1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Giao an 5 tuan 26

40 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giao An 5 Tuan 26
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo Dục Tiểu Học
Thể loại Giáo Án
Năm xuất bản 2011
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 249 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TuÇn 26 (Tõ ngµy 28/02 ®Õn ngµy 04/03/2011) Thø hai ngµy 28 th¸ng 02 n¨m 2011 TiÕt 1 Chµo cê TËp trung s©n tr­êng TiÕt 2 To¸n Tiết 126 NHÂN SỐ ĐO THỜI GIAN I Muïc tieâu Biết Thực hiện phép nhân số đo[.]

Trang 1

- Thực hiện phép nhân số đo thời gian với một số.

- Vận dụng để giải một số bài tốn cĩ nội dung thực tế.

II Các hoạt động dạy học:

b) VÝ dơ 2:

- 2 HS lên bảng chữa bài

- HS nhận xét bài

+ 2 giê 40 phĩt + 3 giê 30phĩt

= 6 giê 10 phĩt + 5 giê 55 phĩt - 1 giê 20phĩt

= 3 giê 15 phĩt

+Ta ph¶i thùc hiƯn phÐpnh©n:

1 giê 10 phĩt x 3 = ?-HS thùc hiƯn: 1 giê 10phĩt

3

3 giê 30phĩt

Trang 2

-Cho HS thực hiện vào bảngcon.

-Mời một HS lên bảng thựchiện Lu ý HS đổi 75 phút ragiờ

*Muốn nhân số đo thời gianvới một số ta làm thế nào?

-Mời 1 HS nêu yêu cầu

-Cho HS làm vào vở

-GV nhận xét

- GV nhận xét giờ học, nhắc

HS về ôn các kiến thức vừahọc

Vậy: 1 giờ 10 phút x 3 = 3giờ 30 phút

-HS thực hiện: 3 giờ 15phút

0 b) 35 giờ 40 phút 5

0 40 phút 7 giờ 8phút

0

c) 10 giờ 48 phút 9

1 giờ = 60 phút 1 giờ12phút

108 phút

18 phút 0

d) 18,6 phút 6

0 3,1 phút

Trang 3

Taọp ủoùc: Tiết 51

NGHĨA THẦY TRề

I Muùc tieõu:

- Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng ca ngợi, tụn kớnh tấm gương cụ giỏo Chu.

- Hiểu ý nghĩa: Ca ngợi truyền thống tụn sư trọng đạo của nhõn dõn ta, nhắc nhở mọi người cần giữ gỡn, phỏt huy truyền thống tốt đẹp đú.

II ẹoà duứng daùy hoùc :

- Tranh minh họa bài đọc trong sgk.

III Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc:

A Kiểm tra bài

- Yờu cầu HS đọc thuộc lòng bài

Cửa sông và trả lời các câu

hỏi về bài

- GV nhận xột và ghi điểm

*Tôn s trọng đoạ là truyềnthống tốt đẹp của dân tộcViệt Nam Từ ngàn xa, ông cha

ta luôn vun đắp, giữ gìntruyền thống ấy Bài tập đọchôm nay chúng ta học sẽ giúpcác em biét thêm một ý nghĩa

cử đẹp của truyền thống tôn

s trọng đạo

-Mời 1 HS giỏi đọc Chia đoạn

-Cho HS đọc nối tiếp đoạn,

GV kết hợp sửa lỗi phát âm vàgiải nghĩa từ khó

-Cho HS đọc đoạn trongnhóm

-Đoạn 3: Đoạn còn lại

- HS đọc nối tiếp đoạn

Trang 4

-Mời 1-2 HS đọc toàn bài.

-GV đọc diễn cảm toàn bài

+)Rút ý1:

-Cho HS đọc đoạn còn lại:

+Tình cảm của cụ giáo Chu

đối với ngời thầy đã dạy cho cụ

+Em biết thêm thành ngữ, tụcngữ, ca dao khẩu hiệu nào có

-Mời HS nối tiếp đọc bài

-Cho cả lớp tìm giọng đọc chomỗi đoạn

-Cho HS luyện đọc diễn cảm

đoạn 1 trong nhóm-Thi đọc diễn cảm

hiện lòng yêu quý, kínhtrọng thầy

+Từ sáng sớm các môn sinh

đã tề tựu trớc sân nhà thầygiáo Chu để mừng…

+) T/C của học trò đối với cụgiáo Chu

- HS đọc đoạn còn lại

+Thầy giáo Chu rất tônkính cụ đồ đã dạy thầy từthuở vỡ lòng Thầy mời họctrò cùng tới thăm một ngờithầy…

+Tiên học lễ, hậu học văn ;Uống nớc nhớ nguồn ; Tôn strọng đạo ; Nhất tự vi s, bán

tự vi s

+Không thầy đố mày làmnên ; Muốn sang thì bắccầu kiều… ; Kính thầy…+)T/C của cụ giáo Chu đốivới ngời thầy đã dạy cụ thuởhọc vỡ lòng

-HS nêu

-HS đọc

-HS tìm giọng đọc diễncảm cho mỗi đoạn

-HS luyện đọc diễn cảm.-HS thi đọc

Trang 5

* GV nhận xét giờ học

-Nhắc học sinh về đọc bài vàchuẩn bị bài sau

ẹAẽO ẹệÙC: Tiết 26

I Muùc tieõu

- Nờu được những điều tốt đẹp do hoà bỡnh đem lại cho trẻ em.

- Nờu được cỏc biểu hiện của hoà bỡnh trong cuộc sống hằng ngày.

- Yờu hoà bỡnh, tớch cực tham gia cỏc hoạt động bảo vệ hoà bỡnh phự hợp với khả năng

do nhà trường, địa phương tổ chức.

II.Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc:

-GV nêu mục tiêu của tiết học

* Tìm hiểu thông tin (trang

37, SGK)

-GV yêu cầu HS quan sát cáctranh, ảnh về cuộc sống củatrẻ em và nội dung vùng có chiếntranh, về sự tàn phá của chiếntranh và hỏi:

+Em thấy những gì trong cáctranh, ảnh đó?

-GV chia HS thành 4 nhóm vàyêu cầu các nhóm đọc thôngtim trang 37,38 SGK và thảo

Trang 6

luận theo 3 câu hỏi trong SGK.

-Mời đại diện các nhóm trìnhbày 1 câu hỏi

-Các nhóm khác nhận xét, bổsung

-GV kết luận: SGV-Tr 53

* Bày tỏ thái độ (bài tập 1,SGK)

-GV lần lợt đọc từng ý kiếntrong BT 1

-Sau mỗi ý kiến, GV yêu cầu

HS bày tỏ thái độ bằng cáchgiơ thẻ màu theo quy ớc

đó trao đổi với bạn bên cạnh-Mời một số HS trình bày Cả

lớp nhận xét, bổ sung

-GV kết luận: SGV – Trang 54

* Làm bài tập 3, SGK-Mời 1 HS đọc yêu cầu của bàitập

-Cho HS làm bài theo nhóm 4-Mời một số nhóm trình bày

Các nhóm khác NX

-GVKL, khuyến khích HS thamgia các HĐBV hoà bình

-Cho HS nối tiếp nhau đọcphần ghi nhớ

* Su tầm các bài báo, tranh,

ảnh,…về các hoạt động bảo vệhoà bình của nhân dân VN

và thế giới Su tầm các bài hát,

- HS bày tỏ thái độ bằngcách giơ thẻ màu theo quy -ớc

Trang 7

bài thơ,…chủ đề Em yêu hoàbình Vẽ tranh về chủ đề Emyêu hoà bình.

Khoa hoùc: Tiết 51

CƠ QUAN SINH SẢN CỦA THỰC VẬT Cể HOA

I Muùc tieõu:

- Nhận biết hoa là cơ quan sinh sản của thực vật cú hoa.

- Chỉ và núi tờn cỏc bộ phận của hoa như nhị và nhuỵ trờn tranh vẽ hoặc hoa thật.

II ẹoà duứng daùy – hoùc:

- Hình trang 104, 105 SGK.

- Su tầm hoa thật hoặc tranh ảnh về hoa.

III Caực hoaùt ủoọng daùy – hoùc:

+Hãy chỉ hoa nào là hoa mớp

đực, hoa nào là hoa mớp cáitrong hình 5a, 5b

-Bớc 2:Làm việc cả lớp+Từng nhóm trình bày kếtquả thảo luận

+Cả lớp và GV nhận xét, bổsung

* Thực hành với vật thật-Bớc 1: Làm việc theo nhóm

Trang 8

su tầm đợc và chỉ xem đâu

là nhị (nhị đực), đâu lànhuỵ (nhị cái)

+Phân laọi các bông hoa đã

s-u tầm đợc, hoa nào có cả nhị

và nhuỵ ; hoa nào chỉ có nhịhoặc nhuỵ và hoàn thànhbảng trong phiếu học tập

-Bớc 2: Làm việc cả lớp+Đại diện một số nhóm cầmbông hoa su tầm đợc củanhóm giới thiệu từng bộ phậncủa hoa (cuống, đài, cánh,nhị, nhuỵ)

+Mời 1 số nhóm trình bày kếtquả bảng phân loại

+GV nhận xét, kết luận: SGV –trang 167

* Thực hành với sơ đồ nhị vànhuỵ ở hoa lỡng tính

-Bớc 1: Làm việc cá nhân

GV yêu cầu HS quan sát sơ đồnhị và nhuỵ trang 105 SGK và

đọc ghi chú để tìm ranhững ghi chú đó ứng với bộphận nào của nhị và nhuỵ trênsơ đồ

-Bớc 2: Làm việc cả lớp+Một số HS lên chỉ vào sơ đồcâm và nói tên một số bộphận chính của nhị và nhuỵ

+Cả lớp và GV nhận xét, bổsung

* GV nhận xét giờ học Nhắc

HS học bài và chuẩn bị bài

- HS trỡnh bày

- HS quan sát sơ đồ nhị vànhuỵ trang 105 SGK và đọcghi chú để tìm ra nhữngghi chú đó ứng với bộ phậnnào của nhị và nhuỵ trênsơ đồ

+ HS lên chỉ vào sơ đồcâm và nói tên một số bộphận chính của nhị vànhuỵ

Trang 9

- Thực hiện phộp chia số đo thời gian cho một số.

- Võn dụng để giải một số bài toỏn cú nội dung thực tế.

II Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc:

+Muốn biết trung bình Hải thi

đấu mỗi ván cờ hết bao nhiêuthời gian ta phải làm thế nào?

-GV hớng dẫn HS đặt tính rồitính

b) Ví dụ 2:

-GV nêu VD, hớng dẫn HS thựchiện

-Cho HS thực hiện vào bảngcon

-Mời một HS lên bảng thựchiện Lu ý HS đổi 83 giây ra

- HS lờn bảng tớnh :

20 phút 30 giây x 6 = 2giờ 3phỳt

- Nhận xột bài

+Ta phải thực hiện phépchia:

42 phút 30 giây : 3 = ?-HS thực hiện:

=14 phút 10 giây

-HS thực hiện:

7 giờ 40 phút 4

3 giờ = 180 phút 1 giờ

Trang 10

55 phĩt

220 phĩt 20

0 VËy: 7 giê 40 phĩt : 4 = 1giê 55 phĩt

- 1 HS nªu yªu cÇu

0 b) 35 giê 40 phĩt 5

0 40 phĩt 7 giê 8phĩt

0c) 10 giê 48 phĩt 9

1 giê = 60 phĩt 1 giê

12 phĩt

108 phĩt

18 phĩt 0

d) 18,6 phĩt 6

0 3,1 phĩt

Chính Tả (Nghe – viết):

Tiết 26 LỊCH SỬ NGÀY QUỐC TẾ LAO ĐƠNG

I Mục tiêu :

- Nghe – viết đúng bài chính tả; trình bày đúng hình thức bài văn.

Trang 11

- Tỡm được cỏc tờn riờng theo yờu cầu của BT2 và nắm vững quy tắc viết hoa tờn riờng nước ngoài, tờn ngày lễ.

II ẹoà duứng day hoùc :

- Giấy khổ to viết sẵn quy tắc viết hoa tên ngời, tên địa lí nớc ngoài

- 2 tờ phiếu học tập khổ to để làm BT 2

III Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc:

- Yờu cầu HS viết bảng con:

Chuựa Trụứi, A-ủam, EÂ-va, Trung Quoỏc, Nửừ Oa, AÁn ẹoọ, Bra-hma, Saực-lụ ẹaực- uyn.

* GV nêu mục đích, yêu cầucủa tiết học

- GV đọc bài viết

+ Bài chính tả nói điều gì?

- Cho HS đọc thầm lại bài

- GV đọc những từ khó, dễviết sai cho HS viết bảng con:

Chi-ca-gô, Niu Y-ooc,

Ban-ti-mo, Pít-sbơ-nơ,…

- Em hãy nêu cách trình bàybài?

- GV đọc từng câu (ý) cho HSviết

- GV đọc lại toàn bài

- GV thu một số bài để chấm

- Nhận xét chung

- GV dán lên bảng tờ phiếu đã

viết quy tắc viết hoa tên ngờitên địa lí nớc ngoài Mời 1 HSlấy VD là các tên riêng vừa viếttrong bài để minh hoạ

Trang 12

-Mời HS phát biểu ý kiến GVmời 2 HS làm trên phiếu dánbài trên bảng lớp, trình bày.

-Cả lớp và GV nhận xét, chốt lờigiải đúng

-Cho HS đọc thầm lại mẩuchuyện, suy nghĩ nói về nộidung bài văn

- GV nhận xét giờ học

- Nhắc HS về nhà luyện viếtnhiều và xem lại những lỗimình hay viết sai, ghi nhớ quytắc viết hoa tên ngời và tên

địa lí nớc ngoài

riêng

-Ơ-gien chi-ê, Pi-e

Pô-Đơ-gây-tê, Pa-ri

-Pháp

GV mở rộng:

Công xã

Pa-ri

Quốc tế ca

-Viết hoa chữ cái

đầu mỗi bộ phận của tên Giữa các tiếng trọng một

bộ phận của tên

đợc ngăn cách bằng dấu gạch nối -Viết hoa chữ cái

đầu vì đây là tên riêng nớc ngoài nhng đọc theo

âm Hán Việt -Tên một cuộc CM Viết hoa chữ cái

đầu tạo thành tên riêng đó.

-Tên một tác phẩm Viết hoa chữ cái đầu tạo thành tên riêng

đó.

Tiết 4: Lớp 5B Thể dục: Bài 51

MễN THỂ THAO TỰ CHỌN TRề CHƠI “CHUYỀN VÀ BẮT BểNG TIẾP SỨC”

I/ Mục tiêu:

-Thực hiện được động tỏc bật nhảy lờn cao.

- Biết cỏch phối hợp chạy và bật nhảy (chạy chậm kết hợp bật nhảy lờn cao).

Trang 13

- Biết cỏch chơi và tham gia chơi được trũ chơi.

II/ Địa điểm, ph ơng tiện

- Địa điểm : Trên sân trờng Vệ sinh nơi tập, đảm bảo an toàn luyện tập.

- Phơng tiện : GV 1 cũi, 10-15 quả búng mỗi HS 1 quả cầu, 2-3 quả búng rổ.

III/ Nội dung và phơng pháp:

+ ễn chuyền cầu bằng mu bàn chõn.

* Chơi trũ chơi: “Chuyền và bắt

búng tiếp sức”

- Nờu tờn trũ chơi, nhắc lại cỏch chơi, quy định chơi.

- GV quan sỏt và nhận xột HS trong khi chơi.

- Tập hợp lớp, điểm số, báo cáo

- Xoay cỏc khớp cổ chõn, khớp gối, hụng, vai.

- ễn cỏc động tỏc tay, chõn, vặn mỡnh và toàn thõn của bài thể dục phỏt triển chung: Mỗi động tỏc 2x8 nhịp.

- Chơi trò chơi: “Lăn

Trang 14

- HS chơi trũ chơi tự chọn.

LUYEÄN Tệỉ VAỉ CAÂU: Tiết 51

MỞ RỘNG VỐN TỪ: TRUYỀN THỐNG

I Muùc tieõu :

- Biết một số từ lien quan đến Truyền thống dõn tộc.

- Hiểu nghĩa từ ghộp Hỏn Việt: Truyền thống gồm từ truyền (trao lại, để lại cho người sau, đời sau) và từ thống (nối tiếp nhau khụng dứt); làm được cỏc BT1, 2, 3.

II ẹoà duứng day hoùc :

-Từ điển học sinh hoặc một vài trang phô tô phục vụ bài học.

-Bảng nhóm, bút dạ…

II.Caực hoaùt ủoọng daùy – hoùc:

*GV nêu mục đích, yêu cầucủa tiết học

-Mời 1 HS nêu yêu cầu

-Cho HS làm việc cá nhân

-Mời một số học sinh trìnhbày

-Cả lớp và GV nhận xét, chốt lờigiải đúng

- HS lờn bảng chữa bài

Trang 15

-HS khác nhận xét, bổ sung.

-GV chốt lại lời giải đúng

-Mời 1 HS nêu yêu cầu

-Cho HS làm bài theo nhóm ,ghi kết quả thảo luận vàobảng nhóm

-Mời một số nhóm trình bày

-Cả lớp và GV nhận xét, kếtluận lời giải đúng

-GV nhận xét giờ học

-Dặn HS về nhà học bài vàchuẩn bị bài sau

đợc truyền từ thế hệ nàysang thế hệ khác

* 1 HS nêu yêu cầu

- HS làm vào vở

-Một số HS trình bày kếtquả

*Lời giải:

a) truyền nghề, truyềnngôi, truyền thống

b) truyền bá, truyền hình,truyền tin, truyền tụng.c) truyền máu, truyềnnhiễm

* 1 HS nêu yêu cầu

- HS làm bài theo nhóm

-Một số nhóm trình bày

*VD về lời giải:

-Những từ ngữ chỉ ngời gợinhớ đến lịch sử và truyềnthống dân tộc: các vuaHùng, cậu bé làng Gióng,Hoàng Diệu, Phan ThanhGiản

-Những từ ngữ chỉị vật gợinhớ đến lịch sử và truyềnthống dân tộc: nắm trobếp thuở các vua Hùng dựngnớc, mũi tên đồng Cổ Loa,con dao cắt rốn bằng đácủa cậu bé làng Gióng, Vờn

Trang 16

VẼ TRANG TRÍ TẬP KẺ KIỂU CHỮ IN HOA NẫT THANH NẫT ĐẬM

I Muùc tieõu:

- Hiểu cỏch xắp xếp dũng chữ thế nào là hợp lớ.

- Biết cỏch kẻ và kẻ được dũng chữ đỳng kiểu.

II ẹoà duứng daùy hoùc:

- SGV, SGK.

- Bảng mẫu kiểu chữ in hoa nét thanh nét đậm.

- Giấy, bút chì, tẩy, thớc kẻ…

III Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc:

A Kiểm tra bài

*GV nêu mục đích, yêu cầucủa tiết học

* Quan sát nhận xét:

-Giáo viên giới thiệu một sốkiểu chữ khác nhau và gợi ý HSnhận xét:

+ Kiểu chữ kẻ đúng hay sai ?+ Chiều cao và chiều rộng củadòng chữ so với khổ giấy ?+Khoảng cách giữa các conchữ và giấy?

+ Cách vẽ màu chữ và màunền ?

* Cách kẻ chữ

-GV vẽ trên bảng nêu câu hỏicho HS nhận ra các bớc kẻ chữ

+ Dựa vào khuôn khổ giấy xác

định chiều dài và chiều caocủa dòng chữ

+ Vẽ nhẹ bằng bút chì một ợt

l-+ Xác định bề rộng của nét

đậm và nét thanh cho phù hợpvới chiều rộng và chiều cao

- Học sinh quan sát mẫu vànhận xét

- HS tìm ra dòng chữ đẹp

- Học sinh quan sát hình

2 SGK

-Muốn xác định đúng vịtrí của nét thanh và nét

đậm cần dạ vào cách đanét bút khi kẻ chữ:

- Những nét đa lên, đangang là nét thanh

- Những nét kéo xuống(nétnhấn mạnh) là nét đậm.-Học sinh thực hành

Trang 17

- GV nhËn xÐt giê häc.HS vỊnhµ chuÈn bÞ bµi sau.

+ TËp kỴ ch÷ MÜ thuËt+VÏ mµu vµo c¸c con ch÷ vµnỊn

-HS nhËn xÐt bµi theo híngdÉn cđa GV

- Nhân, chia số đo thời gian.

-Vân dụng tính giá trị của biểu thức và giải các bài tốn cĩ nội dung thực tế.

II.Các hoạt động dạy – học:

-GV híng dÉn HS lµm bµi

- HS lên bảng tính :

6 giê 20 phĩt : 2 = 3giờ10phút

- Nhận xét bài

- 1 HS nªu yªu cÇu

Trang 18

-Cho HS làm vào vở ý a, b Sau

đó đổi vở chấm chéo

-Mời 1 HS nêu yêu cầu

-GV hớng dẫn HS làm bài

-Cho HS làm vào vở 2 HS làmvào bảng nhóm làm 2 cáchkhác nhau

- HS làm vào bảng con

*Kết quả:

c, 7phỳt 26giõy x 2 = 9 giờ 42phút

Thời gian làm 15 sản phẩmlà:

1 giờ 8 phút x 15 =

17 giờ Đáp số: 17giờ

- 1 HS nêu yêu cầu

- HS nêu cách làm

- HS trao đổi nhóm và làmbài

Trang 19

3 Củng cố –

dặn dò:

1phỳt

Taọp ủoùc: Tiết 52

HỘI THỔI CƠM THI Ở ĐỒNG VĂN

I Muùc tieõu:

- Biết đọc diễn cảm bài văn phự hợp với nội dung miờu tả.

- Hiểu nội dung và ý nghĩa: Lễ hội thổi cơm thi ở Đồng Võn là nết đẹp văn hoỏ của dõn tộc.

II ẹoà duứng daùy hoùc :

- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK.

III Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc:

A Kiểm tra bài

- Yờu cầu HS đọc bài Nghĩa

thầy trò và trả lời các câu hỏi

về bài đọc

- GV nhận xột và ghi điểm

* Mỗi vùng quê trên nớc ta thờng

có những lễ hội văn hoá độc

đáo Đó là những sinh hoạt vănhoá của dân tộc đợc lu giữ từnhiều đời Hội thổi cơm thi ở

-Cho HS đọc đoạn trongnhóm

-Mời 1-2 HS đọc toàn bài

Trang 20

+)Rút ý 2:

-Cho HS đọc đoạn 4:

+Tại sao nói việc giật giảitrong hội thi là “niềm tự hàokhó có gì sánh nổi” đối vớidân làng?

+Qua bài văn, tác giả thể hiệntình cảm gì đối với một nét

đẹp cổ truyền trong văn hoá

* Mời HS nối tiếp đọc bài

-Cho cả lớp tìm giọng đọc chomỗi đoạn

-Cho HS luyện đọc diễn cảm

đoạn 2 trong nhóm-Thi đọc diễn cảm

trẩy quân đánh giặc củangời Việt cổ bên bờ …

+)Nguồn gốc của hội thithổi cơm

- HS đọc đoạn 2, 3

-HS thi kể

+Trong khi một thành viên

lo lấy lửa, những ngời khácmỗi ngời một việc: ngời ngồivót những thanh tre già…+) Sự phối hợp ăn ý của cácthành viên trong mỗi độithi

- HS đọc đoạn 4

+Vì giật đợc giải trongcuộc thi chứng tỏ đội thirất tài giỏi, khéo léo, ăn ý …+Tg thể hiện tình cảmtrân trọng và tự hào với mộtnét đẹp trong sinh hoạt…+) Niềm tự hào của các độithắng cuộc

-HS nêu

- HS đọc lại

-HS đọc bài

-HS tìm giọng đọc diễncảm cho mỗi đoạn

-HS luyện đọc diễn cảm.-HS thi đọc

Ngày đăng: 13/04/2023, 16:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w