1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Tuan 23 gui hong qt

33 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tuan 23 gui hong qt
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm
Chuyên ngành Giáo Dục
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2012
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 325,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TUÇN 23 Thöù hai ngaøy 13 thaùng 2 naêm 2012 TËp ®äc BÁC SĨ SÓI I Mục tiêu Đọc trôi chảy từng đoạn , toàn bài Nghỉ hơi đúng chỗ Hiểu ND Sói gian gian bày mưu lừa Ngựa để ăn thịt , không ngờ bị ngựa th[.]

Trang 1

- Đọc trơi chảy từng đoạn , tồn bài Nghỉ hơi đúng chỗ

- Hiểu ND : Sĩi gian gian bày mưu lừa Ngựa để ăn thịt , khơng ngờ bị ngựa thơngminh dùng mẹo trị lại ( trả lời được CH 1,2,3,4 )

*HS khá , giỏi biết tả cảnh Sĩi bị Ngựa đá (CH4)

-Kĩ năng sống:Ứng phó với căng thẳng.

II Đồ dùng

-Tranh minh họa , bảng phụ viết các câu văn cần hướng

dẫn luyện đọc

III.Hoạt động dạy và học

1 Kiểm tra bài cũ

-HS đọcø trả lời câu hỏi bài “

Cò và Cuốc

2.Bài mới

a.Luyện đọc

-Đọc mẫu

-Hd tìm và đọc các từ khó dễ

lẫn trong bài

-Tìm các từ khó đọc hay nhầm

lẫn trong bài

-Nghe HS trả lời và ghi các âm

này lên bảng

- Yêu cầu đọc từng câu , nghe

và chỉnh sửa lỗi cho học sinh

về các lỗi ngắt giọng

- Bài này có mấy đoạn các

đoạn được phân chia như thế

nào ?

- GV hd HS luyện đọc lời đối

thoại

- “ Khoan thai “ có nghĩa là gì ?

- Hãy nêu cách ngắt giọng

câu văn thứ 3 trong đoạn 1 ?

- Đoạn văn này là lời của ai ?

- Gọi một HS đọc chú

- Tiếp nối đọc Mỗi emchỉ đọc một câu trong bài, đọc từ đầu đến hết bài

- Bài này có 3đoạn

-Đoạn 1 : Ngựa đang

ăn về phía Ngựa -Đoạn 2: Sói đến gần xem giúp

-Đoạn 3 : Phần còn lại

-Lắng nghe để nắm yêucầu đọc đúng đoạn

-Một em đọc đoạn 1

- Khoan thai là thong thả

không vội vàng

- Nó bèn kiếm một cặp

kính đeo lên mắt ,/ một ống nghe cặp vào cổ , một áo choàng khoác lên người ,/ một chiếc mũ

Trang 2

giải :phát hiện , bình tĩnh , hạnh

phúc

- GV đọc mẫu hai câu này

-Yêu cầu giải thích từ : cú đá

trời giáng.

- HS tìm cách ngắt giọng câu

văn cuối bài và luyện đọc

câu này

-Gọi 3 em nối tiếp theo đoạn

- Chia lớp thành các nhóm

nhỏ, mỗi nhóm 3 em và yêu

cầu đọc theo nhóm

- Theo dõi HS đọc và uốn nắn

cho HS

* Thi đọc

-Yêu cầu các nhóm thi đọc

đồng thanh và cá nhân

-Lắng nghe nhận xét và ghi

-Từ ngữ nào tả sự thèm

thuống của Sói khi nhìn thấy

Ngựa ?HS TB, Y trả lời

- Vì thèm rõ dãi mà Sói quyết

tâm lừa Ngụa để ăn thịt , Sói

lừa Ngựa bằng cách nào ?

- Ngựa đã bình tĩnh giả đau ra

sao ?

HS K, G trả lời

- Sói định làm gì khi giả vờ

khám chân cho Ngựa ? HS TB, Y

trả lời

- Sói định lừa Ngựa nhưng cuối

cùng lại bị Ngựa đá cho một

cú trời giáng, em hãy tả lại

cảnh Sói bị Ngựa đá ?

- Yêu cầu HS đọc câu hỏi 3

- Thảo luận nhóm đặt tên câu

chuyện

thêu chữ thập đỏ chụp lên đầu //

- HS luyện đọc 2 câu

- Các nhóm thi đua đọcbài, đọc đồng thanh và cánhân đọc

- Lớp đọc đồng thanh đoạntheo yêu cầu

-Sói thèm rỏ dãi

- Sói đã đóng giả làmbác sĩ đi khám bệnh đểlừa Ngựa

-Khi phát hiện ra Sói đangđến gần, Ngựa biết cuốnglên thì chết bèn giả đau,

lễ phép nhờ “ bác sĩ Sói

“ khám cho cái chân sauđang bị đau

- Sói định lựa miếng đớpsâu vào đùi Ngựa choNgựa hết đường chạy

- Phát biểu ý kiến theoyêu cầu

- Hai em đọc câu hỏi 3

- “Sói và Ngựa” hoặc tên

“ Lừa người lại bị ngườilừa “ “ Chú Ngựa thôngminh “

- Khuyên chúng ta hãy bìnhtĩnh để đối phó với vớinhững kẻ độc ác, giảnhân, giả nghĩa

- 4 em lên phân vai để đọc

Trang 3

- Qua câu chuyện trên muốn

gửi đến chúng ta điều gì ?

c Luyện đọc lại truyện

- Luyện đọc theo phân vai

3.Củng cố dặn dò

- Gọi hai em đọc lại bài

-Em thích nhânvật nào trong

truyện?Vì sao ?

-Giáo viên nhận xét đánh

giá

- Dặn về nhà học bài xem

trước bài mới

lại câu chuyện

- Hai em đọc lại câu chuyện

- Thích nhân vật Ngựa vìNgựa là con vật thôngminh

- Về nhà học bài xemtrước bài mới

I.Mục tiêu

- Nhận biết được số bị chia - số chia – thương

- Biết cách tìm kết quả của phép chia

1 Kiểm tra bài cũ

-Gọi HS lên bảng sửa bài tập

- GV viết lên bảng phép tính 6 :

2 yêu cầu học sinh tính ra kết

quả

- Giới thiệu phép chia 6 : 2 = 3

-Trong phép chia 6: 2= 3 thì 6 là số bị

chia ; 2 là số chia ; 3 là thương

GV vừa nói vừa ghi lên bảng

Trang 4

- 6 gọi là gì trong phép chia 6 : 2

- Số bị chia là số như thế nào

trong phép chia

- Số chia là số như thế nào

trong phép chia ?

- Thương là gì trong phép chia ?

- 6 chia 2 bằng 3 , 3 là thương

trong phép chia 6 chia 2 bằng 3 ,

nên 6 : 2 cũng là thương của

phép chia này

- Hãy nêu thương của phép chia

6 : 2 = 3 ?

- Yêu cầu HS nêu tên gọi các

thành phần và kết quả trong

phép chia của một số phép

chia

b Luyện tập

Bài 1: -Gọi HS nêu bài tập 1

-Viết bảng 8 : 2 và hỏi 8 chia 2

được mấy ?

- Hãy nêu tên gọi các thành

phần và kết quả của phép

tính chia trên

- Vậy ta phải viết các số của

phép chia này vào bảng ra

sao ?

- Yêu cầu lớp làm bài vào vở

- Mời 2 em lên bảng làm baiø

Bài 2 :-Đề bài yêu cầu ta làm

- Gọi HS nhận xét bài bạn trên

bảng GV nhận xét và ghi điểm

Bài 3: -Gọi HS nêu yêu cầu

- 2là số 2 chia

- Hai em nhắc lại

- Tính rồi điền số thích hợpvào ô trống

- 8 chia 2 bằng 4

- Trong phép chia 8 : 2 = 4 thì

8 là số bị chia , 2 là sốchia , 4 là thương

- Viết 8 vào cột số bịchia , 2 vào cột số chia , 4vào cột thương

- 2 HS làm bài trên bảng,ûlớp làm vở

- Nhận xét bạn

- Tính nhẩm

- 2 em lên làm bài trênbảng lớp , mỗi HS làm 4phép tính , 2 phép tínhnhân và 2 phép tính chiatheo đúng cặp

-Viết phépchia,số thích hợpvào ô trống

- 1em lên bảng làm bài,lớp theo dõi nhận xét -Học sinh khác nhận xétbài bạn

-Hai học sinh nhắc lại têngọi các thành phần trongphép chia

Trang 5

của bài

- Gọi 1 em lên bảng điền các

tên gọi và kết quả của phép

chia trên vào bảng

- Nhận xét ghi điểm học sinh

3 Củng cố - Dặn dò

- HS nêu tên các thành phần

phép chia

- Nhận xét đánh giá tiết học

- Dặn về nhà học và làm bài

- Biết xử lí một số tình huống đơn giản , thường gặp khi nhận và gọi điện thoại

* Biết : Lịch sự khi nhận và gọi điện thoại là biểu hiện của nếp sống văn minh

*Thực hiện nhận và gọi điện thoại lịch sự.

*Kĩ năng sống:Kĩ năng giao tiếp lịch sự khi nhận và gọi điện thoại.

- Yêu cầu 2 em lên bảng

chuẩn bị tiểu phẩm lên trình

bày trước lớp Yêu cầu lớp

theo dõi

- Tại nhà Hùng hai bố con

đang ngồi nói chuyện với

nhau thì chuông điện thoại

reo Bố Hùng nhấc ống nghe

:- Bố Hùng : - Alô tôi nghe

đây !

- Minh : - Cháu chào bác ạ,

cháu là minh bạn của Hùng ,

bác làm ơn ,

-Hùng : - Mình chào cậu

- Yêu cầu các nhóm thảo

luận trả lời :

-Khi gặp bố Hùng bạn Minh

- Ba em lên trình bày tiểuphẩm đóng vai theo mẫuhành vi

- Các nhóm thảo luận đểtrả lời câu hỏi giáo viên

- Giọng nhẹ nhàng và tháiđộ lịch sự và lễ phép tựgiới thiệu tên mình và xinđược gặp Hùng

-Hai bạn nói chuyện với nhaurất thân mật và lịch sự

- Khi kết thúc cuộc gọi hai

Trang 6

đã nói ntn ?

- Có lễ phép không ?

-Hai bạn HuØng và Minh nói

chuyện với nhau ra sao?

- Cách hai bạn kết thúc cuộc

nói chuyện đặt điện thoại ra

sao có nhẹ nhàng không

* Kết luận : Khi nhận và gọi

điện thoại chúng ta cần có

thái độ lịch sự, nói năng từ

tốn, rõ ràng.

* Hoạt động 2: Thảo

luận nhóm

- Phát phiếu cho các nhóm

( mỗi nhóm 4 bạn )

- Yêu cầu các nhóm thảo

luận nêu các việc cần làm

và không nên làm khi nhận

và gọi điện thoại ghi vào

trong phiếu

- Mời đại diện các nhóm lên

trình bày trước lớp

- Nhận xét tổng hợp các ý

kiến của học sinh và đưa ra

kết luận về những việc

nên làm và không nên làm

khi nhận và nghe điện thoại

-Gọi hai em nhắc lại

* Hoạt động 3: Liên hệ

thực tế

- Yêu cầu lớp suy nghĩ và

kể lại về một lần nghe hoặc

gọi điện thoại của em

- Yêu cầu lớp nhận xét sau

mỗi lần bạn kể

- Khen ngợi những em biết

nhận và gọi điện thoại lịch

sự

3 Củng cố dặn dò

-Giáo viên nhận xét đánh

giá tiết học

-Dặn HS vềnhà chuẩn bị vở

kịch gọi điện thoại để tiết

sau báo cáo trước lớp

bạn chào nhau đặt máyxuống rất nhẹ nhàng

- Hai em nhắc lại

- Các nhóm thảo luận -Lần lượt cử đại diện lêntrình bày trước lớp

Nên: Nhấc ống nghe nhẹ

nhàng

- Tự giới thiệu mình - Nói nhẹnhàng từ tốn rõ ràng - Đặtống nghe nhẹ nhàng

Không nên: Nói trống

không - Nói quá nhỏ - Nóiquá to - Nói quá nhanh - Nóikhông rõ ràng

- Các nhóm nghe và nhậnxét bổ sung

- Hai em nhắc lại -Lắng nghe và nhận xét bạn-Về nhà áp dụng vào thựctế cuộc sống để thực hiệnnhận và gọi điện thoại lịchsự Chuẩn bị tiểu phẩm đểtiết sau trình bày trước lớp

Trang 7

Buổi chiều

I Mục tiêu

- Nhận biết được số bị chia - số chia – thương

- Biết cách tìm kết quả của phép chia

-Giáo dục HS tính cẩn thận

II Các hoạt động dạy học

-1HS đọc-1 HS lên bảng

I Mục tiêu

-Làm đúng bài tập phân biệt cách viết hoa.

-Giúp các em viết đúng, đẹp đoạn “ Sư tử bàn chuyện phải nhờ chú Khỉ” trong bài:Sư

tử xuất quân

-Biết viết hoa chữ cái đầu câu, danh tõ riªng

II Các hoạt động dạy học

1.Hướng dẫn HS làm bài tập

Điền vào chỗ trống uôc, ươc

Kìa bao ng ọn đồi

Sắn khoai xanh m

Với bao con đường

Tàu, xe xuôi ng

-HS làm bài tập

Trang 8

2.Hướng dẫn viết bài

-Đọc bài cho h/s viết

-Theo dừi tư thế ngồi viết của h/s

-Rốn kĩ kỹ năng viết cho một số em viết cũn

yếu như Tựng, Hậu, Huy

-Đọc cho h/s soỏt lỗi

-Thu chấm –nhận xột

*Nhận xột tiết học

- HS đọc cả lớp theo dõi

- HS viết bảng con-Viết bài vào vở

Caực taỏm bỡa moói taỏm coự 3 chaỏm troứn

III Cỏc hoạt động dạy học

1.Kieồm tra baứi cuừ

-2 HS leõn baỷng tớnh vaứ traỷ

lụứi:

-Haừy neõu teõn goùi caực thaứnh

phaàn trong pheựp chia?

- Đọc bảng nhõn 3

-Nhaọn xeựt ủaựnh giaự phaàn

baứi cuừ

2.Baứi mụựi

a) Laọp baỷng chia 3

- Gaộn leõn baỷng 4 taỏm bỡa

leõn vaứ neõu baứi toaựn : Moói

taỏm bỡa coự 3 chaỏm troứn

Hoỷi 4 taỏm bỡa coự bao nhieõu

chaỏm troứn ?

-Haừy neõu pheựp tớnh thớch hụùp

ủeồ tỡm soỏ chaỏm troứn coự

trong 4 taỏm bỡa ?

- Neõu baứi toaựn : Treõn caực

-Leõn baỷng laứm baứi taọp:

8 : 2 = 4 ; 12 : 2 = 6 ;16 : 2

= 8-2HS đọc

-Lụựp quan saựt laàn lửụùt tửứng

em nhaọn xeựt veà soỏ chaỏmtroứn trong 4 taỏm bỡa

- 4 taỏm bỡa coự 12 chaỏmtroứn

Trang 9

tấm bìa có tất cả 12 chấm

tròn Biết mỗi tấm bìa có 3

chấm tròn Hỏi tất cả có

mấy tấm bìa ?

-Hãy nêu phép tính thích hợp

để tìm số tấm bìa bài toán

yêu cầu ?

- Viết bảng phép tính 12 : 3 =

4 Yêu cầu HS đọc phép tính

- GV có thể hướng dẫn lập

bảng chia bằng cách cho

phép nhân và yêu cầu viết

phép chia dựa vào phép

nhân đã cho nhưng có số

chia là 3

b) Học thuộc bảng chia 3

- Yêu cầu lớp nhìn bảng

đồng thanh đọc bảng chia

3vừa lập

- Yêu cầu tìm điểm chung

của các phép tính trong

bảng chia 3

- Có nhận xét gì về kết

quả của các phép chia trong

bảng chia 3 ?

- Chỉ vào bảng và yêu cầu

HS chỉ và đọc số được đem

chia trong bảng các phép tính

của bảng chia 3

- Yêu cầu học sinh học thuộc

Bài 1: -Nêu bài tập 1.

-HD 1 ý thứ nhất , chẳng

hạn 12 : 3 = 4

-Yêu cầu học sinh tương tự

đọc rồi điền ngay kết quả

ở các ý còn lại

-Yêu cầu học sinh nêu

miệng

- Phép tính 12 : 3 = 4

- Lớp đọc đồng thanh :12 chia

3 bằng 4

- HS thành lập bảng chia 3

- Các phép chia trong bảngchia 3 đều có dạng số chiacho 3

- Các kết quả lần lượt là :

1 , 2 ,3 , 4 ,5 , 6, 7 ,8 ,9 , 10

- Số bắt đầu được lấy đểchia cho 3 là 3 sau đó là 6 ,số 9 , 12 ,

- Tự học thuộc lòng bảng chia3

-Cá nhân thi đọc , các tổ thiđọc , các bàn thi đọc vớinhau

- Đọc đồng thanh bảng chia 3

- Một học sinh nêu yêu cầubài 1

-Cả lớp thực hiện làm mẫu

ý 1 -Dựa vào bảng chia 3 vừahọc sinh điền và nêu côngthức bảng chia 3

- Lần lượt từng em nêumiệng kết quả điền để cóbảng chia 3

- Một học sinh nêu bài tập

2

- Có tất cả 24 học sinh

- 24 học sinh chia đều thành

3 tổ

Trang 10

Bài 2 : -Yêu cầu nêu đề

bài 2

- Tất cả có bao nhiêu học

sinh ?

- 24 học sinh được chia đều

thành mấy tổ ?

- Muốn biết mỗi tổ có mấy

bạn ta làm như thế nào ?

-Yêu cầu lớp thực hiện vào

vở

-Mời một học sinh lên giải

-Gọi em khác nhận xét bài

bạn

+Nhận xét ghi điểm học sinh

3.Củng cố - Dặn dò

-Yêu cầu hai em nêu về

24 : 3 = 8 ( học sinh ) Đ/ S : 8 họcsinh

-Vài học sinh nhắc lại nộidung bài

-Về nhà học bài và làmbài tập

Viết đúng hai chữ hoa T(1 dòng cỡ vừa,1 dòng cỡ nhỏ) chữvà câu ứng dụng: Thẳng (1dòng cỡ vừa,1 dòng cỡ nhỏ),Thẳng như ruột ngựa(3Lần)

-Ý thức rèn tính cẩn thận, giữ gìn vở sạch sẽ.

II Đồ dùng

Mẫu chữ hoa T đặt trong khung chữ , cụm từ ứng dụng Vở

tập viết

III.Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ

-Yêu cầu lớp viết vào

bảng chữ S và từ Sáo

-Giáo viên nhận xét đánh

-Chữ T hoa cao mấy ô li ?

- Chữ T gồm mấy nét đó

- 2 em viết chữ S

- Hai em viết từ “Sáo”

- Lớp thực hành viết vàobảng con

- Chữ T hoa cao 5 ô li -Chữ T gồm 1 nét liền là

kết hợp của 3 nét cơ bản: 2nét cong trái và nét lượnngang

Trang 11

là những nét nào ?

- Nhắc lại qui trình viết, vừa

giảng vừa viết mẫu vào

khung chữ

*Học sinh viết bảng con

- Yc viết chữ hoa Tvào

không trung và cho các em

viết chữ T vào bảng con

*Hướng dẫn viết cụm từ

ứng dụng

-Yêu cầu một em đọc cụm

từ

- Những chữ nào có cùng

chiều cao với chữ T hoa và

cao mấy ô li ? Các chữ còn

lại cao mấy ô li ?

- Hãy nêu vị trí dấu thanh

có trong cụm từ ?

- Khoảng cách giữa các

chữ ntn ?

* Viết bảng

- Yêu cầu viết chữ Thẳng

vào bảng

- Theo dõi sửa cho học sinh

* Hướng dẫn viết vào

vở

-Theo dõi chỉnh sửa cho học

sinh

* Chấm chữa bài

-Chấm từ 5 - 7 bài học sinh

-Nhận xét để cả lớp rút

kinh nghiệm

3.Củng cố - Dặn dò

-Giáo viên nhận xét đánh

giá tiết học

-Dặn VN hoàn thành bài

viết trong vở

- Quan sát theo giáo viênhướng dẫn

- Lớp theo dõi và thực hiệnviết vào không trung sau đóbảng con

- Đọc : Thẳng như ruột ngựa .

- Chỉ những người thẳngthắn không ưa gì thì nói ngay ,không để bụng

- Chữ h và g cao 2 ô li rưỡi ,chữ t cao 1 li rưỡi các chữcòn lại cao 1 ô li

- Dấu hỏi trên đầu âm ă ,dấu nặng đặt dưới chữ ôvà ư

-Bằng một đơn vị chữ ( viếtđủ âm o)

- Viết bảng : Thẳng

- Thực hành viết vào bảng

- Viết vào vở tập viết-Nộp vở từ 5- 7 em để chấmđiểm

-Về nhà tập viết lại nhiềulần và xem trước bài mới : “

Trang 12

- Làm được bài tập(2)a/b, hoặc bài tập chính tả phương ngữ

do giáo viên soạn

-Yêu thích môn học.

II Đồ dùng

- Bảng phụ viết sẵn nội dung đoạn chép

III Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ

- Gọi 3 em lên bảng GV đọc HS

viết

- Nhận xét ghi điểm học sinh

2.Bài mới

a) Hướng dẫn tập chép

-Treo bảng phụ đoạn văn Đọc

mẫu đoạn văn 1 lần sau đó

yêu cầu HS đọc lại

-Đoạn trích này từ bài tập

đọc nào ?

-Đoạn trích có nội dung là gì ?

*Hướng dẫn trình bày

- Đoạn văn có mấy câu ?

- Chữ cái đầu đoạn văn ta

viết như thế nào

- Câu nói của Sói và Ngựa

được đặt trong dấu gì?

- Trong bài còn có những dấu

gì ?

- Những chữ nào trong bài

phải viết hoa ?

* Hướng dẫn viết từ khó

-Hãy tìm trong bài các chữ có

dấu hỏi / ngã ?

- Đọc HS viết các từ khó vào

bảng con

-Giáo viên nhận xét chỉnh

sửa cho HS

-HS chép bài vào vở

-Đọc lại HS dò bài

-Thu bài chấm chữa

b) Hướng dẫn làm bài tập

- ngã rẽ , thịt mỡ , mở cửa, củ cải , cửa cũ ,

- Nhận xét các từ bạn viết

-HS đọc lại bài,lớp đọcthầm

- Bài tập đọc “ Bác sĩ Sói

- Sói đóng giả bác sĩ đểlừa Ngựa Ngựa bình tĩnh đốiphó với Sói Sói bị Ngựađá cho một cái trời giáng

- Đoạn văn có 3 câu

- Viết lùi vào một ô vàviết hoa chữ cái đầu câu

- Viết sau dấu hai chấm vànằm trong dấu ngoặc kép

- Dấu chấm , dấu phẩy

- Sói , Ngựa và các chữcái đầu câu

- Viết vào bảng con các

chữ : giả vờ , chữa giúp

- Lớp thực hành viết từkhó vào bảng con

- Nhìn bảng để chép bàivào vở

-Nghe và tự sửa lỗi bằngbút chì

- Nộp bài lên để giáo viênchấm điểm

Trang 13

Baứi 1: Baứi taọp naứy yc chuựng

- Nhaọn xeựt baứi vaứ choỏt laùi

lụứi giaỷi ủuựng

- Tuyeõn dửụng vaứ ghi ủieồm hoùc

sinh

3.Cuỷng coỏ - Daởn doứ

-Giaựo vieõn nhaọn xeựt ủaựnh

giaự tieỏt hoùc

- Daởn vieỏt laùi chửừ vieỏt sai

- Về nhà làm bài tập 2

- Choùn tửứ thớch hụùp trong daỏungoaởc ủụn ủeồ ủieàn vaứochoó troỏng

- Hai em leõn laứm baứi treõnbaỷng , lụựp laứm vaứo vụỷ

a/ noỏi lieàn , loỏi ủi , ngoùn lửỷa

, moọt nửỷa

b/ ửụực mong , khaờn ửụựt , laàn

lửụùt , caựi lửụùc

- Caực nhoựm khaực nhaọn xeựtcheựo

- Nhaộc laùi noọi dung baứi hoùc

- Vieỏt laùi chửừ vieỏt sai ụỷnhaứ

- HS viết được mẫu chữ xiờn

II Cỏc hoạt động dạy học

+ Gọi 3 HS nhắc lại quy trình

+ Viết vào không trung

+ Hớng dẫn HS viết trên bảng con

b Hớng dẫn viết cụm từ ứng dụng

+ Cụm từ ứng dụng: Thẳng như ruột

ngựa

+ So sánh độ cao chữ T hoa với

chữ cái giữa các chữ cái phải viết

+ Viết vào bảng con

+ Cả lớp đọc đồng thanh

+ Chữ T cao 2,5 li, chữ a cao 1 li.+ Cách nhau 1 khoảng bằng 1 chữcái

+ 2 HS lên bảng, cả lớp viết bảngcon

+ 2 HS nhắc lại

+ Thực hành viết bài

Trang 14

GV thu vë chÊm ®iĨm, nhËn xÐt.

- Biết giải bài tốn cĩ một phép chia ( trong bảng chia 3 )

-Phát triển khả năng tư duy cho học sinh.

II Các hoạt động dạy học

-Gọi 1 HS đọc bài tốn

-Cĩ bao nhiêu lít mật ong?

-Số mật đĩ được chia làm mấy bình?

I Mục tiêu

-HS đọc lưu lốt mẫu truyện: Những chiếc khăn của hươu cao cổ

- Phát âm đúng các từ: chiếc khăn,hươu cao cổ, thân thiện,

- HS nắm được mẫu câu Ai thế nào?

II Các hoạt động dạy học

-Kiểm tra bài làm tuần trước của HS

-Nối tiếp đọc từng câu

Trang 15

-Theo dõi phát hiện từ hs đọc

sai ghi bảng

-Chia đoạn

-Chia nhóm

Bài 2: Chọn câu trả lời đúng

-Yêu cầu HS đọc bài để chọn câu trả lời

-Luyện đọc trong đoạn

-Nêu nghĩa của từ

-Luyện đọc trong nhóm-Cử đại diện nhóm thi đọc.-HS trả lời

Thứ tư ngày 15tháng 02 năm 2012

ĐẶT VÀ TRẢ LỜI CÂU HỎI NHƯ THẾ NÀO?

- Xếp được tên một số con vật theo nhĩm thích hợp ( BT1)

- Biết đặt và trả lời câu hỏi cĩ cụm từ như thế nào ? ( BT2 , BT3)

-Yêu thích môn học.

II Đồ dùng

Mẫu câu bài tập 3 Kẻ sẵn bảng điền từ bài tập 1 trênbảng lớp

III.Các hoạt động dạy học

Hoạt động của

1 Kiểm tra bài cũ

- Gọi 3 em lên bảng hỏi đáp

theo mẫu

- Nhận xét đánh giá ghi

điểm học sinh

2 Bài mới

Bài 1: - Gọi học sinh đọc bài

tập 1

- Có mấy nhóm , các nhóm

phân biệt với nhau nhờ đặc

Bài 2: Gọi học sinh đọc yêu cầu.

- Yc thực hành hỏi đáp theo

- Từng cặp thực hiện hỏi

đáp theo mẫu câu :“ Ở

đâu ?”

- Xếp tên các con vật dướiđây vào từng nhóm thíchhợp

-Có 2 nhóm là : nhóm thúdữ nguy hiểm và nhóm thúkhông nguy hiểm

- Lớp làm bài vào vở .

-Một em lên xếp và đọc tên

các loài thú

- Nhận xét bổ sung bài bạn -Lớp chia thành các cặpthảo luận ,hỏi đáp

- Đại diện một số cặp lên

Trang 16

cặp

- Mời một số cặp lên thực

hành hỏi đáp trước lớp

- Gọi HS nhận xét và chữa

- Để đặt câu hỏi cho bộ

phận này SGK đã dùng câu

hỏi nào ?

-Yêu cầu HS thực hành hỏi

đáp với bạn bên cạnh một

em nêu câu hỏi , một em

trả lời

- Yêu cầu lớp thực hành hỏi

đáp

- Yêu cầu một số em phát

biểu ý kiến

- Nhận xét ghi điểm học

sinh

3.Củng cố - Dặn dò

-Gv nhận xét đánh giá tiết

- Nhận biết ( bằng hình ảnh trực quan ) “ Một phần ba ” biết đọc , viết 1/3

- Biết thực hành chia một nhĩm đồ vật thành 3 phần bằng nhau

*HS khá giỏi: bài 2

-Phát triển khả năng tư duy cho học sinh.

II Đồ dùng

- Các hình vuông , hình tròn , hình tam giác đều giống như hìnhvẽ trong SGK

III.Các hoạt động dạy học

Ngày đăng: 13/04/2023, 17:32

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w