1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Hinh hoc 8 tiet 44 45

9 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Khái Niệm Hai Tam Giác Đồng Dạng
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2013
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 211,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ngày soạn 20 – 9 – 2012 Ngaøy soaïn 26 – 02 – 2013 Ngaøy daïy 02 – 03 – 2013 Tieát 44 §4 KHAÙI NIEÄM HAI TAM GIAÙC ÑOÀNG DAÏNG I MUÏC TIEÂU 1 Kieán thöùc HS naém chaéc ñònh nghóa veà hai tam giaùc ñoà[.]

Trang 1

Ngày soạn: 26 – 02 – 2013 Ngày dạy: 02 – 03 –

2013

Tiết: 44 §4 KHÁI NIỆM HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: HS nắm chắc định nghĩa về hai tam giác đồng dạng, tính chất tam giác đồng

dạng, ký hiệu đồng dạng, tỉ số đồng dạng

2 Kĩ năng: HS hiểu được các bước chứng minh định lý, vận dụng định lý để chứng minh tam

giác đồng dạng, dựng tam giác đồng dạng với tam giác cho trước theo tỉ số đồng dạng

3 Thái độ: Tích cực trong học tập, trình bày bài chính xác và logic

II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:

1 Giáo viên: Tranh vẽ hình đồng dạng (hình 28), thước thẳng, thước đo góc, compa, bảng

phụ

2 Học sinh: SGK, thước kẽ, bảng phụ, thực hiện hướng dẫn tiết trước.

III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ: (Thông qua)

3 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Kiến thức

HĐ1: Hình đồng dạng :

GV: Treo hình 28 trang 69 SGK Hỏi :

Em hãy nhận xét về hình dạng,

kích thước của các hình trong

mỗi nhóm ?

GV giới thiệu những hình đồng

dạng

HS : nghe GV trình bày

HS : quan sát hình 28 tr 69 SGK

HS : nhận xét

HS : nghe giới thiệu và nhắc lại thế nào là hình đồng dạng

* Hình đồng dạng :

Những hình có hình dạng giống nhau nhưng kích thước có thể khác nhau gọi là những hình đồng dạng

* Ở đây ta chỉ xét các tgiác đồng dạng

HĐ 2 : Tam giác đồng dạng :

GV đưa bài ?1 lên bảng phụ

Cho 2 tam giác ABC và A’B’C’ Hình

29 sau :

GV gọi 1HS lên bảng làm 2 câu

a, b

GV chỉ vào hình và nói : A’B’C’

HS : đọc đề bài và quan sát hình 29 tr 69 SGK

Một HS lên bảng viết a) A’B’C’ và ABC có Â’ = Â ;

1 Tam giác đồng dạng :

a) Định nghĩa :

Tam giác A’B’C’ được gọi là

Trang 2

và ABC có :Â’ = Â ;

Và thì ta nói 

A’B’C’đồng dạng với ABC

H:khi nào, A’B’C’ đồng dạng với

ABC ?

GV ký hiệu đồng dạng và tỉ số

đồng dạng

GV chốt lại : Khi viết tỉ số k của

A’B’C’ đồng dạng với ABC thì

cạnh của tam giác thứ nhất

(A’B’C’) viết trên, cạnh tương

ứng của  thứ hai (ABC) viết

dưới

Hỏi : Trong bài ?1 A’B’C’ ABC

theo tỉ số đồng dạng là bao

nhiêu ?

GV: tam giác đồng dạng có tính

chất gì ?

GV chuyển sang

GV đưa bảng phụ hình vẽ sau :

Hỏi: Có nhận xét gì về quan hệ

của hai  trên? Hai tam giác có

đồng dạng với nhau không? vì sao

?

Hỏi : A’B’C’ ABC theo tỉ số

đồng dạng là bao nhiêu ?

GV Khẳng định : Hai tam giác

bằng nhau thì đồng dạng với

nhau và tỉ số đồng dạng k = 1

Hỏi : Mỗi tam giác có đg dạng với

chính nó hay?

Hỏi: Nếu A’B’C’ ABC theo tỉ

b) HS: Trả lời

HS : Nhắc lại nội dung định nghĩa SGK tr 70

HS : nghe giáo viên giới thiệu

HS : nghe GV chốt lại và ghi nhớ

HS : với tỉ số đồng dạng là k

=

HS : đọc đề bài bảng phụ

HS : quan sát hình vẽ bảng phụ

HS: A’B’C’= ABC (c.c.c)

 Â’ = Â ;

 A’B’C’ ABC (theo định nghĩa  đồng dạng)

HS : A’B’C’ ABC theo tỉ số đồng dạng k = 1

HS : đọc tính chất 1 SGK

HS : chứng minh : Nếu A’B’C’ ABC thì

ABC A’B’C’ có :

Vậy: ABC A’B’C’theo tỉ số

đồng dạng với tam giác ABC nếu : Â’ = Â ;

* Tam giác A’B’C’ đồng dạng với tam giác ABC được ký hiệu là :

A’B’C’ ABC

 Tỉ số các cạnh tương ứng

= k (k gọi là tỉ số đồng dạng)

b) Tính chất :

Tính chất 1 :

Mỗi tam giác đồng dạng với chính nó

Tính chất 2 :

Nếu  A’B’C’ ABC Thì ABC A’B’C’

Trang 3

số k thì  ABC có đồng dạng với

A’B’C’ không ?

H: ABC A’B’C’ theo tỉ số

nào ?

GV : Đó chính là nội dung của

tính chất 2

GV đưa bảng phụ vẽ hình

Hỏi:Cho A’B’C’ A’’B’’C’’

và A’’B’’C’’ ABC Em có

nhận xét gì về quan hệ

giữa A’B’C’ và ABC

GV yêu cầu HS tự chứng minh

GV : đó là nội dung tính chất 3

GV yêu cầu HS đứng tại chỗ

nhắc lại nội dung ba tính chất tr

70 SGK

HS : A’B’C’ ABC

HS : về nhà tự chứng minh

HS : đọc tính chất 3 SGK

 Vài HS nhắc lại 3 tính chất tr

70 SGK

Tính chất 3 :

NếuA’B’C’ A’’B’’C’’ và

A’’B’’C’’ ABC thì A’B’C’

ABC

* Do tính chất 2 ta nói hai tam giác A’B’C’ và ABC đồng dạng (với nhau)

HĐ 3 Định lý :

GV yêu cầu HS phát biểu hệ

quả định lý Talet

GV vẽ hình lên bảng

GV gọi HS ghi GT

Yêu cầu HS viết hệ thức ba

cạnh của AMN tương ứng tỉ lệ

với ba cạnh của ABC

HS : Phát biểu hệ quả định lý Talet

HS : quan sát hình vẽ trên bảng phụ

HS : ghi GT ABC, MN//BC

GT M  AB ; N  AC

HS : Vì MN // BC

2 Định lý : (SGK)

ABC, MN//BC

GT M  AB ; N  AC

KL AMN ABC

Chứng minh

Xét ABC vì MN // BC Nên AMN và ABC có

= ; = (đv)

 góc chung Theo hệ quả định

Trang 4

Hỏi : Â chung So sánh

với ; với

Hỏi : từ (1) và (2) ta suy ra AMN

và ABC như thế nào ?

GV : Đó là nội dung định lý SGK

tr 71

GV yêu cầu HS nhắc lại định lý

SGK tr 71

GV đưa chú ý và hình 31 tr 71 SGK

lên b phụ

 chung

HS : từ (1) và (2)

 AMN AMN ABC AMN ABC

ABC

HS : Phát biểu định lý SGK tr 71

HS : đọc chú ý SGK

lý Talet AMN và ABC có :

Vậy AMN AMN ABC ABC* Chú ý : SGK

HĐ 4 : Củng cố : Bài 23 tr 71

SGK

Trong 2 mệnh đề sau mệnh đề

nào đúng, mệnh đề nào sai ?

a) Hai tam giác bằng nhau thì

đdạng với nhau

b) Hai tam giác đồng dạng thì b

nhau với nhau

Bài 24 tr 71 SGK

(bảng phụ) Hỏi: A’B’C’ AMN

ABC

A’’B’’C’’ theo tỉ số đồng dạng

k1  những điều gì ?Hỏi : A’’B’’C’’

ABC  Những điều gì ?

Hỏi : A’B’C’ AMN ABC

ABC Theo hệ số nào ?

HS Trả lời :

 Mệnh đề a đúng Mệnh đề b sai

HS: Â’ = Â’’; ;

HS: Â’’= Â ; ;

= k1 k2 Vậy : A’B’C’ AMN ABC ABC theo tỉ số k = k1 k2

Bài 24 tr 71 SGK

Giải Giả sử A’B’C’ AMN

ABC

ABC theo tỉ số k ta có

:

= k

* A’B’C’ AMN ABC A’’B’’C’’

theo tỉ số k1  = k1

* A’’B’’C’’ ABC theo tỉ số k2

 = k2  k = = k1 k2 Vậy

A’B’C’ ABC theo tỉ số k =

k1.k2

4 Hướng dẫn học ở nhà:

a Bài vừa học:

 Nắm vững định nghĩa, định lý, tính chất hai  đồng dạng;

 Bài tập 25 ; 26 ; 27 ; 28 tr 72 SGK Xem lại bài tập 24/ 71 sgk

Hướng dẫn bài tập 26/ 72 SGK: Lấy B` trên AB sao cho AB` = 2/3 AB Kẻ B`x // BC, cắt AC ở C` Hãy tìm tỉ số đồng dạng

Trang 5

b Bài sắp học: Tiết sau: LUYỆN TẬP

- Oân tập lại khái niệm tam giác đồng dạng, tỉ số đồng dạng

- Làm bài tập SGK và SBT

IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:

Trang 6

Ngày soạn: 05 – 03 – 2013 Ngày dạy: 09 – 03 –

2013

Tiết: 45 LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

1 Mục tiêu: Củng cố, khắc sâu cho HS khái niệm tam giác đồng dạng

2 Kĩ năng: Rèn kỹ năng chứng minh hai tam giác đồng dạng và dựng tam giác đồng dạng với

tam giác cho trước theo tỉ số đồng dạng cho trước Rèn tính cẩn thận, chính xác

3 Thái độ: Tích cực trong học tập

II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:

1 Giáo viên: Thước thẳng, compa, bảng phụ.

2 Học sinh: Thực hiện hướng dẫn tiết trước; thước thẳng, compa, thước nhóm.

III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:

1 Ổn định :

2 Kiểm tra bài cũ: Phát biểu định nghĩa và tính chất về hai tam giác đồng dạng ? Chữa bài tập 24 tr 72 SGK

3 Bài mới:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học

HĐ 2 : Luyện tập :

Bài 26 tr 72 SGK

Cho ABC, vẽ A’B’C’ đồng

dạng với ABC theo tỉ số

đồng dạng k =

 GV yêu cầu HS hoạt động

nhóm làm bt

 Sau 7 phút GV gọi đại diện

nhóm lên bảng trình bày các

bước dựng và cminh

 HS đọc kỹ đề bài

HS hoạt động theo nhóm

 Sau 7 phút, đại diện một nhóm lên trình bày bài làm

1 vài HS khác nhận xét

* Bài 26 tr 72 SGK

* Cách dựng :- Trên cạnh AB lấy AM = AB

 Từ M kẽ MN//BC (NAC)

 Dựng A’B’C’= AMN(c.c.c)

* Chứng minh :Vì MN // BC(đlý  đồng dạng)

Ta có : AMN ABC theo tỉ số k = Có A’B’C’ = AMN (cách dựng) A’B’C’

Trang 7

 GV cho cả lớp n xét bài làm

Bài 27 tr 72 SGK

(đề bài đưa lên bảng phụ)

 GV yêu cầu HS đọc kỹ đề bài

và gọi 1 HS lên bảng vẽ hình

GV gọi 1 HS lên bảng trình

bày câu (a)

HS cả lớp làm vào vở

 GV gọi 1HS lên bảng làm

câu b

 HS cả lớp làm vào vở

GV gọi HS nhận xét bài làm

của 2 bạn và bổ sung chỗ sai

sót

 HS đọc kỹ đề bài

1 HS lên bảng vẽ hình

HS1 : lên bảng làm câu (a)

HS cả lớp làm vào vở

HS2 lên bảng làm câu b

 HS cả lớp làm vào vở

1 vài HS nhận xét bài làm của bạn

Bài 27 tr 72 SGK a) MN // BC (gt) AMN ABC (1) có ML // AC (gt)  ABC MBL (2) từ (1) và (2) suy ra :AMN MBL(tcbắc cầu)

b) AMN ABC ; Â chung

Tỉ số đồng dạng

k1 = *ABC MBL

 Â = ; chung

tỉ số đồng dạng :k2 =

*AMN MBL Â =

Tỉ số đồng dạng :k3 = Bài 28 tr 72 SGK :

(Đề bài đưa lên bảng phụ)

GV yêu cầu HS đọc kỹ đề bài

28

GV gọi 1HS lên bảng vẽ hình

Hỏi : Nếu gọi chu vi A’B’C’là

2P’ và chu vi  ABC là 2P Em

hãy nêu biểu thức tính 2P’

và 2P

GV gọi 1 HS lên bảng áp dụng

dãy tỉ số bằng nhau để lập

tỉ số chu vi của A’B’C’ và 

ABC

Sau đó GV gọi 1HS lên bảng

làm câu b

HS đọc kỹ đề bài

1 HS lên bảng vẽ hình

HS : tính : 2P’=A’B’ + B’C’ + C’A’

2P =AB + BC +CA

HS1 lên bảng làm câu (a) dưới sự hướng dẫn của GV

HS2 lên làm câu b

1 vài HS nhận xét bài làm của bạn

Trả lời : tỉ số chu vi của

2  đồng dạng bằng tỉ

Bài 28 tr 72 SGK :

a) Gọi chu vi A’B’C’ là 2P’ và chu vi ABC là 2P

Ta có : 2P’=A’B’ + B’C’ + C’A’

2P =AB + BC +CA

Vì A’B’C’ ABC với k = Ta có

nên b) Ta có :  hay 2P’= 60(dm) 2P = 100 (dm)

Trang 8

GV gọi HS nhận xét và sửa

sai

Hỏi : Qua bài 28 Em có nhận

xét gì về tỉ số chu vi của 2 

đồng dạng so với tỉ số đồng

dạng

số đồng dạng

HĐ 2 : Củng cố :

1 Phát biểu định nghĩa và tính chất về

hai  đồng dạng ?

2 Phát biểu định lý về hai tam giác

đồng dạng

3 Nếu hai  đồng dạng với nhau theo tỉ

số k thì tỉ số chu vi của hai  đó bằng

bao nhiêu ?

HS1 đứng tại chỗ trả lời

HS đứng tại chỗ trả lời

HS Thì tỉ số chu vi của 2  đó cũng bằng tỉ số đồng dạng k

4 Hướng dẫn học ở nhà:

a Bài vừa học:

- Oân tập định nghĩa hai tam giác đồng dạng và tỉ số đồng dạng

 Xem lại các bài đã giải và tự rút ra phương pháp giải từng bài

 Bài tập: 27; 28 SBT tr 71

Hướng dẫn bài tập 28/ 71 SBT: Hãy chứng minh 3 tam giác ADE, ABE, BEC bằng nhau từng đôi một

b Bài sắp học: Tiết sau: Trường hợp đồng dạng (thứ nhất của hai tam giác).

- Oân tập lại các trường hợp bằng nhau hai tam giác

- Xem trường hợp đồøng dạng thứ nhất

- Làm bài tập sgk

IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:

Ngày đăng: 13/04/2023, 17:38

w