TuÇn 24 TuÇn 24 Thứ hai ngày 20 tháng 2 năm 2012 TOÁN LUYỆN TẬP I Mục tiêu Biết cách tìm thừa số x trong các bài tập dạng x a = b; a x = b Biết tìm một thừa số chưa biết Biết giải bài toán có một phép[.]
Trang 1TuÇn 24
Thứ hai ngày 20 tháng 2 năm 2012
TOÁN: LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
- Biết cách tìm thừa số x trong các bài tập dạng: x a = b; a x = b.
- Biết tìm một thừa số chưa biết
- Biết giải bài toán có một phép chia (trong bảng chia 3)
- Bài tập cần làm: Bài 1,3,4
II Đồ dùng dạy - học :
- Bảng phụ
III Các hoạt động dạy – học :
1 Kiểm tra bµi cñ:
- Gọi HS lên bảng thực hiện:
+ Tìm y: y x 2 = 8 ; y x 3 = 15
+ Yêu cầu HS giải bài 4
- GV nhận xét, đánh giá
2 Bài mới:
HĐ 1 Giới thiệu bài:
- Nêu yêu cầu tiết học, viết tiêu đề bài lên
- HS thực hiện phép tính và tính
- 2 HS lên bảng thực hiện Bạn nhậnxét
- Lắng nghe, nhắc lại tiêu đề bài
- Thực hiện
- HS làm vào vở 1 em lên bảng thựchiện
- HS nêu bài toán
- Thực hiện theo gợi ý, HD
- Lắng nghe và thực hiện theo
Trang 2HĐ 3 HDHS giải bài toán có phép chia.
- Về nhà có thể làm thêm các bài tập còn lại
trong bài Chuẩn bị bài sau
- Lắng nghe và thực hiện
TẬP ĐỌC: QUẢ TIM KHỈ
I Mục tiêu :
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng, đọc rõ lời nhân vật trong câu chuyện
- Hiểu ND: Khỉ kết bạn với Cá Sấu, bị Cá sấu lừa nhưng Khỉ đã khôn khéo thoátt nạn.Những kẻ bội bạc như Cá Sấu không bao giờ có bạn (trả lời được các câu hỏi 1,2,3,5)
- HS khá giỏi trả lời được câu hỏi 4
- KNS: Ra quyết định; ứng phó với căng thẳng; tư duy sáng tạo
II Đồ dùng dạy - học :
- Tranh minh họa trong bài Tập đọc Bảng phụ ghi sẵn các từ, câu cần luyện đọc
III Các hoạt động dạy – học :
1 Kiểm tra bµi cñ:
- Gọi HS đọc bài Nội quy Đảo Khỉ
- Nhận xét và ghi điểm HS
2 Bài mới
HĐ 1 Giới thiệu bài:
HĐ 2 HDHS luyện đọc
- GV đọc mẫu toàn bài
- HDHS luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
khó
+ HS đọc nối tiếp theo câu
+ HDHS đọc từ, câu khó: Yêu cầu HS
tìm các từ khó, dễ lẫn khi đọc bài Đọc
mẫu và yêu cầu HS đọc các từ này (Tập
trung vào những HS mắc lỗi phát âm)
- 2 HS đọc và trả lời câu hỏi 1, 2, của bài
- Cả lớp theo dõi và đọc thầm theo
- Đọc nối tiếp theo câu
+ HS nêu: quả tim, leo trèo, ven sông, quẫymạnh, dài thượt, ngạc nhiên, hoảng sợ, trấntĩnh,…
+ Chuyện quan trọng vậy// mà bạn chẳng
Trang 3- HDHS đọc đoạn, kết hợp giải nghĩa từ.
+ Gợi ý HS chia đoạn
- Yêu cầu 1 HS đọc toàn bài
báo trước.// Quả tim tôi để ở nhà.// Mau đưatôi về,// tôi sẽ lấy tim dâng lên vua củabạn.// (Giọng bình tĩnh, tự tin)
+ Con vật bội bạc kia!// Đi đi!// Chẳng aithèm kết bạn/ với những kẻ giả dối như miđâu.// (Giọng phẫn nộ)
- Bài tập đọc được chia làm 4 đoạn:
+ Đoạn 1: Một ngày nắng đẹp trời … ănnhững quả mà Khỉ hái cho
+ Đoạn 2: Một hôm … dâng lên vua củabạn
+ Đoạn 3: Cá Sấu tưởng thật … giả dối như
- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn, bài Thảo
luận nhóm để trả lời các câu hỏi:
- Tìm những từ ngữ miêu tả hình dáng của
Cá Sấu?
- Khỉ gặp Cá Sấu trong hoàn cảnh nào?
- Cá Sấu định lừa Khỉ như thế nào?
- Tìm những từ ngữ miêu tả thái độ của Khỉ
khi biết Cá Sấu lừa mình?
- Khỉ đã nghĩ ra mẹo gì để thoát nạn?
- Vì sao Khỉ lại gọi Cá Sấu là con vật bội
bạc?
-Tại sao Cá Sấu lại tẽn tò, lủi mất? (HSKG)
- HS đọc thầm đoạn, bài Thảo luậnnhóm để trả lời các câu hỏi:
- Da sần sùi, dài thượt, răng nhọn hoắt,mắt ti hí
- Cá Sấu nước mắt chảy dài vì không có
Trang 4- Theo em, Khỉ là con vật như thế nào?
- Gợi ý HS nêu cách đọc toàn bài
- Gợi ý cho HS nêu cách đọc từng đoạn
- HS đọc trong nhóm 4
- GV tổ chức cho 2 đội thi đua đọc trước
lớp
- GV gọi 3 HS đọc lại truyện theo vai
(người dẫn chuyện, Cá Sấu, Khỉ)
- Theo con, khóc và chảy nước mắt có
giống nhau không?
-Không ai muốn chơi với kẻ ác./ Phảichân thật trong tình bạn./ Những kẻ bộibạc, giả dối thì không bao giờ có bạn
- Lắng nghe và đọc thầm theo
- Phần đầu, ngắt giọng sao cho đúng vịtrí của các dấu câu Phần sau, cần thểhiện được tình cảm của nhân vật qua lờinói của nhân vật đó
- Chúng ta phải đọc với 3 giọng khácnhau, là giọng của người kể chuyện,giọng của Khỉ và giọng củ Cá Sấu
- HS đọc theo nhóm 4
- 2 đội thi đua đọc trước lớp
- HS đọc theo vai
- HS trả lời: Không giống nhau vì khóc
là do buồn khổ, thương xót hay đau đớn,còn chảy nước mắt có thể do nguyênnhân khác như bị hạt bụi bay vào mắt,cười nhiều,…
-Biết xử lý một số tình huống đơn giản, thường gặp khi nhận và gọi điện thoại
- KNS : Kĩ năng giao tiếp lịch sự khi nhận và gọi điện thoại
II Đồ dùng dạy - học :
- Tranh ảnh trong SGK
III Các hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra:
+ Hãy nêu những việc cần làm khi nhận và
gọi điện thoại
+ Lịch sự khi nhận và gọi điện thoại là thể
hiện điều gì?
- HS thực hiện theo yêu cầu của Gv
Trang 5- Nhận xét, đánh giá.
2 Bài mới:
HĐ 1.Giới thiệu bài:
- Nêu yêu cầu tiết học, viết tiêu đề bài lên
bảng
HĐ 2 Đóng vai
- Chia lớp làm 3 nhóm, yêu cầu các nhóm
suy nghĩ và xây dựng kịch bản và đóng lại
các tình huống
- Yêu cầu lớp nhận xét đánh giá cách xử lý
các tình huống xem đã lịch sự chưa
* Kết luận: Trong tình huống nào chúng ta
c Em đến nhà bạn chơi, bạn vừa ra ngoài
thì chuông điện thoại reo
* Kết luận: Trong bất kỳ tình huống nào các
con cũng phải cư xử một cách lịch sự, nói
+ một người gọi điện thoại nhầm đến nhàem
+Em gọi điện nhầm đến nhà người khác
- Nhận xét, đánh giá
- Lắng nghe, ghi nhớ
- Trả lời và tìm cách xử lí tình huống+ Lễ phép nói với người gọi điện thoại: Bốcháu không có nhà và hẹn bác lúc khác gọilại Nếu biết có thể thông báo giờ bố về.+ Nói rõ với khách của mẹ là mẹ đangbận, xin bác chờ cho một chút, hoặc mộtlát nữa gọi lại cho mẹ sau
+ Em nhận điện thoại, nói nhẹ nhàng Và
tự giới thiệu mình hẹn người gọi đến mộtlát nữa gọi lại hoặc chờ một chút để emgọi bạn về nghe điện thoại
*HSKG: Biết lịch sự khi nhận và gọiđiện thoại là nếp sống văn minh
- Lắng gnhe, ghi nhớ
- Lắng nghe và thực hiện
Trang 6- Biết cách trình bày bài giải.
II Các hoạt động dạy - học
HĐ 1: Ôn mối quan hệ giữa
phép nhân và phép chia
-Nêu phép nhân 3x2 = 6
-Yêu cầu HS chuyển sang phép
chia
-Em có nhận xét gì về cách
lập phép chia từ phép nhân?
Bài tập yêu cầu HS làm bảng
con
-Nêu phép tính: x 2 = 8
x trong phép nhân gọi là gì?
-Muốn tìm x ta làm như thế
nào?
Vậy x = 4
HĐ 2: cách tìm thừa số trong
phép nhân
-Muôn tìm thừa số chưa biết ta
làm thế nào?
6: 2= 3-Lấy tích chia cho thừa số này ta được thừa số kia,-Nhiều HS nhắc
-2 4 = 8 3 4 = 128: 2 = 4 12 : 3 = 4
8 : 4 = 2 12 : 4 = 3-Nêu tên gọi kết quả phép nhân
-Gọi là thừa số chưa biết.-Lấy 8: 2= 4
-Lấy tích chia cho thừa số đã biết
-Nhiều HS nhắc lại
-Làm bảng con
x 3 = 15
x = 15 : 3x= 5
-Nhắc lại quy tắc
-Giải vào vở
Trang 7Baứi 3: Giuựp HS hieồu baứi.
-Baứi toaựn cho bieỏt gỡ?
-Baứi toaựn hoỷi gỡ?
3.Cuỷng coỏ daởn doứ:
Nhaọn xeựt giụứ hoùc
-Nhaộc HS veà laứm laùi baứi taọp
20 HS caàn soỏ baứn hoùc laứ
20 : 2 = 10 (baứn hoùc)ẹaựp soỏ: 10 baứn hoùc
-Nhaộc laùi caựch tỡm thửứa soỏ chửa bieỏt
ô l- chính tả: Luyện viết: Gấu trắng là chúa tò mò(Đ1)
I Mục tiêu
- Giúp các em viết đúng bài “Gấu trắng là chúa tò mò”
- Rèn kỹ năng viết chính tả cho các em
II.Caực hoaùt ủoọng daùy – hoùc
1 Luyện viết
- Giáo viên đọc đoạn cần viết
- Yêu cầu một học sinh đọc lại
-Yêu cầu HS viết từ khó vào bảng
Thứ ba ngày 21 thỏng 2 năm 2012
TOÁN: BẢNG CHIA 4
Trang 8- Chuẩn bị các tấm bìa, mỗi tấm có 4 chấm tròn.
III Các hoạt động dạy - học :
1 Kiểm tra:
- Gọi HS lên bảng làm bài tập 4
- GV nhận xét
2 Bài mới
HĐ 1 Giới thiệu bài:
- Nêu yêu cầu tiết học, viết tiêu đề bài lên
Trang 9- Nhận xét, đánh giá.
Bài 3: Thi đua.
-HS chọn phép tính và tính: 32 : 4 = 8
- Chú ý: Ở bài toán 2 và bài toán 3 có cùng
một phép chia 32 : 4 = 8, nhưng cần giúp
HS nhận biết đúng tên đơn vị của thương
trong mỗi phép chia
- GV nhận xét, đánh giá
3 Củng cố, dặn dò:
-Yêu cầu HS đọc bảng chia 4
- Chuẩn bị bài sau
- Viết đúng 2 chữ hoa U, Ư (1dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ U hoặc Ư ); chữ và câu ứng
dụng: Ươm (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), ƯΧ cây gây ǟừng. (3 lần)
- Giáo dục ý thức rèn chữ đẹp giữ vở sạch
II Đồ dùng dạy - học :
- Mẫu chữ U- Ư hoa trong khung chữ.
- Bảng phụ viết cụm từ ứng dụng
III Các hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra:
- 2 HS lên bảng viết: T - Thẳng.
- Nhận xét, sửa sai
2 Bài mới:
HĐ1 Giới thiệu bài:
- Nêu yêu cầu tiết học, viết tiêu đề bài lên
- Lắng nghe, nhắc lại tiêu đề bài
* Quan sát chữ mẫu trong khung
- Cao 5 li, gồm 2 nét là nét móc 2 đầu và nétmọc ngược phải
- Điểm đặt bút của nét móc 2 đầu nằm trênđường kẻ ngang 5, giữa đường thẳng dưới 2
và 3 Điểm dừng bút của nét móc ngượcphải nằm tại giao điểm của đường kẻ ngang
6 và đường kẻ dưới 5 Điểm dừng bút nằmtrên đường kẻ ngang 2
Trang 10+ Con hiểu cụm từ này như thế nào?
+ Cụm từ có bao nhiêu chữ ? Con có nhận
xét gì về độ cao các con chữ
b Hướng dẫn viết chữ : Ươm
- Hướng dẫn viết: (giới thiệu trên mẫu) sau
đó vừa viết vừa nhắc lại cách viết
HĐ 4 Hướng dẫn viết vở tập viết:
- Cụm từ có 4 chữ Chữ Ư, y , g cao 2,5
li, ǟ cao 1,25 li
- Các chữ còn lại cao 1 li
-Viết bảng con: Ư ơm
- HS ngồi đúng tư thế viết
- Viết vào vở theo đúng cỡ và mẫu chữ
- Viết chữ hoa U, Ư (1dòng cỡ vừa, 1 dũng cỡ nhỏ U hoặc Ư ); chữ và câu ứng dụng: Ươm (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ
nhỏ), Ươm cây gây ǟừng (3 lần).
- Lắng nghe, sửa sai
- Lắng nghe và thực hiện
CHÍNH TẢ: QUẢ TIM KHỈ
I Mục tiêu :
-Nghe - viết chính xác bài chính tả, trình bày đúng đoạn văn xuôi có lời nhân vật
-Làm được bài tập (2) a/b
-Giáo dục học sinh ý thức rèn chữ giữ vở.
II Đồ dùng dạy - học:
- Bảng phụ ghi sẵn nội dung các bài tập chính tả
III Các hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra bµi cò:
- Gọi 2 HS viết: long lanh, nồng nàn.
- Nhận xét, sửa sai
2 Bài mới:
HĐ 1.Giới thiệu bài:
- Nêu yêu cầu tiết học, viết tiêu đề bài lên
bảng
HĐ 2 HD viết chính tả.
* Đọc mẫu bài chính tả.
- HDHS tìm hiểu nội dung
+ Đoạn văn có những nhân vật nào?
+ Tại sao Cá Sấu lại khóc ?
+ Khỉ đã đối xử với Cá Sấu như thế nào?
+ Những chữ nào trong bài phải viết hoa?
- Thực hiện theo yêu cầu của GV
- Lắng gnhe, điều chỉnh
- Lắng nghe, nhắc lại tiêu đề bài
- 1 học sinh đọc lại bài chính tả
Trang 11+ Đoạn trích được sử dụng những dấu câu
nào?
* HD viết từ khó:
- Gợi ý HS nêu từ khó, viết dễ lẫn
- Yêu cầu viết bảng con
* HDHS viết chính tả:
- Yêu cầu HS đọc lại bài viết
- Lưu ý HS cách trình bày bài
- Đọc cho HS viết vào vở
- HS nêu: Cá Sấu, Khỉ, nghe, hoa quả
- Lớp viết bảng con từng từ
- 2 HS đọc lại bài
- HS nêu cách trình bày bài chính tả
- Nghe và nhớ cả câu, cả cụm từ rồi mớighi vào vở
- Soát lỗi, sửa sai bằng bút chì
- Lắng nghe, sửa lỗi
* Điền vào chỗ chấm s hay x :
a say xưa, xay lúa, xông lên, dòng sông
- Rèn kĩ năng viết đúng chữ hoa U, Ư cỡ vừa và nhỏ đúng quy định
- Viết câu ứng dụng : Ươm cây gây rừng.
- Đối với HS TB: Viết đúng mẫu chữ, đúng kiểu chữ , nối chữ đúng quy định, đúng khoảng cách giữa các chữ
- Đối với HS khá, giỏi: Thực hiện các yêu cầu trên ở mức độ cao hơn, viết được
Trang 12Viết 4 dòng chữ Ươm cây gây rừng cỡ nhỏ.
- Theo dõi HS viết bài
-Viết vào bảng con Ươm-Nhận xét
-Thực hành viết vào vở ô li
G®-bd to¸n: LuyÖn : b¶ng chia 4
I.Mục tiêu:
- Luyện tập, củng cố thêm cho HS về bảng chia 4
- Củng cố, khắc sâu về các thành phần trong phép tính chia
+ Đối với HS TB: Đọc thuộc bảng chia trên Vận dụng làm được bài tập có liên quan đến bảng chia 4 Biết đếm bớt 4 đơn vị ở thương của phép chia
+ Đối với HS khá, giỏi: Vận dụng làm được các bài tập nâng cao
II.Các hoạt động:
1 KiÔm tra bµi cò.
? Bài toán cho biết gì
? Bài toán yêu cầu tìm gì
? Muốn biết 18 bông cắm vào mấy lọ em thực
-Nêu cách thực hiện
-2 em lên bảng giải bài
-Lớp làm bài vào vở
-Nhận xét, so sánh
Trang 13Tỡm thương của phộp chia biết.
? Hụm nay chỳng ta học thờm về kiến thức gỡ - Trả lời
TH- tiếng việt: tiết 1
I Mục tiờu:
-HS đọc lưu loỏt mẫu truyện: Hổ, Cua và Sẽ.
- Phỏt õm đỳng cỏc từ: đùa bỡn, Lỗm ngổm, nhún nhảy,,
- HS nắm được mẫu cõu: Ai thế nào, Ai làm gì?.
II Cỏc hoạt động dạy học:
-Theo doừi phaựt hieọn tửứ hs ủoùc
sai ghi baỷng
-Chia ủoaùn
-Chia nhoựm
Bài 2: Chọn cõu trả lời đỳng
-Yờu cầu HS đọc bài để chọn cõu trả lời
3 Củng cố – dặn dũ
-Nhận xột tiết học
-Dặn HS
-Kiểm tra bài làm tuần trước của HS
-Noỏi tieỏp ủoùc tửứng caõu
-Phaựt aõm laùi tửứ mỡnh ủaừ ủoùc sai Caự nhaõn
-Luyeọn ủoùc trong ủoaùn
-Neõu nghúa cuỷa tửứ
-Luyeọn ủoùc trong nhoựm-Cửỷ ủaùi dieọn nhoựm thi ủoùc.-HS trả lời
Thứ tư ngày 22 thỏng 2 năm 2012
LUYỆN TỪ VÀ CÂU: TỪ NGỮ VỀ LOÀI THÚ ,DẤU CHẤM, DẤU PHẨY
I Mục tiờu :
-Nắm được một số từ ngữ chỉ tờn, đặc điểm của cỏc loài vật (BT1; BT2)
-Biết đặt dấu phẩy, dấu chấm vào chỗ thớch hợp trong đoạn văn(BT3)
- GD cho HS ý thức tự giỏc, luyện tập, yờu thớch mụn học
Trang 14II Đồ dùng dạy - học :
- BP viết sẵn ND bài tập 1,2
III Các hoạt động dạy - học :
1 Kiểm tra:
- Yêu cầu 1 cặp thực hành hỏi đáp
- Nhận xét, đánh giá
2 Bài mới:
HĐ 1 Giới thiệu bài:
- Nêu yêu cầu tiết học, viết tiêu đê fbaif lên
- HD cách chơi: Từng cặp 1 HS nói tên con
vật, HS kia nêu nhanh đặc điểm của nó
- Nhận xét - đánh giá
*Bài 2:
- Nêu yêu cầu của bài
- Yêu cầu thảo luận nhóm 2
- Những thành ngữ trên thường dùng để nói
về người, chê người dữ tợn, chỉ người nhút
nhát, khen người khỏe, chỉ người nhanh
- Nhận xét, đánh giá
* Bài 3:
- Nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu làm bài - chữa bài
- Lắng gnhe, nhắc lại tiêu đề bài
* Chọn cho mỗi con vật trong tranh vềmột từ chỉ đúng đặc điểm của nó
- Các nhóm tham gia chơi
+ Cáo: tinh nhanh + Nai: hiền lành + Sóc: nhanh nhẹn + Hổ: dữ tợn.
xe , đi lại như mắc cửi Trong vườn thú , trẻ em chạy nhảy tung tăng.
- Nhận xét, bổ sung
- Lắng nghe và thực hiện
Trang 15TOÁN: MỘT PHẦN TƯ
I Mục tiêu :
- Nhận biết (bằng hình ảnh trực quan) “Một phần tư”, biết đọc, viết
- Bài tập cần làm: Bài 1
II Các hoạt động dạy - học :
1 Kiểm tra:
- GV yêu cầu HS đọc bảng chia 4
- Gọi 2 HS lên bảng làm bài 3
- GV nhận xét, đánh giá
2 Bài mới
HĐ 1 Giới thiệu bài:
HĐ 2 HDHS hiểu khái niệm “Một phần
tư”.
a Giới thiệu “Một phần tư” ( )
- HS quan sát hình vuông và nhận thấy:
- Hình vuông được chia thành 4 phần bằng
nhau, trong đó có 1 phần được tô màu Như
thế đã tô màu một phần bốn hình vuông
(một phần bốn còn gọi là một phần tư)
- Hướng dẫn HS viết: ; đọc: Một phần tư
- Kết luận: Chia hình vuông thành 4 phần
bằng nhau, lấy đi 1 phần (tô màu) được
- HS quan sát các hình rồi trả lời:
- Hình có số ô vuông được tô màu là:
Trang 16số con thỏ được khoanh vào.
- Biết giải bài toỏn cú một phộp nhõn( trong bảng chia 3)
- Bieỏt khoanh vào 1
4
II Cỏc hoạt động dạy-học:
-Yờu cầu HS lờn bảng làm
Bài 3: Đánh dẫu (X) vào ô trống
Bài 5: - gọi HS đọc đề bài.
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
-Tờn gọi cỏc thành phần của phộp nhõn,KT bảngchia 3,4
-5 –6 HS
-HS làm vở, gọi HS đọc -1HS lờn bảng làm,lớp làm vở
-1 HS lờn bảng làm, lớp làm bảngcon
- Trả lời
Trang 17-Bieỏt ủaựp lụứi khẳng định trong giao tieỏp:Lũch sửù nhaừ nhaởn
- Nghe keồ veà moọt maồu chuyeọn vui nhụự vaứ traỷ lụứi caõu hoỷi
II.Caực hoaùt ủoọng daùy – hoùc
1 Luyện tập.
-Baứi 1:
-Tranh veừ gỡ?
-Baùn nhoỷ noựi gỡ?Coõ noựi gỡ ?
-Yeõu caàu HS ủoựng vai xửỷ
lyự tỡnh huoỏng theo SGK coự
theồ thay ủoồi noọi dung
-Neỏu caọu beự maứ cuựp maựy
luoõn hoaởc noựi theỏ aứ coự
-Nhaọn xeựt chung choùn moọt
soỏ baứi noựi hay
-Baứi 3 Yeõu caàu HS viết 3-4
câu về nội quy của nhà trờng
-Yêu cầu HS viết vào vở
-Thu vở chấm điểm
2.Cuỷng coỏ daởn doứ.
-Nhaọn xeựt, ủaựnh giaự HS
-Q saựt ủoùc lụứi nhaõn vaọt-1 baù hoỷi ủieọn ủeỏn hoỷi thaờmnhửng bũ nhaàm soỏ
-2-3 HS ủoùc lụứi nhaõn vaọt -Thaỷo luaọn theo caởp -Vaứi caởp ủoựng vai-Nhaọn xeựt baùn ủoựng vai-Yêu cầu các em làm bài tập vào vở-2 HS ủoùc
-ẹoùc ủoàng thanh
- Cả lớp làm bài tập vào vở
TH TVIỆT: TIẾT 2
I M ụ c tiờu :
-Làm được bài tập chọn từ thích hợp trong ngoặc
-Biết đặt câu hỏi cho bộ phận câu in đậm