RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN A Phương pháp giải Cho biểu thức P, để rút gọn biểu thức P ta thực hiện các bước sau Bước 1 Tìm điều kiện xác định của biểu thức P (nếu đầu bài chưa cho sẵn) Bước 2 Tìm mẫu[.]
Trang 1RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN
A Phương pháp giải
Cho biểu thức P, để rút gọn biểu thức P ta thực hiện các bước sau:
Bước 1: Tìm điều kiện xác định của biểu thức P (nếu đầu bài chưa cho sẵn)
Bước 2: Tìm mẫu thức chung và quy đồng
Bước 3: Sử dụng các hằng đẳng thức, trục căn thức, … để khử, triệt tiêu và rút gọn biểu thức
B Ví dụ minh họa
Ví dụ 1 Rút gọn biểu thức 2 2 2
2
P
x
x x
Hướng dẫn giải:
2 2 2
2
2 1
2
x x
P
x
x
x
Vậy P = 1
Ví dụ 2 Cho biểu thức: 4 8 : 1 2
4
A
x
a) Tìm điều kiện xác định của A
b) Rút gọn A
Hướng dẫn giải
a) Ta nhận thấy: 4 x 2 x2 x và x2 x x x 2
Do đó, điều kiện xác định của biểu thức là:
4
0
x
x
24 2 2 2 8 2 : 12 2 22
A
Trang 2
3
4
3
x
x
x
1
M
x
điều kiện của x để biểu thức có nghĩa, sau đó rút gọn biểu thức M
Hướng dẫn giải
+) Ta có: x x 1 x 1x x 1, x 1 x 1 x1;
2x x 1 2 x 1 x 1
Vì
2
x x x
với mọi x và x 1 0 với mọi x Điều kiện xác định của biểu thức M là :
1
4
+) Rút gọn biểu thức M
1
x
1
x
Trang 32 1 1
11 2 1 2 1 11
x x
1
x x M
x x
Ví dụ 4 Tìm điều kiện xác định và rút gọn biểu thức sau:
P
Hướng dẫn giải
+) Điều kiện xác định
P
P
P
P
P
x
1
2
x
P
x
Trang 4Vậy 1
2
x
P
x
với x0,x4,x9
Ví dụ 5 Rút gọn biểu thức 1 1
x B
với x0;x4
Hướng dẫn giải
x
B
x
2
x x
2
x
x
Vậy
2
x B
x
với x0;x4
C Bài tập tự luyện
Bài 1 Chứng minh rằng: x y y x : 1 ;
x y
với x0;y0 và xy
Bài 2 Rút gọn biểu thức: 1 1
P
, với a ≥ 0; a ≠ 1
Bài 3 Cho biểu thức 2 1 : 1
P
Tìm điều kiện xác định và rút biểu thức P
Trang 5Bài 4 Cho biểu thức 1 : 1
1
x A
x
Tìm điều kiện xác định và rút biểu thức A
Bài 5 Cho biểu thức 1 1 3
x
.Tìm điều kiện xác định và rút gọn P
4 2
x
Chứng minh rằng P x 3
Bài 7 Cho biểu thức 2 1 . 1
P
Chứng minh rằng P x 1
x
Bài 8 Rút gọn biểu thức 12 6
x B
( x > 0 và x ≠ 36)
Bài 9 Rút gọn:
2
x C
với x > 0 và 1 x ≠ 1
Bài 10 Cho biểu thức 2 2 :
1
A
x