TUAÀN 28 TUẦN 28 Thø hai ngµy 18 th¸ng 3 n¨m 2013 Taäp ñoïc Keå chuyeän CUOÄC CHAÏY ÑUA TRONG RÖØNG I Muc tiêu TĐ Biết đọc phân biệt lời đối thoại giữa Ngựa Cha và Ngựa Con Hiểu nội dung Làm việc gì c[.]
Trang 1TUẦN 28
Thø hai ngµy 18 th¸ng 3 n¨m 2013
Tập đọc - Kể chuyện:
CUỘC CHẠY ĐUA TRONG RỪNG
I Muc tiêu:
TĐ:
- Bi t đ c phân bi t l i đ i tho i gi a Ng a Cha và Ng a Con ế ọ ệ ờ ố ạ ữ ự ự
- Hiểu nội dung: Làm việc gì cũng phải chu đáo ,cẩn thận
KC:
- Kể lại được từng đo nạ của câu chuyện dựa theo tranh minh hoạ
+GDBVMT: ph¬ng thøc tÝch hỵp:khai th¸c gi¸n tiÕp néi dung
bµi.
giáo khoa
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi học sinh lên bảng kể
lại chuyện "Quả táo" (tiết
1 tuần ôn tập)
- Nhận xét ghi điểm
2.Bài mới:
a) Giới thiệu bài :
b) Luyện đọc:
* Đọc diễn cảm toàn bài
* Hướng dẫn luyện đọc kết
hợp giải nghĩa từ:
- Yêu cầu học sinh đọc từng
câu, giáo viên theo dõi
uốn nắn khi học sinh phát
âm sai
- Hướng dẫn HS luyện đọc
các từ : sửa soạn , chải chuốt,
- Nêu nội dung câu chuyện
- Cả lớp theo dõi, nhận xét
- Cả lớp theo dõi
- Lớp lắng nghe giáo viên đọcmẫu
- Nối tiếp nhau đọc từng câu.(2 lần)
- Luyện đọc các từ khó
- 4 em đọc nối tiếp 4 đoạn trongcâu chuyện.(2 lượt)
- Giải nghĩa các từ sau bàiđọc (Phần chú thích)
Đặt câu với từ thảng thốt,chủ quan
Trang 2- Giúp HS hiểu nghĩa các
- Yêu cầu cả lớp đọc đồng
thanh cả bài
c) Tìm hiểu nội dung
- Yêu cầu lớp đọc thầm
đoạn 1 và trả lời câu hỏi :
+ Ngựa con chuẩn bị tham
dự hội thi như thế nào ?
- Yêu cầu cả lớp đọc
thầm đoạn 2
+ Ngựa cha khuyên nhủ con
điều gì ?
+ Nghe cha nói ngựa con có
phản ứng như thế nào ?
- Yêu cầu đọc thầm đoạn
3 và đoạn 4
+ Vì sao Ngựa Con không đạt
kết quả trong hội thi ?
+ Ngựa Con đã rút ra bài
học gì ?
-Chốt nội dung: Câu chuyện cho
ta thấy lààm việc gì cũng phải cẩn
thận ,chu đáo
d) Luyện đọc lại:
- Đọc diễn cảm đoạn 2 của
- Lớp đọc đồng thanh cả bài
- Cả lớp đọc thầm đoạn 1 trả lời câu hỏi
+ Sửa soạn cho cuộc đua không biết chán, …Mải mê soi mình dưới dòng suối trong veo, với bộ bờm chải chuốt radáng một nhà vô địch
- Lớp đọc thầm đoạn 2
+ Phải đến bác thợ rèn để xem lại bộ móng Nó cần thiết cho cuộc đua hơn là bộ đồ đẹp
+ Ngúng nguẩy đầy tự tin đáp: Cha yên tâm đi, móng của con chắc lắm Con nhất định sẽ thắng
- Đọc thầm đoạn 3 và đoạn 4.+ Ngựa con không chịu lo
chuẩn bị cho bộ móng, không nghe lời cha khuyên nhủ nên khi nửa chừng cuộc đua bộ móng bị lung lay rồi rời ra và chú phải bỏ cuộc
+ Đừng bao giờ chủ quan dù chỉ là việc nhỏ
Trang 3- Mời 1HS đọc cả bài
- Theo dõi bình chọn em đọc
hay nhất
Kể
chuyện
1 Giáo viên nêu nhiệm vu:ï
- Dựa vào 4 tranh minh họa 4
đoạn câu chuyện kể lại
toàn chuyện bằng lời của
- Nhắc HS: Nhập vai mình là
Ngựa Con, kể lại câu
chuyện, xưng "tôi" hoặc
"mình"
- Yêu cầu HS quan sát kĩ
từng tranh, nói nhanh ND
từng tranh
- Mời 4 em nối tiếp nhau kể
lại từng đoạn câu chuyện
theo lời Ngựa Con
-Một em kể lại toàn bộ
câu chuyện
- Giáo viên cùng lớp bình
chọn HS kể hay nhất
- Câu chuyện khuyên ta
điều gì ?
- Giáo viên nhận xét đánh
giá
- Về nhà đọc lại bài và
xem trước bài mới
người dẫn chuyện, Ngựa Cha, Ngựa Con
- Một em đọc cả bài
- Lớp theo dõi bình chọn bạn đọc hay nhất
- Lắng nghe nhiệm vụ của tiếthọc
- Đọc các câu hỏi gợi ý câu chuyện
- Cả lớp quan sát các bức tranh minh họa
+ Tranh 1: Ngựa con mải mê soi mình dưới nước + Tranh 2:
Ngựa Cha khuyên con đến gặp bác thợ rèn
+ Tranh 3: Cuộc thi các đối thủ đang ngắm nhau
+Tranh 4: Ngựa con phải bỏ cuộc đua do bị hư móng …
- 4 em nối tiếp nhau kể lại từng đoạn câu chuyện theo lời Ngựa Con trước lớp
- Một em kể lại toàn bộ câu chuyện
- Lớp theo dõi bình chọn bạn kể hay nhất
- Làm việc gì cũng phải cẩn thận, chu đáo Nếu chủ quan, coi thường những thứ tưởng chừng như nhỏ thì sẽ thất bại
Toán:
TiÕt 136: SO SÁNH CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 100
000
Trang 4I Mục tiêu :
- Biết so sánh các số trong phạm vi 100 000
- Biết tìm số lớn nhất , số bé nhất trong một nhĩm 4 số mà các số là số cĩ 5 chữ số
II Chuẩn bị :
Phiếu học tập
III.Các hoạt động dạy học:
1.Bài cũ:
- Gọi HS lên bảng làm
BT: Tìm số liền trước và
số liền sau của các số:
23 789 ; 75 669 ; 99 999
- Nhận xét ghi điểm
2.Bài mới:
* Củng cố quy tắc so
sánh các số trong phạm
vi 100 000
- Giáo viên ghi bảng:
999 … 1012
- Yêu cầu quan sát nêu
nhận xét và tự điền
dấu ( <, =, > ) thích hợp
rồi giải thích
- Gọi 1HS lên bảng điền
dấu và giải thích, GV
kết luận
- Tương tự yêu cầu so
sánh hai số
9790 và
9786
- Tương tự yêu cầu so
sánh tiếp các cặp số :
- GV nhận xét đánh giá
- 2 em lên bảng làm bài
- Cả lớp theo dõi, nhận xét bài bạn
- Lớp quan sát lên bảng
- Cả lớp tự làm vào nháp
- 1 em lên bảng chữa bài, cả lớp nhận xét bổ sung
999 < 1012
- Có thể giải thích: Vì số 1012 có nhiều số chữ số hơn 999 (4 chữ số nhiều hơn 3 chữ số) nên 1012
> 999
- Vài học sinh nêu lại : Số có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn và ngược lại số có số chữ số ít hơn thì bé hơn
- Tương tự cách so sánh ở ví dụ 1 để nêu :
9790 > 978 6 vì hai số này có số chữ số bằng nhau nên ta so sánh từng cặp chữ số cùng hàng từ trái sang phải … Ở hàng chục có 9 chục > 8 chục nên 9790 >
9786
Trang 5* So sánh các số trong
- Mời một em lên bảng
điền và giải thích
- Yêu cầu HS tự so sánh
76200 và 76199
- Mời một em lên so
sánh điền dấu trên
- Mời một em lên thực
hiện trên bảng
- Giáo viên nhận xét
đánh giá
Bài 2:
- Gọi học sinh nêu yêu
cầu bài tập
- Yêu cầu cả lớp làm
vào vở
- Mời một em lên bảng
giải bài
- Yêu cầu lớp theo dõi
đổi chéo vở và chữa
- So sánh hai số 100 000 và 99
999 rồi rút ra kết luận : 100 000 >
99 999 vì số 100 000 có 6 chữ số còn số 99 999 chỉ có 5 chữ số nên
- Một em nêu yêu cầu bài tập
- Cả lớp thực hiện làm vào vở
- Một em lên bảng làm bài, cả lớp nhận xét
10 001 > 4589 8000 =
8000
99 999 < 100 000
- Một em nêu yêu cầu bài tập
- Cả lớp làm vào vở
- Một học sinh lên bảng chữa bài, cả lớp bổ sung
89 156 < 98 516 89 999 <
90 000
69731 = 69731 78 659 >
76 860
Trang 6Bài 3: - Gọi HS nêu yêu
cầu bài tập
- Yêu cầu cả lớp thực
hiện vào vở
- Mời hai em lên thi đua
tìm nhanh, tìm đúng số
lớn nhất và số bé
nhất trên bảng mỗi em
một mục a và b
- Giáo viên nhận xét
đánh giá
d) Củng cố - dặn dò:
- Tổ chức cho HS chơi TC:
Thi tiếp sức - Điền nhanh
dấu thích hợp >, <, = vào
chỗ trống
- Về nhà xem lại các BT
đã làm
- Một học sinh đọc đề bài
- Lớp thực hiện vào vở,
- Hai em lên bảng thi đua làm bài,cả lớp theo dõi bình chọn bạn làm đúng, nhanh
a/ Số lớn nhất là 92 368 b/ Số bé nhất là : 54 307
- Nghe- viết đúng bài chính tả “Cuộc chạy đua trong“; trình bày đúng
hình thức bài văn xuơi
- Làm đúng bài tập chính tả 2(a)
II §å dïng: Bảng lớp viết ( 2 lần ) các từ ngữ trong đoạn
văn ở bài tập 2(a)
III Hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Yêu cầu 2HS viết ở bảng
lớp, cả lớp viết vào bảng
con các từ có vần ưc/ưt
- Nhận xét đánh giá chung
Trang 7a) Giới thiệu bài
b) Hướng dẫn nghe viết :
* Hướng dẫn chuẩn bị:
- Đọc đoạn chính tả 1 lần:
- Yêu cầu hai em đọc lại bài
cả lớp đọc thầm
+ Đoạn văn trên có mấy
câu ?
+ Những chữ nào trong bài
viết hoa?
- Yêu cầu HS luyện viết từ
khó vào bảng con
* Đọc cho học sinh viết bài
vào vở
* Chấm, chữa bài
c/ Hướng dẫn làm bài
tập
Bài 2a : - Gọi HS đọc yêu
cầu của bài
- Yêu cầu HS tự làm bài
- 4HS lên bảng thi làm bài,
đọc kết quả
- Giáo viên nhận xét chốt
lại lời giải đúng
- Mời HS đọc lại kết quả
- Cho HS làm bài vào vở theo
lời giải đúng
d) Củng cố - dặn dò:
- Giáo viên nhận xét đánh
giá tiết học
- Về nhà viết lại cho đúng
những từ đã viết sai
- Lớp lắng nghe giáo viên giới thiệu bài
- Lớp lắng nghe giáo viênđọc
- 2 học sinh đọc lại bài
- Cả lớp đọc thầm tìm hiểunội dung bài
+ Đoạn văn gồm 3 câu
+ Viết hoa các chữ đầu tênbài, đầu đoạn, đầu câu, tênnhân vật - Ngựa Con
- Cả lớp viết từ khó vào bảng con: Khỏe, giành, nguyệt quế, mải ngắm, thợ rèn,
- Cả lớp nghe và viết bàivào vở
- Nghe và tự sửa lỗi bằngbút chì
- 2 em đọc yêu cầu bài
- Học sinh tự làm bài
- 4HS lên bảng thi làm bài
- Cả lớp nhận xét bổ sung, bình chọn người thắng cuộc: mười tám tuổi - ngực nở - dađỏ - đứng thẳng - vẻ đẹp của anh - hùng dũng
- Cả lớp làm bài vào vơ.û
Toán
TiÕt 137: LUYỆN TẬP
I./ Mục tiêu :
- Đọc và biết thứ tự các số có 5 chữ số tròn nghìn, tròn trăm
Trang 8- Biết so sánh các số.
- Biết làm tính với các số trong phạm vi 100000( ø tính nhẩm, và tính viết)
II Chuẩn bị :
Một bộ mảnh bìa viết sẵn các chữ số 0, 1, 2, 8, 9 (kích thước 10 x 10)
III.Các hoạt động dạy học:
- Cho học sinh nhắc lại qui
luật viết dãy số tiếp
- Gọi học sinh nêu yêu
cầu bài tập
- Yêu cầu cả lớp làm
vào vở
- Mời 2 em lên bảng
giải bài
- Yêu cầu lớp đổi chéo
vở để KT bài nhau
- Giáo viên nhận xét
đánh giá
- 2 em lên bảng làm bài
- Cả lớp theo dõi, nhận xét bài bạn
- Lớp theo dõi giới thiệu bài
- Một em nêu yêu cầu bài tập
- Quy luật về cách viết các số tiếp theo trong dãy số là ( số đứng liền sau hơn số đứng liền trước 1 đơn vị)
- Cả lớp thực hiện làm vào vở
- 2 em lên bảng làm bài, cả lớp nhận xét bổ sung
- Một em nêu yêu cầu bài tập
- Cả lớp làm vào vở
- Từng cặp đổi chéo vở để KT bài nhau
- 2 học sinh lên bảng chữa bài, cả lớp bổ sung
Trang 9Bài 3: - Gọi HS nêu yêu
cầu bài tập
- Yêu cầu cả lớp thực
hiện vào vở
- Mời HS nêu miệng kết
- Mời 2 em lên lµm bảng
- Giáo viên nhận xét
đánh giá
c) Củng cố - dặn dò:
- Về nhà lµm bµi 2 phÇn
cßn l¹i, xem lại các BT đã
làm
- Một học sinh đọc đề bài
- Lớp thực hiện vào vở,
- 3 em nêu miệng kết quả, cả lớp bổ sung
- Một em nêu yêu cầu bài tập
- Cả lớp làm vào vở
- 2 học sinh lên bảng chữa bài, cả lớp bổ sung
a) Số lớn nhất có năm chữ số : 99 999
b) Số bé nhất có năm chữ số :
10 000
Đạo đức:
TIẾT KIỆM VÀ BẢO VỆ NGUỒN NƯỚC
I Mục tiêu: LÊy chøng cø 1,2 nhËn xÐt 9.
- Biết cần phải sử dụng tiết kiệm nước và bảo vệ nguồn nước
- Nêu được cách sử dụng tiết kiệm nước và bảo vệ nguồn nước khỏi bị ơ nhiễm
- Biết thực hiện tiết kiệm nước và bảo vệ nguồn nước ở gia đình , nhà trường , địaphương
- Biết vì sao cần phải sử dụng tiết kiệm nước và bảo vệ nguồn nước
- Khơng đồng tình với những hành vi sử dụng lãng phí hoặc làm ơ nhiễm nguồn nước -GDBVMT: mức độ tích hợp : tồn phần
II Tài liệu và phương tiện:
- Tài liệu về sử dụng nguồn nước và tình hình ô nhiễm nước ở các địa phương
- Phiếu học tập cho hoạt động 2 và 3 của tiết 1
III Hoạt động dạy - học :
Hoạt động 1: Vẽ tranh
Trang 10và xem ảnh
- Yêu cầu các nhóm thảo
luận để những gì cần
thiết cho cuộc sống hàng
ngày
- Cho quan sát tranh vẽ
sách giáo khoa
- Yêu cầu các nhóm thảo
luận tìm và chọn ra 4 thứ
quan trọng nhất không thể
thiếu và trình bày lí do lựa
chọn ?
- Nếu thiếu nước thì cuộc
sống sẽ như thế nào ?
§ại diện các nhóm lên
nêu trước lớp
- GV kết luận: Nước là nhu
cầu thiết của con người,
đảm bảo cho trẻ em sống
và phát triển tốt
Hoạt động 2: Thảo luận
nhóm
- Giáo viên chia lớp thành
các nhóm
- Phát phiếu học tập cho
các nhóm và yêu cầu
các nhóm thảo luận
nhận xét về việc làm
trong mỗi trường hợp là
đúng hay sai ? Tại sao ? Nếu
em có mặt ở đấy thì em
sẽ làm gì?
- Mời đại diện các nhóm
lên trình bày trước lớp
- GV kết luận chung: Chúng
ta nên sử dụng nước tiết
kiệm và bảo vệ nguồn
nước nơi mình ở
* Hoạt động 3:
- Quan sát, trao đổi tìm ra 4 thứ cần thiết nhất: Không khí – lương thực và thực phẩm – nướcuống – các đồ dùng sinh hoạt khác
- Nếu thiếu nước thì cuộc sống gặp rất nhiều khó khăn
- Lần lượt các nhóm cử các đại diện của nhóm mình lên trình bày trước lớp
- Cả lớp nhận xét, bình chọn nhóm có cách trả lời hay nhất
- Lớp chia ra các nhóm thảo luận
- Trao đổi thảo luận trong nhómđể hoàn thành bài tập trong phiếu lần lượt các nhóm cử đại diện của mình lên trình bàyvề nhận xét của nhóm mình :
- Việc làm sai : - Tắm rửa cho trâu bò ở ngay cạnh giếng nước ăn ; Đổ rác ở bờ ao, bờhồ ; Để vòi nước chảy tràn bể không khóa lại
- Lớp nhận xét, bổ sung
Trang 11- Nhận xét, biểu dương
những HS biết quan tâm
đến việc sử dụng ngườn
nước nơi mình ở
* Hướng dẫn thực hành:
- Về nhà thực tế sử dụng
nước ở gia đình, nhà
trường và thực hiện sử
dụng tiết kiệm, bảo vệ
nước sinh hoạt ở gđình và
nhà trường
HS làm bài cá nhân
- 3 em trình bày kết quả
- Cả lớp nhận xét bổ sung
- Về nhà học thuộc bài và ápdụng bài học vào cuộc sống hàng ngày
- Biết ngắt nhịp ở các dịng thơ , đọc lưu lốt từng khổ thơ
+ Hiểu được nội dung , ý nghĩa : các bạn HS chơi đá cầu trong giờ ra chơi rất vui Trò chơi giúp các bạn tinh mắt, dẻo chân, khỏe người Bài thơ khuyên HS chăm chơi thể thao, chăm vận động trong giờ ra chơi để có sức khỏe, để vui hơn và học tập tốt hơn
- HS khá, giỏi bước đầu biết đọc bài thơ với giọng biểu cảm
II Chuẩn bị :
Tranh minh họa bài đọc trong SGK
III Hoạt động dạy-học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 em lên nối tiếp kể
lại câu chuyện
"Cuộc đua trong rừng "
- Nhận xét ghi điểm
- Hai em lên tiếp nối kể lại câu chuyện "Cuộc đua trong rừng"(mỗi em kể 2 đoạn)
- Nêu lên nội dung ý nghĩa câu chuyện
Trang 122.Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b) Luyện đọc:
* Đọc diễn cảm toàn bài
* Hướng dẫn luyện đọc kết
hợp giải nghĩa từ:
- Yêu cầu HS đọc từng câu,
GV theo dõi uốn nắn khi HS
phát âm sai
- Hướng dẫn HS luyện đọc
các từ : đẹp lắm , nắng vàng , bay
lên ,lộn xuống,
bĩng lá
- Yêu cầu HS đọc từng khổ
thơ trước lớp
- Giúp HS hiểu nghĩa các từ
mới – SGK-83
- Chốt giäng đọc: giọng đọc nhẹ nhàng ,
thoải mái , vui tươi
- Yêu cầu HS đọc từng đoạn
trong nhóm
- Yêu cầu cả lớp đọc đồng
thanh cả bài
c) Hướng dẫn tìm hiểu
bài :
- Yêu cầu cả lớp đọc thầm
cả bài thơ
+ Bài thơ tả hoạt động gì
của học sinh ?
- Yêu cầu đọc thầm khổ thơ
2 và 3 của bài thơ
+ Học sinh chơi đá cầu vui và
khéo léo như thế nào ?
- Yêu cầu đọc thầm khổ thơ
cuối của bài
+ Theo em "chơi vui học càng
vui" là thế nào ?
- Giáo viên kết luận nội dung
- Cả theo dõi, nhận xét bạn đọc
- Lớp theo dõi, giáo viên giới thiệu
- Lớp lắng nghe giáo viênđọc mẫu
- Nối tiếp nhau đọc từngcâu Mỗi em đọc 2 dòng thơ.(2 lần)
- Luyện đọc các từ khó
- Nối tiếp nhau đọc 4 khổthơ.(2l ần)
- Giải nghĩa từ quả cầugiấy sau bài đọc (Phần chúthích)
khéo léo nhìn rất tinh mắt đá dẻo chân cố gắng để quả cầu không bị rơi xuống
Trang 13- Hướng dẫn học sinh HTL
từng khổ thơ và cả bài thơ
- Tổ chức cho HS thi đọc
thuộc lòng từng khổ thơ và
cả bài thơ
- Theo dõi bình chọn em đọc
tốt nhất
đ) Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét đánh giá tiết
học
- Về nhà học thuộc bài và
xem trước bài mới
- Một em đọc lại cả bài thơ
- Cả lớp HTL bài thơ
- 4 em thi đọc thuộc từng khổ thơ
- Hai em thi đọc cả bài thơ
- Lớp theo dõi, bình chọn bạn đọc đúng, hay
- 3 học sinh nhắc lại nội dungbài
- Nhận xét ghi điểm
2 Hướng dẫn HS làm
bài luyện tập:
Bài 1: - Gọi học sinh nêu
2 em lên bảng làm bài
3254 1326 8326
+ 2473 x 3 - 4916
5727 3978 3410
- Cả lớp theo dõi nhận xét bài bạn
Trang 14yêu cầu bài
- Yêu cầu HS tự tìm ra quy
luật của dãy số rồi tự
điền các số tiếp theo
- Líp theo dõi đổi chéo vở
và chữa bài
- Gọi HS tiếp nối nhau đọc
dãy số (mỗi em đọc 1 số)
- Giáo viên nhận xét đánh
giá
Bài 2
- Gọi học sinh nêu yêu cầu
bài tập
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Mời 2 em lên giải bài
trên bảng
- Nhận xét đánh giá bài
làm học sinh
Bài 3
- Gọi HS đọc bài toán
- Hướng dẫn HS phân tích
C,Củng cố - dặn dò:
- VỊ xem l¹i bµi häc
- Một em nêu yêu cầu bài
- Cả lớp tự làm bài
- Từng cặp đổi chéo vở KT bài nhau
- Nối tiếp nhau đọc dãy số, cả lớp bổ sung
a) 38 97 ; 38 98 ; 3899 ; 4000.b) 99995 ; 99996 ; 99997 ; 99998 ;99999
x = 6924 – 1536 x =
5618 + 636
x = 5388 x = 6254
- Một em đọc bài toán
- Tự tóm tắt và phân tích bài toán
- Lớp làm vào vở
- Một em lên bảng giải bài, lớp nhận xét bổ sung
Giải:
Số mét mương đội đó đào trong 1 ngày là:
315 : 3 = 105 (m) Số mét mương đội đó đào trong 8 ngày là:
105 x 8 = 840 (m)
Đ/S :
Trang 15- Viết đúng và tương đối nhanh chữ hoa T ( Th) ,L ; Viết đúng tên riêng :Thăng Long
và câu ứng dụng: ThĨ dơc nghìn viên thuốc b ổ bằng c ch nh ỡ ữ ỏ
II Chuẩn bị:
Mẫu chữ viết hoa T (Th), tên riêng Thăng Long và câu
ứng dụng trên dòng kẻ ô li
1 Kiểm tra bài cũ:
- KT bài viết ở nhà của
học sinh
-Yêu cầu HS nêu từ và
câu ứng dụng đã học
tiết trước
- HS viết các chữ hoa đã
học tiết trước
- Giáo viên nhận xét
đánh giá
2.Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b)Hướng dẫn viết
trên bảng con
* Luyện viết chữ hoa :
- Yêu cầu học sinh tìm các
chữ hoa có trong bài
- Viết mẫu và kết hợp
nhắc lại cách viết từng
chữ
- Yêu cầu học sinh tập
viết chữ Th và L vào
bảng con
* Hs viết từ ứng dụng tên
riêng:
- Yêu cầu học sinh đọc từ
- 1 em nhắc lại từ và câu ứngdụng ở tiết trước
- Hai em lên bảng viết tiếng:
Tân Trào, Dù, Nhớ
- Lớp viết vào bảng con
- Lớp theo dõi giáo viên giới thiệu
- Các chữ hoa có trong bài: T
(Th), L
- Lớp theo dõi giáo viên và cùng thực hiện viết vào bảng con
- Một học sinh đọc từ ứng
dụng: Thăng Long
- Lắng nghe
- Luyện viết từ ứng dụng vào bảng con