1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Ga dai 7

123 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Số hữu tỉ – Số thực
Trường học Trường THCS Nguyễn Nghiêm
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2011
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 123
Dung lượng 4,77 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-HS: +Ôn tập các kiến thức: Phân số bằng nhau, tính chất cơ bản của phân số, qui đồng mẫu số các phân số, so sánh số nguyên, so sánh phân số, biểu diễn số nguyên trên trục số.. Học xong

Trang 1

+HS biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh hai số hữu tỉ.

B CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:

-GV:

+Bảng phụ ghi sơ đồ quan hệ giữa 3 tập hợp số : N, Z, Q và các bài tập.

+Thước thẳng có chia khoảng, phấn màu.

-HS:

+Ôn tập các kiến thức: Phân số bằng nhau, tính chất cơ bản của phân số, qui đồng mẫu số các phân số, so sánh số nguyên, so sánh phân số, biểu diễn số nguyên trên trục số.

C TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

I.Hoạt động I: Tìm hiểu chương trình Đại số 7 (5 ph).

Hoạt động của giáo viên

-Giới thiệu chương trình Đại số lớp 7 gồm

-Ghi lại các yêu cầu cua GV để thực hiện.

-Mở mục lục trang 142 SGK theo dõi.

II.Hoạt động 2: Tìm hiểu số hữu tỉ (12 ph)

HĐ của Giáo viên

-Cho các số:

3; -0,5; 0; ;

-Em hãy viết mỗi số trên

thành 3 phân số bằng nó.

-Hỏi: Mỗi số trên có thể viết

thành bao nhiêu phân số

Trang 2

hữu tỉ được ký hiệu là Q.

-Yêu cầu đại diện HS đứng

tại chỗ trả lời, GV ghi kết

-Giới thiệu sơ đồ biểu diễn

mối quan hệ giữa 3 tập hợp

-Quan hệ: N  Z; Z  Q.

-Quan sát sơ đồ.

-HS tự làm BT 1 vào vở bài tập.

-Đại diện HS trả lới kết quả.

-Nói: Tương tự đối với số

nguyên, ta có thể biểu diễn

mọi số hữu tỉ trên trục số.

VD như biểu diễn số hữu tỉ

| | | | | | | | | | -1 0 1 M 2

VD 1: Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số.

-Yêu cầu HS đọc VD 1

SGK

-GV thực hành trên bảng và

yêu cầu HS làm theo.

(Chia đoạn thẳng đơn vị

theo mẫu số; xác định điểm

biểu diễn sht theo tử số)

-Yêu cầu đọc và làm VD 2.

-Gọi 1 HS lên bảng biểu

diễn.

Yêu cầu làm BT 2 trang 7.

-Gọi 2 HS lên bảng mỗi em

một phần.

-Đọc VD 2 SGK, làm vào vở.

-HS tự làm BT 2 trang 7 SGK vào vở bài tập.

VD 2: Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số.

Viết

Trang 3

-Yêu cầu làm

Muốn so sánh hai phân số ta

làm thế nào?

-Yêu cầu 1 HS lên bảng làm

-Hỏi: Vậy để so sánh hai số

hữu tỉ ta cũng sẽ làm như

thế nào?

-Cho làm ví dụ 1

SGk Đọc và tự làm -Trả lời:

Viết hai phân số về dạng cùng mẫu số dương

-Trả lời: Viết chúng dưới dạng phân số rồi so sánh hai phân số đó.

Qua 2 VD, em hãy cho biết

-Cá nhân làm -3 HS lần lượt trả lời 3 câu hỏi.

VD 2: So sánh và 0 Chú ý:

-x <y điểm x bên trái điểm y -Nếu x > 0 : x là s.h.tỉdương

x < 0 : x là s.h.tỉ âm.

x = 0 : không dương cũng không âm.

-Số âm < Số 0 < Số dương.

V.Hoạt động 5: Luyện tập củng cố (6 ph).

+Thế nào là số hữu tỉ? Cho ví dụ.

+Để so sánh hai số hữu tỉ ta làm thế nào?

Đề bài: Cho hai số hữu tỉ: -0,75 và

a)So sánh hai số đó.

b)Biểu diễn các số đó trên trục số, nhận xét

vị trí hai số đối với nhau và đối với điểm 0.

+Định nghĩa như SGK trang 5.

+Hai bước: Viết dưới dạng phân số cùng mẫu số dương rồi so sánh hai phân số đó.

Trang 4

+Qui tắc “chuyển vế” trang 9 SGK và các bài tập.

-HS: +Ôn tập qui tắc cộng trừ phân số, qui tắc “chuyển vế” và qui tắc “dấu ngoặc”.

-Nói: Vậy trên trục số, giữa hai điểm biểu

diễn số hữu tỉ khác nhau bất kỳ bao giờ

cũng có ít nhất một điểm hữu tỉ nữa Vậy

giứa hai số hữu tỉ phân biệt bất kỳ, bao giờ

cũng có vô số số hữu tỉ Đây là sự khác

nhau căn bản của tập Z và tập Q.

-ĐVĐ: Trên cơ sở của phép cộng hai phân

số ta có thể xây dựng được phép cộng hai

số hữu tỉ như thế nào?

Hoạt động của học sinh

-HS 1:

+Phát biểu định nghĩa trang 5 SGK, lấy 3

VD theo yêu cầu.

+Chữa BT 3 trang 8 SGK: So sánh

Vì -22 < -21 nên x < y b)-0,75 =

hay x < z < y

II.Hoạt động 2: CỘNG, TRỪ HAI SỐ HỮU TỈ (13 ph).

Trang 5

HĐ của Giáo viên

-Ta biết mọi số hữu tỉ đều

viết được dưới dạng phân số

với a, b  Z, b  0.

-Hỏi: Vậy để cộng, trừ hai

số hữu tỉ ta có thể làm như

thế nào?

-Yêu cầu nêu qui tắc cộng

hai phân số cùng mẫu, cộng

hai phân số khác mẫu.

-Vậy với hai số hữu tỉ x, y

-Trả lời: Để cộng, trừ hai số hữu tỉ có thể viết chúng dưới dạng phân số cùng mẫu số dương rồi áp dụng qui tắc cộng, trừ phân số.

-Phát biểu các qui tắc.

-1 HS lên bảng viết công thức cộng , trừ x và y  Q.

-Phát biểu các tính chất của phép cộng phân số.

Ghi bảng

1.Cộng, trừ hai số hữu tỉ: a)Qui tắc: Với x, y  Q viết

(với a, b, m  Z; m > 0)

b)Ví dụ:

III.Hoạt động 3: QUI TẮC CHUYỂN VẾ (10 ph).

-Yêu cầu HS nhắc lại quy

2.Quy tắc “chuyển vế”: a)Với mọi x, y, z  Q

b)VD: Tìm x biết

Trang 6

-Yêu cầu làm BT 7a trang 10 SGK.

Viết số hữu tỉ dưới dạng sau:

a)Tổng của 2 số hữu tỉ âm

VD:

Em hãy tìm thêm một ví dụ?

-Yêu cầu hoạt động nhóm làm bài tập 9a,c

vào bảng phụ, nhóm nào xong trước mang

-Cần học thuộc quy tắc và công thức tổng quát.

-BTVN: bài 7b; 8b,d; 9b,d; 10 trang 10 SGK; bài 12, 13 trang 5 SBT.

-Ôn tập qui tắc nhân, chia phân số; các tính chất của phép nhân trong Z, phép nhân phân số.

Tuần :2 Ngày soạn: /8/2011

Tiết :3 Ngày dạy: /8/2011

§3 NHÂN , CHIA SỐ HỮU TỈ I/MỤC TIÊU :

Trang 7

Học xong bài này học sinh cần đạt đuợc :

Kiến thức :

- Học sinh hiểu được cách nhân hai số hữu tỉ chính là phép nhân hai phân số đã học ở

lớp 6 , nắm vững các qui tắc nhân chia số hữu tỉ , hiểu khái niệm tỉ số của 2 số hữu tỉ

Kĩ năng :

- Có kỹ năng nhân chia số hữu tỉ nhanh và đúng và chính xác

Thái độ :

- Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học

II/CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ :

- GV: Bảng phụ với nội dung tính chất của các số hữu tỉ (đối với phép nhân)

- HS : Học kĩ bài cũ , làm bài tập về nhà , xem trước bài mới

III/TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :

-Qua việc kiểm tra bài cũ giáo

viên đưa ra câu hỏi:

? Nêu cách nhân chia số hữu

tỉ

? Lập công thức tính x, y.

+Các tính chất của phép nhân

với số nguyên đều thoả mãn

đối với phép nhân số hữu tỉ.

? Nêu các tính chất của phép

nhân số hữu tỉ

- Giáo viên treo bảng phụ

? Nêu công thức tính x:y

- Giáo viên y/c học sinh làm

?

-Ta đưa về dạng phân số rồi thực hiện phép toán nhân chia phân số -Học sinh lên bảng ghi

-1 học sinh nhắc lại các tính chất

-Học sinh lên bảng ghi công thức.

- 2 học sinh lên bảng làm,

cả lớp làm bài sau đó nhận xét bài làm của bạn.

-Học sinh chú ý theo dõi -Học sinh đọc chú ý.

1 Nhân hai số hữu tỉ (5')

Với

*Các tính chất : + Giao hoán: x.y = y.x + Kết hợp: (x.y).z = x.(y.z) + Phân phối:

x.(y + z) = x.y + x.z + Nhân với 1: x.1 = x

2 Chia hai số hữu tỉ (10')

Với (y 0)

?: Tính a)

Trang 8

- Giáo viên nêu chú ý.

? So sánh sự khác nhau giữa tỉ

số của hai số với phân số

-Tỉ số 2 số x và y với x Q;

y Q (y 0) -Phân số (a Z, b Z, b 0)

b)

* Chú ý: SGK

* Ví dụ: Tỉ số của hai số -5,12 và 10,25 là hoặc

-5,12:10,25 -Tỉ số của hai số hữu tỉ x và y (y 0) là x:y hay

D Củng cố : - Y/c học sinh làm BT: 11; 12; (tr12) BT 11: Tính (4 học sinh lên bảng làm)

BT 12:

E Hướng dẫn học ở nhà :( 2') - Học theo SGK - Làm BT: 15; 16 (tr13); BT: 16 (tr5 - SBT) Học sinh khá: 22; 23 (tr7-SBT) HD BT5: 4.(- 25) + 10: (- 2) = -100 + (-5) = -105 HD BT56: Áp dụng tính chất phép nhân phân phối với phép cộng rồi thực hiện phép toán ở trong ngoặc

Tuần :2 Ngày soạn: /8/2011

Tiết :4 Ngày dạy: /8/2011

§4 GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN I/MỤC TIÊU :

Học xong bài này học sinh cần đạt đuợc :

Kiến thức :

- Học sinh hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

- Xác định được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

Kĩ năng :

Trang 9

- Có kỹ năng cộng, trừ, nhân, chia các số thập phân chính xác và khoa học

- Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lý.

Thái độ :

- Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học

II/CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ :

- GV: Phiếu học tập nội dung ?1 (SGK )

C Bài mới: §4 GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ

CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN

? Nêu khái niệm giá trị tuyệt

đối của một số nguyên.

- Giáo viên phát phiếu học tập

nội dung ?4

_ Giáo viên ghi tổng quát.

? Lấy ví dụ.

- Yêu cầu học sinh làm ?2

- Giáo viên uốn nắn sử chữa

sai xót.

- Là khoảng cách từ điểm a (số nguyên) đến điểm 0

- Cả lớp làm việc theo nhóm, các nhóm báo cáo kq.

- Các nhóm nhận xét, đánh giá.

- 5 học sinh lấy ví dụ.

- Bốn học sinh lên bảng làm các phần a, b, c, d

b Nếu x > 0 thì nếu x = 0 thì = 0 nếu x < 0 thì

* Ta có: = x nếu x > 0 -x nếu x < 0

* Nhận xét:

x Q ta có

?2 : Tìm biết

Trang 10

- Giáo viên cho một số thập

phân.

? Khi thực hiện phép toán

người ta làm như thế nào

- Số thập phân là số viết dưới dạng không có mẫu của phân số thập phân

* Ví dụ:

a) (-1,13) + (-0,264)

= -(1,13+0,64) = -1,394 b) (-0,408):(-0,34)

= (0,408:0,34) = 1,2

?3 : Tính a) -3,116 + 0,263

= -(3,116- 0,263) = -2,853

= -5,693

b) -2,05 + 1,73 = -(2,05 - 1,73)

= -0,32

c) (-5,17).(-3,1) = +(5,17.3,1) = 16,027 d) (-9,18): 4,25 = -(9,18:4,25) =-2,16

E Hướng dẫn học ở nhà :( 2')

- Làm bài tập 1- tr 15 SGK , bài tập 25; 27; 28 - tr7;8 SBT

- Học sinh khá làm thêm bài tập 32; 33 - tr 8 SBT

HD BT32: Tìm giá trị lớn nhất:A = 0,5 - vì 0 suy ra A lớn nhất khi nhỏ nhất x = 3,5A lớn nhất bằng 0,5 khi x = 3,5

Tuần : 3

Tieát : 5

Ngày soạn : /9/2011 Ngày dạy : /9/2011

LUYỆN TẬP I/MỤC TIÊU :

Học xong bài này học sinh cần đạt đuợc :

Kiến thức :

- Học sinh ôn lại khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

- Xác định được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

- Củng cố quy tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

Kĩ năng :

- Có kỹ năng cộng, trừ, nhân, chia các số hữu tỉ chính xác và khoa học

- Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lý.

- Rèn kỹ năng so sánh các số hữu tỉ, tính giá trị biểu thức, tìm x.

- Phát triển tư duy học sinh qua dạng toán tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất

Trang 11

của biểu thức

Thỏi độ :

- Rốn thỏi độ cẩn thận, chớnh xỏc, trỡnh bày khoa học

II/CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRề :

GV : Giỏo ỏn , SGK , phấn màu , phiếu học tập

HS : Học kĩ bài cũ , xem và làm bài tập trước ở nhà

III/TIẾN TRèNH BÀI DẠY :

B Kiểm tra bài cũ: (7')

7A1 : 7A2:

* Học sinh 1: Nờu cụng thức tớnh giỏ trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x

- Chữa cõu a, b bài tập 24- tr7 SBT

* Học sinh 2: Chữa bài tập 27a,c - tr8 SBT :

- Tớnh nhanh: a) c)

C Bài mới : Luyện tập : (32')

-Yờu cầu học sinh đọc đề bài

? Nờu quy tắc phỏ ngoặc

- Yờu cầu học sinh đọc đề bài.

- 2 học sinh nhắc lại quy tắc phá ngoặc.

- Học sinh làm bài vào vở, 2 học sinh lên bảng làm.

- Học sinh nhận xét.

- 2 học sinh đọc đề toán

+ Có 2 trờng hợp

- Học sinh làm bài vào vở

- 2 học sinh lên bảng làm bài.

c) C= -(251.3+ 281)+ 3.251- (1-

- 281) =-251.3- 281+251.3- 1+ 281 = -251.3+ 251.3- 281+ 281-1 = - 1

Bài tập 29 (tr8 - SBT )

* Nếu a= 1,5; b= -0,5 M= 1,5+ 2.1,5 (-0,75)+ 0,75 =

* Nếu a= -1,5; b= -0,75 M= -1,5+ 2.(-1,75).(-0,75)+0,75

Bài tập 24 (tr16- SGK )

Trang 12

- Giáo viên chốt kết quả, lưu ý

- C¸c sè 2,3 vµ - 2,3.

- Cã 2 trêng hîp x¶y ra

- chØ cã sè

- Hai häc sinh lªn b¶ng lµm.

- Häc sinh lµm theo

sù híng dÉn sö dông cña gi¸o viªn

Bài tập 25 (tr16-SGK )

a) x- 1.7 = 2,3 x= 4 x- 1,7 = -2,3 x=- 0,6

- Ôn tập luỹ thừa với số mũ tự nhiên, nhân chia luỹ thừa cùng cơ số.

Rút kinh nghiệm tiết dạy:

Tuần :3 Ngày soạn : /09/2011

Tiết : 6 Ngày dạy : /09/2011

§5 LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ I/MỤC TIÊU :

Học xong bài này học sinh cần đạt đuợc :

Kiến thức :

- Học sinh hiểu khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ x Biết các qui

tắc tính tích và thương của 2 luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính luỹ thừa của luỹ thừa

Kĩ năng :

Trang 13

- Có kỹ năngvận dụng các quy tắc nêu trên trong tính toán trong tính toán.

- Rèn tính cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học

Thái độ :

- Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học

II/CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ :

GV : Giáo án , SGK , phấn màu , phiếu học tập , bảng phụ bài tập 49 - SBT

HS : Học kĩ bài cũ , xem và làm bài tập trước ở nhà , xem trước bài mới

III/TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :

A ổn định lớp : Kiểm tra sĩ số (1')

7A1 : 7A2:

B Kiểm tra bài cũ: (7')

Tính giá trị của biểu thức

* Học sinh 1:

* Học sinh 2:

C Bài mới: §5 LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ (25')

? Nêu định nghĩa luỹ thừa bậc

những đối với số tự nhiên a

? Tương tự với số tự nhiên nêu

định nghĩa luỹ thừa bậc những

đối với số hữu tỉ x.

? Nếu x viết dưới dạng x=

- 4 häc sinh lªn b¶ng lµm ?1

- Líp lµm nh¸p

a m a n = a m+n

a m : a n = a m-n

- 1 häc sinh ph¸t biÓu

1 Luỹ thừa với số mũ tự nhiên (7')

- Luỹ thừa bậc những của số hữu tỉ x

Trang 14

Ta cũng cú cụng thức:

x m x n = x m+n

x m : x n = x m-n

- Yờu cầu học sinh làm ?2

- Giỏo viờn đưa bảng phụ bài

tập 49- tr10 SBT

- Yờu cầu học sinh làm ?3

Dựa vào kết quả trờn tỡm mối

quan hệ giữa 2; 3 và 6.

2; 5 và 10

? Nờu cỏch làm tổng quỏt.

- Yờu cầu học sinh làm ?4

- Giỏo viờn đưa bài tập đỳng

- Học sinh cả lớp làm việc theo nhóm, các nhóm thi đua.

a) 3 6 3 2 =3 8 B đúng b) 2 2 2 4- 2 3 = 2 9 A

đúng c) a n a 2 = a n+2 D

đúng d) 3 6 : 3 2 = 3 4 E đúng

2.3 = 6 2.5 = 10 (x m ) n = x m.n

- 2 học sinh lên bảng làm

a) Sai vì

b) sai vì

a) (-3) 2 (-3) 3 = (-3) 2+3 = (-3) 5

b) (-0,25) 5 : (-0,25) 3 = (-0,25) 5-3 = (-0,25) 2

3 Luỹ thừa của lũy thừa (10')

Rỳt kinh nghiệm tiết dạy:

Tuần :4 Ngày soạn :10/09/2011 Tiết : 7 Ngày dạy : /09/2011

Đ5 LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ (tt) I/MỤC TIấU :

Học xong bài này học sinh cần đạt đuợc :

Kiến thức :

Trang 15

- Học sinh hiểu khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ x Biết các qui

tắc tính tích và thương của 2 luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính luỹ thừa của luỹ thừa

Kĩ năng :

- Có kỹ năngvận dụng các quy tắc nêu trên trong tính toán trong tính toán.

- Rèn tính cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học

Thái độ :

- Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học

II/CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ :

GV : Giáo án , SGK , phấn màu , phiếu học tập , bảng phụ bài tập 49 - SBT

HS : Học kĩ bài cũ , xem và làm bài tập trước ở nhà , xem trước bài mới

III/TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :

C Bài mới: §5 LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ (TT) (25')

? Yêu cầu cả lớp làm ?1

- Giáo viên chép đầu bài lên

bảng.

- Giáo viên chốt kết quả.

? Qua hai ví dụ trên, hãy rút ra

nhận xét: muốn nâg 1 tích lên

1 luỹ thừa, ta có thể làm như

thế nào.

- Giáo viên đưa ra công thức,

yêu cầu học sinh phát biểu

bằng lời.

- Yêu cầu học sinh làm ?2

- Yêu cầu học sinh làm ?3

- Cả lớp làm bài, 2 học sinh lên bảng làm.

- Học sinh nhận xét

- Ta nâng từng thừa số lên luỹ thừa đó rồi lập tích các kết quả tìm được.

- 1 học sinh phát biểu.

Cả lớp làm nháp

- 2 học sinh lên bảng làm Nhận xét cho điểm.

- Cả lớp làm nháp

I Luỹ thừa của một tích (12')

?1

Trang 16

? Qua 2 ví dụ trên em hãy nêu

ra cách tính luỹ thừa của một

thương

? Ghi bằng ký hiệu.

- Yêu cầu học sinh làm ?4

- Yêu cầu học sinh làm ?5

- 2 học sinh lên bảng làm Nhận xét cho điểm.

- Học sinh suy nghĩ trả lời.

- 1 học sinh lên bảng ghi.

- 3 học sinh lên bảng làm ? 4

- Cả lớp làm bài và nhận xét kết quả của bạn.

- Cả lớp làm bài vào vở

- 2 học sinh lên bảng làm Nhận xét, cho điểm

- Luỹ thừa của một thương bằng thương các luỹ thừa

?4 Tính

?5 TÝnh a) (0,125) 3 8 3 = (0,125.8) 3 =1 3 =1 b) (-39) 4 : 13 4 = (-39:13) 4 = = (-3) 4 = 81

D Củng cố: (10')

Tóm tắt nội dung toàn bài Giáo viên treo bảng phụ n.d bài tập 34 (tr22-SGK):

Hãy kiểm tra các đs sửa lại chỗ sai (nếu có)

Học xong bài này học sinh cần đạt đuợc :

Kiến thức :

Trang 17

- Củng cố cho học sinh quy tắc nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính luỹ thừa

của một luỹ thừa, luỹ thừa của một tích, luỹ thừa của một thương.

Kĩ năng :

- Có kỹ năngvận dụng các quy tắc nêu trên trong tính toán trong tính toán.

- Rèn tính cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học

Thái độ :

- Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học

II/CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ :

GV : Giáo án , SGK , phấn màu , phiếu học tập

HS : Học kĩ bài cũ , xem và làm bài tập trước ở nhà , xem trước bài luyện tập

III/TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :

B Kiểm tra bài cũ:

Lớp 7A1 Lớp 7A2

- Giáo viên treo bảng phụ yêu cầu học sinh lên bảng làm:

Điền tiếp để được các công thức đúng:

C Bài mới: Luyện tập : (27 ')

- Giáo viên yêu cầu học sinh

làm bài tập 38

- Giáo viên yêu cầu học sinh

làm bài tập 39

? Ta nên làm như thế nào

- Yêu cầu học sinh lên bảng

làm

- Yêu cầu học sinh làm bài tập

40.

- Giáo viên chốt kq, uốn nắn

sửa chữa sai xót, cách trình

- Học sinh khác nhận xét kết quả, cách trình bày

- Cả lớp làm nháp

- 4 học sinh lên bảng trình bày

- Học sinh khác nhận xét kết quả, cách trình bày

Bài tập 38(tr22-SGK)

Bài tập 39 (tr23-SGK)

Bài tập 40 (tr23-SGK)

Trang 18

- Giáo viên yêu cầu học sinh

- Giáo viên kiểm tra các nhóm

- Học sinh cùng giáo viên làm câu a

? Nhắc lại toàn bộ quy tắc luỹ thừa

+ Chú ý: Với luỹ thừa có cơ số âm,

nếu luỹ thừa bậc chẵn cho ta kq

là số dương và ngược lại

E Hướng dẫn học ở nhà :( 2')

- Xem lại các bài toán trên, ôn lại quy tắc luỹ thừa

- Làm bài tập 47; 48; 52; 57; 59 (tr11; 12- SBT)

- Ôn tập tỉ số của 2 số x và y, định nghĩa phân số bằng nhau.

Tuần :5 Ngày soạn : /09/2011 Tiết : 9 Ngày dạy : /09/2011

§7 TỈ LỆ THỨC I/MỤC TIÊU :

Học xong bài này học sinh cần đạt đuợc :

Kiến thức :

- Học sinh hiểu rõ thế nào là tỉ lệ thức, nẵm vững hai tính chất của tỉ lệ thức.

Kĩ năng :

- Học sinh nhận biết được tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức.

- Bước đầu biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức vào giải bài tập

Thái độ :

- Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học , sáng tạo trong học tập

Trang 19

II/CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ :

GV : Giáo án , SGK , phấn màu , phiếu học tập

HS : Học kĩ bài cũ , xem trước bài mới

III/TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :

HĐ 1 : Giáo viên: Trong bài

kiểm tra trên ta có 2 tỉ số bằng

- C¶ líp lµm nh¸p

- Ph¶i tho¶ m·n:

Th× míi lËp thµnh mét tØ lÖ thøc

- 2 häc sinh lªn b¶ng tr×nh bµy lêi gi¶I bµi to¸n

* Tỉ lệ thức là đẳng thức của 2 tỉ số:

Tỉ lệ thức còn được viết là: a:b = c:d

2 Tính chất (19')

* Tính chất 1 ( tính chất cơ bản)

Trang 20

- Häc sinh lµm theo nhãm

?2 Nếu thì

Tiết : 10 Ngày dạy : /09/2011

LUYỆN TẬP - KIỂM TRA 15' I/MỤC TIÊU :

Học xong bài này học sinh cần đạt đuợc :

Kiến thức :

- Củng cố cho học sinh về định nghĩa và 2 tính chất của tỉ lệ thức

- Học sinh hiểu rõ thế nào là tỉ lệ thức, nẵm vững hai tính chất của tỉ lệ thức.

Kĩ năng :

- Rèn kỹ năng nhận dạng tỉ lệ thức, tìm số hạng chưa biết của tỉ lệ thức, lập ra các tỉ

Trang 21

lệ thức từ cỏc số, từ đẳng thức tớch

- Vận dụng cỏc tớnh chất của tỉ lệ thức vào giải bài tập

Thỏi độ :

- Rốn thỏi độ cẩn thận, chớnh xỏc, trỡnh bày khoa học , sỏng tạo trong học tập

II/CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRề :

GV : Giỏo ỏn , SGK , phấn màu , phiếu học tập

HS : Học kĩ bài cũ , xem trước bài luyện tập

III/TIẾN TRèNH BÀI DẠY :

Lớp 7A1 Lớp 7A2

B Kiểm tra 15 phỳt :

Bài 1: (4đ) Cho 5 số sau: 2; 3; 10; 15 và -7 Hóy lập tất cả cỏc tỉ lệ thức cú thể từ 5 số trờn ?

Bài 2: (4đ) Tỡm x trong cỏc tỉ lệ sau

Bài 3 (2đ) Cho biểu thức Hóy chọn đỏp số đỳng:

- Yờu cầu học sinh làm bài tập

49

? Nờu cỏch làm bài toỏn

- Giỏo viờn kiểm tra việc làm

bài tập của học sinh

- Ta xột xem 2 tỉ số cú bằng nhau hay khụng, nếu bằng nhau ta lập được tỉ lệ thức

Lập đợc tỉ lệ thức

Trang 22

- Giỏo viờn phỏt phiếu học tập

- Giỏo viờn yờu cầu học sinh

- Học sinh: 1,5.4,8 = 2.3,6 (=7,2)

- Học sinh đứng tại chỗ trả lời.

- Cỏc nhúm làm việc

- Đại diện nhúm trỡnh bày Nhận xét

- Học sinh cùng giáo viên làm bài

Bài tập 52 (tr28-SGK)

Từ Các câu đúng: C) Vì hoán

- Học sinh nắm vững tớnh chất của dóy tỉ số bằng nhau

- Củng cố cho học sinh về định nghĩa và 2 tớnh chất của tỉ lệ thức

- Học sinh hiểu rừ thế nào là dóy tỉ số bằng nhau.

Kĩ năng :

- Cú kỹ năng vận dụng tớnh chất để giải cỏc bà toỏn chia theo tỉ lệ

- Biết vận dụng vào làm cỏc bài tập thực tế

Thỏi độ :

Trang 23

- Rốn thỏi độ cẩn thận, chớnh xỏc, trỡnh bày khoa học , sỏng tạo trong học tập

ỏp dụng toỏn học vào thực tế đời sống hàng ngày

II/CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRề :

GV : Giỏo ỏn , SGK , phấn màu , phiếu học tập ,bảng phụ tớnh chất của dóy

tỉ số bằng nhau

HS : Học kĩ bài cũ , xem trước bài mới

III/TIẾN TRèNH BÀI DẠY :

- Giỏo viờn yờu cầu học

- Học sinh phát biểu giáo viên ghi bảng

- Cả lớp đọc và trao

đổi trong nhóm

- Đại diện nhóm lên trình bày

- Học sinh theo dõi

1.Tớnh chất của dóy tỉ số bằng nhau (20')

Trang 24

- Giáo viên yêu cầu

học sinh làm bài tập

55

- Giáo viên giới thiệu

- Yêu cầu học sinh

- Học sinh chú ý theo dõi

- Học sinh thảo luận nhóm, các nhóm thi

đua

- 1 học sinh đọc đề bài

- Tóm tắt bằng dãy tỉ

số bằng nhau

- Cả lớp làm nháp

- 1 học sinh trình bày trên bảng

2 Chỳ ý: (10')

Khi cú dóy số ta núi cỏc số a, b,

c tỉ lệ với cỏc số 2, 3, 5 Ta cũng viết: a: b: c = 2: 3: 5

?2 Gọi số học sinh lớp 7A, 7B, 7C lần lượt

là a, b, c Bài tập 57 (tr30-SGK)

Học xong bài này học sinh cần đạt đuợc :

Kiến thức :

- Củng cố cỏc tớnh chất của tỉ lệ thức , của dóy tỉ số bằng nhau

- Củng cố cho học sinh về định nghĩa và 2 tớnh chất của tỉ lệ thức

- Học sinh hiểu rừ thế nào là dóy tỉ số bằng nhau.

Trang 25

- Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học , sáng tạo trong học tập

áp dụng toán học vào thực tế đời sống hàng ngày

II/CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ :

GV : Giáo án , SGK , phấn màu , phiếu học tập ,bảng phụ tính chất của dãy

tỉ số bằng nhau

HS : Học kĩ bài cũ , xem trước bài mới

III/TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :

A ổn định lớp

B Kiểm tra bài cũ: (5')

Lớp 7A1 Lớp 7A2:

- Học sinh 1: Nêu tính chất của dãy tỉ số bằng nhau (ghi bằng kí hiệu)

- Học sinh 2: Cho và x-y=16 Tìm x và y

C Bài mới : Luyện tập: (33')

- Yêu cầu học sinh làm bài

- Líp nhËn xÐt, cho

®iÓm

- Häc sinh tr¶ lêi c¸c c©u hái vµ lµm bµi tËp díi sù híng dÉn cña gi¸o viªn

Ngo¹i tØ: vµ Trung tØ: vµ

Bài 59 (tr31-SGK)

Bài tập 60 (tr31-SGK)

Bài tập 61 (tr31-SGK)

và x+y-z=10

Trang 26

Sau khi cú dóy tỉ số bằng

nhau rồi giỏo viờn gọi học

sinh lờn bảng làm- Yờu cầu

học sinh đọc đề bài

- Trong bài này ta khụng x+y

hay x-y mà lại cú x.y

- Học sinh làm việc theo nhóm

- Học sinh lên bảng làm.

- Nhận xét

- Học sinh suy nghĩ (có thể các em không trả

lời đợc)

- Cả lớp thảo luận theo nhóm.

- Đại diện nhóm lên trình bày

Vậy

Bài tập 62 (tr31-SGK)

Tỡm x, y biết và x.y=10 Đặt: x=2k; y=5k

Ta cú: x.y=2k.5k=10 10k 2 =10 k 2 =1 k= 1 Với k=1

- Giờ sau mang mỏy tớnh bỏ tỳi đi học.

Tuần : 7 Ngày soạn: / /2011

Tiết : 13

Ngàydạy : / /2011

Trang 27

- Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học , sáng tạo trong học tập

áp dụng toán học vào thực tế đời sống hàng ngày

II/CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ :

phải là số hữu tỉ hay không ta

xét bài học hôm nay.

- GV Yêu cầu học sinh làm ví

? Trả lời câu hỏi của đầu bài.

- Giáo viên: Ngoài cách chia

trên ta còn cách chia nào khác.

? Phân tích mẫu ra thừa số

- Học sinh dùng máy tính tính

- Học sinh làm bài ở

ví dụ 2

- Có là số hữu tỉ vì 0,41666 =

- HS: 20 và 25 chỉ có chứa 2 hoặc 5; 12 chứa 2; 3

- HS: suy nghĩ trả lời.

1.Số thập phân hữu hạn -số thập phân vô hạn tuần hoàn (10')

Ví dụ 1: Viết phân số dưới dạng số thập phân

- Kí hiệu: 0,41666 = 0,41(6) (6) - Chu kì 6

Trang 28

- GV: Khi nào phân số tối giản?

- Giáo viên yêu cầu học sinh

làm ? SGK

- Giáo viên nêu ra: người ta

chứng minh được rằng mỗi số

thập phân vô hạn tuần hoàn đều

số thập phân hữu hạn và ngược lại

Học xong bài này học sinh cần đạt được :

Kiến thức :

- Củng cố cho học sinh cách biến đổi từ phân số về dạng số thập phân hữu hạn , vô hạn tuần hoàn

Kĩ năng :

Trang 29

- Biết viết một phõn số dưới dạng số thập phõn hữu hạn hoặc số thập phõn vụ hạn tuần hoàn , biết cỏch giải thớch phõn số viết được dưới dạng số thập phõn hữu hạn, vụ hạn tuần hoàn

- Rốn kĩ năng biến đổi từ phõn số về số thập phõn và ngược lại

Thỏi độ :

- Rốn thỏi độ cẩn thận, chớnh xỏc, trỡnh bày khoa học , sỏng tạo trong học tập

ỏp dụng toỏn học vào thực tế đời sống hàng ngày

II/CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRề :

Trong cỏc số sau số nào viết được dưới dạng số thập phõn hữu hạn,

số thập phõn vụ hạn tuần hũan

C Luyện tập : (34')

- Giỏo viờn yờu cầu học sinh

dới dạng viết gọn.

- Cả lớp làm bài và nhận xét.

- Các nhóm thảo luận

- Cử đại diện phát biểu

- Hai học sinh lên bảng trình bày + Học sinh 1: a, b + Học sinh 2: c, d

Bài tập 70

Bài tập 88(tr15-SBT)

Trang 30

- Yêu cầu học sinh dùng máy

- Hai häc sinh lªn b¶ng lµm c©u b, c.

HS lµm theo híng dÉn cña GV

HS lµm bµi 0,0(8) C¶ líp lµm bµi

HS lµm theo sù híng dÉn cña gi¸o viªn

a) b)

c)

Bài tập 71 (tr35-SGK)

BT:

D Củng cố: (3')

- Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn.

- Các phân số có mẫu gồm các ước nguyên tố chỉ có 2 và 5 thì số đó viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn

E Hướng dẫn học ở nhà : (2')

- Làm bài 86; 91; 92 (tr15-SBT)

- Đọc trước bài ''Làm tròn số''

- Chuẩn bị máy tính, giờ sau học

Tuần : 8 Ngày soạn : / /2011 Tiết : 15 Ngàydạy : / /2011

§10 LÀM TRÒN SỐ I/MỤC TIÊU :

Học xong bài này học sinh cần đạt được :

Kiến thức :

- Học sinh có khái niệm về làm tròn số, biết ý nghĩa của việc làm tròn số trong thực tiễn

- Học sinh nắm các qui ước làm tròn số và các thuật ngữ nêu trong bài

Kĩ năng :

- Học sinh nắm và biết vận dụng các qui ước làm tròn số.

- Sử dụng đúng các thuật ngữ nêu trong bài

- Rèn kĩ năng làm tròn số

Thái độ :

- Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học , sáng tạo trong học tập

áp dụng toán học vào thực tế đời sống hàng ngày

II/CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ :

Trang 31

- Giáo viên đưa ra một số ví

- Yêu cầu học sinh làm ?2

- Học sinh lấy thêm ví dụ

- 4 học sinh lấy ví dụ

- Học sinh đọc ví dụ

- Học sinh vẽ hình (trục số)

?1 5,4 5; 4,5 5; 5,8 6

Ví dụ 2: Làm tròn số 72900 đến hàng nghìn

72900 73000 (tròn nghìn)

Ví dụ 3:

0,8134 0,813 (làm tròn đến hàng thập phân thứ 3)

2 Qui ước làm tròn số (10')

- Trường hợp 1: Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi nhỏ hơn 5 thì ta giữ nguyên bộ phận còn lại Trong trường hợp số nguyên thì ta thay các chữ số bị bỏ đi bằng các chữ

số 0

- Trường hợp 2: Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi lớn hơn hoặc bằng 5 thì ta cộng thêm 1 vào chữ số cuối cùng của bộ phận còn lại Trong trường hợp số nguyên thì ta thay các chữ số bị bỏ đi bằng các chữ

số 0.

?2 a) 79,3826 79,383

Trang 32

Yêu cầu học sinh lam bài tập

73

nhận xét, đánh giá b) 79,3826 79,38

c) 79,3826 79,4 Bài tập 73 (tr36-SGK) 7,923 7,92

17,418 17,42 79,1364 709,14 50,401 50,40 0,155 0,16 60,996 61,00

LUYỆN TẬP I/MỤC TIÊU :

Học xong bài này học sinh cần đạt được :

Kiến thức :

- Học sinh có khái niệm về làm tròn số, biết ý nghĩa của việc làm tròn số trong thực tiễn

- Học sinh nắm các qui ước làm tròn số và các thuật ngữ nêu trong bài

Kĩ năng :

- Học sinh nắm và biết vận dụng các qui ước làm tròn số.

- Sử dụng đúng các thuật ngữ nêu trong bài

- Rèn kĩ năng làm tròn số

Thái độ :

- Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học , sáng tạo trong học tập

áp dụng toán học vào thực tế đời sống hàng ngày

II/CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ :

G/v : giáo án , SGK , phấn màu

H/s : học kĩ bài cũ, làm các bài tập về nhà, xem bài mới trước giờ lên lớp

Trang 33

Máy tính, thước mét, bảng phụ có nội dung sau:

Tên (kg)m (m)h Chỉ sốBMI Thể trạng A

B

III/TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :

- Học sinh 2: Cho các số sau: 5032,6 ; 991,23 và 59436,21

Hãy làm tròn các số trên đến hàng đơn vị, hàng chục.

- Cả lớp nhận xét

- Đọc đề bài và cho biết bài toán đã cho điều gì, cần tính điều gì.

- Các nhóm tiến hành thảo luận

- Đại diện nhóm lên bảng trình bày

- Cả lớp nhận xét.

Bài tập 78 (tr38-SGK)

Đường chéo của màn hình dài là :

21 2,54 53,34 (cm)

Bài tập 79 (tr38-SGK)

Chu vi của hình chữ nhật là (dài + rộng) 2

= (10,234 + 4,7).2 = 29,886 30 m Diện tích của hình chữ nhật là dài rộng

= 10,234 4,7 48 m2

Bài tập 80 (tr38-SGK)

1 pao = 0,45 kg (pao) 2,22 (lb)

Bài tập 81 (tr38-SGK)

a) 14,61 - 7,15 + 3,2 Cách 1: 15 - 7 + 3 = 11 Cách 2: 14,61 - 7,15 + 3,2 = 10,66 11 b) 7,56 5,173

Cách 1: 8 5 = 40

Trang 34

- Giáo viên yêu cầu học sinh

tự làm

- giáo viên nhận xét bổ xung

- 4 học sinh lên bảng trình bày

- Lớp nhận xét, bổ sung

Cách 2: 7,56 5,173 = 39,10788 39 c) 73,95 : 14,2

Cách 1: 74: 14 5 Cách 2: 73,95: 14,2 = 5,2077 5 d)

Cách 1: 3 Cách 2:

D Củng cố: (5')

- Giáo viên treo bảng phụ nội dung phần ''Có thể em chưa biết'', hướng dẫn học sinh tiến hành hoạt động

- Qui ước làm tròn số: chữ số đầu tien trong các chữ số bị bỏ đi nhỏ hơn 5 thì ta giữ nguyên

bộ phận còn lại, nếu lớn hơn 5 thì cộng thêm 1 vào chữ số cuối cùng.

E Hướng dẫn học ở nhà : (2')

- Thực hành làm theo sự hướng dẫn của giáo viên về phần ''Có thể em chưa biết''

- Thực hành đo đường chéo ti vi ở gia đình (theo cm)

- Học sinh nắm và biết tìm các căn bậc hai của một số

- Sử dụng đúng các thuật ngữ nêu trong bài

- Rèn kĩ năng nhận biết các số có căn bậc hai và làm tính , diễn đạt bằng lời

Thái độ :

- Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học , sáng tạo trong học tập

áp dụng toán học vào thực tế đời sống hàng ngày

II/CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ :

G/v : giáo án , SGK , phấn màu

H/s : học kĩ bài cũ, làm các bài tập về nhà, xem bài mới trước giờ lên lớp

- Máy tính bỏ túi, bảng phụ bài 82 (tr41-SGK)

Trang 35

- Bảng phụ 2: Kiểm tra xem cỏch viết sau cú đỳng khụng:

a) b) Căn bậc hai của 49 là 7 c)

- Giỏo viờn yờu cầu học sinh

- Giỏo viờn đưa ra số x =

1,41421356 giới thiệu đõy

là số vụ tỉ.

? Số vụ tỉ là gỡ.

- Giỏo viờn nhấn mạnh: Số

thập phõn gồm số thập phõn

hữu hạn, số thập phõn vụ hạn

tuần hoàn và số thập phõn vụ

hạn khụng tuần hoàn.

- Yờu cầu học sinh tớnh.

? Căn bậc hai của 1 số khụng

õm là 1 số như thế nào.

- 1 học sinh đọc đề bài

- Cả lớp vẽ hình vào vở

- 1 học sinh lên bảng vẽ hình

- HS:

- HS:

- H sinh:

- Học sinh đứng tại chỗ trả lời.

- Học sinh đứng tại chỗ

đọc kết quả.

- HS:

và là căn bậc hai của ;

- Diện tớch hỡnh vuụng ABCD là 2

- Độ dài cạnh AB là:

x = 1,41421356 đõy là số vụ tỉ

- Số vụ tỉ là số viết được dưới dạng

số thập phõn vụ hạn khụng tuần hoàn Tập hợp cỏc số vụ tỉ là I

2 Khỏi niệm căn bậc hai (18')

Tớnh:

3 2 = 9 (-3) 2 = 9

3 và -3 là căn bậc hai của 9

- Chỉ cú số khụng õm mới cú căn bậc hai

* Định nghĩa: SGK

?1

Căn bậc hai của 16 là 4 và -4

- Mỗi số dương cú 2 căn bậc hai

Số 0 chỉ cú 1 căn bậc hai là 0

Trang 36

- Yêu cầu học sinh làm ?1

? Mỗi số dương có mấy căn

bậc hai, số 0 có mấy căn bậc

* Chú ý: Không được viết

Mà viết: Số dương 4 có hai căn bậc hai là: và

?2

- Căn bậc hai của 3 là và

- căn bậc hai của 10 là và

- căn bậc hai của 25 là và

D Củng cố: (11')

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 82 (tr41-SGK) theo nhóm

a) Vì 5 2 = 25 nên b) Vì 7 2 = 49 nên d) Vì nên c) Vì 1 2 = 1 nên

- Yêu cầu học sinh sử dụng máy tính bỏ túi để làm bài tập 86

Học xong bài này học sinh cần đạt được :

- Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học , sáng tạo trong học tập

áp dụng toán học vào thực tế đời sống hàng ngày

Trang 37

II/CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRề :

G/v : giỏo ỏn , SGK , phấn màu

H/s : học kĩ bài cũ, làm cỏc bài tập về nhà, xem bài mới trước giờ lờn lớ

- Thước kẻ, com pa, mỏy tớnh bỏ tỳi.

III/TIẾN TRèNH BÀI DẠY :

nguyờn õm, phõn số, số thập

phõn hữu hạn, vụ hạn, số vụ

những trường hợp nào xảy ra.

- Giỏo viờn đưa ra: Việc so

- Giáo viên:Ta đã biết

biểu diễn số hữu tỉ

trên trục số, vậy để

- 3 học sinh lấy ví dụ

- Học sinh: số hữu tỉ 2;

-5; ; -0,234; 1,(45); số vô tỉ ;

- Học sinh đứng tại chỗ trả lời

1 học sinh đọc dề bài, 2 học sinh lên bảng làm

?1 Cỏch viết x R cho ta biết x là số thực

x cú thể là số hữu tỉ hoặc số vụ tỉ Bài tập 87 (tr44-SGK)

3 Q 3 R 3 I -2,53 Q 0,2(35) I N Z I R

- Với 2 số thực x và y bất kỡ ta luụn

cú hoặc x = y hoặc x > y hoặc x < y

Vớ dụ: So sỏnh 2 số

a) 0,3192 với 0,32(5) b) 1,24598 với 1,24596

Giải a) 0,3192 < 0,32(5) hàng phần trăm của 0,3192 nhỏ hơn hàng phần trăm 0,32(5)

b) 1,24598 > 1,24596

?2 a) 2,(35) < 2,369121518 b) -0,(63) và

Ta cú

2 Trục số thực (8')

Vớ dụ: Biểu diễn số trên trục số.

Trang 38

biểu diễn số vô tỉ ta

làm nh thế nào Ta xét

ví dụ :

- Giáo viên hớng dẫn học

sinh biểu diễn.

- Giáo viên nêu ra:

- Giáo viên nêu ra chú ý

- Học sinh chú ý theo

dõi.

sau đó 2 học sinh lên bảng làm.

- Học sinh nghiên cứu SGK (3')

- Mỗi số thực đợc biểu diễn bởi 1 điểm trên trục số.

- Mỗi điểm trên trục số

đều biểu diễn 1 số thực.

- Trục số gọi là trục số thực.

* Chú ý: Trong tập hợp các

số thực cũng có các phép toán với các tính chất tơng

tự nh trong tập hợp các số hữu tỉ.

Học xong bài này học sinh cần đạt được :

- Rốn thỏi độ cẩn thận, chớnh xỏc, trỡnh bày khoa học , sỏng tạo trong học tập

ỏp dụng toỏn học vào thực tế đời sống hàng ngày

II/CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRề :

Trang 39

G/v : giáo án , SGK , phấn màu

H/s : học kĩ bài cũ, làm các bài tập về nhà, xem bài mới trước giờ lên lớ

- Thước kẻ, com pa, máy tính bỏ túi.

III/TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :

- Giáo viên treo bảng phụ

- Cả lớp làm bài

- 1 học sinh lên bảng làm

Yêu cầu học sinh làm bài tập 92

- Học sinh thảo luận nhóm

- Đại diện 2 nhóm lên bảng làm

- Lớp nhận xét, bổ sung

- Giáo viên uốn nắn cách trình bày.

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 93

b) -7,508 > -7,513 c) -0,49854 < -0,49826 d) -1,90765 < -1,892 Bài tập 92 (tr45-SGK) Tìm x:

a) Theo thứ tự từ nhỏ đến lớn

b) Theo thứ tự từ nhỏ đến lớn của các giá trị tuyệt đối

Bài tập 93 (tr45-SGK)

Trang 40

Bài tập 95 (tr45-SGK)

D Củng cố: (6')

- Giáo viên nhắc lại toàn bộ kiến thức thông qua từng bài

- Trong quá trình tính giá trị của biểu thức có thể đưa các số hạng về dạng phân số hoặc các số thập phân

- Thứ tự thực hiện các phép tính trên tập hợp số thực cũng như trên tập hợp số hữu tỉ.

- Ôn tập định nghĩa số hữu tỉ, qui tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ,

qui tắc các phép toán trong Q

Kĩ năng :

- Rèn luyện các kĩ năng thực hiện các phép tính trong Q, tính nhanh tính hợp lí (nếu có thể) tìm x, so sánh 2 số hữu tỉ.

Thái độ :

- Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học , sáng tạo trong học tập

áp dụng toán học vào thực tế đời sống hàng ngày ,ý thức ôn tập tốt để chuẩn bị kiểm tra

Ngày đăng: 13/04/2023, 17:32

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1. Đồ thị hàm số là gì       (15') - Ga dai 7
1. Đồ thị hàm số là gì (15') (Trang 63)
2. Đồ thị hàm số y = ax (a 0) - Ga dai 7
2. Đồ thị hàm số y = ax (a 0) (Trang 64)
Bảng làm lần lượt  phần a, b, - Ga dai 7
Bảng l àm lần lượt phần a, b, (Trang 64)
Đồ thị hàm số  y= ax với x = 2 và y = 1 thay vaứo ta  coự - Ga dai 7
th ị hàm số y= ax với x = 2 và y = 1 thay vaứo ta coự (Trang 65)
Bảng tần số - Ga dai 7
Bảng t ần số (Trang 92)
Bảng làm bài. - Ga dai 7
Bảng l àm bài (Trang 114)
Bảng làm bài tập - Ga dai 7
Bảng l àm bài tập (Trang 123)
w