Phòng GD&ĐT Giang Thành ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II(2012 2013) MÔN TOÁN 7 Thời gian 45 phút (không kể giao đề) I / MỤC TIÊU ĐỀ KIỂM TRA 1 Kiến thức Nắm được các kiến thức cơ bản trong chư[.]
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ
II(2012-2013) MÔN: TOÁN 7
Thời gian: 45 phút (không kể giao đề)
I./ MỤC TIÊU ĐỀ KIỂM TRA:
1 Kiến thức :
-Nắm được các kiến thức cơ bản trong chương thống kê : Dấu hiệu, mốt của dấu hiệu, cách tính trung bình cộng…
-Nắm được khái niệm đơn thức đồng dạng; Nắm được các bước thực hiện công trừ
đa thức
-Nắm được các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông; Định lí Pytago; Mối quan hệ giữa các yếu tố góc và cạnh trong tam giác…
2 Kĩ năng :
-Rèn luyện kĩ năng tính toán, kĩ năng vẽ hình…
-Có kĩ năng giải và trình bày bài toán một cách hợp lí, khoa học…
3 Thái độ :
-Có ý thức học tập nghiêm túc, có ý thức vận dụng kiến thức vào cuộc sống…
-Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, khoa học…
II./ HÌNH THỨC : Tự luận
III./ THIẾT LẬP MA TRẬN:
Cấp độ
Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Cấp độ thấp Vận dụng Cấp độ Cộng
cao
I Thống kê
(7 tiết )
Hiểu và vận dụng được khái niệm dấu hiệu, mốt của dấu hiệu, cách tìm số trung bình cộng…
vào bài toán thực tế
Số câu
Số điểm
2 câu
2 điểm
2 câu 2,0 điểm (20%)
II Biểu thức đại
số
(10 tiết)
Biết khái niệm , cho được ví dụ
về hai đơn thức đồng dạng
Biết cộng , trừ đa thức
Số câu
Số điểm
1 câu 1,0 điểm
2 câu 3,0 điểm
3 câu 4,0 điểm (40%)
Trang 2III Các tam giác
đặc biệt
(12 tiết)
Biết vận dụng các trường hợp bằng nhau để
chứng minh hai tam giác vuông bằng nhau
Biết vận dụng định lí
Pytago vào tam giác vuông để
tìm độ
dài các cạnh của tam giác vuông Số câu
Số điểm
1 câu 2,0 điểm
1 câu 1,0 điểm
2 câu 3,0 điểm (30%)
III Quan hệ giữa
các yếu tố trong
tam giác
(5 tiết)
Phát biểu định lí về bất đẳng thức tam giác Vẽ
hình minh họa và ghi giả thiết, kết luận của định lí
Số câu
Số điểm
1 câu 1,0điểm
1 câu 1,0 điểm (20%)
Tổng 2 câu
2,0 điểm (20%)
4 câu 5,0 điểm (50%)
1 câu 2,0 điểm (20%)
1 câu 1,0 điểm (10%)
8 câu
10 điểm (100%)
IV./ NỘI DUNG ĐỀ :
A LÍ THUYẾT : (2 điểm)
Câu 1 : ( 1 điểm) Thế nào là hai đơn thức đồng dạng ? Cho ví dụ?
Câu 2 : ( 1 điểm) Phát biểu định lí về bất đẳng thức tam giác? Vẽ hình minh họa và ghi giả
thiết, kết luận của định lí?
B BÀI TẬP :
Câu 3 : (2 điểm) Thống kê số học sinh nghỉ học ở từng buổi trong một tháng của một lớp
7 được ghi lại trong bảng sau :
Số HS nghỉ (x) 0 1 2 3 4 Số buổi học (n) 11 7 6 1 1 N=26 a) Dấu hiệu điều tra trong bài toán này là gì? Tìm mốt của dấu hiệu ?
b) Tính số trung bình cộng ?
Trang 3Câu 4 : (3 điểm) Cho đa thức ;
a) Tìm đa thức A, biết rằng A = P + Q
b) Tìm đa thức B, biết rằng B = Q - P
Câu 5 : (3 điểm) Cho tam giác ABC cân tại B ; Kẻ BH vuông góc với AC ( H AC)
a) Chứng minh rằng AH = HC
b) Cho biết AB = 5 cm; AC = 6 cm Tính BH
V./ ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM :
I
LÍ
THUYẾT
Câu
1 : -Phát biểu đúng định nghĩa hai đơn thức đồng dạng.-Lấy được ví dụ 0,5 điểm0,5 điểm Câu
2 : - Phát biểu đúng định lí về bất đẳng thức tam giác- Vẽ hình minh họa và ghi giả thiết, kết luận của định lí 0,5 điểm0,5 điểm II
BÀI
TẬP
Câu
3 : a) Dấu hiệu : Số học sinh nghỉ học ở từng buổi trong mộttháng của một lớp 7
b) Số HS nghỉ (x) Số buổihọc
(n)
Các tích (x.n)
N=26 Tổng:26
0,5 điểm 0,5 điểm
1 điểm
Câu
4 : a)
b)
1,5 điểm 1,5 điểm Câu
5 :
-Vẽ hình, ghi giả thiết, kết luận
a) Xét hai tam giác vuông và , ta có :
AB = BC ( Tam giác ABC cân tại B)
BH là cạnh chung ( Cạnh huyền- Cạnh góc vuông) (Hai cạnh tương ứng)
0,5 điểm 1,5 điểm
Trang 4b) Ta có
Áp dụng định lí Pytago vào tam giác vuông ABH, ta có :
1 điểm
Lưu ý: Học sinh giải cách khác đúng vẫn được hưởng trọn điểm