ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II MÔN TOÁN LỚP 8 THỜI GIAN 60 PHÚT I MỤC ĐÍCH CỦA ĐỀ KIỂM TRA * Thu thập thông tin để đánh giá mức độ đạt chuẩn kiến thức, kĩ năng trong chương trình Toán l[.]
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II MÔN TOÁN - LỚP 8 THỜI GIAN: 60 PHÚT I- MỤC ĐÍCH CỦA ĐỀ KIỂM TRA:
* Thu thập thông tin để đánh giá mức độ đạt chuẩn kiến thức, kĩ năng trong chương trình Toán lớp 8 ( từ tuần 20 đến hết tuần 28 gồm cả đại số và hình học ) , gồm các nội dung:
1/ Kiến thức:
- Biết định nghĩa phương trình bậc nhất một ẩn, nắm các bước giải phương trình
chứa ẩn ở mẫu
- Nắm được định lí Talet trong tam giác, tính chất tia phân giác của một
góc trong
tam giác
- Hiểu rõ cách giải phương trình bậc nhất một ẩn và các dạng phương trình đưa được
về dạng phương trình bậc nhất một ẩn để giải ( kể cả phương trình chứa ẩn ở mẫu )
- Biết cách giải bài toán bằng cách lập phương trình
- Vận dụng thành thạo các trường hợp đồng dạng của hai tam giác
2/ Kĩ năng:
- Rèn kĩ năng giải phương trình bậc nhất một ẩn và các dạng phương trình đưa được
về dạng phương trình bậc nhất một ẩn để giải ( kể cả phương trình chứa ẩn ở mẫu )
- Rèn kĩ năng vẽ hình chính xác, kĩ năng phân tích, tổng hợp kiến thức
đã học vào
giải từng bài tập cụ thể
3/ Thái độ:
- Nghiêm túc trong quá trình làm bài, tính toán chính xác, cẩn thận
* Qua việc kiểm tra đánh giá nhằm giúp giáo viên nắm được thực trạng việc dạy - học của mình và mức độ tiếp thu và vận dụng kiến thức của học sinh
để định hướng và đề ra giải pháp nâng cao chất lượng dạy - học
II- HÌNH THỨC CỦA ĐỀ KIỂM TRA:
- Đề kiểm tra hoàn toàn câu hỏi tự luận
III- THIẾT LẬP MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:
Trang 2Cấp độ
Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Cấp độ thấp Vận dụng Cấp độ cao Cộng Chương 3:
PHƯƠNG
TRÌNH BẬC
NHẤT MỘT
ẨN (16t)
Số câu:
Số điểm
Tỉ lệ%
- Biết định nghĩa phương trình bậc nhất một ẩn (biết các bước giải phương trình chứa ẩn ở mẫu)
Số câu : 1
Số điểm: 1,0đ
- Hiểu rõ và thực hiện được việc giải các phương trình quy về
phương trình bậc nhất một ẩn
Số câu :2
Số điểm: 2,0đ
- Vận dụng được các bước giải phương trình chứa ẩn
ở mẫu
Số câu :1
Số điểm: 1,0đ
- Vận dụng linh hoạt các
dữ kiện của bài toán để lập phương trình
và giải
Số câu : 1
Số điểm: 2,0đ Số câu:5 Số điểm: 6,0đ
Tỉ lệ: 60 %
Chương 3:
TAM GIÁC
ĐỒNG DẠNG
(18t)
Số câu:
Số điểm
Tỉ lệ%
- Biết định lí Talet trong tam giác ( tính chất tia phân giác của một góc trong tam giác )
Số câu :1
Số điểm: 1,0đ
- Vận dụng được các trường hợp đồng dạng để chứng minh hai tam giác đồng dạng
Số câu :1
Số điểm: 1,5đ
- Vận dụng linh hoạt kết quả 2 tam giác đồng dạng để chứng minh hai tam giác khác đồng dạng và suy ra
tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng.
Số câu :1
Số điểm: 1,5đ
Số câu: 3
Số điểm: 4,0đ
Tỉ lệ : 40 %
Tổng số câu
Tổng số điểm Số câu: 2 Số điểm: 2,0đ Số câu:3 Số điểm: 3,5đ Số câu: 2 Số điểm: 2,5đ Số câu: 1 Số điểm:2,0đ Số câu: 8 Số điểm: 10,0
Trang 3Tỉ lệ % Tỉ lệ : 20 % Tỉ lệ : 35% Tỉ lệ : 25% Tỉ lệ : 20% Tỉ lệ 100%
IV- BIÊN SOẠN ĐỀ KIỂM TRA:
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II NĂM HỌC 2012 - 2013
MÔN TOÁN – KHỐI 8 THỜI GIAN: 60 PHÚT (KKTGGĐ)
ĐỀ 2:
A.LÝ THUYẾT(2,0đ):
Câu 1(1,0đ): Nêu các bước giải phương trình chứa ẩn ở mẫu
Câu 2(1,0đ): Phát biểu tính chất tia phân giác của một góc trong tam giác Vẽ
hình, ghi giả
thiết, kết luận
B.BÀI TẬP(8,0đ):
Câu 3 (2,0đ): Giải các phương trình sau:
a/ 5x + 1 = 7x – 11 b/ 2x ( x + 3 ) - 5 ( x + 3 )
= 0
c/
Câu 4(3,0đ): Một người đi xe đạp từ A đến B với vận tốc trung bình 45km/h Lúc
về, người đó chỉ đi với
vận tốc trung bình 30km/h, nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi là
30 phút Tính quãng
đường AB (bằng kilômet).
Câu 5(3,0đ): Cho góc nhọn xAy Trên tia Ax lấy điểm E và điểm C sao cho AE =
3cm và AC = 8cm
Trên tia Ay lấy điểm D và điểm F sao cho AD = 4cm và AF = 6cm.
a/ Chứng minh rằng: ACD AFE
b/ Gọi I là giao điểm của CD và EF Tính tỉ số diện tích của hai tam
giác IDF và IEC.
Trang 4V- ĐÁP ÁN :
ĐỀ 2 :
1 Nêu đúng các bước giải phương trình chứa ẩn ở mẫu 1,0
2 Phát biểu đúng định lí và vẽ hình, ghi GT, KL đúng 1,0
3
a/ S = {6 }
b/ S = { - 3; 2,5 }
c/ ĐKXĐ: x ≠ 2 Tìm được x = 2 (loại) và kết luận phương trình
vô nghiệm.
1,0 1,0 1,0
4
Gọi x(km) là độ dài quãng đường AB, đk: x > 0
Thời gian người đó đi là: Thời gian người đó đi là:
Vì thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 30 phút = giờ nên ta có
phương trình sau:
- =
Giải phương trình ta được x = 45 (nhận)
Vậy quãng đường Ab dài 45 km.
2,0
5
Vẽ hình ghi GT, KL đúng
a/ ACD và AFE có:
= = 2 và chung
=> ACD AFE (c.g.c)
b/ Vì ACD AFE ( cmt ) nên = ( 2 góc tương ứng )
Mà = (đđ)
Nên IDF IEC (g-g) theo tỉ số đồng dạng là k = =
Vậy:
0,5
1,0
1,5
x
y 6
4
8
3
I A
E
C
D
F