Tác dụng trên quá trình CH CH Glucose: - Kích thích hấp thu Glucose của Tb.. CH Proteine: - Kích thích TH Proteine, đặc biệt proteine cấu trúc , => HMTG ảnh hưởng sự trưởng & phát t
Trang 1HORMON VÀ CÁC THUỐC KHÁNG HORMON
Trang 8HORMONES TUYẾN GIÁP
MỤC TIÊU
Trình bày đặc tính dược động, tác dụng của T 4 & T 3
Nêu các CĐ,CCĐ,Td phụ của T 4 & T 3
Phân biệt cơ chế Td của 2 nhóm thuốc KG:
Phân biệt độc tính,CĐ của 2 nhóm thuốc KG
Biết các chế phẩm của các thuốc KG thường dùng
Ưu, nhược điểm của từng loại
Trang 9HÌNH THỂTUYẾN GIÁP
Trang 10TUYẾN GIÁP
TG nằm trước KQ nặng khoảng 20-25g
TG có nhiều chức năng quan trọng:
TG bài tiết ra 2 loại Hormone:
- Điều hòa tăng trưởng & điều chỉnh CH năng lượng:
Thyroxine & Triiodothyronine
- Loại điều hoà & CH Calcium, Phospho: Calcitonine
Trang 11Thyroxine &Triiodothyronine
Quá trình tổng hợp:
Gồm 4 giai đoạn
Quá trình bắt Iode
Sự oxy hoá Iode Quá trình Iode hoá với Tyrosine Sự phóng thích Hormone
Trang 14Dược động học
Trang 15Sự vận chuyển hormone trong máu
T 4 được hấp thu ~ 80% ,T 3 ~ 95%
Trong máu T 4 chiếm ( 90% ) ,T 3 (10%)
tỉ lệ gắn protein HT T 4 ~ 90-95%
T 3 ~ 5%.
Hoat tinh T 3 >T 4
Trang 16Chuyển hoá & thải trừ
T 4 : T½ = 6-7 ngày.
T 3 : T½ =1-2 ngày.
Thoái hoá qua 2 cách:
Không khử Iode :
gan T 3 ,T 4 + AcidGlucuronic & Sulfate
bài tiết vào mật,thải trừ qua phân.
Khử Iode :
T 3 & T 4 bị khử Iode tạo ra các sản phẩm thoái hoá bài tiết qua thận.
Trang 17Tác dụng dược lý
Tác dụng sinh nhiệt
Tác dụng trên quá trình CH
- CH Glucose
- CH Proteine
- CH Lipide
- CH muối & nước
Trên sự tăng trưởng
Trên TM.
Trên hệ TK trung ương
Trên cơ vân & da
Trên các tuyến nội tiết khác
Trang 18Tác dụng sinh nhiệt
Tăng sử dụng Oxygen ở hầu hết các mô
Tăng CH cơ sở, tăng thân nhiệt.
Nếu cung cấp thực phẩm Ko đủ cơ thể
sẽ huy động kho dữ trữ lipide,protide để
thoái hoá thành năng lượng => cân.
Trang 19Tác dụng trên quá trình CH
CH Glucose:
- Kích thích hấp thu Glucose của Tb.
- huỷ Glycogen tạo Glucose
- hấp thu Carbohydrate từ đường TH.
CH Proteine:
- Kích thích TH Proteine, đặc biệt proteine cấu trúc ,
=> HMTG ảnh hưởng sự trưởng & phát triển các cơ quan Liều cao gây thoái protein, gây yếu cơ.
CH Lipide : Kích thích CH Cholesterol thành Acid
mật,giảm Cholesterol máu.
CH muối &ø nước:
độ lọc cầu thận, tái hấp thu Na + ở ống thậnlợi tiểu.19
Trang 20Tác động trên sự tăng trưởng
Phát triển xương, dinh dưỡng da,lông, móng ,tóc, răng.
Cùng với GH (Growth Hormone) kích thích phát triển cơ thể.
Ở các loài vật nếu cắt bỏ TG cơ thể bé nhỏ,mất chức năng SD, trí tuệ đần độn,bắp thịt mềm nhũn, Người suy giáp cũng có dấu hiệu tương tự.
Thực nghiệm cắt bỏ tuyến TG nòng nọc không phát triển thành ếch vì HMTG có vai trò biệt hoá hình thể.
Trang 21Tác dụng trên tim mạch
HMTG số lượng & ái lực Receptor- β
Adrenergic đối với catecholamine
nhịp tim, co bóp cơ tim, lưu lượng tim Tăng HA.
Cảm giác hồi hợp.
Trang 22Trên hệ TK trung ương
Kích thích não đáp ứng TbTK với catecholamine Người cường giáp : nóng nảy bồn chồn,khó ngủ
Người suy giáp : chậm chạp, hay buồn ngủ.
Cần cho phát triển não.
Thiếu HMTG bào thai trẻ bị chậm phát triển trí
tuệ Ko hồi phục do tổn thương myelin hoá dây TK.
Ảnh hưởng TK ngoại biên: người cường giáp thời
gian phản xạ nhanh & run tay do tính nhạy cảm của các Sinap tại vùng tuỷ sống kiểm soát trương lực cơ
Trang 23Trên cơ vân & da
Gây yếu cơ do thoái hoá Proteine & thay đổi cấu trúc của Myosin
Điều hoà hệ TK giao cảm, da của Bn cường giáp luôn ấm & nóng do sự tiêu hao nhiệt
nhiều.
Trang 24Trên các tuyết nội tiết khác
N o cao làm tiết Insulin,hormone cận giáp
sự thanh lọc của Cortisol
sự gắn kết globulinevới hormone SD.
sự thanh lọc của Estrogen & Testosterone
sử dụng Vitamine tan trong nước & sự
thanh lọc của chúng.
Trang 25Các rối loạn chức năng TG
Cường giáp ( Basedow hay Grave )
Triệu chứng:
Bướu cổ, mắt lồi , mạch nhanh, cân, tay run
Nóng nảy, dễ xúc động,da ấm, nóng Cholesterol ,
CH cơ sở tăng.
Nguyên nhân: bệnh tự miễn, cơ thể sản xuất
kháng thể là các globulin miễn dịch kích thích TG.
kháng thể gắn receptor TSH gây bài tiết HMTG
Điều trị: Thuốc kháng giáp hay phẫu thuật.
Trang 26Graves’ disease
Trang 27Các rối loạn chức năng TG
Suy giáp
- Phù niêm dịch,tóc khô,dòn, gãy, da tái,lạnh,phồng
ít chịu lạnh,nhu động ruột,kém ăn,SK, trí tuệ sút,
- CH cơ sở , thân nhiệt
- TE bị bệnh đần độn (Cretinism) :chậm lớn , chi
ngắn,trí tuệ kém phát triển , lưỡi to nhô ra, mặt phồng lên vô cảm.
Nguyên nhân: Bệnh TG, tuyến yên ,vùng dưới đồi
gây bài tiết HMTG, thiếu Iode.
Điều trị: Levothyroxin & các DX thyroxin khác.
Trang 29Các rối loạn chức năng TG
Bướu giáp đơn thuần : ( địa phương)
Thiếu Iode nên tổng hợp HMTG kém
=> bài tiết TSH gây phì đại TG.
Phòng bệnh: trộn iod vào muối ăn
(100µg iodur hoặc iodat/1g muối)
Trang 30Endemic goiter and its treatment with thyroxine
Trang 31Cơ chế tác dụng
HMTG Td qua trung gian Receptor
của nhân Tb đích.
Trước khi gắn vào Receptor phần lớn
T 4 biến đổi T 3
T 3 & T 4 gắn với Receptor nhân Tb
phức hợp T 3 – R gắn vào AND của
nhân Tb kích thích TH các Proteine
chuyên biệt Td của HMTG.
Trang 32Cơ
chế
tác
dụng
Trang 33Chỉ định
Điều trị thay thế hay bổ sung cho các HC suy giáp do bất cứ nguyên nhân nào
Phối hợp thuốc kháng giáp điều trị cường giáp.
Ức chế tiết TSH trong bướu cổ địa phương
bệnh viêm TG tư ïmiễn, giảm kích thước bướu.
Trang 34Chống chỉ định
Suy vỏ TT vì làm nhu cầu HM TT ở
các mô => gây suy TT cấp.
Nhồi máu cơ tim.
Nhiễm độc TG
Thận trọng khi dùng cho Bn có bệnh
TM, cao HA, ĐTĐ.
Trang 35Tác dụng phụ
Hội chứng cường giáp:
- Tim mạch: Đánh trống ngực, nhịp tim nhanh, loạn nhịp, đau ngực.
- TK trung ương: Kích động, mất ngủ, sốt, nhức đầu, mất điều hoà.
- Rối loạn KN , loãng xương.
- Rối loạn TH:tiêu chảy,co cứng cơ bụng Giảm cân
- Đau cơ , run, hơi thở ngắn, hay toát mồ hôi…
Trang 36Các chế phẩm
Các chế phẩm làm khô lấy từ súc vật
(TG lợn,bò, cừu) hiện nay ít dùng
Trang 37Các chế phẩm
Levothyroxine
chế phẩm TH Liothyronine.
Liotrix
Trang 38LEVOTHYROXINE (Synthroid,Levothroid,T 4 )
Thuốc lựa chọn thay thế HMTG
Ưu điểm :
- N 0 trong máu ổn định,dễ kiểm soát N 0 trong huyết tương,
- Tp đồng nhất,Ko có Proteine lạ gây dị ứng ,giá rẻ
- T½ dài có thể PO ngày 1 lần.
- Vào máu T 4 biến đổi T 3 được cả 2 hormone
Dùng liều khởi đầu thấp sau dần liều duy trì.
Viên nén từ 25µg-300µg PO
Dạng tiêm 100µg/ml ,IV,IM
Trang 39LIOTHYRONINE SODIUM (Cytomel,T 3 )
Liên kết với Proteine kém hơn T 4
T 1/2 ngắn hơn PO nhiều lần trong ngày
Hiệu lực mạnh hơn
độc tính trên tim cao hơn T 4 ,
CH & thải trừ nhanh => Ít dùng để điều trị duy trì
Dùng trong các trường hợp khẩn cấp cần Td nhanh :
- Hôn mê do giảm năng TG.
- Chuẩn bị Bn trước khi xạ trị K giáp Viên nén 5 ,25,50 μg
Tiêm IV 10μg/ ml
Trang 40LIOTRIX (Euthroid,Thyrolar )
Dùng điều trị thay thế giống sự bài tiết
HMTG.
T½ ngắn , N o T 3 huyết dao động lớn =>
Ko thích hợp để điều trị thay thế lâu dài Viên nén 12,5 đến 180 μg
Trang 41 Hormone hạ Calci máu do tế bào C TG bài tiết Là một chuỗi đa Peptid gồm 32 Acid amine
Tác dụng giảm Ca 2+ huyết & phosphat huyết do:
- Trên xương: Ức chế sự tiêu xương do ức chế hoạt tính của các huỷ cốt bào
Tăng sự tân tạo xương do kích thích tạo cốt bào.
- Trên thận: Gây tăng thải trừ Calci & Phosphat
- Trên ống TH: Làm tăng hấp thu calci.
Trang 42Chỉ định & chế phẩm:
Trị tăng Calci& Phosphat máu do cường cận giáp trạng Tăng calci máu không rõ nguyên nhân ở TE,
Nhiễm độc Vitamine D
Tăng Calci huyết do K di căn xương , bệnh Paget,
hội chứng rỗng xương.
Dạng thuốc tiêm: Calcitonin cá hồi :Ống 2ml
200UI/ml
Calcitonin người ống 0,5mg kèm dd phatiêm.
Dạng thuốc xịt mũi: Chai 2ml chia liều 200UI
(0,09ml ) cho mỗi lần xịt.
Trang 44CÁC THUỐC KHÁNG GIÁP
Các Thionamides
Iod phóng xạ
Trang 45CÁC THIONAMIDES
Propylthiouracil (PTU)
Carbimazol
Trang 46CƠ CHẾ TÁC DỤNG
Td trực tiếp vào quá trình TH HMTG:
- Ức chế E Peroxidase ngăn cản sự oxy hoá Iode.
- Ức chế quá trình kết hợp Iode vào Tyrosine
- Ức chế ngưng tụ MIT & DIT tạo thành T 3 & T 4
Ngăn cản sự khử Iode của T 4 ở ngoại biên T 3
Làm các Globulins miễn dịch kích thích TG
trong hệ tuần hoàn.
Trang 47Antithyroid drugs and their modes of action
Trang 48Hấp thu- chuyển hoá -thải trừ
PTU hấp thu nhanh ,T max = 1 giờ , SKD 50-80%
T 1/2 =2 giờ , vào máu tập trung ở TG.
Bài tiết vào nước tiểu 24 giờ liên hợp với A.glucuronic.
Carbimazol vào cơ thể CH Methimazol
Methimazol hấp thu hoàn toàn, tốc độ hấp thu thay đổi,
T 1/2 = 4-6 giờ Td dài
Các Thionamides đều qua sữa mẹ & nhau thai =>
thận trọng khi có thai, cho con bú,
PTU gắn nhiều Proteinedùng mang thai,cho con bú.
Trang 50Độc tính
Tương đối thấp:
- Mất BC hạt, thiếu máu bất sản
- Hội chứng giống Lupus ban đỏ
- Viêm đa cơ
- Rối loạn TH
- Độc đối với gan, giảm Prothrombin.
- Các rối loạn khác: Sốt, nổi ban, đau khớp,
dị cảm , nhức đầu
Trang 51Chế phẩm & liều lượng
Propylthiouracil (PTU) Viên 25 , 50mg Liều tấn công 300 -600 mg/ngày Chia làm 3 lần Liều duy trì 100 - 150 mg/ngày Chia 2-3 lần
Methimazol (Tapazol): Viên 5,10mg
Mạnh 10 lần PTU.
Liều tấn công 15- 60mg/ngày Chia 3-4 lần Liều duy trì 10-30 mg/ ngày Chia 3-4 lần
Trang 52MUỐI IODUR & IODE
Tác dụng:
Liều cao (> 6mg/ngày)
- Ức chế quá trình hữu cơ hoá Iode ,
- Ức chế phóng thích HMTG
- sự tăng sinh Tb TG.
- kích thước tuyến & phân phối mạch mô TG
- các triệu chứng cường giáp.
Trang 53MUỐI IODUR & IODE
Chỉ định:
Cơn bão giáp ,chuẩn bị Bn trước khi PT tuyến giáp
Tác dụng phụ:
Nổi mẩn dạng mụn, sưng tuyến nước bọt, loét niêm mạc miệng, viêm kết mạc, sốt, cảm vị kim loại, shock phản vệ, nhiễm độc TG.Thường tái phát sau khi ngừng thuốc.
Các thuốc chứa Iode thường dùng:
Potassium Iode viên 145mg
DD Lugol : 5% Iod+10% KI = 8mg/giọt
Thuốc tiêm: DD Sodium Iodine10% = 85mg/ml.
Trang 55IODE PHÓNG XẠ: I 131
Phá huỷ tổ chức tế bào TG => giảm bài tiết HMTG
Đạt kết quả cao (gần 100%)
Dùng cho Bn >25 tuổi
Không dùng khi có thai
Thường gây suy giáp(10-50% Bn/năm đầu) Liều dùng 80-100µCi/g TG
Trang 56IPODATE(Oragrafin),acid iopanoic
Là chất cản quang có nhiều Iode
Tác dụng tương tự như Iode
Trang 57CÁC THUỐC KHÁC
β- blockers
Đối kháng Td giống giao cảm của cường giáp :
Nhịp tim nhanh, hồi hợp, lo âu, căng thẳng, cao HA
Ức chế sự biến đổi T 4 T 3
Trang 58CÁC THUỐC KHÁC
Glucocorticoid liều cao
Ngăn tiết HMTG & ngăn biến T 4 T 3
Trang 59Xin cảm ơn !