1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TOÁN KỸ THUẬT Baigiang toankt chuong 7 1

69 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hàm giải tích
Trường học Đại Học Bách Khoa Thành Phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Toán kỹ thuật
Thể loại Bài giảng
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 69
Dung lượng 5,29 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chapter 7:Hàm giải tích Analytic Function... Chúng thỏa phương  Chiều dương qui ước là CCW... cosz và sinz giải tích khắp nơi... coshz và sinhz giải tích khắp nơi... Hà

Trang 1

Phần III :

Hàm Phức và Ứng dụng

Trang 2

Nội dung phần III:

Phần này gồm có 6 chương

Chương 7: Hàm giải tích.

Chương 8: Tích phân phức.

Chương 9: Chuổi hàm phức.

Chương 10: Lý thuyết thặng dư.

Chương 11: Ứng dụng lý thuyết thặng dư.

Chương 12: Phép biến đổi bảo giác.

Trang 3

Chapter 7:

Hàm giải tích (Analytic Function)

Trang 4

Chương 7: Nội dung

7.1 Hàm phức.

7.2 Giới hạn và liên tục.

7.3 Đạo hàm của hàm phức.

7.4 Điều kiện Cauchy – Riemann.

7.5 Hàm phức giải tích và tính chất

7.6 Các hàm phức cơ bản.

Trang 5

7.1 Hàm phức (Complex Function)

 Ví dụ: w = f(z) = z2 – (2+j)z định nghĩa một hàm phức.

Đơn trị: w = f(z) = z 2

Đa trị: w = f(z) = sqrt(z)

Miền D của hàm phức là tập tất cả các số phức z để hàm phức f(z) là xác định được.

b) Phân loại hàm phức:

a) Định nghĩa: Hàm phức (hay Function of a complex variable )

w = f(z) : là ánh xạ cho phép gán một số phức z trong miền D

trên mp phức đến một số phức w = f(z) trong miền D’ cũng trên mp phức.

Trang 6

Một số khái niệm tập số phức thông dụng:

i Đường tròn tâm z0, bán kính R:

Tập hợp các điểm nằm trên đường tròn

tâm z 0 , bán kính R Chúng thỏa phương

Chiều dương qui ước là CCW.

Đường tròn đơn vị: tâm O, bán kính 1, ký hiệu |z| = 1

Trang 7

ii Đĩa hở tâm z0, bán kính r:

Tập hợp các điểm bên trong hình tròn

tâm z 0 , bán kính r (không tính trên biên).

D(z , r )0  z : z  z0  r

Ký hiệu:

Nếu r là số dương vô cùng bénào đó,

ta có định nghĩa về miền lân cận của số

phức z 0 : một khái niệm quan trọng.

D (z , r ) ' 0  z : 0   z z0  r

Nếu không xét tâm z 0 , ta có đĩa hở vô

tâm, ký hiệu:

(Đĩa hở)

z 0 r

(Đĩa kín)

Trang 8

iii Vành khăn hở tâm z0, bán kính r1 & r2:

Tập hợp các điểm giữa hai đường tròn tâm

z 0 , bán kính r 1 và r 2 (không tính trên biên).

Ký hiệu: A (z , r , r )0 1 2  z : r1  z z0  r2

z 0

r 1

r 2

Trang 9

iv Nửa mặt phẳng:

 z : a  Re(z) 

Nửa mặt phẳng phải: Tập hợp

các điểm nằm bên phải đường

thẳng z = a.

a

(Nửa mặt phẳng phải)

 z : Re(z)  a 

Nửa mặt phẳng trái: Tập hợp

các điểm nằm bên trái đường

thẳng z = a.

a

(Nửa mặt phẳng trái)

Trang 10

v Dải vô hạn:

 z : a  I m(z)  b 

Dải ngang: Tập hợp các điểm

nằm giữa hai đường thẳng z = ja

Dải dọc: Tập hợp các điểm

nằm giữa hai đường thẳng z = a

và z = b.

a

(Dải dọc)

b

Trang 11

VD 7.1.1: Tập S trên mp phức

Xác định tập biểu diễn bởi: (a) |z| < 1 (b) 1 < |z + 2i|2 (c)/3

arg(z)  /2 ?

a) |z| < 1 : Các điểm bên trong đường tròn tâm O, bán kính là 1

b) 1 < |z+2i| 2 : Tập vành khăn nửa hở, tâm – 2i, bkính 1 và 2 c)/3arg(z)  /2 : Các điểm nằm giữa 2 tia = /3 và = /2

Trang 12

c) Phần thực và phần ảo của hàm phức:

Thay biến z = x + jy, ta có hàm phức được biểu diễn theo các biến x và y.

Ta có w = f(z) = f(x + jy) = u +jv = u(x,y) + jv(x,y)

Real part Imaginary part

Tìm u(x,y) và v(x,y) khi biết f(z) ? Bằng cách thay z = x + jy và liên hợp phức z = x – jy.

Tìm f(z) khi biết u(x,y) và v(x,y) ? Bằng cách thay x và y theo công thức:

z z2

j2

y  

Trang 13

VD 7.1.2: Khái niệm hàm phức

Trang 14

VD 7.1.3: Khái niệm hàm phức

x  

Thế : và , ta có:z z

j2

y  

Trang 15

VD 7.1.4: Khái niệm hàm phức

f(z)   (1 i)z   (2 2i)z.z   (1 i)z

Biểu diễn hàm phức f(z) = 4x 2 +i4y 2 theo z và liên hợp của nó ?

z z 2

x  

Thế : và , ta có:z z

2i

y  

Trang 16

VD 7.1.5: Khái niệm hàm phức

z

 

Tìm phần thực và phần ảo của hàm phức:

Trang 17

VD 7.1.6: Dùng MATLAB

a) Dùng MATLAB, tìm phần thực và phần

ảo của trở kháng vào Z ?

b) Tính tần số cộng hưởng0 ?

c) Tính giá trị của Z tại cộng hưởng ?

% ex7_2: Tinh tan so cong huong

value = double(solution(n));

if value > 0 resonance_fre(m) = value;

m = m + 1;

end end Zresonance = double(subs(Req,'w',resonance_fre)); fprintf('Tan so cong huong cua mach: %5.1f (rad/s) \n', resonance_fre);

fprintf('Tro khang vao tai tan so cong huong : %5.1f (ohms) \n', Zresonance);

Trang 18

VD 7.1.6: Dùng MATLAB

4 2

8 w - 96 w + 768 The real part of impedance: -

4 2

w - 12 w + 64

3

64 w - 16 w The imag part of impedance: -

4 2

w - 12 w + 64

Tan so cong huong cua mach: 2.0 (rad/s) Tro khang vao tai tan so cong huong : 16.0 (ohms)

a) Dùng MATLAB, tìm phần thực và phần

ảo của trở kháng vào Z ?

b) Tính tần số cộng hưởng0 ?

c) Tính giá trị của Z tại cộng hưởng ?

Trang 19

VD 7.1.7: Biểu diễn trong tọa độ cực

r

   

1 f(z) z

z

 

Tìm phần thực và phần ảo của hàm phức

(biểu diễn trong hệ tọa độ cực )

Trang 20

7.2 Giới hạn và liên tục của hàm phức:(đọc)

Nếu giới hạn tồn tại, nó là duy nhất.

f(z) có giới hạn là L tại z 0 nếu:

0 0

2 x,ylim v(x, y)x ,y L

Biểu thức này cho thấy sự liên hệ giữa giới hạn của hàm phức f(z) và giới hạn của hàm thực.

Trang 22

z 0

lim

không tồn tại.

Trang 23

f(z) là liên tục tại z 0 nếu:

f(z) liên tục nếu u(x,y) & v(x,y) liên tục.

Tính chất của hàm phức liên tục: như hàm biến thực.

Trang 24

Tính chất:

Tổng, Hiệu, Tích, Thương của 2 hàm liên tục thì cũng liên tục (mẫu0).

Hàm hợp của 2 hàm liên tục cũng liên tục.

f(z) = u(x, y) + iv(x, y) liên tụcu(x, y) và v(x, y) liên tục.

f(z) liên tục tại z 0 và f(z 0 )0  D(z 0 ,) trong đó f(z 0 )0.

f(z) liên tục trong D kín và bị chặn  M > 0: |f(z)|< M,zD.

Trang 25

z 0

Because: lim not exist.

Trang 26

7.3 Đạo hàm của hàm phức:

Đạo hàm của hàm phức f(z), ký hiệu f’(z) , định nghĩa:

Trang 27

VD 7.3.2: Đạo hàm của hàm phức

Cho f(z) = sin(z), tìm f’(z) ?

Trang 28

Tính chất của đạo hàm hàm phức:

Trang 29

Đạo hàm một số hàm phức cơ bản khác:

f(

i) z)  C '

f (z)  0

1 z

f(

1 '

Trang 30

7.4 Điều kiện Cauchy – Riemann (C – R):

Để hàm phức f(z) = u(x,y) + jv(x,y) là khả vi (hay có đạo hàm) tại điểm z = x + jy thì:

i Đạo hàm riêng bậc nhất (u x , u y , v x , v y ) phải tồn tại.

Trang 31

Điều kiện C–R và đạo hàm trong tọa độ cực:

Trang 32

 VD 7.4.1: Điều kiện C–R

Trang 33

 VD 7.4.2: Điều kiện C–R

Tìm phần thực và ảo của hàm phức w = f(z) = e z ? Chứng tỏ rằng u(x,y) và v(x,y) thỏa điều kiện C-R ?

Ta có: ez  e ex jy  (e cos y)x  j(e sin y)x

Tính các đạo hàm riêng bậc nhất:

x x

u  e cos y

x y

u   e sin y

x x

v  e sin y

x y

v  e cos y

Kết luận: chúng thỏa điều kiện C-R.

Trang 35

7.5 Hàm phức giải tích và tính chất:

a) Một số định nghĩa của Hàm giải tích:

f(z) = là hàm giải tích (modern term : holomorphic) tại z 0 nếu nó khả vi tại z 0 và trong miền lân cận của z 0 (|z – z 0 | < ) .

Giải tích tại mọi z : hàm nguyên.

f(z) = giải tích trong miền D nếu f(z) = giải tích tại mọi điểm của tập hở DC.

 Example: f(z) = 1/z : không giải tích tại z = 0; giải tích trong miền D = C \ {0}

 Example: f(z) = sin(z) : là hàm nguyên.

Nếu f(z) không giải tích tại z 0 , z 0 gọi là điểm bất thường (singular point) của f(z).

Trang 36

b) Kiểm tra hàm giải tích:

Điều kiện cần và đủ của một hàm phức giải tích là :

f (z) phải xác định.

Đạo hàm riêng bậc nhất (u x , u y , v x , v y ) phải tồn tại.

Điều kiện Cauchy-Riemann phải thỏa mãn trong một tập hở (không được chỉ tại một điểm cô lập).

Trang 37

 VD 7.5.1: Kiểm tra hàm giải tích

Trang 38

 VD 7.5.2: Kiểm tra hàm giải tích

Trang 39

 VD 7.5.3: Kiểm tra hàm giải tích

Hàm phức f(z) = z.z* có phải hàm giải tích ?

Trang 40

c) Các tính chất cơ bản của hàm giải tích:

1 Hàm điều hòa: Nếu f(z) giải tích trong D, và nếu u và v có các đạo hàm cấp hai liên tục trong D, thì u và v là hai Hàm điều hòa.

xx yy xx yy

       

v gọi là Hàm điều hòa liên hợp của u.

3 Chỉ chứa z: Nếu f(z) giải tích trong D và nếu thay

x  z z 2 y  z z thì f  z 0(z, z)

(f chỉ chứa z) Gọi là Tọa độ liên hợp của điểm z.

Trang 41

Dạng toán 1 về hàm giải tích:

i Ta có: f(z) = f(x,y) = u(x,y) + jv(x,y)

ii Cho y = 0 : f(x,0) = u(x,0) + jv(x,0)

iii Thay biến x bằng z : f(z) = f(z,0) = u(z,0) + jv(z,0)

Khi biết u(x,y) và v(x,y) của một hàm giải tích ta có thể suy

ra f(z) chỉ theo biến z dễ dàng theo các bước:

Trang 42

Dạng toán 2 về hàm giải tích:

i Từ u(x, y), ta tính : u x và u y

ii Dùng điều kiện v y = u x , tích phân theo biến y ta có

iii Đạo hàm v(x, y) theo x:

Khi biết u(x,y) ta có thể suy ra v(x,y) của một hàm giải tích theo các bước:

Trang 43

 VD 7.5.4: Harmonic & its conjugate

Trang 44

 VD 7.5.5: Harmonic & its conjugate

CMR hàm u = x 2 – y 2 – x là điều hòa ? Tìm hàm điều hòa liên hợp v(x, y) ? Biểu diễn f(x, y) theo biến z ?

Trang 45

 VD 7.5.6: Harmonic & its conjugate

CMR hàm u = y 3 – 3x 2 y là điều hòa ? Tìm hàm điều hòa liên hợp v(x, y) ? Biểu diễn f(x, y) theo biến z ?

Trang 46

 VD 7.5.7: Harmonic & its conjugate

CMR hàm v(x,y) = 3x 2 y + 2xy – y 3 là điều hòa ? Tìm hàm điều hòa liên hợp u(x, y) ? Biểu diễn f(x, y) theo biến z ?

Trang 47

 VD 7.5.8: Harmonic & its conjugate

Tìm hàm giải tích f = u + jv và biểu diễn hàm này chỉ theo z biết :

Trang 48

 VD 7.5.9: Harmonic & its conjugate

Show that u = cosh(x).sin(y) is harmonic ? Find conjugate v such that v(0,0) = 0 ? Express f(z) in terms of z ?

Trang 49

 VD 7.5.10: Harmonic & its conjugate

Tìm hàm giải tích f = u + jv và biểu diễn hàm này chỉ theo z biết :

  0 1

; 2

Trang 50

7.6 Các hàm phức cơ bản:

1) Hàm phức đa thức:

a) Định nghĩa: f(z)  P(z)  a zn n  an 1 zn 1   a z a1  0

b) Tính chất: Giải tích z.

a i = hằng số phức.

2) Hàm phức hữu tỉ:

b) Tính chất: Giải tích z không là nghiệm của Q(z) = 0

a i , b i = hằng số phức.

Trang 51

3) Hàm mũ phức:

Là hàm tuần hoàn: e z = e z + j2n.

Hàm e z có giá trị âm.

Trang 52

 VD 7.6.1: Compute using Casio

Trang 53

4) Hàm lượng giác phức:

i cosz và sinz giải tích khắp nơi

ii (cosz)’ = – sinz và (sinz)’ = cosz

iii (cosz) 2 + (sinz) 2 = 1

iv cos(a ± b) = cosa.cosb  sina.sinb và cos(jy) = coshy

v sin(a ± b) = sina.cosb ± cosa.sinb và sin(jy) = jsinhy

Trang 54

 VD 7.6.2: Compute using Casio

Trang 55

5) Hàm Hyperbol phức :

i coshz và sinhz giải tích khắp nơi

ii (coshz)’ = sinhz và (sinhz)’ = coshz

iii (coshz) 2 – (sinhz) 2 = 1

iv cosh(a ± b) = cosha.coshb ± sinha.sinhb và cosh(jy) = cosy

v sinh(a ± b) = sinha.coshb ± cosha.sinhb và sinh(jy) = jsiny

Trang 56

 VD 7.6.3: Compute using Casio

Trang 57

6) Hàm Logarit phức :

b) Tính chất: (H 7.2) và (H 7.3)

+ 2π

w 1

w 2 z

 ln(z) ' 1/ z  

Đạo hàm:

Và: ln(z z ) lnz1 2  1  lnz2 ln(z / z ) lnz1 2  1  lnz2

Trang 58

 VD 7.6.4: Compute using Casio

Trang 59

7) Hàm lũy thừa tổng quát :

a) Định nghĩa: w  z s  e s.ln(z)

b) Tính chất: (H 7.5) và (H 7.6)

Đây là hàm đa trị (vô số trị trả về).

Trang 60

Biểu diễn ánh xạ:

H7.5 H7.6

Trang 61

c) Tính chất của dãy {n}:

{n } là 1 Cấp số nhân với Công bội q e   2

d) Tính chất của dãy {n} :

  n ln r         2 n o n(2     ) o np

  n

là 1 Cấp số cộng với Công sai p 2  

Trang 62

e) Vị trí của dãy điểm {wn}: (H7.7) và (H7.8)

Ta có nhiều trường hợp tùy theo (< 0,= 0,> 0;< 0,= 0,

Trang 63

 VD 7.6.5: Compute using Casio

Trang 64

8) Hàm lượng giác và Hypebôn ngược :

1 Hàm lượng giác ngược:

2 Hàm Hypebôn ngược:

Trang 65

 VD 7.6.6: Elementary Functions

ln( 3) ln 3 j 1 j(ln 3) /( 3)    e   e    e   

j

ln 3 ln 3 1

Trang 66

 VD 7.6.7: Elementary Functions

sin x.cosh y  jcos x.sinh y  5

Find all solutions to the equation: sin(z)  5

2cos x      0 x  k

2Because cosh y     0 x  k2 

1

y   cosh 5

1

z   ( k2 )   jcosh 5

Trang 67

j

Trang 68

j2 1 jz

tan z   ln  

2

1 1 1 z 1

1 j z 1 1

1 z j 1

j2 z j

co t z   ln  

Trang 69

VD 7.6.10: Using MATLAB

Write a function my_log(z0) return the multivalued expression

of log(z 0 ) ? Print its principal value ? Compare with the function

of MATLAB ?

% ex7_4: Tinh log(z0)

z0 = 5 + i*12; syms n real ; roh = abs(z0); theta = angle(z0);

x = vpa(log(roh),5); y = vpa(theta + n*2*pi,5);

xdot = x + i*y ; disp('******** Answer **********'); disp(xdot);

disp('******** Principal value **********');value = double(subs(xdot,'n',0));

disp(value); disp('******** Compare with MATLAB **********'); tolerance =

(log(5+i*12)-value)/log(5+i*12)*100; fprintf('Tolerance = %5.3f \n ',tolerance);

Ngày đăng: 12/04/2023, 20:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm