1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Giao an tuan 26

5 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án tin lớp 3
Người hướng dẫn GV: Nguyễn Thị Vi
Trường học Trường TH Nguyễn Đức Thiệu
Chuyên ngành Tin học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2013
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 23,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trường TH Nguyễn Đức Thiệu Giáo án tin lớp 3 Ngày 12 – 03 2013 Tuần 26 Tiết 1 BÀI 5 DẤU HỎI, DẤU NGÃ I MỤC TIÊU 1 Kiến thức Học sinh biết cách gõ các từ có dấu hỏi, dấu ngã Học sinh biết cách gõ các c[.]

Trang 1

Ngày: 12 – 03- 2013

Tuần: 26

Tiết : 1

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Học sinh biết cách gõ các từ có dấu hỏi, dấu ngã

- Học sinh biết cách gõ các chữ đặc trưng của tiếng Việt nhờ phần mềm Unikey

2 Kĩ năng:

- Học sinh luyện gõ văn bản theo quy tắc gõ mười ngón tay

- Biết cách khởi động phần mềm soạn thảo văn bản Word và phần mềm Unikey

3 Thái độ:

- Giáo dục tính chăm chỉ, tạo hứng thú cho môn học

II CHUẨN BỊ:

- Giáo viên: Giáo án, phòng máy.

- Học sinh: đủ dụng cụ học tập

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

5ph

2ph

7ph

20ph

1 Kiểm tra bài cũ:

- Để soạn thảo văn bản em dùng phần mềm gì?

- Cách khởi động phần mềm soạn thảo văn bản Word

- Nhận xét – ghi điểm

2 Bài mới:

Ngoài các chữ cái đặc trưng của tiếng Việt là ă, â, ê, ô,

ơ, ư đ và dấu sắc, huyền, nặng đã học ở những tiết trước,

ta vẫn còn các từ có mang dấu như: xã, chủ, cũng phải

dùng phần mềm gõ chữ Việt Hôm nay, thầy sẽ hướng

dẫn các em cách gõ các chữ có mang dấu hõi và dấu ngã

3 Các hoạt động:

a Hoạt động 1:

* Yêu cầu học sinh:

- Học sinh quan sát bàn phím sau đó bảo 2 học sinh tìm

trên bàn phím các chữ có mang dấu hỏi và dấu ngã

- Gọi học sinh liệt kê vài từ khác của tiếng Việt có dấu

hỏi, dấu ngã

b Hoạt động 2:

* Gõ dấu hỏi, dấu ngã:

Muốn gõ các chữ có mang dấu hỏi, dấu ngã em gõ theo

quy tắc sau: “Gõ chữ trước, gõ dấu sau” có nghĩa là:

gõ hết các chữ trong từ và gõ dấu ở cuối mỗi từ

Để có dấu Em gõ số

- Là phần mềm Word

- Nhắp 2 lần chuột lên biều tượng của Word trên màn hình

- Nhận xét

- Lắng nghe

- Học sinh không tìm thấy

- Thảo luận – trả lời, ghi vở những từ liệt kê

- Ghi vở

Trang 2

Hỏi 3

Ngã 4

Ví dụ:

Em gõ Kết quả

Qua3 vai3 Quả vải

Dung4 cam3 Dũng cảm

Tho63 ca6m3 Thổ cẩm

- Gọi học sinh lên bảng viết kết quả những từ đã liệt kê

trước đó

* Gọi học sinh lên bảng viết các từ sau:

- Thẳng thắn Tha8ng3 tha8n1

- Anh dũng Anh dung4

- Giải thưởng Giai3 thu7o7ng3

- Ngẫm nghĩ Nga6m4 nghi4

- Tuổi trẻ Tuo6i3 tre3

- Cầu thủ Ca6u2 thu3

- Trò chơi Tro2 cho7i

- Sửa chữa Su7a3 chu7a4

- Đẹp đẽ D9ep5 d9e4

- Dã ngoại Da4 ngoai5

4 Củng cố - dặn dò:

- Nhắc lại cách bỏ dấu hỏi, dấu ngã

- Con trỏ soạn thảo cho ta biết vị trí kí tự cần đánh vào

- Xem – ghi ví dụ

- 3 học sinh lên bảng, các học sinh còn lại thì viết bảng con

- Ghi vở

- Thực hành viết – viết vào vở

- Lắng nghe

Trang 3

RÚT KINH NGHIỆM SỬA CHỮA - BỔ SUNG

Trang 4

Tuần: 26

Tiết : 2

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Học sinh biết cách gõ các chữ đặc trưng của tiếng Việt nhờ phần mềm Unikey

- Học sinh biết cách gõ các từ có mang dấu: ă, â, ê, ô, ơ, ư, đ và dấu huyền, dấu sắc, dấu nặng, dấu hỏi, dấu ngã

2 Kĩ năng:

- Học sinh luyện gõ văn bản theo quy tắc gõ mười ngón tay

- Biết cách khởi động phần mềm soạn thảo văn bản

- Biết cách sửa lỗi khi gõ sai từ

3 Thái độ:

- Giáo dục tính cẩn thận, chăm chỉ, hứng thú học môn học

II CHUẨN BỊ:

- Giáo viên: Giáo án, phòng máy, bài tập thực hành.

- Học sinh: kiến thức của các bài đã được học, đủ dụng cụ học tập

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

5ph

1ph

8ph

20ph

1 Kiểm tra bài cũ:

- Bố trí vị trí thực hành

- GV phân công vị trí thực hành cho từng học sinh và

yêu cầu các em ngồi đúng vị trí thực hành

2 Bài mới:

Để đánh giá khả năng tiếp thu bài của các em trong quá

trình học tập, hôm nay chúng ta sẽ có một buổi ôn tập

thực hành về các dấu mà chúng ta đã học, cách viết hoa,

sữa lỗi khi viết sai từ

3 Các hoạt động:

a Hoạt động 1:

* Yêu cầu học sinh:

- Nhắc lại các phím dùng để viết hoa.

- Nhắc lại các phím xóa

- Nhắc lại các chữ có dấu và các dấu đã được học

b Hoạt động 2:

Hướng dẫn thực hành:

- Cho một số bài tập thực hành, yêu cầu học sinh thực

hành

- Quan sát thao tác của học sinh để kịp thời khắc phục

các thao tác sai

- Ngồi đúng vị trí do giáo viên chỉ định

- Lắng nghe

- Caps Lock, Shift

- Backspace, Delete

- ă, â, ê, ô, ơ, ư, đ, dấu huyền, dấu sắc, dấu nặng, dấu hỏi, dấu ngã

- Thực hành

Trang 5

3ph 4 Củng cố - dặn dò:

- Nhắc lại cách bỏ các dấu đã học

- Con trỏ soạn thảo cho ta biết vị trí kí tự cần đánh

vào

- Lắng nghe

* SỬA CHỮA - BỔ SUNG

Ngày đăng: 13/04/2023, 09:02

w