1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Ga lop 4 tuan 26cktkntich hop du

36 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tháng Biển
Tác giả Thieụn Nguyeờn Thũ Minh Tađm
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo Dục Tiểu Học
Thể loại Bài Giảng
Năm xuất bản 2012
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 491,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Moân Tröôøng tieåu hoïc Ña Thieän Nguyeãn Thò Minh Taâm Thöù hai ngaøy 05 thaùng 03 naêm 2012 Moân taäp ñoïc Tieát 51 I Muïc tieâu Kt Biết đọc diễn cảm một đoạn trong bài với giọng sôi nổi, bước đầu b[.]

Trang 1

Thứ hai ngày 05 tháng 03 năm 2012

Môn: TẬP ĐỌC

Tiết: 51

I- MỤC TIÊU:

Kt: - Biết đọc diễn cảm một đoạn trong bài với giọng sơi nổi, bước đầu biết nhấn giọng các từ ngữ

gợi tả

- Hiểu ND: Ca ngợi lịng dũng cảm, ý chí quyết thắng của con người trong cuộc đấu tranh chống

thiên tai, bảo vệ con đê, giữ gìn cuộc sống bình yên (trả lời được các câu hỏi 2, 3, 4 trong SGK)

KNS: - Giao tiếp: thể hiện sự cảm thông

- Ra quyết định, ứng phó; - Đảm nhận trách nhiệm

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Tranh minh hoạ nội dung bài học trong SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

1 a/ Ổn định lớp, hát:

b/ Kiểm tra bài cũ:

- GVkiểm tra 2 HS học thuộc lòng

Bài thơ về tiểu đội xe không kính,

trả lời các câu hỏi trong SGK

- Nhận xét, ghi điểm

- 2 học sinh đọc thuộc

- Lớp theo dõi, nhận xét

c/ Giới thiệu bài:

Bài văn “Thắng biển” các em học

hôm nay khắc hoạ rõ nét lòng

dũng cảm ấy của con người trong

cuộc vật lộn với cơn bão biển

hung dữ, cứu sống con đê

- Học sinh lắng nghe

2 Dạy bài mới

Hướng dẫn luyện đọc và tìm

hiểu bài:

a) Luyện đoc

- Học sinh tiếp nối nhau đọc 3 đoạn

của bài (xem mỗi lần xuống hàng

là 1 đoạn)

- Giáo viên hướng dẫn học sinh

quan sát tranh minh hoạ mô tả rất

sống động cuộc chiến đấu với

biển cả của thanh niên xung kích

- Học sinh luyện đọc theo cặp, hai em

đọc cả bài

- Giáo viên đọc diễn cảm toàn

- - Học sinh đọc lướt cả bài, trả lời:

+ Cuộc chiến đấu giữa con người

với cơn bão biển được miêu tả theo

Bài : THẮNG BIỂN

Trang 2

+ Học sinh đọc thầm đoạn 1, tìm từ

ngữ, hình ảnh trong đoạn văn nói

lên sự đe doạ của cơn bão biển?

- Các từ ngữ, hình ảnh: gió bắt đầu mạnh – nước biển cành dữ – biển cả muốn nuốt tươi hai con đê mỏng mảnh như con mập đớp con cá chim nhỏ bé

- Học sinh đọc thầm đoạn 2, trả

lời: Cuộc tấn công dữ dội của

cơn bão biển được miêu tả như

thế nào?

- Cơn bão có sức phá huỷtưởng như không gì cản nổi:như một đàn cá voi lớn,sóng trào qua những câyvẹt cao nhất, vụt vào thânđê rào rào Cuộc chiếnđấu diễn ra rất dữ dội, ácliệt: Một bên là biển, làgió trong một cơn giận dữđiên cuồng Một bên làhàng ngàn người… với tinhthần quyết tâm chống giữ

- Học sinh đọc thầm đoạn 3, trả

lời: Những từ ngữ, hình ảnh

nào trong đoạn văn thể hiện

lòng dũng cảm, sức mạnh và

sự chiến thắng của con người

trước cơn bão biển?

- … hơn hai chục thanh niênmỗi người vác một vác củivẹt nhảy xuống dòng nướcđang cuốn dữ, khoác vai nhauthành sợi dây dài, lấy thânmình ngăn dòng nước mặn.Ýù nghĩa: Ca ngợi lòng dũng

cảm, ý chí quyết thắng của

con người trong cuộc đấu tranh

chống thiên tai, bảo vệ đê

biển

c/ Đọc diễn cảm:

- 3 học sinh đọc nối tiếp từng

đoạn của bài

- Giáo viên hướng dẫn học sinh

đọc diễn cảm thể hiện đúng

nội dung từng đoạn

- Giáo viên hướng dẫn cả lớp

luyện đọc và thi đọc diễn cảm

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài “Ga-vrốt ngoài

chiến luỹ”

Trang 3

Môn: CHÍNH TẢ

Tiết: 26

I- MỤC TIÊU:

KT: - Nghe-viết đúng bài CT; trình bày đúng đoạn văn trích

- Làm đúng BT CT phương ngữ (2) a/b hoặc BT do GV soạn

BVMT: - Lịng dũng cảm, tinh thần đồn kết chống lại sự nguy hiểm do thiên nhiên gây ra để

bảo vệ cuộc sống con người

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Bài tập 2b viết trên 4 tờ phiếu khổ to và bút dạ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

1 a/ Ổn định lớp, hát:

b/ Kiểm tra bài cũ:

- Giáo viên đọc cho 2 học sinh viết

bảng lớp, cả lớp viết vào giấy

nháp những từ ngữ đã được luyện

viết ờ BT2 tiết chíng tả trước

c/ Giới thiệu bài:

Hôm nay chúng ta học bài “ Nghe –

viết bài chính tả bài “Thắng biển”. - Học sinh lắng nghe.

2 Dạy bài mới:

1/ Hướng dẫn học sinh đọc, viết chính

tả:

* Tìm hiểu nội dung đoạn văn:

- Giáo viên cho học sinh đọc đoạn văn

trong SGK - 1 học sinh đọc rõ ràng.Cả lớp theo dõi SGK

* Hướng dẫn viết từ khó:

- Học sinh phát hiện các từ khó, dễ

lẫn khi viết và luyện viết - Học sinh viết bảng con:lan rộng, vật lộn, dữ

dội, điên cuồng

* Viết chính tả: Đọc cho học sinh viết

- Soát lỗi và chấm bài

2/ Hướng dẫn làm bài tập: - Học sinh đổi chéo vở cho nhau soát lỗi

Bài 2b: Điền vào chỗ trống tiếng có

vần in hay inh.

- Giáo viên gọi học sinh đọc các từ

cần điền theo hình thức nối tiếp

- 1 học sinh đọc đề bài

- Học sinh lần lượt đọc:

lung linh, giữ gìn, bìnhtĩnh, nhường nhịn, rungrinh, thầm kín, lặng thinh,

Bài : THẮNG BIỂN

Trang 4

- Nhận xét, kết luận kết quả đúng học sinh, gia đình, thông

Trang 5

Mođn: TOAÙN

Tieât: 126

I.MÚC TIEĐU:

- Thực hiện được phĩp chia hai phđn số

- Biết tìm thănh phần chưa biết trong phĩp nhđn, phĩp chia phđn số

II ÑOĂ DUØNG DÁY – HÓC:

- Phaân maøu

III CAÙC HOÁT ÑOÔNG DÁY – HÓC :

1 a/ OƠn ñònh lôùp, haùt:

b/ Kieơm tra baøi cuõ: Pheùp chia

phađn soâ

Chón ñaùp aùn ñuùng a,b c

- 2 hóc sinh trạ lôøi

1/ = Soẫ thích hôïp ñeơ ñieăn

vaøo ođ troâng laø:

a) 9 b) 3 c)

15

2/ Thöông cụa vaø laø:

a) b) c)

3/ Hình chöõ nhaôt ADCD coù chieău daøi

m, chieău roông m Dieôn tích laø:

a) m2 b) m c) m2

c/ Giôùi thieôu baøi môùi:

Giôø toaùn hođm nay caùc em seõ luyeôn

taôp pheùp chia phađn soâ - Hóc sinh laĩng nghe

2 Dáy baøi môùi: Luyeôn taôp

Baøi 1: Tính roăi ruùt gón

- Giaùo vieđn cho hóc sinh laøm töøng

baøi vaøo bạng con

- Giaùo vieđn cho hóc sinh nhaôn xeùt

- Hóc sinh laøm bạng con

- Hóc sinh töï kieêm tra keât quạ

Baøi 2: Tìm x

- Giaùo vieđn giuùp hóc sinh nhaôn

thaây: Caùc quy taĩc “Tìm x” töông töï

ñoâi vôùi soâ töï nhieđn

- Yeđu caău hóc sinh laøm vaøo vôû

- Ñoơi cheùo vôû, kieơm tra

- Giaùo vieđn nhaôn xeùt vaø cho

- Hóc sinh laøm baøi vaøovôû

Baøi : LUYEÔN TAÔP

Trang 6

điểm học sinh

3 Nối tiếp:

- Học sinh nhắc lại phép chia phân

số

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị tiết học sau

Môn: ĐẠO ĐỨC

Tiết: 26 HOẠT ĐỘNG NHÂN ĐẠO Bài : TÍCH CỰC THAM GIA

(Tiết 1)

Trang 7

I- MỤC TIÊU:

- Nêu được ví dụ về hoạt động nhân đạo

- Thơng cảm với bạn bè và những người gặp khĩ khăn, hoạn nạn ở lớp, ở trường và cộng đồng

- Tích cực tham gia một số hoạt động nhân đạo ở lớp, ở trường, ở địa phương phù hợp với khả năng và vận động bạn bè, gia đình cùng tham gia

* Nêu được ý nghĩa của hoạt động nhân đạo

KNS: - Đảm nhận trách nhiệm khi tham gia các hoạt động nhân đạo

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Thẻ học tập; - Phiếu điều tra theo mẫu

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

1

2

a/ Ổn định lớp, hát:

b/ Kiểm tra bài cũ:

c/ Giới thiệu bài:

Dạy bài mới

1/ Thảo luận nhóm (thông tin trang

37, SGK)

- Giáo viên yêu cầu các nhóm học

sinh đọc thông tin và thảo luận các

- Đại diện các nhóm trình bày

- Lớp nhận xét bổ sung - Các nhóm cử đại diện trình bày

- Giáo viên kết luận: Trẻ em và nhân

dân ở các vùng bị thiên tai hoặc có

chiến tranh đã phải chịu nhiều khó

khăn, thiệt thòi Chúng ta cần phải

cảm thông, chia sẻ với họ, quyên góp

tiền để giúp đỡ họ Đó là một hoạt

động nhân đạo

- Học sinh lắng nghe

2/ Làm việc theo nhóm đôi (bài tập

1 SGK)

- Giáo viên giao cho từng nhóm HS thảo

luận bài tập - Các nhóm học sinhthảo luận

- Đại diện các nhóm trình bày ý kiến

- Lớp nhận xét, bổ sung

- Giáo viên kết luận:

+ Việc là trong các tình huống (a), (c)

là đúng

+ Việc làm trong tình huống (b) là sai vì

không phải xuất phát từ tấm lòng

cảm thông, mong muốn chia sẻ với

người tàn tật mà chỉ để lấy thành

tích cho bản thân

- Học sinh lắng nghe

3/ Bày tỏ ý kiến (bài tập 3, SGK)

- Giáo viên đọc từng ý kiến Học sinh

bày tỏ thái độ thông qua các tấm bìa

màu: xanh, đỏ, trắng

- Học sinh đưa thẻ

- Giáo viên yêu cầu học sinh giải thích - Học sinh giải thích lý

Trang 9

Thöù ba ngaøy 06 thaùng 03 naím 2012

Mođn: TOAÙN

Tieât: 127

I- MÚC TIEĐU:

- Thực hiện phĩp chia hai phđn số, chia số tự nhiín cho phđn số

- Reøn luyeôn tính caơn thaôn trong khi laøm baøi

II ÑOĂ DUØNG DÁY HÓC:

III CAÙC HOÁT ÑOÔNG DÁY – HÓC:

1 a/ OƠn ñònh lôùp, haùt:

b/ Kieơm tra baøi cuõ:

- Pheùp chia phađn soâ (Chón ñaùp aùn

ñuùng a,b c.)

- 2 hóc sinh trạ lôøi

1/ = Soẫ thích hôïp ñeơ ñieăn

vaøo ođ troâng laø:

a) 9 b) 3 c) 15

2/ Thöông cụa vaø laø:

a) b) c)

3/ Hình chöõ nhaôt ADCD coù chieău daøi

m, chieău roông m Dieôn tích laø:

a) m2 b) m c) m2

c/ Giôùi thieôu baøi:

Giôø toaùn hođm nay caùc em seõ luyeôn

taôp pheùp chia phađn soâ - Hóc sinh laĩng nghe

2 Dáy baøi môùi:

Luyeôn taôp:

Baøi 1: Tính roăi ruùt gón

- Giaùo vieđn cho hóc sinh laøm töøng

baøi vaøo bạng con

- Giaùo vieđn cho hóc sinh nhaôn xeùt

- Hóc sinh laøm bạng con

- Hóc sinh töï kieêm tra keât quạ

Baøi 2: Tìm x

- Giaùo vieđn giuùp hóc sinh nhaôn

thaây:

Caùc quy taĩc “Tìm x” töông töï ñoâi

vôùi soâ töï nhieđn

- Yeđu caău hóc sinh laøm vaøo vôû

- Ñoơi cheùo vôû, kieơm tra

- Hóc sinh laøm baøi vaøovôû

3 Noâi tieâp:

- Hóc sinh nhaĩc lái pheùp chia phađn soâ

- Nhaôn xeùt tieât hóc

- Chuaơn bò tieât hóc sau

Baøi : LUYEÔN TAÔP CHUNG

Trang 10

Môn: LUYỆN TỪ VÀ CÂU

Tiết: 51

I- MỤC TIÊU:

- Nhận biết được câu kể Ai là gì? trong đoạn văn, nêu được tác dụng của câu kể tìm được (BT1)

- Biết xác định CN, VN trong mỗi câu kể Ai là gì? đã tìm được (BT2);

- Viết được đoạn văn ngắn cĩ dùng câu kể Ai là gì? (BT3)

Bài : LUYỆN TẬP VỀ CÂU KỂ

AI LÀ GÌ?

Trang 11

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Một tờ phiếu viết lời giải BT1

- Bốn băng giấy – mỗi băng viết 1 câu kể Ai là gì? ở BT1

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

1 a/ Ổn định lớp, hát:

b/ Kiểm tra bài cũ:

- 1 học sinh nói nghĩa của 3 – 4 từ

dũng cảm , ở nhà các em đã

xem trong từ điển (BT1 – tiết LTVC

trước)

- 1 học sinh làm lại BT4

- 1 học sinh nêu

- 1 học sinh làm bảng lớp

c/ Giới thiệu bài:

- Giáo viên nêu mục đích, yêu

cầu cần đạt của tiết dạy - Học sinh lắng nghe.

2 Dạy bài mới:

1/ Hướng dẫn làm bài tập:

* Bài tập 1:

- Học sinh đọc yêu cầu đề bài

- Tìm các câu kể Ai là gì có trong

đoạn văn

- Học sinh phát biểu ý kiến

- Giáo viên nhận xét, dán tờ

giấy đã ghi lời giải lên bảng,

kết luận:

- 1 học sinh đọc bài tập 1

- Trao đổi nhóm 6 và làm phiếu

- Trình bày

- Nhận xét

Câu kể Ai là gì

- Nguyễn Tri Phương là người Thừa

- Cần trục là cánh tay kì diệu của

các chú công nhân

Tác dụng Câu giới thiệu Câu nêu nhận định Câu giới thiệu

Câu nêu nhận định

* Bài tập 2:

- Học sinh đọc yêu cầu của bài,

xác định bộ phận CN, VN trong

mỗi câu vừa tìm được

- 1 học sinh đọc, trao đổi nhóm đôi

- Học sinh phát biểu ý kiến

- Giáo viên dán 4 băng giấy viết

4 câu văn lên bảng - 4 HS có lời giải đúng lên bảng làm bài

Nguyễn Tri Phương / là người Thừa Thiên

Cả hai ông / không phải là

người Hà Nội

Ông Năm / là dân ngụ cư

của vùng này

Cần trục / là cánh tay kì diệu

của các chú công nhân

Trang 12

- Học sinh đọc đề, nêu yêu cầu.

- Giáo viên gợi ý: Mỗi em cần

tưởng tượng tình huống cùng các

bạn đến nhà Hà lần đầu Gặp

bố mẹ Hà, trước hết cần chào

hỏi, nói lí do em và các bạn đến

thăm Hà bị ốm Sau đó, giới

thiệu với bố mẹ Hà từng bạn

trong nhóm (chú ý dùng kiểu

câu Ai là gì?) – Giới thiệu thật tự

nhiên

- Giáo viên nhân xét, cho điểm

- 1 học sinh giỏi làm mẫu

- Học sinh viết đoạn văn giới thiệu vào vở BT

- Từng cặp đổi bài chữa lỗi cho nhau

Học sinh nối tiếp đọc đoạn văn, chỉ rõ các câu kể Ailà gì?

3 Nối tiếp:

- Giáo viên nhận xét tiết học.

- Yêu cầu những học sinh viết đoạn văn giới thiệu chưa đạt

yêu cầu, chưa dùng đúng các câu Ai là gì? về nhà sữa chữa,

viết lại vào vở

- Chuẩn bị tiết học sau

-Môn: KHOA HỌC

Tiết: 51 Bài : NÓNG LẠNH VÀ NHIỆT

ĐỘ (tt)

Trang 13

I- MỤC TIÊU:

- Nhận biết được chất lỏng nở ra khi nĩng lên, co lại khi lạnh đi

- Nhận biết được vật ở gần vật nĩng hơn thì thu nhiệt nên nĩng lên; vật ở gần vật lạnh hơn thì toả nhiệt nên lạnh đi

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Chuẩn bị chung : Phích nước sôi

- Chuẩn bị theo nhóm: 2 chiếc chậu; 1 cốc; lọ có cắm ống thủy tinh(như hình 2a trang 103 SGK)

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

1 a/ Ổn định lớp, hát:

b/ Kiểm tra bài cũ:

- Nhiệt kế dùng để làm gì? Kể một

số loại nhiệt kế mà em biết?

- Nhiệt độ của hơi nước đang sôi là

bao nhiêu? Nhiệt độ của nước đá

đang tan là bao nhiêu?

c/ Giới thiệu bài:

- Bài học hôm nay củng cố về nóng

lạnh và nhiệt độ

- 2 học sinh lên trả lời câu hỏi

- Cả lớp theo dõi, nhận xét

- Học sinh lắng nghe

2 Dạy bài mới:

1/ Tìm hiểu về sự truyền nhiệt.

- Học sinh làm thí nghiệm trang 102 SGK

-Yêu cầu học sinh dự đoán trước khi

- Học sinh làm việc cá nhân, mỗi em

đưa ra 4 ví dụ về các vật nóng lên

hoặc lạnh đi, và cho biết sự nóng

lên, lạnh đi đó có ích hay không

- Giáo viên giúp học sinh rút ra nhận

xét

- Học sinh làm thí nghiệm theo nhóm

- Học sinh dự đoán

- Các nhóm trình bày

- Học sinh nối tiếp nhau đưa

ra ví dụ

- Học sinh rút ra nhận xét:Các vật ở gần vật nónghơn thì thu nhiệt sẽ nónglên Các vật ở gần vậtlạnh hơn thì toả nhiệt sẽlạnh đi

2/ Tìm hiểu sự co giãn của nước khi lạnh đi và nóng lên.

- Học sinh tiến hành thí nghiệm trang

103 SGK

- Học sinh trình bày kết quả thí

nghiệm

- HS quan sát nhiệt kế Giáo viên

hướng dẫn học sinh: quan sát cột chất

lỏng trong ống; nhúng bầu nhiệt kế

vào nước ấm để thấy cột chất lỏng

dâng lên

- GV khuyến khích học sinh vận dụng sự

nở vì nhiệt của chất lỏng để trả lời

câu hỏi có tính thực tế: Tại sao khi

đun nước, không nên đổ đầy nước

vào ấm?

- Học sinh làm thí nghiệm theo nhóm

- Một số nhóm trình bày

- Học sinh quan sát và theodõi

- Học sinh trả lời

Trang 14

3 Nối tiếp:

- Nhận xét tiết học

- Đọc lại mục thông tin Bạn cần

biết.

- Chuẩn bị bài “Vật dẫn nhiệt và

vật cách nhiệt”

Môn: MỸ THUẬT

Trang 15

Thứ tư ngày 07 tháng 03 năm 2012

Môn: TOÁN

Tiết: 128

I- MỤC TIÊU: Giúp học sinh:

- Thực hiện được phép chia hai phân số

- Biết cách tính và viết gọn phép chia một phân số cho số tự nhiên

- Biết tìm phân số của một số

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

1 a/ Ổn định lớp, hát:

b/ Kiểm tra bài cũ:

c/ Giới thiệu bài: Tiết học hôm nay

các em học “Luyện tập phép chia

phân số.”

- Học sinh lắng nghe

2 Dạy bài mới:

Luyện tập

Bài 1: Cho học sinh tính rồi rút gọn:

- Giáo viên chữa bài

- Học sinh nêu nhận xét

Bài 2: Học sinh tính theo mẫu - Học sinh làm vào vở

- 1 học sinh chữa bài trên bảng

Bài 4:

- Học sinh đọc yêu cầu

- Cho học sinh làm theo mẫu

- Giáo viên chữa bài

- Học sinh làm bài bảnglớp, lớp làm vở

- Học sinh tự chữa bài

3 Nối tiếp:

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài tiếp

Bài : LUYỆN TẬP

Trang 16

Môn: TẬP ĐỌC

Tiết: 52

I- MỤC TIÊU:

Bài : GA-VRỐT NGOÀI CHIẾN LUỸ

Trang 17

- Đọc đúng các tên riêng nước ngồi; biết đọc đúng lời đối đáp giữa các nhân vật và phân biệt với lời người dẫn chuyện.

- Hiểu ND: Ca ngợi lịng dũng cảm của chú bé Ga-vrốt (trả lời được các câu hỏi trong SGK)

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Tranh minh hoạ bài đọc SGK

- Truyện Những người khốn khổ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

1 a/ Ổn định lớp, hát:

b/ Kiểm tra bài cũ:

- 2 học sinh đọc nối nhau đọc bài

“Thắng biển”, trả lời câu hỏi 1, 2

SGK

- Nhận xét, ghi điểm

- 2 học sinh đọc bài trả lời câu hỏi

- Lớp theo dõi, nhận xét

c/ Giới thiệu bài: Hôm nay, các em

sẽ tập đọc bài “Ga-vrốt ngoài chiến

luỹ” Ga-vrốt là nhân vật trong tác

phẩm nổi tiếng Những người khốn

khổ của nhà văn Pháp Huy-gô

Bài… là đoạn trích trong tác phẩm

trên

- Học sinh xem tranh SGK

- Học sinh lắng nghe

3 Dạy bài mới:

1/ Luyện đọc và tìm hiểu bài:

a Luyện đoc

Gọi HS đọc nối tiếp nhau từng đoạn

-đọc 2-3 lượt

+ Đoạn 1: 6 dòng đầu

+ Đoạn 2: Tiếp đến Ga-vrốt nói

+ Đoạn 3: Còn lại

- Học sinh lần lượt đọc Lớp theo dõi và phân chia từng phân đoạn nhỏ

- Giáo viên hướng dẫn học sinh đọc

đúng các tên riêng: Ga-vrốt,

Ăng-giôn-ra, Cuốc-phây-rắc

- Học sinh luyện đọc theo cặp

- Gọi học sinh đọc cả bài - Học sinh luyện đọc theo cặp

- 2 học sinh đọc cả bài 2/ Tìm hiểu bài:

- Học sinh đọc lướt phần đầu tuyện

và trả lời câu hỏi: Ga-vrốt ra ngoài

chiến luỹ để làm gì?

- Học sinh đọc và trả lời: Ga-vrốt nghe Ăng-giôn-ra rhông báo nghĩa quân sắp hết đạn nên ra ngoài chiến luỹ để nhặtđạn, giúp nghĩa quân có đạn tiếp tục chiến đấu

- Học sinh đọc đoạn còn lại, trả lời:

Những chi tiết nào thể hiện lòng

dũng cảm của Ga-vrốt?

- Học sinh đọc và trả lời:Ga-vrốt không sợ nguyhiểm, ra ngoài chiến luỹđể nhặt đạn cho nghĩaquân dưới làn mưa đạncủa địch; Cuốc-phây-rắcthét giục cậu quay vàochiến luỹ nhưng Ga-vrốt

Trang 18

vẫn nán lại để nhặtđạn;

Ga-vrốt lúac ẩn lúc hiệngiữa làn đạn giặc, chơitrò ú tim với các chết

- Học sinh đọc đoạn cuối, trả lời: Vì sao

tác giả lại nói Ga-vrốt là một thiên

thần?

- Học sinh đọc và trả lời:

Vì thân hình bé nhỏ củachú ẩn, hiện trong lànkhói đạn như thiên thần

- Nêu cảm nghĩ của em về nhân vật

Ga-vrốt? - Ga-vrốt là một cậu bé anh hùng

- Em rấtkhâm phục lòngdũng cảm của Ga-vrốt 3/ Hướng dẫn học sinh đọc diễn cảm

- 4 HS nối tiếp nhau đọc truyện theo

cách phân vai

- GV hướng dẫn học sinh cả lớp luyện

đọc và thi đọc diễn cảm đoạn

truyện: Ga-vrốt… một cách ghê rợn

- 4 học sinh đọc theo cách phân vai

- Học sinh thi đọc diễn cảm

3 Nối tiếp:

- Qua câu chuyện, em học tập ở Ga-vrốt điều gì?

- Nhận xét tiết học

- Về kể lại chuyện trên cho người thân nghe

Ngày đăng: 13/04/2023, 09:48

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w