1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Hình học 8 - Tiết 38

15 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 698 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Slide 1 Câu 2 Tính x trong hình sau Câu 1 Phát biểu nội dung định lý Ta – Lét? Nếu một đường thẳng song song với một cạnh của tam giác và Nếu một đường thẳng song song với một cạnh của tam giác và cắt[.]

Trang 1

Câu 2 Tính x trong hình sau:

Câu 1 Phát biểu nội dung định lý Ta – Lét?

Nếu một đường thẳng song song với một cạnh của tam giác và cắt hai cạnh còn lại thì nó định ra trên hai cạnh đó những đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ.

KIỂM TRA BÀI CŨ

A

5

N M

C B

8,5 x

4

MN // BC

:

8,5 5

4 3,5

2,8 5

Thay

x x

=

=

Vì MN // BC nên theo định lý

Ta – lét ta có:

Trang 2

TIẾT 38 ĐỊNH LÝ ĐẢO VÀ HỆ QUẢ CỦA ĐỊNH LÝ TA – LÉT LUYỆN TẬP

1 Định lí đảo:

?1 Tam giác ABC có AB = 6cm; AC = 9cm Lấy trên cạnh AB điểm B', trên cạnh AC điểm C' sao cho AB' = 2cm; AC' = 3cm.

'

AB AB

1) So sánh các tỉ số và AC '

AC

A

B’

C’

6

C

9

B

A

' 2 1

;

6 3

AB

AB = =

3

1 9

3 '

=

=

AC

AC

'

(1

'

)

2) Vẽ đường thẳng a đi qua B’ và song song với BC, đường thẳng a cắt AC tại điểm C’’

a) Tính độ dài đoạn thẳng AC’’

b) Có nhận xét gì về C’ và C’’ và về hai đường thẳng BC và B’C’?

a C’’.

Trang 3

a) Ta có: B’C’’ // BC ta có:

' ''

AB = AC (định lý Ta – lét)

:

AC

2 9

6

b) Trên tia AC có:

AC’ = 3 cm (gt)

AC’’= 3 cm (cmt)

⇒ C’ ≡

C’’

⇒ B’C’ ≡ B’C’’

Mà B’C’’// BC (theo cách vẽ)

Nên B'C' // BC

(2)

b) Có nhận xét gì về C’ và C’’ và về hai đường thẳng

BC và B’C’?

Trang 4

Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh của một tam giác và định ra trên hai cạnh này những

trên hai cạnh này những đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ thì đường thẳng đó song song với cạnh còn lại của tam giác

Định lý Ta-lét đảo:

A

GT

KL

∆ ABC, B’ ∈ AB, C’ ∈ AC

AB AB

AC AC

=

B’C’ // BC

' '

' '

AB

B B

AC

C C

=

hoặc

B B AB

C C AC

=

hoặc

Trang 5

a)

Ta có: (vì )

Nên MN // AB ( theo định lí Talet đảo )

PM không song song với BC vì:

CM CN

MA = NB 15 21 3

5 = 7 =

Trang 6

?2 Quan sát hình 9.

a)Trong hình đã cho có bao

nhiêu cặp đường thẳng song

song với nhau?

Vì nên DE // BC (theo định lý Ta – Lét đảo)

1 2

AD AE

Vì nên EF // AB (theo định lý Ta – Lét đảo)

2

EC FC

b) Tứ giác BDEF là hình gì?

Ta có: DE // BF (vì DE // BC, F ∈ BC)

EF // BD (vì EF //AB, D∈ AB)

Vậy BDEF là hình bình hành

A

F

3 6

10 5

Hình 9

Trang 7

c) So sánh các tỉ số AD AE DE; ;

AB AC BC

3 1

9 3

5 1

15 3

7 1

21 3

AD AB AE AC DE

DE BF BC

= =

= =

= = = =

A

F

3 6

10 5

Hình 9

Trong ?2 ta có DE // BC và ADE có ba cạnh tỉ lệ với ba cạnh của ABC đó chính là nội dung hệ quả của định lý Ta – Lét.

Trang 8

Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh của một tam giác và song song với cạnh còn lại thì nó tạo thành một tam giác mới có ba cạnh tương ứng tỉ lệ với ba cạnh của tam giác đã cho.

2 Hệ quả của định lý Ta - lét:

A

GT

KL

∆ ABC, B’C’ // BC

B’ ∈ AB, C’ ∈ AC

AB AB

AC B C

AC BC

Trang 9

B

B

C’

A

B

a

C B

C’

C

B

C

A

C B

B

C

Chú ý:

Hệ quả trên vẫn đúng cho trường hợp đường thẳng a song song với một cạnh của tam giác và cắt phần kéo dài của hai

AB AB

AC B C

AC BC

Trang 10

2 :

2 6,5

2, 6 5

x Thay

x

=

= +

×

?3 Tính độ dài x của các đoạn thẳng trong hình 12.

Vì DE // BC nên theo hệ quả của định lý Ta – lét ta có:

B

A

C

E D

2

3

x

6,5

a) DE // BC

Trang 11

b) MN // PQ

5,2 x

3

Q

O

P

:

5, 2

2 5, 2

3, 47 3

Thay

x x

=

=

×

b) Vì MN // PQ nên theo hệ

quả của định lý Ta – lét ta có:

Trang 12

c) Vì EB ⊥ EF và CF ⊥ EF nên EB // CF

Theo hệ quả của định lý Ta – lét ta có:

:

3,5

3 3,5

5, 25 2

OE EB

OF CF Thay

x x

=

=

E

D C

O

F

2 3

3,5

x

c)

Trang 13

Bài 7 SBT/84 Cho biết MN // BC, AB = 25cm, BC = 45cm,

AM = 16cm, AN = 10cm

Tính độ dài x, y của các đoạn thẳng MN, AC.

Vì MN // BC (gt) nên theo hệ quả của định lý Ta – lét:

16 10 :

25 45

AM AN MN

AC AB BC

x Thay

y

= =

= =

16

16

.2

10

5

40 10

25

y

=

Ta có:

10

10

45

18 25

x

=

⇒ = =

Trang 14

B'

∆ABC;B’ ∈ AB; C’ ∈ AC

GT B'C' // BC

KL

A

C’

B’

C B

' '

;

AB AC

AB = AC

AC

C

C AB

B

B C C

AC B

B

; '

' '

'

=

=

A

C’

B’

C B

BC C

B' ' //

∆ABC; B’ ∈ AB; C’ ∈ AC GT

KL

C C

AC B

B

AB

'

' '

'

=

A

C ’

B ’

C

B

∆ABC; B’ ∈ AB; C’ ∈ AC

GT B'C' // BC

KL AB' AC' BC'

Chú ý:

Trang 15

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

- Học thuộc nội dung định lí Ta – lét đảo, hệ quả định lý Ta – lét.

- Làm bài tập 6b, 7, 10 SGK/ 62 & 63 vào vở bài tập.

- Xem trước bài “Tính chất đường phân giác của tam giác”

Ngày đăng: 20/04/2022, 15:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

KIỂM TRA BÀI CŨ - Hình học 8 - Tiết 38
KIỂM TRA BÀI CŨ (Trang 1)
Câu 2. Tính x trong hình sau: - Hình học 8 - Tiết 38
u 2. Tính x trong hình sau: (Trang 1)
?2. Quan sát hình 9. - Hình học 8 - Tiết 38
2. Quan sát hình 9 (Trang 6)
Hình 9 - Hình học 8 - Tiết 38
Hình 9 (Trang 7)
?3. Tính độ dài x của các đoạn thẳng trong hình 12. - Hình học 8 - Tiết 38
3. Tính độ dài x của các đoạn thẳng trong hình 12 (Trang 10)
?3. Tính độ dài x của các đoạn thẳng trong hình 12. - Hình học 8 - Tiết 38
3. Tính độ dài x của các đoạn thẳng trong hình 12 (Trang 10)
w