CHỨC NĂNG• Na+: tạo và dẫn truyền xung động thần kinh, điều hòa áp lực thẩm thấu và thể tích • K+: duy trì tính kích thích của màng tế bào • Cl-: điều hòa áp lực thẩm thấu, hỗ trợ cân bằ
Trang 1RỐI LOẠN NƯỚC VÀ ĐIỆN GIẢI
Ths.Bs Hồ Thị Thu Hương
Bộ môn Cấp cứu Hồi sức Chống độc Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch
Trang 2MỤC TIÊU
1 Nắm được sự phân bố nước và điện giải trong các khoang cơ thể
2 Hiểu cơ chế điều hòa áp lực thẩm thấu
3 Nắm cách tiếp cận và xử trí các trường hợp giảm thể tích và quá tải thể tích
4 Nắm cách tiếp cận và xử trí các trường hợp rối loạn Na+ và K+
Trang 3VAI TRÒ CỦA NƯỚC
Trang 4PHÂN BỐ TRONG DỊCH CƠ THỂ
Trang 6CÂN BẰNG NƯỚC
Trang 7PHÂN BỐ ĐIỆN GIẢI
Trang 10CHỨC NĂNG
• Na+: tạo và dẫn truyền xung động thần kinh, điều hòa áp lực thẩm thấu và thể tích
• K+: duy trì tính kích thích của màng tế bào
• Cl-: điều hòa áp lực thẩm thấu, hỗ trợ cân bằng toan kiềm
• Ca2+: tạo phức hợp với phosphate thúc đẩy xung động thần kinh và co giãn cơ
• Mg2+: tham gia chuyển hóa đường, đạm, dự trữ và sử dụng năng lượng dẫn truyền thầnkinh
Trang 11ĐIỀU HÒA ÁP LỰC THẨM THẤU
• 𝑃𝑂𝑠𝑚 = 2 x 𝑁𝑎+ + 𝐺𝑙𝑢𝑐𝑜𝑠𝑒 (𝑚𝑔/𝑑𝑙)
2,8
Urea: chất thẩm thấu không hữu dụng → không thay đổi [Na+] huyết tương
Glucose: bình thường < 8 mOsm/kg
→ Na+chất thẩm thất chính trong huyết tương
K+ chất thẩm thất chính trong tế bào
• Áp lực thẩm thấu cân bằng giữa các khoang cơ thể (𝑃𝑜𝑠𝑚 = áp lực thẩm thấu trong tếbào)
Trang 12ĐIỀU HÒA ÁP LỰC THẨM THẤU
• Bình thường [Na+] huyết tương: 135 - 145 mmol/L
• Cơ chế điều hòa:
Tuyến yên: tiết arginine vasopressin (AVP; còn gọi ADH)
Thận: đáp ứng với vasopressin trong tuần hoàn bằng cách thay đổi độ cô đặc nướctiểu
Trung tâm khát
Khả năng tiếp cận nước
Trang 13ĐIỀU HÒA ÁP LỰC THẨM THẤU
ADH
• Tổng hợp: nhân trên thị và nhân cạnh não thất
• Dự trữ và bài tiết tại thùy sau tuyến yên
• Tác động: thận, tuyến mồ hôi, tiểu động mạch
Trang 14ĐIỀU HÒA ÁP LỰC THẨM THẤU
Trang 15• Bài tiết nước của thận =
𝐵à𝑖 𝑡𝑖ế𝑡 𝑐ℎấ𝑡 ℎò𝑎 tan 𝑡𝑟𝑜𝑛𝑔 𝑛ướ𝑐 𝑡𝑖ể𝑢 (𝑚𝑂𝑠𝑚)
Độ 𝑝ℎ𝑎 𝑙𝑜ã𝑛𝑔 𝑛ướ𝑐 𝑡𝑖ể𝑢 𝑡ố𝑖 đ𝑎 (𝑚𝑂𝑠𝑚/𝑘𝑔)
Ví dụ: 900/50 = 18L
900/300 = 3L150/50 = 3L
Trang 16ĐIỀU HÒA ÁP LỰC THẨM THẤU
Trang 18RỐI LOẠN NƯỚC
Trang 19RỐI LOẠN CÂN BẰNG NƯỚC
• Giảm thể tích
• Quá tải thể tích
Extracellular fluid (ECF)
Trang 20Ngoài thận: Da, hơi thở, tiêu hóa, xuất huyết
Thận: lợi niệu thẩm thấu, thuốc LT, giảm hấp thu ở OT gần, OT xa, ống góp
Tăng dịch mô kẽ:
phù
Cơ chế: mất cân bằng nội mạch và ngoại mạch
Xơ gan Giảm albumin máu Suy tim
Tăng tính thấm mạch máu
Trang 22Thay đổi dịch nội
bào (ml)
Thay đổi dịch ngoại bào (ml) Áp lực thẩm thấu
(mOsm/kg) Tổng cộng Nội mạch
Trang 23FLUID THERAPY
• Loại dịch
Trang 24FLUID THERAPY
• Tốc độ:
Dựa vào: Tần số tim, Huyết áp, nghe phổi
Trang 25FLUID THERAPY
• Tốc độ:
Trang 26FLUID THERAPY
• Tốc độ:
Trang 27FLUID THERAPY
• Đánh giá bù dịch:
Trang 28FLUID THERAPY
• Đánh giá bù dịch:
CVP, PAWP
IVC, PVI (Pleth Variabilty Index) , PLR
(Passive Leg Raise)
SVV (Stroke Volume Variation), PPV
(Pulse Pressure Variation)
Trang 30RỐI LOẠN NA
Trang 31TĂNG NATRI MÁU
• [Na+] máu > 145 mmol/l
• Không xảy ra ở người khỏe mạnh
• Cấp: < 48 giờ
• Mạn: > 48 giờ hay không rõ mốc thời gian
• Biểu hiện lâm sàng: nồng độ và tốc độ tăng [Na+] máu
Thờ ơ, yếu, kích thích, co giật, hôn mê
Tăng natri máu mạn: triệu chứng nhẹ hơn
Trang 32TĂNG NATRI MÁU
Tăng
↑ ↔ Tăng nhập natri hay truyền nhiều dung dịch ưu trương
Tăng natri máu tăng thể tích
Tăng natri máu đẳng thể tích
Tăng natri máu giảm thể tích
Trang 33TĂNG NATRI MÁU
• Nguyên nhân:
Tăng thể tích • Tăng nhập natri hay truyền nhiều dung dịch ưu trương
Đẳng thể tích
• Mất nước không thấy được: da, hơi thở
• Mất qua thận: đái tháo nhạt (trung ương hay ngoại biên)
• Tổn thương vùng hạ đồi ảnh hưởng trung tâm khát
Giảm thể tích • Mất qua đường tiêu hóa (dịch tụy, mật, ruột non…)
• Lợi tiểu (lợi tiểu thẩm thấu hay thuốc LT: furosemid)
Trang 34TĂNG NATRI MÁU
• Tiếp cận chẩn đoán:
UNa
Mất ngoài thận (tiêu hóa)
Mất qua thận
< 10 mmol/l
> 20 mmol/l
Thể tích ngoại bào
Mất nước đơn thuần
> POsm
Trang 35TĂNG NATRI MÁU
Trang 36TĂNG NATRI MÁU
Nữ: lượng nước trong cơ thể = 0,5 x cân nặng
Nam: lượng nước trong cơ thể = 0,6 x cân nặng
Trang 37TĂNG NATRI MÁU
• Bù dịch thiếu hụt
Loại và tốc độ bù dịch:
Hạ huyết áp, nhịp nhanh, bằng chứng giảm tưới máu mô: NaCl 0,9% , truyền nhanh
Cấp:
Mục tiêu: ↓ 1 – 2 mmol/l/g, bình thường trong 24g
G 5% TTM 3 - 6 ml/kg/g, theo dõi mỗi 1 – 2g, ngưng khi [Na + ] máu ≈ 145 mmol/l hay (ml/g) = lượng nước thiếu hụt (ml) : 24 (g)
Mạn:
Mục tiêu: ↓ 0,4 mmol/l/g, tối đa 10 mmol/l/24g
G 5% TTM 1 - 3 ml/kg/g, theo dõi mỗi 4g, ngưng khi đạt mục tiêu
hay (ml/g) = 𝑙ượ𝑛𝑔 𝑛ướ𝑐 𝑡ℎ𝑖ế𝑢 ℎụ𝑡 𝑚𝑙 𝑥 10 𝑚𝑚𝑜𝑙/𝑙
24 𝑔 𝑥 ( 𝑁𝑎+ 𝑚á𝑢 −140)
Trang 38TĂNG NATRI MÁU
• Giảm sự mất dịch
CDI: sử dụng ADH
NDI: thiazide ± NSAID (ức chế COX)
Ngưng lợi tiểu
Trang 39HẠ NATRI MÁU
• [Na+] máu < 135 mmol/l
• Biểu hiện lâm sàng: tùy vào lượng và tốc độ của hạ [Na+] máu
Đau đầu, buồn nôn, nôn, lảo đảo, thờ ơ, lơ mơ, lú lẫn, co giật, hôn mê
Hạ natri máu mạn: triệu chứng nhẹ hơn
Trang 40• Nhẹ - trung bình: đau đầu, buồn nôn, nôn, lảo đảo, lú lẫn
• Nặng: co giật, hôn mê
Triệu chứng
Trang 41HẠ NATRI MÁU
• Nguyên nhân:
Trang 42Rối loạn khảnăng bài tiếtnước ít điện giải
của thận
Trang 44HẠ NATRI MÁU
• Tiếp cận chẩn đoán:
POsm
Hạ natri máu nhược trương
< 100
Giảm khả năng pha loãng của thận
> 100
Trang 45HẠ NATRI MÁU
• Tiếp cận chẩn đoán:
VECF
Suy giáp Suy thượng thận
< 20
UNa+
Suy thận cấp/ suy thận mạn
> 20
Suy tim
Xơ gan Hội chứng thận hư
< 20
Trang 46HẠ NATRI MÁU
• Điều trị:
Hạ natri máu đẳng trương: không điều trị
Hạ natri máu ưu trương: điều trị bệnh nền
Hạ natri máu nhược trương: phụ thuộc
Triệu chứng
[Na+] máu
Thời gian
Điều trị khẩn cấpĐiều trị không khẩn cấp
Trang 47Sau phẩu thuật thần kinh + triệu chứng nhẹ - trung bình
Mục tiêu: 1 – 2 mmol/L/g trong vài giờ đầu, 8 – 10 mmol/L trong 24 giờ đầu
Truyền NaCl 3% (513 mmol/L):
Tốc độ = cân nặng (kg) × tốc độ mục tiêu
Kiểm tra [Na + ] máu
Ngừng truyền NaCl 3%: đạt mục tiêu
Nguy cơ điều trị: hội chứng hủy myelin, quá tải dịch
Trang 48HẠ NATRI MÁU
• Điều trị không khẩn cấp: các trường hợp còn lại
Mục tiêu: 0,5 mmol/L/g, 8 -10 mmol/L trong 24g đầu, 20 mmol/L trong 48g đầu
Cấp/bán cấp + không triệu chứng
hay mạn + [Na+] máu ≤ 120 mmol/L + triệu chứng nhẹ - trung bình
→ NaCl 3% tốc độ = cân nặng(kg) × tốc độ mục tiêu
Kiểm tra [Na+] máu
Ngừng truyền NaCl 3%: [Na+] máu > 120 mmol/L
Mạn + [Na+] máu ≈ 121 – 129 mmol/L + triệu chứng nhẹ - trung bình
hay Mạn + [Na+] máu ≤ 120 mmol/L + không triệu chứng
→ Điều trị bệnh nền
Trang 49• Thêm muối vào khẩu phần ăn
• Lợi tiểu nếu lưu lượng nước tiểu giảm
• SIADH: đối kháng vasopressin + điều trị bệnh nền
• Suy giáp – suy thượng thận: bổ sung hormone
Trang 50RỐI LOẠN K
Trang 51Kiềm chuyển hóa
Ly giải tế bào Vận động nặng
Ưu trương Kích thích thụ thể α giao cảm
Toan chuyển hóa
Trang 52TĂNG KALI MÁU
• [K+] máu > 5 mmol/l
• Biểu hiện lâm sàng: tùy vào lượng và tốc độ
tăng [K+] máu
Yếu cơ, dị cảm, liệt vận động, liệt tứ chi
Thay đổi ECG
Trang 53TĂNG KALI MÁU
- Thuốc (LT giữ K+, UCMC, UCTT, NSAID)
Trang 54[K + ] > 5 mmol/l Dấu hiệu nặng có Điều trị khẩn cấp
Tăng kali máu giả
Bằng chứng tăng nhập hay tái phân bố
có
Hyporeninemic hypoaldosteronism
Thuốc Suy thượng thận nguyên phát
Trang 55TĂNG KALI MÁU
Ổn định màng tế bào: đối kháng tác động của K+ trên màng tế bào cơ tim
Đẩy K+ vào trong nội bào
Tăng thải K+
Trang 56TĂNG KALI MÁU
Trang 57 Yếu cơ, vọp bẻ, dị cảm, tiêu cơ vân, liệt
tiến triển, suy hô hấp
Thay đổi ECG
Trang 58HẠ KALI MÁU
[K+] < 3.5 mmol/L
- Thuốc: kích thích beta, catecholamine, insulin,
Trang 59Dấu hiệu nguy hiểm có Điều trị khẩn cấp
Bằng chứng giảm nhập hay tái phân bố
Tiếp cận chẩn đoán
Bình thường
Hạ magie máu Kháng sinh
Toan
Toan hóa ống thận Acetazolamid
DKA
[K + ] < 3.5 mmol/l
không không
không
Trang 60Cao Renin plasma?
Bình thường Thấp
Cao Thấp
Hội chứng Cushing Hội chứng Liddle
Cường aldosterone nguyên phát
Hẹp động mạch thận
U thượng thận
Trang 61HẠ KALI MÁU
• Điều trị khẩn cấp:
Chỉ định:
Giảm chức năng thần kinh cơ nặng (tiêu cơ vân, liệt tiến triển, suy hô hấp)
Rối loạn nhịp đe dọa tính mạng
Phương pháp:
Truyền KCl tốc độ đến 40 mEq/g trong vài giờ
Theo dõi kali máu, theo dõi monitor liên tục (ECG)
Khi [K+] ≈ 3–3.5 mEq/L → giảm xuống 10 – 20 mEq/g
Trang 62HẠ KALI MÁU
• Điều trị không khẩn cấp:
[K+] < 3 mmol/L hay triệu chứng nhẹ
Đường uống: 40 mEq x 3 – 4 lần/ngày
Truyền tĩnh mạch: 10 – 20 mEq/gNồng độ tối đa: tĩnh mạch ngoại biên: 10 mEq KCl + 100mL dịch
tĩnh mạch trung tâm: 20 mEq KCl + 100 mL dịch
[K+] ≈ 3 – 3.4 mmol/L + không triệu chứng
Đường uống: 10 – 20 mEq x 2 – 4 lần/ngày
Trang 63HẠ KALI MÁU
• Bù Magie: kèm theo hạ magie máu
• Lợi tiểu giữ kali: hạ kali máu do mất qua thận