[r]
Trang 1PHÂN THỨC – RÚT GỌN PHÂN THỨC
I Các ví dụ
Ví dụ 1 Tìm điều kiện của x để các biểu thức sau có nghĩa
a)3 1
1
x
x
x
2 2
3 1
x x
Giải
a)3 1
1
x
x
Phân thức có nghĩa x 1 0 x 1
b) 24 2
x
1 0
x
và x 3 0
1
x
và x 3
c)
2
2
3 1
x
x
Biểu thức có nghĩa
1 0
1
3
x x
x x
x
Ví dụ 2 Chứng minh các phân thức sau bằng nhau
Phương pháp : A C A D B C
a)
2
1
2
x
và 2
1
x
Trang 2Ta có: 2 2
x x x x x x x x x x x
x x x x x x x x x x x
Từ (1) và (2) ta suy ra
2 2
b)
1
và
3 1
x x
x x x x x x x x
2
1
x
Vì dụ 3 Tìm đa thức P x thỏa 3 2
Giải
Ta có:
x x x x x x x x x x x x x
Trang 3= 2 2
Ta phải có: 2 2 2
Ví dụ 4 Cho biểu thức
A
a) Tìm giá trị x để A có nghĩa và rút gọn A
b) Tìm x để A 0
c) Tìm giá trị của A khi 2 x 1 7
Giải
a)Phân thức có nghĩa x4 10x2 9 0 x4 x2 9x2 9 0
2
2
1
3
9 0
3
x
x x
x
(*)
x x x x x x x x x x
x x x x x x x x x x
2
9
A
x
b)
2
2
2 4
2 9
x x
x x
(thỏa điều kiện (*) )
Trang 4c) 2 x 1 7 2 x 1 7 hoặc 2 x 1 7
4
x
hoặc x 3 (loại vì không thỏa điều kiện (*))
4
x
Với x 4 ta có:
2 2
4 4 12
7
A
II Bài tập
Bài 1 Tìm giá trị x để các biểu thức sau có nghĩa
1
x
x
2
1 3
x
x x c) 2
x x x d) 2
3
e)
2
3
x
1
x x
x
1
x
x x i)
2
5
x
x
x
2 2
2
1
Bài 2 Chứng minh các phân thức sau bằng nhau
a) 3
2x 3 và 2
x
2 4
x và
2
c)
3 2
8
2
x
x
Bài 3 Tìm đa thức P x thỏa
a)
P x
2
P x
2
1
P x
x
Trang 5
Bài 4 Cho phân thức
10
P
a) Tìm điều kiện của x để biểu thức P có nghĩa
b) Rút gọn P
c) Tìm giá trị của x để P 2
d) Tìm giá trị của P khi x thỏa x2 5x 4 0
e) Tìm giá trị nguyên của x để P có giá trị nguyên
Bài 5 Cho biểu thức
B
a) Tìm x để B có nghĩa và rút gọn B
b) Tìm x để B 0
Bài 6 Cho phân thức
Q
a) Tìm điều kiện của x để Q có nghĩa va rút gọn Q
b) Tìm x để Q 0
c) Tìm x để Q 2 9
Bài 7 Cho biểu thức
2
2
D
a) Tìm x để D có nghĩa và rút gọn D
b) Tìm x nguyên để D có giá trị nguyên
c) Tìm giá trị của D khi x 6