Microsoft PowerPoint Baitap ToanKT Chuong 10 1Bài tập Toán kỹ thuật – Khoa Điện & Điện tử – ĐHBKTPHCM Chương 10 Lý thuyết thặng dư (residue) P10 1 Xác định các điểm bất thường cô lập của f(z) và cho b[.]
Trang 1Bài tập Toán kỹ thuật – Khoa Điện & Điện tử – ĐHBKTPHCM
P10.1: Xác định các điểm bất thường cô lập của f(z) và cho biết loại của chúng ?
2
3
z
(z 1)
2z z 1 (z 4) (z i)(z 1 2i)
sin(mz) (z 2z 2)
z
d) −
2
1
(z z)
a) +
P10.2: Dùng chuổi Laurent, tìm thặng dư tại z = 0 của hàm phức sau:
1 z
zcos
z c) −
Chương 10: Lý thuyết thặng dư (residue)
3
1 cosh z
z
)
a −
P10.3: Dùng chuổi Laurent, xác định cấp và thặng dư tại các cực của hàm phức sau:
2 z 4
1 e z b) − 2 z2
e (z 1) c) −
4
1 z(z 2)
f(z) = −
P10.4: Tìm thặng dư của hàm phức :
tại z = 2 dùng phương pháp :
a) Khai triển chuổi Laurent quanh điểm z = 2 ?
Trang 2Bài tập Toán kỹ thuật – Khoa Điện & Điện tử – ĐHBKTPHCM
2
z
(z 1)
; z
a ) + = i & − i
P10.5: Tìm thặng dư của các hàm tại các điểm z tương ứng :
2
z
(z 2z 5)
2
2z (z 1)(2z 1)
2
2 2
z 2z (z 1) (z 4)
Chương 10: Lý thuyết thặng dư (residue)
2 2
(z 1)(z 9)
P10.6: Tìm thặng dư của các hàm tại các cực:
3
z z z 1
(z 4z)
b) − + − +
6 4 3
5
(z 1)
3 2
3 4z
Trang 3Bài tập Toán kỹ thuật – Khoa Điện & Điện tử – ĐHBKTPHCM
P10.7: Dùng định lý thặng dư, tính các tích phân:
5z 2 z(z 1)
|z| 2
=
2
3z 2 (z 1)(z 4)
|z 2| 2 dz
b) − ++
− =
∫>
3 2
(z 1)(z 4)
|z| 4
=
z(z 1)(2z 5)
=
∫>
Chương 10: Lý thuyết thặng dư (residue) P10.8: Cho C là đường tròn |z| = 4 , tính:
2
z
z 1
f (z)
C
2
1
z (z 2)
b ) f (z) = + 3
1 z(z 2)
c ) f (z) = −
2
z (z 3z 2)
f (z
1 (z z 1)
(
1 z(z 6z 4)
f (
Trang 4Bài tập Toán kỹ thuật – Khoa Điện & Điện tử – ĐHBKTPHCM
P10.9: Dùng định lý thặng dư, tính các tích phân:
2 2
z 1 (z 1) (z 2i)
|z i| 7
+ =
2z (z i)
|z 1| 3
dz
− =
∫>
2
iz (z i)(z 9)
|z 3i| 2
+ =
(z 2)(z 4) (z 1)(z 6)
|z i| 1
− =
∫>
Chương 10: Lý thuyết thặng dư (residue) P10.10: Dùng định lý thặng dư, tính các tích phân:
2
z i
z 6
a) ∫> ++ d [C = hình vuông, cạnh = 8, tâm tại gốc tọa độ]
2
2 2
z 2z (z 1) (z 4)
C
b) dz ∫> + − + [C = hình tròn |z + i| = 2 ]
3
1 (z 1) (z 1)(z 2)
C
c) dz ∫> + − − [C = hình chữ nhật, các cạnh là ± i; 3 ± i ]
Trang 5Bài tập Toán kỹ thuật – Khoa Điện & Điện tử – ĐHBKTPHCM
a) C : đường tròn, bán kính 2, tâm tại gốc tọa độ.
b) C : đường tròn, bán kính 3, tâm tại (– 2, 0).
3
1
z (z 4)
∫>
P10.11: Tính:
3 2
1
|z| 3
=
∫>
P10.12: Tính :
2 2
z z 1
z (z 1)(z 2)
|z| 3/ 2
=
∫>