1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Ke hoach bo mon sinh 9

20 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 266 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trực quan, vấn đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm, cá nhân - Bảng phụ, bảng nhóm - Tranh các cặp tính trạng trong tn của Men đen... Trực quan, vấn đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm, cá nh

Trang 1

Trường THCS Trần Thị Tiết CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Tổ Toán- Lý- Hóa- Sinh- CN- TH Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

KẾ HOẠCH BỘ MÔN SINH HỌC 9

NĂM HỌC 2017-2018

Họ và tên: Lê Thị Bạch Huệ Ngày tháng năm sinh: 18/10/1988 Năm vào ngành giáo dục: 2013 Nhiệm vụ được giao: giảng dạy bộ môn sinh học khối 7, 8, 9

Căn cứ vào kế hoạch chuyên môn năm học 2017-2018 của Trường THCS Trần Thị Tiết, căn

cứ vào kế hoạch chuyên môn năm học 2017-2018 của Tổ Toán – Lý – Hóa – Sinh – CN – TH, cá nhân xây dựng kế hoạch bộ môn sinh học 7 trong năm học 2017-2018 như sau:

I ĐẶC ĐIỂM TÌNH HÌNH

1 Thuận lợi:

a) Về giáo viên

- Được ban giám hiệu quan tâm tạo điều kiện cho dạy và học Trong những năm gần đây hoạt động giáo dục học sinh trong trường có nhiều bước chuyển biến đáng kể

- Nhà trường có đủ phòng học kiên cố học một ca Bàn ghế đầy đủ chắc chắn Có đủ phòng học thí nghiệm thực hành bộ môn, đồ dùng thiết bị được trang bị đồng loạt

- Đội ngũ giáo viên đoàn kết gương mẫu, sáng tạo say mê với công việc chuyên môn Tổ nhóm chuyên môn hoạt động đều đã thành nền nếp hàng tuần, hàng tháng đều có dự giờ, thao giảng trao đổ chuyên môn nghiệp vụ nâng cao chất lượng dạy và học

b) Về học sinh

- Phần lớn học sinh ngoan ngoãn có ý thức học tập

- Học sinh đã chẩn bị đầy đủ cơ sở vật chất phục vụ cho học tập bộ môn như SGK, SBT, vở ghi

- Học sinh thực hiện nội quy học tập tốt, trung thực trong học tập

- Nhiều em đã có ý thức học và chuẩn bị bài ở nhà

- Trên lớp chú ý nghe giảng hăng hái phát biểu xây dựng bài

2 Khó khăn:

a) Về giáo viên

- Giáo viên chưa có nhiều kinh nghiệm trong công tác giảng dạy

- Do chỉ có 1 giáo viên giảng dạy sinh học 9, nên việc trao đổi, rút kinh nghiệm vẫn còn hạn chế

- Các loại sách tham khảo, tài liệu nghiên cứu phương pháp giảng dạy, các loại sách nâng cao

để bồi dưỡng học sinh giỏi còn hạn chế

b) Về học sinh

- Kiến thức di truyền và biến dị hoàn toàn mới mẻ với học sinh

- Sách tham khảo cùng lượng bài tập bổ sung còn ít

- Nhiều học sinh chưa chăm học

- Vẫn còn một số học sinh học đối phó có tính ỷ lại

- Trên lớp việc học chưa tập trung chú ý, còn nói chuyên riêng trong lớp

- Còn nhiều học sinh kỹ năng viết, trình bày bài còn kém

- Việc nắm bắt kiến thức còn thụ động máy móc Việc quan sát hình vẽ, mô hình chưa nhanh, chưa chính xác

- Kỹ năng hoạt động nhóm chưa tốt

Trang 2

1 Kiến thức:

- Biết được những kiến thức cơ bản về cơ sở vật chất, cơ chế, quy luật của hiện tượng di truyền và biến dị

- Hiểu được mối quan hệ giữa di truyền học với con người và những ứng dụng của nó trong lĩnh vực công nghệ sinh học, y học và chọn giống

- Giải thích được mối quan hệ giữa cá thể với môi trường thông qua sự tương tác giữa các nhân tố sinh thái và sinh vật

- Hiểu được bản chất các khái niệm về quần thể, quần xã, hệ sinh thái và những đặc điểm, tính chất của chúng, đặc biệt là quá trình chuyển hóa vật chất và năng lượng trong hệ sinh thái

- Phân tích được những tác động tích cực, đặc biệt là tác động tiêu cực của con người đến sự suy thoái môi trường, từ đó ý thức được trách nhiệm của mọi người và bản thân đối với việc bảo

vệ môi trường

2 Kĩ năng:

- Kĩ năng sinh học: tiếp tục phát triển kĩ năng quan sát, thí nghiệm Học sinh tiến hành quan sát được các tiêu bản dưới kính lúp, kính hiển vi, biết làm quen một số thí nghiệm đơn giản để tìm hiểu nguyên nhân của một số hiện tượng, quá trình sinh học hay môi trường

- Kĩ năng tư duy: tiếp tục phát triển kĩ năng tư duy thực nghiệm – quy nạp, chú trọng phát triển tư duy lí luận (phân tích, so sánh, tổng hợp, khái quát hóa… đặc biệt là kĩ năng nhận dạng, đặt ra và giải quyết các vấn đề gặp phải trong học tập và trong thực tiễn cuộc sống)

- Kĩ năng học tập: tiếp tục phát triển kĩ năng học tập, đặc biệt là tự học: biết thu thập, xử lí thông tin, lập bảng, biểu, sơ đồ, đồ thị, làm việc cá nhân và làm việc theo nhóm, làm các báo cáo nhỏ, trình bày trước tổ, lớp…

3 Thái độ:

- Củng cố niềm tin vào khả năng của khoa học hiện đại trong việc nhận thức bản chất và tính quy luật của các hiện tượng sinh học

- Có ý thức vận dụng các tri thức, kĩ năng học được vào cuộc sống, lao động, học tập

- Xây dựng ý thức tự giác và thói quen bảo vệ thiên nhiên, bảo vệ môi trường sống, có thái độ

và hành vi đúng đắn đối với chính sách của Đảng và Nhà nước về dân số và môi trường

III TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC

1 Tài liệu dạy học

- Sách giáo khoa sinh hoc 9

- Sách giáo viên sinh học 9

- Sách thiết kế bài giảng sinh học 9

- Chuẩn kiến thức, kĩ năng

- Sách bài tập sinh học 9

- Các loại sách tham khảo khác,…

2 Phương tiện dạy học

- Bộ tranh sinh học 9

- Mô hình phân tử AND, ARN, protein,…

- Tranh ảnh sưu tầm

- Mẫu vật

- Tiêu bản

- Bảng phụ

- Bảng nhóm

- Máy chiếu,…

IV CHỈ TIÊU CẦN ĐẠT CỦA MÔN HỌC

1 Chỉ tiêu toàn khối

- Giỏi:

- Khá:

- Trung bình:

Trang 3

2 Chỉ tiờu từng lớp

91

92

93

V BIỆN PHÁP THỰC HIỆN

1 Thực hiện nghiờm tỳc theo phõn phối chương trỡnh, thời khoỏ biểu, lờn lớp đỳng giờ

2 Xõy dựng nền nếp dạy học:

- Soạn bài đầy đủ, đỳng mẫu, cú chất lượng, soạn và chuẩn bị bài dạy trước ớt nhất 3 ngày

- Ra vào lớp đỳng giờ, đảm bảo 45 phỳt hoạt động trờn lớp cú hiệu quả, chấm chữa bài kiểm tra kịp thời

- Sử dụng đỳng phương phỏp bộ mụn

- Chuẩn bị đồ dựng dạy học và sử dụng cú hiệu quả

- Hướng dẫn học sinh làm bài tập ở nhà và trờn lớp cú hiệu quả Thực hiện tốt cuộc vận động

2 khụng với 4 nội dung

- Hướng dẫn học sinh chuẩn bị bài, đồ dựng, biết cỏch sử dụng cú hiệu quả, cú tỏc dụng với

bài dạy

3 Tự học:

- Thường xuyờn dự giờ, thăm lớp học hỏi kinh nghiệm đồng nghiệp, rỳt kinh nghiệm cho bản thõn

- Cải tiến phương phỏp dạy học bộ mụn Lựa chọn phương phỏp giảng bài cho phự hợp với từng đối tượng học sinh

4 Bồi dưỡng học sinh giỏi, phụ đạo học sinh yếu theo quy định, bồi dưỡng học sinh ngay trờn lớp trong giờ học và theo lịch của nhà trường

VI KẾ HOẠCH CỤ THỂ

TỔNG THỂ CHƯƠNG TRèNH

MễN SINH HỌC 9

Cả năm: 37 tuần ( 70 tiết) Học kỡ I: 19 tuần ( 36 tiết) Học kỡ II: 18 tuần (34 tiết)

Tuần

Thỏng

Chương

Bài Mục tiờu bài học Phương phỏp dạy học Chuẩn bị của GV và HS Điều chỉnh

Tuần 1

Thỏng

8

Chơng I:

Các tn

của Menđen.

Bài 1:

Menđen và

Di truyền

học

- Trình bày đợc mục đích, nhiệm

vụ và ý nghĩa của dth

- Hiểu đợc phơng pháp phân tích các thế hệ lai của Menđen, ghi nhớ một số thuật ngữ và kí hiệu trong DTH

Trực quan, vấn đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm, cá

nhân

- Bảng phụ, bảng nhóm

- Tranh các cặp tính trạng trong tn của Men đen

Trang 4

Bài 2: Lai

một cặp tớnh

trạng

- HS phân tích đợc tn lai một cặp tính trạng của Menđen

- Hiểu và phát biểu đợc nội dung quy luật phân li

- Giải thích đợc kết quả thí nghiệm theo quan điểm của Menđen

Trực quan, vấn đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm, cá

nhân

- Sơ đồ sự di truyền màu hoa ở đậu Hà Lan

- Sơ đồ giải thích kết quả

TN lai 1 cặp

Menđen

Tuần 2

Thỏng

8

Bài 3: Lai

một cặp tớnh

trạng (tiếp

theo)

- Trình bày đợc nội dung, và ứng dụng của các phép lai phân tích, giải thích đợc vì sao quy luật phân li chỉ nghiệm đúng trong những điều kiện nhất định

- Nêu đợc ý nghĩa của quy luật phân li đối với lĩnh vực sản xuất

Trực quan, vấn đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm, cá

nhân

- Tranh lai 1

trạng

- Bảng phụ, bảng nhóm

Bài 4: Lai

hai cặp tớnh

trạng

- Mô tả đợc tn lai hai cặp tính trạng của Menđen

- Biết phân tích kq lai 2 cặp tính trạng của Menđen

- Hiểu và phát biểu đợc nội dung

ql phân li độc lập của Menđen

Giải thích đợc kn biến dị tổ hợp

- Rèn kĩ năng phân tích kết quả

thí nghiệm

Trực quan, vấn đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm, cá

nhân

- Tranh vẽ lai

2 cặp tính trạng

- Bảng phụ, bảng nhóm

Tuần 3

Thỏng

9

Bài 5: Lai

hai cặp tớnh

trạng (tiếp

theo)

- HS giải thích đợc kết quả lai hai cặp tính trạng theo quan điểm của Menđen Hiểu đợc ý nghĩa của quy luật phân li độc lập đối với chọn giống và tiến hoá

- Phát triển kĩ năng quan sát và phân tích kênh hình

Hoạt động nhóm, thực hành - thí nghiệm

- Sơ đồ giải thích kết quả

thí nghiệm lai

2 cặp tính

Menđen

Bài 6: Thực

hành – Tớnh

xỏc suất

xuất hiện

cỏc mặt của

đồng kim

loại

- HS biết xác định xác suất của một

và hai sự kiện đồng thời xảy ra thông qua việc gieo các đồng kim loại

- Biết vận dụng xác suất để hiểu đợc

tỉ lệ các loại giao tử và tỉ lệ các kiểu gen trong lai một cặp tính trạng

Trực quan, vấn đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm, cá

nhân

- Đồng kim loại, bảng phụ

Trang 5

Tuần 4

Thỏng

9

Bài 7: Bài

tập chương I

- Củng cố, khắc sâu và mở rộng nhận thức về các quy luật dt Biết vận dụng kiến thức vào giải các bài tập

- Rèn kĩ năng giải bài tập trắc nghiệm khách quan

Trực quan, vấn đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm, cá

nhân

- Bảng phụ

Chơng II:

NST Bài 8:

Nhiễm sắc

thể

- HS nêu đợc tính đặc trng của

bộ NST ở mỗi loài Mô tả đựoc cấu trúc hiển vi điển hình của NST ở kì giữa của nguyên phân

- Hiểu đợc chức năng của NST

đối với sự di truyền các tính trạng

- Rèn kĩ năng quan sát và phân tích kênh hình

Trực quan, vấn đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm, cá

nhân

- Tranh vẽ hình 8.2, H 8.3, H 8.4, H 8.5

- Bảng phụ

Tuần 5

Thỏng

9

Bài 9:

Nguyờn

phõn

- HS nắm đợc sự biến đổi hình thái NST (chủ yếu là sự đóng và duỗi xoắn) trong chu kì tế bào

- Trình bày đợc những biến đổi cơ

bản của NST qua các kì của nguyên phân, ý nghĩa của nguyên phân

- Tiếp tục phát triển kĩ năng qs và phân tích kênh hình

Trực quan, vấn đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm, cá

nhân

- Bảng phụ, bảng nhóm

- Tranh vẽ chu kì TB

- Tranh vẽ sự biến đổi hình

trong chu kì

TB

Bài 10:

Giảm phõn

- Học sinh trình bày đợc những diễn biến cơ bản của NST qua các kì của giảm phân I và giảm phân II

- Nêu đợc những điểm khác nhau của từng kì ở giảm phân I

và II

Trực quan, vấn đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm, cá

nhân

- Bảng phụ, bảng nhóm

Tuần 6

Thỏng

9

Bài 11: Phỏt

sinh giao tử

và thụ tinh

- Hiểu quá trình phát sinh giao

tử ở động vật Điểm giống và khác nhau giữa quá trình phát sinh giao tử đực và cái, bản chất của quá trình thụ tinh

- Phân tích đợc ý nghĩa của các quá trình giảm phân và thụ tinh về mặt di truyền và biến dị

Trực quan, vấn đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm, cá

nhân

- Bảng phụ, bảng nhóm

- Phiếu học tập

Bài 12: Cơ

chế xỏc định

giới tớnh

- Mô tả đợc một số đặc điểm của NST giới tính

- Trình bày đợc cơ chế xác định NST giới tính ở ngời

- Phân tích đợc ảnh hởng của các yếu tố môi trờng đến sự phân hoá giới tính

- Tiếp tục phát triển kĩ năng phân tích kênh hình cho HS

Trực quan, vấn đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm, cá

nhân

- Bảng phụ, bảng nhóm

- Phiếu học tập

Trang 6

Tuần 7

Thỏng

10

Bài 13: Di

truyền liờn

kết

- Hiểu đợc những u thế của ruồi giấm đối với nghiên cứu DT Mô

tả và giải thích đợc thí nghiệm của Moocgan Nêu đợc ý nghĩa của di truyền liên kết, đặc biệt trong lĩnh vực chọn giống

- Phát triển t duy thực nghiệm – quy nạp

Trực quan, vấn đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm, cá

nhân, làm việc với SGK

- Bảng phụ, bảng nhóm

- Phiếu học tập

Bài 14:

TH-Quan sỏt

hỡnh thỏi

nhiễm sắc

thể

- Học sinh nhận biết dạng NST ở các kì

- Phát triển kĩ năng sử dụng và quan sát tiêu bản dới kính hiển vi

- Rèn kĩ năng vẽ hình

Thực hành

- Bảng phụ, hộp tiêu bản

- Kính hiển vi quang học

Tuần 8

Thỏng

10

Chương

III: ADN

VÀ GEN

Bài 15:

ADN

- Phõn tớch được thành phần húa học của ADN đặc biệt là tớnh đặc thự và đa dạng của nú

- Mụ tả được cấu trỳc khụng gian của ADN theo mụ hỡnh của

J Oatsơn và F Crick

- Phỏt triển kĩ năng quan sỏt và phõn tớch kờnh hỡnh

Trực quan, vấn đỏp, thuyết trỡnh, hoạt động nhúm, cỏ nhõn, làm việc với SGK

- Bảng phụ, bảng nhúm

- Mụ hỡnh AND

Bài 16:

ADN và bản

chất của gen

- Trỡnh bày được cỏc nguyờn tắc của sự tự nhõn đụi của ADN, bản chất hoỏ học của gen

- Phõn tớch được cỏc chức năng của ADN

- Phỏt triển kỹ năng quan sỏt và phõn tớch kờnh hỡnh

- Rốn kỹ năng hoạt động nhúm

Trực quan, vấn đỏp, thuyết trỡnh, hoạt động nhúm, cỏ nhõn, làm việc với SGK

- Bảng phụ, bảng nhúm

- Mụ hỡnh sự

tự nhõn đụi của ADN

Tuần 9

Thỏng

10

Bài 17: Mối

quan hệ

giữa gen và

ARN

- Mụ tả được cấu tạo và chức năng của ARN, điểm giống và khỏc nhau cơ bản giữa ARN và ADN

- Trỡnh bày được quỏ trỡnh tổng hợp ARN đặc biệt là nờu được cỏc nguyờn tắc của quỏ trỡnh này

- Tiếp tục phỏt triển kĩ năng quan sỏt, phõn tớch kờnh hỡnh và

tư duy phõn tớch, so sỏnh

Trực quan, vấn đỏp, thuyết trỡnh, hoạt động nhúm, cỏ nhõn, làm việc với SGK

- Bảng phụ, bảng nhúm

- Mụ hỡnh phõn tử ARN

- Sơ đồ tổng hợp ARN

Trang 7

Bài 18:

Prôtêin

- Nêu được thành phần hoá học của prôtêin, phân tích được tính đặc trưng và đa dạng của nó

- Mô tả được các bậc cấu trúc của prôtêin và hiểu được vai trò của nó

- Nêu được các chức năng của prôtêin

- Phát triển kỹ năng quan sát và phân tích tranh

Trực quan, vấn đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm, cá nhân, làm việc với SGK

Bảng phụ, bảng nhóm

Tuần

10

Tháng

10

Bài 19: Mối

quan hệ

giữa gen và

tính trạng

- Biết được mối quan hệ giữa ARN và Protein qua việc trình bày sự hình thành chuỗi axit amin

- Giải thích được mối quan hệ trong sơ đồ: gen (1 đoạn phân tử ADN)  ARN  prôtêin  tính trạng

- Rèn tư duy phân tích, hệ thống hoá kiến thức

Trực quan, vấn đáp, thuyết trình,

cá nhân, làm việc với sgk

- Bảng phụ, bảng nhóm

- Mô hình sơ

đồ sự hình thành chuỗi aa

Bài 20: TH-

Quan sát và

lắp mô hình

ADN

- Củng cố cho HS kiến thức về cấu trúc phân tử ADN

- Rèn kĩ năng quan sát và phân tích mô hình ADN

- Rèn thao tác lắp ráp mô hình ADN

- Quan sát, hoạt động nhóm,

- Thực hành

- Mô hình tháo lắp phân

tử ADN rời

Tuần

11

Tháng

11

Kiểm tra 1

tiết

- Kiểm tra kiến thức của HS từ chương I tới chương III, đánh giá năng lực học tập của HS

- Thấy ưu, nhược điểm của HS chỉnh và đề ra phương án giải quyết giúp HS giúp GV tìm nguyên nhân, điều học tập tốt

- Phát huy tính tự giác, tích cực của HS

- Kiểm tra,

Trang 8

Chương

IV: Đột

biến gen

Bài 21: Đột

biến gen

- Học sinh trình bày được khái niệm và nguyên nhân đột biến gen

- Trình bày được tính chất biểu hiện và vai trò của đột biến gen đối với sinh vật và con người

- Phát triển kỹ năng và phân tích kênh hình

- Rèn kỹ năng hoạt động nhóm

Trực quan, vấn đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm, cá nhân, làm việc với sgk

- Bảng phụ, bảng nhóm

- Mô hình một số dạng đột biến gen

Tuần

12

Tháng

11

Bài 22: Đột

biến cấu

trúc nhiễm

sắc thể;

- Trình bày được một số dạng đột biến cấu trúc NST

- Giải thích nguyên nhân và nêu được vai trò của đột biến cấu trúc NST

-Phát triển kỹ năng quan sát và phân tích kênh hình

-Rèn kỹ năng hoạt động nhóm

Trực quan, vấn đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm, cá nhân

- Bảng phụ, bảng nhóm

- Tranh một

số dạng đột biến cấu trúc NST

Bài 23: Đột

biến số

lượng

nhiễm sắc

thể

- Biết được các biến đổi số lượng thường thấy ở một cặp NST, cơ chế hình thành thể (2n + 1) và thể (2n – 1)

- Hậu quả của biến đổi số lượng

ở từng cặp NST

- Rèn kỹ năng quan sát tranh phát hiện kiến thức

- Phát triển tư duy phân tích so sánh

Trực quan, vấn đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm, cá nhân

Bảng phụ, bảng nhóm

Tuần

13

Tháng

11

Bài 24: Đột

biến số

lượng

nhiễm sắc

thể (tiếp

theo)

- Phân biệt được hiện tượng đa bội thể và thể đa bội

- Trình bày được sự hình thành thể đa bội do nguyên phân, giảm phân

- Biết dấu hiệu nhận biết thể đa bội bằng mắt thường và sử dụng các đặc điểm thể đa bội vào chọn giống

- Phát triển kỹ năng quan sát và phân tích kênh hình

- Rèn kỹ năng hoạt động nhóm

Trực quan, vấn đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm, cá nhân, làm việc với sgk

- Bảng phụ, bảng nhóm

Trang 9

Bài 25:

Thường

biến

- Biết được khái niệm thường biến Phân biệt sự khác nhau giữa thường biến với đột biến

- Nêu được khái niệm mức phản ứng và ý nghĩa của nó trong chăn nuôi và trồng trọt

- Trình bày được ảnh hưởng của môi trường sống với tính trạng

số lượng và mức phản ứng của chúng

- Rèn kỹ năng quan sát và phân tích kênh hình

Trực quan, vấn đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm, cá nhân, làm việc với sgk

- Bảng phụ, bảng nhóm

- Mẫu vật

Tuần

14

Tháng

11

Bài 26: TH-

Nhận biết

một vài

dạng đột

biến

- Nhận biết 1 số đột biến hình thái ở thực vật và phân biệt sự sai khác về hình thái của thân, lá, hoa, quả, hạt giữa thể lưỡng bội

và thể đa bội trên tranh, ảnh

- Nhận biết được một số hiện tượng mất đoạn NST trên ảnh chụp hoặc trên tiêu bản hiển vi

- Rèn kỹ năng quan sát trên tranh và tiêu bản

- Rèn kỹ năng sử dụng kính hiển vi

Trực quan, hoạt động nhóm, cá nhân, thực hành – thí nghiệm

- Các tranh ảnh sưu tầm

về các dạnh đột biến ở thực vật

- Bảng phụ, bảng nhóm

Bài 27: TH-

Quan sát

thường biến

- Nhận biết một số thường biến phát sinh ở một số đối tượng thường gặp qua tranh, ảnh và mẫu vật sống

- Qua tranh, ảnh HS phân biệt sự khác nhau giữa thờng biến và đột biến

- Rèn kỹ năng phân tích quan sát thông qua tranh và mẫu vật

- Rèn kỹ năng, thao tác thực hành

Trực quan, hoạt động nhóm, cá nhân, thực hành – thí nghiệm

- Bảng phụ, bảng nhóm

- Tranh ảnh, mẫu vật sưu tầm

Trang 10

15

Tháng

11

Chương V:

DTH người

Bài 28:

Phương

pháp nghiên

cứu di

truyền

người

- HS phải sử dụng được phương pháp nghiên cứu phả hệ để phân tích sự di truyền 1 vài tính trạng hay đột biến ở người

- Phân biệt được 2 trường hợp sinh đôi cùng trứng và sinh đôi khác trứng, ý nghĩa của phương pháp nghiên cứu trẻ đồng sinh

- Phát triển kỹ năng quan sát và phân tích kênh hình

- Rèn kỹ năng hoạt động nhóm

Trực quan, vấn đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm, cá nhân

Bảng phụ, bảng nhóm

Bài 29:

Bệnh và tật

di truyền ở

người

- Học sinh nhận biết được bệnh Đao và bệnh Tơcnơ qua các đặc điểm hình thái

- Trình bày được đặc điểm di truyền của bệnh bạch tạng, bệnh câm điếc bẩm sinh và tật 6 ngón tay

- Trình bày được các nguyên nhân của các tật bệnh di truyền và đề xuất được 1 số biện pháp hạn chế phát sinh chúng

- Phát triển kỹ năng quan sát và phân tích kênh hình

- Rèn kỹ năng hoạt động nhóm

Trực quan, vấn đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm, cá nhân

- Bảng phụ, bảng nhóm

- Tranh ảnh

về một số tật

di truyền ở người

Tuần

16

Tháng

12

Bài 30: Di

truyền học

với con

người

- Học sinh hiểu được DTH tư vấn là gì và nội dung của lĩnh vực này

- Giải thích được cơ sở DTH của việc cấm nam giới lấy nhiều vợ

và nữ giới lấy nhiều chồng Cấm những người có quan hệ huyết thống trong vòng 4 đời kết hôn với nhau

- Rèn luyện kĩ năng quan sát so sánh

- Có ý thức bảo vệ môi trường, tuyên truyền để mọi người có ý thức hạn chế tối đa các hoạt động gây ô nhiễm

Trực quan, vấn đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm, cá nhân

Bảng phụ, bảng nhóm

Ngày đăng: 11/09/2018, 10:01

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w