a) Bài toán
?1 Có tất cả 40 bạn làm bài kiểm tra.?2
§iÓm (x)sè
TÇnsè (n)
tíchCác (x.n) 23
45 67 89 10
32 33 89 92 1
66 1215 4863 7218 N=4 10
0 Tổng:2 50 * Chó ý: SGK /18 b) Công thức:
?3
?42.
ý nghĩa của số trung b×nh céng: (5')
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc chú ý trong SGK.- Giáo viên đưa ví dụ bảng 22 lên.
.? Cỡ dép nào mà cửa hàng bán nhiều nhất.
? Có nhận xét gì về tần số của giá trị 39
. TÇn sè lín nhÊt của giá trị gọi là mèt.
- Cả lớp làm bài theo nhóm vào giấy .
- Cả lớp nhận xét bài làm của các nhóm và trả lời ?4
- Học sinh: căn cứ vào điểm TB của 2 bạn đó.
- Học sinh đọc ý nghĩa của số trung b×nh céng trong SGK.- Học sinh đọc ví dụ - Học sinh: cỡ dép 39 bán đợc 184 đôi.
- Giá trị 39 có tần số lín nhÊt
- Học sinh đọc khái niệm trong SGK
(SGK/19)
* Chó ý: SGK /19
3. Mốt của dấu hiệu: (5')
* Khái niệm: SGK /19
IV. Củng cố: - Bài tập 15 (tr20-SGK)
Giáo viên đưa nội dung bài tập lên, học sinh làm việc theo nhóm vào giấy . a) Dấu hiệu cần tìm là: tuổi thọ của mỗi bóng đèn.
b) Số trung bình cộng
Tuổi thọ (x) Số bóng đèn (n) Các tích x.n 11501160
11701180 1190
58 1218
7
57509280 212401040 N = 50 Tổng: 586408330
V. Hướng dẫn học ở nhàc) : - Học theo SGK
- Làm các bài tập 14; 16; 17 (tr20-SGK) - Làm bài tập 11; 12; 13 (tr6-SBT)
Ngày soạn: / /2011.Ngày dạy: / /2011.Lớp 7A1,2,3,4
Tiết :48 LUYỆN TẬP
A. Mục tiêu:
- Hướng dẫn lại cách lập bảng và công thức tính số trung bình cộng (các bước và ý nghĩa của các kí hiệu)
- Rèn kĩ năng lập bảng, tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu.
B. Chuẩn bị:
- Giáo viên: Bảng phụ ghi nội dung bài tập 18; 19 (tr21; 22-SGK) - Học sinh: Máy tính, thước thẳng.
C. Phương pháp:
Trực quan , hỏi đáp , gợi mở , suy luận , hoạt động nhóm , luyện tập D. Tiến trình bài giảng:
I.ổn định lớp II. Kiểm tra bài cũ:
Lớp 7A1: 7A2:
Lớp 7A3: 7A4:
- Học sinh 1: Nêu các bước tính số trung bình cộng của dấu hiệu? Viết công thức và giải thích các kí hiệu; làm bài tập 17a (ĐS: =7,68)
- Học sinh 2: Nêu ý nghĩa của số trung bình cộng? Thế nào là mốt của dấu hiệu.
(ĐS: = 8) III. Luyện tập:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng - Giáo viên đưa bài tập
lên
? Nêu sự khác nhau của bảng này với bảng đã biết.
- Giáo viên: người ta gọi là bảng phân phối ghép lớp.
- Giáo viên hướng dẫn học sinh như SGK.
- Giáo viên đưa lời giải mẫu lên .
- Giáo viên đưa bài tập lên - Giáo viên yêu cầu học sinh làm bài.
- Giáo viên thu giấy trong của các nhóm . - Cả lớp nhận xét bài làm của các nhóm.
- Học sinh quan sát đề bài
- Học sinh: trong cột giá trị người ta ghép theo từng lớp
- Học sinh độc lập tính toán và đọc kết quả.
- Học sinh quan sát lời giải
- Học sinh quan sát đề bài.
- Cả lớp thảo luận theo nhóm và làm bài vào giấy .
Bài tập 18 (tr21-SGK) Chiều
cao x n x.n
105 110-120 121-131 132-142 143-153
155
105 115 126 137 148 155
1 7 35 45 11 1
105 805 4410 6165 1628 100 13268155
Bài tập 19 (tr23) nặngCân
(x)
Tần số
(n) Tích
x.n
16 6 96
16,517 17,518 18,519 19,520 20,521 21,523,5 2425 2815
912 1216 1015 517 19 11 11 22
148,5 204210 288185 28597,5 34020,5 18921,5 23,524 2556 N=120 2243,530
IV. Củng cố: (7')
- Học sinh nhắc lại các bước tính và công thức tính - Giáo viên đưa bài tập lên máy chiếu:
Điểm thi học kì môn toán của lớp 7A được ghi trong bảng sau:
63 85 5
58 75 5
42 75 8
74 79 8
76 48 5
68 109
9
82 87 7
56 79 5
83 39 a) Dấu hiệu cần tìm ở đây là gì ? Số các giá trị là bao nhiêu ? 5
b) Lập bảng tần số, tính số trung bình cộng của dấu hiệu.
c) Tìm mốt của dấu hiệu.
V. Hướng dẫn học ở nhà : (2')
- Ôn lại kiến thức trong chương
- Ôn tập chương III, làm 4 câu hỏi ôn tập chương tr22-SGK.
- Làm bài tập 20 (tr23-SGK); bài tập 14(tr7-SBT) Ngày soạn: / /2011.Ngày dạy: / /2011.Lớp 7A1,2,3,4
Tiết :49 ÔN TẬP CHƯƠNG III
A. Mục tiêu:
- Hệ thống lại cho học sinh trình tự phát triển và kĩ năng cần thiết trong chương.
- Ôn lại kiến thức và kĩ năng cơ bản của chương như: dấu hiệu, tần số, bảng tần số, cách tính số trung bình cộng, mốt, biểu đồ
- Luyện tập một số dạng toán cơ bản của chương.
B. Chuẩn bị:
- Học sinh: thước thẳng.
- Giáo viên: thước thẳng, phấn màu, bảng phụ nội dung:
C. Phương pháp:
Trực quan , hỏi đáp , gợi mở , suy luận , hoạt động nhóm , luyện tập D. Tiến trình bài giảng:
I.ổn định lớp
II. Kiểm tra bài cũ:
Lớp 7A1: 7A2:
Lớp 7A3: 7A4:
Gọi hai học sinh lên trả lời các câu hỏi phần ôn tập III. Ôn tập :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
? Để điều tra 1 vấn đề nào đó em phải làm những công việc gì.
? Làm thế nào để đánh giá được những dấu hiệu đó.
? Để có một hình ảnh cụ thể về dấu hiệu, em cần làm gì.
- Giáo viên đưa bảng phụ lên bảng.
? Tần số của một gía trị là gì, có nhận xét gì về tổng các tần số; bảng tần số gồm những cột nào.
.? Để tớnh số ta làm nh thế nào.
? Mốt của dấu hiệu
- Học sinh: + Thu thập số liệu
+ Lập bảng số liệu- Học sinh: + Lập bảng tần số
+ T×m , mèt của dấu hiệu - Học sinh: Lập biểu đồ.
- Học sinh quan sát.
- Học sinh trả lời các câu hỏi của giáo viên
- Học sinh trả lời.
I. Ôn tập lí thuyết (17')
- Tần số là số lần xuất hiện của các giá trị đó trong dãy giá trị của dấu hiệu.
- Tổng các tần số bằng tổng số các đơn vị điều tra (N)
- Mốt của dấu hiệu là giá trị có tần số lớn nhất trong bảng tần số, kí hiệu là - Thống kê giúp chúng ta biết được tình hình các hoạt động, diễn biến của hiện tượng. Từ đó dự đoán được các khả năng xảy ra, góp phần phục vụ con người ngày càng tót hơn.
II. Ôn tập bài tập (25') Bài tập 20 (tr23-SGK) a) Bảng tần số
Năngxuất Tần
số Các
tích
Ý nghĩa của thống kê trong đời sống
X ,mốt Biểu đồ
Bảng tần số Thu thập số liệu thống kê Điều tra về 1 dấu hiệu
là gì ? Kí hiệu.
? Ngời ta dùng biểu
đồ làm gì.
? Thống kên có ý nghĩa gì trong
đời sống.
? Đề bài yêu cầu g×.
- Giáo viên yêu cầu học sinh lên bảng làm bài.
- Học sinh:
+ Lập bảng tần số.+ Dựng biểu đồ
đoạn thẳng + T×m
- 3 học sinh lên bảng làm
+ Học sinh 1: Lập bảng tần số.
+ Học sinh 2:
Dựng biểu đồ.
+ Học sinh 3:
Tính giá trị
trung b×nh céng của dấu hiệu.
(x) (n) x.n
2025 3035 4045 50
13 79 64 1
2075 210315 240180 N=31 Tổng50
1090 b) Dựng biểu đồ
IV. Củng cố:
V. Hướng dẫn học ở nhà :
- Ôn tập lí thuyết theo bảng hệ thống ôn tập chương và các câu hỏi ôn tập tr22 - SGK - Làm lại các dạng bài tập của chương.
- Chuẩn bị tiết sau kiểm tra.
Tuần :24 Ngày soạn : / /2011 Tiết :50 Ngày dạy : / /2011
KIỂM TRA CHƯƠNG III A. Mục tiêu:
- Nắm được khả năng tiếp thu kiến thức của học sinh thông qua việc giải bài tập.
- Rèn luyện kĩ năng giải toán, lập bảng tần số, biểu đồ, tính , tìm mốt.
- Rèn tính cẩn thận, chính xác, khoa học.
B. Chuẩn bị:
C. Tiến trình bài giảng:
I.ổn định lớp II. Đề bài kiểm tra:
9
7 6 4 3
1
45 50 40 35 25 30 20
n
0 x
Đề:Trường THCS A đã thống kê điểm thi học kỳ môn Toán của 120 học sinh lớp 9 được ghi lại trong bảng sau đây.
8 6 8 5 10 6 10 8 6 8 5 10
8 8 3 5 7 9 5 9 7 5 6 7
6 5 6 6 9 5 7 7 9 6 7 8
5 5 9 7 5 3 6 6 6 6 9 6
10 6 7 10 6 6 10 6 6 7 7 6
6 8 5 6 8 5 7 7 10 9 6 7
7 10 8 6 7 6 8 8 6 7 7 8
9 6 6 3 8 7 5 6 9 10 6 10
6 9 7 7 6 5 9 8 6 7 7 6
9 6 5 6 5 6 7 5 6 5 6 5
a) Dấu hiệu ở đây là gì? Số các giá trị của dấu hiệu là bao nhiêu?
b) Số các giá trị khác nhau và lập bảng “Tần số” của chúng.
c) Tính số trung bình cộng và mốt của dấu hiệu.
d) Dựng biểu đồ đoạn thẳng.
III. Đáp án và biểu điểm:
a) X: số điểm kiểm tra môn toán; N = 120 ( 2điểm) b) Số các giá trị khác nhau: 7 ; Bảng tần số ( 3điểm)
Giá trị (x) 3 5 6 7 8 9 10
N= 120
Tần số (n) 3 19 37 24 15 12 10
c) (1,5đ) (1,5 đ);
d) Vẽ biểu đồ : 2đ
Tuần :25 Ngày soạn : /02/2011 Tiết :51 Ngày dạy : /02/2011
§1 . BIỂU THỨC ĐẠI SỐ A. Mục tiêu:
- Học sinh hiểu khái niệm về biểu thức đại số.
- Tự tìm hiểu một số ví dụ về biểu thức đại số.
B. Chuẩn bị:
- Giáo viên: Giáo án , bảng phụ ghi các ví dụ về biểu thức đại số - Học sinh : Thước thẳng – Bảng phụ nhóm.
C. Phương pháp:
Trực quan , hỏi đáp , gợi mở , suy luận , hoạt động nhóm , luyện tập D. Tiến trình bài giảng:
I.ổn định lớp (1')
II. Kiểm tra bài cũ:
Lớp 7A1: 7A2:
Lớp 7A3: 7A4:
Giáo viên treo bảng phụ và hỏi đây có phải là các biểu thức không ? Cho hai học sinh trả lời và giáo viên chốt lại và giới thiệu thành bài mới III. Bài mới: (29')
Hoạt động của thày Hoạt động của trò Ghi bảng
- Giáo viên giới thiệu qua về nội dung của chương.
? Ở lớp dưới ta đã học về biểu thức, lấy ví dụ về biểu thức.
- Yêu cầu học sinh làm ví dụ tr24-SGK.
- Yêu cầu học sinh làm ?1
- Học sinh đọc bài toán và làm bài.
- Người ta dùng chữ a để thay của một số nào đó.
- Yêu cầu học sinh làm ?2 - Nhứng biểu thức a + 2; a(a + 2) là những biểu thức đại số.- Yêu cầu học sinh nghiên cứu ví dụ trong SGK tr25
? Lấy ví dụ về biểu thức đại số.
- Giáo viên chọc sinh làm ?3 - Người ta gọi các chữ đại diện cho các số là biến số (biến)
? Tìm các biến trong các biểu thức trên.
- Học sinh đứng tại chỗ trả lời.- Yêu cầu học sinh đọc chú ý tr25-SGK.
Chữa lại bài và nhấn mạnh ý
- 3 học sinh đứng tại chỗ lấy ví dụ.
- 1 học sinh đọc ví dụ.
- Học sinh làm bài.
- Học sinh lên bảng làm.
- Cả lớp thảo luận theo nhóm, đại diện nhóm lên trình bày.
- 2 học sinh lên bảng viết, mỗi học sinh viết 2 ví dụ về biểu thức đại số.
- Cả lớp nhận xét bài làm của các bạn.
- 2 học sinh lên bảng làm bài.
Nhận xét và phân tích ý nghĩa của các chữ trong biểu thức đại số
1. Nhắc lại về biểu thức
Ví dụ: Biểu thức số biểu thị chu vi hình chữ nhật là:
C = 2(5 + 8) (cm) S = 3(3 + 2) cm?1 2.
2. Khái niệm về biểu thức đại số Bài toán:
2(5 + a)
Gọi a là chiều rộng của HCN?2 chiều dài của HCN là a + 2 (cm) Biểu thức biểu thị diện tích:
a(a + 2)
?3
a) Quãng đường đi được sau x (h) của 1 ô tô đi với vận tốc 30 km/h là :
30.x (km)
b) quãng đường đi bộ là 5.x (km) quãng đường đi ôtô là 35.y (km) Tổng quãng đường đi được của người đó là:
5.x + 35.y (km) (ta có thể không cần viết dấu nhân khi chữ đứng cạnh số ví dụ
nghĩa của các chữ số trong
biểu thức là : 5x + 35y )
IV. Củng cố: (10')
- 2 học sinh lên bảng làm bài tập 1 và bài tập 2 tr26-SGK Bài tập 1:
a) Tổng của x và y: x + y b) Tích của x và y: xy
c) Tích của tổng x và y với hiệu x và y: (x+y)(x-y) Bài tập 2:
Biểu thức biểu thị diện tích hình thang : Bài tập 3:
Học sinh đứng tại chỗ làm bài
- Yêu cầu học sinh đọc phần có thể em chưa biết.
V. Hướng dẫn học ở nhà : (2')
- Nẵm vững khái niệm thế nào là biểu thức đại số.
- Làm bài tập 4, 5 tr27-SGK - Làm bài tập 1 5 (tr9, 10-SBT) - đọc trước bài 2
Tuần :25 Ngày soạn : /02/2011 Tiết :52 Ngày dạy : /02/2011
§2 . GIÁ TRỊ CỦA MỘT BIỂU THỨC ĐẠI SỐ A. Mục tiêu:
- Học sinh biết cách tính giá trị của một biểu thức đại số.
- Biết cách trình bày lời giải của loại toán này.
B. Chuẩn bị:
- Giáo viên: Giáo án , 2 bảng phụ ghi bài tập 6 SGK/28 làm trò chơi - Học sinh : Xem tìm hiểu bài trước ở nhà – Bảng phụ nhóm.
C. Phương pháp:
Trực quan , hỏi đáp , gợi mở , suy luận , hoạt động nhóm , luyện tập D. Tiến trình bài giảng:
I.ổn định lớp II. Kiểm tra bài cũ:
Lớp 7A1: Lớp 7A2:
Lớp 7A3: Lớp 7A4:
- Học sinh 1: làm bài tập
- Học sinh 2: làm bài tập 2: Nếu a = 500 000 đ ; m = 100 000 ; n = 50 000 Em hãy tính số tiền công nhận được của người đó.
III. Bài mới: (25')
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng - Giáo viên cho học sinh tự
đọc ví dụ 1 tr27-SGK.
Vậy ta gọi số 18,5 trong phép tính ở trên là gì ? Hay ta còn nói tại m = 9 và n = 0,5 thì giá trị của biểu thức 2m + n là 18,5
- Giáo viên yêu cầu học sinh tự làm ví dụ 2 SGK.
Cho hoạt động nhóm
Gọi hai học sinh lên bảng lần lượt thay và tính trong hai trường hợp
? Vậy muốn tính giá trị của biểu thức đại số khi biết giá trị của các biến trong biểu thức đã cho ta làm như thế nào.- Yêu cầu học sinh làm ?1.
- Học sinh tự nghiên cứu ví dụ trong SGK.
Thay m = 9 ; n = 0,5 vào biệu thức đã cho ta được : 2.9 + 0,5 = 18,5
Vậy ta gọi số 18,5 trong phép tính ở trên là giá trị của biểu thức 2m + n tại m = 9 và n = 0,5
H/S 1 :
Thay x = -1 vào biểu thức trên ta có:
3.(-1)2 - 5.(-1) + 1 = 9
H/S 2 : Thay x = vào biểu thức trên ta có:
- Học sinh phát biểu theo SGK .
- 2 học sinh lên bảng làm bài. H/S 1 :
* Thay x = 1 vào biểu thức trên ta có:
H/S 1 :
* Thay x = vào biểu thức trên ta có:
1. Giá trị của một biểu thức đại số
VÝ dô 1 (SGK)
Thay m = 9 và n = 0,5 vào biểu thức 2m + n thì ta được : 2.9 + 0,5 = 18,5
VÝ dô 2 (SGK)
Tính giá trị của biểu thức 3x2 - 5x + 1 tại x = -1 và x =
* Thay x = -1 vào biểu thức trên ta có:
3.(-1)2 - 5.(-1) + 1 = 9 Vậy giá trị của biểu thức tại x = -1 là 9
* Thay x = vào biểu thức trên ta có:
Vậy giá trị của biểu thức tại
x = là
* Cách làm: SGK 2.
á p dụng
?1 Tính giá trị biểu thức 3x2 - 9 tại x = 1 và x = 1/3
* Thay x = 1 vào biểu thức trên ta có:
Vậy giá trị của biểu thức tại x = 1 là -6
Thay x = vào biểu thức trên ta có:
- Yêu cầu học sinh làm ?2 Giáo viên nhận xét chung lại
toàn bài học - Học sinh lên bảng
làm Vậy giá trị của biểu
thức tại x = là
?2 Giá trị của biểu thức x2y tại x = - 4 và y = 3 là 48
IV. Củng cố: (10')
- Giáo viên tổ chức trò chơi. Giáo viên treo 2 bảng phụ lên bảng và cử 2 đội lên bảng tham gia vào cuộc thi.
- Mỗi đội 1 bảng.
- Các đội tham gia thực hiện tính trực tiếp trên bảng.
N: T:
Ă:
L:
M:
Ê:
H: V:
I:
V. Hướng dẫn học ở nhà : (1')
- Làm bài tập 7, 8, 9 - tr29 SGK.
- Làm bài tập 8 12 (tr10, 11-SBT)
- Đọc phần ''Có thể em chưa biết''; ''Toán học với sức khoẻ mọi người'' tr29-SGK.
Ngày soạn : / /2011 Tiết :53 Ngày dạy : / /2011
§3 . ĐƠN THỨC A. Mục tiêu:
- Nhận biết được một biểu thức đại số nào đó là đơn thức.
- Nhận biết được đơn thức thu gọn. Nhận biết được phần hệ số phần biến của đơn thức.
- Biết nhân 2 đơn thức. Viết đơn thức ở dạng chưa thu gọn thành đơn thức thu gọn.
B. Chuẩn bị:
- Giáo viên: Giáo án , bảng phụ ghi các đơn thức đã thu gọn và chưa thu gọn làm trò chơi ai nhanh hơn
- Học sinh : Xem tìm hiểu bài trước ở nhà – Bảng phụ nhóm.
C. Phương pháp:
Trực quan , hỏi đáp , gợi mở , suy luận , hoạt động nhóm , luyện tập D. Tiến trình bài giảng:
I.ổn định lớp II. Kiểm tra bài cũ:
Lớp 7A1: 7A2:
Lớp 7A3: 7A4:
H/S1: - Để tính giá trị của biểu thức đại số khi biết giá trị của các biến trong biểu thức đã cho, ta làm thế nào ?
- Làm bài tập 9 - tr29 SGK.
III. Bài mới: (25')
Hoạt động của thày Hoạt động của trò Ghi bảng - Giáo viên đưa ?1 lên bổ
sung thêm 9; ; x; y - Giáo viên yêu cầu học sinh làm theo yêu cầu của SGK.
- Giáo viên thu giấy của một số nhóm.
.- GV: các biểu thức nh câu a gọi là đơn thức.
? Thế nào là đơn thức.
? Lấy ví dụ về đơn thức.
- Giáo viên thông báo.
- Yêu cầu học sinh làm
?2
- Giáo viên cho HS làm BT 10-tr32.
? Trong đơn thức trên gồm có mấy biến ? Các biến có mặt bao nhiêu lần và đợc viết dới dạng nào.
- Giáo viên nêu ra phần hệ số.
? Thế nào là đơn thức thu gọn.
? Đơn thức thu gọn gồm mấy phần.
? Lấy ví dụ về đơn thức thu gọn.
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc chú ý.
? Quan sát ở câu hỏi 1, nêu những đơn thức thu gọn.
? Xác định số mũ của các biến.
- Học sinh hoạt động theo nhóm, làm vào giÊy .
- Học sinh nhận xét bài làm của bạn - 3 học sinh trả lời.
- 3 học sinh lấy ví dụ minh hoạ.
- Học sinh đứng tại chỗ làm.
- Đơn thức gồm 2 biÕn:
+ Mỗi biến có mặt mét lÇn.
+ Các biến đợc viết d- ới dạng luỹ thừa.
- 3 học sinh trả lời.
- Gồm 2 phần: hệ số và phần biến.
- 3 học sinh lấy ví dụ và chỉ ra phần hệ số, phÇn biÕn.
- 1 học sinh đọc.
- Học sinh: 4xy2; 2x2y;
-2y; 9
- 1 học sinh đứng tại chỗ trả lời.
- Học sinh trả lời câu hái.
1. Đơn thức : Nhóm 1 :?1
3 – 2y ; 10x + y ; 5(x + y) Nhóm 2 :
4xy2 ; - x2y3x ; 2x2y ; -2y ; 2x2 y3x
* Định nghĩa: SGK VÝ dô: 2x2y; ; x; y ...
- Số 0 cũng là một
đơn thức và gọi là
đơn thức không.
Bài tập 10-tr32 SGK?2
Bạn Bình viết sai 1 ví dụ (5-x)x2 đây không phải là đơn thức.
2. Đơn thức thu gọn : (10')
Xét đơn thức 10x6y3 Gọi là đơn thức thu gọn10: là hệ số của đơn thức.
x6y3: là phần biến của
đơn thức.
Chú ý :
3.Bậc của đơn thức : Cho đơn thức 10x6y3 Tổng số mũ: 6 + 3 = 9 Ta nói 9 là bậc của đơn thức đã cho.
* Định nghĩa: SGK
? Tính tổng số mũ của các biến.
? Thế nào là bậc của
đơn thức.
- Giáo viên cho biểu thứcA = 32.167
B = 34. 166
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm bài
? Muốn nhân 2 đơn thức ta làm nh thế nào.
- Học sinh lên bảng thực hiện phép tính A.B
- 1 học sinh lên bảng làm.- 2 học sinh trả lời.
- Số thực khác 0 là đơn thức bậc 0.
- Số 0 đợc coi là đơn thức không có bậc.
4. Nhân hai đơn thức : Ví dụ: Tìm tích của 2
đơn thức 2x2y và 9xy4 (2x2y).( 9xy4)
= (2.9).(x2.x).(y.y4)
= 18x3y5.
IV. Củng cố: (10')
Bài tập 13-tr32 SGK (2 học sinh lên bảng làm) a)
b)
Bài tập 14-tr32 SGK (Giáo viên yêu cầu học sinh viết 3 đơn thức thoả mãn đk của bài toán, học sinh làm ra giấy)
V. Hướng dẫn học ở nhà : (2') - Học theo SGK.
- Làm các bài tập 14; 15; 16; 17; 18 (tr11, 12-SBT) - Đọc trước bài ''Đơn thức đồng dạng''
Ngày soạn : / /2011. Ngày dạy : / /2011
Tiết :54
§4 . ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG A. Mục tiêu:
- Học sinh nắm được khái niệm 2 đơn thức đồng dạng, nhận biết được các đơn thức đồng dạng.
- Biết cộng trừ các đơn thức đồng dạng.
- Rèn kĩ năng cộng trừ đơn thức.
B. Chuẩn bị:
- Giáo viên: Giáo án , 2 bảng phụ ghi bài tập 18 SGK/35 làm trò chơi ai nhanh hơn - Học sinh : Xem tìm hiểu bài trước ở nhà – Bảng phụ nhóm.
C. Phương pháp:
Trực quan , hỏi đáp , gợi mở , suy luận , hoạt động nhóm , luyện tập D. Tiến trình bài giảng:
I.ổn định lớp II. Kiểm tra bài cũ:
Lớp 7A1: 7A2:
Lớp 7A3: 7A4: