Tuần 28 Giáo án Đại số 7 Tuần 28 Ngày soạn 10/03/2013 Tiết 55 Ngày dạy 11/03/2013 LUYỆN TẬP III MỤC TIÊU Häc sinh ®îc cñng cè kiÕn thøc vÒ biÓu thøc ®¹i sè, ®¬n thøc thu gän, ®¬n thøc ®ång d¹ng Häc s[.]
Trang 1Tuần : 28 Ngày soạn:10/03/2013
LUYỆN TẬP
III
.MỤC TIấU:
- Học sinh đợc củng cố kiến thức về biểu thức đại số, đơn
thức thu gọn, đơn thức đồng dạng
- Học sinh đợc rèn luyện kỹ năng tính giá trị của một biểu
thức đại số, tính tích các đơn thức, tính tổng và hiệu các
đơn thức đồng dạng, tìm bậc của đơn thức
- Tích cực, làm bài cẩn thận, chính xác
II
CHUẨN BỊ :
- GV : SGK, phấn, bảng phụ
- HS : SGK, dụng cụ học tập
III
TIẾN TRèNH DẠY HỌC
1 Ổn định tổ chức.
2 Kiểm tra bài cũ:
*HS1:a) Thế nào là 2 đơn thức đồng dạng ?
b) Các cặp đơn thức sau có đồng dạng hay không ? Vì sao.
- HS 2:
a) Muốn cộng trừ các đơn thức đồng dạng ta làm nh
thế nào ?
b) Tính tổng và hiệu các đơn thức sau:
3 Luyện tập:
Hoạt động của
GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Hoạt động 1: Giá
trị biểu thức đại
số.
Cho biểu thức đại - Học sinh lênbảng giải
1 Tính giá trị biểu thức đại số:
tại x =1 và x = -1 cho x2
- 5x
Trang 2- Mời 2 HS lên bảng
tính
- Mời học sinh
nhắc lại qui tắc
tính giá trị của
biểu thức đại số
- Yêu cầu các học
sinh còn lại làm vào
vở bài tập
- Nhận xét hoàn
thiện bài giải của
học sinh
Hoạt động 2: Đơn
thức đồng dạng
- Dùng bảng phụ
cho các đơn thức,
xếp các đơn thức
thành từng nhóm
các đơn thức
đồng dạng
- Yc học sinh lên
bảng giải, các học
sinh còn lại làm vào
vở
- Yc một HS nhắc
lại định nghĩa
đơn thức đồng
dạng
- Yc học sinh nhận
xét
- Nx bài giải trên
bảng
Hoạt động 3:
Tính tổng các
đơn thức đồng
dạng:
- Với các nhóm đơn
thức đồng dạng
- Các học sinh khác làm vào vở
- Nhận xét bài làm của bạn
- Học sinh lên bảng giải
Các học sinh còn lại làm vào vở và theo dõi bạn làm trên bảng
- Nhận xét, bổ sung nếu có
- Học sinh lên bảng giải
- Làm vào vở
- Nhận xét bổ sung nếu có
- Muốn cộng các
+ Thay x=1 vào biểu thức đại số x2-5x ta đ-ợc: 12 - 5.1= - 4
Vậy - 4 là giá trị của biểu thức đại số x2 -5x tại x =1
+ Thay x= -1 vào biểu thức đại số x2- 5x ta đ-ợc:
(-1)2 5 (-1) = 1 + 5 = 6 Vậy 6 là giá trị của biểu thức đại số x2 - 5x tại x = - 1
2 Xếp các đơn thức sau thành từng nhóm các đơn thức đồng dạng:
a)3x2y; -4x2y; 6x2y b)-7xy; - ẵ xy; 10xy c)12xyz; 8xyz; -5xyz
3 Tính tổng các
đơn thức đồng dạng:
a)3x2y + (-4)x2y + 6x2y
= [ 3 + (-4) + 6 ] x2y = 5x2y
b)(-7)xy + (-1/2xy) + 10xy
= [(-7) + (-1/2) + 10].xy
=5/2 xy c)12xyz + 8xyz +(-5)xyz
Trang 3trên tính tổng các
đơn thức theo
từng nhóm các
đơn thức đồng
dạng
- Yc học sinh lên
bảng giải
- Yc các học sinh
khác nhận xét
- Nhận xét bài giải
trên bảng
- Yc học sinh nhắc
lại qui cộng đơn
thức đồng dạng
Hoạt động 4: Đơn
thức thu gọn và
nhân hai đơn
thức.
- Qui tắc nhân
hai đơn thức?
- Các đơn thức
trên có phải là
đơn thức thu gọn
cha?
- Yêu cầu học sinh
nhân từng cặp
đơn thức với nhau
- Nhận xét
Hoạt động 5:
Tính tổng đại số
- Giáo viên đa ra
bảng phụ nội dung
bài tập
- Học sinh điền
vào ô trống
(Câu c học sinh có
đơn thức đồng dạng, ta cộng các
hệ số với nhau và giữ nguyên phần biến
- Cha
- Lên bảng giải
- Nhận xét bổ sung nếu có
Học sinh điền vào ô trống
=[12 + 8 + (-5)].xyz = 15xyz
Thu gọn:
a./ xy2x = x2y b./ 7xy2x2y4 = 7x3y6
c./ -8x5yy7x = - 8x6y8
d./ -3xy2zyz3x = -3x2y3z4
Nhân a./ -x2y 7x3y6 = -7x5y7
b./ - 8x6y8 (- 3)x2y3z4
= 24 x8y11z4
Bài tập 23 (tr36-SGK)
a) 3x2y + 2 x2y = 5 x2y b) -5x2 - 2 x2 = -7 x2
c) 3x5 + - x5 + - x5 =
x5
Trang 4nhiều cách làm
khác)
4 Củng cố:
- Học sinh nhắc lại: thế nào là 2 đơn thức đồng dạng, qui tắc cộng trừ đơn thức đồng dạng
5 H ớng dẫn học ở nhà :
- Ôn lại các phép toán của đơn thức
- Làm các bài 19-23 (tr12, 13 SBT)
- Đọc trớc bài đa thức
******************************
ĐA THỨC
I MỤC TIấU :
- Học sinh nhận biết đợc đa thức thông qua một số ví dụ cụ thể
- Biết thu gọn đa thức, tìm bậc của đa thức
II TIẾN TRèNH DẠY HỌC
1 ổn định tổ chức :
2 Kiểm tra bài cũ
Bài tập 1: Viết biểu thức biểu thị số tiền mua
a) 5 kg gà và 7 kg gan
b) 2 kg gà và 3 kg gan
Biết rằng, giá gà là x (đ/kg); giá ngan là y (đ/kg)
3
Bài mới :
Hoạt động của
thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
- Sau khi 2 học
sinh làm bài
xong, giáo viên
đa ra đó là các
đa thức
? Lấy ví dụ về
- Học sinh chú ý theo dõi
- 3 học sinh lấy
ví dụ
1 Đa thức:
Ví dụ:
Trang 5đa thức.
? Thế nào là đa
thức
- Giáo viên giới
thiệu về hạng tử
? Tìm các hạng
tử của đa thức
trên
- Giáo viên yêu
cầu học sinh
làm ?1
- Giáo viên nêu ra
chú ý
- Giáo viên đa ra
đa thức
? Tìm các hạng
tử của đa thức
? Tìm các hạng
tử đồng dạng với
nhau
? áp dụng tính
chất kết hợp và
giao hoán, em hãy
cộng các hạng tử
đồng dạng đó
lại
? Còn có hạng tử
đồng dạng nữa
không
gọi là đa thức
thu gọn
? Thu gọn đa
thức là gì
- Giáo viên yêu
cầu học sinh
- Học sinh chú ý theo dõi
- 1 học sinh lên bảng làm bài, cả
lớp làm vào vở
- HS: có 7 hạng tử
- HS: hạng tử
đồng dạng:
-3xy và xy; -3 và 5
- 1 học sinh lên bảng làm, cả lớp làm bài vào vở
- Học sinh trả
lời
- Là cộng các hạng tử đồng dạng lại với nhau
- Cả lớp làm bài,
1 học sinh lên
- Ta có thể kí hiệu các đa thức bằng các chữ cái in hoa
Ví dụ:
P =
?1
* Chú ý: SGK
2 Thu gọn đa thức:
?2
3 Bậc của đa thức:
Cho đa thức bậc của đa thức M là 7
?3
Trang 6lµm ?2
? T×m bËc cña
c¸c h¹ng tö cã
trong ®a thøc
trªn
? BËc cña ®a
thøc lµ g×
- Gi¸o viªn cho hs
lµm ?3
b¶ng lµm
- HS: h¹ng tö
x2y5 cã bËc 7, h¹ng tö -xy4 cã bËc 5
h¹ng tö y6 cã bËc 6
h¹ng tö 1 cã bËc 0
- Lµ bËc cao nhÊt cña h¹ng tö
- C¶ líp th¶o luËn theo nhãm
(häc sinh cã thÓ kh«ng ®a vÒ d¹ng thu gän - gi¸o viªn ph¶i söa)
§a thøc Q cã bËc lµ 4
4 Cñng cè:
Bµi tËp 24 (tr38-SGK)
a) Sè tiÒn mua 5 kg t¸o vµ 8 kg nho lµ 5x + 8y
5x + 8y lµ mét ®a thøc
b) Sè tiÒn mua 10 hép t¸o vµ 15 hép nho lµ: (10.12)x +
(15.10)y = 120x + 150y
120x + 150y lµ mét ®a thøc
Bµi tËp 25 (tr38-SGK) (2 häc sinh lªn b¶ng lµm)
Trang 7
§a thøc cã bËc 2 §a thøc cã bËc 3
5 H íng dÉn häc ë nhµ :
- Häc sinh häc theo SGK
- Lµm c¸c bµi 26, 27 (tr38 SGK)
- Lµm c¸c bµi 24 28 (tr13 SBT)
- §äc tríc bµi ''Céng trõ ®a thøc''
******************************