HOÏC KYØ II OÂN TAÄP BAØI - Hs cần làm được và phân biệt được các Vấn đáp → TẬP HỌC KÌ II qui luật di truyền HK I lượng bài tập dồn nêu lên sự 72 VAØ DẠNG BT VỀ dập không cũng cố được → [r]
Trang 1(12NC) TÊN BÀI DẠY TRỌNG TÂM BÀI
PHƯƠNG
BT RÈN LUYỆN TRỌNG TÂM CHƯƠNG
1
GEN, MÃ DI
TRUYỀN VÀ QT
NHÂN ĐÔI CỦA
AND
- Nêu được khái niệm, cấu trúc chung của gen
- Giải thích được mã di truyền là mã bba và đặc điểm cuỉa mã di truyền
- Nuê được cơ chế tự nhân đôi của and ở E.Coli
Vấn đáp kết hợp trực quan giảng giải
Hình 1.2 sgk phóng to
Bt chương I (2) + 1 số bt bổ sung
2 PHIÊN MÃ VÀ DỊCH MÃ - Cơ chế, diễn biến của quá trình phiên mã và dịch mã quan vấn đápTranh trực Hình 2.1, 2.2 sgk phóng to
Bt: 3m 4 (bt chương I) (câu a)
4
ĐIỀU HÀO HOẠT ĐỘNG
CỦA GEM
- điều hào hoạt động của theo quan điểm operon có 2 trạng thái: ức chế (khi không có chất cảm ứng lactôzơ, và hoạt động khi có chất cảm ứng lactôzơ
- Điều hòa hoạt động ở sinh vật nhân thực phức tạp hơn ở sv nhân sơ
Dùng tranh trực quan – vấn đáp diễn giảng
Hình 3 sgk phóng to
Bt: rèn luyện diễn đạt cơ chểtên sđ
5 ĐỘT BIẾN GEN - Phân biệt khái niệm về đột biến và thể đb Diễn giảng Hình sgk Bt chương 3, 4 (câu b)
- Phân biệt các dạng đột biến điểm, mức độ ảnh hưởng đến chuỗi polypeptit
- Biểu hiện của đột biến gen khác nhau phụ thuộc vào kiểu đột biến và tế bào bị đột biến
Vấn đáp từ hình ảnh đến nội dung
H 4.1 , 4.2 SGK
6 NHIỄM SẮC THỂ - Nêu được hình thái, cấu thúc siêu hiển vi và chức năng của NST Hình 5 SGK phóng to
BT ôn lại kiến thức lớp 9 về số crômat, số tâm động …
7 ĐỘT BIẾN CẤU TRÚC NST
- Nêu được các dạng đột biến cấu trúc , ngnhân phát sinh , cơ chế , hậu quả và vai trò từng dạng
- Trục quan diễn giảng
- Vấn đáp kiến thức cũ
- Trực quan
(bài 6)
8 ĐỘT BIẾN SỐ - Nêu được khái niệm, cơ chế và vai trò Diễn giảng
- Tranh các dạng DB cấu trúc NST(12 cũ) phóng to
sđ cơ chế Bt chương I (bài
CHƯƠNG I : CƠ CHẾ
DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ
- Học sinh nắm vứng cơ ché tự nhân đôi phiên mã , dịch mã
- Kết quả 3 quá trình đó
- Biết vận dụng giải bài tập
- Nắm được các dạng đột biến gen, mức độ ảnh hưởng của từng dạng đột biến điểm đến chuỗi polypeplit
- Biết được mối quan hệ giữa ADN ARN-Prôten → vận dụng giải bài tập ngược, xuôi theo nhiều kiểu
- Nắm được các dạng đb cấu trúc NST, đặc biệt là
Trang 2LƯỢNG NST của lệch bội, đa bội
- Phân biệt khi nào có thể lệch bội hay
đa bội
+ Sơ đồ trực quan + Vấn đáp
hình thành các thể lệch bội ở NST giới tính
7)
9 CHƯƠNG BÀI TẬP
- Hs cần nắm vững các công thức về chiều dài … của ADN, những hệ thức suy
ra từ cấu trúc ADN, ARN prôtein
- Nắm được các dạng đột biến gen, cơ chế phát sinh đột biến nhiễm sắc thể → vận dụng giải được bt
Vấn đáp gợi ý
Bài 5,8 (Bt chương I)
BT bổ sung
10
TH:
- XEM PHIM VỀ
CƠ CHẾ NHÂN
ĐÔI ADN ,
PHIÊN MÃ ,
DỊCH MÃ
- XEM HÌNH
ẢNH CÁC DẠNG
ĐB SỐ LƯỢNG
NHIỄM SẮC
THỂ :H/C ĐAO
- Hs hiểu rõ hơn về cơ chế nhân đôi,
đột biến đảo đoạn → vận dụng vào bt tìm mối quan hệ giữa các loài
- Nắm vững cơ chế hình thành thể đa bội( chẵn, lẽ) thể lệch bội → vận dụng giải bt ở nhiều mức độ
- Đây là chương đòi hỏi
hs phải biết vận dụng kiến thức đã học + kiến thức lớp 9 giải được toàn bộ bt tập SGK và những bt bổ sung
11 QUI LUẬT PHÂN LY - Phát biểu được nội dung qui luật phân ly và giải thích được cơ sở tế bào học của qui
luật phân ly
Vấn đáp kiến thức cũ+ diễn giảng
Hình 11.2 (SGK phóng
12 QUI LUẬT PHÂN LY ĐỘC LẬP - Phát biểu được nội dung qui luật phân ly
độc lập và giải thích
Vấn đáp kiến thức cũ + gợi ý nêu kiến thức
Hình 12 (SGK) phóng
13
SỰ TÁC ĐỘNG
CỦA NHIỀU
GEN VÀ
- Học sinh hiểu được tương tác không alen là gì ? những dạng anof tỉ lệ thường gặp ở F2 của từng dạng tương tác
Diễn giảng
→ gợi ý → vấn đáp
Hình 13.1, 13.2 (SGK) phóng to
BT: 4, 5 (Trang
53 SGK)
14 DI TRUYỀN - Học sinh hiểu được thế nào là di truyền
LKG: LK hoàn toàn và lk không hoàn
Diễn giảng + vấn đáp
Hình.14.1 SGK phóng
BT 4 (trang 58 SGK)
CHƯƠNG II: T ÍNH QUI LUẬT CỦA HIỆN TƯỢNG DI TRUYỀN
- Học sinh cần nắm vững các qui luật di truyền, cách biện luận tìm cách trội lặn, qui định gen, đặc biệt là tìm ra được qui luật di truyền của bài toán → vận dụng giải nhuần nhuyễn các dạng bài tập từ lai 1
Trang 3LIÊN KẾT toàn.
- Cách nhận biết quy luật từ tỉ lệ KH
+ nêu vấn đề to
15
DI TRUYỀN
LIÊN KẾT VỚI
GIỚI TÍNH
- Nắm được đặc điểm di truyền của gen nằm trên NST gtính X → vận dụng giải bài tập
Vấn đáp +Tranh trực quan
Hình 15.1 phóng to
- Tranh về những bệnh
di truyền
BT: 5, 6 (Trang
68 SGK)
16 NGOÀI NSĂT DI TRUYỀN
- Học sinh cầm nắm được di truyền ngoài NST là di truyền theo dòng mẹ
- Đặc điểm của di truyền ngoài NST → ý nghĩa của nó
Diễn giảng + gợi ý → vấn đáp
Hình 16.1 SGK phóng to
BT: 5, 6 (Trang
68 SGK)
17
ẢNH HƯỞNG
CỦA MÔI
TRƯỜNG
- Nắm được mối quan hệ giữa KG và KH
- Nêu được KN mức phản ứng → vai trò của KG và môi trường đối với năng suất cây trồng
Gợi ý (VD)
→ vấn đáp nội dung
Không cần (có thể có tranh)
BT: 4, 5 trang
72 SGK
18 CHƯƠNG II BÀI TẬP
- Nắm được các qui luật di truyền chi phối thực trạng, cách phát hiện ra qui luật di truyền từ tỉ lệ KH ở đời con → vận dụng kiến giải được bài tập, viết được sđl
Vấn đáp là
19 TH: LAI GIỐNG
- Xem phim, ảnh về các thao tác lai giống
- Có thể tahy bằng tiết giải bài tập nếu không có băng hình
BT: 10, 11
20 KIỂM TRA 1 TIẾT - Trắc nghiệm 5đ (Chương I)- Tự luận 5đ: + Lý thuyết 3đ
+ BT 2đ
tính → 2 tính (PLĐL) → tương tác, LK hoàn toàn
→ HVG, di truyền LK với giới tính
- Đây là chương mang tính rèn luyện kỹ năng làm bài tập; kỹ năng phân tích đề kỹ năng viết SĐL
21
CẤU TRÚC DI
TRUYỀN CỦA
QUA TRÌNH
- Học sinh hiểu và tìm được tần số alen và tần số KG
- Nêu được đặc điểm của quá trình tự phối
Diễn giảng là chủ yếu Hình 20 SGK BT 4, 5 Trang 83
22
TRẠNG THÁI
CÂN BẰNG CỦA
QUÁ TRÌNH
- Nêu được đặc trưng của quá trình giao phối
- Phát biểu được nội dung đl HACDI-VAUBE
Diễn giảng + vấn đáp Không cần thiết BT: 4,5 SGK
CHƯƠNG III: DI TRUYỀN HỌC QUẦN THỂ
- Nắm được đặc điểm di truyền của quá trình tự phối, giao phối ngẫu nhiên, tìm được tần số
Trang 4- Nêu được công thức khái quát của quá trình khi cân bằng di truyền
alen, TS KG, vận dụng ct giải bài tập về quá trình
23
CHỘN GIỐNG
VẬT NUÔI VÀ
CÂY TRỒNG
- Biết được BDTH là nguồn nguyên liệu của chọn giống → là nguồn nguyên liệu của sự đa dạng về KG, KH trong quần thể
Vấn đáp + diễn giảng Hình 22 SGK phóng to BT: 3, 4 (TN SGK)
24
CHỌN GIỐNG
VẬT NUÔI VÀ
CÂY TRỒNG(TT)
- Hiểu được cơ sởkhoa học của việc gây đột biến để tạo vật liệu cho chọn giống vật nuôi cây trồng
Diễn giảng + Vấn đáp
BT: rèn luyện câu hỏi TN
25
TẠO GIỐNG
BẰNG CÔNG
NGHỆ TẾ BÀO
- Tạo giôngd TV: chú ý các phương pháp nuôi cấy hạt phấn, nuôi cấy tb (tạomô sẹo)
- Công nghệ tb ở động vật ưu điểm nổi bật là nhanh chóng cho sản phẩm với số lượng lướn, chất lượng cao
Diễn giảng là chủ yếu + Vấn đáp cho hs làm việc SGK
Tranh ảnh về thành tựu chọn giống
vn, cây trồng
BT: rèn luyện câu hỏi TN
26
TẠO GIỐNG
BẰNG CÔNG
NGHỆ GEN
- Nắm được KN công nghệ gen, kĩ thuật chuyển gen
- Nắm được qui trình chuyển gen: enzim cắt, emzim nối, vectơ chuyển gen
Diễn giảng bằng sd kèm vấn đáp
Hình 25.1, 25.2 (SGK)
27
TẠO GIỐNG
BẰNG CÔNG
NGHỆ GEN (TT)
- Nêu được ứng dụng công nghệ gen trong tạo giống vsv,cây trồng
+ Chọn giống vsv: chú trọng tạo chủng
vk sản xuất Insubin
+ Chọn giống TV: chú trọng cách đưa gen vào bên trong tb
Vấn đáp → gợi ý → thảo luận
Hình 26.1, 26.2, 26.3 (SGK), 26.4 phóng to
Rèn luyện câu hỏi TN (Bài đọc thêm)
Cho hs nêu lại qui trình tạo bước chuyển gen
CHƯƠNG IV: ỨNG DỤNG DI TRUYỀN
HỌC
- Học sinh cần nắm được nguồn nguyên liệu cho chọn giống chính là BDTH
→ phương pháp tạo ra những BDTH bằng gây đb rồi chọn lọc
- Nắm được những thành tựu mới trong công tác chọn tạo giống vật nuôi,cây trồng bằng công nghệ tế bào, công nghệ gen
- Vận dụng nhứng kiến thức đã học vào đời sống
→ nhằm tạo giống mới nâng cao năng suất
28
PHƯƠNG PHÁP
NGHIÊN CỨU DI
TRUYỀN NGƯỜI
- Nắm được các phương pháp nghiên cứu
di truyền người, xác định được sơ dồ phả hệ → vận dụng giải được bài tập phả hệ
- Trực quan + Vấn đáp + Diễn giảng
Hình 27.2, 27.3 (SGK)
BT 5 (Trang 11 SGK)
29 DI TRUYỀN Y HỌC
- HS cần nắm được KN về di truyền y học
- Hiểu được nguyên nhân gây bệnh tật di truyền → cách phòng tránh những bênh tật
di truyền
Vấn đáp là chủ yếu + Diễn giảng
Hình 28.1, 28.3 (SGK) Đọc bài đọc thêm
30 DI TRUYỀN Y HỌC (TT) - Nêu được các KN về di truyền y học tư
vấn, biện pháp gen, chỉ só ADN và ứng
Vấn đáp diễn giảng
Sđ phả hệ về bệnh máukhí
Đọc bài đọc thêm
CHƯƠNG V: DI TRUYỀN HỌC NGƯỜI
- HS cần nắm được các phương pháp nghiện cứu di truyền người → biết vận dụng giải bài tập
- Nắm được di truyền y học là gì ? nhv của di
Trang 5dụng → dự đoán được sự xuất hiện của những bệnh tật di truyện → có biện pháp phòng tránh
đông Rèn luyện trắc
nghiệm
31
BẢO VỆ VỐN
GEN DI TRUYỀN
CỦA LÀI NGƯỜI
- Di truyền y học với bệnh ung thư và AIDS: phòng ngừa để bảo vệ tương lai của loài người
- DT tri năng cần chú trọng: bảo vệ tiềm năng di truyền và điều kiện biểu hiện trí năng của con người
- Vấn đáp
→ gợi ý cho
hs thảo luận trả lời
- Diễn giảng bổ sung
Hình ảnh về virut, về những bệnh
do đb
Đọc bài đọc thêm Rèn luyện câu hỏi trắc nghiệm
truyền y học
- Hiểu rõ nguyên nhân gây bệnh di truyền → cần có những biện pháp phòng tránh để bảo vệ tương lai cho loài người
32 ÔN TẬP PHẦN V DT HỌC
- Học sinh cần nắm khái quát về di truyền học → nắm vững cơ chế các quá trình nhân đôi, phiên mã, dịch mã → vận dụng giải bài tập
- Nắm được toàn bộ qui luật di truyền → cách nhận biết từng qui luật
Vấn đáp → gợi ý cho hs thảo luận (chuẩn bị trước ở nhà)
ÔN TẬP PHẦN NĂM:
DI TRUYỀN HỌC
Yêu cầu hs hoàn thành những bảng trong ôn tập (giải quyết trước ở nhà)
33
BẰNG CHỨNG
GIẢI PHẪU HỌC
SO SÁNH VÀ
PHÔI SINH SO
SÁNH
- Nêu được bằng chứng về những cơ quan tương đồng, cơ quan thoái hóa
- Chứng minh được nguồn gốc con người qua các giai đoạn phát triển của phôi
Gợi ý + vấn đáp cho hs làm việc với SGK
Tranh ảnh về các cơ quan thoái hóa, các giai đoạn phát triển phôi
- Cho hs điền những khoảng trống đã học vào bảng ngắn gọn đầy dủ
- Rèn luyện câu hỏi trắc nghiệm
34
BẰNG CHỨNG
ĐỊA LÝ SINH
HỌC
- Nếu được đặc điểm hệ đv, tv ở một số vùng địa lý, nêu được ý nghĩa tiến hóa của đặc điểm đó
- Phân tích được giá trị tiến hóa của những bằng chứng địa sinh vật học
Diễn giảng + Vấn đáp
Hình 33.1 (SGK)
Câu hỏi TN + Bài đọc thêm
35
BẰNG CHỨNG
TẾ BÀO HỌC VÀ
SINH HỌC PHÂN
TỬ
- Nêu được nội dugn và ý nghĩa của tb
- Nêu được bằng chứng sinh học phân từ về nguồn gốc thống nhất cảu sinh giới
- Giải thích được những mức độ giống và khác nhau chúc của ADN và prô giữa các loài
Diẽn giảng là chủ yếu + Vấn đáp (hs làm việc với SGK)
1 số bảng số liệu (SGK)
Rèn luyện câu hỏi trắc nghiệm
PHẦN SÁU: TIẾN HÓA CHƯƠNG I: BẰNG CHỨNG
TIẾN HÓA
- Nêu được các bằng chứng, chứng minh sự tiến hóa của sinh giới → chứng minh ngồn gốc chung của sinh giới
Trang 636, 37 ÔN THI HỌC KÌ I
- Nắm rõ cơ chế tự nhân đôi phiên ma,õ dịch mã
- ĐB NST: + ĐB cấu trúc + ĐB sốlượng NST
- Các qui luật di truyền
Vấn đáp Rèn luyện mỗi dạng một bài
tập
38 THI HỌC KỲ I
39
HỌC THUYẾT
TIẾN HÓA CỔ
ĐIỂN
- Trình bày được những luận điểm cơ bản của học thuyết LAMAC
- Phân tích được quan niệm của Dacuyn
+ Về biến dị và di truyền, về vai trò CLTN → hoàn thành đặc điểm thích nghi
+ Về hình thành loài mới và nguồn gốc các loài
Diễn giảng Kèm gợi ý vấn đáp
Hình 35 phóng to
Vận dụng sự hoàn thành đạc điểm thích nghi
ở loài hươu cao cổ
40 HÓA HIỆN ĐẠI THUYẾT TIẾN
- Thuyết tiến hóa tổng hợp:
+ Phân biệt được tiến hóa nhỏ và tiến hóa lớn
+ Giải thích được vì sao quá trình là đơn
vị cơ sở
Diễn giảng gợi ý vấn đáp
Không cần thiết
Rèn luyện vâu hỏi TN
41 CÁC NHÂN TỐ TIẾN HÓA
- Nêu được vai trò của đb → giải thích vì sao đb có hại nhưng lại là nguyên liệu của tiến háo và chọn giống
- Nêu được vai trò quá trình giao phối
Hình 37 (SGK) hay không cần thiết
Rèn luyện câu hỏi TN về các nhân tố tiến hóa
42 TIẾN HÓA (TT) CÁC NHÂN TỐ
- Nêu được nội dung CHTN trong thuyết tiến hóa hện đại → giải thích CLTN là nhân tố chính của quá trình tiến hóa
- Nêu được tác động của các yếu tổ ngẫu nhiên đối với vốn gen của quá trình
Vấn đáp cho học sinh làm việc với SGK
Gợi ý vấn đáp kèm diễn giảng
Không cần thiết
Rèn luyện câu hỏi TN
43
QUÁ TRÌNH
HÌNH THÀNH
CÁC ĐẶC ĐIỂM
THÍCH NGHI
- Giải thích được sự hình thành đặc điểm thích nghi cảu 1 số loài bướm, sâu bọ, vk
- Nêu được vai trò của đb và chọn lọc giao phối đối với sự hình thành đặc điểm thích nghi → giải thích vì sao đặc điểm thích nghi chỉ hợp lý tương đối
Diễn giảng là chủ yếu
Hình 39 SGK phóng to
Vận dụng giải thích vì sao có những loài VK kháng thuốc kháng sinh
44 LOÀI SINH HỌC - Nêu được các tiêu chuẩn phân biệt 2 Vấn đáp gợi Hình 40.1 Rèn luyện câu
CHƯƠNG II: NGUYÊN NHÂN VÀ CƠ CHẾ TIẾN HÓA
- Học sinh cần anwms được quan niệm chue nacuyn về CLTN, về biến
dị .
- Nắm được nd của tiến hóa nhỏ và tiến háo lớn.
- Biết được các nhân tố tiến háo → nhân tố nào là
cơ bản nhất
- Vận dụng giải thích được sự hình thành đặc điểm thích nghi ở một số loài bướm, sâu bọ,
- Nêu được các tiêu chuẩn để phân biệt các loài thân thuộc → nhấn mạnh ở loài giao phối tiêu chuẩn di truyền là chủ yếu
- Nêu được các con đường hình thành loài mới → nhấn mạnh con đường hình thành loài nhanh nhất là lai
xa và đa bội hóa
Trang 7VÀ CƠ CHẾ
CÁCH LY
loài thân thuộc → vận dụng các tiêu chuẩn để phân biệt các loài thân thuộc
- Nêu được vai trò của các cơ chế cách ly trong quá trình tiến hóa
ý cho học sinh là việc với SGK
45
QUÁ TRÌNH
HÌNH THÀNH
LOÀI
- Nêu được quá trình hình thành loài bằng con đường địa lý
+ Phân tích vai trò ĐK địa lý, cách ly địa lý, CLTN trong phương thức hình thành loài bằng con đường địa lý
- Nêu được đặc điểm hình thành loài bằng con đường sinh thái
- Nêu cơ chế hình thành loài là lai
xa và đa bội hóa
Diễn giảng + gợi ý vấn đáp cho hs làm việc với SGK
Hình 41.3 SGK phóng
to
Rèn luyện câu hỏi TN nhấn mạnh điểm cần lưu ý
46
NGUỒN GỐC
CHUNG VÀ
CHIỀU HƯỚNG
TIẾN HÓA
- Trình bày được nguyên nhân cơ chế kết quả PLTT → từ đó kết luận về nguồn gốc cảu các loài
- Phân biệt được đồng qui thực trạng và PLTT
- Nêu được chiều hướng tiến hóa chung của sinh giới
Diễn giảng kèm vấn đáp và chủ yếu
Sđ 42 phóng to
Rèn luyện câu hỏi trắn nghiệm
- Nêu được toàn bộ sinh giới ngày nay đều có chung
1 nguồn gốc → nêu được những chiều hướng tiến hóa của sinh giới → nhấn mạnh chiều hướng thích nghi là hướng tiến hóa cơ bản nhất
47 SỰ PHÁT SINH SỰ SÔNG
- Đưa ra bằng chứng cho hs thấy sự sống đã phát ính NTN:
+ Nêu được các giai đoạn phát sính sự sống
+ Nêu được các quá trình diễn ra trong các giai đoạn tiến hóa
Diễn giảng là chủ yếu kềm vấn đáp nhỏ
Dùng sđ diễn giảng
Rèn luyện câu hỏi TN
48
SỰ PHÁT TRIỀN
CỦA SINH GIỚI
QUA CÁC ĐẠI
ĐỊA CHẤT
- Nêu được hóa thạch là bằng chứng tiến hóa
- Phân định các đại các kiểu cùng sinh vạt đại diện → nêu được mối tương quan giứa sinh vật với địa chất khí hậu
Diễn giảng kèm vấn đáp cho hs làm việc với SGK
Một vài mẫu hóa thạch (hình ảnh nếu có)
Rèn luyện câu hỏi TN cho hs
49 SỰ PHÁT SINH LOÀI NGƯỜI
-Nêu được 4 giai đoạn pahst sinh vá tiến hóa của loài người
- Nêu được các nhân tố chi phối quá trình
Vấn đáp cho
hs tìm hiểu trong SGK
Các tranh 12 cũ Hình 45.1 (SGK)
Rèn luyện câu hỏi TN
CHƯƠNG III: SỰ PHÁT SINH VÀ PHÁT TRIỂN SỰ SỐNG TRÊN TRÁI
ĐẤT
- Nêu được giai đoạn của quá trình phát sinh sự sống
- Nêu được các gđ của quá trình phát sinh sự sống (các địa )
- Nêu được các giai đoạn phát sinh tiến hóa của loài người và những nhân tố chi
Trang 8phát sinh loài người.
50
THỰC HÀNH:
BẰNG CHỨNG
VỀ NGUỒN GỐC
ĐV CỦA LOÀI
NGƯỜI (có thể
thay bằng tiết ôn
tập phần tiến hóa)
- Giải thích được nguồn gốc đv của loài người dựa trên các bằng chứng giải phẫu so sánh, phối sinh học so sánh
- Từ tranh ảnh phân tích điểm giống và khác nhau giữa người và thú
Thuyết trình
→ gợi ý → thảo luận viết thu hoạch
Các tranh ảnh hay mô hình
Cho hs lập bảng
so sánh
phối quá trình đó
51
MÔI TRƯỜNG
VÀ CÁC NHÂN
TỐ SINH THÁI
- Hs cần nắm được khái niệm về mt và các nhân tố sinh thái, giới hạn, sinh thái, ổ sinh thái
- Nêu được mối quan hệ giữa ctr và mt
Vấn đáp gợi
ý cho hs tự tìm ý trong SGK
Hình: 47.1, 47.3 SGK phóng to
Rèn luyện câu hỏi TN
52, 53
ẢNH HƯỞNG
CỦA CÁC NHÂN
TỐ SINH THÁI
LÊN (BÀI 48,
49)
- Aûnh hưởng của ánh sáng lên đời sống sinh vật
- Nhiệt độ là hệ quả cảu ảnh sáng → tác động chi phối nhiều nhân tố khác
Diễn giảng gợi ý → vấn đáp
Tranh: 48.2, 48.5, 48.6 SGK phóng to
Rèn luyện câu hỏi TN
54
THỰC HÀNH:
THAY BẰNG
TIẾT ÔN TẬP
Không thực hiện được thay bằng tiết ôn tập chuẩn bị kiểm tra
55 KIỂM TRA 1 TIẾT TN: 6đTL: 4đ
PHẦN BÀY: SINH THÁI
HỌC CHƯƠNG I: CƠ THỂ VÀ MÔI TRƯỜNG
- Hs cần nắm được KN mt và các nhân tố sinh thái là
gì ?
- Nêu được ảnh hưởng của các nhân tố sinh thái đến sinh trưởng, phát triển và ss
của sv
56
KN QUẦN THỂ
VÀ MỐI QUAN
HỆ GIỮA CÁC
CÁ THỂ
- Nêu được KN quá trình và cho được vd quá trình
- Nêu được mối quan hệ giữa các cá thể trong quá trình (quan hệ hỗ trợ và quan hệ cạnh tranh)
Gợi ý vấn đáp là chủ yếu
Tranh 51.1, 51.2 (SGK) Rèn luyện câu hỏi TN
57
CÁC ĐẶ TRƯNG
CỞ BẢN CỦA
QUẦN THỂ
- Nêu được các sự phân bố của các cá thể trong không gian
- Cấu trúc giới tính, cấu trúc tuổi là đặc tính của loài trong mt ổn định
Vấn đáp cho
hs làm việc với SGK
Hình 52.1, 52.2, 52.3, 52.4, 52.5 SGK
Câu hỏi 3, 4 SGK
58 TRƯNG CỦA CÁC ĐẶC - Nêu được các nhân tố gây ra sự biến
động kích thước quần thể (sinh tử, nhập
Vấn đáp kèm diễn
Sđ: 53.2, 53.3 và hình 53.1
BT tính mức độ tăng trưởng của
CHƯƠNG II: QUẦN THỂ SINH VẬT
- Nắm được KN quá trình và những mối quan hệ giữa các cá thể trông quá trình
- Nêu được những đặc trưng cơ bản của quá trình: về sự phân bố, cấu trúc
- Nêu được những hình
Trang 9QUẦN THỂ (TT) xuất).
- Nêu được sự tăng trưởng kích thước quá trình
59
BIẾN ĐỘNG SỐ
LƯỢNG CÁ THỂ
CỦA QUẦN THỂ
- Trình bày được KN về biến động số lượng cá thể của quần thể
- Nêu được các dạng biến động số lượng và cơ chế điều chỉnh
Diễn giảng kèm vấn đáp cho hs làm việc với SGK
Hình 54 SGK
Rèn luyện câu hỏi TN và vấn đáp 1 số hiện tượng thực tế
thức biến động số lượng cá thể trong quá trình → nguyên nhân gây ra sự biến động đó → vận dụng giải thích sự biến động số lượng cấu trúc loài trong tự nhiên
60
KHÁI NIỆM VÀ
CÁC ĐẶC
TRƯNG CƠ BẢN
CỦA QUẦN XÃ
- Nêu được KN QX, phân biệt được QX khác nhau trong tự nhiên
- Nêu được thành cấu trúc của qx
Diễn giảng kèm vấn đáp cho hs làm việc với SGK
1 vài tranh ảnh về qx rừng
Rèn luyện câu hỏi TN
61
CÁC MỐI QUAN
HỆ GIỮA CÁC
LOÀI TRONG
QUẦN XÃ
- Nêu được các mối quan hệ hỡ trợ (hội sinh, hợp tác, cộng sinh)
- Nêu được các mối quan hệ đối kháng (ức chế cảm nhiễm )
Diễn giảng gợi ý vấn đáp
Tranh: 56.1, 56.2, 56.3 (SGK)
Rèn luyện câu hỏi TN
62 MỐI QUAN HỆ DINH DƯỠNG
- Nêu được các KN về chuỗi thức ăn, lưới thức ăn, tháp sinh thái → đưa vd cụ thể
- Thế nào là trạng thái cb sinh học
Đưa vd gợi ý
→ vấn đáp
57.1, 57.2 (SGK) Rèn luyện câu hỏi TN
63 DIỄN THẾ SINH THÁI
-Khái niệm được diễn thế sinh thái
- Nêu được nguyên nhân diễn thế và các kiểu diễn thế có trong tự nhiên
Diễn giảng kèm vấn đáp Hình 58.2 phóng to Rèn luyện câu hỏi TN
64 THỰC HÀNH
- Kiểm tra độ phong phú độ đa dạng của loài
- Tinhd số lượng cụ thể trong (ở vườn nhà)
Gợi ý → cho
hs về tìm hiểu và viết
TH ở nhà
Viết bài thu hoạch
CHƯƠNG III: QUẦN XÃ
SINH VẬT
- Học sinh cần nắm được
KN quần xã, với quần thể
- Nêu được những đặc trưng cơ bản của quần xã và các mối quan hệ trong quần xã
- Nêu được KN diễn thế sinh thái và các kiểu diễn thế trong tự nhiên
- Hs biết vận dụng lập lưới thức ăn từu 1 quần xã sv nào đó trong tự nhiên
65 HỆ SINH THÁI
- Nêu được KN về hệ sinh thái
- Nhận biết được các hệ sinh thái trong tự nhiên → nêu được cơ sở khoa học của việc khai thác tài nguyên hợp lý
Gợi ý vấn đáp Hình 60 SGK Rèn luyện câu hỏi TN
66 TRÌNH SINH ĐỊA CÁC CHU - Mô tả KN về chu trình sinh địa hóa và
nguyên nhân làm vật chất xoay vòng - Diễn giảng bằng các sđ Hình 61.1, 61.2, 61.3, Rèn luyện câu hỏi TN
Trang 10HÓA TRONG HỆ
SINH THÁI
-Nêu được sự khác nhau giữa chu trình các chất khí và các chất lắng đọng luận trình bày - Hs thảo
61.4, 61.6 (SGK)
67
DÒNG NĂNG
LƯỢNG TRONG
HỆ SINH THÁI
- Nêu được sự biến đổi năng lượng trong hệ sinh thái
- Nêu được KN hiệu suất sinh thái → phân biệt các KN về sản lượng sv sơ cấp, thứ cấp
Diễn giảng kèm gợi ý vấn đáp → thảo luận tính hssth
Hình 62.1, 62.2 (SGK)
BT về hiệu suất sinh thái
68
SINH QUYỂN,
SINH THÁI HỌC
VÀ VIỆC QUẢN
LÝ
- Nêu được KN về sinh quyển, các tiêu chí mô tả các khu sinh học - đặc trưng cơ bản từng khu
- Nêu được các dạng tài nguyên và vấn đề bảo vệ tài nguyên
Vấn đáp thảo luận nêu biện pháp bảo vệ
mt và tn
Hình 63.1, 63.2, 63.3, 63.4, 63.5 (SGK)
Câu hỏi TN
-Bài tập về tổng nhiệt nữa hiệu
- BT về chuỗi thức ăn, lưới thức ăn
- BT về hiệu suất sinh thái
Gợi ý vấn đáp
Cho mỗi dạng 1
→ 2 bài
70
ÔN TẬP PHẦN
SINH THÁI
(PHẦN TIẾN
HÓA ÔN VÀO
TIẾT TH 50)
- Hs biết hệ thống háo kiến thức ở dạng
sơ đồ (theo sự gợi ý của giáo viên)
- Biết vận dụng giải bài tập và giải thích được 1 số lượng trong tự nhiên
Vấn đáp thảo luận
Cho hs chuẩn bị trước bài ôn ở nhà
71
ÔN TẬP LÝ
THUYẾT TRỌNG TÂM
HỌC KỲ II
- Hs cần nắm được khía quát nội dung của các thuyết tiến hóa
- Nắm được: quần thể, quần xã, hệ sinh thái
Vấn đáp gợi
ý nhắc lại
Dùng sđ tóm tắt khái quát chương
72
ÔN TẬP BÀI
TẬP HỌC KÌ II
VÀ DẠNG BT VỀ
CÁC QLDT HKI
- Hs cần làm được và phân biệt được các qui luật di truyền (HK I lượng bài tập dồn dập không cũng cố được → cho dạng BTQLDT ôn lại ở HK II
Rèn luyện
73 ÔN TẬP BÀI TẬP (TT) - Giải được các dạng BT sinh thái
Vấn đáp → nêu lên sự khác nhau và cách nhận biết các QLDT
74 THI HỌC KỲ II
TIẾT
(12 CƠ TÊN BÀI DẠY TRỌNG TÂM BÀI
PHƯƠNG
BT RÈN TRỌNG TÂM CHƯƠNG