1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Ke hoach bo mon sinh 9

13 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kế hoạch giảng dạy môn sinh học lớp 9
Trường học Trường THCS Tiên Phú
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại Kế hoạch giảng dạy
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 192,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRƯỜNG THCS TIÊN PHÚ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Tổ KHTN Độc lập Tự do Hạnh phúc KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY Môn Sinh học Lớp 9 PHẦN I MỤC TIÊU VÀ PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC I MỤC TIÊU 1 Kiến thức Nắm được nhữ[.]

Trang 1

KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY

Môn : Sinh học: Lớp 9

PHẦN I: MỤC TIÊU VÀ PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

I: MỤC TIÊU

1 Kiến thức:

- Nắm được những kiến thức cơ bản về cơ sở vật chất, cơ chế, quy luật của hiện tượng di truyền và biến dị

- Hiểu được mối quan hệ giữa di truyền học với con người và những ứng dụng của nó trong các lĩnh vực công nghệ sinh học, y học và chọn giống

- Giải thích được mối quan hệ giữa cá thể với môi trường thông qua sự tương tác giữa các nhân tố sinh thái và sinh vật

- Hiểu được bản chất các khái niệm về quần thể, quần xã, hệ sinh thái và những đặc điểm, tính chất của chúng, đặc biệt

là quá trình chuyển hóa vật chất và năng lượng trong quần thể

- Phân tích được những tác động tích cực, đặc biệt là những tác động tiêu cực của con người đến sự suy thoái môi trường, từ đó ý thức được trách nhiệm của mọi người và bản thân trong việc bảo vệ môi trường

2 Kỹ năng:

- Kỹ năng sinh học: tiếp tục phát triển kỹ năng quan sát, thí nghiệm Học sinh tién hành quan sát các tiêu bản dưới kính lúp, kính hiển vi, biết tiến hành một số thí nghiệm đơn giản để tìm hiểu nguyên nhân của một số hiện tượng, quá trình sinh học trong môi trường

- Kỹ năng tư duy: Tiếp tục phát triển kỹ năng tư duy thực nghiệm- quy nạp, chú trọng phát triển tư duy lí luận ( phân tích, tổng hợp, so sánh,…đặc biệt là kỹ năng nhận dạng, đặt và giải quyết vấn đề trong thực tiễn và trong học tập)

- Kỹ năng học tập: tiếp tục phát triển kỹ năng học tập, đặc biệt là tự học, biết thu thập, xữ lí thông tin, lập bảng biểu, sơ

đồ, đồ thị, làm việc độc lập và theo nhóm, làm thu hoạch, báo cáo nhỏ và trình bày trước lớp

3 Thái độ:

- Củng cố niềm tin vào khả năng của khoa học hiện đại trong việc nhận thức bản chất và tính quy luật của các hiện tượng sinh học

- Có ý thức vận dụng các tri thức, kỹ năng học được vào cuộc sống, lao động, học tập

- Xây dựng ý thức tự giức nvà thói quen bảo vệ thiên nhiên, bảo vệ môi trường sống, có thái độ và hành vi đúng đắn đối với chính sách của Đảng và Nhà nước về vấn đề Dân số và môi trường

Trang 2

II PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC

- sinh học là một khoa học thực nghiệm Các kiến thức sinh học cần được hình thành theo phương pháp quan sát và thí nghiệm Tuy nhiên, chương trình sinh học 9 mang tính khái quát, trừu tượng khá cao, ở cấp vi mô hoặc vĩ mô, cho nên trong một số trường hợp phải hướng dẫn học sinh lĩnh hội bằng tư duy trừu tượng( phân tích, tổng hợp, so sánh, vận dụng kiến thức lí thuyết đã học…) dựa vào các thí nghiệm mô phỏng, các so đồ khái quát

- Cần phát triển các phương pháp tích cực: Công tác độc lập, hoạt động quan sát, thí nghiệm, thảo luận trong nhóm nhỏ, đặc biệt là mở rộng, nâng cao trình độ vận dụng kiểu dạu học đặt và giảo quyết vấn đề

PHẦN II KẾ HOẠCH DẠY HỌC

HỌC KỲ I

Học kỳ I: gồm 19 tuần: từ ngày tháng năm đến ngày tháng năm

Tổng số tiết: 36 tiết

Trong đó: lý thuyêt : 27 tiết

Thực hành: 5 tiết

ôn tập: 2 tiết

kiểm tra: 2 tiết

KẾ HOẠCH CHI TIẾT

1

1 Bài 1:MenĐen vàDi truyền học

- Học sinh trình bày được mục đích, nhiệm vụ và ý nghĩa của di truyền học

- Hiểu và ghi nhớ một số thuật ngữ và kí hiệu trong di truyền học

- Gây hứng thú học môn sinh học

2 Bài 2:Lai một cặp tính trạng

- Hiểu và phát biểu được nội dung quy luật phân li

- Giải thích được kết quả thí nghiệm theo quan điểm của Menđen

- Rèn kĩ năng phân tích số liệu và kênh hình

Trang 3

3 Bài 3: Lai một cặptính trạng(tiếp)

- Học sinh hiểu và trình bày được nội dung, mục đích và ứng dụng của các phép lai phân tích

- Hiểu và phân biệt được sự di truyền trội không hoàn toàn với di truyền trội hoàn toàn

- Phát triển tư duy lí luận như phân tích, so sánh, luyện viết sơ đồ lai

4 Bài 4: Lai hai cặp tính trạng

- Học sinh mô tả được thí nghiệm lai hai cặp tính trạng của Menđen

- Hiểu và phát biểu được nội dung quy luật phân li độc lập của Menđen

- Giải thích được khái niệm biến dị tổ hợp

- Rèn kĩ năng phân tích kết quả thí nghiệm

3

5 Bài 5:Lai hai cặp tính trạng(tiếp)

- Học sinh hiểu và giải thích được kết quả lai hai cặp tính trạng theo quan điểm của Menđen

- Phân tích được ý nghĩa của quy luật phân li độc lập đối với chọn giống và tiến hoá

- Phát triển kĩ năng quan sát và phân tích kênh hình

6

Bài 6: TH: tính xác suất xuất hiện các mặt đồng kim loại

- HS biết cách xác định xác xuất của một và hai sự kiện đồng thời xảy ra thông qua việc gieo các đồng kim loại

- Biết vận dụng xác suất để hiểu được tỉ lệ các loại giao

tử và tỉ lệ các kiểu gen trong lai một cặp tính trạng

4

7 Bài 7: Bài tập chương I

- Củng cố, khắc sâu và mở rộng nhận thức về các quy luật di truyền

- Biết vận dụng kiến thức vào giải các bài tập

- Rèn kĩ năng giải bài tập trắc nghiệm khách quan

8 Bài 8: Nhiễm sắc thể

- Học sinh nêu được tính đặc trưng của bộ NST ở mỗi loài

- Mô tả đựoc cấu trúc hiển vi điển hình của NST ở kì giữa của nguyên phân

- Hiểu được chức năng của NST đối với sự di truyền các tính trạng

- Rèn kĩ năng quan sát và phân tích kênh hình

Trang 4

Tuần Tiết Tên bài Mục tiêu cụ thể Dự kiến Thực hiện Ngày tháng dạy

5

9 Bài 9: Nguyên phân

- Học sinh nắm được sự biến đổi hình thái NST trong chu kì tế bào

- Trình bày được những biến đổi cơ bản của NST qua các kì của nguyên phân

- Phân tích được ý nghĩa của nguyên phân

- Tiếp tục phát triển kĩ năng quan sát và phân tích kênh hình

10 Bài 10: Giảm phân

- Học sinh trình bày được những diễn biến cơ bản của NST qua các kì của giảm phân I và giảm phân II

- Rèn kĩ năng quan sát và phân tích kênh hình đồng thời phát triển tư duy, lí luận (phân tích, so sánh)

6

11 Bài 11: Phát sinh giao tử và thụ tinh

- Học sinh trình bày được các quá trình phát sinh giao tử

ở động vật

- hiểu được bản chất của quá trình thụ tinh

- Phân tích được ý nghĩa của các quá trình giảm phân và thụ tinh về mặt di truyền và biến dị

- Tiếp tục rèn kĩ năng quan sát, phân tích kênh hình và tư duy (phân tích, so sánh)

12 Bài 12: Cơ chế xác định giới tính

- Trình bày được cơ chế xác định NST giới tính ở người

- Phân tích được ảnh hưởng của các yếu tố môi trường đến sự phân hoá giới tính

- Tiếp tục phát triển kĩ năng phân tích kênh hình cho HS

7

13 Bài 13: Di truyền liên kết

- Phát biểu được di truyền liên kết là gì?

- Nêu được ý nghĩa của di truyền liên kết, đặc biệt trong lĩnh vực chọn giống

- Phát triển tư duy thực nghiệm – quy nạp

14 Bài 14: TH: Quan sát hình thái NST

- Học sinh nhận biết dạng NST ở các kì

- Phát triển kĩ năng sử dụng và quan sát tiêu bản dưới kính hiển vi

- Rèn kĩ năng vẽ hình

8 15 Bài 15: ADN - Học sinh phân tích được thành phần hoá học của ADN

- Mô tả được cấu trúc không gian của ADN theo mô hình của J Oatsơn và F Crick

- Phát triển kĩ năng quan sát và phân tích kênh hình

Trang 5

16 Bài 16: ADN và bản chất của gen

- Học sinh trình bày được các nguyên tắc của sự tự nhân đôi của ADN

- Nêu được bản chất hoá học của gen

- Phân tích được các chức năng của ADN

- Tiếp tục phát triển trí tưởng tượng

9

17 Bài 17: Mối quan hệ giữa gen và

ARN

- Học sinh mô tả được cấu tạo sơ bộ và chức năng của ARN

- So sánh ARN và ADN

- Trình bày được sơ bộ quá trình tổng hợp ARN

- Tiếp tục phát triển kĩ năng quan sát, phân tích kênh hình và tư duy phân tích, so sánh

18 Bài 18: Prôtêin

- Học sinh phải nêu được thành phần hoá học của prôtêin, phân tích được tính đặc trưng và đa dạng của nó

- Nắm được các chức năng của prôtêin

- Phát triển tư duy lí thuyết (phân tích, hệ thống hoá kiến thức)

10

19 Bài 19: Mối quan hệ giữa gen và

tính trạng

- Học sinh nắm được mối quan hệ giữa ARN và prôtêin

- Giải thích được mối quan hệ trong sơ đồ: gen (1 đoạn phân tử ADN)  ARN  prôtêin  tính trạng

- Phát triển tư duy lôgic cho HS

20 Bài 20: TH: Quan sát và lắp mô hinh

phân tử ADN

- Củng cố cho HS kiến thức về cấu trúc phân tử ADN

- Rèn kĩ năng quan sát và phân tích mô hình ADN

- Rèn thao tác lắp ráp mô hình ADN

11

21 Kiểm tra Kiểm tra một tiết

22 Bài 21: Đột biến gen

- Học sinh trình bày được khái niệm và nguyên nhân đột biến gen

- Trình bày được tính chất biểu hiện và vai trò của đột biến gen đối với sinh vật và con người

- GD ý thức bảo vệ môi trường sống

12 23 Bài 22: Đột biến

cấu trúc NST - Học sinh trình bày được khái niệm và nguyên nhân độtbiến gen

- Trình bày được tính chất biểu hiện và vai trò của đột biến gen đối với sinh vật và con người

- GD ý thức bảo vệ môi trường sống

Trang 6

Tuần Tiết Tên bài Mục tiêu cụ thể Dự kiến Thực hiện Ngày tháng dạy

24 Bài 23: Đột biến số lượng NST

- Học sinh nắm được các biến đổi số lượng thường thấy

ở một cặp NST, cơ chế hình thành thể (2n + 1) và thể (2n – 1)

- Nêu được hậu quả của biến đổi số lượng ở từng cặp NST

13

25 Bài 24: Đột biến số lượng NST

(tiếp)

- Học sinh phân biệt được hiện tượng đa bội thể và thể đa bội

- Trình bày được sự hình thành thể đa bội do nguyên phân, giảm phân và phân biệt sự khác nhau giữa 2 trường hợp trên

26 Bài 25: Thường biến

- Học sinh nắm được khái niệm thường biến

- Phân biệt sự khác nhau giữa thường biến với đột biến

về 2 phương diện: khả năng di truyền và sự biểu hiện thành kiểu hình

- Trình bày được khái niệm mức phản ứng và ý nghĩa của nó trong chăn nuôi và trồng trọt

- Rèn luyện kĩ năng tự học ở nhà cho HS

- Giỏo dục ý thức bảo vệ mụi trường

14

27 Bài 26: TH: Nhận biết một vài dạng

đột biến

- Học sinh nhận biết 1 số đột biến hình thái ở thực vật và phân biệt sự sai khác về hình thái của thân, lá, hoa, quả, hạt giữa thể lưỡng bội và thể đa bội trên tranh, ảnh

- Nhận biết được một số hiện tượng mất đoạn NST trên ảnh chụp hoặc trên tiêu bản hiển vi

- Rèn luyện kĩ năng tự nghiên cứu cho HS

28 Bài 27: TH: Quan sát thường biến

- Học sinh nhận biết một số thường biến phát sinh ở một

số đối tượng thường gặp qua tranh, ảnh và mẫu vật sống

- Rèn luyện kĩ năng tự nghiên cứu cho HS, biêt vận dụng kiến thức vào giải thích các hiện tượng tự nhiên

15 29 Bài 28: Phương

pháp nghiên cứu

di truyền học người

- Học sinh hiểu và áp dụng các pp n/c di truyền học người

- Phân biệt được 2 trường hợp: sinh đôi cùng trứng và sinh đôi khác trứng

- GD hôn nhân và gia đình cho học sinh

Trang 7

30 Bài 29: Bệnh và tật di truyền ở

người

Học sinh nhận biết được một số bệnh, tật di truyền ở người

- Hiểu được nguyên nhân của bệnh, tật bệnh di truyền và

1 số biện pháp hạn chế phát sinh chúng

- Đấu tranh chống sản xuất, thử nghiệm vũ khí hạt nhân,

vũ khí hóa học,…

16

31 Bài 30: Di truyền học với con người

- Học sinh hiểu được ý nghĩa của việc nghiên cứu di truyền học với đời sống co người

- Hiểu được tác hại của ô nhiễm môi trường đối với di truyền ở người, từ đó hỡnh thành ý thức BVMT

32 Bài 31: Công nghệtế bào

- Học sinh phải hiểu được khái niệm công nghệ tế bào, nắm được những giai đoạn chủ yếu của công nghệ tế bào

- Trình bày được những ưu điểm của nhân giống vô tính trong ống nghiệm

- Gây hứng thú tìm hiểu bộ môn

17

33 Bài 32: Công nghệgen

- Học sinh nắm được công nghệ gen, công nghệ sinh học

- Từ kiến thức về khái niệm kĩ thuật gen, công nghệ gen, công nghệ sinh học, biết ứng dụng của kĩ thuật gen, các lĩnh vực của công nghệ sinh học hiện đại và vai trò của từng lĩnh vực trong sản xuất và đời sống

34 Bài 40: Ôn tập họckì

- Học sinh hệ thống hoá được các kiến thức cơ bản về di truyền và biến dị

- Biết vận dụng lí thuyết vào thực tiễn sản xuất và đời sống

18 35 Ôn tập học kì

- Học sinh hệ thống hoá được các kiến thức cơ bản về di truyền và biến dị

- Biết vận dụng lí thuyết vào thực tiễn sản xuất và đời sống

19 36 Kiểm tra học kì I - Kiểm tra đánh giá kiến thức học sinh, đánh giá khả năng nhận thức và trình bày của học sinh.

Trang 8

HỌC KỲ II

Học kỳ I: gồm 18 tuần: từ ngày tháng năm đến ngày tháng năm

Tổng số tiết: 34 tiết

Trong đó: lý thuyêt : 19 tiết

Thực hành: 9 tiết

ôn tập: 4 tiết

kiểm tra: 2 tiết

KẾ HOẠCH CHI TIẾT

20

37 Bài 34: Thoái do tự thụ phấn và

giao phối gần

- Học sinh hiểu và trình bày được nguyên nhân thoái hóa của tự thụ phấn bắt buộc ở cây giao phấn và giao phối gần ở động vật

- Trình bày được phương pháp tạo dòng thuần ở cây giao phấn

- Vận dụng liên hệ thực tiễn

38 Bài 35: Ưu thế lai

- Học sinh nắm được khái niệm ưu thế lai, cơ sở di truyền của hiện tượng ưu thế lai

- Nắm được các phương pháp thường dùng để tạo ưu thế lai

- Biết vận dụng lí thuyết vào giải thích các hiện tượng trong sản xuất

21

39 Bài 38: TH: Tập dượt các thao tác

giao phân

- Học sinh trình bày được các thao tác giao phấn ở cây tự thụ phấn và cây giao phấn

- Củng cố lí thuyết về lai giống

- Tích cực áp dụng kiến thức vào sản xuất

40 Bài 39 : TH : Tìm hiểu giống vật

nuôi cây trồng

- Học sinh biết cách sưu tầm tư liệu, biết cách trưng bày

tư liệu theo các chủ đề

- Biết phân tích, so sánh và báo cáo những điều rút ra từ

tư liệu

- Biết sưu tầm tài liệu

Trang 9

41 Bài 41 : Môi trường và các

nhân tố sinh thái

sống, các loại môi trường sống của sinh vật

- Phân biệt được các nhân tố sinh thái vô sinh và nhân tố sinh thái hữu sinh

- Trình bày được khái niệm về giới hạn sinh thái

- Liên hệ thực tiễn

42

Bài 42: Ảnh hưởng của ánh sáng lên đời sống sinh vật

- Học sinh nắm được những ảnh hưởng của nhân tố ánh sáng đến các đặc điểm hình thái, giải phẫu, sinh lí và tập tính của sinh vật

- Giải thích được sự thích nghi của sinh vật với môi trường

23

43

Bài 43: Ảnh hưởng của nhiệt

độ và độ ẩm lên đời sống sinh vật

Học sinh nắm được những ảnh hưởng của nhân tố sinh thái nhiệt dộ và độ ẩm môi trường đến các đặc điểm về sinh thái, sinh lí và tập tính của sinh vật

- Giải thích được sự thích nghi của sinh vật

- Vận dụng lí thuyết vào giải thích các hiện tượng thực tế

44 Bài 44 : Ảnh hưởng lẫn nhau

giữa các sinh vật

- Học sinh hiểu và nắm được thế nào là nhân tố sinh vật

- Nêu được mối quan hệ giữa các sinh vật cùng loài và sinh vật khác loài

- Vận dụng lí thuyết vào sản xuất

24

45

Bài 45-46 : TH : Tìm hiểu môi trường và ảnh hưởng của một số nhân tố sinh thái lên đời sống sinh vật

- Học sinh được những dẫn chứng về ảnh hưởng của nhân tố sinh thái ánh sáng và độ ẩm lên đời sống sinh vật

ở môi trường đã quan sát

- Qua bài học, HS thêm yêu thiên nhiên và có ý thức bảo

vệ thiên nhiên

46

Bài 45-46 : TH : Tìm hiểu môi trường và ảnh hưởng của một số nhân tố sinh thái lên đời sống sinh vật

- Học sinh được những dẫn chứng về ảnh hưởng của nhân tố sinh thái ánh sáng và độ ẩm lên đời sống sinh vật

ở môi trường đã quan sát

- Qua bài học, HS thêm yêu thiên nhiên và có ý thức bảo

vệ thiên nhiên

Trang 10

Tiết Tên bài Mục tiêu cụ thể

25

47 Bài 47: Quần thể sinh vật

- Học sinh nắm được khái niệm, cách nhận biết quần thể sinh vật, lấy VD

- Chỉ ra được các đặc trưng cơ bản của quần thể từ đó thấy được ý nghĩa thực tiễn của nó

48 Bài 48: Quần thể người

- Học sinh trình bày được 1 số đặc điểm cơ bản của quần thể người liên quan đến vấn đề dân số

- Từ đó thay đổi nhận thức dân số và phát triển xã hội, giúp cán bộ với mọi người dân thực hiện tốt pháp lệnh dân số

26

49 Bài: 49 Quần xã sinh vật

- Học sinh trình bày được khái niệm của quần xã, phân biệt quần xã với quần thể

- Mô tả được 1 số dạng biến đổi phổ biến của quần xã trong tự nhiên biến đổi quần xã thường dẫn tới sự ổn định và chỉ ra được 1 số biến đổi có hại do tác động của con người gây nên

- Giáo dục tình yêu thiên nhiên

50 Bài 50: Hệ sinh

thái

- Học sinh hiểu được khái niệm hệ sinh thái, nhận biết được hệ sinh thái trong thiên nhiên

- Nắm được chuỗi thức ăn, lưới thức ăn, cho được VD

- Giải thích được ý nghĩa của các biện pháp nông nghiệp nâng cao năng suất cây trồng đang sử dụng rộng rãi hiện nay

27

51 Bài 51-52 : Thực hành : Hệ sinh thái

- Học sinh nêu được các thành phần của hệ sinh thái và 1 chuỗi thức ăn

- Qua bài học, HS thêm yêu thiên nhiên và nâng cao ý thức bảo vệ môi trường

52 Bài 51-52 : Thực hành : Hệ sinh

thái(tiếp theo)

- Học sinh nêu được các thành phần của hệ sinh thái và 1 chuỗi thức ăn

- Qua bài học, HS thêm yêu thiên nhiên và nâng cao ý thức bảo vệ môi trường

28 53 Ôn tập - Học sinh hệ thống hoá được các kiến thức cơ bản đã

học

- Biết vận dụng lí thuyết vào thực tiễn sản xuất và đời sống

Ngày đăng: 13/04/2023, 09:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w