1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Dai 7 tuan 28 tiet 57

2 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Luyện Tập §4
Người hướng dẫn Giáo Viên: Nguyễn Thị Lê
Trường học Trường THCS Lê Hồng Phong
Chuyên ngành Đại Số
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2013
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trường THCS Lê Hồng Phong Giáo Án Đại Số 7 I Mục Tiêu 1 Kiến thức Củng cố cho HS các kiến thức về đơn thức, tích của các đơn thức, cộng trừ đơn thức đồng dạng 2 Kỹ năng Rèn luyện cho HS kỹ năng Tính g[.]

Trang 1

Trường THCS Lê Hồng Phong Giáo Án Đại Số

7

I Mục Tiêu :

1 Kiến thức: Củng cố cho HS các kiến thức về đơn thức, tích của các đơn thức, cộng trừ

đơn thức đồng dạng

2 Kỹ năng : Rèn luyện cho HS kỹ năng: Tính giá trị của một biểu thức đại số, tính được

tích của các đơn thức, viết được các đơn thức đồng dạng và cộng, trừ chúng, tìm được bậc của một đơn thức

3 Thái độ : Rèn luyện tính nhanh nhẹn và tư duy khoa học cho HS

II.

Chuẩn Bị:

1 - GV: Phấn màu, SGK , giáo án

2 - HS: Bảng phụ, học bài và làm bài tập

III Phương pháp :

- Vấn đáp , thảo luận nhóm

IV.

Tiến trình dạy học :

1 Ổn định lớp :(1’)

Kiểm tra sĩ số : 7A1 :………

7A5 :

2 Kiểm tra bài cũ : (7’) Thế nào là đơn thức đồng dạng ? Làm bài tập 20

3 Nội dung bài mới:

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS GHI BẢNG - TRÌNH CHIẾU Hoạt động 1: Bài tập

17(10’)

Trước khi thay giá trị của x

và y vào biểu thức ta phải

thực hiện phép tính nào ?

GV gọi 1 HS lên bảng trình

bày

Bài 21 : Bài 21 (7’)

GV yêu cầu 1 HS

nhắc lại cách tính tổng của

các đơn thức đồng dạng

GV cho HS làm trong 5 phút

và sau đó cho một HS lên

bảng

Hoạt động 2: Bài 22: (8’)

GV cho HS nhắc lại

cách nhân hai đơn thức

Trước khi thay giá trị của x

và y vào biểu thức ta phải thực hiện phép tính cộng, trừ đơn thức đồng dạng

HS nhắc lại

HS làm trong 5 phút và lên bảng, các em còn lại theo dõi

và nhận xét bài làm của bạn

HS nhắc lại

Bài tập 17 “sgk”

A = 1 5 3 5 5

2x y 4x y x y = (1 3 1

2 4  )x5y

A =(2 3 44 4 4  )x5y =34x5y Thay x = 1 và y = -1 vào biểu thức A ta được : A = 3

4 15 (-1) = -34

Bài 21:

    

    

= 4xyz2

4

 = xyz2

Bài 22:

a) A = 12x y xy4 2 5

LUYỆN TẬP §4 Ngày dạy : 18/03/2013 Ngày soạn : 15/03/2013 Tuần: 28

Tiết: 57

Trang 2

Trường THCS Lê Hồng Phong Giáo Án Đại Số

7

GV cho hai HS lên bảng làm hai bài tập này Hoạt động 3 : Bài 23 (10’) GV cho HS thảo luận Lưu ý với câu c có thể có nhiều đáp án khác nhau Hai HS lên bảng, các em khác làm vào trong vở, theo dõi và nhận xét bài làm của các bạn HS thảo luận = 12 5 x y xy 4 2  15 9       = 4x y5 3 9 Đơn thức A có bậc bằng 8 b) B = 1x y 2 2xy4 7 5             = 1 . 2 x yxy 2 4 7 5             = 2 x y3 5 35 Đơn thức B có bậc bằng 8 Bài 23: a) 3x2y + 2x 2 y = 5x2y b) –5x 2 – 2x2 = – 7x2 c) 3x5 – 3x5 + x5 = x5 4 Củng Cố: - Xen vào lúc làm bài tập 5 H ư ớng dẫn về nhà : (2’) - Về nhà xem lại các VD và bài tập đã giải - Xem trước bài 5 6 Rút kinh nghiệm tiết dạy : ………

………

………

………

Ngày đăng: 13/04/2023, 17:22

w