức ta phải
làm như thế nào?
- GV cho HS phát biểu qui tắc và
ghi vào vở bài học
- Giáo viên chốt lại quy tắc
- Giáo viên nếu ví dụ
- GV: em thực hiện phép chia này
theo trình tự như thế nào?
- Học sinh nêu cách tính
- Học sinh nhận xét, góp ý cho
bài làm được hoàn chỉnh
- Giáo viên nhận xét
- GV: Một đa thức muốn chia hết
cho đơn thức thì các hạng tử
của đa thức phải như thế nào?
- HS: Một đa thức muốn chia hết
cho đơn thức thì tất cả các hạng
tử của đa thức phải chia hết
cho đơn thức
- GV: lưu ý cho HS trong thực hành
ta có thể bỏ bớt một số phép
tính trung gian như VD trên (30x4y3 :
5x2y3)+ (-25x2y3 : 5x2y3) +
(-3x4y4:5x2y3) là bước trung gian
Hoạt động 2: Aùp dụng (20’)
- GV: Yêu cầu HS thực hiện ?2:
- GV: cách phân tích đa thức
thành nhân tử như vậy đúng
hay sai?
- HS: đúng
- GV: vậïy bạn Hoa giải đúng hay
sai?
- HS: đúng
- GV: vây để chia một đa thức
cho một đơn thức, ngoài cách
áp dụng qui tắc ta còn có thể
phân tích đa thức thành nhân tử
mà có chứa nhân tử chung là
đơn thức rồi thực hiện tương tự
như chia một tích cho một số
- GV: Cho một HS lên bảng giải
câu b và các em còn lại làm
của đa thức A đều chia hết cho đơn thức B), ta chia mỗi hạng tử của A cho B rồi cộng các kết quả lại với nhau.
Ví dụ: Thực hiện phép tính
(30x4y3 - 25x2y3 – 3x4y4) : 5x2y3
= (30x4y3 : 5x2y3)+(- 25x2y3 : 5x2y3) + + (-x4y4 : 5x2y3)
= 6x2 - 5 - x2y
* Chú y ù : <SGK/28>
2 Áp dụng:
?2
a) (4x4 – 8x2y2 + 12x5y) : (- 4x2)
Vì 4x4– 8x2y2 +12x5y = - 4x2 (- x2 + 2y2 - 3x3y)
Nên:
(4x4 - 8x2y2 + 12x5y):(- 4x2)= - x2 + 2y2 - 3x3y
b) (20x4y - 25x2y2 - 3x2y):5x2y = 4x2 -5y -
Trang 7bài vào tập sau đó nhận xét
bài làm của bạn
- Giáo viên đánh giá, có thể
cho điểm
4.4 T ổng kết
Bài tập 63:
A = 15xy2 + 17xy3 + 18y2
B = 6y2
Các hạng tử của đa thức A đều chia hết cho đơn thức B, do đó
ta nói đa thức A chia hết cho đơn thức B
Bài tập 64:
a) (- 2x5 + 3x2 – 4x3) : 2x2 = - x3 + - 2x
b) (x3 - 2x2y+3xy2 ) : ( x) =- 2x2+4xy – 6y2
c) (3x2y2 + 6x2y3- 12xy) : 3xy = xy + 2xy2- 4
4.5.Hướng dẫn học t ập
* Đối với bài học ở tiết học này
- Phát biểu quy tắc chia đa thức cho đơn thức?
- Chú ý nhận xét xem đa thức cho chia hết cho 1 đơn thức nào đó không mà không cần thực hiện phép chia (bài tập 63)
- Xem kỹ các bài tập đã làm ở vở ghi
- Làm bài tập 65, 66 SGK/29
- Ôn kỹ 7 hằng đẳng thức đáng nhớ và xem trước cách chi hai
đa thức một biến đã sáp xếp
- Hướng dẫn bài tập về nhà - bài tập 65
[3(x-y)4 + 2(x-y)3 - 5(x-y)2] : (y-x)2
+ Cách 1: đặt x-y = z để quy về chia đa thức cho đơn thức: [3z4
+ 2z3 - 5z2]:z2
Sau đó đưa về dạng biến là x, y
+ Cách 2: Ta có (y-x)2 = (x-y)2 nên có thể vận dụng định nghĩa luỹ thừa để thực hiện phép chia: [3(x-y)4 + 2(x-y)3 - 5(x-y)2] : (x-y)2
* Đối với bài học ở tiết học tiếp theo
- Bài sau: “chia đa thức một biến đã sắp xếp” về xem trước cách thực hiện phép chia
- Ơn lại cách rút gọn và sắp xếp các đa thức sau theo chiều giảm dần của biến
5 PH Ụ LỤC
Phần mềm MathType 5.0