- Đối với phương pháp dạy học, phát huy tính tích cực của HS, các tiết luyện tập đi sâu vào rèn luyện kĩ năng.Mỗi tiết giành từ 5 đến 10 phút để luyện tập.Hướng dẫn HS về nhà kĩ lưỡng, g[r]
Trang 1KẾ HOẠCH BỘ MÔN SINH HỌC 9
Học kỳ I : 19 tuần ( 2 tiết/tuần ) - 36 tiết Học kỳ II :18 (2 tiết/tuần ) - 34 tiết
Cả năm :70 tiết
Họ và tện : NGUYỄN VĂN HẬU
Ngày tháng năm sinh: 28/08/1975
Trình độ chuyên môn: ĐHSP
Hệ đào tạo: Chuyên tu
Đã giảng dạy qua các lớp: Sinh 6,7,8,9 Hóa 8,9
Năm tố nghiệp: 1996
Chủ nhiệm lớp 9A1
I.CƠ SỞ XÂY DỰNG KẾ HOẠCH
II ĐẶC ĐIỂM TÍNH HÌNH
1 Thuận lợi
- Đối với giáo viên :đ được tập huấn về giảng dạy theo phương pháp mới, do đó có nhiều thuận lợi về mặt soạn giảng , nghiên cứu và thực hiện chương trình
- Đối với HS: Nhìn chung các em đã có ý thức học tập,nhiều nội dung gần gũi với các em
- Khối lượng kiến thức vừa phải, phù hợp với khả năng tiếp thu của HS
- Phòng học, sách vở , sách tham khảo, đồ dùng dạy học khá đầy đủ
2 Khó khăn
- Lực học của học sinh không đồng đều, có em không yêu thích môn học, coi bộ môn là môn phụ, ghi chép quá yếu, viết không thành chữ, chính vì vậy ảnh hưởng đến sự tiếp thu kiến thức và kết quả học tập của các em
- Nhiều em lười học, lười làm bài, không tập trung trong học tập
III CHỈ TIÊU PHẤN ĐẤU
X.loại Lớp
9A1 9A2
Trang 29A3 9A4
IV NHỮNG BIỆN PHÁP THỰC HIỆN
- Có kế hoạch bộ môn, thực hiện nghiêm túc phân phối chương trình, hồn thnh chương trình đúng thời gian quy định.
- Giáo án đầy đủ theo đúng các bước theo hướng cải tiến, soạn bài trước một tuần Các bước hoạt động của GV và HS tương ứng từng mục.Nội dung ghi chép đầy đủ , khoa học ngắn gọn Soạn bài kiểm tra phải có đáp án , biểu điểm chi tiết.
-Ra vào lớp đúng giờ,đạt hiệu quả cao, tận dụng triệt để 45 phút trên lớp.Phân phối thời gian cho từng phần khoa học , có trọng tâm.
- Đối với phương pháp dạy học, phát huy tính tích cực của HS, các tiết luyện tập đi sâu vào rèn luyện kĩ năng.Mỗi tiết giành từ 5 đến 10 phút để luyện tập.Hướng dẫn HS về nhà kĩ lưỡng, gợi ý những phần khĩ, chuẩn bị cho tiết sau.
- Trong giảng dạy bi mới ch ý những đối tượng là HS yếu km.
- Đảm bảo đúng chế độ kiểm tra, cho điểm, kiểm tra đầu giờ bằng nhiều hình thức khc nhau.Chấm , trả bi theo quy định, chấm kĩ,
có nhận xét chi tiết, lời phê phù hợp với điểm đ cho Trả bi đúng hạn, chữa lỗi cho HS.Hướng dẫn HS cách sử dụng SGK.
- Mỗi HS có đu dụng cụ học tập và những đồ dùng cần thiết.
- Vở ghi của HS: Vở ghi lí thuyết, vở bài tập và chuẩn bị bài mới ở nhà do GV bộ môn quy định.
- Hướng dẫn HS học tập đúng phương pháp đặc trương của bộ môn, tăng cường kiểm tra đôn đốc việc học bi của HS, cĩ ph bình đối với những HS không học thuộc bài, và làm bài tập ở nhà.
- Tăng cường bồi dưỡng HS giỏi, phụ đạo HS yếu kém dưới sự chỉ đạo của nhà trường.
- Có sự kết hợp chặt chẽ với gia đình HS để trao đổi, đôn đốc và nhắc nhở HS tích cực học tập ở trường ở nhà Góp phần nâng cao chất lượng bộ môn và chất lượng chung.
- Nghiên cứu kĩ chương trình, SGK v ti liệu tham khảo.
- Tăng cường dự giờ thăm lớp,tham gia tốt các đợt thi giáo viên giỏi các cấp, các chuyên đề do tổ chuyên môn, trường, phịng tổ chức.Đặc biệt là cải tiến phương pháp dạy học, phát huy tính tích cực của HS.
- Đăng kí viết và áp dụng SKKN giảng dạy bộ môn.
V.KÊ HOẠCH XÂY DỰNG BỘ MÔN
Trang 3chương/ số
tiết theo
PPCT
Mục tiêu Phương pháp Chuẩn bị
Phân phối thời gian Ghi chú
( Kiểm tra 15’; 45’)
Từ tuần đến tuần
Từ tiết đến tiết
Chương I:
CÁC THÍ
NGHIỆM
CỦA
MEN
ĐEN/
Gồm 07
tiết
- Nêu được mục đích và nhiệm vụ và
ý nghĩa của di truyền học Hiểu được công lao, trình bày được phương pháp phân tích thế hệ con lai Hiểu và nêu được các thuật ngữ trong, ký hiệu trong di truyền học
- Trình bày và phân tích được thí
nghiệm lai 1 cặp tính trạng của
Menden Nêu được các khái niệm kiểu
hình, kiểu gen, thể đồng hợp, thể dị
hợp
- Mô và phân tích được tả được thí
nghiệm lai hai cặp tính trạng của
Menden, hiểu và gải thích được định
luật lai hai cặp tính trạng và khái niệm
biến dị tổ hợp
- Giải thích được kết quả thí nghiệm lai hai cặp tính trạng theo quan điểm của Menden Trình bày được quy luật phân li độc lập Phân tích ý nghĩa của quy luật phân li độc lập đối với chọn giống và tiến hoá
- Quan sát, tìm tòi, hợp tác nhóm nhỏ
- Tự thu thập thông tin, tự xử
lý thông tin
- Quan sát thí nghiệm thực hành trên giấy
-Đặt và giải quyết vấn đề
Tranh vẽ chân dung Menden, tranh các cặp tính trạng trong thí nghiệm Menden
Bảng phụ, sơ đồ truyền phấn, sơ
đồ di truyền màu hoa và giải thích của Menden
Bảng phụ, tranh vẽtính trạng trội không hoàn toàn
Tranh vẽ lai hai cặp tính trạng, bảng phụ
Bảng phụ, sơ đồ giải thích kết quả lai hai tính trnạg của Menden
Từ tuần
01 đến tuần 04
Từ tiết
01 đến tiết 07
1 bài kiểm tra 15’
Chương II:
NHIỄM
SẮC THỂ/
Gồm 07
tiết
- Nêu được tính đặc trưng của bộ
nhiễm sắc thể ở mỗi loài Mô tả được
cấu trúc hiển vi điển hình của NST ở kì
giữa của nguyên phân Hiểu được chức
năng của NST đối với sự di truyến các
tính trạng
Trình bày được sự biến đổi hình thái
Quan sát, tìm tòi, hợp tác nhóm nhỏ
- Tự thu thập thông tin, tự xử
lý thông tin
- Quan sát thí nghiệm thực hành trên giấy
-Đặt và giải quyết vấn đề
- Tranh vẽ cặp NST tương đồng, bảng phụ, tranh bô NST ruôi Giấm, ảng chụp và tranh vẽ NST
ở kỳ giữa
- Tranh vẽ chu kỳ tế bo, sự biến đổi hình thi NST trong chu kỳ tế
bo, bảng phụ,sơ đồ qu trình
Từ tuần
04 đến tuần 07
Từ tiết
08 đến tiết 14
1 bài kiểm tra 15’
Trang 4NST trong chu kì phân bào.
- Trình bày được những diễn biến cơ
bản của NST qua các kỳ nghuyên phân
Phân tích được ý nghĩa của nguyên
phân đối với sự sinh sản và sinh trưởng
của cơ thể
- Trình bày được quá trình phát sinh giao tử ở động vật.Nêu được các điểm giống và khác nhau trong quá trình phất sinh giao tử đực và cái -Xác định được thực chất củ qua 1trình phát sinh giao tử Thấy được ý nghĩa của giảm phân trong di truyền
và biến dị
- Mô tả được 1 số đặc điểm của NST giới tính Trình bày được cơ chế xác định giới tính và các yếu tố môi trường trong và ngoài ành hưởng đến
sự phân hoá giới tính
- Nhận dạng hình thái NST ở các kì phân bào
nguyn phn
- Tranh vẽ NST người, kinh hiển vi
CHƯƠNG
III:
AND &
GEN/Gồm
08 tiết
Học sinh phân tích được thành phần
hoá học của ADN đặc biệt là tính đa
dạng và tính đặc thù
Mô tả được cấu trúc không gian của
ADN theo mô hình
Trình bày được các nguyên tắc của sự
phân đôi phân tử ADN
Nêu được bản chấtvà chức năng của
phân tử ADN
HS mô tả được cấu tạo sơ bộ và chức
năng của phân tử ARN Xác định được
điểm giống và khác nhau giữa ARN và
AND Trình bày được quá trình tổng
hợp ARN và nguyên tắc tổng hợp
- Quan sát, tìm tòi, hợp tác nhóm nhỏ
- Tự thu thập thông tin, tự xử
lý thông tin
- Quan sát thí nghiệm thực hành trên giấy
-Đặt và giải quyết vấn đề
- Tranh vẽ v mơ hình phn tử ADN
- Sơ dồ tự nhn đơi của ADN, bảng phụ
- Mơ hình cấu trc bậc 1 của đoạn phn từ ARN, bảng phụ mơ hình tỗng hợp ARN
- Cc bậc cấu trc của phn tử Prơtin
- Mô hình tổng hợp chuỗi acid amin, sơ đồ mối quan hệ ADN -ARN – P, mối quan hệ gen và tính trạng
- 4 bộ mô hình phân tử ADN
Từ tuần
08 đến tuần 11
Từ tiết
15 đến tiết 21
1 tiết kiểm tra 45’
Trang 5Hiểu mối quam hệ giữa ARN và
protêin thông qua quá trình hình thành
chuỗi a.a Giải thích được Mối quan hệ
trong sơ đồ :Gen(đoạn ADN ARN
protêin Tính trạng.)
Chương IV:
BIẾN DỊ/
Gồm 07 tiết
- Trình bày được khái niệm và nguyên
nhân phát sinh đột biến gen
Hiểu được tính chất biểu hiện và vai trò
của đột biến gen đối với sinh vật và con
người
- Trình bày được các biến đổi số lượng
thường thấy ở một số gặp NST.Giải
thích được cơ chế hình thành thể
(2n+1) và thể (2n – 1).Nêu được hậu
quả của biến đổi số lượng ở từng cặp
NST
- Trình bày khái niệm và một số dạng
đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể.Giải
thích nguyên nhân và nêu được vai trò
đột biến cấu trúc NST
Trình bày được khái niệm thường biến
phân biệt được sự khác nhau thường
biến và đột biến về 2 phương diện khả
năng di truyền và sự biểu hiện kiểu
hình
- Trình bày được khái niệm mức phản
ứng và ý nghĩa của nó trong chăn nuôi
và trồng trọt Trình bày được ảnh
hưởng của môi trường đối với tính
trạng số lượng và mức phản ứng của
chúng trong việc nânh cao năng suất
vật nuôi và cây trồng
- Quan sát, tìm tòi, hợp tác nhóm nhỏ
- Tự thu thập thông tin, tự xử
lý thông tin
- Quan sát thí nghiệm thực hành trên giấy
-Đặt và giải quyết vấn đề
- Tranh các dạng đột biến gen, 1
số hình ảnh đột biến
- Tranh các dạng đột biến cấu trúc NST, 1 số hình ảnh đột biến
- Tranh các dạng đột biến số lượng NST, 1 số hình ảnh các thể tam bat, tứ bội
- Mẫu vật thường biến do Hs chuẩ bị, ảnh thường biến
- Tranh ảnh về đột biến hình thái
ở thực vật, tranh về kiểu đột biến hình thái ở thực vật ( hành tây), tiêu bản hiển vi bộ NST bình thường, bộ NST có hiện tượng mất đoạn ( 2n, 3n, 4n ) ở dưa hấu
- Ảnh chụp thường biến không
di truyền được, mẫu vật mầm khoai lang mọc trong tối, ngoài sáng, 1 thân cây rau dừc nước mọc từ mô đất bò xuống ven bờ
và bò trên mặt nước
-
Từ tuần
12 đến tuần 14
Từ tiết
22 đến tiết 28
Trang 6Nhận biết được 1 số đột biến hình thức
ở thực vật và phân biệt được sự sai
khác về hình thái của thân, lá, hoa, quả,
hạt giữa thể lưỡng bội và thể đa bội
trên tranh ảnh
- Nhận biết được hiện tượng mất đoạn
NST trên ảnh chụp hiển vi hoặc trên
tiêu bản
Ch
ương V :
DI
TRUYỀN
HỌC
NGƯỜI/
Gồm 06
tiết
- Hiểu và sử dụng phương pháp
nghiên cứu phả hệ để phân tích một
vài tính trạng đột biến ở người, phân
biệt được 2 trường hợp sinh đôi cùng
trứng và khác trứng, hiểu được ý
nghĩa của phương pháp nghiên cứu trẻ
đồng sinh trong nghiên cứu di truyền
từ đó giải thích 1 số trường hợp
thường gặp
- Quan sát, tìm tòi, hợp tác nhóm nhỏ
- Tự thu thập thông tin, tự xử
lý thông tin
- Quan sát thí nghiệm thực hành trên giấy
-Đặt và giải quyết vấn đề
Tranh phóng to hình 28.1, 2 sgk, ảnh về trường hợp sinh đôi
Tranh phóng to hình 29.1, 2 sgk
- Phiếu học tập tìm hiểu bệnh di truyền
- Bảng số liệu 30.1, 2 sgk
Từ tuần
15 đến tuần 18
Từ tiết
29 đến tiết 33
1 tiết kiểm tra HK
Chương VI:
ỨNG
DỤNG DI
TRUYỀN
HỌC/ Gồm
09tiết
Hiểu được công nghệ tế bào Nắm được
các công đoạn chính của của công nghệ
tế bào vai trò của từng công đoạn Thấy
được những ưu điểm của việc nhân
giống vô tính trong ống nghiệm và
phương hướng ứng dụng nuôi cấy mô
và tế bào trong chọn giống
Hiểu được khái niệm kỹ thuật gen,
trình bày được các khâu trong kỹ thật
gen Nắm được khái niệm công nghệ
gen, công nghệ sinh học Hiểu được
ứng dụng của công nghệ gen vào các
lĩnh vực của công nghệ sinh học hiện
đại và vai trò trong từng lĩnh vực sản
- Quan sát, tìm tòi, hợp tác nhóm nhỏ
- Tự thu thập thông tin, tự xử
lý thông tin
- Quan sát thí nghiệm thực hành trên giấy
-Đặt và giải quyết vấn đề
- Tranh phóng to hình 31 sgk trang 90, tư liệu về nhân bản vô tính trong và ngoài nước
- Tranh phóng to hình 32 sgk ,
tư liệu về ứng dụng công nghệ sinh học
- Tư liệu về chọn giống,thành tựu sinh học …phiếu học tập :tác nhân
- Tranh phóng to hình 34.1, 34.3, tư liệu về hiện tượng thoái hoá
- Tranh phóng to hình 35 sgk, tranh 1 số giống động vật : bò,
Từ tuần
18 đến tuần 22
Từ tiết
34 đến tiết 42
1 bài kiểm tra 15’
Trang 7xuất và đời sống
Nắm được khái niệm thoai hoá giống,
hiểu trình bày được nguyên nhân thoái
hoá của tự thụ phấn bắt buộc ở cây giao
phấn và giao phối gần ở động vật
Trình bày được phương pháp tạo dòng
thuần ở cây ngo
Trình bày được phương pháp chọn lọc
1 lần và nhiều lần thích hợp cho sử
dụng đối tượng nào những ưu nhựơc
điểm phương pháp chõn lọc này? Trình
bày phương pháp chọn lọc cá thể,
những ưu, nhược điểm so với phương
pháp chọn lọc hành loạt thích hợp sử
dụng đối với đối tượng nào?
lợn, dê, kết quả lai kinh tế
Phần hai :
SINH VẬT
VÀ MÔI
TRƯỜNG
Chương I:
SINH VẬT
VÀ MÔI
TRƯỜNG/
Gồm 06 tiết
- Phát biểu được khái niệm chung về môi trường sống nhận biết các loại môi trường sống của sinh vật
-Phân biệt được nhân tố sinh thái : nhân tố vô sinh, hữu sinh, đặc biệt là nhân tố con người
-Nêu được khái niệm nhân tố sinh thái
-Vận dụng kiến thức giải thích thực tế
Nêu được ảnh hưởng của nhân tố sinh thái ánh sáng đến các đặc điểm hình thái giải phẫu sinh lý và tập tính của sinh vật
-Giải thích được sự thích nghi của sinh vật với môi trường
-Rèn kỹ năng tư duy logic khái quát
hoá
- Hiểu và trình bày được thế nào là
nhân tố sinh vật, nêu được mối quan hệ
giữa các sinh vật cùng loài và khác
- Quan sát, tìm tòi, hợp tác nhóm nhỏ
- Tự thu thập thông tin, tự xử
lý thông tin
- Quan sát thí nghiệm thực hành trên giấy
-Đặt và giải quyết vấn đề
Tranh hình 41.1 sgk một số tranh ảnh khác về sinh vật trong
tự nhiên
1 số cây : lá lốt, lá niên thanh … ( để ở 2 môi trường khác nhau
có as’ và không có as’ ) Tranh ảnh sưu tầm về rừng tre, tranh ảnh quần thể bò, cá
Kẹp ép cây, giấy báo, kéo cắt cây, giấy kẻ li, bút chì, vịt bắt côn trùng, lọ túi ni lông đựng động vật, dụng cụ đào đất nhỏ, tranh mẫu lá cây
Từ tuần
23 đến tuần 25
Từ tiết
43 đến tiết 48
1 bài kiểm tra 15’
Trang 8loài, thấy rõ được lợi ích của mối quan
hệ giữa các sinh vật
- Tìm được dẫn chứng về ảnh hưởng
của nhân tố sinht hái ánh sáng và độ ẩm
lên đời sống sinh vật ở môi trường đã
quan sát
Chương II:
HỆ SINH
THÁI/
Gồm 07
tiết
Nắm được khái niệm quần thể biết cách nhận biết quần thể sinh vật lấy
vd minh hoạ, chỉ ra được các đậc trưng cơ bản của quần thể từ đó thấy được ý nghĩa thực tiển của nó
Trình bày được 1 số đặc điểm cơ bản của quần thể người liên quan tới vấn
đề dân số -Từ đó thay đổi nhận thức về dân số
và phát triển xã hội giúp các em sau này cùng với mọi người thực hiện tốt pháp lệnh dân số
Trình bày được khái niệm quần xã, chỉ ra được những dấu hiệu điển hình của quần xã đó cũng là để phân biệt với quần thể
-Nêu được mối quan hệ giữa ngoại
cảnh và quần xã tạo sự ổn định và cân
bằng sinh học trong quần xã
Hiểu được khái niệm hệ sinh thái, nhận biết hệ sinh thái trong tự nhiên, nắm được chuỗi lưới thức ăn
-Vận dụng giải thích ý nghãi của biện
pháp nâng cao năng suất cây trồng
đang sử dụng rộng rãi hiện nay
- Quan sát, tìm tòi, hợp tác nhóm nhỏ
- Tự thu thập thông tin, tự xử
lý thông tin
- Quan sát thí nghiệm thực hành trên giấy
-Đặt và giải quyết vấn đề
- Tranh hình vẽ quần thể động vật thực vật
- Tranh 1 số nhóm người tư liệu dân số việt nam 2000-2006
- Tranh vẽ về 1 khu rừng có cả động vật và nhiều loài cây, tài liệu về quần xã sinh vật
tranh hình hệ sinh thái : rừng nhiệt đới, savan, ngập mặn
-Tranh 1 số động vật được cắt rời : con thỏ, hổ, sư tử
Từ tuần
26 đến tuần 29
Từ tiết
49 đến tiết 55
1 tiết kiểm tra 45’
Chương
III:
Nắm được nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường từ đó có ý thức bảo vệ
- Quan sát, tìm tòi, hợp tác nhóm nhỏ
-Tranh ảnh thu thập trên sách báo, tư liệu về ô nhiễm môi
Từ tuần
29 đến
Từ tiết
56 đến 60
Trang 9NGƯỜI,
DÂN SỐ
& MÔI
TRƯỜNG/
Gồm 05
tiết
môi trường sống -Hiểu được hậu quả của việc phát triển môi trường bền vững, trình bày bảo vệ môi trường của mình trước tập thể
- Tự thu thập thông tin, tự xử
lý thông tin
- Quan sát thí nghiệm thực hành trên giấy
-Đặt và giải quyết vấn đề
trường môi trường sống bị ô nhiễm, tranh ảnh về xử lý rác thải, trồng rừng trồng rau sạch
tuần 31
Chương IV:
BẢO VỆ
MÔI
TRƯỜNG/
Gồm 12 tiết
Phân biệt được 3 dạng tài nguyên thiên nhiên
-Nêu được tầm quan trọng và tác dụng của việc sử dụng hợp lý nguồn tài nguyên thiên nhiên
-Hiểu được khái niệm phát triển bền vững
Hiểu và giải thích được vì sao cần khôi phục môi trường giự gìn thiên nhiên hoang dã
-Nêu được ý nghĩa của các biện pháp bảo vệ thiên nhiên hoang dã
Hiểu được sự cần thiết phải ban hành luật bảo vệ môi trường
-Nắm được những nội dung chính của chương II, III trong luật bảo vệ môi trường
Hệ thống hóa kiến thức phần sinh học
và môi trường
- Quan sát, tìm tòi, hợp tác nhóm nhỏ
- Tự thu thập thông tin, tự xử
lý thông tin
- Quan sát thí nghiệm thực hành trên giấy
-Đặt và giải quyết vấn đề
- Tranh ảnh thu thập trên sách báo, tư liệu về ô nhiễm môi trường
- Tranh ảnh về môi trường sống
bị ô nhiễm, tranh ảnh về xử lý rác thải, trồng rừng trồng rau sạch
- Tranh ảnh về 1 số nơi vi phạm luật bảo vệ môi trường
Từ tuần
32 đến 37
Từ tiết
61 đến 70
1 tiết kiểm tra HKII