Môc tiªu : : Th«ng qua bµi häc gióp häc sinh : - BiÕt céng trõ ®a thøc mét biÕn theo hai c¸ch: theo hµng ngang vµ theo cét däc.. - RÌn tÝnh cÈn thËn trong c«ng viÖc.[r]
Trang 1Tuần 28 - Tiết 59 Ngày dạy: 24/03/08
Đ7 đa thức một biến
A Mục tiêu : Thông qua bài học giúp học sinh :
- Biết kí hiệu đa thức một biến và sắp xếp đa thức theo luỹ thừa giảm hoặc tăng của biến ; Biết tìm bậc, các hệ số, hệ số cao nhất, hệ số tự do của đa thức một biến ; Biết
kí hiệu giá trị của đa thức tại một giá trị cụ thể của biến
- Rèn luyện kĩ năng sắp xếp đa thức, xác định các hệ số của đa thức
- Rèn tính cẩn thận trong công việc
B Chuẩn bị :
- Bảng phụ bài 43 (SGK-Trang 43)
C Các hoạt động dạy học trên lớp :
I Kiểm tra bài cũ (6phút)
- Bài tập 31 SBT
II Dạy học bài mới(29phút)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
? Mỗi đa thức (kết quả bài 31) có
mấy biến? Tìm bậc của đa thức
đó?
? Thế nào là đa thức một biến
? Lấy một vài ví dụ về đa thức
một biến
- Giáo viên nêu chú ý và cách kí
hiệu đa thức một biến
1 Đa thức một biến
Đa thức một biến là tổng của các đơn thức của cùng một biến
A 7y 3y
2
B 2x 3x 7x 4x
2
Chú ý:
- Mỗi số được coi là một đa thức một biến
- Kí hiệu giá trị của đa thức A(x) tại x = a là A(a)
2
1
2 1
2
A(y) là đa thức bậc 2
?2
B(x) là đa thức bậc 5
Trang 2? Để sắp xếp đa thức trước tiên
ta phảI làm gì
? Có mấy cách sắp xếp đa thức
?4
? Nhận xét về bậc của Q(x) và
R(x)
- Giáo viên nêu nhận xét và chú
ý SGK
? Xác định hệ số cao nhất và hệ
số tự do của đa thức P(x)
- Giáo viên nêu chú ý
2 Sắp xểp đa thức.
- Học sinh tự nghiên cứu cách sắp xếp đa thức trong SGK
1
?3 B(x) 3x 7x 6x
2
2
2
Chú ý (SGK-Trang 42).
3 Hệ số.
- Học sinh tự tìm hiểu về các hệ số trong SGK
2
Hệ số cao nhất: 6
1
Hệ số tự do:
2
Chú ý (SGK-Trang 43).
III Củng cố (8ph)
- Cách kí hiêu một đa thức, cách sắp xếp đa thức, xác định hệ số của đa thức
- Bài tập 39 (SGK-Trang 43)
IV Hướng dẫn học ở nhà(2ph)
- Ôn lại các kiến thức của bài
- Làm bài tập 40, 41, 42, 43(SGK-Trang 43)
HD bài 40:
Trước khi sắp xếp, tìm hệ số, tìm bậc phải rút gọn đa thức
HD bài 43:
Rút gọn và sắp xếp :
a) 5x2 - 2x3 + x4 - 3x2 - 5x5 + 1 = - 5x5 + x4 - 2x3 + 2x2 + 1
Đa thức có bậc là 5
c) 3x5 + x3 - 3x5 + 1 = x3 + 1
Đa thức có bậc là 3
Trang 3Tuần 28 - Tiết 60 Ngày dạy: 29/03/08
Đ8 Cộng trừ đa thức một biến
A Mục tiêu : : Thông qua bài học giúp học sinh :
- Biết cộng trừ đa thức một biến theo hai cách: theo hàng ngang và theo cột dọc
- Được rèn kĩ năng cộng, trừ đa thức, bỏ ngoặc, thu gọn đa thức, sắp xếp các hạng tử của đa thức
- Rèn tính cẩn thận trong công việc
B Chuẩn bị :
- Bảng phụ ghi nội dung kiểm tra bài cũ
C Các hoạt động dạy học trên lớp :
I Kiểm tra bài cũ (6phút)
- Học sinh 1: làm bài tập 40(SGK-Trang 43)
- Học sinh 2: làm bài tập 42(SGK-Trang 43)
II Dạy học bài mới (35phút)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Giáo viên đưa ví dụ
- Gọi 1 học sinh lên bảng làm
theo cách tính bình thường, lớp
nhận xét bài làm của bạn (bổ
sung nếu thiếu, sai)
- Giáo viên giới thiệu cách 2
(Lưu ý học sinh phải viết các đơn
thức đồng dạng ở cùng một cột)
- Giáo viên yêu cầu thực hiện trừ
đa thức P(x) cho Q(x)
- Gọi 1 học sinh lên bảng làm
theo cách tính bình thường
1 Cộng trừ đa thức một biến.
Ví dụ:
Q(x) x x 5x 2
Tính Q(x) + P(x)?
Cách 1:
P(x) Q(x) (2x 5x x x x 1) ( x x 5x 2)
Cách 2:
P(x) 2x 5x x x x 1 Q(x) = x x 5x 2
2 Trừ hai đa thức một biến.
Q(x) x x 5x 2
Cách 1:
Trang 4? Khi trừ hai đa thức cần lưu ý gì.
- Giáo viên giới thiệu cách 2
(Lưu ý học sinh phải viết các đơn
thức đồng dạng ở cùng một cột)
- Giáo viên lưu ý học sinh tuỳ
từng trường hợp mà áp dụng cách
tính cho phù hợp
P(x) Q(x) (2x 5x x x x 1) ( x x 5x 2)
Cách 2:
P(x) 2x 5x x x x 1 Q(x) = x x 5x 2
Chú ý (SGK-Trang 45).
III Củng cố (3ph)
+ Hai học sinh lên tính M(x) + N(x) theo hai cách khác nhau
- Làm bài tập 45 (SGK- Trang 45)
IV Hướng dẫn học ở nhà(1ph)
- Làm các bài tập 44, 45, 46, 47, 48 (SGK-Trang 45)
- Lưu ý:
+ Khi thu gọn cần đồng thời sắp xếp đa thức
+ Khi lấy đa thức đối cần lấy đối của tất cả các hạng tử trong đa thức
Bài tập 49
2
M 6x 2xy 1
Có bậc là 2
có bậc 4
Bài tập 52 : P(x) = x2 2x 8 tại x = 1 ta có :
2
P( 1) ( 1) 2.( 1) 8
P( 1) 1 2 8
P( 1) 3 8 5