Chapter 4:Biến đổi Laplace ngược... 4.5 Các phương pháp tìm biến đổi Laplace ngược... Express Fs as the product Xs and Hs.. Find xt and ht [Inverse Laplace Transform].. Apply the
Trang 1Chapter 4:
Biến đổi Laplace ngược
Trang 2Chương 4: Nội dung
4.1 Định nghĩa biến đổi Laplace ngược.
4.2 Biến đổi Laplace ngược của các hàm cơ bản.
4.4 Tích chập.
4.5 Các phương pháp tìm biến đổi Laplace ngược
4.6 Dùng MATLAB tìm biến đổi Laplace ngược.
4.3 Các tính chất của biến đổi Laplace ngược.
Trang 3Bài giảng Toán kỹ thuật – Khoa Điện & Điện tử – ĐHBKTPHCM 3
Trang 44.2 Biến đổi Laplace ngược các hàm cơ bản:
(Xem bảng gốc – ảnh tương ứng ở chương 3)
Trang 5Bài giảng Toán kỹ thuật – Khoa Điện & Điện tử – ĐHBKTPHCM 5
Trang 6
Trang 7Bài giảng Toán kỹ thuật – Khoa Điện & Điện tử – ĐHBKTPHCM 7
Trang 84) Biến đổi ngược của đạo hàm:
Trang 9Bài giảng Toán kỹ thuật – Khoa Điện & Điện tử – ĐHBKTPHCM 9
Trang 106) Biến đổi ngược của tích phân :
Trang 11Bài giảng Toán kỹ thuật – Khoa Điện & Điện tử – ĐHBKTPHCM 11
Trang 13Bài giảng Toán kỹ thuật – Khoa Điện & Điện tử – ĐHBKTPHCM 13
Trang 14 Working Proceduce:
Find the Inverse Laplace Trans
Example : form of :
2 F(s)
( s 1)( s 3)
i Express F(s) as the product X(s) and H(s)
ii Find x(t) and h(t) [Inverse Laplace Transform].
iii Apply the convolution theorem.
t
0
f(t) x( ).h(t )d
Trang 15Bài giảng Toán kỹ thuật – Khoa Điện & Điện tử – ĐHBKTPHCM 15
i Plot f(x) vs x , g(x) vs x
ii Fold f(x) over the vertical axis, we have f(– x)
iii Slide the folded function to the right, we have f(t – x)
iv At any values of t, y(t) is the area the product function
Trang 16VD 4.4.1: Graphical convolution
R = 1 , L = 1 H, e(t) = [u(t) – u(t – 1)] V,
using graphical convolution to find u(t) ?
x
e
0 t
x
t – 1
Trang 17Bài giảng Toán kỹ thuật – Khoa Điện & Điện tử – ĐHBKTPHCM 17
0
x t
t – 1 e(t – x)
1
0
x t
t – 1
h(x) e(t – x)
Trang 18Examples: Graphical convolution
EX2a: Given R = 1 , L = 1 H, e(t) = [u(t) –
u(t – 1)] V, using graphical convolution to
find u(t) ?
Trang 19Bài giảng Toán kỹ thuật – Khoa Điện & Điện tử – ĐHBKTPHCM 19
Examples: Graphical convolution
t
x(t) 20
8 0
t
x(t) 10
10 0
t
EX3b: Using graphical
convolution to find h(t)*x(t)
?
Trang 20Examples: Graphical convolution
400t (0 t 0.5)
200 (0.5 t 8) 400(8.5 t ) (8 t 8.5)
0 0.5
t
x(t) 20
8 0
t
x(t) 10
40 0
Trang 21Bài giảng Toán kỹ thuật – Khoa Điện & Điện tử – ĐHBKTPHCM 21
Examples: Graphical convolution
40t (0 t 10)
400 (10 t 40) 40(50 t ) (40 t 50)
0 10
t
x(t) 10
40 0
0 1
t
x(t) 10
40 0
t
EX5b: Using graphical
convolution to find h(t)*x(t)
?
Trang 22Examples: Graphical convolution
2 2
t(s) 20
x(t) 4
t(s)
0
2 2 2 2
30t +60t 30 ( 1 t 4) 10t +380t 610 (4 t 7) 40t +800t 2080 (7 t 12) 160t 3680 (12 t 19) 10t 540t 7290 (19 t 27)
0 5
t(s) 20
x(t) 20
7 -1
t 0
Trang 23Bài giảng Toán kỹ thuật – Khoa Điện & Điện tử – ĐHBKTPHCM 23
Examples: Graphical convolution
EX7b: Using graphical
Trang 24Examples: Graphical convolution
1000 t
1000 t 1000 ( t 1ms )
1000 t 1000 ( t 1ms ) 1000 ( t 4 ms )
200e V (0 t 1ms) 200e 300e V (1 t 4ms) 200e 300e 100e V (4m t )
1
-5
t(s) 0
4
Trang 25Bài giảng Toán kỹ thuật – Khoa Điện & Điện tử – ĐHBKTPHCM 25
1) Dùng bảng tra và tính chất: thường dùng khi hàm đơn giản.
3) Dùng tích chập: Khi F(s) F (s).F (s)1 2
t
0f(t) f (x).f (t x)dx
Trang 26 VD 4.5.1: Use Laplace Transform Pairs
Trang 27Bài giảng Toán kỹ thuật – Khoa Điện & Điện tử – ĐHBKTPHCM 27
VD 4.5.2: Use Laplace Transform Pairs
2 2
2 3 3 1
Trang 28 VD 4.5.3: Use Convolution
2
1 1
Trang 29Bài giảng Toán kỹ thuật – Khoa Điện & Điện tử – ĐHBKTPHCM 29
A
(A=const) (s a )
factor (s a) gives partial fracti
Trang 30a) Q(s) có các nghiệm thực phân biệt:
i Viết P(s)/Q(s) dưới dạng chuẩn: Giả sử Q(s) = 0 có 2 nghiệm thực a và b thì:
ii Tìm các hệ số: Tìm K a (ứng với s = a) ta dùng :
Trang 31Bài giảng Toán kỹ thuật – Khoa Điện & Điện tử – ĐHBKTPHCM 31
VD 4.5.4: Partial Fraction Method
Trang 32b) Q(s) có các nghiệm phức phân biệt :
i Viết P(s)/Q(s) dưới dạng chuẩn: Giả sử Q(s) = 0 có 2 nghiệm phức s 1,2 = ± j thì:
ii Tìm giá trị của K 1
Trang 33Bài giảng Toán kỹ thuật – Khoa Điện & Điện tử – ĐHBKTPHCM 33
VD 4.5.5: Partial Fraction Method
2 1
2
10( 119)
? ( 5)( 10 169)
Trang 34c) Q(s) có các nghiệm thực bội r :
i Viết P(s)/Q(s) dưới dạng chuẩn: Giả sử Q(s) = 0 có nghiệm thực đơn s = a và nghiệm thực kép s = b thì:
ii Tìm giá trị K b2 Sau đó đạo hàm để tìm K b1
Trang 35Bài giảng Toán kỹ thuật – Khoa Điện & Điện tử – ĐHBKTPHCM 35
VD 4.5.6: Partial Fraction Method
2 1
2
(4 7 1)
? ( 1)
Trang 36d) Q(s) có các nghiệm phức bội r :
i Viết P(s)/Q(s) dưới dạng chuẩn: Giả sử Q(s) = 0 có nghiệm phức là nghiệm kép thì:
ii Tìm giá trị K 12 sau đó đạo hàm tìm K 11
Trang 37Bài giảng Toán kỹ thuật – Khoa Điện & Điện tử – ĐHBKTPHCM 37
VD 4.5.7: Partial Fraction Method
1
768
? ( s 6 s 25)
Trang 385) Công thức khai triển Heaviside :
a) Q(s) has n simple zeros: s 1 , s 2 , …, s n
i
K e
Let F(s) = P(s)/Q(s)
Trang 39Bài giảng Toán kỹ thuật – Khoa Điện & Điện tử – ĐHBKTPHCM 39
Trang 40c) Q(s) has complex zeros:
s1,2 = ± i
1
1
31
Trang 41Bài giảng Toán kỹ thuật – Khoa Điện & Điện tử – ĐHBKTPHCM 41
VD 4.5.8: Heaviside Expansion
2
? ( 1)( 2)( 3)
C lim
s s s
Heaviside Formula:
Trang 43Bài giảng Toán kỹ thuật – Khoa Điện & Điện tử – ĐHBKTPHCM 43
Trang 446) Biến đổi ngược của hàm xung:
Trang 45Bài giảng Toán kỹ thuật – Khoa Điện & Điện tử – ĐHBKTPHCM 45
Trang 464.6 Dùng MATLAB tìm biến đổi ngược:
Trang 47Bài giảng Toán kỹ thuật – Khoa Điện & Điện tử – ĐHBKTPHCM 47
3 1 1
Trang 484.6 Dùng MATLAB tìm biến đổi ngược:
2( 3) 1
Trang 49Bài giảng Toán kỹ thuật – Khoa Điện & Điện tử – ĐHBKTPHCM 49
2
2 1
Trang 504.6 Dùng MATLAB tìm biến đổi ngược:
plot(time,out);grid on; xlabel('Time (s)');
ylabel('ft(t)'); title('The graph of f(t)');
(1+Heaviside(t-4)-Heaviside(t-2)-Heaviside(t-6))*t+2*Heaviside(t-2)-4*Heaviside(t-4)+6*Heaviside(t-6)
EX5:
0 0.5 1 1.5 2 2.5 3 3.5 4
Time (s)
The graph of f(t)