Chapter 12:Ánh xạ bảo giác Conformal Mapping... Giải pt Laplace dùng ánh xạ bảo giác :Find a conformal map Solve Laplace’s Equation D’ Map the solution back D... Giải Bài t
Trang 1Chapter 12:
Ánh xạ bảo giác (Conformal Mapping)
Trang 2Chương 12: Nội dung
12.1 Ánh xạ hay phép biến đổi.
12.2 Ánh xạ bảo giác.
12.3 Phép Biến đổi song tuyến tính.
12.4 Biến nửa mặt phẳng trên thành đĩa đơn vị.
12.5 Một số ánh xạ bảo giác thường dùng khác.
Trang 312.1 Ánh xạ hay phép biến đổi :
Hàm phức w = f(z) xác định một phép biến đổi giữa một điểm hay miền D trên mp z và một điểm hay miền D’ (gọi là ảnh) trên mp w.
Trang 42 Tìm ảnh của một điểm hay một tập hợp:
Ảnh của điểm z 1 là w 1 = f(z 1 ) chỉ cần thế vào hàm phức.
Ảnh của một miền hay tập (đường thẳng, đường tròn, …) liên quan đến tìm hàm ngược Qui trình:
mô tả miền D’ trên mp w.
Ta thế: z theo w / hay z theo u, v / hay x,y theo u, v
Trang 5VD 12.1.1: Ảnh của một điểm
Tìm ảnh của các điểm A (z = – 2 + j) và B (z = 3 + j4) trên mặt phẳng w dưới phép biến đổi w = j2z + 3 và minh họa bằng hình vẽ.
Trang 6 VD 12.1.2: Ảnh của đường thẳng
Tìm ảnh của đường thẳng y = – x + 1 trên mặt
phẳng z qua phép biến đổi w = (1 + j)z + 3.
y
x
1 1 0
Trang 7 Lưu ý: Tìm ảnh của miền giữa các biên
i Đoạn A’B’ có thể được xác định khi ta tìm thấy ảnh K’ (của điểm K trong đoạn AB) nằm trong đoạn A’B’.
ii Ảnh của miền D được xác định khi ta dùng điểm thử và xác định vị trí ảnh của nó : nằm bên trong hay bên ngoài D’.
Trang 8 VD 12.1.3: Ảnh của đĩa hở (miền)
Tìm ảnh của đĩa hở D = {z: |z + 1 + j| < 1} qua phép biến đổi
Ảnh của miền D là
đĩa hở tâm (-1,3), bán
kính là 5.
|w – (– 1 + j3)| < 5
Trang 9 VD 12.1.4: Ảnh của đĩa hở (miền)
Tìm ảnh của đĩa hở D = {z: |z – 1| < 1} qua phép biến đổi nghịch đảo w = 1/z ?
Hàm ngược: z = 1/w. Thế vào bất pt mô tả miền D:
D
D’
v x
y
NX: Ảnh của một miền D thay đổi theo phép biến đổi.
Trang 103 Một số phép biến đổi đơn giản: (xem slides)
i Phép dời: w = z + a
Tịnh tiến miền đã cho theo hướng của a.
ii Phép xoay: w = e j.z = (cos + jsin)z
Xoay miền đã cho theo CCW nếu > 0 và CW nếu < 0
iii Phép giãn: w = z
Giãn miền đã cho.
iv Phép nghịch đảo: w = 1/z
Trang 1112.2 Ánh xạ bảo giác (Conformal mapping):
Giả sử cần tìm (x,y) là nghiệm ptrình
Laplace trong miền D.
1 Ý tưởng dùng ánh xạ bảo giác trong kỹ thuật:
(u, v) ở D’ đơn giản hơn, sau đó suy ngược lại hàm (x,y).
Nếu phép biến đổi w = f(z) là bảo giác thì hàm (u, v) ở D’ cũng là nghiệm của ptrình Laplace: 2 2
Trang 12 Giải pt Laplace dùng ánh xạ bảo giác :
Find a conformal map
Solve Laplace’s Equation
D’
Map the solution back
D
Trang 13 Nhận xét về PP ánh xạ bảo giác:
i So với lời giải từ PP tách biến (cùng trên bài toán 2D) thường ở dạng chuổi, thì đáp số của PP ánh xạ bảo giác có tính “trực quan” hơn.
ii Giá trị = const trên biên của miền D cũng là giá trị = const trên biên ảnh của miền D’.
Trang 142 Định nghĩa và điều kiện của ánh xạ bảo giác:
Ánh xạ bảo toàn độ lớn và hướng của góc giữa 2 đường cong
C 1 và C 2 qua phép biến đổi gọi là ánh xạ bảo giác (conformal mapping).
Nếu f(z) giải tích và f’(z) ≠ 0 trong miền D thì w = f(z) = conformal mapping.
x y
Trang 153 Một số phép biến đổi bảo giác đơn giản:
w = u + jv = (a x + ja y )(x + jy) + (b x + jb y )
u = a x x – a y y + b x
v = a x y + a y x + b y
Là bảo giác với mọi z nếu A ≠ 0.
a) Phép biến đổi tuyến tính w = Az + B:
Với A = a x + ja y và B = b x + jb y ta có:
Hệ số tỉ lệ: m = |dw/dz| = |A| = sqrt(a x 2 + a y 2 )
Góc quay: α = arg(dw/dz) = tan –1 (a y /a x )
Công dụng: Biến
các dải ở mp z thành
vuông góc các trục
tọa độ ở mp w.
w = (1+j)z y
x
j2
2 j
v
u 2
1
Trang 16b) Phép biến đổi bình phương w = z2:
Do w = z 2 = (x + jy) 2 = x 2 – y 2 + j2xy.
u = x 2 – y 2
v = 2xy.
Là bảo giác với mọi z khác 0.
1 Biến miền giữa các đường
Trang 17 Trường hợp đặc biệt:
Trang 18c) Phép biến đổi nghịch đảo w = 1/z :
Công dụng: dùng để biến miền giữa hai đường tròn qua O ở mp z thành miền giữa hai đường thẳng u = const ở mp w
Là bảo giác với mọi z khác 0.
x y
b
u v
1/a
Trang 19d) Phép biến đổi w = ez:
Do w = e z = e (x+jy) = e x e jy
R = e x
= y.
Biến đường x = a ở miền z thành
đường tròn tâm O, R = e a ở miền w.
Biến đường thẳng y = b ở miền z
thành tia qua tâm O = b ở miền w.
Biến hình c.nhật ở mp z thành miền
giữa 2 đường tròn và 2 tia ở mp w.
Biến nửa trái mp z thành bên trong
đường tròn đơn vị ở miền w.
Là bảo giác với mọi z.
Trang 20 Trường hợp đặc biệt:
Biến dải độ rộng a và đường dây tích điện ℓ tại y = b (b < a) thành đường dây tích điện ℓ tại z 0 = e jb/a ở nửa mặt phẳng trên.
z a
Trang 214 Giải Bài toán Electrostatic 2D:
Khi môi trường đặt dưới hiệu thế U, tìm thế điện (Electric Potential) trong môi trường là bài toán quan trọng nhất.
Bài toán đặt ra: Trong miền khảo sát 2D, cần tìm thế điện là hàm 2 biến (x, y) : thỏa phương trình Laplace và biết giá trị =
A trên biên của miền D (còn gọi là bài toán biên Dirichlet).
Trang 22 Qui trình giải bài toán Electrostatic 2D:
Giả sử tìm nghiệm (x, y) của ptrình Laplace:
biết giá trị tại biên miền D của nó.
Step1: Tìm ánh xạ bảo giác w = f(z) biến miền D thành D’.
Step2: Chuyển điều kiện biên = A ở miền D thành = A ở miền D’.
Step3: Giải tìm nghiệm phương trình Laplace = f(u, v) ở miền D’.
Step4: Suy ra nghiệm ở miền D: (x, y) = [u(x, y), v(x, y)].
Lưu ý: Điện dung C của hệ không đổi qua ánh xạ bảo giác.
Trang 23 VD 12.2.1: Bài toán Electrostatic 1D
Tìm thế điện (x, y) giữa 2 bản cực tụ điện
phẳng, đặt đưới hiệu thế U = 1 – 2 biết thế
Trang 24 VD 12.2.2: Bài toán Electrostatic 2D
Tìm thế điện (x, y) giữa 2 bản cực tụ điện
trụ, đặt đưới hiệu thế U = 1 – 2 biết thế
1 D’
ln(b)
2
Đường tròn bán kính a thành u = ln(a).
Đường tròn bán kính b thành u = ln(b).
2 2
Trang 25 VD 12.2.2: Bài toán Electrostatic 2D (ttheo)
Tìm thế điện (x, y) giữa 2 bản cực tụ điện
trụ, đặt đưới hiệu thế U = 1 – 2 biết thế
Trang 26VD12.2.3: Thế điện giữa 2 bản cực phẳng
Tìm phân bố thế điện trong miền giữa 2 bản cực phẳng như hình H1 qua ánh xạ w = (1 + j)z ?
Giải
Ánh xạ là bảo giác với mọi z.
Ảnh của D là D’ như hình H2
y
x
j2
2 j
Chuyển về mp z: dựa vào ánh xạ
Vậy ở mpz, ta có phân bố thế điện:
= 50(x + y) – 50 (V)
w (1 j)z (x y) j(x y)
Trang 27VD12.2.4: Thế điện hệ trụ lệch trục
Tìm phân bố thế điện trong miền giữa |z – 1| > 1 và |z – 2| < 2 như H1 ?
Hai đường tròn đi qua 1 điểm, ta dùng phép biến đổi w = 1/z và có H2 & ĐKB.
Trang 28VD12.2.4: MATLAB vẽ phân bố thế
Code chương trình vẽ phân bố thế:
%Vidu 12_2_2 - Ve ho duong cong
Trang 29VD12.2.5: Dùng ánh xạ bảo giác
Tìm trong miền D
giữa bản cực phẳng thế
10V và bản cực trụ thế
Ở miền D’, ta thấy = (u) Giải = 0 ta có: = 40u + 10
Trả lại miền D với : u = x/(x 2 + y 2 ) qua ánh xạ w = 1/z, ta có:
= 40x/(x 2 + y 2 ) + 10
Dùng biến đổi bảo giác w = f(z) = 1/z biến miền D thành D’.
Trang 30VD12.2.6: Thế điện giữa 2 bản cực hyperbol
Chuyển về mp z: dựa vào ánh xạ
Vậy ở mpz, ta có phân bố thế điện:
= 50xy – 50 (V)
w z (x y ) j2xy
Trang 31VD12.2.6: MATLAB vẽ phân bố thế
Code chương trình vẽ phân bố thế:
%Vidu 12_2_1 - Ve ho duong cong
Trang 3212.3 Phép biến đổi song tuyến tính (Mőbius):
Miền của phép biến đổi này: mọi giá trị z thỏa z ≠ -d/c
Do yêu cầu đạo hàm W’(z) = [ad – bc]/(cz+d) 2 ≠ 0 (ad – bc) ≠
0 : ánh xạ là bảo giác
1 Định nghĩa:
Phép biến đổi ngược của biến đổi này : dw b
cw a
z
Phép biến đổi song tuyến tính biến đường tròn và đường thẳng
thành đường tròn và đường thẳng.
Trang 33VD12.3.1: Phép biến đổi song tuyến tính
Trang 34VD12.3.2: Phép biến đổi song tuyến tính
Trang 35 VD12.3.3: Phép biến đổi song tuyến tính
Tìm ảnh của đường tròn |z| = 1 dưới phép biến đổi song tuyến tính w = (z + 2)/(z – 1) ? Suy ra ảnh của miền |z| < 1 ?
1 -1
-j j
2
u
Trang 36 VD12.3.4: Phép biến đổi song tuyến tính
Tìm ảnh của đường tròn |z| = 2 dưới phép biến đổi song tuyến tính w = (z + 2)/(z – 1) ? Suy ra ảnh của miền |z| < 2 ?
Tìm ảnh miền trong, dùng điểm thử: w(z=0) = - 2: miền ngoài.
-j2 j2
Trang 38VD12.3.5: Phép biến đổi song tuyến tính
Tìm phép biến đổi song tuyến tính biến các điểm: – 2, – 1 – j, 0 thành các điểm : – 1, 0, 1 ?
(1 j)z 2 (1 j)w 2
w
Trang 39 VD12.3.6: Phép biến đổi song tuyến tính
Tìm phép biến đổi song tuyến tính biến đổi các điểm: 1, j, – 1 (trên đường tròn |z| = 1) thành các điểm: – 1, 0, 1 ? Tìm ảnh của đĩa |z| < 1 qua phép biến đổi này ?
Trang 403 Ứng dụng trong bài toán ảnh điện:
Dùng tỉ chéo thiết lập biến đổi song tuyến tính đưa hệ dây dẫn bên trong mặt trụ không đối xứng về đối xứng.
z
1 a – 1
w
1 0 – 1
a) Dây dẫn bên trong mặt trụ nối đất:
1 -1
C
y
x a
ℓ
1 -1
Ta có phép biến đổi song tuyến tính:
Nếu mặt trụ dẫn có bán kính R, ta thêm phép biến đổi phía trước là: w 1 = z/R
Trang 41b) Dây dẫn bên ngoài mặt trụ nối đất:
Dùng tỉ chéo thiết lập biến đổi song tuyến tính đưa hệ dây dẫn bên ngoài mặt trụ không đối xứng về đối xứng.
z
1 a – 1
w
1 0 – 1
1 -1
C
y
x a
ℓ
1 -1
Ta có phép biến đổi song tuyến tính:
Nếu mặt trụ dẫn có bán kính R, ta thêm phép biến đổi phía trước là: w 1 = z/R
Trang 42 VD12.3.7: Ứng dụng bđổi song tuyến tính
Đường dây tích điện mật độ dài ℓ = 20 C/m đặt tại x = 1 bên trong mặt trụ bán kính 2 nối đất, cho = 0 (a) Tìm phép biến đổi song tuyến tính biến đổi các điểm: 2, 1, – 2 (trên đường tròn
|z| = 2) thành các điểm: 1, 0, – 1 (trên đường tròn |z| = 1) ? (b) Tìm ảnh của đĩa |z| < 2 qua phép biến đổi này ? (c) Tìm thế điện bên trong mặt trụ ?
C
y
x 1
ℓ
1 -1
Trang 43 VD12.3.7: (tiếp theo)
c) Tìm thế điện:
2 -2
C
y
x 1
ℓ
1 -1
Trang 444 Ứng dụng trong bài toán điều kiện biên:
Bài toán: Dùng tỉ chéo thiết lập biến đổi song tuyến tính đưa miền ngoài đường tròn |z – R| = R về Re(w) > 0 ?
2R -2R
y
x R
R + jR 2R
w 0 – j
Trang 45 VD12.3.8: Ứng dụng bđổi song tuyến tính
a) Dùng công thức ở 12.3.4 với R = 1, có ánh xạ:
b) Giải ptrình Laplace ở miền mới: = 2u
a) Tìm phép biến đổi đưa hệ về đối xứng
(vẽ miền mới) ?
b) Tìm thế điện với ĐKB trong hình D ?
Trang 46 VD12.3.8: Minh họa dùng MATLAB
Code MATLAB và đồ thị:
%Vidu 12_3_8 - Ve ho duong cong
a) Tìm phép biến đổi đưa hệ về đối xứng
(vẽ miền mới) ?
b) Tìm thế điện với ĐKB trong hình D ?
Trang 47Vài ánh xạ song tuyến tính thường dùng khác
Trang 48a) Phép biến đổi z a
x y
w 1 = z/r)
Trang 49 Mặt trụ 2 là mặt phẳng tại x2: cho x1 =
w 1 = z/r)
u v
x y
Trang 50b) Phép biến đổi hai đường tròn lệch trục:
w 1 = z/r)
(Không dùng khi x 2 = – 1 hay x 1 = 1)
Trang 51VD12.3.5.1: Thế điện giữa 2 dây dẫn khác bk
Tìm phân bố thế điện trong miền giữa 2 mặt trụ như H1 ?
R = 5 - 2*sqrt(6);
z a
az 1
w
Từ đó có ánh xạ:
cho phép biến H1 thành H2 & ĐKB
Giải bài toán đối xứng ở H2, ta có:
v
Trang 52Ta có phân bố thế trong miền D của H1:
Tìm phân bố thế điện trong miền giữa 2 mặt trụ như H1 ?
v
Trang 53VD12.3.5.1: MATLAB vẽ phân bố thế
Code chương trình vẽ phân bố thế:
%Vidu 12_3_5_1 - Ve ho duong cong
Trang 54VD12.3.5.2: Thế điện trong cáp lệch trục
Tìm phân bố thế điện trong miền giữa |z| <
1 và |z – 2/5| > 2/5 như H1 ?
Xem công thức phần 12.3.5 (Các phép biến đổi song tuyến tính thường dùng) ta tính được a = 2 và R = 2.
Từ đó có ánh xạ:
cho phép biến H1 thành H2 & ĐKB
Trang 56VD12.3.5.2: MATLAB vẽ phân bố thế
Code chương trình vẽ phân bố thế:
%Vidu 12_3_5_2 - Ve ho duong cong
Trang 57VD12.3.5.3: Thế điện giữa dây dẫn và đất
Tìm phân bố thế điện trong miền giữa dây dẫn 220V và đất như H1 ?
Xem công thức phần 12.3.5 với x 2 = 9 và x 1 = ta tính được a và R :
a = (9+sqrt(80); R = 9 - sqrt(80);
z a
az 1
w
Từ đó có ánh xạ:
cho phép biến H1 thành H2 & ĐKB
Giải bài toán đối xứng ở H2, ta có:
Trang 58Tìm phân bố thế điện trong miền giữa dây dẫn 220V và đất như H1 ?
Trang 59VD12.3.5.3: MATLAB vẽ phân bố thế
Code chương trình vẽ phân bố thế:
%Vidu 12_3_5_3 - Phan bo the ddan - mdat
Trang 60Biến nửa mặt phẳng trên và đĩa đơn vị
Trang 61w 0 = 0
Trang 622 Xác định phép biến đổi tổng quát:
Từ phép biến đổi:
Để biến trục thực thành đường tròn thì ta có : a x b / a
c x d / c
1
Phương trình này thỏa khi x = , tức là |a/c| = 1 và (b/a) với (d/c) là 2 số phức liên hợp.
Phép biến đổi song tuyến tính tổng quát khi đó có dạng:
(Ở đây = tương ứng nửa mp trên và z 0 là 1 điểm bất kỳ thuộc về nửa mp trên tương ứng ảnh của nó là tâm của đường tròn đơn vị)
Trang 633 Phép Biến Đổi thuận M(z) :
Phép biến đổi: biến nửa mp trên thành đường tròn đơn vị.
Giả sử chọn z 0 = j ta có phép biến đổi:
Đoạn x < 0 (từ –∞ đến 0): tương ứng nửa dưới |w| = 1 (từ – 1 đến 1).
w 0 = 0 1
–1
Trang 64 VD12.4.1: Biến NMPT ĐĐVị
Đường dây tích điện mật độ dài ℓ = 20 C/m đặt tại y = 5 bên trên mặt đất, cho = 0 (a) Tìm phép biến đổi song tuyến tính biến đổi NMPT thành ĐĐV với đường dây tại tâm đĩa ? (b) Tìm thế điện ở nửa mp trên ?
a) Theo 12.4.3, có z 0 = j5, do đó:
ảnh biên y = 0 là đường tròn đvị |w| = 1.
Ta chứng minh được :
Trang 65Code MATLAB và đồ thị:
%Vidu 12_4_1 - Ve ho duong cong
Trang 664 Phép Biến Đổi ngược N(z) :
jw jz
w 1
Phép biến đổi: biến đường tròn đơn vị thành nửa mp trên.
Dùng hàm ngược của phần trước:
Nửa dưới |w| = 1 (từ – 1 đến 1) ảnh là đoạn x < 0 (từ –∞ đến 0).
y
z 0 = 0
1 –1
Nửa trên của |w| < 1 ảnh là nửa phần tư thứ nhất.
Trang 67VD12.4.2: Biến Nửa ĐĐV Góc Phần Tư I
Tìm phân bố thế điện trong miền nửa đường tròn như H1 ?
Xem công thức phần 12.4.4 (phép biến đổi song tuyến tính biến nửa đường tròn đơn vị thành góc phần tư thứ nhất), ta có phép biến đổi: z 1
Trang 69VD12.4.2: MATLAB vẽ phân bố thế
Code chương trình vẽ phân bố thế:
%Vidu 12_4_2 - Ve ho duong cong
Trang 70VD12.4.3: Biến ĐĐV Nửa MP trên
Tìm phân bố thế điện trong miền đường tròn đơn vị như H1 ?
Xem công thức phần 12.4.4 (phép biến đổi song tuyến tính biến đường tròn đơn vị thành nửa mặt phẳng trên), ta có phép biến đổi:
= 1V
H1
u v
0 = 0
= 1V
H2
Trang 71VD12.4.3: Biến ĐĐV Nửa MP trên (tt)
Tìm phân bố thế điện trong miền đường tròn đơn vị như H1 ?
x
y = 0
1 –1
= 1V
H1
u v
Trang 725 Giải ptrình Laplace ở nửa mp trên:
Giải bài toán ĐKB: 0; x , y 0
Trang 73 VD 12.4.4: Giải = 0 ở nửa mp trên
Giải ptrình Laplace và ĐKB:
Áp dụng công thức nghiệm ptrình Laplace ở nửa mp trên: