TiÕt 58 Ph¬ng tr×nh quy vÒ bËc 2 TiÕt 24 Rót gän ph©n thøc (§¹i sè9) I Môc tiªu 1 KiÕn thøc Häc sinh n¾m v÷ng vµ vËn dông ®îc quy t¾c rót gän ph©n thøc Häc sinh bíc ®Çu nhËn biÕt ®îc nh÷ng trêng[.]
Trang 1Tiết 24: Rút gọn phân thức
(Đại số9)
I.Mục tiêu
1 Kiến thức
- Học sinh nắm vững và vận dụng đợc quy tắc rút gọn phân thức
- Học sinh bớc đầu nhận biết đợc những trờng hợp cần đổi dấu và biết cách đổi dấu để xuất hiện nhân tử chung của cả tử và mẫu
2 Kỹ năng
- Thành thạo việc phân tích đa thức thành nhân tử, biết cách đổi dấu để xuất hiện nhân tử chung của cả tử số và mẫu số
- Thành thạo việc rút gọn phân thức
3.Thái độ
- Hăng hái chăm chú nghe giảng, tiếp thu bài
- Hăng hái phát biểu ý kiến xây dựng bài, nắm vững kiến thức và kỹ năng để áp dụng vào bài tập
II Chuẩn bị của thầy và trò
1.Chuẩn bị của giáo viên
- SGK, SGV, SBT Toán 9 Giấy trong A1, máy chiếu hoặc bảng phụ
- Phiếu giao việc cho các nhóm
- Phiếu điều tra kết quả học tập của học sinh
2.Chuẩn bị của học sinh
- SGK, SBT, Toán 9
- Ôn lại các bớc rút gọn phân số
- Ôn lại các phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử
3 Tài liệu
- Sách giáo khoa đại số 9 – THCS
- Sách giáo viên lớp 9 – THCS
- Sách bài tập đại số – THCS
4 Phơng pháp dạy học
- Phơng pháp gợi mở, vấn đáp
- Dạy học hợp tác theo nhóm
- Kết hợp đàm thoại, phát vấn với thuyết trình tích cực
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu.
1 ổn định tổ chức lớp
Trang 2Mục tiêu Hoạt động của GV Hoạt động của HS
2 Tạo tiền
đề xuất
phát:
HĐ1:(5 phút) HĐ1( cá nhân)
-Tính chất
cơ bản của
phân thức:
=
= (N
là một
nhân tử
chung)
- Quy tắc
đổi dấu:
=
- Hãy nêu tính chất cơ
bản của phân thức?
Viết công thức tổng quát?chữa bài tập 6tr38 SGK
- Hãy nêu :Quy tắc
đổi dấu?
Làm bài tập 5b) SBTtr16
- Yêu cầu những HS còn lại lắng nghe câu trả lời của bạn và nhận xét, làm bài
- HS1 lên bảng trả lời câu hỏi 1 và làm bài tập 6tr38 SGK
- Một HS 2 lên bảng trả lời câu hỏi 2 và làm bài tập 5b) SBTtr16
- Những HS còn lắng nghe câu trả lời của bạn
và nhận xét, làm bài
3 Hoạt
động
định hớng:
HĐ2: 10 Phút HĐ2 :( Cá nhân)
- Tìm đợc
nhân tử
chung của
cả tử thức
và mẫu
thức là
2x2.và chia
cả tử thức
và mẫu
thức cho
nhân tử
chung
- Rút ra
nhận xét:
* Cho phân thức a)Tìm nhân tử chung của cả tử và mẫu
b) Chia cả tử và mẫu cho nhân tử chung
- Em có nhận xét gì
về hệ số và số mũ của phân thức vừa tìm
đ-ợc so với hệ số và số mũ tơng ứng của phân thức đã cho?
- Cách biến đổi trên
đợc gọi là rút gọn phân thức
- Lên bảng trình bày Các
em khác làm bài vào vở Nhân tử chung của cả tử thức và mẫu thức là 2x2
- Tử và mẫu của phân thức tìm đợc có hệ số nhỏ hơn, số mũ thấp hơn
so với hệ số và số mũ
t-ơng ứng của phân thức
đã cho
Trang 3vừa tìm
đ-ợc có hệ số
nhỏ hơn,
số mũ thấp
hơn so với
hệ số và số
mũ tơng
ứng của
phân thức
đã cho
- Biết phân
tích đợc tử
thức và
mẫu thức
thành
nhân tử
- Tìm đợc
nhân tử
chung của
cả tử thức
và mẫu
thức
- Chia tử
thức và
mẫu thức
chonhân tử
chung
- Tìm đợc
phân thức
mới đơn
giản hơn
phân thức
đã cho
*Cho phân thức
a) Phân tích cả tử và mẫu thành nhân tử và tìm nhân tử chung
b) Chia cả tử và mẫu cho nhân tử chung
-Tử thức có nhân tử chung là bao nhiêu?
Mâũ thức có nhân tử chung là bao nhiêu?
vậy nhân tử chung của cả tử thức và mẫu thức bằng bao nhiêu? Chia cả tử thức và mẫu thức cho nhân tử chung
- Em có nhận xét gì
về phân thức vừa tìm
đợc so với phân thức
đã cho?
- Học sinh lên bảng trình bày Các em khác làm bài vào vở
- Phân thức vừa tìm đợc
đơn giản hơn phân thức
đã cho
Trang 44.Nội dung
chính: HĐ3:(17 phút) HĐ3(theo nhóm)
- Thông báo
đợc cách
rút gọn một
phân thức
- Hớng dẫn
học sinh áp
dụng quy
tắc rút gọn
phân thức
vào bài tập
cụ thể
* Các nhóm
áp dụng
cách rút
gọn phân
thức để
làm các bài
tập rút gọn
* Lu ý : Khi
- Qua các ví dụ trên em hãy rút ra nhận xét muốn rút gọn phân thức ta làm nh thế nào?
- Yêu cầu vài học sinh nhắc lại các bớc làm
- GV khẳng định:
Muốn rút gọn phân thức ta làm nh sau:
+ Phân tích tử thức và mẵu thức thành nhân
tử, rồi tìm nhân tử chung
+ Chia cả tử và mẫu cho nhân tử chung
- Cho học sinh đọc ví
dụ trang39 SGK
- Đa đề bài lên bảng
(dùng bảng phụ) Hãy rút gọn các phân thức sau:
- Chia lớp thành 4 nhóm, mỗi nhóm làm 1 ý
- GV quan sát lắng nghe Yêu cầu các nhóm nhận xét chéo
- Đa ra kết luận đúng
* GV: Có khi cần đổi dấu ở tử hoặc mẫu để
- Lắng nghe câu hỏi và phát biểu
- Đọc ví dụ tr39 SGK
- ( Theo nhóm)
- Các nhóm nhận nhiệm vụ:
- Nhóm 1:làm câua)
- Nhóm 2: làm câu b)
- Nhóm 3: làm câu c)
- Nhóm 4 : làm câu d)
- Các thành viên trong nhóm thảo luận đa
ra cách giải
- Trình bày trên khổ giấy A4
- Các nhóm nhận xét chéo
- Quan sát, lắng nghe
- HS quan sát lắng
Trang 5làm các bài
rút gọn
phân thức,
đôi khi ta
phải áp
dụng quy
tắc đổi
dấu để
tìm ra
nhân tử
chung,rút
gọn phân
thức
nhận ra nhân tử chung của cả tử và mẫu
Yêu cầu HS đọc chú ý SGK tr39
GV cho học sinh làm ?3 Rút gọn phân thức:
;
- Tử thức và mẫu thức
đã xuất hiện nhân tử chung hay cha? để xuất hiện nhân tử chung ta phảI làm gì ?
nghe
- Đọc chú ý
- Làm ?3
- Ta phải đổi dấu tử thức và mẫu thức
5 Củng cố
luyện tập HĐ4(10 phút) HĐ4:(Hoạt động cá nhân)
* Kiến thức
lý thuyết:
Cách rút
gọn phân
thức, quy
tắc đổi
dấu
* Bài tập
thực hành
6 Tổng
kết bài học
- Yêu cầu học sinh nhắc lại muốn tút gọn phân thức ta làm nh thế nào?
- Giao bài tập cho mỗi nhóm theo phiếu bằng bảng trong:(Bài 7)
- Quan sát, lắng nghe,
đánh giá nhận xét
- Đa ra kết luận: Muốn rút gọn phân thức ta làm nh sau:
+ Phân tích tử thức và mẵu thức thành nhân
tử, rồi tìm nhân tử chung
+ Chia cả tử và mẫu cho nhân tử chung
HĐ5(3 phút)
* Phát phiếu đánh giá
giờ dạy cho HS
- Nhận xét chung tiết
- Học sinh đứng tại chỗ nhắc lại
-( theo nhóm)
- nhận nhiệm vụ
- Thảo luận đa ra lời giải
- Trình bày trên bảng trong
- Các nhóm nhận xét
đánh giá nhóm bạn
* Ghi nhớ nội dung bài học
* (Cá nhân)
- Hoàn thành bài tập theo yêu cầu của phiếu đánh giá
Trang 6dạy Tuyên dơng các nhóm tích cực hiệu quả
7 Hớng dẫn
tự học về
nhà
HĐ6(2 phút)
- GV hớng dẫn tự học và giao bài về nhà
- Bài tập:
8;9;10( trang 40 SGK)
(Hoạt động cá nhân)