1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Hinh hoc 8 tiet 48 49

6 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Trường hợp đồng dạng thứ hai
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán học
Thể loại tiết dạy
Năm xuất bản 2013
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 208 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ngày soạn 20 – 9 – 2012 Ngaøy soaïn 12 – 03 – 2013 Ngaøy daïy 16 – 03 – 2013 Tieát 48 §6 TRÖÔØNG HÔÏP ÑOÀNG DAÏNG THÖÙ HAI I MUÏC TIEÂU 1 Kieán thöùc Hoïc sinh naém chaéc noäi dung ñònh lyù (GT vaø KL[.]

Trang 1

Ngày soạn: 12 – 03 – 2013 Ngày dạy:

16 – 03 – 2013

Tiết: 48 §6 TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ HAI

I MỤC TIÊU:

-1 Kiến thức: Học sinh nắm chắc nội dung định lý (GT và KL); hiểu được cách chứng minh

định lý gồm hai bước chính:

+ AMN đồng dạng với ABC

+ Chứng minh AMN = A’B’C’

2 Kĩ năng: Vận dụng định lý để nhận biết được các cặp tam giác đồng dạng và làm các

bt tính độ dài các cạnh và các bài tập cm

3 Thái độ: Tích cực trong học tập

II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:

1 Giáo viên: Bảng phụ ghi sẵn câu hỏi, hình vẽ 36; 38; 39 SGK Thước thẳng, compa, thước

đo góc

2 Học sinh: Thực hiện hướng dẫn tiết trước Thước thẳng, compa, thước đo góc, bảng nhóm III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ:

HS1:  Phát biểu trường hợp đồng dạng thứ nhất của hai tam giác

 Cho ABC và DEF có kích thước như hình vẽ:

a So sánh các tỉ số

b Đo các đoạn thẳng BC, EF.Tính tỉ số So sánh các tỉ số trên và dự đoán sự đồng dạng của hai tam giác ABC và DEF

3 Bài mới:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của HS Kiến thức

HĐ 1 : Định lý :

GV yêu cầu HS đọc định lý tr 75

SGK

GV vẽ hình lên bảng (chưa vẽ

MN) và yêu cầu HS nêu GT, KL

GV tương tự như cách chứng

minh đồng dạng thứ nhất của 2

1 HS đọc to định lý SGK

HS vẽ hình vào vở 1HS nêu GT và KL định lý : ABC và A’B’C’

KL A’B’C’ ABC

1 Định lý :

Chứng minh: (SGK)

Trang 2

tam giác là tạo ra một tam

giác bằng A’B’C’ và đồng

dạng với ABC

Hỏi : Em nào nêu cách dựng

và chứng minh được định lý

GV nhận xét và bổ sung chỗ

sai

GV nhấn mạnh lại các bước

chứng minh định lý :

+ Dựng AMN ABC

+ C/m : AMN = A’B’C’

GV gọi HS nhắc lại định lý

Hỏi : Trở lại bài tập khi kiểm

tra, giải thích vì sao ABC đồng

dạng với DEF

1HS nêu miệng cách dựng 1HS lên bảng chứng minh

HS : Nhắc lại định lý

HS : ABC và DEF có :

 = = 600

 ABC DEF

A

A`

HĐ 2 : Áp dụng :

GV treo bảng phụ và các câu

hỏi ? 2

Hỏi : ABC vàDEF có đồng

dạng với hay không ?

Hỏi :DEF và PQR có đồng

dạng với nhau không

Hỏi : ABC và PQR có đồng

dạng với nhau hay không ?

GV gọi HS khác nhận xét

HS : đọc đề bài và quan sát hình 38 SGK

HS1 : Trả lời và giải thích

HS2 : Trả lời và giải thích

HS3 : Trả lời và giải thích

 Một vài HS nhận xét

2 Áp dụng :

? 2 Hình (a, b) :

Ta có : Và Â = = 700

 ABC DEF Hình (b, c) : Vì Và Nên DEF không đồng dạng với

PQR

 ABC không đồng dạng PQR

GV yêu cầu HS làm tiếp ?3

(đề bài và hình vẽ đưa lên

bảng phụ)

GV yêu cầu HS vẽ hình theo

yêu cầu đề ra

GV gọi 1HS lên bảng trình bày

câu (b)

GV gọi HS nhận xét

HS : Đọc đề bài và quan sát hình 39 SGK

HS : cả lớp vẽ vào vở 1HS lên bảng vẽ :+Vẽ xÂy

= 500

+ Đặt AB = 5cm trên tia Ax,

AC = 7,5cm trên tia Ay

HS : lên bảng trình bàyHS : nhận xét

Bài ? 3 a)

b)

 chung

 AED ABC (cgc)

Trang 3

y 8

O

A

B

HĐ 3 : Luyện tập củng cố

GV yêu cầu HS hoạt động theo

nhóm để giải bài tập 32 tr 77

SGK

GV quan sát và kiểm tra các

nhóm hoạt động

Sau 5 phút GV yêu cầu đại diện

hai nhóm lên bảng trình bày

GV gọi HS khác nhận xét và bs

chỗ sai sót

Bài 32 tr 77 SGK

HS : hoạt động theo nhóm

a xét OCB và OAD, có:

 ; Ô chung  OCB OAD b) Vì OCB OAD 

(đđ)

 IÂC = (vì tổng ba góc của 1  =

1800) Vậy IAB và ICD có các góc bằng nhau từng đôi một

4 Hướng dẫn học ở nhà:

a Bài vừa học:

 Học thuộc các định lý, nắm chắc cách chứng minh định lý

 Bài tập về nhà 33; 34 tr 77 SGK ; bài tập 35; 36; 37 tr 72 - 73 SBT

Hướng dẫn bài 33 SGK (bảng phụ) Chứng minh: A’B’C’ ABM (c.g.c) = k

b Bài sắp học: Tiết sau LUYỆN TẬP

 Oân tập lại 2 trường hợp đồng dạng

- Xem lại các bài tập đã giải Làm bài tập sgk và sbt

IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:

Trang 4

Ngày soạn: 01 – 3 – 2012 Ngày dạy: 5 – 3 – 2012

Tiết 49 LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Nắm lại, cũng cố và khắc sâu trường hợp đồng dạng thứ hai của hai tam

giác

2 Kỹ năng: Vận dụng đlý để nhận biết các cặp tam giác đồng dạng trong các bài tập

tính độ dài các cạnh và các bài tập chứng minh

3 Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác, tư duy.

II CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên: Thước, bảng phụ vẽ sẳn hình bảng bài tập 35, 36/ 72 – 73 sbt

2 Học sinh: - Học thuộc trường hợp đồng dạng thứ hai, giải bài tập đã cho về nhà.

- Thước thẳng, thước đo góc, compa, e ke, bút dạ, máy tính bỏ túi

III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:

1 Ổn định tổ chức lớp: Kiểm tra sĩ số học sinh của lớp Chuẩn bị kiểm tra bài cũ.

2 Kiểm tra bài cũ: Lồng ghép vào bài học

3 Bài mới:

Bài tập 35 tr 72 SBT:

- Cho học sinh đọc đề

- Treo bảng phụ hình 22 tr 72

SBT

- Gọi hs lên bảng trình bày

- Nhận xét và sữa sai nếu

- Giáo viên cho điểm hs và

chốt lại bài

- Theo dỏi

- Đọc đề bài theo yêu cầu giáo viên

- Vẽ hình vào vở

- Lên bảng trình bày

- Nhận xét bài làm của bạn

Bài tập 35 tr 72 SBT:

Xét  ANM và ABC có:

 : Chung ;  ANM ABC

Vậy: MN = 12 cm

Trang 5

Bài tập 36 tr 72 – 73 SBT

- Treo bảng phụ hình 23 tr 73

SBT

- Gọi học sinh đọc đề bài

- Yêu cầu HS hoạt động

theo nhóm Quan sát và

kiểm tra các nhóm hoạt

động

- Sau 5 phút yêu cầu đại

diện hai nhóm lên bảng

trình bày

- Gọi HS khác nhận xét và

bổ sung chỗ sai sót

Bài tập 32 tr 77 SGK:

- Gọi hs đọc đề bài

- Gọi hs lên bảng vẽ hình

- Xét OCB và OAD giả

thiết cho biết những gì?

- Vậy suy ra điều gì?

- Gọi hs lên bảng trình bày

- Gọi hs nhận xét bài làm

- Trình bày câu b

- Đọc đề

- Hoạt động theo nhóm

-Vài HS khác nhận xét bài làm của 2 bạn

- Đọc đề bài

- Vẽ hình

- Có ; Ô chung

- (c – g - c)

- Trình bày trên bảng

- Nhận xét

- Theo dỏi và chép bài

Bài tập 36 tr 72 – 73 SBT

16

4

8 A

B

Xét hai tam giác ABD và BDC:

(slt)

suy ra:

Vì vậy:

Suy ra: (hai góc tương ứng)

Bài tập 32 tr 77 SGK

a CMR:

Xét OCB và OAD ta có:  ; Ô chung

 OCB ~ OAD (c – g – c) đpcm b) Vì (câu a)

(đđ)

 IÂC = (vì tổng ba góc của 1  bằng 1800)

Vậy IAB và ICD có các góc bằng

Trang 6

A`

nhau từng đôi một

4 Hướng dẫn về nhà:

a Bài vừa học:

- Xem lại các bài tập đã giải

- BTVN: 33, 34 tr 77 SGK và bài 37, 38 tr 73 SBT

* Hướng dẫn bài 33 tr 77 SGK:

Hình vẽ (bảng phụ)

- Suy ra:

- Vậy:

- Xét và có góc và các cạnh tỉ lệ như thế nào?

b Bài sắp học: Tiết sau: TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ BA CỦA HAI TAM GIÁC

- Soạn định lý và chứng minh trường hợp đồng dạng thứ 3

- So sánh trường hợp đồng dạng thứ 3 và trường hợp bằng nhau thứ 3 của hai tam giác đã học ở lớp 7

- Làm bài tập 35, 36, 37 SGK

IV RÚT KINH NGHIỆM BỔ SUNG:

Ngày đăng: 13/04/2023, 17:38

w